Đề Kiểm tra hóa học học kỳ I chương trình mới 2023 THPT Chuyên Hà Tĩnhn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Đề Kiểm tra hóa học học kỳ I chương trình mới 2023 THPT Chuyên Hà Tĩnhn
Người gửi: Nguyễn Quốc Nam
Ngày gửi: 09h:38' 28-12-2023
Dung lượng: 603.7 KB
Số lượt tải: 301
Nguồn: Đề Kiểm tra hóa học học kỳ I chương trình mới 2023 THPT Chuyên Hà Tĩnhn
Người gửi: Nguyễn Quốc Nam
Ngày gửi: 09h:38' 28-12-2023
Dung lượng: 603.7 KB
Số lượt tải: 301
Số lượt thích:
1 người
(Lê Ngân)
KIỂM TRA HỌC KỲ I
BÀI THI MÔN HÓA
Thời gian làm bài 45 phút
Học sinh ghi và
tô số báo danh
là số thứ tự
trong sổ điểm
(dùng 2 chữ số)
VD: Số thứ tự là
8 thì số báo
danh là 08.
Lớp:
……………………………..…………………………...
Họ và tên:
……………………………………………...
Chữ ký:
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl =
35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137.
Câu 1. Cho cân bằng: 2SO2(g) + O2(g)⇄ 2SO3(g)∆ r H 0298 <0
Thực hiện các giải pháp sau với hệ: (1) Tăng nồng độ của SO2; (2) Giảm nồng độ của SO3;
(3) Tăng nhiệt độ của phản ứng; (4) Tăng áp suất chung của phản ứng; (5) Thêm chất
V2O5 làm xúc tác. Số giải pháp làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là
A. 4
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Câu 2. Số sóng hấp thụ đặc trưng của nhóm -OH trên phổ hồng ngoại (IR) của (CH 3-CH2OH) là
A. 1055 cm-1.
B. 1102 cm-1.
C. 3391 cm-1.
Câu 3. Phú dưỡng là hiện tượng
A. Ao, hồ thiếu quá nhiều các nguyên tố dinh dưỡng
B. Ao, hồ dư quá nhiều các nguyên tố kim loại nặng
D. 2981 cm-1.
C. Ao, hồ dư quá nhiều các nguyên tố dinh dưỡng
D. Ao, hồ thiếu quá nhiều các nguyên tố kim loại nặng
Câu 4. Bản chất của các cách làm nào sau đây thuộc loại phương pháp chưng cất?
A. Giã lá cây chàm, cho vào nước, lọc lấy dung dịch màu để nhuộm sợi, vải.
B. Nấu rượu uống.
C. Làm đường cát, đường phèn từ nước mía.
D. Ngâm rượu thuốc.
Câu 5. Để tạo độ xốp cho một số loại bánh nướng, người ta thường dùng muối nào sau
đây?
A. NH4HCO3.
B. CaCO3.
C. (NH4)2SO4.
D. KCl.
Câu 6. Một hợp chất được dùng để sản xuất loại thủy tinh đặc biệt, phổ khối lượng (MS)
của chất đó được cho dưới đây. Phân tử khối của chất đó (tính bằng u) là
A. 100.
B. 98.
C. 120.
D. 103.
Câu 7. Cho cân bằng hóa học sau: CO(g) + H2O (g)
CO2 (g) + H2(g)
Ở 700°C hằng số cân bằng K C = 9. Cho 1 mol mỗi chất CO, H 2O, CO2 và H2 vào bình kín
dung tích 10 lít và giữ 700°. Nồng độ mol/lít của CO 2 tại thời điểm cân bằng gần với giá
trị nào sau đây nhất
A. 0,11
B. 0,14
C. 0,18
D. 0,21
Câu 8. Phản ứng thuận nghịch là phản ứng
A. chỉ xảy ra theo hai hướng nhất định.
B. trong cùng điều kiện, phản ứng xảy ra theo hai chiều ngược nhau.
C. có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.
D. xảy ra giữa hai chất khí.
Câu 9. Một phản ứng thuận nghịch đạt đến trạng thái cân bằng khi:
A. Phản ứng thuận đã kết thúc
B. Tốc độ của phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.
C. Nồng độ các chất và tốc độ phản ứng đều bằng nhau.
D. Nồng độ của các chất tham gia phản ứng và của các chất sản phẩm phản ứng bằng
nhau
Câu 10. Có các phát biểu sau: (1) N2 ít tham gia phản ứng ở nhiệt độ thường vì phân tử
bền; (2) nung nóng NH4NO3 thu được N2; (3) Muối NH4+ phản ứng với dung dịch kiềm
sinh ra khí NH3; (4) NH3 là khí tan tốt trong nước; (5) HNO 3 vừa có tính acid mạnh vừa có
tính oxi hóa mạnh; (6) Nung nóng muối (NH4)2CO3 sẽ xẩy ra phản ứng oxi hóa khử. Số
phát biểu đúng là
A. 2.
B. 4.
C. 3
D. 1.
Câu 11. Hằng số cân bằng Kc của phản ứng chỉ phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Nhiệt độ
B. Áp suất
C. Chất xúc tác.
D. Diện tích tiếp xúc
Câu 12. Chuẩn độ 20 ml dung dịch HCl chưa biết nồng độ đã dùng hết 30 ml dung dịch
NaOH 0,12M. Nồng độ mol của dung dịch HCl trên là
A. 0,112M.
B. 0,12M.
C. 0,18M.
D. 0.08M.
Câu 13. Cho quỳ tím vào dung dịch có pH=12 thì qùy tím sẽ chuyển sang màu
A. Màu tím.
B. Màu xanh.
C. Không đổi màu.
D. Màu đỏ.
Câu 14. Để phân biệt dung dịch Na2SO4 với dung dịch NaCl, ta chỉ cần dùng dung dịch.
A. H2SO4.
B. NaOH.
C. Ba(NO3)2.
D. KNO3.
Câu 15. Phát biểu nào sau đây sai
A. Các chất đồng phân có cấu tạo khác nhau.
B. Các chất đồng đẳng có tính chất tương tự nhau
C. Các chất đồng phân có thành phần hơn kém nhau 1 hoặc nhiều nhóm CH2
D. Khi thay đổi cấu tạo của một chất sẽ tạo thành chất khác.
Câu 16. Sản xuất amonia trong công nghiệp có cân bằng hóa học sau:
2NH3(g) ⇋ N2(g) + 3H2(g)
Biểu thức hằng số cân bằng theo nồng độ cho phản ứng trên là
3
❑
2 ❑
2
[ H ¿¿ 2]
[N ¿¿ 2] [H ¿¿ 2] ❑
[ NH ¿¿ 3 ]
¿ ¿ B. K C =
¿ ¿ C. K C =
¿ D.
A. K C =[ N ¿¿ 2]
2
2
[NH ¿¿ 3] ¿
[ NH ¿¿ 3 ] ¿
[N ¿¿ 2] 2 [H ¿¿ 2]3 ¿ ¿
❑
[NH ¿¿ 3]
K C=
¿
[ N ¿¿ 2]❑ [H ¿¿ 2]1,5 ¿ ¿
❑
Câu 17. Hợp chất hữu cơ X là một acid hữu cơ được gọi là giấm ăn. Phần trăm khối lượng
các nguyên tố trong X lần lượt là 40% carbon; 6,67% hydrogen; 53,33% oxygen. Tổng số
nguyên tử trong 1 phân tử X là (biết phổ khối lượng của X như hình dưới đây):
A. 10
B. 8
C. 9
D. 7
Câu 18. Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?
A. Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa - khử.
B. Sự điện li là quá trình phân li các chất trong nước tạo thành ion.
C. Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước thành dung dịch.
D. Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
Câu 19. Dãy chất nào dưới đây đều là chất điện li mạnh ?
A. NaNO3, CH3COOH , HNO3.
B. KOH, NaCl, H2O.
C. HCl, NaOH, CH3COOH.
D. HCl, NaOH, NaCl.
Câu 20. Hòa tan 0,576 gam Cu vào dung dịch HNO 3 loãng dư, thu được V ml khí NO
(đkc), sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của V gần với số nào sau đây nhất
A. 99.
B. 74.
C. 297.
D. 148.
-----
HẾT-----
BÀI THI MÔN HÓA
Thời gian làm bài 45 phút
Học sinh ghi và
tô số báo danh
là số thứ tự
trong sổ điểm
(dùng 2 chữ số)
VD: Số thứ tự là
8 thì số báo
danh là 08.
Lớp:
……………………………..…………………………...
Họ và tên:
……………………………………………...
Chữ ký:
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl =
35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137.
Câu 1. Cho cân bằng: 2SO2(g) + O2(g)⇄ 2SO3(g)∆ r H 0298 <0
Thực hiện các giải pháp sau với hệ: (1) Tăng nồng độ của SO2; (2) Giảm nồng độ của SO3;
(3) Tăng nhiệt độ của phản ứng; (4) Tăng áp suất chung của phản ứng; (5) Thêm chất
V2O5 làm xúc tác. Số giải pháp làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là
A. 4
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Câu 2. Số sóng hấp thụ đặc trưng của nhóm -OH trên phổ hồng ngoại (IR) của (CH 3-CH2OH) là
A. 1055 cm-1.
B. 1102 cm-1.
C. 3391 cm-1.
Câu 3. Phú dưỡng là hiện tượng
A. Ao, hồ thiếu quá nhiều các nguyên tố dinh dưỡng
B. Ao, hồ dư quá nhiều các nguyên tố kim loại nặng
D. 2981 cm-1.
C. Ao, hồ dư quá nhiều các nguyên tố dinh dưỡng
D. Ao, hồ thiếu quá nhiều các nguyên tố kim loại nặng
Câu 4. Bản chất của các cách làm nào sau đây thuộc loại phương pháp chưng cất?
A. Giã lá cây chàm, cho vào nước, lọc lấy dung dịch màu để nhuộm sợi, vải.
B. Nấu rượu uống.
C. Làm đường cát, đường phèn từ nước mía.
D. Ngâm rượu thuốc.
Câu 5. Để tạo độ xốp cho một số loại bánh nướng, người ta thường dùng muối nào sau
đây?
A. NH4HCO3.
B. CaCO3.
C. (NH4)2SO4.
D. KCl.
Câu 6. Một hợp chất được dùng để sản xuất loại thủy tinh đặc biệt, phổ khối lượng (MS)
của chất đó được cho dưới đây. Phân tử khối của chất đó (tính bằng u) là
A. 100.
B. 98.
C. 120.
D. 103.
Câu 7. Cho cân bằng hóa học sau: CO(g) + H2O (g)
CO2 (g) + H2(g)
Ở 700°C hằng số cân bằng K C = 9. Cho 1 mol mỗi chất CO, H 2O, CO2 và H2 vào bình kín
dung tích 10 lít và giữ 700°. Nồng độ mol/lít của CO 2 tại thời điểm cân bằng gần với giá
trị nào sau đây nhất
A. 0,11
B. 0,14
C. 0,18
D. 0,21
Câu 8. Phản ứng thuận nghịch là phản ứng
A. chỉ xảy ra theo hai hướng nhất định.
B. trong cùng điều kiện, phản ứng xảy ra theo hai chiều ngược nhau.
C. có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.
D. xảy ra giữa hai chất khí.
Câu 9. Một phản ứng thuận nghịch đạt đến trạng thái cân bằng khi:
A. Phản ứng thuận đã kết thúc
B. Tốc độ của phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.
C. Nồng độ các chất và tốc độ phản ứng đều bằng nhau.
D. Nồng độ của các chất tham gia phản ứng và của các chất sản phẩm phản ứng bằng
nhau
Câu 10. Có các phát biểu sau: (1) N2 ít tham gia phản ứng ở nhiệt độ thường vì phân tử
bền; (2) nung nóng NH4NO3 thu được N2; (3) Muối NH4+ phản ứng với dung dịch kiềm
sinh ra khí NH3; (4) NH3 là khí tan tốt trong nước; (5) HNO 3 vừa có tính acid mạnh vừa có
tính oxi hóa mạnh; (6) Nung nóng muối (NH4)2CO3 sẽ xẩy ra phản ứng oxi hóa khử. Số
phát biểu đúng là
A. 2.
B. 4.
C. 3
D. 1.
Câu 11. Hằng số cân bằng Kc của phản ứng chỉ phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Nhiệt độ
B. Áp suất
C. Chất xúc tác.
D. Diện tích tiếp xúc
Câu 12. Chuẩn độ 20 ml dung dịch HCl chưa biết nồng độ đã dùng hết 30 ml dung dịch
NaOH 0,12M. Nồng độ mol của dung dịch HCl trên là
A. 0,112M.
B. 0,12M.
C. 0,18M.
D. 0.08M.
Câu 13. Cho quỳ tím vào dung dịch có pH=12 thì qùy tím sẽ chuyển sang màu
A. Màu tím.
B. Màu xanh.
C. Không đổi màu.
D. Màu đỏ.
Câu 14. Để phân biệt dung dịch Na2SO4 với dung dịch NaCl, ta chỉ cần dùng dung dịch.
A. H2SO4.
B. NaOH.
C. Ba(NO3)2.
D. KNO3.
Câu 15. Phát biểu nào sau đây sai
A. Các chất đồng phân có cấu tạo khác nhau.
B. Các chất đồng đẳng có tính chất tương tự nhau
C. Các chất đồng phân có thành phần hơn kém nhau 1 hoặc nhiều nhóm CH2
D. Khi thay đổi cấu tạo của một chất sẽ tạo thành chất khác.
Câu 16. Sản xuất amonia trong công nghiệp có cân bằng hóa học sau:
2NH3(g) ⇋ N2(g) + 3H2(g)
Biểu thức hằng số cân bằng theo nồng độ cho phản ứng trên là
3
❑
2 ❑
2
[ H ¿¿ 2]
[N ¿¿ 2] [H ¿¿ 2] ❑
[ NH ¿¿ 3 ]
¿ ¿ B. K C =
¿ ¿ C. K C =
¿ D.
A. K C =[ N ¿¿ 2]
2
2
[NH ¿¿ 3] ¿
[ NH ¿¿ 3 ] ¿
[N ¿¿ 2] 2 [H ¿¿ 2]3 ¿ ¿
❑
[NH ¿¿ 3]
K C=
¿
[ N ¿¿ 2]❑ [H ¿¿ 2]1,5 ¿ ¿
❑
Câu 17. Hợp chất hữu cơ X là một acid hữu cơ được gọi là giấm ăn. Phần trăm khối lượng
các nguyên tố trong X lần lượt là 40% carbon; 6,67% hydrogen; 53,33% oxygen. Tổng số
nguyên tử trong 1 phân tử X là (biết phổ khối lượng của X như hình dưới đây):
A. 10
B. 8
C. 9
D. 7
Câu 18. Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?
A. Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa - khử.
B. Sự điện li là quá trình phân li các chất trong nước tạo thành ion.
C. Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước thành dung dịch.
D. Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
Câu 19. Dãy chất nào dưới đây đều là chất điện li mạnh ?
A. NaNO3, CH3COOH , HNO3.
B. KOH, NaCl, H2O.
C. HCl, NaOH, CH3COOH.
D. HCl, NaOH, NaCl.
Câu 20. Hòa tan 0,576 gam Cu vào dung dịch HNO 3 loãng dư, thu được V ml khí NO
(đkc), sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của V gần với số nào sau đây nhất
A. 99.
B. 74.
C. 297.
D. 148.
-----
HẾT-----
 









Các ý kiến mới nhất