Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ ÔN KIỂM TRA HK1 - SỐ 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Hiệu
Ngày gửi: 11h:07' 15-12-2023
Dung lượng: 94.9 KB
Số lượt tải: 285
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG HÓA 10 HK1
Mã Đề: 002.
Câu 1. Đối tượng nghiên cứu của hóa học là
A. cấu tạo chất và sự biến đổi của chất.
B. lịch sử phát triển của loài người.
C. tốc độ của ánh sáng trong chân không.
D. sự hình thành hệ Mặt Trời.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Tất cả các nguyên tử đều có proton, neutron và electron.
B. Electron tạo nên lớp vỏ nguyên tử.
C. Proton và electron là các hạt mang điện, neutron là hạt không mang điện.
D. Số lượng proton và electron trong nguyên tử là bằng nhau.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, neutron và electron.
B. Vỏ nguyên tử cấu thành từ các hạt electron.
C. Hạt nhân nguyên tử cấu thành từ các hạt proton và neutron.
D. Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.
Câu 4. Nguyên tử R có điện tích lớp vỏ nguyên tử là -41,6.10-19C. Điều khẳng định nào sau đây là không chính xác?
A. Lớp vỏ nguyên tử R có 26 electron.
B. Hạt nhân nguyên tử R có 26 neutron.
C. Nguyên tử R trung hòa về điện.
D. Hạt nhân nguyên tử R có 26 proton.
Câu 5. Điều khẳng định nào sau đây là sai?
A. Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron.
B. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, neutron.
C. Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số neutron (N).
D. Trong nguyên tử, hạt proton, electron mang điện, hạt neutron không mang điện.
Câu 6. Nguyên tử của một nguyên tố có bốn lớp electron, theo thứ tự từ phía gần hạt nhân là: K, L, M, N. Electron
thuộc lớp nào có mức năng lượng trung bình cao nhất?
A. Lớp M.
B. Lớp N.
C. Lớp L.
D. Lớp K.
Câu 7. Orbital p có dạng
A. hình bầu dục.
B. hình cầu.
C. hình tròn.
D. hình số 8 nổi.
Câu 8. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Các electron trên cùng một phân lớp có mức năng lượng bằng nhau. B. Lớp N có 4 orbital.
C. Lớp K là lớp xa hạt nhân nhất.
D. Các electron trong cùng một lớp có mức năng lượng bằng nhau.
Câu 9. Số orbital trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt bằng
A. 3, 5, 7, 9.
B. 1, 2, 3, 4.
C. 1, 3, 5, 7.
D. 1, 2, 4, 6.
Câu 10. Nguyên tố lưu huỳnh nằm ở ô thứ 16 trong bảng hệ thống tuần hoàn. Biết rằng các electron của nguyên tử lưu
huỳnh được phân bố trên 3 lớp electron (K, L, M). Số electron ở lớp L trong nguyên tử lưu huỳnh là
A. 10.
B. 8.
C. 2.
D. 6.
Câu 11. Số electron hóa trị trong nguyên tử clo (Z = 17) là
A. 5.
B. 7.
C. 3.
D. 1.
Câu 12. Cho các phát biểu sau đây về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học:
(1) Số thứ tự của nhóm luôn luôn bằng số electron ở lớp vỏ ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố thuộc nhóm đó.
(2) Số electron ở lớp vỏ ngoài cùng càng lớn thì số thứ tự của nhóm càng lớn.
(3) Nguyên tử các nguyên tố trong cùng một hàng có cùng số lớp electron.
(4) Nguyên tử các nguyên tố trong cùng một cột có cùng số electron hóa trị.
Số phát biểu đúng là
A. 1.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
Câu 13. Cấu hình electron của nguyên tử oxygen là 1s22s22p4. Vị trí của oxygen trong bảng tuần hoàn là
A. ô số 8, chu kì 2, nhóm VIB.
B. ô số 8, chu kì 2, nhóm VIA.
C. ô số 6, chu kì 3, nhóm VIB.
D. ô số 6, chu kì 2, nhóm VIA.
Câu 14. Nguyên tố hoá học canxi (Ca) có số hiệu nguyên tử là 20, chu kỳ 4, nhóm IIA. Điều khẳng định nào sau đây
về Ca là sai?
A. Số electron ở vỏ nguyên tử của nguyên tố đó là 20.
B. Hạt nhân của canxi có 20 proton.
C. Vỏ của nguyên tử có 4 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron.
D. Nguyên tố hoá học này một phi kim.
Câu 15. X, Y là hai nguyên tố trong cùng một nhóm và ở hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn. Tổng số hạt proton
trong hạt nhân của X và Y là 32. X, Y là:
A. Mg và Ca.
B. C và Si.
C. N và Si.
D. O và S.
Câu 16. Từ trái qua phải, dãy nguyên tố nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện?
A. Al, Mg, Na, K.
B. K, Al, Mg, Na.
C. Na, Mg, Al, K.
D. K, Na, Mg, Al.
Câu 17. Nguyên tố X thuộc nhóm VIA, công thức oxide cao nhất của nguyên tố X là
A. XO2.
B. XO.
C. X2O.
D. XO3.

1

Câu 18. Ba nguyên tố R1 (Z=11), R1 (Z=12), R3 (Z=13) có hydroxide tương ứng là X, Y, T. Chiều tăng dần tính base
của các hydroxide là:
A. T, Y, X.
B. X, Y, T.
C. X, T, Y.
D. T, X, Y.
Câu 19. Từ trái sang phải, dãy nào sau đây có tính base giảm dần?
A. Al2O3 > SiO2 >MgO > Na2O.
B. MgO > Na2O > Al2O3 > SiO2.
C. Na2O > Al2O3 > MgO > SiO2.
D. Na2O > MgO > Al2O3 > SiO2.
Câu 20. Phát biểu nào sau đây là đúng về xu hướng biển đổi tính kim loại trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá
học?
A. Tính kim loại giảm dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và tăng dần từ trên xuống dưới trong một
nhóm.
B. Tính kim loại tăng dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và giảm dần từ trên xuống dưới trong một
nhóm.
C. Tính kim loại giảm dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và từ trên xuống dưới trong một nhóm.
D. Tính kim loại của các nguyên tố tăng theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và từ trên xuống dưới trong
một nhóm.
Câu 21. Chất nào sau đây có tính axid mạnh nhất?
A. HClO4.
B. H2SeO4.
C. H2SO4.
D. HBrO4.
Câu 22. Tổng số electron trên các phân lớp s của nguyên tử là 7. Nguyên tử đó là
A. Ca.
B. Cl.
C. Ar.
D. K.
Câu 23. Trong bảng tuần hoàn, tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt
nhân?
A. Bán kính nguyên tử.
B. Tính kim loại, phi kim. C. Nguyên tử khối.
D. Độ âm điện.
Câu 24. Nguyên tố X thuộc chu kì 2. Số lớp electron của X là
A. 2.
B. 4.
C. 5.
D. 3.
Câu 25. Các nguyên tố nào sau đây có tính chất tương tự như Na?
A. Al.
B. O.
C. Cl.
D. K.
Câu 26. Nguyên tử lithium (Z=3) có xu hướng nhường hay nhận bao nhiêu electron để đạt lớp vỏ thỏa mãn quy tắc
octet?
A. Nhận 1 electron.
B. Nhận 7 electron.
C. Nhường 11 electron.
D.
Nhường
1
electron.
Câu 27. Liên kết hoá học là
A. sự kết hợp của chất tạo thành vật thể bền vững.
B. sự kết hợp của các hạt cơ bản hình thành nguyên tử bền vững
C. sự kết hợp của các phân tử hình thành các chất bền vững.
D. sự kết hợp giữa các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể bền vững hơn.
Câu 28. Khi hình thành liên kết hóa học, nguyên tử có số hiệu nào sau đây có xu hướng nhường 2 electron để đạt cấu
hình electron bền vững theo quy tắc octet?
A. Z=10.
B. Z=11.
C. Z=9.
D. Z=12.
Câu 29. Khi tham gia liên kết, nguyên tử O có xu hướng tạo thành ion có điện tích là
A. 4-.
B. 2-.
C. 3-.
D. 1-.
Câu 30. Liên kết hóa học được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu gọi là
A. liên kết cộng hóa trị có cực.
B. liên kết kim loại.
C. liên kết ion.
D. liên kết cộng hóa trị không cực.
+
Câu 31. Số electron và proton trong NH4 là
A. 10 electron và 11 proton. B. 11 electron và 12 proton. C. 11 electron và 10 proton. D. 11 electron và 11
proton.
Câu 32. Cho mô hình cấu tạo nguyên tử của nguyên tố X và Y như hình dưới đây:

Nguyên tố X và Y có thể tham gia liên kết với nhau, tạo nên hợp chất ion. Hợp chất tạo thành có công thức là
A. X2Y.
B. X2Y4.
C. X2Y2.
D. XY.
----HẾT--Bài 1. Nguyên tố boron (B) có nguyên tử khối trung bình là 10,81. Trong tự nhiên, boron có hai đồng vị là
. Tính Phần trăm số nguyên tử mỗi đồng vị
Bài 2. Cho các nguyên tố sau: Ca (Z=20); Al (Z=13); Si(Z=14)



2

(a) Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố trên.
(b) Trong các nguyên tố trên, nguyên tố nào là kim loại, phi kim, khí hiếm? Vì sao?
(c) Xác định vị trí của các nguyên tố trên trong bảng tuần hoàn?
(d) Sắp xếp các nguyên tố trên theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử; chiều tăng dần độ âm điện; cho biết nguyên
tố nào có tính kim loại mạnh nhất và nguyên tố nào có tính phi kim mạnh nhất?
(e) Viết công thức oxide cao nhất, công thức hidroxide tương ứng với oxide cao nhất của chúng. Cho biết các hợp
chất đó mang tính acid hay base, chất nào có tính acid mạnh nhất và chất nào có tính báe mạnh nhất?
Bài 3. X và Y là 2 nguyên tố ở cùng 1 nhóm A (Z X < ZY) và thuộc 2 chu kì liên tiếp trong bảng hệ thống tuần hoàn.
Tổng số proton trong 2 hạt nhân nguyên tử X và Y bằng 30. Hãy viết cấu hình electron của X, Y và của các ion mà X
và Y có thể tạo thành
Bài 5. Biểu diễn sự hình thành liên kết ion trong các phân tử sau:
a) Na2O
b) MgCl2
Bài 6. Hợp chất khí của hydrogen với một nguyên tố X có công thức XO 3. Trong oxide tương với hóa trị cao nhất của
X có chứa 40,00 % X về khối lượng. Xác định nguyên tố X?

3
 
Gửi ý kiến