Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thái Chí Phương
Ngày gửi: 20h:20' 21-12-2023
Dung lượng: 701.6 KB
Số lượt tải: 460
Nguồn:
Người gửi: Thái Chí Phương
Ngày gửi: 20h:20' 21-12-2023
Dung lượng: 701.6 KB
Số lượt tải: 460
Số lượt thích:
1 người
(Phạm Thanh Hải)
1
TRƯỜNG THCS
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2023 - 2024
Môn: TOÁN 8
(Thời gian làm bài: 90 phút)
I. Ma trận đề:
Cấp độ
Chủ đề
1. Hằng đẳng thức,
giá trị của biểu thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Câu 1
0,5đ
5%
Câu 5a
0,5
5%
Câu 5b
0,75đ
7,5%
Câu 2; 6.1
1,5đ
15%
Câu 5c
0,75đ
7,5%
Câu 6.2
1,0đ
10%
2. Phân thức đại số
3. Hàm số
4. Hình học trực
quan
5. Tứ giác
Tổng số câu (ý)
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Vẽ hình câu
8; 4
1,0đ
10%
3
1,5đ
15%
Câu 3; 8a
1,5đ
15%
6
4,25đ
42,5%
Vận dụng
cao
Câu 9
0,5đ
5%
Cộng
2,25đ
22,5%
1,75đ
17,5%
1,5đ
15%
Câu 7
1,0đ
10%
1,0đ
10%
Câu 8b
1,0đ
10%
4
3,75đ
37,5%
3,5đ
35%
14
10đ
100%
1
0,5đ
5%
II. Bản đặc tả:
TT
Tên chủ đề /Nội
dung
Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần đánh giá
Nhận biết: Nhận biết được
hằng đẳng thức khi phân tích đa
thức thành nhân tử
Thông hiểu: Tìm được số chưa
biết qua phân tích đa thức thành
nhấn tử
1. Hằng đẳng thức,
1
Vận dụng: Vận dụng HĐT vào
giá trị của biểu thức
biến đổi biểu thức để tìm số
chưa biết.
Vận dụng cao: Biết sử dụng
các phép biến đổi để từ giả thiết
tính được giá trị của một biểu
thức.
Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức
2. Phân thức đại số
Thông hiểu: Biết trừ hai phân
thức cùng mẫu
2
Vận dụng: Biết vận dụng
cộng, nhân hai phân thức và rút
gọn biểu thức
Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
Nhận
Thông
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
01
(Câu 1)
01
(Câu 5a)
01
(Câu 5c)
01
(Câu 9)
5%
5%
01
(Câu 5b)
7,5%
7,5%
01
(Câu
6.2)
10%
5%
2
TT
Tên chủ đề /Nội
dung
Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần đánh giá
Thông hiểu: Biết tính giá trị
của hàm số tại giá trị cho trước
3
3. Hàm số
của biến.
- Vẽ được đồ thị của hàm số
bậc nhất
Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức
Vận dụng: Vận dụng công
4. Hình học trực
4
thức tính thể tích hình chóp đều
quan
vào giải bài toán thực tế
Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức
Nhận biết: Từ các dữ liệu cho
của bài toán để vẽ được hình.
- Nhận biết được tính chất hình
chữ nhât.
5
5. Tứ giác
Thông hiểu: Chứng minh tứ
giác là hình bình hành, hình
thoi nhờ vào DHNB
Vận dụng: Tính được độ dài
đoạn thẳng, chu vi hình thoi.
Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức
Tỉ lệ % từng mức độ nhận
thức
Tỉ lệ chung
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
Nhận
Thông
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
02
(Câu 2;
6.1)
15%
01
(Câu 7)
10%
02
(Câu 4;
8 hình
vẽ)
02
(Câu 3;
8a)
10%
15%
15%
42,5%
01
(Câu 8b)
10%
37,5%
15%
42,5%
37,5%
5%
5%
TRƯỜNG THCS
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2023 - 2024
Môn: TOÁN 8
Thời gian làm bài: 90 phút
(Đề thi gồm 09 câu, trong 01 trang)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)
Em hãy viết chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng vào bài làm của mình.
Câu 1. Phân tích đa thức 4x 2 4x 1 thành nhân tử, ta được?
A. 4x 1
2
C. 2x 1
B. 4x 32
2
D. 2x 1
2
Câu 2. Cho hàm số y f (x) 2x 1 . Thì f 1 bằng:
A. 1
B. – 5
C. – 1
D. 5
0
0
0
90 , B
100 , D
70 . Khi đó số đó C
là:
Câu 3. Cho tứ giác ABCD, biết A
A. 1100
B. 900
C. 1000
D. 700
Câu 4. Hình chữ nhật không có tính chất nào sau đây?
A. Trong hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau.
B. Trong hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau.
C. Trong hình chữ nhật có bốn góc vuông.
D. Trong hình chữ nhật có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
II. PHẦN TỰ LUẬN: (8 điểm)
Câu 5. (2 điểm). Tìm x, biết:
a) x 2 2x 0
b)
x 1 2x 1
1
3
3
c) 3 x 3 x x 5 14
2
Câu 6. (2 điểm).
1. Vẽ đồ thị của hàm số: y 2x 1
2. Rút gọn biểu thức: P
x 1 x 1 6x 6
x 3
x 3 x 3 9 x2
Câu 7. (1 điểm).
Đỉnh Fansipan (Lào Cai) là đỉnh núi cao nhất Đông
Dương. Trên đỉnh núi này, người ta đặt một chóp làm
bằng inox có dạng hình chóp tam giác đều, chiều cao bằng
90cm, thể tích khối chóp vào khoảng 46440 cm3 . Tính
diện tích đáy của khối chóp?
Câu 8. (2,5 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi M là trung điểm của BC, N là trung
điểm của AB. Trên tia đối NM lấy điểm D sao cho DN = NM.
a) Tứ giác AMBD là hình gì? Tại sao?.
b) Trong trường hợp AB 6cm; AC 8cm . Tính chu vi của tứ giác AMBD.
Câu 9. (0,5 điểm). Cho các số x; y thoả mãn đẳng thức 5x 2 5y 2 8xy 2x 2y 2 0 . Tính
giá trị của biểu thức: P (x y) 2023 (x 2)2024 (y 1) 2025
-----HẾT-----
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học: 2023 - 2024
MÔN: TOÁN 8
(Hướng dẫn chấm trong 02 trang)
I. Phần trắc nghiệm: (2 điểm). Mỗi câu trả lời đúng cho 0,5 điểm
Câu
Đáp án
1
D
2
A
3
C
4
B
II. Phần tự luận: (8 điểm)
Câu
Hướng dẫn chấm
a. (0,5 điểm)
x 2 2x 0
x x 2 0
0,25
x 0
x 2
0,25
b. (0,75 điểm).
5
(2,0
Điểm)
x 1 2x 1
1
3
3
x 1 2x 1
1
3
3x
1
3
x 1
2
c. (0,75 điểm). 3 x 3 x x 5 14
9 x 2 x 2 10x 25 14
10x 20
x2
1. (1,0 điểm). Vẽ đồ thị của hàm số y 2x 1
- Cho x 0 y 1 A 0; 1
6
(2,0
điểm)
Điểm
x 1 y 1 B 1; 1
Đường thẳng AB là đồ thị của hàm số y 2x 1
- Vẽ đúng đồ thị
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
Câu
Hướng dẫn chấm
2. (1,0 điểm). Rút gọn biểu thức: P
P
x 1 x 1 6x 6
x 3
x 3 x 3 9 x2
x 1 x 1 6x 6
x 3
x 3 x 3 x2 9
0,25
x 1 x 3 x 1 x 3 6x 6
x2 9
0,25
2x 2 6x
2
x 9
0,25
2x
x 3
0,25
7
(1,0
điểm)
Điểm
1
- Thể tích hình chóp tam giác đều: V .S.h
3
3V 3.46440
S
1548cm 2
h
90
Vậy theo đề bài, diện tích đáy của khối chóp là 1548cm 2
Vẽ đúng hình
0,25
0,5
0,25
0,5
8
(2,5
điểm)
a) Tứ giác AMBD là hình gì? Tại sao?.
- Chỉ ra được tứ giác AMBD là hình bình hành
0,5
- Chỉ ra được AM MB
0,25
- Chỉ ra được AMBD là hình thoi
0,25
b) Trong trường hợp AB 6cm; AC 8cm . Tính chu vi của tứ giác AMBD.
0,5
- Tính được độ dài BC 10cm ; suy ra BM 5cm
0,5
- Tính được chu vi hình thoi AMBD bằng 20cm
- Ta có:
9
(0,5
điểm)
5x 2 5y 2 8xy 2x 2y 2 0
4x 2 8xy 4y 2 x 2 2x 1 y 2 2y 1 0
x 1
2 x y x 1 y 1 0
y 1
- Thay x 1; y 1 vào P, tính được P 1
2
2
2
------------------ Hết ------------------
0,25
0,25
TRƯỜNG THCS
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2023 - 2024
Môn: TOÁN 8
(Thời gian làm bài: 90 phút)
I. Ma trận đề:
Cấp độ
Chủ đề
1. Hằng đẳng thức,
giá trị của biểu thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Câu 1
0,5đ
5%
Câu 5a
0,5
5%
Câu 5b
0,75đ
7,5%
Câu 2; 6.1
1,5đ
15%
Câu 5c
0,75đ
7,5%
Câu 6.2
1,0đ
10%
2. Phân thức đại số
3. Hàm số
4. Hình học trực
quan
5. Tứ giác
Tổng số câu (ý)
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Vẽ hình câu
8; 4
1,0đ
10%
3
1,5đ
15%
Câu 3; 8a
1,5đ
15%
6
4,25đ
42,5%
Vận dụng
cao
Câu 9
0,5đ
5%
Cộng
2,25đ
22,5%
1,75đ
17,5%
1,5đ
15%
Câu 7
1,0đ
10%
1,0đ
10%
Câu 8b
1,0đ
10%
4
3,75đ
37,5%
3,5đ
35%
14
10đ
100%
1
0,5đ
5%
II. Bản đặc tả:
TT
Tên chủ đề /Nội
dung
Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần đánh giá
Nhận biết: Nhận biết được
hằng đẳng thức khi phân tích đa
thức thành nhân tử
Thông hiểu: Tìm được số chưa
biết qua phân tích đa thức thành
nhấn tử
1. Hằng đẳng thức,
1
Vận dụng: Vận dụng HĐT vào
giá trị của biểu thức
biến đổi biểu thức để tìm số
chưa biết.
Vận dụng cao: Biết sử dụng
các phép biến đổi để từ giả thiết
tính được giá trị của một biểu
thức.
Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức
2. Phân thức đại số
Thông hiểu: Biết trừ hai phân
thức cùng mẫu
2
Vận dụng: Biết vận dụng
cộng, nhân hai phân thức và rút
gọn biểu thức
Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
Nhận
Thông
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
01
(Câu 1)
01
(Câu 5a)
01
(Câu 5c)
01
(Câu 9)
5%
5%
01
(Câu 5b)
7,5%
7,5%
01
(Câu
6.2)
10%
5%
2
TT
Tên chủ đề /Nội
dung
Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần đánh giá
Thông hiểu: Biết tính giá trị
của hàm số tại giá trị cho trước
3
3. Hàm số
của biến.
- Vẽ được đồ thị của hàm số
bậc nhất
Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức
Vận dụng: Vận dụng công
4. Hình học trực
4
thức tính thể tích hình chóp đều
quan
vào giải bài toán thực tế
Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức
Nhận biết: Từ các dữ liệu cho
của bài toán để vẽ được hình.
- Nhận biết được tính chất hình
chữ nhât.
5
5. Tứ giác
Thông hiểu: Chứng minh tứ
giác là hình bình hành, hình
thoi nhờ vào DHNB
Vận dụng: Tính được độ dài
đoạn thẳng, chu vi hình thoi.
Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức
Tỉ lệ % từng mức độ nhận
thức
Tỉ lệ chung
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
Nhận
Thông
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
02
(Câu 2;
6.1)
15%
01
(Câu 7)
10%
02
(Câu 4;
8 hình
vẽ)
02
(Câu 3;
8a)
10%
15%
15%
42,5%
01
(Câu 8b)
10%
37,5%
15%
42,5%
37,5%
5%
5%
TRƯỜNG THCS
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2023 - 2024
Môn: TOÁN 8
Thời gian làm bài: 90 phút
(Đề thi gồm 09 câu, trong 01 trang)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)
Em hãy viết chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng vào bài làm của mình.
Câu 1. Phân tích đa thức 4x 2 4x 1 thành nhân tử, ta được?
A. 4x 1
2
C. 2x 1
B. 4x 32
2
D. 2x 1
2
Câu 2. Cho hàm số y f (x) 2x 1 . Thì f 1 bằng:
A. 1
B. – 5
C. – 1
D. 5
0
0
0
90 , B
100 , D
70 . Khi đó số đó C
là:
Câu 3. Cho tứ giác ABCD, biết A
A. 1100
B. 900
C. 1000
D. 700
Câu 4. Hình chữ nhật không có tính chất nào sau đây?
A. Trong hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau.
B. Trong hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau.
C. Trong hình chữ nhật có bốn góc vuông.
D. Trong hình chữ nhật có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
II. PHẦN TỰ LUẬN: (8 điểm)
Câu 5. (2 điểm). Tìm x, biết:
a) x 2 2x 0
b)
x 1 2x 1
1
3
3
c) 3 x 3 x x 5 14
2
Câu 6. (2 điểm).
1. Vẽ đồ thị của hàm số: y 2x 1
2. Rút gọn biểu thức: P
x 1 x 1 6x 6
x 3
x 3 x 3 9 x2
Câu 7. (1 điểm).
Đỉnh Fansipan (Lào Cai) là đỉnh núi cao nhất Đông
Dương. Trên đỉnh núi này, người ta đặt một chóp làm
bằng inox có dạng hình chóp tam giác đều, chiều cao bằng
90cm, thể tích khối chóp vào khoảng 46440 cm3 . Tính
diện tích đáy của khối chóp?
Câu 8. (2,5 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi M là trung điểm của BC, N là trung
điểm của AB. Trên tia đối NM lấy điểm D sao cho DN = NM.
a) Tứ giác AMBD là hình gì? Tại sao?.
b) Trong trường hợp AB 6cm; AC 8cm . Tính chu vi của tứ giác AMBD.
Câu 9. (0,5 điểm). Cho các số x; y thoả mãn đẳng thức 5x 2 5y 2 8xy 2x 2y 2 0 . Tính
giá trị của biểu thức: P (x y) 2023 (x 2)2024 (y 1) 2025
-----HẾT-----
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học: 2023 - 2024
MÔN: TOÁN 8
(Hướng dẫn chấm trong 02 trang)
I. Phần trắc nghiệm: (2 điểm). Mỗi câu trả lời đúng cho 0,5 điểm
Câu
Đáp án
1
D
2
A
3
C
4
B
II. Phần tự luận: (8 điểm)
Câu
Hướng dẫn chấm
a. (0,5 điểm)
x 2 2x 0
x x 2 0
0,25
x 0
x 2
0,25
b. (0,75 điểm).
5
(2,0
Điểm)
x 1 2x 1
1
3
3
x 1 2x 1
1
3
3x
1
3
x 1
2
c. (0,75 điểm). 3 x 3 x x 5 14
9 x 2 x 2 10x 25 14
10x 20
x2
1. (1,0 điểm). Vẽ đồ thị của hàm số y 2x 1
- Cho x 0 y 1 A 0; 1
6
(2,0
điểm)
Điểm
x 1 y 1 B 1; 1
Đường thẳng AB là đồ thị của hàm số y 2x 1
- Vẽ đúng đồ thị
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
Câu
Hướng dẫn chấm
2. (1,0 điểm). Rút gọn biểu thức: P
P
x 1 x 1 6x 6
x 3
x 3 x 3 9 x2
x 1 x 1 6x 6
x 3
x 3 x 3 x2 9
0,25
x 1 x 3 x 1 x 3 6x 6
x2 9
0,25
2x 2 6x
2
x 9
0,25
2x
x 3
0,25
7
(1,0
điểm)
Điểm
1
- Thể tích hình chóp tam giác đều: V .S.h
3
3V 3.46440
S
1548cm 2
h
90
Vậy theo đề bài, diện tích đáy của khối chóp là 1548cm 2
Vẽ đúng hình
0,25
0,5
0,25
0,5
8
(2,5
điểm)
a) Tứ giác AMBD là hình gì? Tại sao?.
- Chỉ ra được tứ giác AMBD là hình bình hành
0,5
- Chỉ ra được AM MB
0,25
- Chỉ ra được AMBD là hình thoi
0,25
b) Trong trường hợp AB 6cm; AC 8cm . Tính chu vi của tứ giác AMBD.
0,5
- Tính được độ dài BC 10cm ; suy ra BM 5cm
0,5
- Tính được chu vi hình thoi AMBD bằng 20cm
- Ta có:
9
(0,5
điểm)
5x 2 5y 2 8xy 2x 2y 2 0
4x 2 8xy 4y 2 x 2 2x 1 y 2 2y 1 0
x 1
2 x y x 1 y 1 0
y 1
- Thay x 1; y 1 vào P, tính được P 1
2
2
2
------------------ Hết ------------------
0,25
0,25
 









Các ý kiến mới nhất