Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Lại Thị Thuỳ Linh
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 16h:00' 21-12-2023
Dung lượng: 471.6 KB
Số lượt tải: 179
Nguồn: Lại Thị Thuỳ Linh
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 16h:00' 21-12-2023
Dung lượng: 471.6 KB
Số lượt tải: 179
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG CUỐI KÌ I TOÁN 6
A. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Trong các số nguyên dưới đây, số nào là số nguyên âm ?
A. 5
B. 0
D. – 2
C. 2
Câu 2: Tập hợp các số nguyên được kí hiệu là ?
A.
B.
*
C. Z
D.
Câu 3: Trong các số sau, số nào là số đối của – 6 ?
A. 0
C. – 6
B. 6
D. 1
Câu 4: Chọn câu sai
A. (3) 2
B. 100 > - 10000
Câu 5. Số nguyên dương nhỏ hơn 5 là:
A. 6
C. – 97 < - 96
B. 0
D. – 2011 > - 2010
C. 5
D. -1
Câu 6. Kết quả của phép tính 18 - 20 là :
A. 38
B. 2
D. 38
C. 2
Câu 7. Trong các hình sau, hình nào có trục đối xứng ?
A. Hình a
B. Hình b
C. Hình c
D. Hình d
Câu 8: Trong các hình sau, hình nào không có tâm đối xứng ?
A. Hình a
B. Hình b
C. Hình c
D. Hình d
Câu 9. Đường tròn có bao nhiêu trục đối xứng ?
A. Một
B. Hai
C. Vô số
D. Bốn
Câu 10. Hình tam giác đều có mấy trục đối xứng?
A. 1
B. 2
Câu 11. Hình tam giác đều có mấy tâm đối xứng?
C. 3
B. 1
B. 2
C. 3
Câu 12. Trong các biển báo giao thông sau, biển báo nào có trục đối xứng?
110a – Cấm xe đạp
102 – Cấm đi ngược chiều
112 – Cấm đi bộ
D. Không có
D. Không có
123 – Cấm rẽ trái
A. Biển 110a
B. Biển 102
C. Biển 112
D. Biển 123
Câu 13. Hình không có tâm đối xứng là:
A. Hình chữ nhật
B. Hình tam giác
D. Hình lục giác đều
C. Hình vuông
Câu 14. Tâm đối xứng của hình tròn là:
A. Một điểm bất kì nằm bên trong đường tròn
B. Tâm của đường tròn
C. Một điểm bất kì nằm trên đường tròn
D. Một điểm bất kì nằm bên ngoài đường tròn.
Câu 15. Trong mỗi hình dưới đây, hình nào có điểm O là tâm đối xứng?
A. a, c
B. b, d
Câu 16. Hình nào sau đây có tâm đối xứng?
A. Hình thang cân
C. a, d
B. Hình tam giác
D. c, d
C. Hình thang
D. Hình bình hành
Câu 17. Trong các chữ cái sau đây, có mấy chữ cái có trục đối xứng:
A. 3
B. 5
C. 6
D. 4
Câu 18. Quan sát những hình vẽ dưới đây và cho biết hình nào có hai trục đối xứng?
A. Hình a.
B. Hình b.
C. Hình c.
D. Hình d.
Câu 19. Quan sát những hình vẽ dưới đây và cho biết hình nào có tâm đối xứng?
A. Hình a.
B. Hình b.
C. Hình c.
Câu 21. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?
D. Hình d.
A. Số 0 không là số nguyên âm cũng không phải là số nguyên dương B. Số nguyên nhỏ hơn 1 là số
nguyên âm
C. Số nguyên lớn hơn – 1 là số nguyên dương
D. Số 0 là số nguyên dương
Câu 22. Điểm biểu diễn các số nằm bên trái số 0 trên trục số là :
A. Số nguyên dương
B. Số nguyên âm
C. Số tự nhiên
D. Số thập phân
Câu 23. Sắp xếp các số sau 0; 2;5;7; 1; 8 theo thứ tự giảm dần:
A. 0; 2;5;7; 1; 8
B . 7;5;0; 8; 2; 1
Câu 24. Tổng chia hết cho 5 là
C. 7;5;0; 1; 2; 8
D. 7;5;0; 2; 1; 8
A. A 10 25 34 2000
B. A 12 25 2000 1997
C. A 25 15 33 45
D. A 35 105 70 2015
Câu 25. Tập hợp các ước nguyên của 4 là:
A.
4; 2; 1;1;2;4
C. 4; 2; 1;0;1;2;4
B. 1; 2; 4
D. 2; 1;1;2
Câu 26. Các bội của 4 là:
B. 1; 12;28
A. 4;4;0;40; 45
D. 0;4; 4;8; 8;...
C. 1;1;6; 6
Câu 27. Có bao nhiêu ước của 18 ?
A. 9
B. 12
C. 6
D. 16
Câu 28. Trong các khẳng định sau, khẳng định sai là:
A. Số 0 là bội của mọi số nguyên khác 0
C. Các sốlà ước của mọi số nguyên
B. Số 0 không phải là ước của bất kì số nguyên nào
D. Nếu a chia hết cho b thì a cũng chia hết cho bội của b
Câu 29. Tập hợp các số nguyên x sao cho 12 x; x 2 là:
A. 1
C. 2; 3; 4; 6; 12
B. 3; 4; 6; 12
D. {2; 1;1;2;3;4;6;12}
Câu 30. Tập hợp các số nguyên n sao cho n 3 là ước của 7 là:
B. 4;2;10; 4
A. 4,10
C. 1; 1;7; 7
D. {2; 4;4; 10}
Câu 31. Số nguyên âm không được ứng dụng trong tình huống nào dưới đây:
A. Biểu diễn nhiệt độ dưới 0 oC.
B. Biểu diễn số tiền nợ ngân hàng.
C. Biểu diễn độ cao trên mực nước biển. D. Biểu diễn số năm trước Công nguyên.
Câu 32. Số nguyên chỉ năm có sự kiện "Thế vận hội đầu tiên diễn ra năm 776 trước công nguyên" là
số nào trong các số sau đây?
A. – 1776
C. – 776
B. 776
D. 1776
Câu 33. Bạn An mua 5 quyển vở, 7 cây bút bi. Giá mỗi quyển vở là 10 000 đồng, giá mỗi cây bút bi là
5 000 đồng. Hỏi số tiền bạn An phải trả là bao nhiêu tiền ?
A. 85 000 đồng
B. 50 000 đồng
C. 70 000 đồng
D. 95 000 đồng
Câu 34. Trong các hình sau, số hình không có tính đối xứng là:
A. 6
B. 2
C. 4
Câu 35. Trong các hình sau, hình nào có trục đối xứng?
Câu 36. Trong các hình sau, hình nào không có tâm đối xứng
D. 3
Câu 37. Trong các hình sau hình nào có diện tích nhỏ nhất?
A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
D. Hình 4
B. TỰ LUẬN
a / 340 ( 40)
b / 4.( 19).5
c) (37).84 37.(16)
e/ 415 . (-32) – 32 . 584 – 32
f /1150 (115 1150) (115 39)
h/ (-15) – 20.2
g /17 (20) 23 (26) 53 (56)
i /1 2 3 4 5 6 ... 97 98 99
k / 5 10 15 ... 2000 2005 2010
Câu 1. Tính hợp lí (nếu có thể):
d / 45.(37) 145.(37)
Câu 2. Cửa hàng kinh doanh bánh kẹo có lợi nhuận ở mỗi tháng trong Quý I là -40 triệu đồng. Trong
Quý II, lợi nhuận mỗi tháng của cửa hàng là 100 triệu đồng. Sau 6 tháng đầu năm, lợi nhuận của cửa
hàng bánh kẹo là bao nhiêu tiền ?
Câu 3. Nửa tháng đầu một cửa hàng bán lẻ được lãi 5 triệu đồng, nửa tháng sau lại lỗ 2 triệu đồng. Hỏi
tháng đó cửa hàng lãi hay lỗ bao nhiêu triệu đồng?
Câu 4. Một cửa hàng bán trái cây trong 3 ngày liên tiếp, mỗi ngày bị lỗ 150000 đồng. Sau đó, cửa
hàng được lãi liên tiếp trong 10 ngày, mỗi ngày lãi 300000 đồng. Hỏi sau 13 ngày, cửa hàng lãi hay lỗ
bao nhiêu tiền?
Câu 5. Một công nhân được giao sản xuất 200 sản phẩm. Trong đó, mỗi sản phẩm hoàn thành đạt chất
lượng thì được 80 000 đồng, mỗi sản phẩm không đạt chất lượng thì bị phạt 30 000 đồng. Người công
nhân đó đã sản xuất được 180 sản phẩm đạt chất lượng, còn lại là không đạt. Nhưng do hoàn thành
chậm tiến độ nên người đó bị phạt thêm 150 000 đồng. Tính số tiền người đó được nhận
Câu 6. Trong một ngày, nhiệt độ Mát-xcơ-va lúc 5 giờ là 60 C , đến 10 giờ tăng thêm 7 0 C , và lúc 12
giờ tăng thêm tiếp 30 C . Nhiệt độ Mát-xcơ-va lúc 12 giờ là bao nhiêu?
A. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Trong các số nguyên dưới đây, số nào là số nguyên âm ?
A. 5
B. 0
D. – 2
C. 2
Câu 2: Tập hợp các số nguyên được kí hiệu là ?
A.
B.
*
C. Z
D.
Câu 3: Trong các số sau, số nào là số đối của – 6 ?
A. 0
C. – 6
B. 6
D. 1
Câu 4: Chọn câu sai
A. (3) 2
B. 100 > - 10000
Câu 5. Số nguyên dương nhỏ hơn 5 là:
A. 6
C. – 97 < - 96
B. 0
D. – 2011 > - 2010
C. 5
D. -1
Câu 6. Kết quả của phép tính 18 - 20 là :
A. 38
B. 2
D. 38
C. 2
Câu 7. Trong các hình sau, hình nào có trục đối xứng ?
A. Hình a
B. Hình b
C. Hình c
D. Hình d
Câu 8: Trong các hình sau, hình nào không có tâm đối xứng ?
A. Hình a
B. Hình b
C. Hình c
D. Hình d
Câu 9. Đường tròn có bao nhiêu trục đối xứng ?
A. Một
B. Hai
C. Vô số
D. Bốn
Câu 10. Hình tam giác đều có mấy trục đối xứng?
A. 1
B. 2
Câu 11. Hình tam giác đều có mấy tâm đối xứng?
C. 3
B. 1
B. 2
C. 3
Câu 12. Trong các biển báo giao thông sau, biển báo nào có trục đối xứng?
110a – Cấm xe đạp
102 – Cấm đi ngược chiều
112 – Cấm đi bộ
D. Không có
D. Không có
123 – Cấm rẽ trái
A. Biển 110a
B. Biển 102
C. Biển 112
D. Biển 123
Câu 13. Hình không có tâm đối xứng là:
A. Hình chữ nhật
B. Hình tam giác
D. Hình lục giác đều
C. Hình vuông
Câu 14. Tâm đối xứng của hình tròn là:
A. Một điểm bất kì nằm bên trong đường tròn
B. Tâm của đường tròn
C. Một điểm bất kì nằm trên đường tròn
D. Một điểm bất kì nằm bên ngoài đường tròn.
Câu 15. Trong mỗi hình dưới đây, hình nào có điểm O là tâm đối xứng?
A. a, c
B. b, d
Câu 16. Hình nào sau đây có tâm đối xứng?
A. Hình thang cân
C. a, d
B. Hình tam giác
D. c, d
C. Hình thang
D. Hình bình hành
Câu 17. Trong các chữ cái sau đây, có mấy chữ cái có trục đối xứng:
A. 3
B. 5
C. 6
D. 4
Câu 18. Quan sát những hình vẽ dưới đây và cho biết hình nào có hai trục đối xứng?
A. Hình a.
B. Hình b.
C. Hình c.
D. Hình d.
Câu 19. Quan sát những hình vẽ dưới đây và cho biết hình nào có tâm đối xứng?
A. Hình a.
B. Hình b.
C. Hình c.
Câu 21. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?
D. Hình d.
A. Số 0 không là số nguyên âm cũng không phải là số nguyên dương B. Số nguyên nhỏ hơn 1 là số
nguyên âm
C. Số nguyên lớn hơn – 1 là số nguyên dương
D. Số 0 là số nguyên dương
Câu 22. Điểm biểu diễn các số nằm bên trái số 0 trên trục số là :
A. Số nguyên dương
B. Số nguyên âm
C. Số tự nhiên
D. Số thập phân
Câu 23. Sắp xếp các số sau 0; 2;5;7; 1; 8 theo thứ tự giảm dần:
A. 0; 2;5;7; 1; 8
B . 7;5;0; 8; 2; 1
Câu 24. Tổng chia hết cho 5 là
C. 7;5;0; 1; 2; 8
D. 7;5;0; 2; 1; 8
A. A 10 25 34 2000
B. A 12 25 2000 1997
C. A 25 15 33 45
D. A 35 105 70 2015
Câu 25. Tập hợp các ước nguyên của 4 là:
A.
4; 2; 1;1;2;4
C. 4; 2; 1;0;1;2;4
B. 1; 2; 4
D. 2; 1;1;2
Câu 26. Các bội của 4 là:
B. 1; 12;28
A. 4;4;0;40; 45
D. 0;4; 4;8; 8;...
C. 1;1;6; 6
Câu 27. Có bao nhiêu ước của 18 ?
A. 9
B. 12
C. 6
D. 16
Câu 28. Trong các khẳng định sau, khẳng định sai là:
A. Số 0 là bội của mọi số nguyên khác 0
C. Các sốlà ước của mọi số nguyên
B. Số 0 không phải là ước của bất kì số nguyên nào
D. Nếu a chia hết cho b thì a cũng chia hết cho bội của b
Câu 29. Tập hợp các số nguyên x sao cho 12 x; x 2 là:
A. 1
C. 2; 3; 4; 6; 12
B. 3; 4; 6; 12
D. {2; 1;1;2;3;4;6;12}
Câu 30. Tập hợp các số nguyên n sao cho n 3 là ước của 7 là:
B. 4;2;10; 4
A. 4,10
C. 1; 1;7; 7
D. {2; 4;4; 10}
Câu 31. Số nguyên âm không được ứng dụng trong tình huống nào dưới đây:
A. Biểu diễn nhiệt độ dưới 0 oC.
B. Biểu diễn số tiền nợ ngân hàng.
C. Biểu diễn độ cao trên mực nước biển. D. Biểu diễn số năm trước Công nguyên.
Câu 32. Số nguyên chỉ năm có sự kiện "Thế vận hội đầu tiên diễn ra năm 776 trước công nguyên" là
số nào trong các số sau đây?
A. – 1776
C. – 776
B. 776
D. 1776
Câu 33. Bạn An mua 5 quyển vở, 7 cây bút bi. Giá mỗi quyển vở là 10 000 đồng, giá mỗi cây bút bi là
5 000 đồng. Hỏi số tiền bạn An phải trả là bao nhiêu tiền ?
A. 85 000 đồng
B. 50 000 đồng
C. 70 000 đồng
D. 95 000 đồng
Câu 34. Trong các hình sau, số hình không có tính đối xứng là:
A. 6
B. 2
C. 4
Câu 35. Trong các hình sau, hình nào có trục đối xứng?
Câu 36. Trong các hình sau, hình nào không có tâm đối xứng
D. 3
Câu 37. Trong các hình sau hình nào có diện tích nhỏ nhất?
A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
D. Hình 4
B. TỰ LUẬN
a / 340 ( 40)
b / 4.( 19).5
c) (37).84 37.(16)
e/ 415 . (-32) – 32 . 584 – 32
f /1150 (115 1150) (115 39)
h/ (-15) – 20.2
g /17 (20) 23 (26) 53 (56)
i /1 2 3 4 5 6 ... 97 98 99
k / 5 10 15 ... 2000 2005 2010
Câu 1. Tính hợp lí (nếu có thể):
d / 45.(37) 145.(37)
Câu 2. Cửa hàng kinh doanh bánh kẹo có lợi nhuận ở mỗi tháng trong Quý I là -40 triệu đồng. Trong
Quý II, lợi nhuận mỗi tháng của cửa hàng là 100 triệu đồng. Sau 6 tháng đầu năm, lợi nhuận của cửa
hàng bánh kẹo là bao nhiêu tiền ?
Câu 3. Nửa tháng đầu một cửa hàng bán lẻ được lãi 5 triệu đồng, nửa tháng sau lại lỗ 2 triệu đồng. Hỏi
tháng đó cửa hàng lãi hay lỗ bao nhiêu triệu đồng?
Câu 4. Một cửa hàng bán trái cây trong 3 ngày liên tiếp, mỗi ngày bị lỗ 150000 đồng. Sau đó, cửa
hàng được lãi liên tiếp trong 10 ngày, mỗi ngày lãi 300000 đồng. Hỏi sau 13 ngày, cửa hàng lãi hay lỗ
bao nhiêu tiền?
Câu 5. Một công nhân được giao sản xuất 200 sản phẩm. Trong đó, mỗi sản phẩm hoàn thành đạt chất
lượng thì được 80 000 đồng, mỗi sản phẩm không đạt chất lượng thì bị phạt 30 000 đồng. Người công
nhân đó đã sản xuất được 180 sản phẩm đạt chất lượng, còn lại là không đạt. Nhưng do hoàn thành
chậm tiến độ nên người đó bị phạt thêm 150 000 đồng. Tính số tiền người đó được nhận
Câu 6. Trong một ngày, nhiệt độ Mát-xcơ-va lúc 5 giờ là 60 C , đến 10 giờ tăng thêm 7 0 C , và lúc 12
giờ tăng thêm tiếp 30 C . Nhiệt độ Mát-xcơ-va lúc 12 giờ là bao nhiêu?
 









Các ý kiến mới nhất