Đề kiểm tra 6 cuối HKI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bốn
Ngày gửi: 07h:58' 21-12-2023
Dung lượng: 62.5 KB
Số lượt tải: 50
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bốn
Ngày gửi: 07h:58' 21-12-2023
Dung lượng: 62.5 KB
Số lượt tải: 50
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS QUẢNG ĐÔNG
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023- 2024
Môn: Khoa học tự nhiên (Thời gian làm bài:90 phút)
Họ tên học sinh: …………………………………………….. Lớp 6….
Số báo danh
Điểm
Bằng số Bằng chữ
Giám thị 1
Giám thị 2
Số phách
Giám khảo 1
Giám khảo 2
Số phách
I.Trắc nghiệm (4 điểm): Em hãy chọn câu trả lời đúng nhất cho các câu hỏi sau:
Câu 1: Màng tế bào có chức năng:
A.Bao bọc chất tế bào.
C. Điều khiển hoạt động sống của tế bào.
B. Chứa dịch tế bào.
D. Làm cho tế bào có hình dạng nhất định.
Câu 2: Trước khi đo chiều dài của vật ta thường ước lượng chiều dài của vật để:
A. Lựa chọn thước đo phù hợp
C. Đặt mắt đúng cách
B. Đọc kết quả đo chính xác
D. Đặt vật đo đúng cách.
Câu 3: Ở người: tim, gan và tai là ví dụ cho cấp tổ chức nào của cơ thể?
A. Tế bào
B. Hệ cơ quan
C. Cơ quan
D. Mô
Câu 4: Em hãy cho biết số tế bào được sinh ra sau 5 lần phân chia liên tiếp của 1 tế bào ở
mô phân sinh ngọn cây rau muống?
A. 10 tế bào
B. 25 tế bào
C. 32 tế bào
D. 50 tế bào
Câu 5. Hành động nào sau đây không phù hợp với các quy tắc an toàn trong phòng thực
hành?
A. Chỉ tiến hành thí nghiệm khi có người hướng dẫn.
B. Nếm thử để phân biệt các loại hóa chất.
C. Thu dọn phòng thực hành, rửa sạch tay sau khi đã thực hành xong.
D. Mặc đồ bảo hộ, đeo kính, khẩu trang.
Câu 6. Trường hợp nào sau đây đều là chất?
A. Đường mía, muối ăn, con dao
B. Con dao, đôi đũa, cái thìa nhôm
C. Nhôm, muối ăn, đường mía
D. Con dao, đôi đũa, muối ăn.
Câu 7. Vật liệu nào sau đây không thể tái chế?
A. Thủy tinh.
B. Ống đồng.
C. Xi măng.
D. Cao su.
Câu 8. Tế bào là:
A. Đơn vị cấu tạo cơ bản của tất cả các cơ thể sống.
B. Đơn vị cấu tạo cơ bản của tất cả các vật thể.
C. Đơn vị cấu tạo cơ bản của tất cả các vật liệu.
D. Đơn vị cấu tạo cơ bản của tất cả nguyên liệu.
Câu 9. Cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào có khả năng quang hợp là đặc điểm của
sinh vật thuộc giới nào sau đây?
Thí sinh không được viết vào phần gạch chéo này
A. Khởi sinh.
B. Nguyên sinh.
C. Thực vật.
Câu 10. Tế bào động vật không có bào quan nào dưới đây?
D. Nấm.
A. Ribôxôm.
B. Không bào.
C. Lục lạp.
Câu 11. Nhân/ vùng nhân của tế bào có chức năng gì?
D. Ti thể.
A.Tham gia trao đổi chất với môi trường.
B. Là trung tâm điều khiển mọi hoạt động của tế bào.
C. Là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào.
D. Là nơi tạo ra năng lượng cung cấp cho mọi hoạt động của tế bào.
Câu 12. Khí chiếm tỷ lệ nhiều nhất trong không khí là:
A. Oxygen.
B. Nitrogen.
C. Hơi nước.
D. Các khí khác.
Câu 13: Dụng cụ đo nhiệt độ là:
A. Lực kế
B. Cân đồng hồ
C. Nhiệt kế
D. Thước dây
Câu 14. Lực có thể gây ra những tác dụng nào dưới đây?
A. Chỉ có thể làm cho vật đang đứng yên phải chuyển động.
B. Chỉ có thể làm cho vật đang chuyển động phải dừng lại.
C. Chỉ có thể làm cho vật biến dạng.
D. Tất cả các trường hợp nêu trên.
Câu 15. Nhóm tế bào cùng thực hiện một chức năng liên kết tạo thành:
A. Mô.
B. Cơ quan.
C. Hệ cơ quan.
D. Cơ thể.
Câu 16: Để quan sát cơ thể đơn bào người ta dùng?
A. Mắt thường.
B. Kính lúp.
C. Kính hiển vi.
D. Kính bảo hộ.
II. Tự luận. (6 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm): Một học sinh đá vào quả bóng cao su đang nằm yên trên mặt đất. Điều gì sẽ
xảy ra?
Câu 2 (1,5 điểm): Mô là gì? Lấy ví dụ về mô động vật và mô thực vật.
Vì sao thịt nạc lợn, bò, gà… đều dai và có thể xé thành sợi?
Câu 3 (1,5 điểm): Tế bào động vật và thế bào thực vật có gì giống và khác nhau?
Câu 4 (1,5 điểm): Sử dụng khóa lưỡng phân phân loại các sinh vật sau: Cá lóc, rau
muống, su hào, chó, tôm, hoa hồng, súp lơ, cá rô phi, bò, dê, hoa cúc, lợn, hoa huệ.
BÀI LÀM
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023- 2024
Môn: Khoa học tự nhiên (Thời gian làm bài:90 phút)
Họ tên học sinh: …………………………………………….. Lớp 6….
Số báo danh
Điểm
Bằng số Bằng chữ
Giám thị 1
Giám thị 2
Số phách
Giám khảo 1
Giám khảo 2
Số phách
I.Trắc nghiệm (4 điểm): Em hãy chọn câu trả lời đúng nhất cho các câu hỏi sau:
Câu 1: Màng tế bào có chức năng:
A.Bao bọc chất tế bào.
C. Điều khiển hoạt động sống của tế bào.
B. Chứa dịch tế bào.
D. Làm cho tế bào có hình dạng nhất định.
Câu 2: Trước khi đo chiều dài của vật ta thường ước lượng chiều dài của vật để:
A. Lựa chọn thước đo phù hợp
C. Đặt mắt đúng cách
B. Đọc kết quả đo chính xác
D. Đặt vật đo đúng cách.
Câu 3: Ở người: tim, gan và tai là ví dụ cho cấp tổ chức nào của cơ thể?
A. Tế bào
B. Hệ cơ quan
C. Cơ quan
D. Mô
Câu 4: Em hãy cho biết số tế bào được sinh ra sau 5 lần phân chia liên tiếp của 1 tế bào ở
mô phân sinh ngọn cây rau muống?
A. 10 tế bào
B. 25 tế bào
C. 32 tế bào
D. 50 tế bào
Câu 5. Hành động nào sau đây không phù hợp với các quy tắc an toàn trong phòng thực
hành?
A. Chỉ tiến hành thí nghiệm khi có người hướng dẫn.
B. Nếm thử để phân biệt các loại hóa chất.
C. Thu dọn phòng thực hành, rửa sạch tay sau khi đã thực hành xong.
D. Mặc đồ bảo hộ, đeo kính, khẩu trang.
Câu 6. Trường hợp nào sau đây đều là chất?
A. Đường mía, muối ăn, con dao
B. Con dao, đôi đũa, cái thìa nhôm
C. Nhôm, muối ăn, đường mía
D. Con dao, đôi đũa, muối ăn.
Câu 7. Vật liệu nào sau đây không thể tái chế?
A. Thủy tinh.
B. Ống đồng.
C. Xi măng.
D. Cao su.
Câu 8. Tế bào là:
A. Đơn vị cấu tạo cơ bản của tất cả các cơ thể sống.
B. Đơn vị cấu tạo cơ bản của tất cả các vật thể.
C. Đơn vị cấu tạo cơ bản của tất cả các vật liệu.
D. Đơn vị cấu tạo cơ bản của tất cả nguyên liệu.
Câu 9. Cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào có khả năng quang hợp là đặc điểm của
sinh vật thuộc giới nào sau đây?
Thí sinh không được viết vào phần gạch chéo này
A. Khởi sinh.
B. Nguyên sinh.
C. Thực vật.
Câu 10. Tế bào động vật không có bào quan nào dưới đây?
D. Nấm.
A. Ribôxôm.
B. Không bào.
C. Lục lạp.
Câu 11. Nhân/ vùng nhân của tế bào có chức năng gì?
D. Ti thể.
A.Tham gia trao đổi chất với môi trường.
B. Là trung tâm điều khiển mọi hoạt động của tế bào.
C. Là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào.
D. Là nơi tạo ra năng lượng cung cấp cho mọi hoạt động của tế bào.
Câu 12. Khí chiếm tỷ lệ nhiều nhất trong không khí là:
A. Oxygen.
B. Nitrogen.
C. Hơi nước.
D. Các khí khác.
Câu 13: Dụng cụ đo nhiệt độ là:
A. Lực kế
B. Cân đồng hồ
C. Nhiệt kế
D. Thước dây
Câu 14. Lực có thể gây ra những tác dụng nào dưới đây?
A. Chỉ có thể làm cho vật đang đứng yên phải chuyển động.
B. Chỉ có thể làm cho vật đang chuyển động phải dừng lại.
C. Chỉ có thể làm cho vật biến dạng.
D. Tất cả các trường hợp nêu trên.
Câu 15. Nhóm tế bào cùng thực hiện một chức năng liên kết tạo thành:
A. Mô.
B. Cơ quan.
C. Hệ cơ quan.
D. Cơ thể.
Câu 16: Để quan sát cơ thể đơn bào người ta dùng?
A. Mắt thường.
B. Kính lúp.
C. Kính hiển vi.
D. Kính bảo hộ.
II. Tự luận. (6 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm): Một học sinh đá vào quả bóng cao su đang nằm yên trên mặt đất. Điều gì sẽ
xảy ra?
Câu 2 (1,5 điểm): Mô là gì? Lấy ví dụ về mô động vật và mô thực vật.
Vì sao thịt nạc lợn, bò, gà… đều dai và có thể xé thành sợi?
Câu 3 (1,5 điểm): Tế bào động vật và thế bào thực vật có gì giống và khác nhau?
Câu 4 (1,5 điểm): Sử dụng khóa lưỡng phân phân loại các sinh vật sau: Cá lóc, rau
muống, su hào, chó, tôm, hoa hồng, súp lơ, cá rô phi, bò, dê, hoa cúc, lợn, hoa huệ.
BÀI LÀM
 








Các ý kiến mới nhất