Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
ĐỀ CK1 HÓA 11 CTST

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hạnh
Ngày gửi: 20h:03' 15-12-2023
Dung lượng: 115.1 KB
Số lượt tải: 205
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hạnh
Ngày gửi: 20h:03' 15-12-2023
Dung lượng: 115.1 KB
Số lượt tải: 205
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ 1 ÔN CK1 HÓA 11 NHÀ (13.12)
Câu 1: Theo thuyết cấu tạo hóa học, trong phân tử các chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau
A. theo đúng số oxygen hóa
B. theo đúng hóa trị
C. theo một thứ tự nhất định
D. theo đúng hóa trị và theo một thứ tự nhất định
Câu 2: Kim loại bị thụ động trong dung dịch H 2 S O4 đặc, nguội là
A. Cu , Ag .
B. Al , Fe.
C. Fe , Ag.
D. Au ,Pt .
Câu 3: Phản ứng nào sau đây nitrogen thể hiện tính khử?
0
0
0
0
A. N 2 +O2 t 2 NO B. N 2 +3 H 2 t N H3 C. N 2 +6 Li t 2 L i 3 N D. N 2 +3 Ca t C a3 N 2
→
→
→
→
Câu 4: Sau khi chưng cất cây sả bằng hơi nước, người ta dùng phương pháp chiết để tách riêng lớp tinh dầu ra
khỏi nước. Phát biểu không đúng là
A. Có thể dùng phễu chiết để tách riêng lớp tinh dầu khỏi nước.
B. Tinh dầu có khối lượng riêng nặng hơn nước nên nằm phía dưới.
C. Dùng phương pháp chiết lỏng - lỏng để tách riêng lớp tinh dầu ra khỏi nước.
D. Hỗn hợp thu được tách thành hai lớp.
Câu 5: Sự chuyển dịch cân bằng là
A. Phản ứng trực tiếp theo chiều thuận .
B. Phản ứng trực tiếp theo chiều nghịch.
C. Chuyển từ trạng thái cân bằng này sang trạng thái cân bằng khác.
D. Phản ứng tiếp tục xảy ra cả chiều thuận và chiều nghịch.
Câu 6:
Quan sát hình mô phỏng thí nghiệm sắc kí cột
sau:
Hãy cho biết trong điều kiện thí nghiệm:
a) Chất bị hấp phụ mạnh nhất là chất
A. b. B. c. C. a. D. a và b.
b) Chất bị hấp phụ kém nhất là
A. b. B. c. C. a. D. a và b.
c) Chất có tốc độ dịch chuyển lớn nhất là
A. b. B. c. C. a. D. a và b.
Câu 7: Chất nào sau đây được dùng làm bột nở?
A. N H4 N O3.
B. N H4 HC O 3.
C. ( N H 4 )2 C O3.
D. N H4 Cl .
o
Câu 8: Cho phương trình hoá học : N 2 ( g )+ O2 ( g ) ⇌2 NO ( g ) , Δ r H 298 >0
Hãy cho biết cặp yếu tố nào sau đây đều ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng hoá học trên ?
A. Nồng độ và chất xúc tác
B. Nhiệt độ và nồng độ.
C. Chất xúc tác và nhiệt độ.
D. Áp suất và nồng độ.
Câu 9: Thuộc tính nào sau đây không phải là của các hợp chất hữu cơ ?
A. Dễ bay hơi và dễ cháy hơn trong hợp chất vô cơ.
B. Khả năng phản ứng hoá học chậm theo chiều hướng khác nhau
C. Liên kết hoá học trong hợp chất hữu cơ thường là liên kết ion.
D. Không bền ở nhiệt độ cao
Câu 10: Cho sơ đồ: ( X )+ HN O 3 → Fe ( N O 3 )3 + H 2 O . Chất ( X ) trong sơ đồ là
A. Fe.
B. Fe ¿.
C. Fe ¿ .
D. FeO .
Câu 11: Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
A. C H3 COOH .
B. C 2 H 5 OH.
C. HClO .
D. NaCl .
Câu 12:
1
Cho biết phổ khối lượng của
benzaldehyde như sau:
Phân tử khối của benzaldehyde là
A. 50 .
B. 105 .
C. 77 .
D. 106 .
Câu 13: Hóa chất được sử dụng để phân biệt dung dịch H 2 S O4 loãng và HCl loãng là
A. NaN O3 .
B. Ba ( NO3 )2 .
C. Fe ( NO 3 )3 .
D. Cu ( N O3 )2.
Câu 14: Cách pha loãng
đặc an toàn là
A. rót nhanh nước vào acid và khuấy đều.
B. rót từ từ nước vào acid và khuấy đều.
C. rót từ từ acid vào nước và khuấy đều.
D. rót nhanh acid vào nước và khuấy đều.
Câu 15: Phương trình điện li viết đúng là
−¿+ H ¿
A. C H3 COOH → C H3 CO O
.
B. NaCl → N a 2+¿+Cl ¿.
C. Ca ¿ .
D. HClO → H❑+¿+Cl O ¿.
Câu 16: Có bao nhiêu chất thuộc loại hydrocarbon trong dãy sau : (1) C H2=CH−Cl ;
(2) C H3−C H❑ ( C H3 )2; (3) HCHO ; (4) C 2 H 5 Br ; (5) C H3 COOH ; (6) C 6 H 6 ?
A. 2
B. 1
C. 4
D. 3
Viết
Câu 17:
Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng sau: 3Fe (s) + 4H2O (g) ⇌ Fe3O4(s) + 4H2(g)
+¿¿
2−¿¿
−¿ ¿
Câu 18: Chọn phát biểu đúng theo thuyết cấu tạo hóa học?
A. Trong hợp chất hữu cơ, carbon có hóa trị IV, nó có thể liên kết với nguyên tử nguyên tố khác và liên kết
với nhau để tạo thành mạch carbon gồm: nhánh, không nhánh và vòng.
B. Trong hợp chất hữu cơ, nguyên tử carbon có hóa trị IV và chỉ có thể liên kết được với các nguyên tử
carbon khác.
C. Trong hợp chất hữu cơ, nguyên tử carbon có hóa trị IV và chỉ có thể liên kết được với các nguyên tử
nguyên tố khác.
D. Trong hợp chất hữu cơ, nguyên tử carbon có hóa trị IV và chỉ có thể liên kết được với các nguyên tử
carbon khác để tạo thành mạch carbon gồm: nhánh, không nhánh và vòng.
Câu 19:
Hợp chất hữu cơ dưới đây thể hiện tính chất đặc trưng của nhóm chức nào ?
A. aldehyde.
B. ester.
C. alcohol.
D. carboxylic acid (carboxyl).
Câu 20: Cặp hợp chất hữu cơ nào sau đây là đồng phân của nhau?
A. C H3−CO−CH3 và C H3−C H2−CHO
B. C H3−CHO và C 2 H 5 OH.
C
H
OH
C
H
OH
C.
và 2 5
.
D. C H3−CO−CH3 và C H3−O−C H3
3
Câu 21: Dãy chất sau đây gồm những chất đều tác dụng được với dung dịch H 2 S O4 loãng là
A. Mg , ZnO , Ba ¿.
B. CuO , Fe ¿.
Cu
,
ZnO
,
NaOH
,
MgC
l
C.
D. Na , CaC O3 , Mg ¿.
2.
Câu 22: Tiến hành đo pH của dung dịch X thấy giá trị pH=9. Phát biểu nào dưới đây không đúng ?
A. Dung dịch X làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng.
B. Dung dịch X có môi trường kiềm.
C. Dung dịch X là một có ¿.
D. Dung dịch X là một acid mạnh.
Câu 23: Cho các phản ứng:
⇌ 2HI ( g )
(1)
(2) 2 SO 2 ( g )+ O2 ( g ) ⇌ 2 SO 3 ( g )
(3) 3 H 2 ( g )+ N 2 ( g ) ⇌ 2 N H3 ( g )
(4) N 2 O4 ( g ) ⇌ 2 N O2 ( g )
Các phản ứng chuyển dịch theo chiều nghịch khi ta giảm áp suất của hệ là :
A. (1), (2).
B. (2), (4).
C. (3), (4).
Câu 24:
D. (2), (3).
2
Một ống nghiệm chứa đầy chất khí X , úp ngược ống nghiệm rồi cho nhanh vào chậu
chứa đầy nước, kết quả thấy khí X hầu như không tan vào nước:
Chất khí X trong ống nghiệm là
A. N 2.
B. N H 3.
C. C O2 .
D. S O2 .
Câu 25:
Công thức phân tử của chất Y có công thức cấu tạo dạng khung phân tử như sau
là
A. C 3 H 4 O2 Cl 2 .
B. C 3 H 5 O2 C l 2.
C. C 2 H 5 O 2 C l 2.
D.
C 3 H 3 O2 C l 2.
Câu 26: Các chất nào sau đây có thể thuộc cùng dãy đồng đẳng:
A. C 2 H 6 , C3 H 8 ,C 4 H 8 ,C 5 H 12 .
B. C H4 ,C 2 H 4 ,C 3 H 4 ,C 4 H 4 .
C. C H4 ,C 2 H 6 , C 4 H 10 , C5 H 12.
D. C 2 H 4 , C 3 H 6 , C4 H 6 , C5 H 10.
Câu 27: Chất nào sau đây không thuộc loại chất hữu cơ?
A.
B. CaC2
C. CS2
D.
Câu 28: Phương pháp tách biệt và tinh chế nào sau đây được ứng dụng để ngâm hoa quả làm siro?
A. Chiết.
B. Chưng cất.
C. Sắc kí cột.
D. Kết tinh.
Câu 29: Trong công nghiệp, sulfuric acid chủ yếu được sản xuất bằng phương pháp tiếp xúc, đi từ nguyên liệu
chính là quặng sulfur hoặc pyrite. Tính khối lượng pyrite (chứa 80%FeS2) cần dùng để sản xuất 1 tấn dung
dịch H2SO4 49% (biết hiệu suất của cả quá trình là 70%)?
Câu 31:
Caffeine là chất kích thích tự nhiên được tìm thấy
trong cây trà, cà phê và cacao. Chúng hoạt động
bằng cách kích thích não và hệ thần kinh trung ương,
giúp con người tỉnh táo và ngăn ngừa sự mệt mỏi.
Thành phần phần trăm về khối lượng của các nguyên
tố trong phân tử caffeine như sau:
49,48 %C ; 5,15 %H ; 16,49 %O ; 28,87 % N. Phổ MS
của caffeine được cho như hình dưới đây. Xác định
công thức phân tử của caffeine.
3
Câu 31: Viết công thức cấu tạo thu gọn của các chất hữu cơ có công thức phân tử:
.
4
Câu 1: Theo thuyết cấu tạo hóa học, trong phân tử các chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau
A. theo đúng số oxygen hóa
B. theo đúng hóa trị
C. theo một thứ tự nhất định
D. theo đúng hóa trị và theo một thứ tự nhất định
Câu 2: Kim loại bị thụ động trong dung dịch H 2 S O4 đặc, nguội là
A. Cu , Ag .
B. Al , Fe.
C. Fe , Ag.
D. Au ,Pt .
Câu 3: Phản ứng nào sau đây nitrogen thể hiện tính khử?
0
0
0
0
A. N 2 +O2 t 2 NO B. N 2 +3 H 2 t N H3 C. N 2 +6 Li t 2 L i 3 N D. N 2 +3 Ca t C a3 N 2
→
→
→
→
Câu 4: Sau khi chưng cất cây sả bằng hơi nước, người ta dùng phương pháp chiết để tách riêng lớp tinh dầu ra
khỏi nước. Phát biểu không đúng là
A. Có thể dùng phễu chiết để tách riêng lớp tinh dầu khỏi nước.
B. Tinh dầu có khối lượng riêng nặng hơn nước nên nằm phía dưới.
C. Dùng phương pháp chiết lỏng - lỏng để tách riêng lớp tinh dầu ra khỏi nước.
D. Hỗn hợp thu được tách thành hai lớp.
Câu 5: Sự chuyển dịch cân bằng là
A. Phản ứng trực tiếp theo chiều thuận .
B. Phản ứng trực tiếp theo chiều nghịch.
C. Chuyển từ trạng thái cân bằng này sang trạng thái cân bằng khác.
D. Phản ứng tiếp tục xảy ra cả chiều thuận và chiều nghịch.
Câu 6:
Quan sát hình mô phỏng thí nghiệm sắc kí cột
sau:
Hãy cho biết trong điều kiện thí nghiệm:
a) Chất bị hấp phụ mạnh nhất là chất
A. b. B. c. C. a. D. a và b.
b) Chất bị hấp phụ kém nhất là
A. b. B. c. C. a. D. a và b.
c) Chất có tốc độ dịch chuyển lớn nhất là
A. b. B. c. C. a. D. a và b.
Câu 7: Chất nào sau đây được dùng làm bột nở?
A. N H4 N O3.
B. N H4 HC O 3.
C. ( N H 4 )2 C O3.
D. N H4 Cl .
o
Câu 8: Cho phương trình hoá học : N 2 ( g )+ O2 ( g ) ⇌2 NO ( g ) , Δ r H 298 >0
Hãy cho biết cặp yếu tố nào sau đây đều ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng hoá học trên ?
A. Nồng độ và chất xúc tác
B. Nhiệt độ và nồng độ.
C. Chất xúc tác và nhiệt độ.
D. Áp suất và nồng độ.
Câu 9: Thuộc tính nào sau đây không phải là của các hợp chất hữu cơ ?
A. Dễ bay hơi và dễ cháy hơn trong hợp chất vô cơ.
B. Khả năng phản ứng hoá học chậm theo chiều hướng khác nhau
C. Liên kết hoá học trong hợp chất hữu cơ thường là liên kết ion.
D. Không bền ở nhiệt độ cao
Câu 10: Cho sơ đồ: ( X )+ HN O 3 → Fe ( N O 3 )3 + H 2 O . Chất ( X ) trong sơ đồ là
A. Fe.
B. Fe ¿.
C. Fe ¿ .
D. FeO .
Câu 11: Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
A. C H3 COOH .
B. C 2 H 5 OH.
C. HClO .
D. NaCl .
Câu 12:
1
Cho biết phổ khối lượng của
benzaldehyde như sau:
Phân tử khối của benzaldehyde là
A. 50 .
B. 105 .
C. 77 .
D. 106 .
Câu 13: Hóa chất được sử dụng để phân biệt dung dịch H 2 S O4 loãng và HCl loãng là
A. NaN O3 .
B. Ba ( NO3 )2 .
C. Fe ( NO 3 )3 .
D. Cu ( N O3 )2.
Câu 14: Cách pha loãng
đặc an toàn là
A. rót nhanh nước vào acid và khuấy đều.
B. rót từ từ nước vào acid và khuấy đều.
C. rót từ từ acid vào nước và khuấy đều.
D. rót nhanh acid vào nước và khuấy đều.
Câu 15: Phương trình điện li viết đúng là
−¿+ H ¿
A. C H3 COOH → C H3 CO O
.
B. NaCl → N a 2+¿+Cl ¿.
C. Ca ¿ .
D. HClO → H❑+¿+Cl O ¿.
Câu 16: Có bao nhiêu chất thuộc loại hydrocarbon trong dãy sau : (1) C H2=CH−Cl ;
(2) C H3−C H❑ ( C H3 )2; (3) HCHO ; (4) C 2 H 5 Br ; (5) C H3 COOH ; (6) C 6 H 6 ?
A. 2
B. 1
C. 4
D. 3
Viết
Câu 17:
Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng sau: 3Fe (s) + 4H2O (g) ⇌ Fe3O4(s) + 4H2(g)
+¿¿
2−¿¿
−¿ ¿
Câu 18: Chọn phát biểu đúng theo thuyết cấu tạo hóa học?
A. Trong hợp chất hữu cơ, carbon có hóa trị IV, nó có thể liên kết với nguyên tử nguyên tố khác và liên kết
với nhau để tạo thành mạch carbon gồm: nhánh, không nhánh và vòng.
B. Trong hợp chất hữu cơ, nguyên tử carbon có hóa trị IV và chỉ có thể liên kết được với các nguyên tử
carbon khác.
C. Trong hợp chất hữu cơ, nguyên tử carbon có hóa trị IV và chỉ có thể liên kết được với các nguyên tử
nguyên tố khác.
D. Trong hợp chất hữu cơ, nguyên tử carbon có hóa trị IV và chỉ có thể liên kết được với các nguyên tử
carbon khác để tạo thành mạch carbon gồm: nhánh, không nhánh và vòng.
Câu 19:
Hợp chất hữu cơ dưới đây thể hiện tính chất đặc trưng của nhóm chức nào ?
A. aldehyde.
B. ester.
C. alcohol.
D. carboxylic acid (carboxyl).
Câu 20: Cặp hợp chất hữu cơ nào sau đây là đồng phân của nhau?
A. C H3−CO−CH3 và C H3−C H2−CHO
B. C H3−CHO và C 2 H 5 OH.
C
H
OH
C
H
OH
C.
và 2 5
.
D. C H3−CO−CH3 và C H3−O−C H3
3
Câu 21: Dãy chất sau đây gồm những chất đều tác dụng được với dung dịch H 2 S O4 loãng là
A. Mg , ZnO , Ba ¿.
B. CuO , Fe ¿.
Cu
,
ZnO
,
NaOH
,
MgC
l
C.
D. Na , CaC O3 , Mg ¿.
2.
Câu 22: Tiến hành đo pH của dung dịch X thấy giá trị pH=9. Phát biểu nào dưới đây không đúng ?
A. Dung dịch X làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng.
B. Dung dịch X có môi trường kiềm.
C. Dung dịch X là một có ¿.
D. Dung dịch X là một acid mạnh.
Câu 23: Cho các phản ứng:
⇌ 2HI ( g )
(1)
(2) 2 SO 2 ( g )+ O2 ( g ) ⇌ 2 SO 3 ( g )
(3) 3 H 2 ( g )+ N 2 ( g ) ⇌ 2 N H3 ( g )
(4) N 2 O4 ( g ) ⇌ 2 N O2 ( g )
Các phản ứng chuyển dịch theo chiều nghịch khi ta giảm áp suất của hệ là :
A. (1), (2).
B. (2), (4).
C. (3), (4).
Câu 24:
D. (2), (3).
2
Một ống nghiệm chứa đầy chất khí X , úp ngược ống nghiệm rồi cho nhanh vào chậu
chứa đầy nước, kết quả thấy khí X hầu như không tan vào nước:
Chất khí X trong ống nghiệm là
A. N 2.
B. N H 3.
C. C O2 .
D. S O2 .
Câu 25:
Công thức phân tử của chất Y có công thức cấu tạo dạng khung phân tử như sau
là
A. C 3 H 4 O2 Cl 2 .
B. C 3 H 5 O2 C l 2.
C. C 2 H 5 O 2 C l 2.
D.
C 3 H 3 O2 C l 2.
Câu 26: Các chất nào sau đây có thể thuộc cùng dãy đồng đẳng:
A. C 2 H 6 , C3 H 8 ,C 4 H 8 ,C 5 H 12 .
B. C H4 ,C 2 H 4 ,C 3 H 4 ,C 4 H 4 .
C. C H4 ,C 2 H 6 , C 4 H 10 , C5 H 12.
D. C 2 H 4 , C 3 H 6 , C4 H 6 , C5 H 10.
Câu 27: Chất nào sau đây không thuộc loại chất hữu cơ?
A.
B. CaC2
C. CS2
D.
Câu 28: Phương pháp tách biệt và tinh chế nào sau đây được ứng dụng để ngâm hoa quả làm siro?
A. Chiết.
B. Chưng cất.
C. Sắc kí cột.
D. Kết tinh.
Câu 29: Trong công nghiệp, sulfuric acid chủ yếu được sản xuất bằng phương pháp tiếp xúc, đi từ nguyên liệu
chính là quặng sulfur hoặc pyrite. Tính khối lượng pyrite (chứa 80%FeS2) cần dùng để sản xuất 1 tấn dung
dịch H2SO4 49% (biết hiệu suất của cả quá trình là 70%)?
Câu 31:
Caffeine là chất kích thích tự nhiên được tìm thấy
trong cây trà, cà phê và cacao. Chúng hoạt động
bằng cách kích thích não và hệ thần kinh trung ương,
giúp con người tỉnh táo và ngăn ngừa sự mệt mỏi.
Thành phần phần trăm về khối lượng của các nguyên
tố trong phân tử caffeine như sau:
49,48 %C ; 5,15 %H ; 16,49 %O ; 28,87 % N. Phổ MS
của caffeine được cho như hình dưới đây. Xác định
công thức phân tử của caffeine.
3
Câu 31: Viết công thức cấu tạo thu gọn của các chất hữu cơ có công thức phân tử:
.
4
 








Các ý kiến mới nhất