ĐỀ CƯƠNG ÔN THI K1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Hiệu
Ngày gửi: 10h:07' 15-12-2023
Dung lượng: 284.9 KB
Số lượt tải: 196
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Hiệu
Ngày gửi: 10h:07' 15-12-2023
Dung lượng: 284.9 KB
Số lượt tải: 196
Số lượt thích:
1 người
(Lâm Ngọc Tâm)
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HK1- HOÁ HỌC 10
PHẦN 1. THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ
Câu 1. Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là
A. electron và neutron.
B. proton và neutron.
C. neutron và electron.
D. electron, proton và
neutron
Câu 2. Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
A. electron và neutron.
B. proton và neutron.
C. neutron và electron.
D. electron, proton và neutron.
Câu 3. Nguyên tử chứa những hạt mang điện là
A. proton và α.
B. proton và neutron.
C. proton và electron.
D. electron và neutron.
Câu 4. Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là
A. electron.
B. proton.
C. neutron.
D. neutron và electron.
Câu 5. Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại là
A. proton.
B. neutron.
C. electron.
D. neutron và electron.
Câu 6. Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên
A. số hạt proton = số hạt neutron
B. số hạt electron = số hạt neutron
C. số hạt electron = số hạt proton
D. số hạt proton = số hạt electron = số hạt neutron
Câu 7. Phát biểu nào sai khi nói về neutron?
A. Tồn tại trong hạt nhân nguyên tử.
B. Có khối lượng bằng khối lượng proton.
C. Có khối lượng lớn hơn khối lượng electron.
D. Không mang điện.
Câu 8. Đặc điểm của electron là
A. mang điện tích dương và có khối lượng.
B. mang điện tích âm và có khối lượng.
C. không mang điện và có khối lượng.
D. mang điện tích âm và không có khối lượng.
Câu 9. Trường hợp nào sau đây có sự tương ứng giữa hạt cơ bản với khối lượng và điện tích của chúng?
A. Proton, m ≈ 0,00055 amu, q = +1.
B. Neutron, m ≈ 1 amu, q = 0.
C. Electron, m ≈ 1 amu, q = -1.
D. Proton, m ≈ 1 amu, q = -1.
Câu 10. Nếu đường kính của nguyên tử khoảng 102 pm thì đường kính của hạt nhân khoảng
A. 102 pm.
B. 10-4 pm.
C. 10-2 pm.
D. 104 pm.
Câu 11. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, neutron và electron.
B. Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.
C. Hạt nhân nguyên tử cấu thành từ các hạt proton và neutron.
D. Vỏ nguyên tử cấu thành từ các hạt electron.
Câu 12. Nhận định nào sau đây không đúng?
A. Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều chứa proton và neutron.
B. Nguyên tử có kích thước vô cùng nhỏ và trung hòa về điện.
C. Lớp vỏ nguyên tử chứa electron mang điện tích âm.
D. Khối lượng nguyên tử hầu hết tập trung ở hạt nhân.
Câu 13. Nguyên tử R có điện tích lớp vỏ nguyên tử là -41,6.10 -19 C. Điều khẳng định nào sau đây là không chính xác?
A. Lớp vỏ nguyên tử R có 26 electron.
B. Hạt nhân nguyên tử R có 26 proton.
C. Hạt nhân nguyên tử R có 26 neutron.
D. Nguyên tử R trung hòa về điện.
Câu 14. Hạt nhân của nguyên tử nguyên tố A có 24 hạt, trong đó số hạt không mang điện là 12. Số electron trong A là
A. 12.
B. 24.
C. 13.
D. 6.
Câu 15. Trong nguyên tử Al, số hạt mang điện tích dương là 13, số hạt không mang điện là 14. Số hạt electron trong
Al là bao nhiêu?
A. 13.
B. 15.
C. 27.
D. 14.
Câu 16. Cho các phát biểu sau:
(1) Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều chứa proton và neutron.
(2) Khối lượng nguyên tử tập trung phần lớn ở lớp vỏ.
(3) Trong nguyên tử, số electron bằng số proton.
(4) Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là proton và electron.
(5) Trong nguyên tử, hạt electron có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại.
Số phát biểu đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 17. Cho các phát biểu sau:
(1) Trong nguyên tử, hạt không mang điện là hạt electron.
(2) Lớp vỏ của tất cả các nguyên tử đều chứa electron.
(3) Tất cả các nguyên tử đều trung hòa về điện
(4) Trong nguyên tử, hạt mang điện là neutron và electron.
(5) Khối lượng của hạt proton gấp hạt electron khoảng 1818 lần.
Số phát biểu sai là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
PHẦN 2. NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC
Câu 18. Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng
A. số khối.
B. số neutron.
C. số proton.
Câu 19. Số hiệu nguyên tử cho biết thông tin nào sau đây?
A. Số proton.
B. Số neutron.
C. Số khối.
Câu 20. Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử (kí hiệu là Z) của một nguyên tố gọi là
A. số khối.
B. nguyên tử khối.
C. số hiệu nguyên tử.
D. 4.
D. số neutron và số proton.
D. Nguyên tử khối.
D. số neutron.
Câu 21. Kí hiệu chung của mọi nguyên tử là
, trong đó A, Z và X lần lượt là
A. số khối, kí hiệu nguyên tố, số hiệu nguyên tử.
B. số khối, số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tố.
C. số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tố, số khối.
C. số hiệu nguyên tử, số khối, kí hiệu nguyên tố.
Câu 22. Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng
A. Số proton và điện tích hạt nhân.
B. Số proton và số electron.
C. Số khối A và số neutron.
D. Số khối A và điện tích hạt nhân.
Câu 23. Số N trong nguyên tử của một nguyên tố hoá học có thể tính được khi biết số khối A, số hiệu nguyên tử (Z)
theo công thức:
A. A = Z – N.
B. N = A – Z.
C. A = N – Z.
D. Z = N +A.
Câu 24. Điện tích hạt nhân của nguyên tử chlorine có 17 electron là
A. +15.
B. +16.
C. +17.
D. +18.
Câu 25. Số hạt electron của nguyên tử có kí kiệu
A. 8.
B. 6.
là
C. 10.
D. 14.
Câu 26. Số proton và số neutron có trong một nguyên tử aluminium (
) lần lượt là
A. 13 và 14.
B. 13 và 15.
C. 12 và 14.
D. 13 và 13.
Câu 27. Nguyên tử X có 17 proton trong hạt nhân và số khối bằng 37. Kí hiệu nguyên tử của X là
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 28. Nguyên tử Y có 4 neutron và số khối bằng 7. Kí hiệu nguyên tử của Y là
D.
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 29. Cặp nguyên tử nào dưới đây thuộc cùng một nguyên tố hóa học ?
D.
14
G
16
16
M
L
15
22
E
22
Q
A. 7 ; 8
B. 8 ; 11 D
C. 7 ; 10
Câu 30. Dãy nào sau đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học?
D.
.
.
16
8
M;
17
8
L
A.
,
,
.
B.
,
,
.
C.
,
,
.
D.
,
,
Câu 31. Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là những nguyên tử có
A. cùng số proton nhưng khác nhau về số neutron.
B. cùng số neutron nhưng khác nhau về số proton.
C. cùng tổng số proton và neutron nhưng khác nhau về số electron.
D. cùng số electron nhưng khác nhau về tổng số proton và neutron.
Câu 32. Cho các nguyên tử
. Cặp nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau?
A. C và E.
B. C và
C. A và
D. B và
Câu 33. Trong những hợp chất sau đây, cặp chất nào không phải đồng vị ?
A.
và
B.
Câu 34. Từ hai đồng vị hydrogen (
A. 1.
B. 2.
C.
và
) và đồng vị
D.
và
.
, số loại phân tử H2O có thể được tạo thành là
C. 3.
D. 4.
Câu 35. Từ hai đồng vị hydrogen (
và
) và hai đồng vị chlorine (
và
), số loại phân tử HCl có thể
được tạo thành là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 36. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử.
B. Số khối của hạt nhân bằng tổng số proton và số neutron.
C. Trong nguyên tử, số đơn vị điện tích hạt nhân bằng số proton và bằng số neutron.
D. Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân.
Câu 37. Cho các nguyên tử:
,
,
. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. X và Y là các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học.
B. X, Y, Z là các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học.
C. Z và Y là các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học.
D. Z và X là các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học.
Câu 38. Có những phát biểu sau đây về các đồng vị của một nguyên tố hóa học:
(1) Các đồng vị có tính chất hóa học giống nhau.
(2) Các đồng vị có tính chất vật lí khác nhau.
(3) Các đồng vị có cùng số electron ở vỏ nguyên tử.
(4) Các đồng vị có cùng số proton nhưng khác nhau về số khối.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
PHẦN 3. CẤU TRÚC LỚP VỎ NGUYÊN TỬ
Câu 39. Orbital nguyên tử là
A. đám mây chứa electron có dạng hình cầu.
B. đám mây chứa electron có dạng hình số 8 nổi.
C. khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron lớn nhất.
D. quỹ đạo chuyển động của electron quay quanh hạt nhân có kích thước năng lượng xác định.
Câu 40. Orbital s có dạng
A. hình tròn.
B. hình số 8 nổi.
C. hình cầu.
D. hình bầu dục.
Câu 41. Các lớp electron được đánh số từ trong ra ngoài bằng các số nguyên dương: n=1,2,3,… với tên gọi là các chữ
cái in hoa là
A. K, L, M, O,…
B. L, M, N, O,…
C. K, L, M, N, …
D. K, M, N, O, …
Câu 42. Các phân lớp trong mỗi lớp electron được kí hiệu bằng các chữ cái viết thường theo thứ tự là
A. s, d, p, f,…
B. s, p, d, f,…
C. s, p, f, d,…
D. f, d, p, s,…
Câu 43. Mỗi orbital nguyên tử chứa tối đa
A. 1 electron.
B. 2 electron.
C. 3 electron.
D. 4 electron.
Câu 44. Số orbital trong các phân lớp s, p, d lần lượt bằng
A. 1, 3, 5.
B. 1, 2, 4.
C. 3, 5, 7.
D. 1, 2, 3.
Câu 45. Phân lớp 3d có số electron tối đa là
A. 6.
B. 18.
C. 14.
D. 10.
Câu 46. Lớp L có số phân lớp electron bằng
A. 1.
B. 2.
C. 3
D. 4
Câu 47. Lớp M có số orbital tối đa bằng
A. 3.
B. 4.
C. 9.
D. 18.
Câu 48. Lớp M có số electron tối đa bằng
A. 3
B. 4.
C. 9.
D. 18.
Câu 49. Kí hiệu phân lớp nào sau đây không đúng?
A. 1s.
B. 2p.
C. 3s.
D. 2d.
Câu 50. Số electron tối đa trong lớp n là
A. n2.
B. 2n2.
C. 0,5n2.
D. 2n.
Câu 51. Ở lớp n = 3, số electron tối đa có thể có là
A. 9.
B. 18.
C. 6.
D. 3.
Câu 52. Sự phân bố electron trong một orbital dựa vào nguyên lí hay quy tắc nào sau đây?
A. Nguyên lí vững bền.
B. Quy tắc Hund.
C. Nguyên lí Pauli.
D. Quy tắc Pauli.
Câu 53. Sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp electron dựa vào nguyên lý hay quy tắc nào sau đây?
A. Nguyên lí vững bền và nguyên lí Pauli.
B. Nguyên lí vững bền và quy tắc Hund.
C. Nguyên lí Pauli và quy tắc Hund.
D. Nguyên lí vững bền và quy tắc Pauli.
Câu 54. Sự phân bố electron vào các lớp và phân lớp căn cứ vào
A. nguyên tử khối tăng dần.
B. điện tích hạt nhân tăng dần.
C. số khối tăng dần.
D. mức năng lượng electron.
Câu 55. Ở trạng thái cơ bản, trong nguyên tử, electron lần lượt chiếm các mức năng lượng
A. lần lượt từ cao đến thấp. B. lần lượt từ thấp đến cao. C. bất kì.
D. từ mức thứ hai trở đi.
Câu 56. Các electron được điền theo thứ tự nào sau đây?
A. 1s, 2s, 2p, 3s, 3p, 3d, 4s, …
B. 1s, 2s, 2p, 3s, 3p, 4s, 3d, …
C. 1s, 2s, 2p, 3s, 4s, 3p, 3d, …
D. 1s, 2s, 3s, 4s, 2p, 3p, 3d, …
Câu 57. Cách biểu diễn electron trong AO nào sau đây không tuân theo nguyên lí Pauli?
A.
B.
C.
Câu 58. Sự phân bố electron theo ô orbital nào dưới đây là đúng?
D.
A.
B.
C.
Câu 59. Nguyên tử của nguyên tố sodium (Z=11) có cấu hình electron là
D.
A. 1s22s22p63s2.
B. 1s22s22p6.
C. 1s22s22p63s1.
D. 1s22s22p53s2.
Câu 60. Cấu hình electron của nguyên tử Al (Z = 13) là
A. 1s22s22p63s23p2.
B. 1s22s22p63s1.
C. 1s22s22p63s23p1.
D. 1s22s22p63s23p3.
Câu 61. Cấu hình electron của nguyên tử P (Z = 15) là
A. 1s22s22p63s23p3.
B. 1s22s22p63s23p5.
C. 1s22s22p63s23p13d2.
D. 1s22s22p63s23p23d1.
Câu 62. Cấu hình electron của nguyên tử Cl (Z = 17) là
A. 1s22s22p63s23p6.
B. 1s22s22p63s23p5.
C. 1s22s22p63s23p3.
D. 1s22s22p63s23p4.
Câu 63. Cấu hình electron của nguyên tử Ca (Z = 20) là
A. 1s22s22p63s23p64s1.
B. 1s22s22p63s23p64s2.
C. 1s22s22p63s23p64s24p1.
D. 1s22s22p63s23p64p2.
2
2
6
2
1
Câu 64. Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s 2s 2p 3s 3p . Số hiệu nguyên tử của X là
A. 15.
B. 13.
C. 27.
D. 14.
Câu 65. Cấu hình electron của nguyên tử Fe (Z = 26) là:
A. 1s22s22p63s23p64s24p5.
B. 1s22s22p63s23p63d64s2.
C. 1s22s22p63s23p63d8.
D. 1s22s22p63s23p64s24d5.
Câu 66. Cấu hình electron của nguyên tử Zn (Z = 30) là:
A. [Ar]3d104s2.
B. [Ne]3d10.
C. [Ne]3d104s2.
D. [Ar]3d24s24p6.
Câu 67. Cấu hình electron của nguyên tử Mn (Z = 25) là:
A. [Ar]3d54s2.
B. [Ne]3d7.
C. [Ne]3d54s2.
D. [Ar]4s24p5
Câu 68. Cho các nguyên tố với số hiệu nguyên tử sau: X (Z = 1); Y (Z = 7); E (Z = 12); T (Z = 19). Dãy gồm các
nguyên tố kim loại là:
A. X, Y, E.
B. X, Y, E, T.
C. E, T.
D. Y, T.
Câu 69. Cho nguyên tử R có tổng số hạt cơ bản là 46, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14. Cấu
hình electron nguyên tử của R là
A. [Ne]3s23p3.
B. [Ne]3s23p5.
C. [Ar]3d14s2.
D. [Ar]4s2.
Câu 70. Tổng số hạt proton, neutron, electron trong nguyên tử X là 58. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang
điện là 18. X là
A. Cl.
B. Ca.
C. K.
D. S.
Câu 71. Cho các cấu hình electron sau:
(1) 1s22s1.
(4) 1s22s22p63s23p1
(7) 1s2.
2
2
4
2
2
6
2
6
5
1
(2) 1s 2s 2p .
(5) 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s
(8) 1s22s22p63s23p5.
2
2
6
2
6
10
2
5
2
2
6
2
2
(3) 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s 4p
(6) 1s 2s 2p 3s 3p
(9) 1s22s22p3.
Số cấu hình electron của nguyên tố phi kim là
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 72. Cho các cấu hình electron sau:
(1) 1s22s22p3.
(2) 1s22s22p63s23p64s1.
(3) 1s22s22p63s23p1
2
2
4
2
2
6
2
6
5
2
(4) 1s 2s 2p .
(5) 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s
(6) 1s22s22p63s23p5.
2
2
6
2
6
10
2
5
2
2
6
2
2
(7) 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s 4p
(8) 1s 2s 2p 3s 3p
(9) 1s22s22p63s1.
Số cấu hình electron của nguyên tố kim loại là
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 73. Cho các phát biểu sau
(1) Phân lớp d có tối đa 10 e
(2) Phân lớp đã điền số electron tối đa được gọi là phân lớp electron bão hòa .
(3) Nguyên tử nguyên tố kim loại thường có 1 hoặc 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng.
(4) Nguyên tử nguyên tố khí hiếm thường có 5 hoặc 6 hoặc 7 electron ở lớp ngoài cùng.
(5) Các electron trên cùng một lớp có mức năng lượng bằng nhau.
(6) Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử trung hòa điện.
Số phát biểu đúng là
A. 2
B. 1
C. 4
D. 3
Câu 74. Nguyên tử Fe có cấu hình
. Cho các phát biểu sau về Fe:
(1) Nguyên tử của nguyên tố Fe có 8 electron ở lớp ngoài cùng.
(2) Nguyên tử của nguyên tố Fe có 30 neutron ở trong hạt nhân.
(3) Fe là một phi kim.
(4) Fe là nguyên tố d.
Trong các phát biểu trên, phát biểu nào là đúng
A. (1), (2), (3) và (4).
B. (1), (2) và (4).
C. (2) và (4).
PHẦN 4. CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN
Câu 75. Bảng tuần hoàn hiện nay không áp dụng nguyên tắc sắp xếp nào sau đây?
A. Mỗi nguyên tố hóa học được xếp vào một ô trong bảng tuần hoàn.
B. Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần khối lượng nguyên tử.
D. (2), (3) và (4).
C. Các nguyên tố có cùng số lớp electron trên nguyên tử được xếp thành một hàng.
D. Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.
Câu 76. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố hóa học bằng
A. số thứ tự của ô nguyên tố.
B. số thứ tự của chu kì.
C. số thứ tự của nhóm.
D. số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.
Câu 77. Trong bảng hệ thống tuần hoàn, chu kì là dãy các nguyên tố mà
A. nguyên tử của chúng có cùng số electron lớp vỏ ngoài cùng.
B. cấu hình electron giống hệt nhau.
C. nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron.
D. cấu hình electron lớp vỏ giống hệt nhau.
Câu 78. Số chu kì trong bảng hệ thống tuần hoàn là
A. 8.
B. 18.
C. 7.
D. 16.
Câu 79. Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là
A. 3 và 3.
B. 4 và 3.
C. 3 và 4.
D. 4 và 4.
Câu 80. Chu kì 2 của bảng hệ thống tuần hoàn
A. bắt đầu từ nguyên tố có Z = 3 và kết thúc ở nguyên tố có Z = 11.
B. bắt đầu từ nguyên tố có Z = 11 và kết thúc ở nguyên tố có Z = 18.
C. bắt đầu từ nguyên tố có Z = 3 và kết thúc ở nguyên tố có Z = 18.
D. bắt đầu từ nguyên tố có Z = 3 và kết thúc ở nguyên tố có Z = 10.
Câu 81. Ở tất cả các chu kì (trừ chu kì 1), nguyên tố đầu chu kì luôn là
A. kim loại kiềm thổ.
B. kim loại kiềm.
C. halogen.
D. khi hiếm
Câu 82. Chu kì 3 của bảng hệ thống tuần hoàn có
A. 2 nguyên tố.
B. 8 nguyên tố.
C. 10 nguyên tố.
D. 18 nguyên tố.
Câu 83. Chu kì 4 của bảng hệ thống tuần hoàn có
A. 2 nguyên tố.
B. 18 nguyên tố.
C. 36 nguyên tố.
D. 20 nguyên tố.
Câu 84. Số nguyên tố trong chu kì 3 và chu kì 5 lần lượt là
A. 8 và 18.
B. 18 và 8.
C. 8 và 8.
D. 18 và 18.
Câu 85. Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 thuộc chu kì
A. 15.
B. 4.
C. 19.
D. 1.
Câu 86. Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p63d74s2 thuộc chu kì
A. 2.
B. 4.
C. 9.
D. 27.
Câu 87. Nhóm nguyên tố là
A. tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cùng cấu hình electron giống nhau được xếp ở cùng một cột.
B. tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron gần giống nhau, do đó có tính chất hóa học giống nhau
và được xếp thành một cột.
C. tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron tương tự nhau, do đó có tính chất hóa học gần giống
nhau và được xếp cùng một cột.
D. tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có tính chất hóa học giống nhau và được xếp cùng một cột.
Câu 88. Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một nhóm A (trừ He) có cùng
A. Số electron.
B. Số lớp electron.
C. Số electron hóa trị.
D. Số electron ở lớp ngoài cùng.
Câu 89. Số thứ tự của nhóm (trừ hai cột 9, 10 của nhóm VIIIB) bằng
A. số electron.
B. số lớp electron.
C. số electron hóa trị.
D. số electron ở lớp ngoài cùng.
Câu 90. Nguyên tố Cl (Z = 17) thuộc nhóm VIIA, có số electron hóa trị là
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
Câu 91. Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm A?
A. [Ne]3s23p3.
B. [Ar]3d14s2.
C. [Ar]3d74s2.
D. [Ar]3d54s2.
Câu 92. Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm B?
A. [Ar]3d34s2.
B. [Ar]3d104s24p3.
C. [Ar] 3d104s24p5.
D. [Ne]3s23p5
Câu 93. Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p3. X thuộc nhóm
A. IIIA
B. IIIB
C. VA
D. VB
Câu 94. Nguyên tử Y có cấu hình electron 1s22s22p63s23p63d54s2. Y thuộc nhóm
A. IIA
B. VIIA
C. IIB.
D. VIIB
Câu 95. Nguyên tử Z có cấu hình electron [Ar]3d84s2. Z thuộc
A. nhóm IIA
B. nhóm VIIIB
C. nhóm VIIIA
D. nhóm
Câu 96. Bảng tuần hoàn hiện nay có số cột, số nhóm A và số nhóm B lần lượt là
A. 18, 8, 8.
B. 18, 8, 10.
C. 18, 10, 8.
D. 16, 8, 8.
Câu 97. Nguyên tố Al có Z = 13, vị trí của Al trong bảng tuần hoàn là
A. Chu kì 2, nhóm VIB
B. Chu kì 3, nhóm IIIA
C. Chu kì 2, nhóm IIA
D. Chu kì 3, nhóm IIB
Câu 98. Ví trí của nguyên tố có Z = 15 trong bảng tuần hoàn là
A. Chu kì 4, nhóm VIB
B. Chu kì 3, nhóm VA
C. Chu kì 4, nhóm IIA
D. Chu kì 3, nhóm IIB
Câu 99. Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p2. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là
A. số thứ tự 6, chu kì 3, nhóm VIA.
B. số thứ tự 6, chu kì 2, nhóm IVA.
C. số thứ tự 8, chu kì 2, nhóm IIA.
D. số thứ tự 6, chu kì 3, nhóm IVA.
Câu 100. Nguyên tử X có cấu hình electron [Ne]3s23p1. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là
A. số thứ tự 3, chu kì 3, nhóm IIIA.
B. số thứ tự 11, chu kì 3, nhóm IIIA.
C. số thứ tự 13, chu kì 2, nhóm IA.
D. số thứ tự 13, chu kì 3, nhóm IIIA.
Câu 101. Nguyên tử X có cấu hình electron [Ar]3d14s2. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là
A. số thứ tự 23, chu kì 4, nhóm IIIA.
B. số thứ tự 21, chu kì 4, nhóm IIIB.
C. số thứ tự 21, chu kì 4, nhóm IA.
D. số thứ tự 23, chu kì 3, nhóm IIIA.
Câu 102. Nguyên tử X có cấu hình electron [Ar]3d54s2. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là
A. số thứ tự 25, chu kì 4, nhóm VIIA.
B. số thứ tự 27, chu kì 4, nhóm VIIB.
C. số thứ tự 25, chu kì 4, nhóm VIIB.
D. số thứ tự 27, chu kì 4, nhóm IIA.
Câu 103. Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí của các nguyên tố trong bảng
tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:
A. X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA.
B. X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA.
C. X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA.
D. X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhóm IIA.
Câu 104. Một ion M3+ có tổng số hạt proton, neutron, electron là 73, biết trong ion M 3+ có số hạt mang điện nhiều hơn
số hạt không mang điện là 17. Vị trí của M trong bảng tuần hoàn hóa học là
A. chu kì 4, nhóm VIIIB.
B. chu kì 4, nhóm VIB.
C. chu kì 3, nhóm IIIA.
D. chu kì 3, nhóm VIA.
Câu 105. Cho các phát biểu về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học:
(1) Số thứ tự của nhóm luôn luôn bằng số electron ở lớp vỏ ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố thuộc nhóm đó.
(2) Số electron ở lớp vỏ ngoài cùng càng lớn thì số thứ tự của nhóm càng lớn.
(3) Nguyên tử các nguyên tố trong cùng một hàng có cùng số lớp electron.
(4) Nguyên tử các nguyên tố trong cùng một cột có cùng số electron hóa trị.
Số phát biểu đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
PHẦN 5. XU HƯỚNG BIẾN ĐỔI THÀNH PHẦN - TÍNH CHẤT CỦA CÁC NGUYÊN TỐ
Câu 106. Trong các nhóm A, sự biến thiên tính chất của các nguyên tố thuộc chu kì sau lại lặp lại giống như chu kì
trước (biến đổi tuần hoàn) là do
A. sự lặp lại tính kim loại của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước.
B. sự lặp lại tính phi kim của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước.
C. sự lặp lại cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước.
D. sự lặp lại tính chất hóa học của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước.
Câu 107. Trong một chu kì, từ trái sang phải thì điện tích hạt nhân
A. tăng dần.
B. giảm dần.
C. không thay đổi.
D. biến đổi không theo quy luật.
Câu 108. Trong một chu kì, từ trái sang phải thì số lớp electron
A. tăng dần.
B. giảm dần.
C. không thay đổi.
D. biến đổi không theo quy luật.
Câu 109. Trong một nhóm, từ trên xuống dưới thì điện tích hạt nhân
A. tăng dần.
B. giảm dần.
C. không thay đổi.
D. biến đổi không theo quy luật.
Câu 110. Trong một nhóm, từ trên xuống dưới thì số lớp electron
A. tăng dần.
B. giảm dần.
C. không thay đổi.
D. biến đổi không theo quy luật.
Câu 111. Trong một chu kì, theo chiều từ trái sang phải, bán kính nguyên tử của các nguyên tố thuộc nhóm A
A. tăng dần.
B. giảm dần.
C. không thay đổi.
D. biến đổi không theo quy luật.
Câu 112. Trong một nhóm, theo chiều từ trên xuống dưới, bán kính nguyên tử của các nguyên tố thuộc nhóm A
A. tăng dần.
B. giảm dần.
C. không thay đổi.
D. biến đổi không theo quy luật.
Câu 113. Độ âm điện đặc trưng cho khả năng
A. hút electron của nguyên tử trong phân tử.
B. nhường electron của nguyên tử này cho nguyên tử khác.
C. tham gia phản ứng mạnh hay yếu.
D. nhường proton của nguyên tử này cho nguyên tử khác.
Câu 114. Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, độ âm điện thường
A. giảm xuống.
B. tăng lên.
C. biến đổi không theo quy luật.
D. không thay đổi.
Câu 115. Trong cùng một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, độ âm điện thường
A. giảm xuống.
B. tăng lên.
C. biến đổi không theo quy luật.
D. không thay đổi.
Câu 116. Trong mỗi chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính kim loại của các nguyên tố
A. giảm dần.
B. tăng dần.
C. không thay đổi.
D. biến đổi không theo quy luật.
Câu 117. Trong cùng một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích nhân, tính phi kim của các nguyên tố
A. giảm dần.
B. tăng dần.
C. biến đổi không theo quy luật.
D. không thay đổi.
Câu 118. Trong mỗi chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính phi kim của các nguyên tố
A. giảm dần.
B. tăng dần.
C. không thay đổi.
D. biến đổi không theo quy luật.
Câu 119. Đại lượng nào sau đây trong nguyên tử của các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt
nhân nguyên tử?
A. Số lớp electron.
B. Số lớp electron ở lớp ngoài cùng.
C. Nguyên tử khối.
D. Số electron trong nguyên tử.
Câu 120. Cho các nguyên tố sau: Li, Na, K, Ca. Nguyên tử của nguyên tố có bán kính bé nhất là
A. Li.
B. Na.
C. K.
D. Cs.
Câu 121. Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có bán kính nhỏ nhất?
A. Si (Z = 14)
B. P (Z = 15)
C. Ge (Z = 32)
D. As (Z = 33)
Câu 122. (A.08): Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang
phải là
A. F, O, Li, Na.
B. F, Na, O, Li.
C. F, Li, O, Na.
D. Li, Na, O, F.
Câu 123. Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần của bán kính nguyên tử
A. Be, F, O, C, Mg.
B. Mg, Be, C, O, F.
C. F, O, C, Be, Mg.
D. F, Be, C, Mg, O.
Câu 124. Cấu hình electron nào sau đây ứng với nguyên tố có độ âm điện lớn nhất?
A. 1s22s22p5.
B. 1s22s22p6.
C. 1s22s22p63s1.
D. 1s22s22p63s23p2.
Câu 125. Độ âm điện của các nguyên tố Mg, Al, B và N xếp theo chiều tăng dần là
A. Mg < B < Al < N.
B. Mg < Al < B < N.
C. B < Mg < Al < N.
D. Al < B < Mg < N.
Câu 126. Độ âm điện của các nguyên tố F, Cl, Br và I xếp theo chiều giảm dần là
A. Cl < F < I > Br.
B. I > Br > Cl > F.
C. F > Cl > Br > I.
D. I > Br > F > Cl.
Câu 127. Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19). Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần
theo thứ tự
A. M < X < Y < R.
B. R < M < X < Y.
C. Y < M < X < R.
D. M < X < R < Y.
Câu 128. Cho các nguyên tố 8O, 9F, 14Si, 16S. Nguyên tố có tính phi kim lớn nhất trong số các nguyên tố trên là
A. O.
B. F.
C. S.
D. Si.
Câu 129. Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có tính phi kim mạnh nhất? Cho biết nguyên tố này có trong thành
phần của hợp chất teflon, được sử dụng để tráng chảo chống dính.
A. Fluorine.
B. Bromine.
C. Phosphorus.
D. Iodine
Câu 130. Cho các nguyên tố X, Y, Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là 6, 9, 14. Thứ tự tính phi kim tăng dần của các
nguyên tố đó là
A. X < Z < Y.
B. Z < X < Y.
C. Z < Y < X.
D. Y < X < Z.
Câu 131. Cho các nguyên tố 4Be, 3Li, 11Na, 19K. Nguyên tố có tính kim loại mạnh nhất là
A. Be
B. Li
C. Na
D. K
Câu 132. Dãy các nguyên tố nào sau đây có tính kim loại giảm dần?
A. Sr > Al > P > Si > N.
B. Sr > Al > P > N > Si.
C. Sr > Al > Si > P > N.
D. Sr > Si > Al > P > N.
Câu 133. Trong các nguyên tố nhóm A, đại lượng nào sau đây không biến đổi tuần hoàn?
A. Bán kính nguyên tử.
B. Tính kim loại.
C. Độ âm điện.
D. Khối lượng nguyên tử.
Câu 134. X là nguyên tố nhóm IIIA. Công thức oxide ứng với hóa trị cao nhất của X là
A. XO.
B. XO2.
C. X2O.
D. X2O3.
2
2
3
Câu 135. Nguyên tố R có cấu hình electron: 1s 2s 2p . Công thức hợp chất oxide ứng với hóa trị cao nhất của R và
hydride (hợp chất của R với hydrogen) tương ứng là
A. R2O5, RH5.
B. R2O3, RH.
C. R2O7, RH.
D. R2O5, RH3.
Câu 136. Công thức oxide cao nhất của nguyên tố R (Z = 17) là:
A. R2O.
B. R2O3.
C. R2O5.
D. R2O7.
Câu 137. Nguyên tử R có số hiệu nguyên tử là 35. Oxide cao nhất của R là:
A. RO3.
B. R2O.
C. RO2.
D. R2O7.
Câu 138. Hydroxide nào có tính base mạnh nhất trong các hydroxide sau đây? Cho biết hợp chất này được sử dụng
làm chất phụ gia cho dầu bôi trơn của động cơ đốt trong.
A. Calcium hydroxide.
B. Barium hydroxide.
C. Strontium hydroxide.
D. Magnesium hydroxide.
Câu 139. Trong các hydroxide của các nguyên tố chu kỳ 3, acid mạnh nhất là
A. H2SO4.
B. HClO4.
C. H2SiO3.
D. H3PO4.
Câu 140. Trong các chất dưới đây, chất nào có tính acid yếu nhất?
A. H2SO4.
B. HClO4.
C. H3PO4.
D. H2SiO3.
Câu 141. Cho cac oxide sau: Na2O, Al2O3, SiO2. Thứ tự giảm dần tính base là
A. Na2O > Al2O3 >MgO > SiO2.
B. Al2O3 > SiO2 >MgO > Na2O.
C. Na2O > MgO > Al2O3 > SiO2.
D. MgO > Na2O > Al2O3 >SiO2.
Câu 142. Sắp xếp các oxide Cl2O7, Br2O7 và I2O7 theo chiều tăng dần tính acid
A. Cl2O7 < Br2O7 < I2O7.
B. Cl2O7 < I2O7 < Br2O7.
C. I2O7 < Br2O7 < Cl2O7.
D. Br2O7 < I2O7 < Cl2O7.
Câu 143. Sắp xếp các hydroxide Ca(OH)2, Sr(OH)2, Ba(OH)2 theo chiều giảm dần tính base
A. Ca(OH)2, Ba(OH)2, Sr(OH)2.
B. Ca(OH)2, Sr(OH)2, Ba(OH)2.
C. Ba(OH)2, Sr(OH)2, Ca(OH)2.
D. Ba(OH)2, Ca(OH)2, Sr(OH)2.
Câu 144. Cho các nguyên tố nhóm VIA và số hiệu nguyên tử tương ứng là 16S, 34Se, 52Te. Sắp xếp các hợp chất H2SO4,
H2SeO4, H2TeO4 theo chiều tăng dần tính acid
A. H2SO4 < H2TeO4 < H2SeO4.
B. H2SeO4 < H2TeO4 < H2SO4.
C. H2SO4 < H2SeO4 < H2TeO4.
D. H2TeO4 < H2SeO4 < H2SO4.
Câu 145. Dãy nào sau đây sắp xếp thứ tự tăng dần tính acid?
A. H3PO4 ; H2SO4 ; H3AsO4. B. H2SO4 ; H3AsO4 ; H3PO4. C. H3PO4; H3AsO4; H2SO4. D. H3AsO4; H3PO4; H2SO4 .
Câu 146. Sắp xếp các hợp chất H2CO3, H2SiO3, HNO3 theo chiều giảm dần tính acid
A. H2SiO3 > H2CO3 > HNO3.B. HNO3 > H2SiO3 > H2CO3.C. HNO3 > H2CO3 > H2SiO3.D. H2SiO3 > HNO3 > H2CO3.
Câu 147. Dãy nào sau đây được xếp theo thứ tự tăng dần tính acid?
A. NaOH; Al(OH)3; Mg(OH)2; H2SiO3.
B. H2SiO3; Al(OH)3; H3PO4; H2SO4.
C. Al(OH)3; H2SiO3; H3PO4; H2SO4.
D. H2SiO3; Al(OH)3; Mg(OH)2; H2SO4.
PHẦN 6. QUY TẮC OCTET – LIÊN KẾT ION
Câu 148. Liên kết hóa học là
A. sự kết hợp giữa các hạt cơ bản hình thành nguyên tử bền vững.
B. sự kết hợp giữa các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể bền vững hơn.
C. sự kết hợp của các phân tử hình thành các chất bền vững.
D. sự kết hợp của chất tạo thành vật thể bền vững.
Câu 149. Theo quy tắc octet, khi hình thành liên kết hóa học các nguyên tử có xu hướng nhường, nhận hoặc góp chung
electron để đạt tới cấu hình electron bền vững giống như
A. kim loại kiềm gần kề.
B. kim loại kiềm thổ gần kề.
C. nguyên tử halogen gần kề.
D. nguyên tử khí hiếm gần kề.
Câu 150. Để đạt quy tắc octet, nguyên tử của nguyên tố potassium (Z = 19) phải nhường đi
A. 2 electron.
B. 3 electron.
C. 1 electron.
D. 4 electron.
Câu 151. Để lớp vỏ thỏa mãn quy tắc octet, nguyên tử oxygen (Z = 8) có xu hướng
A. nhường 6 electron
B. nhận 2 electron
C. nhường 8 electron
D. nhận 6 electron
Câu 152. Khi hình thành liên kết hóa học, nguyên tử có số hiệu nào sau đây có xu hướng nhường 2 electron để đạt tới
cấu hình electron bền vững theo quy tắc octet?
A. (Z = 12).
B. (Z = 9).
C. (Z = 11).
D. (Z = 10).
Câu 153. Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng nhường đi 1 electron khi hình thành liên kết hóa học ?
A.Boron.
B. Potassium.
C. Helium.
D. Fluorine.
Câu 154. Nguyên tử nào sau đây có khuynh hướng đạt cấu hình electron bền của khí hiếm neon khi tham gia hình
thành liên kết hoá học?
A. Chlorine.
B. Sulfur.
C. Oxygen.
D. hydrogen.
Câu 155. Trong các hợp chất, nguyên tử magnesium đã đạt được cấu hình bền của khí hiếm gần nhất bằng cách
A. cho đi 2 electron
B. nhận vào 1 electron
C. cho đi 3 electron.
D. nhận vào 2 electron.
Câu 156. Mô hình mô tả quá trình tạo liên kết hóa học sau đây phù hợp với xu hướng tạo liên kết hóa học của nguyên
tử nào?
A. Aluminium
B. Nitrogen
C. Phosphorus
D. Oxygen
Câu 157. Nguyên tử có mô hình cấu tạo sau đây có xu hướng nhường hoặc nhận electron như thế nào khi hình thành
liên kết hóa học ?
A. Nhận 1 electron.
B. Nhường 1 electron.
C. Nhận 7 electron.
D. Nhường 7 electron.
Câu 158. Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau đây không có xu hướng nhường electron để đạt lớp vỏ thỏa mãn quy
tắc octet ?
A. Calcium
B. Magnesium
C. Potassium
D. Chlorine
Câu 159. Công thức electron nào sau đây không đủ electron theo quy tắc octet?
A.
B.
C.
D.
Câu 160. Khi nguyên tử nhường hoặc nhận electron sẽ tạo thành
A. phân tử.
B. ion.
C. cation.
D. anion.
Câu 161. Khi nguyên tử nhường electron sẽ tạo thành
A. phân tử.
B. ion.
C. cation.
D. anion.
Câu 162. Khi nguyên tử nhận electron sẽ tạo thành
A. phân tử.
B. ion.
C. cation.
D. anion.
+
3+
2+
2+
Câu 163. Cho dãy các ion: Na , Al , SO4 , NH4 , NO3 , Cl , Ca . Số cation trong dãy trên là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 164. Quá trình tạo thành ion Al3+ nào sau đây là đúng?
A. Al → Al3+ + 2e.
B. Al → Al3+ + 3e.
C. Al + 3e → Al3+.
D. Al + 2e → Al3+.
2+
Câu 165. Quá trình tạo thành ion Ca nào sau đây là đúng?
A. Ca → Ca2+ + 2e.
B. Ca → Ca2+ + 1e.
2+
C. Ca + 2e → Ca .
D. Ca + 1e → Ca2+.
Câu 166. Quá trình tạo thành ion O2- nào sau đây là đúng?
A...
PHẦN 1. THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ
Câu 1. Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là
A. electron và neutron.
B. proton và neutron.
C. neutron và electron.
D. electron, proton và
neutron
Câu 2. Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
A. electron và neutron.
B. proton và neutron.
C. neutron và electron.
D. electron, proton và neutron.
Câu 3. Nguyên tử chứa những hạt mang điện là
A. proton và α.
B. proton và neutron.
C. proton và electron.
D. electron và neutron.
Câu 4. Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là
A. electron.
B. proton.
C. neutron.
D. neutron và electron.
Câu 5. Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại là
A. proton.
B. neutron.
C. electron.
D. neutron và electron.
Câu 6. Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên
A. số hạt proton = số hạt neutron
B. số hạt electron = số hạt neutron
C. số hạt electron = số hạt proton
D. số hạt proton = số hạt electron = số hạt neutron
Câu 7. Phát biểu nào sai khi nói về neutron?
A. Tồn tại trong hạt nhân nguyên tử.
B. Có khối lượng bằng khối lượng proton.
C. Có khối lượng lớn hơn khối lượng electron.
D. Không mang điện.
Câu 8. Đặc điểm của electron là
A. mang điện tích dương và có khối lượng.
B. mang điện tích âm và có khối lượng.
C. không mang điện và có khối lượng.
D. mang điện tích âm và không có khối lượng.
Câu 9. Trường hợp nào sau đây có sự tương ứng giữa hạt cơ bản với khối lượng và điện tích của chúng?
A. Proton, m ≈ 0,00055 amu, q = +1.
B. Neutron, m ≈ 1 amu, q = 0.
C. Electron, m ≈ 1 amu, q = -1.
D. Proton, m ≈ 1 amu, q = -1.
Câu 10. Nếu đường kính của nguyên tử khoảng 102 pm thì đường kính của hạt nhân khoảng
A. 102 pm.
B. 10-4 pm.
C. 10-2 pm.
D. 104 pm.
Câu 11. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, neutron và electron.
B. Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.
C. Hạt nhân nguyên tử cấu thành từ các hạt proton và neutron.
D. Vỏ nguyên tử cấu thành từ các hạt electron.
Câu 12. Nhận định nào sau đây không đúng?
A. Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều chứa proton và neutron.
B. Nguyên tử có kích thước vô cùng nhỏ và trung hòa về điện.
C. Lớp vỏ nguyên tử chứa electron mang điện tích âm.
D. Khối lượng nguyên tử hầu hết tập trung ở hạt nhân.
Câu 13. Nguyên tử R có điện tích lớp vỏ nguyên tử là -41,6.10 -19 C. Điều khẳng định nào sau đây là không chính xác?
A. Lớp vỏ nguyên tử R có 26 electron.
B. Hạt nhân nguyên tử R có 26 proton.
C. Hạt nhân nguyên tử R có 26 neutron.
D. Nguyên tử R trung hòa về điện.
Câu 14. Hạt nhân của nguyên tử nguyên tố A có 24 hạt, trong đó số hạt không mang điện là 12. Số electron trong A là
A. 12.
B. 24.
C. 13.
D. 6.
Câu 15. Trong nguyên tử Al, số hạt mang điện tích dương là 13, số hạt không mang điện là 14. Số hạt electron trong
Al là bao nhiêu?
A. 13.
B. 15.
C. 27.
D. 14.
Câu 16. Cho các phát biểu sau:
(1) Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều chứa proton và neutron.
(2) Khối lượng nguyên tử tập trung phần lớn ở lớp vỏ.
(3) Trong nguyên tử, số electron bằng số proton.
(4) Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là proton và electron.
(5) Trong nguyên tử, hạt electron có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại.
Số phát biểu đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 17. Cho các phát biểu sau:
(1) Trong nguyên tử, hạt không mang điện là hạt electron.
(2) Lớp vỏ của tất cả các nguyên tử đều chứa electron.
(3) Tất cả các nguyên tử đều trung hòa về điện
(4) Trong nguyên tử, hạt mang điện là neutron và electron.
(5) Khối lượng của hạt proton gấp hạt electron khoảng 1818 lần.
Số phát biểu sai là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
PHẦN 2. NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC
Câu 18. Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng
A. số khối.
B. số neutron.
C. số proton.
Câu 19. Số hiệu nguyên tử cho biết thông tin nào sau đây?
A. Số proton.
B. Số neutron.
C. Số khối.
Câu 20. Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử (kí hiệu là Z) của một nguyên tố gọi là
A. số khối.
B. nguyên tử khối.
C. số hiệu nguyên tử.
D. 4.
D. số neutron và số proton.
D. Nguyên tử khối.
D. số neutron.
Câu 21. Kí hiệu chung của mọi nguyên tử là
, trong đó A, Z và X lần lượt là
A. số khối, kí hiệu nguyên tố, số hiệu nguyên tử.
B. số khối, số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tố.
C. số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tố, số khối.
C. số hiệu nguyên tử, số khối, kí hiệu nguyên tố.
Câu 22. Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng
A. Số proton và điện tích hạt nhân.
B. Số proton và số electron.
C. Số khối A và số neutron.
D. Số khối A và điện tích hạt nhân.
Câu 23. Số N trong nguyên tử của một nguyên tố hoá học có thể tính được khi biết số khối A, số hiệu nguyên tử (Z)
theo công thức:
A. A = Z – N.
B. N = A – Z.
C. A = N – Z.
D. Z = N +A.
Câu 24. Điện tích hạt nhân của nguyên tử chlorine có 17 electron là
A. +15.
B. +16.
C. +17.
D. +18.
Câu 25. Số hạt electron của nguyên tử có kí kiệu
A. 8.
B. 6.
là
C. 10.
D. 14.
Câu 26. Số proton và số neutron có trong một nguyên tử aluminium (
) lần lượt là
A. 13 và 14.
B. 13 và 15.
C. 12 và 14.
D. 13 và 13.
Câu 27. Nguyên tử X có 17 proton trong hạt nhân và số khối bằng 37. Kí hiệu nguyên tử của X là
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 28. Nguyên tử Y có 4 neutron và số khối bằng 7. Kí hiệu nguyên tử của Y là
D.
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 29. Cặp nguyên tử nào dưới đây thuộc cùng một nguyên tố hóa học ?
D.
14
G
16
16
M
L
15
22
E
22
Q
A. 7 ; 8
B. 8 ; 11 D
C. 7 ; 10
Câu 30. Dãy nào sau đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học?
D.
.
.
16
8
M;
17
8
L
A.
,
,
.
B.
,
,
.
C.
,
,
.
D.
,
,
Câu 31. Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là những nguyên tử có
A. cùng số proton nhưng khác nhau về số neutron.
B. cùng số neutron nhưng khác nhau về số proton.
C. cùng tổng số proton và neutron nhưng khác nhau về số electron.
D. cùng số electron nhưng khác nhau về tổng số proton và neutron.
Câu 32. Cho các nguyên tử
. Cặp nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau?
A. C và E.
B. C và
C. A và
D. B và
Câu 33. Trong những hợp chất sau đây, cặp chất nào không phải đồng vị ?
A.
và
B.
Câu 34. Từ hai đồng vị hydrogen (
A. 1.
B. 2.
C.
và
) và đồng vị
D.
và
.
, số loại phân tử H2O có thể được tạo thành là
C. 3.
D. 4.
Câu 35. Từ hai đồng vị hydrogen (
và
) và hai đồng vị chlorine (
và
), số loại phân tử HCl có thể
được tạo thành là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 36. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử.
B. Số khối của hạt nhân bằng tổng số proton và số neutron.
C. Trong nguyên tử, số đơn vị điện tích hạt nhân bằng số proton và bằng số neutron.
D. Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân.
Câu 37. Cho các nguyên tử:
,
,
. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. X và Y là các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học.
B. X, Y, Z là các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học.
C. Z và Y là các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học.
D. Z và X là các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học.
Câu 38. Có những phát biểu sau đây về các đồng vị của một nguyên tố hóa học:
(1) Các đồng vị có tính chất hóa học giống nhau.
(2) Các đồng vị có tính chất vật lí khác nhau.
(3) Các đồng vị có cùng số electron ở vỏ nguyên tử.
(4) Các đồng vị có cùng số proton nhưng khác nhau về số khối.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
PHẦN 3. CẤU TRÚC LỚP VỎ NGUYÊN TỬ
Câu 39. Orbital nguyên tử là
A. đám mây chứa electron có dạng hình cầu.
B. đám mây chứa electron có dạng hình số 8 nổi.
C. khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron lớn nhất.
D. quỹ đạo chuyển động của electron quay quanh hạt nhân có kích thước năng lượng xác định.
Câu 40. Orbital s có dạng
A. hình tròn.
B. hình số 8 nổi.
C. hình cầu.
D. hình bầu dục.
Câu 41. Các lớp electron được đánh số từ trong ra ngoài bằng các số nguyên dương: n=1,2,3,… với tên gọi là các chữ
cái in hoa là
A. K, L, M, O,…
B. L, M, N, O,…
C. K, L, M, N, …
D. K, M, N, O, …
Câu 42. Các phân lớp trong mỗi lớp electron được kí hiệu bằng các chữ cái viết thường theo thứ tự là
A. s, d, p, f,…
B. s, p, d, f,…
C. s, p, f, d,…
D. f, d, p, s,…
Câu 43. Mỗi orbital nguyên tử chứa tối đa
A. 1 electron.
B. 2 electron.
C. 3 electron.
D. 4 electron.
Câu 44. Số orbital trong các phân lớp s, p, d lần lượt bằng
A. 1, 3, 5.
B. 1, 2, 4.
C. 3, 5, 7.
D. 1, 2, 3.
Câu 45. Phân lớp 3d có số electron tối đa là
A. 6.
B. 18.
C. 14.
D. 10.
Câu 46. Lớp L có số phân lớp electron bằng
A. 1.
B. 2.
C. 3
D. 4
Câu 47. Lớp M có số orbital tối đa bằng
A. 3.
B. 4.
C. 9.
D. 18.
Câu 48. Lớp M có số electron tối đa bằng
A. 3
B. 4.
C. 9.
D. 18.
Câu 49. Kí hiệu phân lớp nào sau đây không đúng?
A. 1s.
B. 2p.
C. 3s.
D. 2d.
Câu 50. Số electron tối đa trong lớp n là
A. n2.
B. 2n2.
C. 0,5n2.
D. 2n.
Câu 51. Ở lớp n = 3, số electron tối đa có thể có là
A. 9.
B. 18.
C. 6.
D. 3.
Câu 52. Sự phân bố electron trong một orbital dựa vào nguyên lí hay quy tắc nào sau đây?
A. Nguyên lí vững bền.
B. Quy tắc Hund.
C. Nguyên lí Pauli.
D. Quy tắc Pauli.
Câu 53. Sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp electron dựa vào nguyên lý hay quy tắc nào sau đây?
A. Nguyên lí vững bền và nguyên lí Pauli.
B. Nguyên lí vững bền và quy tắc Hund.
C. Nguyên lí Pauli và quy tắc Hund.
D. Nguyên lí vững bền và quy tắc Pauli.
Câu 54. Sự phân bố electron vào các lớp và phân lớp căn cứ vào
A. nguyên tử khối tăng dần.
B. điện tích hạt nhân tăng dần.
C. số khối tăng dần.
D. mức năng lượng electron.
Câu 55. Ở trạng thái cơ bản, trong nguyên tử, electron lần lượt chiếm các mức năng lượng
A. lần lượt từ cao đến thấp. B. lần lượt từ thấp đến cao. C. bất kì.
D. từ mức thứ hai trở đi.
Câu 56. Các electron được điền theo thứ tự nào sau đây?
A. 1s, 2s, 2p, 3s, 3p, 3d, 4s, …
B. 1s, 2s, 2p, 3s, 3p, 4s, 3d, …
C. 1s, 2s, 2p, 3s, 4s, 3p, 3d, …
D. 1s, 2s, 3s, 4s, 2p, 3p, 3d, …
Câu 57. Cách biểu diễn electron trong AO nào sau đây không tuân theo nguyên lí Pauli?
A.
B.
C.
Câu 58. Sự phân bố electron theo ô orbital nào dưới đây là đúng?
D.
A.
B.
C.
Câu 59. Nguyên tử của nguyên tố sodium (Z=11) có cấu hình electron là
D.
A. 1s22s22p63s2.
B. 1s22s22p6.
C. 1s22s22p63s1.
D. 1s22s22p53s2.
Câu 60. Cấu hình electron của nguyên tử Al (Z = 13) là
A. 1s22s22p63s23p2.
B. 1s22s22p63s1.
C. 1s22s22p63s23p1.
D. 1s22s22p63s23p3.
Câu 61. Cấu hình electron của nguyên tử P (Z = 15) là
A. 1s22s22p63s23p3.
B. 1s22s22p63s23p5.
C. 1s22s22p63s23p13d2.
D. 1s22s22p63s23p23d1.
Câu 62. Cấu hình electron của nguyên tử Cl (Z = 17) là
A. 1s22s22p63s23p6.
B. 1s22s22p63s23p5.
C. 1s22s22p63s23p3.
D. 1s22s22p63s23p4.
Câu 63. Cấu hình electron của nguyên tử Ca (Z = 20) là
A. 1s22s22p63s23p64s1.
B. 1s22s22p63s23p64s2.
C. 1s22s22p63s23p64s24p1.
D. 1s22s22p63s23p64p2.
2
2
6
2
1
Câu 64. Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s 2s 2p 3s 3p . Số hiệu nguyên tử của X là
A. 15.
B. 13.
C. 27.
D. 14.
Câu 65. Cấu hình electron của nguyên tử Fe (Z = 26) là:
A. 1s22s22p63s23p64s24p5.
B. 1s22s22p63s23p63d64s2.
C. 1s22s22p63s23p63d8.
D. 1s22s22p63s23p64s24d5.
Câu 66. Cấu hình electron của nguyên tử Zn (Z = 30) là:
A. [Ar]3d104s2.
B. [Ne]3d10.
C. [Ne]3d104s2.
D. [Ar]3d24s24p6.
Câu 67. Cấu hình electron của nguyên tử Mn (Z = 25) là:
A. [Ar]3d54s2.
B. [Ne]3d7.
C. [Ne]3d54s2.
D. [Ar]4s24p5
Câu 68. Cho các nguyên tố với số hiệu nguyên tử sau: X (Z = 1); Y (Z = 7); E (Z = 12); T (Z = 19). Dãy gồm các
nguyên tố kim loại là:
A. X, Y, E.
B. X, Y, E, T.
C. E, T.
D. Y, T.
Câu 69. Cho nguyên tử R có tổng số hạt cơ bản là 46, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14. Cấu
hình electron nguyên tử của R là
A. [Ne]3s23p3.
B. [Ne]3s23p5.
C. [Ar]3d14s2.
D. [Ar]4s2.
Câu 70. Tổng số hạt proton, neutron, electron trong nguyên tử X là 58. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang
điện là 18. X là
A. Cl.
B. Ca.
C. K.
D. S.
Câu 71. Cho các cấu hình electron sau:
(1) 1s22s1.
(4) 1s22s22p63s23p1
(7) 1s2.
2
2
4
2
2
6
2
6
5
1
(2) 1s 2s 2p .
(5) 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s
(8) 1s22s22p63s23p5.
2
2
6
2
6
10
2
5
2
2
6
2
2
(3) 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s 4p
(6) 1s 2s 2p 3s 3p
(9) 1s22s22p3.
Số cấu hình electron của nguyên tố phi kim là
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 72. Cho các cấu hình electron sau:
(1) 1s22s22p3.
(2) 1s22s22p63s23p64s1.
(3) 1s22s22p63s23p1
2
2
4
2
2
6
2
6
5
2
(4) 1s 2s 2p .
(5) 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s
(6) 1s22s22p63s23p5.
2
2
6
2
6
10
2
5
2
2
6
2
2
(7) 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s 4p
(8) 1s 2s 2p 3s 3p
(9) 1s22s22p63s1.
Số cấu hình electron của nguyên tố kim loại là
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 73. Cho các phát biểu sau
(1) Phân lớp d có tối đa 10 e
(2) Phân lớp đã điền số electron tối đa được gọi là phân lớp electron bão hòa .
(3) Nguyên tử nguyên tố kim loại thường có 1 hoặc 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng.
(4) Nguyên tử nguyên tố khí hiếm thường có 5 hoặc 6 hoặc 7 electron ở lớp ngoài cùng.
(5) Các electron trên cùng một lớp có mức năng lượng bằng nhau.
(6) Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử trung hòa điện.
Số phát biểu đúng là
A. 2
B. 1
C. 4
D. 3
Câu 74. Nguyên tử Fe có cấu hình
. Cho các phát biểu sau về Fe:
(1) Nguyên tử của nguyên tố Fe có 8 electron ở lớp ngoài cùng.
(2) Nguyên tử của nguyên tố Fe có 30 neutron ở trong hạt nhân.
(3) Fe là một phi kim.
(4) Fe là nguyên tố d.
Trong các phát biểu trên, phát biểu nào là đúng
A. (1), (2), (3) và (4).
B. (1), (2) và (4).
C. (2) và (4).
PHẦN 4. CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN
Câu 75. Bảng tuần hoàn hiện nay không áp dụng nguyên tắc sắp xếp nào sau đây?
A. Mỗi nguyên tố hóa học được xếp vào một ô trong bảng tuần hoàn.
B. Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần khối lượng nguyên tử.
D. (2), (3) và (4).
C. Các nguyên tố có cùng số lớp electron trên nguyên tử được xếp thành một hàng.
D. Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.
Câu 76. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố hóa học bằng
A. số thứ tự của ô nguyên tố.
B. số thứ tự của chu kì.
C. số thứ tự của nhóm.
D. số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.
Câu 77. Trong bảng hệ thống tuần hoàn, chu kì là dãy các nguyên tố mà
A. nguyên tử của chúng có cùng số electron lớp vỏ ngoài cùng.
B. cấu hình electron giống hệt nhau.
C. nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron.
D. cấu hình electron lớp vỏ giống hệt nhau.
Câu 78. Số chu kì trong bảng hệ thống tuần hoàn là
A. 8.
B. 18.
C. 7.
D. 16.
Câu 79. Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là
A. 3 và 3.
B. 4 và 3.
C. 3 và 4.
D. 4 và 4.
Câu 80. Chu kì 2 của bảng hệ thống tuần hoàn
A. bắt đầu từ nguyên tố có Z = 3 và kết thúc ở nguyên tố có Z = 11.
B. bắt đầu từ nguyên tố có Z = 11 và kết thúc ở nguyên tố có Z = 18.
C. bắt đầu từ nguyên tố có Z = 3 và kết thúc ở nguyên tố có Z = 18.
D. bắt đầu từ nguyên tố có Z = 3 và kết thúc ở nguyên tố có Z = 10.
Câu 81. Ở tất cả các chu kì (trừ chu kì 1), nguyên tố đầu chu kì luôn là
A. kim loại kiềm thổ.
B. kim loại kiềm.
C. halogen.
D. khi hiếm
Câu 82. Chu kì 3 của bảng hệ thống tuần hoàn có
A. 2 nguyên tố.
B. 8 nguyên tố.
C. 10 nguyên tố.
D. 18 nguyên tố.
Câu 83. Chu kì 4 của bảng hệ thống tuần hoàn có
A. 2 nguyên tố.
B. 18 nguyên tố.
C. 36 nguyên tố.
D. 20 nguyên tố.
Câu 84. Số nguyên tố trong chu kì 3 và chu kì 5 lần lượt là
A. 8 và 18.
B. 18 và 8.
C. 8 và 8.
D. 18 và 18.
Câu 85. Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 thuộc chu kì
A. 15.
B. 4.
C. 19.
D. 1.
Câu 86. Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p63d74s2 thuộc chu kì
A. 2.
B. 4.
C. 9.
D. 27.
Câu 87. Nhóm nguyên tố là
A. tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cùng cấu hình electron giống nhau được xếp ở cùng một cột.
B. tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron gần giống nhau, do đó có tính chất hóa học giống nhau
và được xếp thành một cột.
C. tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron tương tự nhau, do đó có tính chất hóa học gần giống
nhau và được xếp cùng một cột.
D. tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có tính chất hóa học giống nhau và được xếp cùng một cột.
Câu 88. Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một nhóm A (trừ He) có cùng
A. Số electron.
B. Số lớp electron.
C. Số electron hóa trị.
D. Số electron ở lớp ngoài cùng.
Câu 89. Số thứ tự của nhóm (trừ hai cột 9, 10 của nhóm VIIIB) bằng
A. số electron.
B. số lớp electron.
C. số electron hóa trị.
D. số electron ở lớp ngoài cùng.
Câu 90. Nguyên tố Cl (Z = 17) thuộc nhóm VIIA, có số electron hóa trị là
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
Câu 91. Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm A?
A. [Ne]3s23p3.
B. [Ar]3d14s2.
C. [Ar]3d74s2.
D. [Ar]3d54s2.
Câu 92. Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm B?
A. [Ar]3d34s2.
B. [Ar]3d104s24p3.
C. [Ar] 3d104s24p5.
D. [Ne]3s23p5
Câu 93. Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p3. X thuộc nhóm
A. IIIA
B. IIIB
C. VA
D. VB
Câu 94. Nguyên tử Y có cấu hình electron 1s22s22p63s23p63d54s2. Y thuộc nhóm
A. IIA
B. VIIA
C. IIB.
D. VIIB
Câu 95. Nguyên tử Z có cấu hình electron [Ar]3d84s2. Z thuộc
A. nhóm IIA
B. nhóm VIIIB
C. nhóm VIIIA
D. nhóm
Câu 96. Bảng tuần hoàn hiện nay có số cột, số nhóm A và số nhóm B lần lượt là
A. 18, 8, 8.
B. 18, 8, 10.
C. 18, 10, 8.
D. 16, 8, 8.
Câu 97. Nguyên tố Al có Z = 13, vị trí của Al trong bảng tuần hoàn là
A. Chu kì 2, nhóm VIB
B. Chu kì 3, nhóm IIIA
C. Chu kì 2, nhóm IIA
D. Chu kì 3, nhóm IIB
Câu 98. Ví trí của nguyên tố có Z = 15 trong bảng tuần hoàn là
A. Chu kì 4, nhóm VIB
B. Chu kì 3, nhóm VA
C. Chu kì 4, nhóm IIA
D. Chu kì 3, nhóm IIB
Câu 99. Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p2. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là
A. số thứ tự 6, chu kì 3, nhóm VIA.
B. số thứ tự 6, chu kì 2, nhóm IVA.
C. số thứ tự 8, chu kì 2, nhóm IIA.
D. số thứ tự 6, chu kì 3, nhóm IVA.
Câu 100. Nguyên tử X có cấu hình electron [Ne]3s23p1. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là
A. số thứ tự 3, chu kì 3, nhóm IIIA.
B. số thứ tự 11, chu kì 3, nhóm IIIA.
C. số thứ tự 13, chu kì 2, nhóm IA.
D. số thứ tự 13, chu kì 3, nhóm IIIA.
Câu 101. Nguyên tử X có cấu hình electron [Ar]3d14s2. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là
A. số thứ tự 23, chu kì 4, nhóm IIIA.
B. số thứ tự 21, chu kì 4, nhóm IIIB.
C. số thứ tự 21, chu kì 4, nhóm IA.
D. số thứ tự 23, chu kì 3, nhóm IIIA.
Câu 102. Nguyên tử X có cấu hình electron [Ar]3d54s2. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là
A. số thứ tự 25, chu kì 4, nhóm VIIA.
B. số thứ tự 27, chu kì 4, nhóm VIIB.
C. số thứ tự 25, chu kì 4, nhóm VIIB.
D. số thứ tự 27, chu kì 4, nhóm IIA.
Câu 103. Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí của các nguyên tố trong bảng
tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:
A. X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA.
B. X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA.
C. X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA.
D. X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhóm IIA.
Câu 104. Một ion M3+ có tổng số hạt proton, neutron, electron là 73, biết trong ion M 3+ có số hạt mang điện nhiều hơn
số hạt không mang điện là 17. Vị trí của M trong bảng tuần hoàn hóa học là
A. chu kì 4, nhóm VIIIB.
B. chu kì 4, nhóm VIB.
C. chu kì 3, nhóm IIIA.
D. chu kì 3, nhóm VIA.
Câu 105. Cho các phát biểu về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học:
(1) Số thứ tự của nhóm luôn luôn bằng số electron ở lớp vỏ ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố thuộc nhóm đó.
(2) Số electron ở lớp vỏ ngoài cùng càng lớn thì số thứ tự của nhóm càng lớn.
(3) Nguyên tử các nguyên tố trong cùng một hàng có cùng số lớp electron.
(4) Nguyên tử các nguyên tố trong cùng một cột có cùng số electron hóa trị.
Số phát biểu đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
PHẦN 5. XU HƯỚNG BIẾN ĐỔI THÀNH PHẦN - TÍNH CHẤT CỦA CÁC NGUYÊN TỐ
Câu 106. Trong các nhóm A, sự biến thiên tính chất của các nguyên tố thuộc chu kì sau lại lặp lại giống như chu kì
trước (biến đổi tuần hoàn) là do
A. sự lặp lại tính kim loại của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước.
B. sự lặp lại tính phi kim của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước.
C. sự lặp lại cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước.
D. sự lặp lại tính chất hóa học của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước.
Câu 107. Trong một chu kì, từ trái sang phải thì điện tích hạt nhân
A. tăng dần.
B. giảm dần.
C. không thay đổi.
D. biến đổi không theo quy luật.
Câu 108. Trong một chu kì, từ trái sang phải thì số lớp electron
A. tăng dần.
B. giảm dần.
C. không thay đổi.
D. biến đổi không theo quy luật.
Câu 109. Trong một nhóm, từ trên xuống dưới thì điện tích hạt nhân
A. tăng dần.
B. giảm dần.
C. không thay đổi.
D. biến đổi không theo quy luật.
Câu 110. Trong một nhóm, từ trên xuống dưới thì số lớp electron
A. tăng dần.
B. giảm dần.
C. không thay đổi.
D. biến đổi không theo quy luật.
Câu 111. Trong một chu kì, theo chiều từ trái sang phải, bán kính nguyên tử của các nguyên tố thuộc nhóm A
A. tăng dần.
B. giảm dần.
C. không thay đổi.
D. biến đổi không theo quy luật.
Câu 112. Trong một nhóm, theo chiều từ trên xuống dưới, bán kính nguyên tử của các nguyên tố thuộc nhóm A
A. tăng dần.
B. giảm dần.
C. không thay đổi.
D. biến đổi không theo quy luật.
Câu 113. Độ âm điện đặc trưng cho khả năng
A. hút electron của nguyên tử trong phân tử.
B. nhường electron của nguyên tử này cho nguyên tử khác.
C. tham gia phản ứng mạnh hay yếu.
D. nhường proton của nguyên tử này cho nguyên tử khác.
Câu 114. Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, độ âm điện thường
A. giảm xuống.
B. tăng lên.
C. biến đổi không theo quy luật.
D. không thay đổi.
Câu 115. Trong cùng một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, độ âm điện thường
A. giảm xuống.
B. tăng lên.
C. biến đổi không theo quy luật.
D. không thay đổi.
Câu 116. Trong mỗi chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính kim loại của các nguyên tố
A. giảm dần.
B. tăng dần.
C. không thay đổi.
D. biến đổi không theo quy luật.
Câu 117. Trong cùng một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích nhân, tính phi kim của các nguyên tố
A. giảm dần.
B. tăng dần.
C. biến đổi không theo quy luật.
D. không thay đổi.
Câu 118. Trong mỗi chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính phi kim của các nguyên tố
A. giảm dần.
B. tăng dần.
C. không thay đổi.
D. biến đổi không theo quy luật.
Câu 119. Đại lượng nào sau đây trong nguyên tử của các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt
nhân nguyên tử?
A. Số lớp electron.
B. Số lớp electron ở lớp ngoài cùng.
C. Nguyên tử khối.
D. Số electron trong nguyên tử.
Câu 120. Cho các nguyên tố sau: Li, Na, K, Ca. Nguyên tử của nguyên tố có bán kính bé nhất là
A. Li.
B. Na.
C. K.
D. Cs.
Câu 121. Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có bán kính nhỏ nhất?
A. Si (Z = 14)
B. P (Z = 15)
C. Ge (Z = 32)
D. As (Z = 33)
Câu 122. (A.08): Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang
phải là
A. F, O, Li, Na.
B. F, Na, O, Li.
C. F, Li, O, Na.
D. Li, Na, O, F.
Câu 123. Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần của bán kính nguyên tử
A. Be, F, O, C, Mg.
B. Mg, Be, C, O, F.
C. F, O, C, Be, Mg.
D. F, Be, C, Mg, O.
Câu 124. Cấu hình electron nào sau đây ứng với nguyên tố có độ âm điện lớn nhất?
A. 1s22s22p5.
B. 1s22s22p6.
C. 1s22s22p63s1.
D. 1s22s22p63s23p2.
Câu 125. Độ âm điện của các nguyên tố Mg, Al, B và N xếp theo chiều tăng dần là
A. Mg < B < Al < N.
B. Mg < Al < B < N.
C. B < Mg < Al < N.
D. Al < B < Mg < N.
Câu 126. Độ âm điện của các nguyên tố F, Cl, Br và I xếp theo chiều giảm dần là
A. Cl < F < I > Br.
B. I > Br > Cl > F.
C. F > Cl > Br > I.
D. I > Br > F > Cl.
Câu 127. Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19). Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần
theo thứ tự
A. M < X < Y < R.
B. R < M < X < Y.
C. Y < M < X < R.
D. M < X < R < Y.
Câu 128. Cho các nguyên tố 8O, 9F, 14Si, 16S. Nguyên tố có tính phi kim lớn nhất trong số các nguyên tố trên là
A. O.
B. F.
C. S.
D. Si.
Câu 129. Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có tính phi kim mạnh nhất? Cho biết nguyên tố này có trong thành
phần của hợp chất teflon, được sử dụng để tráng chảo chống dính.
A. Fluorine.
B. Bromine.
C. Phosphorus.
D. Iodine
Câu 130. Cho các nguyên tố X, Y, Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là 6, 9, 14. Thứ tự tính phi kim tăng dần của các
nguyên tố đó là
A. X < Z < Y.
B. Z < X < Y.
C. Z < Y < X.
D. Y < X < Z.
Câu 131. Cho các nguyên tố 4Be, 3Li, 11Na, 19K. Nguyên tố có tính kim loại mạnh nhất là
A. Be
B. Li
C. Na
D. K
Câu 132. Dãy các nguyên tố nào sau đây có tính kim loại giảm dần?
A. Sr > Al > P > Si > N.
B. Sr > Al > P > N > Si.
C. Sr > Al > Si > P > N.
D. Sr > Si > Al > P > N.
Câu 133. Trong các nguyên tố nhóm A, đại lượng nào sau đây không biến đổi tuần hoàn?
A. Bán kính nguyên tử.
B. Tính kim loại.
C. Độ âm điện.
D. Khối lượng nguyên tử.
Câu 134. X là nguyên tố nhóm IIIA. Công thức oxide ứng với hóa trị cao nhất của X là
A. XO.
B. XO2.
C. X2O.
D. X2O3.
2
2
3
Câu 135. Nguyên tố R có cấu hình electron: 1s 2s 2p . Công thức hợp chất oxide ứng với hóa trị cao nhất của R và
hydride (hợp chất của R với hydrogen) tương ứng là
A. R2O5, RH5.
B. R2O3, RH.
C. R2O7, RH.
D. R2O5, RH3.
Câu 136. Công thức oxide cao nhất của nguyên tố R (Z = 17) là:
A. R2O.
B. R2O3.
C. R2O5.
D. R2O7.
Câu 137. Nguyên tử R có số hiệu nguyên tử là 35. Oxide cao nhất của R là:
A. RO3.
B. R2O.
C. RO2.
D. R2O7.
Câu 138. Hydroxide nào có tính base mạnh nhất trong các hydroxide sau đây? Cho biết hợp chất này được sử dụng
làm chất phụ gia cho dầu bôi trơn của động cơ đốt trong.
A. Calcium hydroxide.
B. Barium hydroxide.
C. Strontium hydroxide.
D. Magnesium hydroxide.
Câu 139. Trong các hydroxide của các nguyên tố chu kỳ 3, acid mạnh nhất là
A. H2SO4.
B. HClO4.
C. H2SiO3.
D. H3PO4.
Câu 140. Trong các chất dưới đây, chất nào có tính acid yếu nhất?
A. H2SO4.
B. HClO4.
C. H3PO4.
D. H2SiO3.
Câu 141. Cho cac oxide sau: Na2O, Al2O3, SiO2. Thứ tự giảm dần tính base là
A. Na2O > Al2O3 >MgO > SiO2.
B. Al2O3 > SiO2 >MgO > Na2O.
C. Na2O > MgO > Al2O3 > SiO2.
D. MgO > Na2O > Al2O3 >SiO2.
Câu 142. Sắp xếp các oxide Cl2O7, Br2O7 và I2O7 theo chiều tăng dần tính acid
A. Cl2O7 < Br2O7 < I2O7.
B. Cl2O7 < I2O7 < Br2O7.
C. I2O7 < Br2O7 < Cl2O7.
D. Br2O7 < I2O7 < Cl2O7.
Câu 143. Sắp xếp các hydroxide Ca(OH)2, Sr(OH)2, Ba(OH)2 theo chiều giảm dần tính base
A. Ca(OH)2, Ba(OH)2, Sr(OH)2.
B. Ca(OH)2, Sr(OH)2, Ba(OH)2.
C. Ba(OH)2, Sr(OH)2, Ca(OH)2.
D. Ba(OH)2, Ca(OH)2, Sr(OH)2.
Câu 144. Cho các nguyên tố nhóm VIA và số hiệu nguyên tử tương ứng là 16S, 34Se, 52Te. Sắp xếp các hợp chất H2SO4,
H2SeO4, H2TeO4 theo chiều tăng dần tính acid
A. H2SO4 < H2TeO4 < H2SeO4.
B. H2SeO4 < H2TeO4 < H2SO4.
C. H2SO4 < H2SeO4 < H2TeO4.
D. H2TeO4 < H2SeO4 < H2SO4.
Câu 145. Dãy nào sau đây sắp xếp thứ tự tăng dần tính acid?
A. H3PO4 ; H2SO4 ; H3AsO4. B. H2SO4 ; H3AsO4 ; H3PO4. C. H3PO4; H3AsO4; H2SO4. D. H3AsO4; H3PO4; H2SO4 .
Câu 146. Sắp xếp các hợp chất H2CO3, H2SiO3, HNO3 theo chiều giảm dần tính acid
A. H2SiO3 > H2CO3 > HNO3.B. HNO3 > H2SiO3 > H2CO3.C. HNO3 > H2CO3 > H2SiO3.D. H2SiO3 > HNO3 > H2CO3.
Câu 147. Dãy nào sau đây được xếp theo thứ tự tăng dần tính acid?
A. NaOH; Al(OH)3; Mg(OH)2; H2SiO3.
B. H2SiO3; Al(OH)3; H3PO4; H2SO4.
C. Al(OH)3; H2SiO3; H3PO4; H2SO4.
D. H2SiO3; Al(OH)3; Mg(OH)2; H2SO4.
PHẦN 6. QUY TẮC OCTET – LIÊN KẾT ION
Câu 148. Liên kết hóa học là
A. sự kết hợp giữa các hạt cơ bản hình thành nguyên tử bền vững.
B. sự kết hợp giữa các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể bền vững hơn.
C. sự kết hợp của các phân tử hình thành các chất bền vững.
D. sự kết hợp của chất tạo thành vật thể bền vững.
Câu 149. Theo quy tắc octet, khi hình thành liên kết hóa học các nguyên tử có xu hướng nhường, nhận hoặc góp chung
electron để đạt tới cấu hình electron bền vững giống như
A. kim loại kiềm gần kề.
B. kim loại kiềm thổ gần kề.
C. nguyên tử halogen gần kề.
D. nguyên tử khí hiếm gần kề.
Câu 150. Để đạt quy tắc octet, nguyên tử của nguyên tố potassium (Z = 19) phải nhường đi
A. 2 electron.
B. 3 electron.
C. 1 electron.
D. 4 electron.
Câu 151. Để lớp vỏ thỏa mãn quy tắc octet, nguyên tử oxygen (Z = 8) có xu hướng
A. nhường 6 electron
B. nhận 2 electron
C. nhường 8 electron
D. nhận 6 electron
Câu 152. Khi hình thành liên kết hóa học, nguyên tử có số hiệu nào sau đây có xu hướng nhường 2 electron để đạt tới
cấu hình electron bền vững theo quy tắc octet?
A. (Z = 12).
B. (Z = 9).
C. (Z = 11).
D. (Z = 10).
Câu 153. Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng nhường đi 1 electron khi hình thành liên kết hóa học ?
A.Boron.
B. Potassium.
C. Helium.
D. Fluorine.
Câu 154. Nguyên tử nào sau đây có khuynh hướng đạt cấu hình electron bền của khí hiếm neon khi tham gia hình
thành liên kết hoá học?
A. Chlorine.
B. Sulfur.
C. Oxygen.
D. hydrogen.
Câu 155. Trong các hợp chất, nguyên tử magnesium đã đạt được cấu hình bền của khí hiếm gần nhất bằng cách
A. cho đi 2 electron
B. nhận vào 1 electron
C. cho đi 3 electron.
D. nhận vào 2 electron.
Câu 156. Mô hình mô tả quá trình tạo liên kết hóa học sau đây phù hợp với xu hướng tạo liên kết hóa học của nguyên
tử nào?
A. Aluminium
B. Nitrogen
C. Phosphorus
D. Oxygen
Câu 157. Nguyên tử có mô hình cấu tạo sau đây có xu hướng nhường hoặc nhận electron như thế nào khi hình thành
liên kết hóa học ?
A. Nhận 1 electron.
B. Nhường 1 electron.
C. Nhận 7 electron.
D. Nhường 7 electron.
Câu 158. Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau đây không có xu hướng nhường electron để đạt lớp vỏ thỏa mãn quy
tắc octet ?
A. Calcium
B. Magnesium
C. Potassium
D. Chlorine
Câu 159. Công thức electron nào sau đây không đủ electron theo quy tắc octet?
A.
B.
C.
D.
Câu 160. Khi nguyên tử nhường hoặc nhận electron sẽ tạo thành
A. phân tử.
B. ion.
C. cation.
D. anion.
Câu 161. Khi nguyên tử nhường electron sẽ tạo thành
A. phân tử.
B. ion.
C. cation.
D. anion.
Câu 162. Khi nguyên tử nhận electron sẽ tạo thành
A. phân tử.
B. ion.
C. cation.
D. anion.
+
3+
2+
2+
Câu 163. Cho dãy các ion: Na , Al , SO4 , NH4 , NO3 , Cl , Ca . Số cation trong dãy trên là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 164. Quá trình tạo thành ion Al3+ nào sau đây là đúng?
A. Al → Al3+ + 2e.
B. Al → Al3+ + 3e.
C. Al + 3e → Al3+.
D. Al + 2e → Al3+.
2+
Câu 165. Quá trình tạo thành ion Ca nào sau đây là đúng?
A. Ca → Ca2+ + 2e.
B. Ca → Ca2+ + 1e.
2+
C. Ca + 2e → Ca .
D. Ca + 1e → Ca2+.
Câu 166. Quá trình tạo thành ion O2- nào sau đây là đúng?
A...
 









Các ý kiến mới nhất