15 ĐỀ THI THỬ - MÔN TOÁN từ các trường CHUYÊN trên cả nước - Có đáp án

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: https://dethitoan.com.vn/category/de-thi-toan-thptqg/?s=tr%C6%B0%E1%BB%9Dng+chuy%C3%AAn+2023
Người gửi: Phùng Thị Ngọc
Ngày gửi: 16h:10' 28-12-2023
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 322
Nguồn: https://dethitoan.com.vn/category/de-thi-toan-thptqg/?s=tr%C6%B0%E1%BB%9Dng+chuy%C3%AAn+2023
Người gửi: Phùng Thị Ngọc
Ngày gửi: 16h:10' 28-12-2023
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 322
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD&ĐT NGHỆ AN
LIÊN TRƯỜNG THPT
Đề chính thức
(Đề thi này có 6 trang, 50 câu)
KÌ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023
Bài thi môn: Toán
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi
101
Họ và tên:………………………………………………….SBD:……………......
Câu 1. Cho hàm số f x 2 x sin x . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
C.
2x
cos x C
ln 2
f x dx
f x dx 2 x.ln 2 cos x C
Câu 2. Cho hàm số y
B.
D.
x
f x dx 2 .ln 2 cos x C
f x dx
2x
cos x C
ln 2
ax b
có đồ thị là đường cong trong hình bên. Tọa độ giao điểm hai đường
cx d
tiện cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị là
A. 2;1 .
B. 1; 1 .
C. 1;1 .
D. 2; 2 .
Câu 3. Gọi x là phần thực của số phức z = 4 – 2i. Khi đó, 2x bằng
A. 4.
B. 4.
C. -4.
D. 8
Câu 4. Hàm số nào trong các hàm số sau có đồ thị như hình vẽ bên dưới?
x 1
1 x
.
B. y
.
C. y x 4 2 x 2 1 .
x 1
x 1
1
Câu 5. Cho 2 dx F x C . Khẳng định nào sau đây đúng?
x
1
1
A. F x
B. F x
C. F x ln x
x
x
A. y
Câu 6. Tập xác định của hàm số
D. y x3 3x 1 .
D. F x ln x 2
= log ( − 1) là
Trang 1/6 - Mã đề 101
A. (−∞; 1).
B. (0; +∞).
D. (1; +∞).
C. [1; +∞).
=
Câu 7. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình:
véctơ chỉ phương của đường thẳng d là:
A. (2; -1; 0).
B. (-2; 1; 0)
Câu 8. Nếu ∫
( )
= 8 và ∫
( )
C. (3; -2; 4).
( )
= −4 thì ∫
A. -12.
B. 12.
C. 4.
Câu 9. Cho số phức z 3 4i , mô đun số phức z bằng
A. 5
B. 12
C. 7
Câu 10. Nếu ∫
( )
= 5 thì ∫ [1 + ( )]
= . Tọa độ một
D. (-3; -2; 4)
bằng
D. -4.
D. 1
bằng
A. 11.
B. 6.
C. 7.
D. 8.
Câu 11. Cho hình trụ có đường kính đáy bằng 2a , chiều cao bằng a . Diện tích toàn phần của hình
trụ bằng
A. 5 a 2
B. 4 a 2
C. 3 a 2
D. 6 a 2
Câu 12. Một khối lập phương có diện tích bốn mặt bằng 36 , thể tích của khối lập phương bằng
A. 18
B. 27
C. 54
D. 12
Câu 13. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình: 3x – y + z -5 = 0. Điểm nào
sau đây thuộc mặt phẳng (P)?
A. Q(1;-2;4)
B. N(1;-2;0).
C. M(0;0;-5).
D. P(0;5;0)
3
2
Câu 14. Cho cấp số nhân un với u1 2 và công bội q . Giá trị của u3 bằng
A.
9
2
B.
9
8
C.
9
8
D.
9
2
4
Câu 15. Trên 0; , đạo hàm của hàm số y x 3 là
A. y
3 73
x
7
B. y
4 13
x
3
C. y
7 73
x
3
D. y
3 13
x
4
Câu 16. Kí hiệu
là
A. Số các tổ hợp chập 5 của 2.
B. Số các tổ hợp chập 2 của 5.
C. Tổ hợp chập 2 của 5.
D. Tổ hợp chập 5 của 2.
Câu 17. Tập nghiệm của bất phương trình 4 < 16 là
A. (−∞; 0).
B. (−∞; 2].
C. (0; 2).
D. (−∞; 2).
3
2
Câu 18. Cho hàm số y ax bx cx d , (a 0) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Điểm cực
tiểu của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ là
A. 2;1
Trang 2/6 - Mã đề 101
B. 2; 1
C. 1; 2
D. 1; 2
Câu 19. Cho tứ diện ABCD biết rằng khoảng cách từ điểm A đến mp(BCD) bằng 2 và diện tích tam
giác BCD bằng 6. Thể tích khối tứ diện đã cho bằng
A. 4.
B. 6.
C. 12.
D. 3.
Câu 20. Trong không gian Oxyz , góc giữa hai mặt phẳng : x z 1 0 và : y 3 0 bằng
A. 900
B. 600
C. 450
Câu 21. Tập nghiệm của bất phương trình ln
1
A. ;
2
1
B. ;1
2
D. 00
1
0 là
2 x 1
1
C. ;1
2
D. ;1
Câu 22. Cho hai số phức z1 = 6 + 3i và z2 = 1 – 5i. Trong mặt phẳng (Oxy), tìm tọa độ điểm biểu
diễn số phức z = z1 + z2
A. M(7; 2).
B. N(1;4).
C. Q(7; -8).
D. P(7;-2).
2
Câu 23. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình: x + y2 + z2 - 2x – 4y – 2z + 2 =
0. Bán kính của mặt cầu bằng
A. 6.
B. 4.
C. 2.
D. √6.
Câu 24. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
A.
= .
B.
=
.
=
là đường thẳng có phương trình là:
=
C.
.
= .
D.
Câu 25. Cho P là một mặt phẳng đi qua tâm của mặt cầu S O; R và cắt mặt cầu theo một đường
tròn có bán kính R ' . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. R ' R
B. 0 R ' R
C. R R '
D. R R '
Câu 26. Một hộp chứa 21 quả cầu gồm 9 quả màu xanh được đánh số từ 1 đến 9 , 7 quả màu đỏ
được đánh số từ 1 đến 7 và 5 quả màu vàng được đánh số từ 1 đến 5 . Chọn ngẫu nhiên ba quả từ
hộp đó, xác suất để ba quả được chọn có đủ ba màu và đôi một khác số nhau là
A.
9
38
B.
9
19
C.
3
19
D.
24
133
Câu 27. Tính thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi hai đường y x 2 2
và y 3 quay quanh trục Ox bằng
16
104
56
16
A.
B.
C.
D.
15
15
15
15
Câu 28. Cho hàm số bậc bốn y f x có đồ thị là đường cong trong hình bên. Giá trị cực tiểu của
hàm số đã cho là
A. 2.
B. 1
Câu 29. Tổng các nghiệm của phương trình
A.
.
B. 101.
C. 0.
−
C.
D. 1 .
− 2 = 0 bằng
.
Câu 30. Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'(x) = x2 (-x + 2) với mọi
biến trên khoảng nào dưới đây?
D. 1.
∈ ℝ. Hàm số đã cho nghịch
Trang 3/6 - Mã đề 101
A. (0; 2).
B. (−∞; 0).
C. (2; +∞).
Câu 31. Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. (0; 2).
B. (-1; 3).
C. (2; +∞).
Câu 32. Với
là số thực dương và
A. .
≠ 1,
D. (−∞; 0).
bằng
C. √2.
B. 2.
D. (−∞; 2).
.
D.
Câu 33. Cho hàm số y f x xác định trên và có bảng biến thiên như sau
Tổng các giá trị nguyên của tham số m để phương trình f x 3 m có ba nghiệm thực phân biệt
là
A. 20 .
B. 28 .
C. 27 .
D. 25 .
Câu 34. Cho hình chóp tam giác S.ABC có cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABC), tam
giác ABC vuông tại B, SA=AB=a, BC = √2. Góc giữa hai đường thẳng SB và SC là
A. 600.
B. 300.
C. 450.
D. 900.
Câu 35. Cho hàm số f(x) liên tục trên ℝ và thỏa mãn 3f(3) = -6 + f(1). Biết rằng
I=∫
(√
)
√
A. -12.
= 3. Khi đó, ∫
B. -9.
( )
bằng
C.
.
D. 0.
Câu 36. Cho khối lăng trụ đứng ABC. A ' B ' C ' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a . Biết khoảng cách
giữa đường thẳng BC với mặt phẳng ABC bằng
A.
3 5 3
a
20
B.
3 3
a
8
a 3
, thể tích của khối lăng trụ bằng
3
C.
3 7 3
a
28
D.
3 2 3
a
8
Câu 37. Trên bức tường cần trang trí một hình phẳng dạng parabol đỉnh S như hình vẽ
Trang 4/6 - Mã đề 101
Biết OS = AB = 4 m, O là trung điểm AB. Parabol được chia thành ba phần để sơn ba màu khác
nhau với mức phí như sau: phần trên là phần kẻ sọc có giá 120000 đồng/m2, phần giữa là hình quạt
tâm O, bán kính 2m được tô đậm có giá 140000 đồng/ m2, phần còn lại có giá 160000 đồng/m2.
Tổng chi phí để sơn cả 3 phần gần số nào sau đây nhất?
A. 1444000 đồng
B. 1493000 đồng
C. 1450000 đồng
D. 1488000 đồng
Câu 38. Cho z1 , z2 là các số phức thỏa mãn z1 z2 1 và z1 2 z2 6.
Giá trị của biểu thức P 2 z1 z2 là
A. P 3.
B. 4.
C. P 3.
D. P 2.
Câu 39. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC biết AB = a và SA = 2a. Tính chiều cao của hình chóp.
A.
√
.
B.
√
.
C.
√
.
D.
√
.
Câu 40. Trên mặt phẳng tọa độ, biết tập hợp điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn z 3 z 2i 1
là một đường thẳng, đường thẳng đó đi qua điểm nào dưới đây?
A. 1;1
B. 1;1
C. 1; 1
D. 1; 1
Câu 41. Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;2;3) và hai mặt phẳng (P): 2x + 2y + z +1 = 0, (Q):
2x – y + 2z -1 = 0. Phương trình đường thẳng d đi qua A, song song với cả (P) và (Q) là:
A.
=
=
.
B.
=
=
.
C.
=
=
.
D.
=
=
.
Câu 42. Tổng các giá trị nguyên của x thỏa mãn bất phương trình log x log3
9 x 328
1 là
78
A. 7
B. 5
C. 9
D. 12
Câu 43. Trong không gian, cho điểm A 2; 1;1 và điểm A ' là điểm đối xứng với điểm A qua trục
Oz . Điểm A ' nằm trên mặt phẳng nào trong các mặt phẳng dưới đây?
A. 3 x 2 y 5 z 1 0
B. 3 x 5 y z 2 0
C. 2 x 4 y z 1 0
D. 3 x 4 y z 1 0
Câu 44. Có báo nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y 3x 4 4 4 m x3 12 3 m x 2
có ba điểm cực trị?
A. 2
B. 3
C. 5
Câu 45. Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z z 5 i 2i 6 i z ?
A. 1
B. 4
C. 3
Câu 46. Có bao nhiêu cặp số nguyên x; y thỏa mãn
2
D. 4
D. 2
3
log 2 3 x 2 2 x 3 y 2 2 y log 3 x 2 y 2 3log 3 7 x 2 y 2 4 x y 2 log 2 x y ?
A. 7
B. 6
C. 8
D. 9
Câu 47. Biết rằng tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình
+1−
+ √2
Tính √2 + 8
A. 2.
+2
B. 6.
≥ 0 đúng với mọi
C. 5.
∈ ℝ là
= [ ; ].
D. 3.
Trang 5/6 - Mã đề 101
Câu 48. Cho hình lập phương ABCD. ABC D có thể tích bằng 1. Gọi N là một hình nón có tâm
đường tròn đáy trùng với tâm của hình vuông ABCD, đồng thời các điểm A, B, C , D nằm trên các
đường sinh của hình nón như hình vẽ.
Thể tích khối nón N có giá trị nhỏ nhất bằng
A.
9
.
8
B.
3
.
4
C.
9
.
16
D.
2
.
3
ACB 150 . Ba điểm A, B , C thay đổi nhưng
Câu 49. Cho hình lăng trụ đứng ABC. A ' B ' C ' có AB 4 ,
luôn thuộc mặt cầu
S :
x 2 y 2 z 2 8 x 6 y 4 z 4 0 ; ba điểm
P : x 2 y 2z 23 0 . Thể tích lớn nhất của tứ diện
40 2 3
A.
3
.
B.
24
.
4 3
C.
luôn thuộc
A ', B ', C '
ABC ' B ' bằng
8
4 3
D. 80 2 3 .
Câu 50. Trong không gian Oxyz, cho điểm H(a; 2; 5). Mặt phẳng (P) đi qua điểm H cắt các trục tọa
độ Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C sao cho H là trực tâm tam giác ABC. Biết rằng, (P) song song với
đường thẳng đi qua hai điểm M(3;1;7) và N(7; 4; 5). Phương trình mp(P) là:
A. x + 2y + 5z - 30 = 0
B. 2x + 4y + 10z – 2 = 0
C. x + 2y + 5z + 30 = 0
D. 2x + 4y – 10z + 1 = 0
------------- HẾT -------------
Trang 6/6 - Mã đề 101
BẢNG ĐÁP ÁN
1.D
11.B
21.C
31.A
41.C
Câu 1:
2.C
12.B
22.D
32.B
42.A
3.D
13.B
23.C
33.A
43.A
4.A
14.A
24.D
34.C
44.B
5.A
15.B
25.D
35.A
45.C
6.D
16.B
26.C
36.A
46.C
7.C
17.D
27.B
37.A
47.A
8
18.C
28.B
38.D
48.A
9.A
19.A
29.C
39.B
49.A
10.C
20.A
30.C
40.B
50.A
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Cho hàm số f x 2 x sin x . Khẳng định nào sau đây đúng?
2x
f x dx
cosx C.
ln 2
A.
C.
f x dx 2 .ln 2 cosx C.
x
B.
f x dx 2 .ln 2 cosx C.
D.
2x
f x dx
cosx C.
ln 2
x
Lời giải
Chọn D
Ta có
Câu 2:
f x dx 2 x sin x dx
2x
cosx C.
ln 2
ax b
có đồ thị là đường cong như hình bên. Toạ độ giao điểm của hai đường
cx d
tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị là
Cho hàm số y
A. 2;1 .
B. 1; 1 .
C. 1;1 .
D. 2; 2 .
Lời giải
Chọn C
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy đường tiệm cận đứng x 1 , đường tiệm cận ngang y 1
Suy ra giao điểm của hai đường tiệm cận là 1;1 .
Câu 3:
Câu 4:
Gọi x là phần thực của số phức z 4 2i. Khi đó, 2x bằng
A. 4.
B. 4i.
C. 4.
Lời giải
Chọn D
Số phức z 4 2i có phần thực x 4 , suy ra 2x 2.4 8.
Hàm số nào trong các hàm số sau có đồ thị như hình vẽ bên dưới?
D. 8.
A. y
x 1
.
x 1
B. y
1 x
.
x 1
4
2
C. y x 2x 1.
3
D. y x 3x 1.
Lời giải
Chọn A
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy đường tiệm cận đứng x 1 , đường tiệm cận ngang y 1
Vậy đồ thị hàm số đó là y
Câu 5:
Cho
1
x
2
x 1
.
x 1
dx F x C. Khẳng định nào sau đây đúng?
1
A. F x .
x
1
B. F x .
x
C. F x ln x.
D. F x ln x 2 .
Lời giải
Chọn A
Ta có
1
x
2
1
dx C mà
x
1
x
2
1
dx F x C , suy ra F x .
x
1
Vậy F x .
x
Câu 6:
Tập xác định của hàm số y log 2 x 1 là
A. ;1 .
C. 1; .
B. 0; .
D. 1; .
Lời giải
Chọn D
Câu 7:
Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d có phương trình
chỉ phương của đường thẳng d là:
A. 2; 1;0 .
B. 2;1;0 .
x 2 y 1 z
. Tọa độ một véctơ
3
2 4
C. 3; 2; 4 .
D. 3; 2; 4 .
Lời giải
Chọn C
3
Câu 8:
Nếu
f x dx 8 và
1
A. 12.
5
f x dx 4 thì
5
f x dx bằng
3
1
B. 12 .
C. 4 .
D. 4 .
Lời giải
Chọn A
5
Ta có :
3
Câu 9:
5
3
1
1
f x dx f x dx f x dx 4 8 12
Cho số phức z 3 4i , mô đun số phức z bằng
A. 5 .
B. 12 .
C.
7.
D. 1 .
Lời giải
Chọn A
z 32 42 5
4
Câu 10: Nếu
f x dx 5 thì
2
4
1 f x dx bằng
2
B. 6.
D. 8.
A. 11.
C. 7.
Lời giải
Chọn C
4
4
4
2
2
2
1 f x dx 1dx f x dx 2 5 7
Câu 11: Cho hình trụ có đường kính đáy bằng 2a , chiều cao bằng a . Diện tích toàn phần của hình trụ
bằng
A. 5 a 2 .
B. 4 a 2 .
C. 3 a 2 .
D. 6 a 2 .
Lời giải
Chọn B
Hình trụ có đường kính đáy bằng 2a r a
Diện tích toàn phần của hình trụ bằng Stp 2 rh 2 r 2 2 .a.a 2 .a 2 4 a 2 .
Câu 12: Một khối lập phương có diện tích bốn mặt bằng 36 , thể tích của khối lập phương bằng
A. 18 .
B. 27 .
C. 54 .
D. 12 .
Lời giải
Chọn B
Gọi cạnh của hình lập phương bằng x .
Ta có diện tích bốn mặt của hình lập phương bằng 4 x 2 36 x 3 .
Thể tích của khối laaph phương bằng x3 33 27 .
Câu 13: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng P có phương trình: 3 x y z 5 0 . Điểm nào sau
đây thuộc mặt phẳng P ?
A. Q 1; 2; 4 .
B. N 1; 2;0 .
C. M 0;0; 5 .
D. P 0;5;0 .
Lời giải
Chọn B
Thay tọa độ các điểm vào mặt phẳng P ta có N 1; 2;0 P .
Câu 14: Cho cấp số nhân un với u1 2 và công bội q
3
. Giá trị của u3 bằng
2
9
A. .
2
9
B. .
8
C.
9
.
8
D.
9
.
2
Lời giải
Chọn A
2
9
3
Ta có u3 u1.q 2. .
2
2
2
4
3
Câu 15: Trên 0; , đạo hàm của hàm số y x là
A. y
3 73
x .
7
B. y
4 13
x .
3
C. y
7 73
x .
3
D. y
3 13
x .
4
Lời giải
Chọn B
4
Ta có y x 3 y
4 13
x .
3
Câu 16: Kí hiệu C52 là
A. Số các tổ hợp chập 5 của 2.
C. Tổ hợp chập 2 của 5.
B. Số các tổ hợp chập 2 của 5.
D. Tổ hợp chập 5 của 2.
Lời giải
Chọn B
Kí hiệu C52 là số các tổ hợp chập 2 của 5.
Câu 17: Tập nghiệm của bất phương trình 4 x 16 là
A. ;0 .
B. ; 2 .
C. 0; 2 .
D. ; 2 .
Lời giải
Chọn D
4 x 16 4 x 42 x 2 . Vậy tập nghiệm của bất phương trình là ; 2 .
Câu 18: Cho hàm số y ax3 bx 2 cx d , (a 0) có đồ thị là đường cong trong hình bên
Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ là
A. 2;1 .
B. 2; 1 .
C. 1; 2 .
Lời giải
Chọn C
Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho là 1; 2 .
D. 1; 2 .
Câu 19: Cho tứ diện ABCD biết rằng khoảng cách từ điểm A đến mp BCD bằng 2 và diện tích tam
giác BCD bằng 6. Thể tích khối tứ diện đã cho bằng
A. 4.
B. 6.
C. 12.
D. 3.
Lời giải
Chọn A
1
1
Thể tích khối tứ diện đã cho bằng V .S BCD .d A, BCD .6.2 4 .
3
3
Câu 20: Trong không gian Oxyz , góc giữa hai mặt phẳng : x z 1 0 và : y 3 0 bằng
A. 90 .
B. 60 .
C. 45 .
Lời giải
D. 0 .
Chọn A
Mặt phẳng : x z 1 0 và : y 3 0 có VTPT lần lượt là n1 1;0;1 và n2 0;1;0 .
Ta có n1.n2 0 n1 n2 . Suy ra .
Vậy góc giữa hai mặt phẳng và là 90 .
Câu 21: Tập nghiệm của bất phương trình ln
1
A. ; .
2
1
B. ;1 .
2
1
0 là
2x 1
1
C. ;1 .
2
Lời giải
D. ;1 .
Chọn C
1
1
0 2x 1 0 x .
2x 1
2
1
1
Ta có ln
0
1 2x 1 1 x 1.
2x 1
2x 1
1
Kết hợp với điều kiện ta có: x 1
2
1
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: ;1 .
2
Điều kiện
Câu 22: Cho hai số phức z1 6 3i và z2 1 5i . Trong mặt phẳng Oxy , tìm tọa độ điểm biểu diễn số
phức z z1 z2
A. M 7;2 .
B. N 1;4 .
C. Q 7; 8 .
D. P 7; 2 .
Lời giải
Chọn D
Ta có z z1 z2 6 3i 1 5i 7 2i .
Vậy tọa độ điểm biểu diễn số phức z z1 z2 là điểm P 7; 2 .
Câu 23: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu S có phương trình x 2 y 2 z 2 2 x 4 y 2 z 2 0 .
Bán kính của mặt cầu bằng
A. 6 .
B. 4 .
C. 2 .
D.
6.
Lời giải
Chọn C
Gọi I và R lần lượt là tâm và bán kính của mặt cầu S .
Ta có I 1;2;1 .
Vậy R 12 22 12 2 2 .
Câu 24: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y
A. y
2
.
5
1
B. y .
5
x 1
là đường thẳng có phương trình là
5x 2
2
1
C. y .
D. y .
5
5
Lời giải
Chọn D
x 1 1
x 1 1
và lim y lim
.
x 5 x 2
x
x 5 x 2
5
5
Ta có lim y lim
x
Vậy y
1
là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
5
Câu 25: Cho P là một mặt phẳng đi qua tâm của mặt cầu S O ; R và cắt mặt cầu theo một đường tròn
có bán kính R . Khẳng định nào sau đây đúng
A. R R .
B. 0 R R .
C. R R .
D. R R .
Lời giải
Chọn D
Ta có mặt phẳng P đi qua tâm O , suy ra mặt phẳng P cắt mặt cầu S O ; R theo giao
tuyến là đường tròn lớn.
Vậy R R .
Câu 26: Một hộp chứa 21 quả cầu gồm 9 quả cầu xanh được đánh số từ 1 đến 9 , 7 quả cầu đỏ được
đánh số từ 1 đến 7 và 5 quả cầu màu vàng được đánh số từ 1 đến 5 . Chọn ngẫu nhiên ba quả từ
hộp đó, xác xuất để ba quả được chọn có đủ ba màu và đôi một khác số nhau là
9
9
3
24
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
38
19
19
133
Lời giải
Chọn C
3
1330
Ta có n C21
Gọi A là biến cố chọn ba quả cầu đủ ba màu và đôi một khác nhau.
Chọn 1 quả cầu màu vàng C51 .
Chọn 1 quả cầu màu đỏ C61
Chọn 1 quả cầu màu xanh C71
n A C51.C61 .C71 210
P A
n A 210
3
.
n 1330 19
Câu 27: Tính thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi hai đường y x 2 2 và
y 3 quay quanh trục Ox bằng
A.
16
.
15
B.
104
.
15
C.
56
.
15
D.
16
.
15
Lời giải
Chọn B
Ta có phương trình hoành độ giao điểm x 2 2 3 x 1 .
1
V x 2 2 32 dx
1
2
104
.
15
Câu 28: Cho hàm số bậc bốn y f x có đồ thị là đường cong hình bên. Giá trị cực tiểu của hàm số đã
cho là
A. 2 .
B. 1 .
C. 0 .
Lời giải
D. 1
Chọn B
Quan sát đồ thị hàm số y f x giá trị cực tiểu của hàm số là y 1 .
Câu 29: Tổng các nghiệm của phương trình log 2 x log x 2 0 bằng
A.
1001
.
100
B. 101 .
1001
.
10
Lời giải
C.
D. 1
Chọn C
x1 100
1001
log x 2
x1 x2
Ta có log x log x 2 0
.
1
10
log x 1 x2
10
2
Câu 30: Cho hàm số y f x có đạo hàm f x x 2 2 x với mọi x . Hàm số đã cho nghịch biến
trên khoảng nào dưới đây?
A. 0; 2 .
B. ;0 .
C. 2; .
D. ; 2
Lời giải
Chọn C
Hàm số nghịch biến khi f x 0 x 2 2 x 0 2 x 0 x 2 .
Câu 31: Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. 0; 2
B. 1;3
C. 2;
D. ;0
Lời giải
Chọn A
Hàm số đồng biến trên khoảng 0; 2 .
Câu 32: Với a là số thực dương và a 1 , log a a 2 bằng
A.
1
2
B. 2
C.
2
D. a 2
Lời giải
Chọn B
Ta có log a a 2 2 .
Câu 33: Cho hàm số y f x xác định trên và có bảng biến thiên như sau
Tổng các giá trị nguyên của tham số m để phương trình f x 3 m có ba nghiệm phân biệt
là
A. 20
B. 28
C. 27
Lời giải
D. 25
Chọn A
Phương trình f x 3 m f x m 3 .
Phương trình có ba nghiệm phân biệt 2 m 3 4 1 m 7 .
Mà m , suy ra m 2;3; 4;5;6 . Tổng các giá trị m là 20 .
Câu 34: Cho hình chóp tam giác S . ABC có cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đáy ABC , tam giác
ABC vuông tại B, SA AB a, BC a 2 . Góc giữa hai đường thẳng SB và SC là
A. 60
B. 30
C. 45
D. 90
Lời giải
Chọn C
.
; SC BSC
Góc SB
Ta có BC SA và BC AB BC SB .
45 .
SB SA2 AB 2 a 2 , suy ra tam giác SBC vuông cân tại B BSC
Vậy góc giữa hai đường thẳng SB và SC bằng 45 .
Câu 35: Cho hàm số
e2
I
1
f
f x liên tục trên
4 ln x 1
x 4 ln x 1
dx 3 . Khi đó I
và thỏa mãn 3 f 3 6 f 1 . Biết rằng
3
xf ' x dx
bằng
1
A. 12 .
B. 9 .
C.
15
.
2
D. 0 .
Lời giải
Chọn A
e2
Xét I
f
4 ln x 1
x 4 ln x 1
1
dx 3 ,
Đặt t 4 ln x 1 t 2 4 ln x 1 2tdt
4dx
dx tdt
.
x
x
2
Với x 1 t 1; x e 2 t 3 .
3
Do đó I
1
3
dt
f t 3 f t dt 6 .
2
1
3
3
1
1
3
Xét I xf ' x dx xd f x xf x 1 f x dx 3 f 3 f 1 6 12 .
3
1
Câu 36: Cho khối lăng trụ đứng ABC . A ' B ' C ' đáy là tam giác đều cạnh a . Biết khoảng cách giữa đường
thẳng B ' C ' với mặt phẳng A ' BC bằng
A.
3 5 3
a .
20
B.
3 3
a.
8
a 3
, thể tích của khối lăng trụ bằng
3
C.
Lời giải
Chọn A
3 7 3
a .
28
D.
3 2 3
a .
8
Ta có AB ' A ' B I là trung điểm của mỗi đường.
d B ' C ', A ' BC d B ', A ' BC
B'I
d A, A ' BC d A, A ' BC .
AI
Kẻ AH BC ( H là trung điểm của BC ) suy ra
BC A ' AH A ' BC A ' AH , A ' BC A ' AH A ' H .
Kẻ AK A ' H AK A ' AB d A, A ' AB AK
Ta lại có
a 3
.
3
1
1
1
15
AA '
.
2
2
2
AK
AH
AA '
5
15
3 2 3 5 3
a.
a
a .
5
4
20
Vậy thể tích của lăng trụ là V AA '.S ABC
Câu 37: Trên bức tường cần trang trí một hình phẳng dạng parabol đỉnh như hình vẽ
Biết OS AB 4m , O là trung điểm của AB . Parabol được chia thành ba phần để sơn ba màu
khác nhau với mức phí như sau: phần trên là phần kẻ sọc có giá 120.000 đồng/m2, phần giữa
hình là hình quạt tâm O , bán kính 2m được tô đậm có giá 140.000 đồng/m2, phần còn lại có
giá 160.000 đồng/m2. Tổng chi phí để sơn cả 3 phần gần số nào sau đây nhất?
A. 1.444.000 đồng.
B. 1.493.000 đồng.
C. 1.450.000 đồng.
Lời giải
Chọn A
Gắn hệ trục Oxy như hình vẽ
D. 1.488.000 đồng.
Ta có parabol (P) y ax 2 b . S 0; 4 P : 4 b, A 2;0 P 4a b 0 a 1 .
Vậy P : y x 2 4 .
Xét đường tròn tâm O bán kính 2 có phương trình x 2 y 2 4 C y 4 x 2 .
Vậy ta có giao điểm giữa P và C thỏa mãn:
y 0 x 2 A 2;0 , B 2;0
.
y2 y 4 4 y2 y 0
y 1 x 3 C 3;1 , D 3,1
Gọi S là diện tích của toàn bộ parabol, S1 là diện tích phần gạch sọc, S 2 là diện tích quạt, S3
là diện tích còn lại. Ta có
2
S
4 x dx
2
2
4 x
3
S1
2
32
.
3
4 x 2 dx
3
4
5 3.
3
OC 2 OD 2 CD 2
1
2 S .4 4 .
COD
Ta có cos COD
2
2OC.OC
2
3
3
3
32
5 3 . Vậy tổng tiền là
3
4
4
32
120000. 5 3 140000.
160000. 5 3 1444000 (đồng).
3
3
3
S3 S S1 S 2
Câu 38: Cho z1 , z2 là số phức thỏa mãn z1 z2 1 và z1 2 z2 6 . Giá trị của biểu thức P 2 z1 z2
là
A. P 3 .
B. P 4 .
C. P 3 .
Lời giải
Chọn D
Ta có
z1 z2 1 z1 z1 1, z2 z2 1 .
D. P 2 .
1
z1 2 z2 6 z1 2 z2 z1 2 z2 6 z1 z1 4 z2 z2 2 z1 z2 z1 z2 6 z1 z2 z1 z2 .
2
Suy ra
P 2 2 z1 z2 2 z1 z2 2 z1 z2 4 z1 z1 z2 z2 2 z1 z2 z1 z2 4 P 2 .
2
Câu 39: Cho khối chóp tam giác đều S. ABC biết AB a và SA 2a . Tính chiều cao của khối chóp
S. ABC .
A. V
a 33
9
B. V
a 33
3
C. V
a 141
6
D. V
a 6
3
Lời giải
Chọn B
S
A
C
O
I
B
Do đáy là tam giác đều nên gọi I là trung điểm cạnh BC , khi đó AI là đường cao của tam
giác đáy. Chiều cao của chóp là SO
a2 a 3
2
2a 3 a 3
Theo định lý Pitago ta có AI a
, và AO AI
.
4
2
3
3.2
3
2
Trong tam giác SOA vuông tại O ta có SO 4a 2
a 2 a 33
.
3
3
Câu 40: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tập hợp các điểm biểu biễn các số phức z thỏa mãn
z 3 z 2i 1 là một đường thẳng, đường thẳng đó đi qua điểm nào dưới đây?
B. (1;1) .
A. (1;1) .
C. (1; 1) .
D. (1; 1) .
Lời giải
Chọn B
Đặt z x yi x, y z x yi và M x; y là điểm biểu diễn của số phức z .
Ta có: z 3 z 2i 1 x yi 3 x yi 2i 1
x 3 yi x 1 2 y i
x 3
2
y2
x 1 2 y
2
2
x2 6 x 9 y 2 x2 2 x 1 y 2 4 y 4 8x 4 y 4 0 2 x y 1 0 .
Lại có: 2.(1) 1 1 0 nên đường thẳng đi qua điểm (1;1)
Vậy tập hợp các điểm biểu biễn các số phức z thỏa mãn yêu cầu bài toán là đường thẳng đi qua
điểm (1;1)
Câu 41: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho điểm
P :
A 1; 2;3 và hai mặt phẳng
2x 2 y z 1 0 , Q : 2x y 2 z 1 0 . Phương trình đường thẳng đi qua A , song
song với P và Q là
x 1 y 2 z 3
x 1
. B.
1
2
6
1
x 1 y 2 z 3
x 1
C.
. D.
5
2
6
1
A.
y 2 z 3
.
6
2
y 1 z 3
.
1
4
Lời giải
Chọn C
n P 2; 2;1
Ta có
và n P , nQ 5; 2; 6 . Vì đường thẳng d song song với hai mặt
nQ 2; 1; 2
phẳng P và Q , nên d có véctơ chỉ phương u 5; 2; 6 .
Đường thẳng d đi qua A 1; 2;3 nên có phương trình:
x 1 y 2 z 3
.
5
2
6
9 x 328
log
log
x
Câu 42: Tổng các giá trị nguyên của thỏa mãn bất phương trình
1 là
x
3
78
A. 7 .
B. 5 .
C. 9 .
D. 12 .
Lời giải
Chọn A
x 0, x 1
Điều kiện x
x log 9 328 .
9 328
Khi đó
9 x 328
9 x 328
log x log 3
1
log
x
3
78
78
9 x 328 78.3x 32 x 78.3x 328 0
3x 82 x log 3 82.
So với điều kiện, suy ra log 9 328 x log 3 82 .
Vì x nên x 3; 4 .
9 x 328
Vậy tổng các giá trị nguyên của x thỏa mãn bất phương trình log x log 3
1 là 7 .
78
Câu 43: Trong không gian, cho điểm A 2; 1;1 và điểm A là điểm đối xứng với điểm A qua trục Oz .
Điểm A nằm trên mặt phẳng nào trong các mặt phẳng dưới đây?
A. 3x 2 y 5z 1 0 . B. 3x 5 y z 2 0 .
C. 2 x 4 y z 1 0 . D. 3 x 4 y z 1 0 .
Lời giải
Chọn A
Điểm A là điểm đối xứng với điểm A qua trục Oz suy ra A 2;1;1 .
Thay tọa độ điểm A 2;1;1 vào phương trình mặt phẳng 3x 2 y 5z 1 0 ta được
3 2 2.1 5.11 0 thỏa mãn.
Vậy điểm A nằm trên mặt phẳng mặt phẳng có phương trình 3 x 2 y 5 z 1 0 .
Câu 44: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y 3 x 4 4 4 m x3 12 3 m x 2 có
ba điểm cực trị?
A. 2 .
B. 3 .
D. 4 .
C. 5 .
Lời giải
Chọn B
Ta có y 12 x3 12 4 m x 2 12 3 m nên
x 7
.
x2 1
x 7
x 2 14 x 1
Đặt f x x 4 2
, f x 1
.
2
2
x 1
x
1
y 0 x3 4 x 2 3 x 2 1 m m x 4
x 0
f x 0 x 4 3 x 2 14 x 0
x 2.
Lập bảng biến thiên
Hàm số y 3 x 4 4 4 m x3 12 3 m x 2 có ba điểm cực trị khi và chỉ khi phương trình
x 7
có ba nghiệm phân biệt.
x2 1
Dựa vào bảng biến thiên suy ra 1 m 3 .
Vì m nên m 0;1; 2 .
m x4
Vậy có 3 giá trị m thỏa yêu cầu bài toán.
Câu 45: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z z 5 i 2i 6 i z ?
A. 1.
B. 4.
C. 3.
Lời giải
D. 2.
Chọn C
Ta có z z 5 i 2i 6 i z z 6 i z 5 z z 2 i 1
Lây môđun hai vế của 1 ta có:
z 6
2
1. z 25 z z 2
2
2
Bình phương và rút gọn ta được:
z 12 z 11 z 4 z 4 0 z 1 z 11 z 4 0
4
3
2
3
2
z
z 1
z
3
2
z 11 z 4 0
z
z
1
10,9667...
0, 62...
0,587...
Do z 0 , nên ta có z 1 , z 10,9667... , z 0, 62... . Thay vào 1 ta có 3 số phức thỏa
mãn đề bài.
Câu 46: Có bao nhiêu cặp số nguyên x; y thỏa mãn
log 2 3 x 2 2 x 3 y 2 2 y log 3 x 2 y 2 3log 3 7 x 2 y 2 4 x y 2log 2 x y ?
2
A. 7.
B. 6.
3
C. 8.
Lời giải
D. 9.
Chọn C
Điều kiện: x y 0 .
u x y
Đặt
u, v 0 . Thì bất phương trình trở thành:
2
2
v x y
2log 2 2u 3v 3log 3 v 3log 3 4u 7v 2log 2 u
v
u
2log 2 2 3 3log 3 7 4 0
u
v
u
3
Đặt t t 0 thì bất phương trình trở thành: 2log 2 2 3log 3 7 4t 0
v
t
3
Xét hàm số f t 2log 2 2 3log 3 7 4t t 0
t
f t
6
12
0 t 0
2t 2 3t ln 2 7 4t ln 3
Nên hàm số nghịch biến trên khoảng 0; mà f 0,5 0 nên f t f 0,5 t 0,5 .
x y
1
2
2
x 2 y 2 2 x 2 y 0 x 1 y 1 2. (*)
2
2
x y
2
Từ (*) và kết hợp điều kiện ban đầu x y 0 và mô tả miền nghiệm trên cùng hệ trục tọa độ
với (*) ta được:
Dựa vào hình ảnh miền nghiệm ta thấy có 8 cặp số x; y nguyên thỏa mãn.
Câu 47: Biết rằng tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình
x 4 1 x 2 x 2mx 4 2m 0 đúng với mọi x là S [a; b] . Tính a 2 8b
A. 2.
B. 6.
C. 5.
D. 3.
Lời giải
Chọn A
x 4 1 x 2 x 2mx 4 2m 0 x 4 1 x 2 x 2m x 4 1 0
Điều kiện của bất phương trình m 0.
Ta có x 4 1 x 2 x 2 3 x 1 x 2 3 x 1 0
+Với x 0 x 4 1 x 2 x 2mx 4 2m 0, m 0.
+Với x 0 x 4 1 x 2 2mx 2 x 4 1 0.
b1 x 4 1
Đặt
, b1 1, b2 0, b1 b2 0 .
2
b2 x
+ m 0 luôn thỏa mãn.
+ Xét m 0
Ta được bất phương trình b1 b2 2mb1b2 .
2
b
b
b 2b1b2 b2 2mb1b2 1 2 m 1 1 1 0.
b2
b2
2
1
Đặt t
2
b1
t 2 . ta được bất phương trình t 2 2 m 1 t 1 0
b2
Đặt h t t 2 2 m 1 t 1. Ta có ' m 2 2m 0, m 0. Khi đó phương trình có 2 nghiệm
t1 , t2 , t1 t2 .
t 2 2 m 1 t 1 0, t 2. điều kiện là t1 t2 2
1
4m 1 0
1
h 2 0
m
4 m .
4
m 1
m 1 2
m 1
1
Vậy tập các giá trị của m là S [0; ] a 2 8b 2.
4
Câu 48: Cho hình lập phương ABCD A BC D có thể tích bằng 1. Gọi ( N ) là một hình nón có tâm
đường tròn đáy trùng với tâm của hình vuông ABCD , đồng thời các điểm A , B , C , D nằm trên
các đường sinh của hình nón như hình vẽ.
Thể tích khối nón ( N ) có giá trị nhỏ nhất bằng
A.
9
.
8
B.
3
.
4
C.
9
.
16
D.
2
.
3
Lời giải
Chọn A
Xét phần mặt cắt qua trục hình nón và đi qua mặt phẳng ( AACC , kí hiệu như hình vẽ. Với I,
H lần lượt là tâm của hình vuông ABCD, A BC D và đỉnh A nằm trên đường sinh EF của
hình nón.
Hình lập phương có thể tích bằng 1 nên AA HI 1, A H
2
2
EH A H
x
2
2 x 1
Đặt EH x( x 0) . Khi đó, ta có
FI
r
EI
FI
x 1 2 FI
2 x
2
1
1 x 1
( x 1)3
Thể tích khối nón (N) là V( N ) r 2 EI
(
x
1)
3
6 x
6 x2
( x 1)3
( x 2)( x 1) 2
,
x
(0;
)
f
(
x
)
.
Ta
có
x2
x3
Lập bảng biến thiên
Xét hàm số f ( x)
Ta được min (0; ) f ( x)
27
9
tại x 2 . Suy ra min V( N )
4
8
ACB 150 . Ba
Câu 49: Trong không gian Oxyz , cho hình lăng trụ đứng ABC. A ' B ' C ' có AB 4 ,
điểm A , B , C thay đổi nhưng luôn thuộc mặt cầu S : x 2 y 2 z 2 8 x 6 y 4 z 4 0 ; ba
điểm A ' , B ' , C ' luôn thuộc P : x 2 y 2 z 23 0 . Thể tíc...
LIÊN TRƯỜNG THPT
Đề chính thức
(Đề thi này có 6 trang, 50 câu)
KÌ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023
Bài thi môn: Toán
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi
101
Họ và tên:………………………………………………….SBD:……………......
Câu 1. Cho hàm số f x 2 x sin x . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
C.
2x
cos x C
ln 2
f x dx
f x dx 2 x.ln 2 cos x C
Câu 2. Cho hàm số y
B.
D.
x
f x dx 2 .ln 2 cos x C
f x dx
2x
cos x C
ln 2
ax b
có đồ thị là đường cong trong hình bên. Tọa độ giao điểm hai đường
cx d
tiện cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị là
A. 2;1 .
B. 1; 1 .
C. 1;1 .
D. 2; 2 .
Câu 3. Gọi x là phần thực của số phức z = 4 – 2i. Khi đó, 2x bằng
A. 4.
B. 4.
C. -4.
D. 8
Câu 4. Hàm số nào trong các hàm số sau có đồ thị như hình vẽ bên dưới?
x 1
1 x
.
B. y
.
C. y x 4 2 x 2 1 .
x 1
x 1
1
Câu 5. Cho 2 dx F x C . Khẳng định nào sau đây đúng?
x
1
1
A. F x
B. F x
C. F x ln x
x
x
A. y
Câu 6. Tập xác định của hàm số
D. y x3 3x 1 .
D. F x ln x 2
= log ( − 1) là
Trang 1/6 - Mã đề 101
A. (−∞; 1).
B. (0; +∞).
D. (1; +∞).
C. [1; +∞).
=
Câu 7. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình:
véctơ chỉ phương của đường thẳng d là:
A. (2; -1; 0).
B. (-2; 1; 0)
Câu 8. Nếu ∫
( )
= 8 và ∫
( )
C. (3; -2; 4).
( )
= −4 thì ∫
A. -12.
B. 12.
C. 4.
Câu 9. Cho số phức z 3 4i , mô đun số phức z bằng
A. 5
B. 12
C. 7
Câu 10. Nếu ∫
( )
= 5 thì ∫ [1 + ( )]
= . Tọa độ một
D. (-3; -2; 4)
bằng
D. -4.
D. 1
bằng
A. 11.
B. 6.
C. 7.
D. 8.
Câu 11. Cho hình trụ có đường kính đáy bằng 2a , chiều cao bằng a . Diện tích toàn phần của hình
trụ bằng
A. 5 a 2
B. 4 a 2
C. 3 a 2
D. 6 a 2
Câu 12. Một khối lập phương có diện tích bốn mặt bằng 36 , thể tích của khối lập phương bằng
A. 18
B. 27
C. 54
D. 12
Câu 13. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình: 3x – y + z -5 = 0. Điểm nào
sau đây thuộc mặt phẳng (P)?
A. Q(1;-2;4)
B. N(1;-2;0).
C. M(0;0;-5).
D. P(0;5;0)
3
2
Câu 14. Cho cấp số nhân un với u1 2 và công bội q . Giá trị của u3 bằng
A.
9
2
B.
9
8
C.
9
8
D.
9
2
4
Câu 15. Trên 0; , đạo hàm của hàm số y x 3 là
A. y
3 73
x
7
B. y
4 13
x
3
C. y
7 73
x
3
D. y
3 13
x
4
Câu 16. Kí hiệu
là
A. Số các tổ hợp chập 5 của 2.
B. Số các tổ hợp chập 2 của 5.
C. Tổ hợp chập 2 của 5.
D. Tổ hợp chập 5 của 2.
Câu 17. Tập nghiệm của bất phương trình 4 < 16 là
A. (−∞; 0).
B. (−∞; 2].
C. (0; 2).
D. (−∞; 2).
3
2
Câu 18. Cho hàm số y ax bx cx d , (a 0) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Điểm cực
tiểu của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ là
A. 2;1
Trang 2/6 - Mã đề 101
B. 2; 1
C. 1; 2
D. 1; 2
Câu 19. Cho tứ diện ABCD biết rằng khoảng cách từ điểm A đến mp(BCD) bằng 2 và diện tích tam
giác BCD bằng 6. Thể tích khối tứ diện đã cho bằng
A. 4.
B. 6.
C. 12.
D. 3.
Câu 20. Trong không gian Oxyz , góc giữa hai mặt phẳng : x z 1 0 và : y 3 0 bằng
A. 900
B. 600
C. 450
Câu 21. Tập nghiệm của bất phương trình ln
1
A. ;
2
1
B. ;1
2
D. 00
1
0 là
2 x 1
1
C. ;1
2
D. ;1
Câu 22. Cho hai số phức z1 = 6 + 3i và z2 = 1 – 5i. Trong mặt phẳng (Oxy), tìm tọa độ điểm biểu
diễn số phức z = z1 + z2
A. M(7; 2).
B. N(1;4).
C. Q(7; -8).
D. P(7;-2).
2
Câu 23. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình: x + y2 + z2 - 2x – 4y – 2z + 2 =
0. Bán kính của mặt cầu bằng
A. 6.
B. 4.
C. 2.
D. √6.
Câu 24. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
A.
= .
B.
=
.
=
là đường thẳng có phương trình là:
=
C.
.
= .
D.
Câu 25. Cho P là một mặt phẳng đi qua tâm của mặt cầu S O; R và cắt mặt cầu theo một đường
tròn có bán kính R ' . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. R ' R
B. 0 R ' R
C. R R '
D. R R '
Câu 26. Một hộp chứa 21 quả cầu gồm 9 quả màu xanh được đánh số từ 1 đến 9 , 7 quả màu đỏ
được đánh số từ 1 đến 7 và 5 quả màu vàng được đánh số từ 1 đến 5 . Chọn ngẫu nhiên ba quả từ
hộp đó, xác suất để ba quả được chọn có đủ ba màu và đôi một khác số nhau là
A.
9
38
B.
9
19
C.
3
19
D.
24
133
Câu 27. Tính thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi hai đường y x 2 2
và y 3 quay quanh trục Ox bằng
16
104
56
16
A.
B.
C.
D.
15
15
15
15
Câu 28. Cho hàm số bậc bốn y f x có đồ thị là đường cong trong hình bên. Giá trị cực tiểu của
hàm số đã cho là
A. 2.
B. 1
Câu 29. Tổng các nghiệm của phương trình
A.
.
B. 101.
C. 0.
−
C.
D. 1 .
− 2 = 0 bằng
.
Câu 30. Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'(x) = x2 (-x + 2) với mọi
biến trên khoảng nào dưới đây?
D. 1.
∈ ℝ. Hàm số đã cho nghịch
Trang 3/6 - Mã đề 101
A. (0; 2).
B. (−∞; 0).
C. (2; +∞).
Câu 31. Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. (0; 2).
B. (-1; 3).
C. (2; +∞).
Câu 32. Với
là số thực dương và
A. .
≠ 1,
D. (−∞; 0).
bằng
C. √2.
B. 2.
D. (−∞; 2).
.
D.
Câu 33. Cho hàm số y f x xác định trên và có bảng biến thiên như sau
Tổng các giá trị nguyên của tham số m để phương trình f x 3 m có ba nghiệm thực phân biệt
là
A. 20 .
B. 28 .
C. 27 .
D. 25 .
Câu 34. Cho hình chóp tam giác S.ABC có cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABC), tam
giác ABC vuông tại B, SA=AB=a, BC = √2. Góc giữa hai đường thẳng SB và SC là
A. 600.
B. 300.
C. 450.
D. 900.
Câu 35. Cho hàm số f(x) liên tục trên ℝ và thỏa mãn 3f(3) = -6 + f(1). Biết rằng
I=∫
(√
)
√
A. -12.
= 3. Khi đó, ∫
B. -9.
( )
bằng
C.
.
D. 0.
Câu 36. Cho khối lăng trụ đứng ABC. A ' B ' C ' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a . Biết khoảng cách
giữa đường thẳng BC với mặt phẳng ABC bằng
A.
3 5 3
a
20
B.
3 3
a
8
a 3
, thể tích của khối lăng trụ bằng
3
C.
3 7 3
a
28
D.
3 2 3
a
8
Câu 37. Trên bức tường cần trang trí một hình phẳng dạng parabol đỉnh S như hình vẽ
Trang 4/6 - Mã đề 101
Biết OS = AB = 4 m, O là trung điểm AB. Parabol được chia thành ba phần để sơn ba màu khác
nhau với mức phí như sau: phần trên là phần kẻ sọc có giá 120000 đồng/m2, phần giữa là hình quạt
tâm O, bán kính 2m được tô đậm có giá 140000 đồng/ m2, phần còn lại có giá 160000 đồng/m2.
Tổng chi phí để sơn cả 3 phần gần số nào sau đây nhất?
A. 1444000 đồng
B. 1493000 đồng
C. 1450000 đồng
D. 1488000 đồng
Câu 38. Cho z1 , z2 là các số phức thỏa mãn z1 z2 1 và z1 2 z2 6.
Giá trị của biểu thức P 2 z1 z2 là
A. P 3.
B. 4.
C. P 3.
D. P 2.
Câu 39. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC biết AB = a và SA = 2a. Tính chiều cao của hình chóp.
A.
√
.
B.
√
.
C.
√
.
D.
√
.
Câu 40. Trên mặt phẳng tọa độ, biết tập hợp điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn z 3 z 2i 1
là một đường thẳng, đường thẳng đó đi qua điểm nào dưới đây?
A. 1;1
B. 1;1
C. 1; 1
D. 1; 1
Câu 41. Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;2;3) và hai mặt phẳng (P): 2x + 2y + z +1 = 0, (Q):
2x – y + 2z -1 = 0. Phương trình đường thẳng d đi qua A, song song với cả (P) và (Q) là:
A.
=
=
.
B.
=
=
.
C.
=
=
.
D.
=
=
.
Câu 42. Tổng các giá trị nguyên của x thỏa mãn bất phương trình log x log3
9 x 328
1 là
78
A. 7
B. 5
C. 9
D. 12
Câu 43. Trong không gian, cho điểm A 2; 1;1 và điểm A ' là điểm đối xứng với điểm A qua trục
Oz . Điểm A ' nằm trên mặt phẳng nào trong các mặt phẳng dưới đây?
A. 3 x 2 y 5 z 1 0
B. 3 x 5 y z 2 0
C. 2 x 4 y z 1 0
D. 3 x 4 y z 1 0
Câu 44. Có báo nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y 3x 4 4 4 m x3 12 3 m x 2
có ba điểm cực trị?
A. 2
B. 3
C. 5
Câu 45. Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z z 5 i 2i 6 i z ?
A. 1
B. 4
C. 3
Câu 46. Có bao nhiêu cặp số nguyên x; y thỏa mãn
2
D. 4
D. 2
3
log 2 3 x 2 2 x 3 y 2 2 y log 3 x 2 y 2 3log 3 7 x 2 y 2 4 x y 2 log 2 x y ?
A. 7
B. 6
C. 8
D. 9
Câu 47. Biết rằng tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình
+1−
+ √2
Tính √2 + 8
A. 2.
+2
B. 6.
≥ 0 đúng với mọi
C. 5.
∈ ℝ là
= [ ; ].
D. 3.
Trang 5/6 - Mã đề 101
Câu 48. Cho hình lập phương ABCD. ABC D có thể tích bằng 1. Gọi N là một hình nón có tâm
đường tròn đáy trùng với tâm của hình vuông ABCD, đồng thời các điểm A, B, C , D nằm trên các
đường sinh của hình nón như hình vẽ.
Thể tích khối nón N có giá trị nhỏ nhất bằng
A.
9
.
8
B.
3
.
4
C.
9
.
16
D.
2
.
3
ACB 150 . Ba điểm A, B , C thay đổi nhưng
Câu 49. Cho hình lăng trụ đứng ABC. A ' B ' C ' có AB 4 ,
luôn thuộc mặt cầu
S :
x 2 y 2 z 2 8 x 6 y 4 z 4 0 ; ba điểm
P : x 2 y 2z 23 0 . Thể tích lớn nhất của tứ diện
40 2 3
A.
3
.
B.
24
.
4 3
C.
luôn thuộc
A ', B ', C '
ABC ' B ' bằng
8
4 3
D. 80 2 3 .
Câu 50. Trong không gian Oxyz, cho điểm H(a; 2; 5). Mặt phẳng (P) đi qua điểm H cắt các trục tọa
độ Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C sao cho H là trực tâm tam giác ABC. Biết rằng, (P) song song với
đường thẳng đi qua hai điểm M(3;1;7) và N(7; 4; 5). Phương trình mp(P) là:
A. x + 2y + 5z - 30 = 0
B. 2x + 4y + 10z – 2 = 0
C. x + 2y + 5z + 30 = 0
D. 2x + 4y – 10z + 1 = 0
------------- HẾT -------------
Trang 6/6 - Mã đề 101
BẢNG ĐÁP ÁN
1.D
11.B
21.C
31.A
41.C
Câu 1:
2.C
12.B
22.D
32.B
42.A
3.D
13.B
23.C
33.A
43.A
4.A
14.A
24.D
34.C
44.B
5.A
15.B
25.D
35.A
45.C
6.D
16.B
26.C
36.A
46.C
7.C
17.D
27.B
37.A
47.A
8
18.C
28.B
38.D
48.A
9.A
19.A
29.C
39.B
49.A
10.C
20.A
30.C
40.B
50.A
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Cho hàm số f x 2 x sin x . Khẳng định nào sau đây đúng?
2x
f x dx
cosx C.
ln 2
A.
C.
f x dx 2 .ln 2 cosx C.
x
B.
f x dx 2 .ln 2 cosx C.
D.
2x
f x dx
cosx C.
ln 2
x
Lời giải
Chọn D
Ta có
Câu 2:
f x dx 2 x sin x dx
2x
cosx C.
ln 2
ax b
có đồ thị là đường cong như hình bên. Toạ độ giao điểm của hai đường
cx d
tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị là
Cho hàm số y
A. 2;1 .
B. 1; 1 .
C. 1;1 .
D. 2; 2 .
Lời giải
Chọn C
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy đường tiệm cận đứng x 1 , đường tiệm cận ngang y 1
Suy ra giao điểm của hai đường tiệm cận là 1;1 .
Câu 3:
Câu 4:
Gọi x là phần thực của số phức z 4 2i. Khi đó, 2x bằng
A. 4.
B. 4i.
C. 4.
Lời giải
Chọn D
Số phức z 4 2i có phần thực x 4 , suy ra 2x 2.4 8.
Hàm số nào trong các hàm số sau có đồ thị như hình vẽ bên dưới?
D. 8.
A. y
x 1
.
x 1
B. y
1 x
.
x 1
4
2
C. y x 2x 1.
3
D. y x 3x 1.
Lời giải
Chọn A
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy đường tiệm cận đứng x 1 , đường tiệm cận ngang y 1
Vậy đồ thị hàm số đó là y
Câu 5:
Cho
1
x
2
x 1
.
x 1
dx F x C. Khẳng định nào sau đây đúng?
1
A. F x .
x
1
B. F x .
x
C. F x ln x.
D. F x ln x 2 .
Lời giải
Chọn A
Ta có
1
x
2
1
dx C mà
x
1
x
2
1
dx F x C , suy ra F x .
x
1
Vậy F x .
x
Câu 6:
Tập xác định của hàm số y log 2 x 1 là
A. ;1 .
C. 1; .
B. 0; .
D. 1; .
Lời giải
Chọn D
Câu 7:
Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d có phương trình
chỉ phương của đường thẳng d là:
A. 2; 1;0 .
B. 2;1;0 .
x 2 y 1 z
. Tọa độ một véctơ
3
2 4
C. 3; 2; 4 .
D. 3; 2; 4 .
Lời giải
Chọn C
3
Câu 8:
Nếu
f x dx 8 và
1
A. 12.
5
f x dx 4 thì
5
f x dx bằng
3
1
B. 12 .
C. 4 .
D. 4 .
Lời giải
Chọn A
5
Ta có :
3
Câu 9:
5
3
1
1
f x dx f x dx f x dx 4 8 12
Cho số phức z 3 4i , mô đun số phức z bằng
A. 5 .
B. 12 .
C.
7.
D. 1 .
Lời giải
Chọn A
z 32 42 5
4
Câu 10: Nếu
f x dx 5 thì
2
4
1 f x dx bằng
2
B. 6.
D. 8.
A. 11.
C. 7.
Lời giải
Chọn C
4
4
4
2
2
2
1 f x dx 1dx f x dx 2 5 7
Câu 11: Cho hình trụ có đường kính đáy bằng 2a , chiều cao bằng a . Diện tích toàn phần của hình trụ
bằng
A. 5 a 2 .
B. 4 a 2 .
C. 3 a 2 .
D. 6 a 2 .
Lời giải
Chọn B
Hình trụ có đường kính đáy bằng 2a r a
Diện tích toàn phần của hình trụ bằng Stp 2 rh 2 r 2 2 .a.a 2 .a 2 4 a 2 .
Câu 12: Một khối lập phương có diện tích bốn mặt bằng 36 , thể tích của khối lập phương bằng
A. 18 .
B. 27 .
C. 54 .
D. 12 .
Lời giải
Chọn B
Gọi cạnh của hình lập phương bằng x .
Ta có diện tích bốn mặt của hình lập phương bằng 4 x 2 36 x 3 .
Thể tích của khối laaph phương bằng x3 33 27 .
Câu 13: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng P có phương trình: 3 x y z 5 0 . Điểm nào sau
đây thuộc mặt phẳng P ?
A. Q 1; 2; 4 .
B. N 1; 2;0 .
C. M 0;0; 5 .
D. P 0;5;0 .
Lời giải
Chọn B
Thay tọa độ các điểm vào mặt phẳng P ta có N 1; 2;0 P .
Câu 14: Cho cấp số nhân un với u1 2 và công bội q
3
. Giá trị của u3 bằng
2
9
A. .
2
9
B. .
8
C.
9
.
8
D.
9
.
2
Lời giải
Chọn A
2
9
3
Ta có u3 u1.q 2. .
2
2
2
4
3
Câu 15: Trên 0; , đạo hàm của hàm số y x là
A. y
3 73
x .
7
B. y
4 13
x .
3
C. y
7 73
x .
3
D. y
3 13
x .
4
Lời giải
Chọn B
4
Ta có y x 3 y
4 13
x .
3
Câu 16: Kí hiệu C52 là
A. Số các tổ hợp chập 5 của 2.
C. Tổ hợp chập 2 của 5.
B. Số các tổ hợp chập 2 của 5.
D. Tổ hợp chập 5 của 2.
Lời giải
Chọn B
Kí hiệu C52 là số các tổ hợp chập 2 của 5.
Câu 17: Tập nghiệm của bất phương trình 4 x 16 là
A. ;0 .
B. ; 2 .
C. 0; 2 .
D. ; 2 .
Lời giải
Chọn D
4 x 16 4 x 42 x 2 . Vậy tập nghiệm của bất phương trình là ; 2 .
Câu 18: Cho hàm số y ax3 bx 2 cx d , (a 0) có đồ thị là đường cong trong hình bên
Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ là
A. 2;1 .
B. 2; 1 .
C. 1; 2 .
Lời giải
Chọn C
Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho là 1; 2 .
D. 1; 2 .
Câu 19: Cho tứ diện ABCD biết rằng khoảng cách từ điểm A đến mp BCD bằng 2 và diện tích tam
giác BCD bằng 6. Thể tích khối tứ diện đã cho bằng
A. 4.
B. 6.
C. 12.
D. 3.
Lời giải
Chọn A
1
1
Thể tích khối tứ diện đã cho bằng V .S BCD .d A, BCD .6.2 4 .
3
3
Câu 20: Trong không gian Oxyz , góc giữa hai mặt phẳng : x z 1 0 và : y 3 0 bằng
A. 90 .
B. 60 .
C. 45 .
Lời giải
D. 0 .
Chọn A
Mặt phẳng : x z 1 0 và : y 3 0 có VTPT lần lượt là n1 1;0;1 và n2 0;1;0 .
Ta có n1.n2 0 n1 n2 . Suy ra .
Vậy góc giữa hai mặt phẳng và là 90 .
Câu 21: Tập nghiệm của bất phương trình ln
1
A. ; .
2
1
B. ;1 .
2
1
0 là
2x 1
1
C. ;1 .
2
Lời giải
D. ;1 .
Chọn C
1
1
0 2x 1 0 x .
2x 1
2
1
1
Ta có ln
0
1 2x 1 1 x 1.
2x 1
2x 1
1
Kết hợp với điều kiện ta có: x 1
2
1
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: ;1 .
2
Điều kiện
Câu 22: Cho hai số phức z1 6 3i và z2 1 5i . Trong mặt phẳng Oxy , tìm tọa độ điểm biểu diễn số
phức z z1 z2
A. M 7;2 .
B. N 1;4 .
C. Q 7; 8 .
D. P 7; 2 .
Lời giải
Chọn D
Ta có z z1 z2 6 3i 1 5i 7 2i .
Vậy tọa độ điểm biểu diễn số phức z z1 z2 là điểm P 7; 2 .
Câu 23: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu S có phương trình x 2 y 2 z 2 2 x 4 y 2 z 2 0 .
Bán kính của mặt cầu bằng
A. 6 .
B. 4 .
C. 2 .
D.
6.
Lời giải
Chọn C
Gọi I và R lần lượt là tâm và bán kính của mặt cầu S .
Ta có I 1;2;1 .
Vậy R 12 22 12 2 2 .
Câu 24: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y
A. y
2
.
5
1
B. y .
5
x 1
là đường thẳng có phương trình là
5x 2
2
1
C. y .
D. y .
5
5
Lời giải
Chọn D
x 1 1
x 1 1
và lim y lim
.
x 5 x 2
x
x 5 x 2
5
5
Ta có lim y lim
x
Vậy y
1
là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
5
Câu 25: Cho P là một mặt phẳng đi qua tâm của mặt cầu S O ; R và cắt mặt cầu theo một đường tròn
có bán kính R . Khẳng định nào sau đây đúng
A. R R .
B. 0 R R .
C. R R .
D. R R .
Lời giải
Chọn D
Ta có mặt phẳng P đi qua tâm O , suy ra mặt phẳng P cắt mặt cầu S O ; R theo giao
tuyến là đường tròn lớn.
Vậy R R .
Câu 26: Một hộp chứa 21 quả cầu gồm 9 quả cầu xanh được đánh số từ 1 đến 9 , 7 quả cầu đỏ được
đánh số từ 1 đến 7 và 5 quả cầu màu vàng được đánh số từ 1 đến 5 . Chọn ngẫu nhiên ba quả từ
hộp đó, xác xuất để ba quả được chọn có đủ ba màu và đôi một khác số nhau là
9
9
3
24
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
38
19
19
133
Lời giải
Chọn C
3
1330
Ta có n C21
Gọi A là biến cố chọn ba quả cầu đủ ba màu và đôi một khác nhau.
Chọn 1 quả cầu màu vàng C51 .
Chọn 1 quả cầu màu đỏ C61
Chọn 1 quả cầu màu xanh C71
n A C51.C61 .C71 210
P A
n A 210
3
.
n 1330 19
Câu 27: Tính thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi hai đường y x 2 2 và
y 3 quay quanh trục Ox bằng
A.
16
.
15
B.
104
.
15
C.
56
.
15
D.
16
.
15
Lời giải
Chọn B
Ta có phương trình hoành độ giao điểm x 2 2 3 x 1 .
1
V x 2 2 32 dx
1
2
104
.
15
Câu 28: Cho hàm số bậc bốn y f x có đồ thị là đường cong hình bên. Giá trị cực tiểu của hàm số đã
cho là
A. 2 .
B. 1 .
C. 0 .
Lời giải
D. 1
Chọn B
Quan sát đồ thị hàm số y f x giá trị cực tiểu của hàm số là y 1 .
Câu 29: Tổng các nghiệm của phương trình log 2 x log x 2 0 bằng
A.
1001
.
100
B. 101 .
1001
.
10
Lời giải
C.
D. 1
Chọn C
x1 100
1001
log x 2
x1 x2
Ta có log x log x 2 0
.
1
10
log x 1 x2
10
2
Câu 30: Cho hàm số y f x có đạo hàm f x x 2 2 x với mọi x . Hàm số đã cho nghịch biến
trên khoảng nào dưới đây?
A. 0; 2 .
B. ;0 .
C. 2; .
D. ; 2
Lời giải
Chọn C
Hàm số nghịch biến khi f x 0 x 2 2 x 0 2 x 0 x 2 .
Câu 31: Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. 0; 2
B. 1;3
C. 2;
D. ;0
Lời giải
Chọn A
Hàm số đồng biến trên khoảng 0; 2 .
Câu 32: Với a là số thực dương và a 1 , log a a 2 bằng
A.
1
2
B. 2
C.
2
D. a 2
Lời giải
Chọn B
Ta có log a a 2 2 .
Câu 33: Cho hàm số y f x xác định trên và có bảng biến thiên như sau
Tổng các giá trị nguyên của tham số m để phương trình f x 3 m có ba nghiệm phân biệt
là
A. 20
B. 28
C. 27
Lời giải
D. 25
Chọn A
Phương trình f x 3 m f x m 3 .
Phương trình có ba nghiệm phân biệt 2 m 3 4 1 m 7 .
Mà m , suy ra m 2;3; 4;5;6 . Tổng các giá trị m là 20 .
Câu 34: Cho hình chóp tam giác S . ABC có cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đáy ABC , tam giác
ABC vuông tại B, SA AB a, BC a 2 . Góc giữa hai đường thẳng SB và SC là
A. 60
B. 30
C. 45
D. 90
Lời giải
Chọn C
.
; SC BSC
Góc SB
Ta có BC SA và BC AB BC SB .
45 .
SB SA2 AB 2 a 2 , suy ra tam giác SBC vuông cân tại B BSC
Vậy góc giữa hai đường thẳng SB và SC bằng 45 .
Câu 35: Cho hàm số
e2
I
1
f
f x liên tục trên
4 ln x 1
x 4 ln x 1
dx 3 . Khi đó I
và thỏa mãn 3 f 3 6 f 1 . Biết rằng
3
xf ' x dx
bằng
1
A. 12 .
B. 9 .
C.
15
.
2
D. 0 .
Lời giải
Chọn A
e2
Xét I
f
4 ln x 1
x 4 ln x 1
1
dx 3 ,
Đặt t 4 ln x 1 t 2 4 ln x 1 2tdt
4dx
dx tdt
.
x
x
2
Với x 1 t 1; x e 2 t 3 .
3
Do đó I
1
3
dt
f t 3 f t dt 6 .
2
1
3
3
1
1
3
Xét I xf ' x dx xd f x xf x 1 f x dx 3 f 3 f 1 6 12 .
3
1
Câu 36: Cho khối lăng trụ đứng ABC . A ' B ' C ' đáy là tam giác đều cạnh a . Biết khoảng cách giữa đường
thẳng B ' C ' với mặt phẳng A ' BC bằng
A.
3 5 3
a .
20
B.
3 3
a.
8
a 3
, thể tích của khối lăng trụ bằng
3
C.
Lời giải
Chọn A
3 7 3
a .
28
D.
3 2 3
a .
8
Ta có AB ' A ' B I là trung điểm của mỗi đường.
d B ' C ', A ' BC d B ', A ' BC
B'I
d A, A ' BC d A, A ' BC .
AI
Kẻ AH BC ( H là trung điểm của BC ) suy ra
BC A ' AH A ' BC A ' AH , A ' BC A ' AH A ' H .
Kẻ AK A ' H AK A ' AB d A, A ' AB AK
Ta lại có
a 3
.
3
1
1
1
15
AA '
.
2
2
2
AK
AH
AA '
5
15
3 2 3 5 3
a.
a
a .
5
4
20
Vậy thể tích của lăng trụ là V AA '.S ABC
Câu 37: Trên bức tường cần trang trí một hình phẳng dạng parabol đỉnh như hình vẽ
Biết OS AB 4m , O là trung điểm của AB . Parabol được chia thành ba phần để sơn ba màu
khác nhau với mức phí như sau: phần trên là phần kẻ sọc có giá 120.000 đồng/m2, phần giữa
hình là hình quạt tâm O , bán kính 2m được tô đậm có giá 140.000 đồng/m2, phần còn lại có
giá 160.000 đồng/m2. Tổng chi phí để sơn cả 3 phần gần số nào sau đây nhất?
A. 1.444.000 đồng.
B. 1.493.000 đồng.
C. 1.450.000 đồng.
Lời giải
Chọn A
Gắn hệ trục Oxy như hình vẽ
D. 1.488.000 đồng.
Ta có parabol (P) y ax 2 b . S 0; 4 P : 4 b, A 2;0 P 4a b 0 a 1 .
Vậy P : y x 2 4 .
Xét đường tròn tâm O bán kính 2 có phương trình x 2 y 2 4 C y 4 x 2 .
Vậy ta có giao điểm giữa P và C thỏa mãn:
y 0 x 2 A 2;0 , B 2;0
.
y2 y 4 4 y2 y 0
y 1 x 3 C 3;1 , D 3,1
Gọi S là diện tích của toàn bộ parabol, S1 là diện tích phần gạch sọc, S 2 là diện tích quạt, S3
là diện tích còn lại. Ta có
2
S
4 x dx
2
2
4 x
3
S1
2
32
.
3
4 x 2 dx
3
4
5 3.
3
OC 2 OD 2 CD 2
1
2 S .4 4 .
COD
Ta có cos COD
2
2OC.OC
2
3
3
3
32
5 3 . Vậy tổng tiền là
3
4
4
32
120000. 5 3 140000.
160000. 5 3 1444000 (đồng).
3
3
3
S3 S S1 S 2
Câu 38: Cho z1 , z2 là số phức thỏa mãn z1 z2 1 và z1 2 z2 6 . Giá trị của biểu thức P 2 z1 z2
là
A. P 3 .
B. P 4 .
C. P 3 .
Lời giải
Chọn D
Ta có
z1 z2 1 z1 z1 1, z2 z2 1 .
D. P 2 .
1
z1 2 z2 6 z1 2 z2 z1 2 z2 6 z1 z1 4 z2 z2 2 z1 z2 z1 z2 6 z1 z2 z1 z2 .
2
Suy ra
P 2 2 z1 z2 2 z1 z2 2 z1 z2 4 z1 z1 z2 z2 2 z1 z2 z1 z2 4 P 2 .
2
Câu 39: Cho khối chóp tam giác đều S. ABC biết AB a và SA 2a . Tính chiều cao của khối chóp
S. ABC .
A. V
a 33
9
B. V
a 33
3
C. V
a 141
6
D. V
a 6
3
Lời giải
Chọn B
S
A
C
O
I
B
Do đáy là tam giác đều nên gọi I là trung điểm cạnh BC , khi đó AI là đường cao của tam
giác đáy. Chiều cao của chóp là SO
a2 a 3
2
2a 3 a 3
Theo định lý Pitago ta có AI a
, và AO AI
.
4
2
3
3.2
3
2
Trong tam giác SOA vuông tại O ta có SO 4a 2
a 2 a 33
.
3
3
Câu 40: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tập hợp các điểm biểu biễn các số phức z thỏa mãn
z 3 z 2i 1 là một đường thẳng, đường thẳng đó đi qua điểm nào dưới đây?
B. (1;1) .
A. (1;1) .
C. (1; 1) .
D. (1; 1) .
Lời giải
Chọn B
Đặt z x yi x, y z x yi và M x; y là điểm biểu diễn của số phức z .
Ta có: z 3 z 2i 1 x yi 3 x yi 2i 1
x 3 yi x 1 2 y i
x 3
2
y2
x 1 2 y
2
2
x2 6 x 9 y 2 x2 2 x 1 y 2 4 y 4 8x 4 y 4 0 2 x y 1 0 .
Lại có: 2.(1) 1 1 0 nên đường thẳng đi qua điểm (1;1)
Vậy tập hợp các điểm biểu biễn các số phức z thỏa mãn yêu cầu bài toán là đường thẳng đi qua
điểm (1;1)
Câu 41: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho điểm
P :
A 1; 2;3 và hai mặt phẳng
2x 2 y z 1 0 , Q : 2x y 2 z 1 0 . Phương trình đường thẳng đi qua A , song
song với P và Q là
x 1 y 2 z 3
x 1
. B.
1
2
6
1
x 1 y 2 z 3
x 1
C.
. D.
5
2
6
1
A.
y 2 z 3
.
6
2
y 1 z 3
.
1
4
Lời giải
Chọn C
n P 2; 2;1
Ta có
và n P , nQ 5; 2; 6 . Vì đường thẳng d song song với hai mặt
nQ 2; 1; 2
phẳng P và Q , nên d có véctơ chỉ phương u 5; 2; 6 .
Đường thẳng d đi qua A 1; 2;3 nên có phương trình:
x 1 y 2 z 3
.
5
2
6
9 x 328
log
log
x
Câu 42: Tổng các giá trị nguyên của thỏa mãn bất phương trình
1 là
x
3
78
A. 7 .
B. 5 .
C. 9 .
D. 12 .
Lời giải
Chọn A
x 0, x 1
Điều kiện x
x log 9 328 .
9 328
Khi đó
9 x 328
9 x 328
log x log 3
1
log
x
3
78
78
9 x 328 78.3x 32 x 78.3x 328 0
3x 82 x log 3 82.
So với điều kiện, suy ra log 9 328 x log 3 82 .
Vì x nên x 3; 4 .
9 x 328
Vậy tổng các giá trị nguyên của x thỏa mãn bất phương trình log x log 3
1 là 7 .
78
Câu 43: Trong không gian, cho điểm A 2; 1;1 và điểm A là điểm đối xứng với điểm A qua trục Oz .
Điểm A nằm trên mặt phẳng nào trong các mặt phẳng dưới đây?
A. 3x 2 y 5z 1 0 . B. 3x 5 y z 2 0 .
C. 2 x 4 y z 1 0 . D. 3 x 4 y z 1 0 .
Lời giải
Chọn A
Điểm A là điểm đối xứng với điểm A qua trục Oz suy ra A 2;1;1 .
Thay tọa độ điểm A 2;1;1 vào phương trình mặt phẳng 3x 2 y 5z 1 0 ta được
3 2 2.1 5.11 0 thỏa mãn.
Vậy điểm A nằm trên mặt phẳng mặt phẳng có phương trình 3 x 2 y 5 z 1 0 .
Câu 44: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y 3 x 4 4 4 m x3 12 3 m x 2 có
ba điểm cực trị?
A. 2 .
B. 3 .
D. 4 .
C. 5 .
Lời giải
Chọn B
Ta có y 12 x3 12 4 m x 2 12 3 m nên
x 7
.
x2 1
x 7
x 2 14 x 1
Đặt f x x 4 2
, f x 1
.
2
2
x 1
x
1
y 0 x3 4 x 2 3 x 2 1 m m x 4
x 0
f x 0 x 4 3 x 2 14 x 0
x 2.
Lập bảng biến thiên
Hàm số y 3 x 4 4 4 m x3 12 3 m x 2 có ba điểm cực trị khi và chỉ khi phương trình
x 7
có ba nghiệm phân biệt.
x2 1
Dựa vào bảng biến thiên suy ra 1 m 3 .
Vì m nên m 0;1; 2 .
m x4
Vậy có 3 giá trị m thỏa yêu cầu bài toán.
Câu 45: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z z 5 i 2i 6 i z ?
A. 1.
B. 4.
C. 3.
Lời giải
D. 2.
Chọn C
Ta có z z 5 i 2i 6 i z z 6 i z 5 z z 2 i 1
Lây môđun hai vế của 1 ta có:
z 6
2
1. z 25 z z 2
2
2
Bình phương và rút gọn ta được:
z 12 z 11 z 4 z 4 0 z 1 z 11 z 4 0
4
3
2
3
2
z
z 1
z
3
2
z 11 z 4 0
z
z
1
10,9667...
0, 62...
0,587...
Do z 0 , nên ta có z 1 , z 10,9667... , z 0, 62... . Thay vào 1 ta có 3 số phức thỏa
mãn đề bài.
Câu 46: Có bao nhiêu cặp số nguyên x; y thỏa mãn
log 2 3 x 2 2 x 3 y 2 2 y log 3 x 2 y 2 3log 3 7 x 2 y 2 4 x y 2log 2 x y ?
2
A. 7.
B. 6.
3
C. 8.
Lời giải
D. 9.
Chọn C
Điều kiện: x y 0 .
u x y
Đặt
u, v 0 . Thì bất phương trình trở thành:
2
2
v x y
2log 2 2u 3v 3log 3 v 3log 3 4u 7v 2log 2 u
v
u
2log 2 2 3 3log 3 7 4 0
u
v
u
3
Đặt t t 0 thì bất phương trình trở thành: 2log 2 2 3log 3 7 4t 0
v
t
3
Xét hàm số f t 2log 2 2 3log 3 7 4t t 0
t
f t
6
12
0 t 0
2t 2 3t ln 2 7 4t ln 3
Nên hàm số nghịch biến trên khoảng 0; mà f 0,5 0 nên f t f 0,5 t 0,5 .
x y
1
2
2
x 2 y 2 2 x 2 y 0 x 1 y 1 2. (*)
2
2
x y
2
Từ (*) và kết hợp điều kiện ban đầu x y 0 và mô tả miền nghiệm trên cùng hệ trục tọa độ
với (*) ta được:
Dựa vào hình ảnh miền nghiệm ta thấy có 8 cặp số x; y nguyên thỏa mãn.
Câu 47: Biết rằng tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình
x 4 1 x 2 x 2mx 4 2m 0 đúng với mọi x là S [a; b] . Tính a 2 8b
A. 2.
B. 6.
C. 5.
D. 3.
Lời giải
Chọn A
x 4 1 x 2 x 2mx 4 2m 0 x 4 1 x 2 x 2m x 4 1 0
Điều kiện của bất phương trình m 0.
Ta có x 4 1 x 2 x 2 3 x 1 x 2 3 x 1 0
+Với x 0 x 4 1 x 2 x 2mx 4 2m 0, m 0.
+Với x 0 x 4 1 x 2 2mx 2 x 4 1 0.
b1 x 4 1
Đặt
, b1 1, b2 0, b1 b2 0 .
2
b2 x
+ m 0 luôn thỏa mãn.
+ Xét m 0
Ta được bất phương trình b1 b2 2mb1b2 .
2
b
b
b 2b1b2 b2 2mb1b2 1 2 m 1 1 1 0.
b2
b2
2
1
Đặt t
2
b1
t 2 . ta được bất phương trình t 2 2 m 1 t 1 0
b2
Đặt h t t 2 2 m 1 t 1. Ta có ' m 2 2m 0, m 0. Khi đó phương trình có 2 nghiệm
t1 , t2 , t1 t2 .
t 2 2 m 1 t 1 0, t 2. điều kiện là t1 t2 2
1
4m 1 0
1
h 2 0
m
4 m .
4
m 1
m 1 2
m 1
1
Vậy tập các giá trị của m là S [0; ] a 2 8b 2.
4
Câu 48: Cho hình lập phương ABCD A BC D có thể tích bằng 1. Gọi ( N ) là một hình nón có tâm
đường tròn đáy trùng với tâm của hình vuông ABCD , đồng thời các điểm A , B , C , D nằm trên
các đường sinh của hình nón như hình vẽ.
Thể tích khối nón ( N ) có giá trị nhỏ nhất bằng
A.
9
.
8
B.
3
.
4
C.
9
.
16
D.
2
.
3
Lời giải
Chọn A
Xét phần mặt cắt qua trục hình nón và đi qua mặt phẳng ( AACC , kí hiệu như hình vẽ. Với I,
H lần lượt là tâm của hình vuông ABCD, A BC D và đỉnh A nằm trên đường sinh EF của
hình nón.
Hình lập phương có thể tích bằng 1 nên AA HI 1, A H
2
2
EH A H
x
2
2 x 1
Đặt EH x( x 0) . Khi đó, ta có
FI
r
EI
FI
x 1 2 FI
2 x
2
1
1 x 1
( x 1)3
Thể tích khối nón (N) là V( N ) r 2 EI
(
x
1)
3
6 x
6 x2
( x 1)3
( x 2)( x 1) 2
,
x
(0;
)
f
(
x
)
.
Ta
có
x2
x3
Lập bảng biến thiên
Xét hàm số f ( x)
Ta được min (0; ) f ( x)
27
9
tại x 2 . Suy ra min V( N )
4
8
ACB 150 . Ba
Câu 49: Trong không gian Oxyz , cho hình lăng trụ đứng ABC. A ' B ' C ' có AB 4 ,
điểm A , B , C thay đổi nhưng luôn thuộc mặt cầu S : x 2 y 2 z 2 8 x 6 y 4 z 4 0 ; ba
điểm A ' , B ' , C ' luôn thuộc P : x 2 y 2 z 23 0 . Thể tíc...
 








Các ý kiến mới nhất