Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thị Hương
Ngày gửi: 20h:26' 21-12-2023
Dung lượng: 236.7 KB
Số lượt tải: 226
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 – TOÁN 6
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1: Tập hợp nào dưới đây có 5 phần tử?
A. A = {x ∈ N*| x > 3}

B. B = {x ∈ N| x < 6}

C. C = {x ∈ N| x ≤ 4}

D. D = {x ∈ N*| 4 < x ≤ 8}

Câu 2: Cho tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 14, nhỏ hơn 45 và có chứa chữ số 3. Phần tử nào dưới đây
không thuộc tập hợp M?
A. 13
B. 23
C. 33
D. 43
Câu 3: Tổng 15 + 30 chia hết cho số nào sau đây:
A. 2 và 3

B. 2 và 5

C. 3 và 5

D. 2; 3 và 5

Câu 4: Số 1080 chia hết cho bao nhiêu số trong các số sau đây: 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 12, 24, 25?
A. 10 số
B. 9 số
C. 8 số
D. 7 số
Câu 5: Hai đường chéo hình thoi có độ dài lần lượt bằng 16cm và 12cm. Diện tích của hình thoi là:
A. 90cm2
B. 96cm2
C. 108cm2
D. 120cm2
Câu 6: Chọn câu sai trong các câu dưới đây?
Lục giác đều ABCDEG là hình có:
A. Các góc ở các đỉnh A, B, C, D, E, G, O bằng nhau.
B. Sáu cạnh bằng nhau: AB = BC = CD = DE = EG = GA.
C. Ba đường chéo chính cắt nhau tại điểm O.
D. Ba đường chéo chính bằng nhau: AD = BE = CG.
Câu 7: Tập hợp P các số tự nhiên lớn hơn 6 có thể viết là.

A. P =x  N  x < 7

B. P =x  N  x

7

B. C. P = x  N  x > 7 

D. P = x  N  x

7

Câu 8: Chữ số 5 trong số 2358 có giá trị là.
A. 5000

B. 500

C. 50

D. 5

Câu 9:Chỉ ra cặp số tự nhiên liền trước và liền sau của số 99.
A. (97; 98)

B. (98; 100)

C. (100; 101)

D. (97; 101)

Câu 10: Cho tập A= 2; 3; 4; 5. Phần tử nào sau đây thuộc tập A.
A. 1

B. 3

C. 7

D. 8

Câu 11: Tổng 15 + 30 chia hết cho số nào sau đây:
1

A. 2 và 3

B. 2 và 5

C. 3 và 5

Câu 12: Cho 18 x và
A. 2

D. 2; 3 và 5

. Thì x có giá trị là:

B. 3

C. 6

D. 9

Câu 13: Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố
A. 16

B. 27

C. 2

Câu 14: ƯCLN (3, 4) là:

D. 35

A.1

B. 3

C. 4

D. 12

Câu 15: Kết quả phép tính 13 – 5 + 3 là:
A. 11

B. 12

C. 8

D. 10

Câu 16: Kết quả phép tính 18: 32 . 2 là:
A. 18

B. 4

C. 1

D. 12

Câu 17: Kết quả phép tính 24 . 2 là:
A. 24

B. 23

C. 26

D. 25

Câu 18: Số 75 đươc phân tích ra thừa số nguyên tố là:
A. 2 . 3 . 5

B. 3 . 5 . 7

C. 3 . 52

D. 32 . 5

Câu 19: Cho x {5, 16, 25, 135} sao cho tổng 20 + 35 + x không chia hết cho 5. Thì x là:
A. 5

B. 16

C. 25

D. 135

Câu 20: BCNN của 2.33 và 3.5 là:
A. 2 . 33 . 5

B. 2 . 3 . 5

C. 3. 33

D. 33

Câu 21: Trong tam giác đều mỗi góc có số đo bằng:
A. 600

B. 450

C. 900

D. 300

Câu 22: Trong hình vuông có:
A. Hai cạnh đối bằng nhau

B. Hai đường chéo bằng nhau

C. Bốn cạnh bằng nhau

D. Hai đường chéo vuông góc

Câu 23: Cho H.1. Công thức tính chu vi của hình chữ nhật là:

A.

C = 4a

C. C =

ab

B. C =

b
a

(a + b)

H.1

D. 2(a + b)

b

Câu 24: Cho H.2. Công thức tính diện tích của hình bình hành là:
2

a

h
H.2

A. S = ab
C. S =

B. S =
bh

ah

D. S = ah

Câu 25: Cho hình thoi, biết độ dài hai đường chéo là 2cm và 4cm. Thì diện tích hình thoi là:
A. 4

B. 6

C.

8

D. 2

Câu 26: Cho hình bình hành ABCD (H.3). Biết AB = 3cm, BC = 2cm
Chu vi của hình bình hành ABCD là:
A. 6
B. 10
C. 12
D. 5

A

D

Câu 27: Tập hợp A =

x N*/x 5

B

C

gồm các phần tử:

A.

0; 1; 2; 3; 4; 5

B.

0; 1; 2; 3; 4

C.

1; 2; 3; 4; 5

D.

1; 2; 3; 4

Câu 28: Cho tập hợp A={0}
A.Không phải là tập hợp

B. A là tập hợp rỗng

C. A là tập hợp có 1 phần tử là 0

D.A là tập hợp không có phần tử nào

Câu 29: Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng nhất:
A. Số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là 5
B. Số chia hết cho 2 có chữ số tận cùng là 8
C. Số có chữ số tận cùng là 8 thì chia hết cho 2
D. Cả ba câu trên đều đúng
Câu 30: Tập hợp Ư (6) là:
A. {1; 2; 3; 6}
B. {1; 2; 3; 4; 6}
C. {0; 1; 2; 3; 6}
D. {1; 2; 3}
Câu 31: Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố:
A. {3; 5; 7;11}
B.
C. { 13;15;17;19}
D. {1; 2; 5; 7}
{3;10; 7;13}
Câu 32: Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng nhất:
A. Trong hình vuông : Bốn cạnh bằng nhau, bốn góc bằng nhau , hai đường chéo bằng nhau.
B. Trong hình vuông : Bốn cạnh bằng nhau, bốn góc bằng nhau và bằng 900
C.Trong hình vuông : Bốn cạnh bằng nhau, bốn góc bằng nhau và bằng 900, hai đường chéo bằng nhau.
D. Cả ba câu đều sai.
Câu 33: Số nào là bội của 4:
3

A. 14

B. 28

C. 34

D. 35

Câu 34: Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng nhất:
A.Trong hình bình hành: Các cạnh bằng nhau, hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
B. Trong hình bình hành: Các cạnh đối bằng nhau và song song với nhau, các góc đối bắng nhau, hai đường
chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
C. Trong hình bình hành: Các cạnh đối song song với nhau, Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi
đường.
D. Trong hình bình hành: Các cạnh đối bằng nhau và song song với nhau, Các góc đối bằng nhau và bằng 900.
Câu 36: Kết quả đúng của phép tính 26:2 là
A. 27

B. 26

C. 25

D. 17

Câu 37: 6 . 6 . 6 . 6 . 3 . 2 viết dưới dạng một lũy thừa là:
A. 64 . 3 . 2

B. 65

C. 64 . 31 . 21

D. 66

B. 15

C. 5

D. 3

C. 2

D. 12

Câu 38: ƯCLN (15; 30) là:
A. 30

Câu 39: Nếu a ⋮6 và b⋮4 thì a + b chia hết cho số nào:
A. 6
B. 4
Câu 40: Trong các số sau, số nào là số tự nhiên?
A.
Câu 41: Cho
A.

B.
C.
D.
là tập hợp các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 10. Khẳng định đúng trong các khẳng định sau là
B.
C.
D.

Câu 42: Cho các chữ số
. Số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau được tạo thành từ bốn chữ số
đó là
A.
B.
C.
D.
Câu 43: Số liền sau của

A.
B.
C.
D.
Câu 44: Số La Mã
biểu diễn số tự nhiên
A.
B.
C.
D.
Câu 45: Giá trị của chữ số 7 trong số
A.



B.

C.

D.

Câu 46: Liệt kê các phần tử của tập hợp
A.
B.
C.
Câu 47: Thứ tự thực hiện phép tính đối với biểu thức có chứa dấu ngoặc là
A.

B.

C.

D.

Câu 48: Kết quả của phép tính
A.
B.

D.


C.
4

D.

Câu 49: Số nguyên tố trong các số tự nhiên sau là
A.
B.
Câu 50: Trong phép chia cho 3, số dư có thể là

C.

D.

A.
B.
C.
D.
Câu 51: Cho tổng
. Với giá trị nào của dưới đây thì
?
A.
B.
C.
D.
Câu 52: Số nguyên tố là các số tự nhiên
A. chỉ có hai ước là 1 và chính nó.
B. lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó.
C. có nhiều hơn 2 ước.
D. lớn hơn 1 và có nhiều hơn 2 ước.
Câu 53: Số nào sau đây là ước của 10?
A.
B.
C.
D.
Câu 54: Trong các số
, số không phải bội của
A.
B.
C.
Câu 55: Phân số tối giản trong các phân số sau là
A.
B.
Câu 56: Hình nào dưới đây là hình tam giác đều?

A.
B.
Câu 57: Cho hình bình hành


D.

C.

D.

C.
, nhận xét nào sau đây là đúng?
A

B

D

A.
A.

C

B.

Câu 58: Cho tam giác đều

D.

C.
có cạnh

D.

. Khi đó độ dài cạnh

B.



C.

Câu 59: Diện tích của hình thoi có độ dài hai đường chéo là

D.




A.
B.
C.
D.
PHẦN II. TỰ LUẬN
Câu 1 Biểu diễn các số tự nhiên 15; 24 bằng cách sử dụng các chữ số La Mã.
Câu 2: Thực hiện phép tính:
a)
c. 19.64 + 36.19

b)
d. 22.3 - ( 110+ 8 ) : 32

e) 125 + 70 + 375 +230

f)

g) 19.63 + 36.19 + 19

k) 476 – {5.[409 – (8.3 – 21)2] – 1724}.
5

Câu 3: Tìm x

N, biết:

a) 2.x + 17 = 35:32

b) (19- x).2 – 20 = 4

c)

Câu 4: Một khoảng sân có dạng hình chữ nhật với chiều dài
và chiều rộng
sân để trồng hoa (phần kẻ sọc), phần còn lại lát gạch (phần trắng).
1) Tính diện tích phần sân trồng hoa?
2) Nếu lát phần sân còn lại bằng những viên gạch hình vuông cạnh

. Người ta để một phần của

thì cần bao nhiêu viên gạch?

1m
4m

9m
Câu 5: . Nhân dịp đi du lịch về, Mai mang đến lớp 75 chiếc kẹo và 50 gói bimbim để chia cho các bạn. Sau khi
chia đều cho các bạn (tính cả mình) Mai còn thừa 3 chiếc kẹo và 2 gói bimbim. Hỏi lớp Mai có bao nhiêu bạn,
biết số học sinh lớp đó nhiều hơn 20.
Câu 6: Trong các số : 370, 3425, 2148, 9264, 23850
a) Số nào chia hết cho 2 và 5
b) Số nào chia hết cho 3
c) Số nào chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9
d) Số nào chia hết cho cả 2,3,5,9
Câu 7: Tìm ƯCLN(105; 45)
Câu 8: Một mảnh ruộng có kích thước như hình vẽ,

10 m

a. Tính diện tích mảnh ruộng
b. Hỏi mảnh ruộng cho sản lượng bao nhiêu kg thóc
Biết năng suất lúa là 0,6 kg/m

10m

2

20m
Câu 9: Học sinh lớp 6A xếp thành 4; 5; 8 đều vừa đủ hàng. Hỏi số HS lớp 6A là bao nhiêu? Biết rằng số HS
nhỏ hơn 45.
Câu 10: Mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng bằng 8m và diện tích bằng 120m2. Tính chu vi mảnh vườn
hình chữ nhật đó?
6

Câu 11: Cho hai tập hợp

a) Viết các tập hợp M và tập hợp N bằng cách liệt kê các phần tử?
b) Tập hợp M có bao nhiêu phần tử?
Câu 12: Bạn Hoa muốn cắt một tấm bìa hình chữ nhật có kích thước 60cm và 960cm thành các mảnh nhỏ hình
vuông sao cho tấm bìa được cắt hết, không thừa không thiếu. Tính độ dài lớn nhất của cạnh hình vuông.
Câu 13: Tìm số tự nhiên có hai chữ số biết số đó chia cho tổng các chữ số của nó thu được 7 dư 6.
Câu 14: Tìm tất cả các số tự nhiên n thoả mãn 5n + 14 chia hết cho n + 2?
Bài toán 15 Tính nhanh tổng sau. A = 1 +2 +4 +8 +16 +....8192
Bài toán 16 a) Tính tổng các số lẽ có hai chữ số
b) Tính tổng các số chẵn có hai chữ số.
Bài toán 17. a) Tổng 1+ 2+ 3+ 4 +...+ n có bao nhiêu số hạng để kết quả bằng 190
b) Có hay không số tự nhiên n sao cho 1 + 2+ 3+ 4 +....+ n = 2004
Bài toán 18. Tính giá trị của biểu thức.
a) A = (100 - 1).(100 - 2).(100 - 3)...(100 - n) với n

N * và tích trên có đúng 100 thừa số.

Bài toán 19 So sánh các số sau, số nào lớn hơn?
a) 2711 và 818 b) 6255 và 1257
Bài toán 20 Tìm x

c) 523 và 6. 522 d) 7. 213 và 216

N biết.

a) ( x - 1 )3 = 125 ;

b) 2x+2 - 2x = 96;

c) (2x +1)3 = 343 ;

d) 720 : [ 41 - (2x - 5)] = 23.5.

Bài toán 21 Tính các tổng sau bằng cách hợp lý.
A = 2 + 22 + 23 + 24 +...+2100

B = 1 + 3 + +32 +32 +...+ 32009

C = 1 + 5 + 52 + 53 +...+ 51998

D = 4 + 42 + 43 +...+ 4n

Bài toán 22: của hai số là 45. Số lớn là 270, tìm số nhỏ.
Bài toán 23:Tìm hai số biết tổng của chúng là 162 và ƯCLN của chúng là 18.
Bài toán 24:Tìm hai số tự nhiên a và b, biết rằng BCNN(a,b) = 300; ƯCLN(a,b) = 15.
Bài toán 25: Tìm hai số tự nhiên a và b biết tích của chúng là 2940 và BCNN của chúng
là 210.
Bài toán 26: Tìm số tự nhiên a nhỏ nhất khi chia cho 5, cho 7, cho 9 có số dư theo thứ tự là 3,4,5.

7
 
Gửi ý kiến