Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đê kiem tra hk 1 Công nghệ 6

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Giang Anh Thenh
Ngày gửi: 13h:11' 24-12-2023
Dung lượng: 59.8 KB
Số lượt tải: 29
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2023 - 2024
Môn: Công nghệ - Lớp: 6
1. MA TRẬN.
Mức độ nhận thức

Nhận biết
TT Nội dung Đơn vị kiến
kiến thức
thức
1

2

1. Nhà ở

1.1. Khái
quát về nhà

1.2. Xây
dựng nhà ở

1.3. Ngôi nhà
thông minh
1.4.Sử dụng
năng lượng
trong gia
đình
Bảo
2.1.Thực
quản và phẩm và giá
chế biến trị dinh
thực
dưỡng
phẩm
2.2. Bảo quản
thực phẩm
2.3.Chế biến
thực phẩm

Tổng
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)

Số
CH

Thông hiểu Vận dụng

Vận dụng
cao

Tổng
Số CH

Thời
gian
(phút)
Số Thời Số Thời Số Thời TN TL
CH gian CH gian CH gian
(phút)
(phút)
(phút)
1
0,75

%
tổng
điểm

1

Thời
gian
(phút)
0,75

2

1,5

2

1,5

5,0

1

0,75

1

0,75

2,5

2

1,5

2

1,5

5,0

1

0,75

2

1,5

4

8,25

13

15

1

1

11
30

70

1

9

11

5

40

10

1

10

1

20

9
10

30

2,5

1

2

19,75

32,5

2

1

12,5

35

3

1

8,25

17,5

12

4

45

100%

2.ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

T
T
1

Nội
dung
kiến
thức
1.
Nhà


Đơn vị
kiến
thức
1.1.
Khái
quát về
nhà ở

Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá

Nhận
biết

Nhận biết:

- Nêu được vai trò của nhà ở.
- Nêu được đặc điểm chung
của nhà ở Việt Nam.
- Kể được một số kiến trúc
nhà ở đặc trưng ở Việt Nam.

Thông hiểu:

- Phân biệt được một số kiểu
kiến trúc nhà ở đặc trưng ở
Việt Nam.
Vận dụng:

Xác định được kiểu kiến trúc
ngôi nhà em đang ở.
Nhận biết:
- Kể tên được một số vật liệu
xây dựng nhà ở.

- Kể tên được các bước chính
để xây dựng một ngôi nhà.

1

1

Thông hiểu:

- Sắp xếp đúng trình tự các
bước chính để xây dựng một
ngôi nhà.
- Mô tả được các bước chính
để xây dựng một ngôi nhà.
1.3.
Ngôi
nhà

hiểu

Vận
dụng

Vận
dụng
cao

1

1.2. Xây
dựng
nhà ở

Thông

Nhận biết:

- Nêu được đặc điểm của ngôi 1
nhà thông minh.

thông
minh

1.4.Sử
dụng
năng
lượng
trong
gia đình

Thông hiểu:

- Mô tả được những đặc điểm
của ngôi nhà thông minh.
- Nhận diện được những đặc
điểm của ngôi nhà thông
minh.
Nhận biết:

- Trình bày được một số biện

pháp sử dụng năng lượng
trong gia đình tiết kiệm, hiệu 2
quả.

Thông hiểu:

- Giải thích được vì sao cần sử
dụng năng lượng trong gia
đình tiết kiệm, hiệu quả.

Vận dụng:

- Đề xuất được những việc làm
cụ thể để xây dựng thói quen
sử dụng năng lượng trong gia
đình tiết kiệm, hiệu quả.
Vận dụng cao:
- Thực hiện được một số biện
pháp sử dụng năng lượng
trong gia đình tiết kiệm, hiệu
quả.

2

Bảo
quản

chế
biến
thực
phẩm

2.1.Thực
phẩm và
giá trị
dinh
dưỡng

Nhận biết:

- Nêu được một số nhóm thực 1
phẩm chính.
- Nêu được giá trị dinh dưỡng
của từng nhóm thực phẩm
chính.
Thông hiểu:

- Phân loại được thực phẩm

theo các nhóm thực phẩm
chính.
- Giải thích được ý nghĩa của
từng nhóm dinh dưỡng chính
đối với sức khoẻ con người.

Vận dụng:
- Đề xuất được một số loại
thực phẩm cần thiết có trong
bữa ăn gia đình.
- Thực hiện được một số việc
làm để hình thành thói quen
ăn, uống khoa học.
2.2. Bảo
quản
thực
phẩm

1

Nhận biết:

- Trình bày được vai trò, ý 1
nghĩa của bảo quản thực
phẩm.
- Nêu được một số phương
pháp bảo quản thực phẩm phổ
biến.

1
Thông hiểu:

- Mô tả được một số phương

pháp bảo quản thực phẩm phổ
biến.
- Trình bày được ưu điểm,
nhược điểm của một số
phương pháp bảo quản thực
phẩm phổ biến.
Vận dụng:
Vận dụng được kiến thức về
bảo quản thực phẩm vào thực
tiễn gia đình.
2.3.Chế
biến
thực
phẩm

Nhận biết:

- Trình bày được vai trò, ý

nghĩa của chế biến thực
phẩm.
- Nêu được một số phương
pháp chế biến thực phẩm phổ
biến.
1
- Nêu được các bước chính
chế biến món ăn đơn giản theo
phương pháp không sử dụng
nhiệt.
- Nêu được một số biện pháp
đảm bảo an toàn vệ sinh thực

1

phẩm trong chế biến.
- Trình bày được cách tính
toán sơ bộ dinh dưỡng cho một 1
bữa ăn gia đình.
- Trình bày được cách tính
toán sơ bộ chi phí cho một bữa
ăn gia đình.
2
Thông hiểu:
- Trình bày được một số ưu
điểm, nhược điểm của một số
phương pháp chế biến thực
phẩm phổ biến.

- Trình bày được yêu cầu kĩ
thuật đối với món ăn không sử
dụng nhiệt.
Vận dụng:

- Lựa chọn được thực phẩm
phù hợp để chế biến món ăn
đơn giản không sử dụng nhiệt.
- Chế biến được món ăn đơn
giản không sử dụng nhiệt đảm
bảo an toàn vệ sinh thực phẩm.
- Thực hiện được một số việc
làm để hình thành thói quen
ăn uống khoa học.
Vận dụng cao:

- Tính toán được sơ bộ dinh

dưỡng cho một bữa ăn gia
đình.
- Tính toán được sơ bộ chi phí
tài chính cho một bữa ăn gia
đình.
1
Tổng

13

1

1

1

(4đ)

(3đ)

(2đ)

(1đ)

3.ĐỀ KIỂM TRA.
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3 điểm). Chọn câu trả lời đúng nhất
Câu 1: Kiến trúc nào sau đây KHÔNG PHẢI là kiến trúc nhà ở đặc
trưng ở Việt Nam?
A. Nhà trên cây
B. Nhà nổi
C. Nhà liên kề
D. Nhà ba gian
Câu 2: Vật liệu nào sau đây KHÔNG dùng để xây dựng những ngôi nhà lớn,
kiên cố hoặc các khu chung cư ?
A. Thép.sắt
B. Xi măng, cát
C. Gạch, đá
D. Lá (tre, tranh, dừa....)
Câu 3: Các bước chính khi xây dựng nhà ở gồm
A. thiết kế, chuẩn bị vật liệu.
B. vẽ thiết kế, xây tường, sơn, lợp mái.
C. chọn vật liệu, xây tường, làm mái.
D. thiết kế, thi công thô, hoàn thiện
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về ngôi nhà thông minh?
A. Ngôi nhà thông minh được trang bị nhiều thiết bị, đồ dùng phục vụ cho việc vui
chơi, giải trí.
B. Ngôi nhà thông minh được trang bị hệ thống điều khiển tự động hoặc bán tự
động đối với các thiết bị, đồ dùng trong nhà.
C. Ngôi nhà thông minh được được xây dựng bằng những vât liệu đặc biệt.
D. Ngôi nhà thông minh được trang bị nhiều đồ dùng đắt tiền.
Câu 5: Cách làm nào sau đây giúp ta tiết kiệm điện khi sử dụng tủ lạnh ?
A. Cất thức ăn còn nóng vào tủ lạnh
B. Hạn chế số lần và thời gian mở cửa tủ lạnh.
C. Sử dụng tủ lạnh có dung tích lớn cho gia đình ít người.
D. Không đóng chặt cửa tủ lạnh khiến hơi lạnh thất thoát ra ngoài.
Câu 6: Theo em đâu không phải là hậu quả của việc sử dụng quá nhiều chất
đốt như dầu, than, củi, gas?
A. Làm ô nhiễm môi trường.
B. Làm gia tăng lượng rác thải
C. Làm hư hỏng các đồ dùng, thiết bị có sử dụng chất đốt
D. Bảo vệ môi trường.
Câu 7: Đâu KHÔNG PHẢI là tên gọi của nhóm thực phẩm chính?
A. Nhóm thực phẩm giàu chất béo.
B. Nhóm thực phẩm giàu chất xơ.
C. Nhóm thực phẩm giàu vitamin.
D. Nhóm thực phẩm giàu chất đạm.
Câu 8: Ý nào sau đây KHÔNG PHẢI là vai trò, ý nghĩa của bảo
quản thực phẩm?
A. Đảm bảo chất dinh dưỡng của thực phẩm.
B. Kéo dài thời gian sử dụng của thực phẩm.

C. Đảm bảo chất lượng của thực phẩm.
D. Tạo ra các món ăn đa dạng hơn, phong phú hơn
Câu 9: Rau, củ, quả tươi sau khi mua về chưa sử dụng ngay nên bảo quản
A. ở nhiệt độ thường
B. trong tủ lạnh
C. ở nhiệt độ cao
D. cất vào trong hộp kín
Câu 10: Món ăn nào dưới đây được chế biến bằng phương pháp không sử
dụng nhiệt ?
A. Canh cua mồng tơi.
B. Dưa cải chua
C. Rau muống luộc.
D. Trứng rán
Câu 11: Bước nào không có trong quy trình chế biến món rau xà lách trộn
dầu giấm?
A. Luộc chin rau xà lách.
B. Nhặt, rửa rau xà lách.
C. Pha hỗn hợp dầu giấm.
D. Trộn rau xà lách với hỗn hợp dầu giấm.
Câu 12: Biện pháp nào sau đây có tác dụng phòng tránh
nhiễm độc thực phẩm?
A. Không ăn những thức ăn nhiễm độc tố.
B. Dùng thức ăn không có nguồn gốc rõ ràng.
C. Sử dụng đồ hộp hết hạn sử dụng.
D. Ăn khoai tây mọc mầm.
II. TỰ LUẬN (7 điểm):
Câu 13 (3 điểm): Có những phương pháp bảo quản thực phẩm phổ biến nào ?
Phân biệt bảo quản lạnh với bảo quản đông lạnh?
Câu 14 (1 điểm): Hãy nêu một số biện pháp đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
trong chế biến ?
Câu 15 (2 điểm):
Nam là học sinh lớp 6 có cân nặng hơi thừa so với tiêu chuẩn. Bạn ấy rất thích ăn
những món ăn nhanh, đồ rán và chiên, xào. Em hãy đưa ra lời khuyên để bạn Nam
lựa chọn những loại thực phẩm phù hợp giúp cơ thể phát triển cân đối, khỏe mạnh.
Câu 16 (1 điểm): Nhà bạn Mai muốn làm món thịt kho tàu, bạn Mai mua 0,5kg
thịt ba chỉ lợn với giá là 120.000 đồng/kg; mua 5 quả trứng gà ta với giá tiền là
3.000 đồng/quả; mua 1 gói gia vị với số tiền là 5000 đồng. Tính tổng số tiền bạn
Mai cần chi để làm món thịt kho tàu ?
……..Hết…….

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2023 - 2024
Môn: Công nghệ - Lớp: 6
I. Trắc nghiệm (Mỗi câu đúng được 0,25 điểm)
Câu
1 2 3
4
5
6
7
Đáp án A D D
B
B
D
B
II. Tự luận (7 điểm)
Câu

13

14

15

16

8
D

9
B

10
B

11
A

Đáp án

*Các phương pháp bảo quản:
- Bảo quản ở nhiệt độ phòng: Gồm bảo quản thoáng và bảo quản
kín.
- Bảo quản ở nhiệt độ thấp: Gồm bảo quản lạnh và bảo quản đông lạnh.
- Bảo quản bằng đường hoặc muối.
*Phân biệt:
- Bảo quản lạnh là phương pháp bảo quản thực phẩm ở nhiệt độ 0 –
15°C. Quá trình làm lạnh không tạo thành tinh thể đá trong sản
phẩm.
- Bảo quản đông lạnh là phương pháp bảo quản thực phẩm ở nhiệt
độ ≤-18°C. Nước trong sản phẩm bị đóng băng.
- Giữ vệ sinh khi chế biến.
- Chọn nguyên liệu tươi, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm.
- Tách biệt thực phẩm sống và chín, cũ và mới.
- Chế biến thực phẩm đúng cách.
- Bảo quản thực phẩm đúng nhiệt độ.
(Có thể chấm theo ý hiểu của học sinh)
- Lời khuyên dành cho Nam:
+ Hạn chế ăn đồ ăn nhanh, rán và chiên xào.
+ Tăng cường ăn rau xanh và hoa quả.
+ Kết hợp đa dạng các loại thực phẩm trong bữa ăn.
+ Uống nhiều nước.
- Tiền thịt ba chỉ lợn là: 0,5 x 120.000 = 60.000 đồng
- Tiền trứng gà là: 3.000 x 5= 15.000 đồng

12
A
Biểu
điểm
3
0,5
0,5
0,5
0,75
0,75

1
0,2
0,2
0,2
0,2
0,2
2
0,5
0,5
0,5
0,5
1
0,25
0,25

- Tổng chi phí cho món thịt kho tàu là: 60.000 +15.000 +5.000=80.000
đồng.

0,5

UBND HUYỆN MỘC CHÂU
TRƯỜNG PTDTBT TH & THCS
LÓNG SẬP
ĐỀ 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP 6
NĂM HỌC 2023-2024
(Thời gian: 45 phút không kể thời gian phát
đề)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC CUỐI KÌ I
MÔN CÔNG NGHỆ 6
(Thời gian làm bài 45 phút không kể thời gian giao đề)

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3 điểm). Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất
Câu 1: Kiến trúc nào sau đây KHÔNG PHẢI là kiến trúc nhà ở đặc
trưng ở Việt Nam?
A. Nhà trên cây
B. Nhà nổi
C. Nhà liên kế
D. Nhà ba gian
Câu 2: Vật liệu nào sau đây KHÔNG dùng để xây dựng những ngôi nhà lớn,
kiên cố hoặc các chung cư?
A. Sắt,thép
B. Xi măng, cát
C. Gạch, đá
D. Lá (tre, tranh, dừa....)
Câu 3: Các bước chính khi xây dựng nhà ở gồm
A. thiết kế, chuẩn bị vật liệu.
B. vẽ thiết kế, xây tường, sơn, lợp mái.
C. chọn vật liệu, xây tường, làm mái.
D. thiết kế, thi công thô, hoàn thiện
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về ngôi nhà thông minh?
A. Ngôi nhà thông minh được trang bị nhiều thiết bị, đồ dùng phục vụ cho việc vui
chơi, giải trí.
B. Ngôi nhà thông minh được trang bị hệ thống điều khiển tự động hoặc bán tự
động đối với các thiết bị, đồ dùng trong nhà.
C. Ngôi nhà thông minh được được xây dựng bằng những vât liệu đặc biệt.
D. Ngôi nhà thông minh được trang bị nhiều đồ dùng đắt tiền.
Câu 5: Cách làm nào sau đây giúp em tiết kiệm điện khi sử dụng tủ lạnh?
A. Cất thức ăn còn nóng vào tủ lạnh
B. Hạn chế số lần và thời gian mở cửa tủ lạnh.
C. Sử dụng tủ lạnh có dung tích lớn cho gia đình ít người.
D. Không đóng chặt cửa tủ lạnh khiến hơi lạnh thất thoát ra ngoài.
Câu 6: Theo em đâu KHÔNG phải là hậu quả của việc sử dụng quá nhiều
chất đốt như dầu, than, củi, gas?
A. Làm ô nhiễm môi trường.
B. Làm gia tăng lượng rác thải
C. Làm hư hỏng các đồ dùng, thiết bị có sử dụng chất đốt
D. Bảo vệ môi trường.
Câu 7: Đâu KHÔNG PHẢI là tên gọi của nhóm thực phẩm chính?

A. Nhóm thực phẩm giàu chất béo.
B. Nhóm thực phẩm giàu chất xơ.
C. Nhóm thực phẩm giàu vitamin.
D. Nhóm thực phẩm giàu chất đạm.
Câu 8: Ý nào sau đây KHÔNG PHẢI là vai trò, ý nghĩa của bảo
quản thực phẩm?
A. Đảm bảo chất dinh dưỡng của thực phẩm.
B. Kéo dài thời gian sử dụng của thực phẩm.
C. Đảm bảo chất lượng của thực phẩm.
D. Tạo ra các món ăn đa dạng hơn, phong phú hơn.
Câu 9: Rau, củ, quả tươi sau khi mua về chưa sử dụng ngay nên bảo quản
A. ở nhiệt độ thường
B. trong tủ lạnh
C. ở nhiệt độ cao
D. cất vào trong hộp kín
Câu 10: Món ăn nào dưới đây được chế biến bằng phương pháp không sử
dụng nhiệt?
A. Canh cua mồng tơi.
B. Dưa cải chua
C. Rau muống luộc.
D. Trứng tráng.
Câu 11: Bước nào không có trong quy trình chế biến món rau xà lách trộn
dầu giấm?
A. Luộc rau xà lách.
B. Nhặt, rửa rau xà lách.
C. Pha hỗn hợp dầu giấm.
D. Trộn rau xà lách với hỗn hợp dầu giấm.
Câu 12: Biện pháp nào sau đây có tác dụng phòng tránh nhiễm
độc thực phẩm?
A. Không ăn những thức ăn nhiễm độc tố.
B. Dùng thức ăn không có nguồn gốc rõ ràng.
C. Sử dụng đồ hộp hết hạn sử dụng.
D. Ăn khoai tây mọc mầm.
B. TỰ LUẬN (7 điểm):
Câu 13 (3 điểm): Có những phương pháp bảo quản thực phẩm phổ biến nào? Phân
biệt bảo quản lạnh với bảo quản đông lạnh?
Câu 14 (1điểm): Hãy nêu một số biện pháp đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
trong chế biến.
Câu 15 (2 điểm):
Nam là học sinh lớp 6 có cân nặng hơi thừa so với tiêu chuẩn. Bạn ấy rất thích ăn
những món ăn nhanh, đồ rán và chiên xào. Em hãy đưa ra lời khuyên để bạn Nam
lựa chọn những loại thực phẩm phù hợp giúp cơ thể phát triển cân đối, khỏe mạnh.
Câu 16 (1 điểm): Nhà bạn Mai muốn làm món thịt kho tàu, bạn Mai mua 0,5kg
thịt ba chỉ lợn với giá là 120.000 đồng/kg; mua 5 quả trứng gà ta với giá tiền là
3.000 đồng/quả; mua 1 gói gia vị với số tiền là 5000 đồng. Tính tổng số tiền bạn
Mai cần chi để làm món thịt kho tàu.

………Hết……….

UBND HUYỆN MỘC CHÂU
TRƯỜNG PTDTBT TH & THCS
LÓNG SẬP

ĐỀ 2

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP 6
NĂM HỌC 2023-2024
(Thời gian: 45 phút không kể thời gian phát
đề)

ĐÈ KIỂM TRA CUỐI KỲ I
MÔN CÔNG NGHỆ 6

*/ Ma trận đề

Mức độ nhận thức

TT

1

2

Nội
dung
kiến
thức

Chủ đề
1: Nhà ở

Chủ đề
2: Bảo
quản và
chế biến
thực
phẩm

Đơn vị

Nhận biết

Thông hiểu

Tổng

Vận dụng

kiến thức

điểm

Nhà ở đối với
con người

2

1,5

2

1,5

5

Xây dựng nhà


1

0.75

1

0,75

2.5

Ngôi
nhà
thông minh

3

2.25

3

2.25

7.5

Sử dụng năng
lượng trong
gia đình

2

1.5

2

1.5

5

Thực phẩm và
giá tri dinh
dưỡng

1

0,75

1

0,75

2.5

1

0,75

8,75

22.5

Bảo
quản
thực phẩm

1

8

Số
CH

Thời
gian
(phút)

Thời
gian
(phút)

Số
CH

Số
CH

Thời
gian
(phút)

Số CH

%
tổng

Thời
gian
(phút)

Số
CH

Thời
gian
(phút)

Vận dụng
cao

TN

1

TL

1

Chế biến thực
phẩm
Tổng

3

7,5

1

15

13

15

1

15

Tỉ lệ (%)

40

1

30

8

1

7

2

3

29,5

55

1

7

12

4

45

100

20

10

*/ Nội dung đề:
I. Phần trắc nghiệm (3điểm)
Khoanh tròn vào câu trả lời mà em cho là đúng nhất (mỗi câu đúng 0.25 điểm)
Câu 1:Ý nào dưới đây không phải là vai trò của nhà ở ?
A.Nhà ở là nơi trú ngụ, nghỉ ngơi, sinh hoạt của các thành viên trong gia đình
B.Nhà ở là nơi giải trí, bảo vệ sức khỏe các thành viên trong gia đình
C.Nhà ở là nơi học tập, làm việc của con người
D.Nhà ở là nơi để chứa dụng cụ lao động và các vật dụng khác.
Câu 2: Nhà ở Việt Nam có mấy kiểu kiến trúc
A. 2 kiểu kiến trúc

B. 3 kiểu kiến trúc

C. 4 kiểu kiến trúc

D. 5 kiểu kiến trúc

Câu 3: Vật liệu nào không phải là vật liệu xây nhà ở nông thôn ?
A.Sắt, xi măng, gạch, tôn, kính,gói, sơn

B. Gỗ, cát, đá, tôn, gạch, tre

C. Gỗ, tre, nứa, các loại lá

D. Cả 3 ý A, B, C đều đúng

Câu 4: Ngôi nhà thông minh là
A. ngôi nhà được xây dựng theo ý tưởng của chủ nhà nhằm đảm bảo an toàn
B. ngôi nhà được lắp đặt các thiết bị thông minh thành hệ thống và được điều khiển
tự động, tiện ghi và tiết kiện năng lượng
C. ngôi nhà có đầy đủ các trang thiết bị để phục vụ nhu cầu của con người
D. Cả 3 ý A, B, C đều sai
Câu 5: Đặc điểm nào không phải là đặc điểm của ngôi nhà thông minh ?
A.Tính tiện ghi

B.Tính an toàn

C.Tính tiết kiệm

D.Tính sang tạo

Câu 6: Hãy chọn cụm từ đã cho ( hệ thống, trung tâm, điều khiển) điền vào chỗ
trống của câu sau cho đúng nghĩa ?

Ngôi nhà thông minh có…………chuyển đổi năng lượng mặt trời, năng lượng gió
thành điện năng
Câu 7: Cách sử dụng điện, nước nào dưới đây là hợp lí và tiết kiệm ?
A.Tắt điện, tắt quạt, kháo vòi nước khi ra khỏi nhà
B. Không tắt điện, khóa vòi nước sau khi tắm rửa
C. Đi ngủ không tắt bóng đèn, ti vi
Câu 8: Thiết bị tiết kiệm năng lượng là
A.thiết bị công nghệ hiện đại, có xuất xứ rõ rằng
B. thiết bị công nghệ mới, công suất lớn
C. thiết bị công nghệ mới, tiên tiến và có dán nhãn tiết kiệm năng lượng
D. cả 3 ý A, B, C đều đúng
Câu 9: Phương pháp nào là phương pháp bảo quản thực phẩm ?
A.Bảo quản ở nhiệt độ thấp

B. Luộc và Trộn hỗn hợp

C.Làm chín thực phẩm

D. Nướng và muối chua

Câu 10: Phương pháp chế biến thực phẩm nào không sử dụng nhiệt ?
A.hấp

B. muối nén

C.nướng

D.kho

Câu 11: Nhóm phương pháp nào không phải là phương pháp chế biến thực phẩm?
A.Ướp và bảo quản thoáng

B.  Rang và nướng

C. Xào mà muối chua

D.Rán và trộn dầu giấm

Câu 12: Món ăn nào không được làm chín thực phẩm trong chất béo?
A.nem rán

B. rau xào

C.thịt lợn rang

D.thịt kho

II. Phần tự luận (7điểm)
Câu 13(1đ): Em cho biết vai trò và ý nghĩa của chế biến thực phẩm ?
Câu 14(3đ): Khi chế biến món thịt luộc em sẽ phải tiến hành như thế để đảm bảo
các nguyên tắc an toàn vệ sinh thực phẩm ?
Câu 15(2đ): Em hãy kể tên những thực phẩm được bảo quản bằng đường hoặc
muối độ cao mà em biết. Khi sử dụng những loại thực phâm này, em cần phải lưu
ý điều gì?
Câu 16(1đ):Là học sinh đang ngồi trên nghế nhà trường, em cần làm gì để phòng
tránh nghộ độc thực phẩm cho bản thân mình và người thân ?

3. Đáp án và biểu điểm
PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án D

B

A

B

A

Hệ
thống

A

C

C

B

A

D

PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu

Đáp án
- Đa dạng hoá các sản phẩm, tiết kiệm được thời gian chuẩn bị
thực phẩm.

1

0.25đ

- Tăng khả năng hấp thu, tiêu hoá chất dinh dưỡng cho người sử
dụng.

0.25đ

- Bảo vệ thực phẩm không bị hư hỏng, kéo dài thời gian sử dụng
sản phẩm.

0.25đ

- Bảo vệ và tăng cường sức khoẻ cho người sử dụng.
2

Thang
điểm

Khi chế biến món thịt luộc để đảm bảo nguyên tắc an toàn vệ sinh

0.25đ
0,5

thực phẩm em sẽ làm:







Giữ vệ sinh, dụng cụ chế biến thịt luôn sạch sẽ
Chọn thịt tươi
Cần bảo quản thực sống tươi sống đúng cách, đúng nơi quy
định, hoặc sử dụng các biện pháp để vi khuẩn, sau bọ không
xâm nhập vào dể gây hư hỏng.
Chế biến thịt ở nhiệt độ phù hợp
Kiểm tra kỹ hạn sử dụng của những loại thực phẩm đóng gói

0,5
0,5
0,5



0,5

Sử dụng các giác quan của mình để kiểm tra chất lượng thịt

0,5
- Những thực phẩm được bảo quản băng đường hoặc muối ở nông
độ cao gồm: quả ngâm đường, cá muối, mỡ muối, trứng muối,
mắm tôm, rau muối mặn (dưa chuột, cà, rau cải,...),....
3

4



- Những thực phẩm có hàm lượng đường và nên ăn hạn chế vì ảnh
hưởng không tốt cho sức khoẻ, cụ thể: chế độ ăn quá nhiều đường
sẽ gây thừa cân, béo phì hay tiêu đường,... gây nguy cơ cao bị các
bệnh liên quan đến tim mạch, huyết áp,... Vì vậykhi sử dụng nên
pha với nhiều nước hoặc rửa qua nước.
Để phòng tránh ngộ độc thực phẩm em cần chú ý tuân thủ các
hướng dẫn về vệ sinh an toàn thực phẩm và tuyên truyền cho
người thân cùng thực hiện tốt một số biện pháp như là:
-Cần phải ăn chín, uống sôi; chọn thực phẩm tươi sống hoặc
đông lạnh đúng yêu cầu,thực phẩm phải có nguồn gốc suất xứ rõ
rằng, bao bì, nhãn mác còn hạn sử dụng.
-Phải tách riêng thực phẩm sống và chín, cũ với mới để tránh lây
nhiễm mầm bệnh
-Vệ sinh sạch sẽ các dụng cụ chế biến, chứa đựng; rửa tay bằng
xà phòng trước khi chế biến, trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh.
-Nếu sử dung thức ăn còn thừa thì nên đun nấu lại trước khi ăn


0,25
0,25
0,25
0,25

4. Đánh giá nhận xét sau khi chấm bài kiểm tra:
Kiến thức: ………………………………………………………………………
Kĩ năng: …………………………………………………………………………
Trình bày: ………………………………………………………………………
Diễn đạt: …………………………………………………………………………
Duyệt của tổ chuyên môn

PHÒNG GD & ĐTMỘC CHÂU
TRƯỜNG PTDTBT TH & THCS
LÓNG SẬP

ĐỀ 2

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP 6
NĂM HỌC 2023-2024
(Thời gian: 45 phút không kể thời gian phát đề)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC CUỐI KÌ I
MÔN CÔNG NGHỆ 6
Năm học 2023-2024

(Thời gian làm bài 45 phút không kể thời gian giao đề)
I. Phần trắc nghiệm (3điểm) Khoanh tròn vào câu trả lời mà em cho là đúng
nhất (mỗi câu đúng 0.25 điểm)
Câu 1:Ý nào dưới đây không phải là vai trò của nhà ở ?
A.Nhà ở là nơi trú ngụ, nghỉ ngơi, sinh hoạt của các thành viên trong gia đình
B.Nhà ở là nơi giải trí, bảo vệ sức khỏe các thành viên trong gia đình
C.Nhà ở là nơi học tập, làm việc của con người
D.Nhà ở là nơi để chứa dụng cụ lao động và các vật dụng khác.
Câu 2: Nhà ở Việt Nam có mấy kiểu kiến trúc
A. 2 kiểu kiến trúc

B. 3 kiểu kiến trúc

C. 4 kiểu kiến trúc

D. 5 kiểu kiến trúc

Câu 3: Vật liệu nào không phải là vật liệu xây nhà ở nông thôn ?
A.Sắt, xi măng, gạch, tôn, kính,gói, sơn

B. Gỗ, cát, đá, tôn, gạch, tre

C. Gỗ, tre, nứa, các loại lá

D. Cả 3 ý A, B, C đều đúng

Câu 4: Ngôi nhà thông minh là
A. ngôi nhà được xây dựng theo ý tưởng của chủ nhà nhằm đảm bảo an toàn
B. ngôi nhà được lắp đặt các thiết bị thông minh thành hệ thống và được điều khiển
tự động, tiện ghi và tiết kiện năng lượng
C. ngôi nhà có đầy đủ các trang thiết bị để phục vụ nhu cầu của con người
D. Cả 3 ý A, B, C đều sai
Câu 5: Đặc điểm nào không phải là đặc điểm của ngôi nhà thông minh ?
A.Tính tiện ghi

B.Tính an toàn

C.Tính tiết kiệm

D.Tính sang tạo

Câu 6: Hãy chọn cụm từ đã cho ( hệ thống, trung tâm, điều khiển) điền vào chỗ
trống của câu sau cho đúng nghĩa ?
Ngôi nhà thông minh có…………chuyển đổi năng lượng mặt trời, năng lượng gió
thành điện năng
Câu 7: Cách sử dụng điện, nước nào dưới đây là hợp lí và tiết kiệm ?
A.Tắt điện, tắt quạt, khóa vòi nước khi ra khỏi nhà
B. Không tắt điện, khóa vòi nước sau khi tắm rửa xong
C. Đi ngủ không tắt bóng đèn, ti vi

D. Cả 3 ý A, B, C đều sai

Câu 8: Thiết bị tiết kiệm năng lượng là
A.thiết bị công nghệ hiện đại, có xuất xứ rõ rằng
B. thiết bị công nghệ mới, công suất lớn
C. thiết bị công nghệ mới, tiên tiến và có dán nhãn tiết kiệm năng lượng
D. cả 3 ý A, B, C đều đúng
Câu 9: Phương pháp nào là phương pháp bảo quản thực phẩm ?
A.Bảo quản ở nhiệt độ thấp

B. Luộc và Trộn hỗn hợp

C.Làm chín thực phẩm

D. Nướng và muối chua

Câu 10: Phương pháp chế biến thực phẩm nào không sử dụng nhiệt ?
A.hấp

B. muối nén

C.nướng

D.kho

Câu 11: Nhóm phương pháp nào không phải là phương pháp chế biến thực phẩm?
A.Ướp và bảo quản thoáng

B.  Rang và nướng

C. Xào mà muối chua

D.Rán và trộn dầu giấm

Câu 12: Món ăn nào không được làm chín thực phẩm trong chất béo?
A.nem rán

B. rau xào

C.thịt lợn rang

D.thịt kho

II. Phần tự luận (7điểm)
Câu 13(1đ): Em cho biết vai trò và ý nghĩa của chế biến thực phẩm ?
Câu 14(3đ): Khi chế biến món thịt luộc em sẽ phải tiến hành như thế để đảm bảo
các nguyên tắc an toàn vệ sinh thực phẩm ?
Câu 15(2đ): Em hãy kể tên những thực phẩm được bảo quản bằng đường hoặc
muối độ cao mà em biết. Khi sử dụng những loại thực phâm này cần phải lưu ý
điều gì?

Câu 16(1đ):Là học sinh đang ngồi trên nghế nhà trường, em cần làm gì để phòng
tránh ngộ độc thực phẩm cho bản thân mình và người thân ?
…………….Hết……………
 
Gửi ý kiến