Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề KTGHKI

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Lệ Xuân
Ngày gửi: 15h:18' 19-12-2023
Dung lượng: 75.5 KB
Số lượt tải: 275
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD&ĐT BÁT XÁT
TRƯỜNG THCS BẢN VƯỢC
BẢNG MÔ TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ I
MÔN TIN HỌC LỚP 6
T Nội dung
Đơn vị
T kiến thức kiến thức
1

1. Thông
tin và dữ
liệu

Chủ đề
A. Máy
tính và
cộng
đồng

2. Biểu
diễn
thông tin
và lưu
trữ dữ
liệu
trong
máy tính

2
Chủ đề
B. Mạng
máy tính

Internet

Giới
thiệu về
mạng
máy tính

Internet

Mức độ của yêu cầu cần đạt
Nhận biết
Trong các tình huống cụ thể có sẵn:
– Phân biệt được thông tin với vật mang tin
– Nhận biết được sự khác nhau giữa thông tin và dữ liệu.
– Nêu được các bước cơ bản trong xử lí thông tin.
Thông hiểu
– Nêu được ví dụ minh hoạ về mối quan hệ giữa thông tin và dữ liệu.
– Nêu được ví dụ minh hoạ tầm quan trọng của thông tin.
Vận dụng
– Giải thích được máy tính và các thiết bị số là công cụ hiệu quả để
thu thập, lưu trữ, xử lí và truyền thông tin. Nêu được ví dụ minh hoạ
cụ thể.
Nhận biết
– Biết được bit là đơn vị nhỏ nhất trong lưu trữ thông tin.
– Nêu được tên và độ lớn (xấp xỉ theo hệ thập phân) của các đơn vị
cơ bản đo dung lượng thông tin: Byte, KB, MB, GB, quy đổi được
một cách gần đúng giữa các đơn vị đo lường này. Ví dụ: 1KB bằng
xấp xỉ 1 ngàn byte, 1 MB xấp xỉ 1 triệu byte, 1 GB xấp xỉ 1 tỉ byte.
Thông hiểu
– Giải thích được có thể biểu diễn thông tin chỉ với hai kí hiệu 0 và 1.
Vận dụng cao
– Xác định được khả năng lưu trữ của các thiết bị nhớ thông dụng
như đĩa quang, đĩa từ, đĩa cứng, USB, CD, thẻ nhớ,…
Nhận biết
– Nêu được khái niệm và lợi ích của mạng máy tính.
– Nêu được các thành phần chủ yếu của một mạng máy tính (máy
tính và các thiết bị kết nối) và tên của một vài thiết bị mạng cơ bản
như máy tính, cáp nối, Switch, Access Point,...
Thông hiểu
– Nêu được ví dụ cụ thể về trường hợp mạng không dây tiện dụng
hơn mạng có dây.

PHÒNG GD&ĐT BÁT XÁT

TRƯỜNG THCS BẢN VƯỢC
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KỲ I
MÔN: TIN HỌC 6
Tổng
%
điểm

Mức độ nhận thức
Chươn
TT g/chủ
đề

1

2

Nội dung/đơn vị
kiến thức

Nội dung 1:
Chủ đề Thông tin và dữ
A.
liệu
Máy
tính và Nội dung 2: Biểu
cộng diễn thông tin và
đồng lưu trữ dữ liệu
trong máy tính
Chủ đề Nội dung 1: Giới
B.
thiệu về mạng
Mạng máy tính và
máy Internet
tính và
Intern
et
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

Nhận
biết
T
N
K
Q

Thông
hiểu

TL

7

T
N
K
Q

TL

5

Vận
dụng
T
N
K
Q

TL

Vận
dụng
cao
T
N
TL
K
Q

50%

1
40%

7

5

1
10%

2

2

16

12

40%

30%
70%

2
20%

1
10%

30%

100%
100%
100%

PHÒNG GD&ĐT BÁT XÁT
TRƯỜNG THCS BẢN VƯỢC

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Tin học 6
ĐỀ 1

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm): Em hãy chọn một đáp án đúng nhất trong
các đáp án sau.
Câu 1 . Thông tin là gì?
A. Các văn bản và số liệu
B. Những gì đem lại hiểu biết cho con người về thế giới xung quanh và về chính
bản thân mình.
C. Văn bản, Hình ảnh, âm thanh
D. Hình ảnh, âm thanh, tệp tin
Câu 2. Em hãy xác định các dòng sau đây đâu là dữ liệu?
A. Vào lớp lúc 7 giờ.
B. Số điện thoại của trường
C. Dãy số: 123456789
D. Tấm biển chỉ đường.
Câu 3. Sơ đồ xử lý thông tin là?
A. Nhập → Xử lí → Xuất
B. Xử lí → Nhập → Xuất
C. Nhập → Xuất → Xử lí
D. Xuất → Xử lí → Nhập
Câu 4: Em hãy nối mỗi mục ở cột A với một mục ở cột B sao cho phù hợp:
A

Nối

B

1. Tiếng còi xe

1 ….

a. Dữ liệu thể hiện dưới dạng hình ảnh

2. Sa Pa kính chào quý khách

2…..

b. Dữ liệu thể hiện dưới dạng âm thanh

3. Biển báo nguy hiểm

3 …..

c. Dữ liệu thể hiện dưới dạng văn bản
d. Dữ liệu thể hiện dưới dạng con số

Câu 5: Khi biết thông tin dự báo thời tiết ngày mai nắng hay mưa, giúp em:
A. Mang theo ô hoặc áo mưa khi đi học.
B. Đeo khăn đỏ.
C. Học bài và chuẩn bị bài trước khi đến lớp.
D. Sổi nổi, tích cực trong các hoạt động học tập.
Câu 6. Đơn vị lưu trữ thông tin nhỏ nhất trong máy tính là gì?
A. bit
C. Megabyte
B. byte
D. Gigabyte
Câu 7. Đâu là tên của đơn vị đo lượng thông tin?
A. Kilogam
C. Megabyte
B. Kilômét
D. Centimet
Câu 8. 1 byte bằng nhiêu bit?
A. 1024
C. 8
B. 2048
D. 100
Câu 9: Dãy các bit biểu diễn số 6 trong máy tính là?

A. 100
C. 101
B. 110
Câu 10: Biểu diễn văn bản “BA” sang dãy bit: ?

D. 001

A.0100001001000001
B. 0100001001000010
C. 0100001001000110
D. 0100001001000011
Câu 11: Thiết bị cho em thấy các hình ảnh hay kết quả hoạt động của máy tính

A. Bàn phím.
B. Chuột.
C. Màn hình.
D. CPU.
Câu 12: Thiết bị nào giúp cho máy tính thu nhận thông tin?
A. Bàn phím.
B. Máy in.
C. Màn hình.
D. Bộ nhớ
Câu 13: Lượng thông tin mà một thiết bị lưu trữ có thể lưu trữ gọi là
A. Tốc độ truy cập.
B. Dung lượng nhớ.
C. Thời gian truy cập.
D. Mật độ lưu trữ.
Câu 14: Trong các đơn vị đo dung lượng nhớ dưới đây, đơn vị nào lớn nhất?
A. MB.
B. Byte.
C. KB.
D. GB.
Câu 15: Một quyển sách A gồm 200 trang nếu lưu trữ trên đĩa chiếm khoảng
5MB. Hỏi 1 đĩa cứng 40GB thì có thể chứa khoảng bao nhiêu cuốn sách có dung
lượng thông tin xấp xỉ cuốn sách A?
A. 8000
B. 8129
C. 8291
D. 8192
Câu 16: Vật nào sau đây được gọi là mang thông tin:
A. Tín hiệu đèn giao thông đổi màu, hôm nay trời nắng.
B. Đi qua đường, con số, văn bản, hình ảnh trên ti vi.
C. Tấm bảng, đèn giao thông, USB.
D. Cả a, b, c đều đúng.
Câu 17: Mắt thường không thể tiếp nhận thông tin nào dưới đây?
A. Đàn kiến đang “tấn công” lọ đường quên đậy nắp;
B. Những con vi trùng gây bệnh lị lẫn trong thức ăn bị ôi thiu;
C. Rác bẩn vứt ngoài hành lang lớp học;
D. Bạn Phương quên không đeo khăn quàng đỏ.
Câu 18: Máy tính gồm có bao nhiêu thành phần thực hiện các hoạt động xử lý
thông tin
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 19: Thông tin khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng
chung đó là:
A. Dãy bit
B. Văn bản
C. Hình ảnh
D. Âm thanh
Câu 20: Một quyển sách A gồm 200 trang nếu lưu trữ trên đĩa chiếm khoảng
5MB. Hỏi 1 đĩa cứng 40GB thì có thể chứa khoảng bao nhiêu cuốn sách có dung
lượng thông tin xấp xỉ cuốn sách A?

A. 8000
B. 8129
C. 8291
D. 8192
Câu 21: Văn bản, số, hình ảnh, âm thanh, phim ảnh trong máy tính được gọi
chung là:
A. Thiết bị.
B. Bảng mã.
C. Thông tin
D. Dữ liệu.
Câu 22: Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin:
A. Quyển sách
B. Xô chậu
C. Cuộn phim
D. Thẻ nhớ
Câu 23: Câu hỏi “Lạng Sơn mưa ít nhất vào tháng nào trong năm?” là:
A. Vật mang tin.
B. Dữ liệu.
C. Thông tin.
D. Văn bản, hình ảnh
Câu 24: Đơn vị lưu trữ thông tin nhỏ nhất trong máy tính là
A. Dãy bit gồm các số từ 1 đến 9.
B. Dãy bit gồm các chữ cái từ A đến
C. Là một dãy chỉ gồm chữ số 2.
D. Dãy bit gồm những kí hiệu 0 và 1.
Câu 25. Phát biểu nào sau đây là đúng nhất về mạng máy tính:
A. Mạng máy tính là mạng gồm hai hay nhiều máy tính được kết nối với nhau
B. Mạng máy tính là mạng gồm hai hay nhiều máy tính và các thiết bị được kết
nối với nhau để truyền thông tin cho nhau.
C. Mạng máy tính là mạng gồm hai máy tính được kết nối với nhau.
D. Mạng máy tính bao gồm nhiều máy tính và các thiết bị được kết nối với nhau.
Câu 26. Lợi ích của mạng máy tính là:
A. Người sử dụng có thể liên lạc với nhau để trao đổi thông tin, chia sẻ dữ liệu và
dung chung các thiết bị trên mạng.
B. Dễ dàng truy cập vào mạng để chơi Game.
C. Chia sẻ dữ liệu cho mọi người
D. Để phục vụ cho việc học tập
Câu 27: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Mạng không dây thuận tiện hơn cho những người di chuyển nhiều
B. Mạng không dây dễ dàng lắp đặt hơn vì không cần khoan đục và lắp đặt
đường dây
C. Mạng không dây thường được sử dụng cho các thiết bị di động như: máy tính
bảng, điện thoại...
D. Mạng không dây nhanh và ổn định hơn mạng có dây
Câu 28: Mạng không dây tiện lợi hơn mạng có dây vì:
A. Người dùng có thể truy cập mạng ở mọi nơi, mọi lúc mà không cần dây dẫn
mạng.
B. Mạng không dây truyền tải dữ liệu nhanh hơn mạng có dây
C. Sử dụng mạng không dây tốn nhiều kinh phí hơn mạng có dây
D. Mạng không dây có thể gửi một lúc được nhiều dữ liệu hơn mạng có dây.
B. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 29: (2 điểm) Tại sao máy tính và các thiết bị số lại là công cụ hiệu quả hỗ trợ
con người trong quá trình xử lý thông tin? Lấy ví dụ minh họa.
Câu 30 (1 điểm): 1 đĩa CD có dung lượng là 500MB, 1 ổ cứng dung lượng 40GB.
Ổ cứng có thể chứa được khoảng bao nhiêu đĩa CD có dung lượng như vậy.

**************HẾT*************
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………….
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………….
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………….
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………….
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………….
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………….
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
PHÒNG GD&ĐT BÁT XÁT
TRƯỜNG THCS BẢN VƯỢC

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Tin học 6
ĐỀ 2

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm): Em hãy chọn một đáp án đúng nhất trong
các đáp án sau.
Câu 1: Khi biết thông tin dự báo thời tiết ngày mai nắng hay mưa, giúp em:
A. Mang theo ô hoặc áo mưa khi đi học.
B. Đeo khăn đỏ.
C. Học bài và chuẩn bị bài trước khi đến lớp.
D. Sổi nổi, tích cực trong các hoạt động học tập.
Câu 2. Đơn vị lưu trữ thông tin nhỏ nhất trong máy tính là gì?
A. bit
C. Megabyte
B. byte
D. Gigabyte
Câu 3: Dãy các bit biểu diễn số 6 trong máy tính là?
A. 100
C. 101
B. 110
D. 001
Câu 4: Biểu diễn văn bản “BA” sang dãy bit: ?

A.0100001001000001
B. 0100001001000010
C. 0100001001000110
D. 0100001001000011
Câu 5: Thiết bị nào giúp cho máy tính thu nhận thông tin?
B. Bàn phím.
B. Máy in.
C. Màn hình.
D. Bộ nhớ
Câu 6: Lượng thông tin mà một thiết bị lưu trữ có thể lưu trữ gọi là
A. Tốc độ truy cập.
B. Dung lượng nhớ.
C. Thời gian truy cập.
D. Mật độ lưu trữ.
Câu 7 . Thông tin là gì?
A. Các văn bản và số liệu

B. Những gì đem lại hiểu biết cho con người về thế giới xung quanh và về chính
bản thân mình.
C. Văn bản, Hình ảnh, âm thanh
D. Hình ảnh, âm thanh, tệp tin
Câu 8. Em hãy xác định các dòng sau đây đâu là dữ liệu?
A. Vào lớp lúc 7 giờ.
B. Số điện thoại của trường
C. Dãy số: 123456789
D. Tấm biển chỉ đường.
Câu 9. Sơ đồ xử lý thông tin là?
A. Nhập → Xử lí → Xuất
B. Xử lí → Nhập → Xuất
C. Nhập → Xuất → Xử lí
D. Xuất → Xử lí → Nhập
Câu 10. Đâu là tên của đơn vị đo lượng thông tin?
A. Kilogam
C. Megabyte
B. Kilômét
D. Centimet
Câu 11. 1 byte bằng nhiêu bit?
A. 1024
C. 8
B. 2048
D. 100
Câu 12: Em hãy nối mỗi mục ở cột A với một mục ở cột B sao cho phù hợp:
A

Nối

B

1. Tiếng còi xe

1 ….

a. Dữ liệu thể hiện dưới dạng hình ảnh

2. Sa Pa kính chào quý khách

2…..

b. Dữ liệu thể hiện dưới dạng âm thanh

3. Biển báo nguy hiểm

3 …..

c. Dữ liệu thể hiện dưới dạng văn bản
d. Dữ liệu thể hiện dưới dạng con số

Câu 13: Trong các đơn vị đo dung lượng nhớ dưới đây, đơn vị nào lớn nhất?
A. MB.
B. Byte.
C. KB.
D. GB.
Câu 14: Một quyển sách A gồm 200 trang nếu lưu trữ trên đĩa chiếm khoảng
5MB. Hỏi 1 đĩa cứng 40GB thì có thể chứa khoảng bao nhiêu cuốn sách có dung
lượng thông tin xấp xỉ cuốn sách A?
A. 8000
B. 8129
C. 8291
D. 8192
Câu 15: Vật nào sau đây được gọi là mang thông tin:
A. Tín hiệu đèn giao thông đổi màu, hôm nay trời nắng.
B. Đi qua đường, con số, văn bản, hình ảnh trên ti vi.
C. Tấm bảng, đèn giao thông, USB.
D. Cả a, b, c đều đúng.
Câu 16: Mắt thường không thể tiếp nhận thông tin nào dưới đây?
A. Đàn kiến đang “tấn công” lọ đường quên đậy nắp;
B. Những con vi trùng gây bệnh lị lẫn trong thức ăn bị ôi thiu;
C. Rác bẩn vứt ngoài hành lang lớp học;
D. Bạn Phương quên không đeo khăn quàng đỏ.
Câu 17: Thiết bị cho em thấy hình ảnh hay kết quả hoạt động của máy tính là
A. Bàn phím.
B. Chuột.
C. Màn hình.
D. CPU.
Câu 18: Máy tính gồm có bao nhiêu thành phần thực hiện các hoạt động xử lý
thông tin
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5

Câu 19: Thông tin khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng
chung đó là:
A. Dãy bit
B. Văn bản
C. Hình ảnh
D. Âm thanh
Câu 20: Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin:
A. Quyển sách
B. Xô chậu
C. Cuộn phim
D. Thẻ nhớ
Câu 21: Câu hỏi “Lạng Sơn mưa ít nhất vào tháng nào trong năm?” là:
B. Vật mang tin.
B. Dữ liệu.
C. Thông tin.
D. Văn bản, hình ảnh
Câu 22. Phát biểu nào sau đây là đúng nhất về mạng máy tính:
A. Mạng máy tính là mạng gồm hai hay nhiều máy tính được kết nối với nhau
B. Mạng máy tính là mạng gồm hai hay nhiều máy tính và các thiết bị được kết
nối với nhau để truyền thông tin cho nhau.
C. Mạng máy tính là mạng gồm hai máy tính được kết nối với nhau.
D. Mạng máy tính bao gồm nhiều máy tính và các thiết bị được kết nối với nhau.
Câu 23. Lợi ích của mạng máy tính là:
A. Người sử dụng có thể liên lạc với nhau để trao đổi thông tin, chia sẻ dữ liệu và
dung chung các thiết bị trên mạng.
B. Dễ dàng truy cập vào mạng để chơi Game.
C. Chia sẻ dữ liệu cho mọi người
D. Để phục vụ cho việc học tập
Câu 24: Đơn vị lưu trữ thông tin nhỏ nhất trong máy tính là
A. Dãy bit gồm các số từ 1 đến 9.
B. Dãy bit gồm các chữ cái từ A đến
C. Là một dãy chỉ gồm chữ số 2.
D. Dãy bit gồm những kí hiệu 0 và 1.
Câu 25: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Mạng không dây thuận tiện hơn cho những người di chuyển nhiều
B. Mạng không dây dễ dàng lắp đặt hơn vì không cần khoan đục và lắp đặt
đường dây
C. Mạng không dây thường được sử dụng cho các thiết bị di động như: máy tính
bảng, điện thoại...
D. Mạng không dây nhanh và ổn định hơn mạng có dây
Câu 26: Mạng không dây tiện lợi hơn mạng có dây vì:
A. Người dùng có thể truy cập mạng ở mọi nơi, mọi lúc mà không cần dây dẫn
mạng.
B. Mạng không dây truyền tải dữ liệu nhanh hơn mạng có dây
C. Sử dụng mạng không dây tốn nhiều kinh phí hơn mạng có dây
D. Mạng không dây có thể gửi một lúc được nhiều dữ liệu hơn mạng có dây.
Câu 27: Một quyển sách A gồm 200 trang nếu lưu trữ trên đĩa chiếm khoảng
5MB. Hỏi 1 đĩa cứng 40GB thì có thể chứa khoảng bao nhiêu cuốn sách có dung
lượng thông tin xấp xỉ cuốn sách A?
A. 8000
B. 8129
C. 8291
D. 8192
Câu 28: Văn bản, số, hình ảnh, âm thanh, phim ảnh trong máy tính được gọi
chung là:
A. Thiết bị.
B. Bảng mã.
C. Thông tin
D. Dữ liệu.
B. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)

Câu 29: (2 điểm) Tại sao máy tính và các thiết bị số lại là công cụ hiệu quả hỗ trợ
con người trong quá trình xử lý thông tin? Lấy ví dụ minh họa.
Câu 30 (1 điểm): 1 đĩa CD có dung lượng là 500MB, 1 ổ cứng dung lượng 40GB.
Ổ cứng có thể chứa được khoảng bao nhiêu đĩa CD có dung lượng như vậy.
**************HẾT*************
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………….
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………….
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………….
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………….
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………

….
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
……………….
…………………………………………………………………………………………
……………………………
PHÒNG GD&ĐT BÁT XÁT
TRƯỜNG THCS BẢN VƯỢC

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Năm học: 20223– 2024
Môn: Tin học 6
ĐỀ 1
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Mỗi đáp án đúng được 0.25 điểm

1.
B

2.
B

3.
A

4
1-b , 2c, 3-a.

5.
A

6.
A

7.
C

8.
A

9.
B

10.
A

11.
C

12.
A

13.
B

14.
D

15.
D

16.
C

17.
B

18.
C

19.
A

20.
D

21.
D

22.
B

23.
C

24.
D

25.
B

26.
A

27.
D

28.
A

B. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu

Đáp án

Câu 29
(2 điểm)

Vì: Máy tính và các thiết bị số là thiết bị hỗ trợ con người xử lý
thông tin một cách hiệu quả do nó có thể thực hiện nhanh các mệnh lệnh,
tính toán chính xác, xử lý nhiều dạng dữ liệu, lưu trữ dữ liệu với dung
lượng lớn và hoạt động bền bỉ.
VD: Sử dụng điện thoại để liên lạc, trao đổi thông tin với người ở
xa một cách thuận tiện và nhanh chóng.

Câu 30
(1 điểm)

Ta có: 1GB = 1024MB
40GB = 40.1024 = 40960MB
Vậy một ở đĩa cứng có thể chứa được số đĩa CD là
40960 : 500 = 82 (đĩa)

Điểm
1 điểm

1 điểm
0.5
điểm
0.5
điểm

B. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Mỗi đáp án đúng được 0.25 điểm

ĐỀ 2

1
A

2
A

3
B

4
A

5
A

6
B

7
B

8
B

9
A

10
C

11
A

12
1-b , 2c, 3-a.

13.
D

14
D

15
C

16
B

17
C

18
C

19
A

20
B

21
C

22
B

23
A

24
D

25
D

26
A

27D

28
D

B. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu

Đáp án

Câu 29
(2 điểm)

Vì: Máy tính và các thiết bị số là thiết bị hỗ trợ con người xử lý
thông tin một cách hiệu quả do nó có thể thực hiện nhanh các mệnh lệnh,
tính toán chính xác, xử lý nhiều dạng dữ liệu, lưu trữ dữ liệu với dung
lượng lớn và hoạt động bền bỉ.
VD: Sử dụng điện thoại để liên lạc, trao đổi thông tin với người ở
xa một cách thuận tiện và nhanh chóng.

Câu 30
(1 điểm)

Điểm
1 điểm

1 điểm

Ta có: 1GB = 1024MB
40GB = 40.1024 = 40960MB
Vậy một ở đĩa cứng có thể chứa được số đĩa CD là
40960 : 500 = 82 (đĩa)

DUYỆT CỦA TỔ CM
………………………………………

DUYỆT CỦA BGH
………………………….…………………

………………………………………

…………………………….………………

………………………………………

……………………………….……………

Ngày tháng năm 2023
TỔ TRƯỞNG

Lê Thị Xuân

Ngày tháng năm 2023
PHÓ HIỆU TRƯỞNG

Lưu Thị Bích Thu

0.5
điểm
0.5
điểm
 
Gửi ý kiến