Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

15 ĐỀ THI THỬ - MÔN TOÁN từ các trường CHUYÊN trên cả nước - Có đáp án

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: https://dethitoan.com.vn/category/de-thi-toan-thptqg/?s=tr%C6%B0%E1%BB%9Dng+chuy%C3%AAn+2023
Người gửi: Phùng Thị Ngọc
Ngày gửi: 16h:10' 28-12-2023
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 322
Số lượt thích: 0 người
SỞ GD&ĐT NGHỆ AN
LIÊN TRƯỜNG THPT
Đề chính thức
(Đề thi này có 6 trang, 50 câu)

KÌ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023
Bài thi môn: Toán
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi
101

Họ và tên:………………………………………………….SBD:……………......

Câu 1. Cho hàm số f  x   2 x  sin x . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
C.

2x
 cos x  C
ln 2



f  x  dx 



f  x  dx  2 x.ln 2  cos x  C

Câu 2. Cho hàm số y 

B.
D.

x

 f  x  dx  2 .ln 2  cos x  C



f  x  dx 

2x
 cos x  C
ln 2

ax  b
có đồ thị là đường cong trong hình bên. Tọa độ giao điểm hai đường
cx  d

tiện cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị là

A.  2;1 .

B. 1; 1 .

C.  1;1 .

D.  2; 2  .

Câu 3. Gọi x là phần thực của số phức z = 4 – 2i. Khi đó, 2x bằng
A. 4.
B. 4.
C. -4.
D. 8
Câu 4. Hàm số nào trong các hàm số sau có đồ thị như hình vẽ bên dưới?

x 1
1 x
.
B. y 
.
C. y  x 4  2 x 2  1 .
x 1
x 1
1
Câu 5. Cho  2 dx  F  x   C . Khẳng định nào sau đây đúng?
x
1
1
A. F  x   
B. F  x  
C. F  x   ln x
x
x

A. y 

Câu 6. Tập xác định của hàm số

D. y  x3  3x  1 .

D. F  x   ln x 2

= log ( − 1) là
Trang 1/6 - Mã đề 101

A. (−∞; 1).

B. (0; +∞).

D. (1; +∞).

C. [1; +∞).

=

Câu 7. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình:
véctơ chỉ phương của đường thẳng d là:
A. (2; -1; 0).
B. (-2; 1; 0)
Câu 8. Nếu ∫

( )

= 8 và ∫

( )

C. (3; -2; 4).
( )

= −4 thì ∫

A. -12.
B. 12.
C. 4.
Câu 9. Cho số phức z  3  4i , mô đun số phức z bằng
A. 5
B. 12
C. 7
Câu 10. Nếu ∫

( )

= 5 thì ∫ [1 + ( )]

= . Tọa độ một

D. (-3; -2; 4)

bằng
D. -4.
D. 1

bằng

A. 11.
B. 6.
C. 7.
D. 8.
Câu 11. Cho hình trụ có đường kính đáy bằng 2a , chiều cao bằng a . Diện tích toàn phần của hình
trụ bằng
A. 5 a 2
B. 4 a 2
C. 3 a 2
D. 6 a 2
Câu 12. Một khối lập phương có diện tích bốn mặt bằng 36 , thể tích của khối lập phương bằng
A. 18
B. 27
C. 54
D. 12
Câu 13. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình: 3x – y + z -5 = 0. Điểm nào
sau đây thuộc mặt phẳng (P)?
A. Q(1;-2;4)
B. N(1;-2;0).
C. M(0;0;-5).
D. P(0;5;0)
3
2

Câu 14. Cho cấp số nhân  un  với u1  2 và công bội q  . Giá trị của u3 bằng
A. 

9
2

B. 

9
8

C.

9
8

D.

9
2

4

Câu 15. Trên  0;    , đạo hàm của hàm số y  x 3 là
A. y 

3 73
x
7

B. y 

4 13
x
3

C. y 

7 73
x
3

D. y 

3 13
x
4

Câu 16. Kí hiệu

A. Số các tổ hợp chập 5 của 2.
B. Số các tổ hợp chập 2 của 5.
C. Tổ hợp chập 2 của 5.
D. Tổ hợp chập 5 của 2.
Câu 17. Tập nghiệm của bất phương trình 4 < 16 là
A. (−∞; 0).
B. (−∞; 2].
C. (0; 2).
D. (−∞; 2).
3
2
Câu 18. Cho hàm số y  ax  bx  cx  d , (a  0) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Điểm cực
tiểu của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ là

A.  2;1
Trang 2/6 - Mã đề 101

B.  2;  1

C. 1;  2 

D.  1; 2 

Câu 19. Cho tứ diện ABCD biết rằng khoảng cách từ điểm A đến mp(BCD) bằng 2 và diện tích tam
giác BCD bằng 6. Thể tích khối tứ diện đã cho bằng
A. 4.
B. 6.
C. 12.
D. 3.
Câu 20. Trong không gian Oxyz , góc giữa hai mặt phẳng   : x  z  1  0 và    : y  3  0 bằng
A. 900

B. 600

C. 450

Câu 21. Tập nghiệm của bất phương trình ln
1
A.  ;   
2



1
B.  ;1
2 

D. 00

1
 0 là
2 x 1
1
C.  ;1
2 

D.  ;1

Câu 22. Cho hai số phức z1 = 6 + 3i và z2 = 1 – 5i. Trong mặt phẳng (Oxy), tìm tọa độ điểm biểu
diễn số phức z = z1 + z2
A. M(7; 2).
B. N(1;4).
C. Q(7; -8).
D. P(7;-2).
2
Câu 23. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình: x + y2 + z2 - 2x – 4y – 2z + 2 =
0. Bán kính của mặt cầu bằng
A. 6.
B. 4.
C. 2.
D. √6.
Câu 24. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
A.

= .

B.

=

.

=

là đường thẳng có phương trình là:
=

C.

.

= .

D.

Câu 25. Cho  P  là một mặt phẳng đi qua tâm của mặt cầu S  O; R  và cắt mặt cầu theo một đường
tròn có bán kính R ' . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. R '  R
B. 0  R '  R
C. R  R '
D. R  R '
Câu 26. Một hộp chứa 21 quả cầu gồm 9 quả màu xanh được đánh số từ 1 đến 9 , 7 quả màu đỏ
được đánh số từ 1 đến 7 và 5 quả màu vàng được đánh số từ 1 đến 5 . Chọn ngẫu nhiên ba quả từ
hộp đó, xác suất để ba quả được chọn có đủ ba màu và đôi một khác số nhau là
A.

9
38

B.

9
19

C.

3
19

D.

24
133

Câu 27. Tính thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi hai đường y  x 2  2
và y  3 quay quanh trục Ox bằng
16
104
56
16
A.
B.
C.
D.
15

15
15
15
Câu 28. Cho hàm số bậc bốn y  f  x  có đồ thị là đường cong trong hình bên. Giá trị cực tiểu của

hàm số đã cho là

A. 2.
B. 1
Câu 29. Tổng các nghiệm của phương trình
A.

.

B. 101.

C. 0.

C.

D. 1 .
− 2 = 0 bằng
.

Câu 30. Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'(x) = x2 (-x + 2) với mọi
biến trên khoảng nào dưới đây?

D. 1.
∈ ℝ. Hàm số đã cho nghịch
Trang 3/6 - Mã đề 101

A. (0; 2).
B. (−∞; 0).
C. (2; +∞).
Câu 31. Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. (0; 2).
B. (-1; 3).
C. (2; +∞).
Câu 32. Với

là số thực dương và

A. .

≠ 1,

D. (−∞; 0).

bằng
C. √2.

B. 2.

D. (−∞; 2).

.

D.

Câu 33. Cho hàm số y  f  x  xác định trên  và có bảng biến thiên như sau

Tổng các giá trị nguyên của tham số m để phương trình f  x   3  m có ba nghiệm thực phân biệt

A. 20 .
B. 28 .
C. 27 .
D. 25 .
Câu 34. Cho hình chóp tam giác S.ABC có cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABC), tam
giác ABC vuông tại B, SA=AB=a, BC = √2. Góc giữa hai đường thẳng SB và SC là
A. 600.
B. 300.
C. 450.
D. 900.
Câu 35. Cho hàm số f(x) liên tục trên ℝ và thỏa mãn 3f(3) = -6 + f(1). Biết rằng
I=∫

(√

)



A. -12.

= 3. Khi đó, ∫
B. -9.

( )

bằng
C.

.

D. 0.

Câu 36. Cho khối lăng trụ đứng ABC. A ' B ' C ' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a . Biết khoảng cách
giữa đường thẳng BC với mặt phẳng  ABC  bằng
A.

3 5 3
a
20

B.

3 3
a
8

a 3
, thể tích của khối lăng trụ bằng
3

C.

3 7 3
a
28

D.

3 2 3
a
8

Câu 37. Trên bức tường cần trang trí một hình phẳng dạng parabol đỉnh S như hình vẽ

Trang 4/6 - Mã đề 101

Biết OS = AB = 4 m, O là trung điểm AB. Parabol được chia thành ba phần để sơn ba màu khác
nhau với mức phí như sau: phần trên là phần kẻ sọc có giá 120000 đồng/m2, phần giữa là hình quạt
tâm O, bán kính 2m được tô đậm có giá 140000 đồng/ m2, phần còn lại có giá 160000 đồng/m2.
Tổng chi phí để sơn cả 3 phần gần số nào sau đây nhất?
A. 1444000 đồng
B. 1493000 đồng
C. 1450000 đồng
D. 1488000 đồng
Câu 38. Cho z1 , z2 là các số phức thỏa mãn z1  z2  1 và z1  2 z2  6.
Giá trị của biểu thức P  2 z1  z2 là
A. P  3.
B. 4.
C. P  3.
D. P  2.
Câu 39. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC biết AB = a và SA = 2a. Tính chiều cao của hình chóp.
A.



.

B.



.

C.



.

D.



.

Câu 40. Trên mặt phẳng tọa độ, biết tập hợp điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn z  3  z  2i  1
là một đường thẳng, đường thẳng đó đi qua điểm nào dưới đây?
A. 1;1
B.  1;1
C.  1;  1

D. 1;  1

Câu 41. Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;2;3) và hai mặt phẳng (P): 2x + 2y + z +1 = 0, (Q):
2x – y + 2z -1 = 0. Phương trình đường thẳng d đi qua A, song song với cả (P) và (Q) là:
A.

=

=

.

B.

=

=

.

C.

=

=

.

D.

=

=

.


Câu 42. Tổng các giá trị nguyên của x thỏa mãn bất phương trình log x  log3


9 x  328 
  1 là
78 

A. 7
B. 5
C. 9
D. 12
Câu 43. Trong không gian, cho điểm A  2;  1;1 và điểm A ' là điểm đối xứng với điểm A qua trục
Oz . Điểm A ' nằm trên mặt phẳng nào trong các mặt phẳng dưới đây?
A. 3 x  2 y  5 z  1  0
B. 3 x  5 y  z  2  0

C. 2 x  4 y  z  1  0

D. 3 x  4 y  z  1  0

Câu 44. Có báo nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y  3x 4  4  4  m  x3  12  3  m  x  2
có ba điểm cực trị?
A. 2
B. 3
C. 5
Câu 45. Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z  z  5  i   2i   6  i  z ?
A. 1
B. 4
C. 3
Câu 46. Có bao nhiêu cặp số nguyên  x; y  thỏa mãn
2

D. 4
D. 2

3

log 2  3 x 2  2 x  3 y 2  2 y   log 3  x 2  y 2   3log 3  7  x 2  y 2   4  x  y    2 log 2  x  y  ?

A. 7
B. 6
C. 8
D. 9
Câu 47. Biết rằng tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình
+1−
+ √2
Tính √2 + 8
A. 2.

+2
B. 6.

≥ 0 đúng với mọi
C. 5.

∈ ℝ là

= [ ; ].
D. 3.

Trang 5/6 - Mã đề 101

Câu 48. Cho hình lập phương ABCD. ABC D có thể tích bằng 1. Gọi  N  là một hình nón có tâm
đường tròn đáy trùng với tâm của hình vuông ABCD, đồng thời các điểm A, B, C , D nằm trên các
đường sinh của hình nón như hình vẽ.

Thể tích khối nón  N  có giá trị nhỏ nhất bằng
A.

9
.
8

B.

3
.
4

C.

9
.
16

D.

2
.
3

ACB  150 . Ba điểm A, B , C thay đổi nhưng
Câu 49. Cho hình lăng trụ đứng ABC. A ' B ' C ' có AB  4 , 

luôn thuộc mặt cầu

S  :

x 2  y 2  z 2  8 x  6 y  4 z  4  0 ; ba điểm

 P  : x  2 y  2z  23  0 . Thể tích lớn nhất của tứ diện



40 2  3

A.

3

.

B.

24
.
4 3

C.

luôn thuộc

A ', B ', C '

ABC ' B ' bằng
8
4 3





D. 80 2  3 .

Câu 50. Trong không gian Oxyz, cho điểm H(a; 2; 5). Mặt phẳng (P) đi qua điểm H cắt các trục tọa
độ Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C sao cho H là trực tâm tam giác ABC. Biết rằng, (P) song song với
đường thẳng đi qua hai điểm M(3;1;7) và N(7; 4; 5). Phương trình mp(P) là:
A. x + 2y + 5z - 30 = 0
B. 2x + 4y + 10z – 2 = 0
C. x + 2y + 5z + 30 = 0
D. 2x + 4y – 10z + 1 = 0
------------- HẾT -------------

Trang 6/6 - Mã đề 101

BẢNG ĐÁP ÁN
1.D
11.B
21.C
31.A
41.C

Câu 1:

2.C
12.B
22.D
32.B
42.A

3.D
13.B
23.C
33.A
43.A

4.A
14.A
24.D
34.C
44.B

5.A
15.B
25.D
35.A
45.C

6.D
16.B
26.C
36.A
46.C

7.C
17.D
27.B
37.A
47.A

8
18.C
28.B
38.D
48.A

9.A
19.A
29.C
39.B
49.A

10.C
20.A
30.C
40.B
50.A

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Cho hàm số f  x   2 x  sin x . Khẳng định nào sau đây đúng?

2x
f  x  dx 
 cosx  C.
ln 2

A.



C.

 f  x  dx  2 .ln 2  cosx  C.
x

B.

 f  x  dx  2 .ln 2  cosx  C.

D.

2x
f  x  dx 
 cosx  C.
ln 2

x



Lời giải
Chọn D
Ta có
Câu 2:



f  x  dx    2 x  sin x dx 

2x
 cosx  C.
ln 2

ax  b
có đồ thị là đường cong như hình bên. Toạ độ giao điểm của hai đường
cx  d
tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị là

Cho hàm số y 

A.  2;1 .

B. 1; 1 .

C.  1;1 .

D.  2; 2  .

Lời giải
Chọn C
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy đường tiệm cận đứng x  1 , đường tiệm cận ngang y  1
Suy ra giao điểm của hai đường tiệm cận là  1;1 .
Câu 3:

Câu 4:

Gọi x là phần thực của số phức z  4  2i. Khi đó, 2x bằng
A. 4.
B. 4i.
C. 4.
Lời giải
Chọn D
Số phức z  4  2i có phần thực x  4 , suy ra 2x  2.4  8.
Hàm số nào trong các hàm số sau có đồ thị như hình vẽ bên dưới?

D. 8.

A. y 

x 1
.
x 1

B. y 

1 x
.
x 1

4
2
C. y  x  2x  1.

3
D. y  x  3x 1.

Lời giải
Chọn A
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy đường tiệm cận đứng x  1 , đường tiệm cận ngang y  1
Vậy đồ thị hàm số đó là y 
Câu 5:

Cho

1

x

2

x 1
.
x 1

dx  F  x   C. Khẳng định nào sau đây đúng?

1
A. F  x    .
x

1
B. F  x   .
x

C. F  x   ln x.

D. F  x   ln x 2 .

Lời giải
Chọn A
Ta có

1

x

2

1
dx    C mà
x

1

x

2

1
dx  F  x   C , suy ra F  x    .
x

1
Vậy F  x    .
x
Câu 6:

Tập xác định của hàm số y  log 2  x  1 là
A.  ;1 .

C. 1;   .

B.  0;   .

D. 1;   .

Lời giải
Chọn D
Câu 7:

Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d có phương trình
chỉ phương của đường thẳng d là:
A.  2; 1;0  .
B.  2;1;0  .

x  2 y 1 z

 . Tọa độ một véctơ
3
2 4

C.  3; 2; 4  .

D.  3; 2; 4  .

Lời giải
Chọn C
3

Câu 8:

Nếu



f  x  dx  8 và

1

A. 12.

5



f  x  dx  4 thì

5

 f  x  dx bằng
3

1

B. 12 .

C. 4 .

D. 4 .

Lời giải
Chọn A
5

Ta có :


3

Câu 9:

5

3

1

1

f  x  dx   f  x  dx   f  x  dx  4  8  12

Cho số phức z  3  4i , mô đun số phức z bằng
A. 5 .

B. 12 .

C.

7.

D. 1 .

Lời giải
Chọn A
z  32  42  5
4

Câu 10: Nếu



f  x  dx  5 thì

2

4

 1  f  x  dx bằng
2

B. 6.
D. 8.

A. 11.
C. 7.

Lời giải
Chọn C
4

4

4

2

2

2

 1  f  x  dx   1dx   f  x  dx  2  5  7
Câu 11: Cho hình trụ có đường kính đáy bằng 2a , chiều cao bằng a . Diện tích toàn phần của hình trụ
bằng
A. 5 a 2 .
B. 4 a 2 .
C. 3 a 2 .
D. 6 a 2 .
Lời giải
Chọn B
Hình trụ có đường kính đáy bằng 2a  r  a
Diện tích toàn phần của hình trụ bằng Stp  2 rh  2 r 2  2 .a.a  2 .a 2  4 a 2 .
Câu 12: Một khối lập phương có diện tích bốn mặt bằng 36 , thể tích của khối lập phương bằng
A. 18 .
B. 27 .
C. 54 .
D. 12 .
Lời giải
Chọn B
Gọi cạnh của hình lập phương bằng x .
Ta có diện tích bốn mặt của hình lập phương bằng 4 x 2  36  x  3 .
Thể tích của khối laaph phương bằng x3  33  27 .
Câu 13: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng  P  có phương trình: 3 x  y  z  5  0 . Điểm nào sau
đây thuộc mặt phẳng  P  ?
A. Q 1; 2; 4  .

B. N 1; 2;0  .

C. M  0;0; 5  .

D. P  0;5;0  .

Lời giải
Chọn B
Thay tọa độ các điểm vào mặt phẳng  P  ta có N 1; 2;0    P  .
Câu 14: Cho cấp số nhân  un  với u1  2 và công bội q 

3
. Giá trị của u3 bằng
2

9
A.  .
2

9
B.  .
8

C.

9
.
8

D.

9
.
2

Lời giải
Chọn A
2

9
3
Ta có u3  u1.q  2.     .
2
2
2

4
3

Câu 15: Trên  0;   , đạo hàm của hàm số y  x là
A. y 

3 73
x .
7

B. y 

4 13
x .
3

C. y 

7 73
x .
3

D. y 

3 13
x .
4

Lời giải
Chọn B
4

Ta có y  x 3  y 

4 13
x .
3

Câu 16: Kí hiệu C52 là
A. Số các tổ hợp chập 5 của 2.
C. Tổ hợp chập 2 của 5.

B. Số các tổ hợp chập 2 của 5.
D. Tổ hợp chập 5 của 2.
Lời giải

Chọn B
Kí hiệu C52 là số các tổ hợp chập 2 của 5.
Câu 17: Tập nghiệm của bất phương trình 4 x  16 là
A.  ;0  .

B.  ; 2 .

C.  0; 2  .

D.  ; 2  .

Lời giải
Chọn D

4 x  16  4 x  42  x  2 . Vậy tập nghiệm của bất phương trình là  ; 2  .
Câu 18: Cho hàm số y  ax3  bx 2  cx  d , (a  0) có đồ thị là đường cong trong hình bên

Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ là
A.  2;1 .

B.  2; 1 .

C. 1; 2  .
Lời giải

Chọn C
Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho là 1; 2  .

D.  1; 2  .

Câu 19: Cho tứ diện ABCD biết rằng khoảng cách từ điểm A đến mp  BCD  bằng 2 và diện tích tam
giác BCD bằng 6. Thể tích khối tứ diện đã cho bằng
A. 4.
B. 6.
C. 12.
D. 3.
Lời giải
Chọn A
1
1
Thể tích khối tứ diện đã cho bằng V  .S BCD .d  A,  BCD    .6.2  4 .
3
3
Câu 20: Trong không gian Oxyz , góc giữa hai mặt phẳng   : x  z  1  0 và    : y  3  0 bằng
A. 90 .

B. 60 .

C. 45 .
Lời giải

D. 0 .

Chọn A



Mặt phẳng   : x  z  1  0 và    : y  3  0 có VTPT lần lượt là n1  1;0;1 và n2   0;1;0  .

 
 
Ta có n1.n2  0  n1  n2 . Suy ra       .
Vậy góc giữa hai mặt phẳng   và    là 90 .
Câu 21: Tập nghiệm của bất phương trình ln
1

A.  ;    .
2


1 
B.  ;1 .
2 

1
 0 là
2x 1

1 
C.  ;1 .
2 
Lời giải

D.   ;1 .

Chọn C
1
1
 0  2x 1  0  x  .
2x 1
2
1
1
Ta có ln
0
 1  2x 1  1  x  1.
2x 1
2x 1
1
Kết hợp với điều kiện ta có:  x  1
2
1 
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là:  ;1 .
2 

Điều kiện

Câu 22: Cho hai số phức z1  6  3i và z2  1  5i . Trong mặt phẳng  Oxy  , tìm tọa độ điểm biểu diễn số
phức z  z1  z2
A. M  7;2  .

B. N 1;4  .

C. Q  7;  8  .

D. P  7;  2  .

Lời giải
Chọn D
Ta có z  z1  z2   6  3i   1  5i   7  2i .
Vậy tọa độ điểm biểu diễn số phức z  z1  z2 là điểm P  7;  2  .
Câu 23: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu  S  có phương trình x 2  y 2  z 2  2 x  4 y  2 z  2  0 .
Bán kính của mặt cầu bằng
A. 6 .

B. 4 .

C. 2 .

D.

6.

Lời giải
Chọn C
Gọi I và R lần lượt là tâm và bán kính của mặt cầu  S  .
Ta có I 1;2;1 .
Vậy R  12  22  12  2  2 .
Câu 24: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y 
A. y 

2
.
5

1
B. y   .
5

x 1
là đường thẳng có phương trình là
5x  2
2
1
C. y   .
D. y  .
5
5
Lời giải

Chọn D
x 1 1
x 1 1
 và lim y  lim
 .
x 5 x  2
x
x 5 x  2
5
5

Ta có lim y  lim
x

Vậy y 

1
là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
5

Câu 25: Cho  P  là một mặt phẳng đi qua tâm của mặt cầu S  O ; R  và cắt mặt cầu theo một đường tròn
có bán kính R . Khẳng định nào sau đây đúng
A. R  R .
B. 0  R  R .
C. R  R .
D. R  R .
Lời giải
Chọn D
Ta có mặt phẳng  P  đi qua tâm O , suy ra mặt phẳng  P  cắt mặt cầu S  O ; R  theo giao
tuyến là đường tròn lớn.
Vậy R  R .
Câu 26: Một hộp chứa 21 quả cầu gồm 9 quả cầu xanh được đánh số từ 1 đến 9 , 7 quả cầu đỏ được
đánh số từ 1 đến 7 và 5 quả cầu màu vàng được đánh số từ 1 đến 5 . Chọn ngẫu nhiên ba quả từ
hộp đó, xác xuất để ba quả được chọn có đủ ba màu và đôi một khác số nhau là
9
9
3
24
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
38
19
19
133
Lời giải
Chọn C
3
 1330
Ta có n     C21

Gọi A là biến cố chọn ba quả cầu đủ ba màu và đôi một khác nhau.
Chọn 1 quả cầu màu vàng C51 .
Chọn 1 quả cầu màu đỏ C61
Chọn 1 quả cầu màu xanh C71

 n  A   C51.C61 .C71  210

 P  A 

n  A  210
3

 .
n    1330 19

Câu 27: Tính thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi hai đường y  x 2  2 và
y  3 quay quanh trục Ox bằng

A.

16
.
15

B.

104
.
15

C.

56
.
15

D.

16
.
15

Lời giải
Chọn B
Ta có phương trình hoành độ giao điểm x 2  2  3  x  1 .
1

 V     x 2  2   32 dx 
1

2

104
.
15

Câu 28: Cho hàm số bậc bốn y  f  x  có đồ thị là đường cong hình bên. Giá trị cực tiểu của hàm số đã
cho là

A. 2 .

B. 1 .

C. 0 .
Lời giải

D. 1

Chọn B
Quan sát đồ thị hàm số y  f  x  giá trị cực tiểu của hàm số là y  1 .
Câu 29: Tổng các nghiệm của phương trình log 2 x  log x  2  0 bằng
A.

1001
.
100

B. 101 .

1001
.
10
Lời giải

C.

D. 1

Chọn C
 x1  100
1001
log x  2
 x1  x2 
Ta có log x  log x  2  0  
.

1
10
log x  1  x2 
10

2

Câu 30: Cho hàm số y  f  x  có đạo hàm f   x   x 2  2  x  với mọi x   . Hàm số đã cho nghịch biến
trên khoảng nào dưới đây?
A.  0; 2  .
B.   ;0  .

C.  2;    .

D.  ; 2 
Lời giải

Chọn C
Hàm số nghịch biến khi f   x   0  x 2  2  x   0  2  x  0  x  2 .
Câu 31: Cho hàm số f  x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.  0; 2  
B.  1;3 
C.  2;   

D.  ;0  

Lời giải
Chọn A
Hàm số đồng biến trên khoảng  0; 2  .
Câu 32: Với a là số thực dương và a  1 , log a a 2 bằng
A.

1

2

B. 2 

C.

2

D. a 2 

Lời giải
Chọn B
Ta có log a a 2  2 .
Câu 33: Cho hàm số y  f  x  xác định trên  và có bảng biến thiên như sau

Tổng các giá trị nguyên của tham số m để phương trình f  x   3  m có ba nghiệm phân biệt

A. 20 

B. 28

C. 27 
Lời giải

D. 25

Chọn A
Phương trình f  x   3  m  f  x   m  3 .
Phương trình có ba nghiệm phân biệt  2  m  3  4  1  m  7 .
Mà m   , suy ra m  2;3; 4;5;6 . Tổng các giá trị m là 20 .
Câu 34: Cho hình chóp tam giác S . ABC có cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đáy  ABC  , tam giác

ABC vuông tại B, SA  AB  a, BC  a 2 . Góc giữa hai đường thẳng SB và SC là
A. 60 
B. 30 
C. 45
D. 90 

Lời giải
Chọn C






.
; SC  BSC
Góc SB
Ta có BC  SA và BC  AB  BC  SB .

  45 .
SB  SA2  AB 2  a 2 , suy ra tam giác SBC vuông cân tại B  BSC
Vậy góc giữa hai đường thẳng SB và SC bằng 45 .
Câu 35: Cho hàm số
e2

I


1



f

f  x  liên tục trên 

4 ln x  1

x 4 ln x  1

 dx  3 . Khi đó I 

và thỏa mãn 3 f  3  6  f 1 . Biết rằng

3

 xf '  x  dx

bằng

1

A. 12 .

B.  9 .

C.

15
.
2

D. 0 .

Lời giải
Chọn A
e2

Xét I 





f

4 ln x  1

x 4 ln x  1

1

 dx  3 ,

Đặt t  4 ln x  1  t 2  4 ln x  1  2tdt 

4dx
dx tdt


.
x
x
2

Với x  1  t  1; x  e 2  t  3 .
3

Do đó I  
1

3

dt
f  t   3   f  t  dt  6 .
2
1

3

3

1

1

3

Xét I   xf '  x  dx   xd  f  x    xf  x  1   f  x  dx  3 f  3  f 1  6  12 .
3

1

Câu 36: Cho khối lăng trụ đứng ABC . A ' B ' C ' đáy là tam giác đều cạnh a . Biết khoảng cách giữa đường
thẳng B ' C ' với mặt phẳng  A ' BC  bằng
A.

3 5 3
a .
20

B.

3 3
a.
8

a 3
, thể tích của khối lăng trụ bằng
3
C.
Lời giải

Chọn A

3 7 3
a .
28

D.

3 2 3
a .
8

Ta có AB ' A ' B  I là trung điểm của mỗi đường.

d  B ' C ',  A ' BC    d  B ',  A ' BC   

B'I
d  A,  A ' BC    d  A,  A ' BC   .
AI

Kẻ AH  BC ( H là trung điểm của BC ) suy ra

BC   A ' AH    A ' BC    A ' AH  ,  A ' BC    A ' AH   A ' H .
Kẻ AK  A ' H  AK   A ' AB   d  A,  A ' AB    AK 
Ta lại có

a 3
.
3

1
1
1
15


 AA ' 
.
2
2
2
AK
AH
AA '
5
15
3 2 3 5 3
a.
a 
a .
5
4
20

Vậy thể tích của lăng trụ là V  AA '.S ABC 

Câu 37: Trên bức tường cần trang trí một hình phẳng dạng parabol đỉnh như hình vẽ

Biết OS  AB  4m , O là trung điểm của AB . Parabol được chia thành ba phần để sơn ba màu
khác nhau với mức phí như sau: phần trên là phần kẻ sọc có giá 120.000 đồng/m2, phần giữa
hình là hình quạt tâm O , bán kính 2m được tô đậm có giá 140.000 đồng/m2, phần còn lại có
giá 160.000 đồng/m2. Tổng chi phí để sơn cả 3 phần gần số nào sau đây nhất?
A. 1.444.000 đồng.

B. 1.493.000 đồng.

C. 1.450.000 đồng.

Lời giải
Chọn A
Gắn hệ trục Oxy như hình vẽ

D. 1.488.000 đồng.

Ta có parabol (P) y  ax 2  b . S  0; 4    P  : 4  b, A  2;0    P   4a  b  0  a  1 .
Vậy  P  : y   x 2  4 .
Xét đường tròn tâm O bán kính 2 có phương trình x 2  y 2  4  C   y   4  x 2 .
Vậy ta có giao điểm giữa  P  và  C  thỏa mãn:

 y  0  x  2  A  2;0  , B  2;0 
.
y2  y  4  4  y2  y  0  
 y  1  x   3  C  3;1 , D 3,1




 



Gọi S là diện tích của toàn bộ parabol, S1 là diện tích phần gạch sọc, S 2 là diện tích quạt, S3
là diện tích còn lại. Ta có
2

S

  4  x  dx 
2

2

 4  x
3

S1 

2

32
.
3



 4  x 2 dx 

 3

4
 5 3.
3

OC 2  OD 2  CD 2
1

  2  S   .4  4 .
   COD
Ta có cos COD 
2
2OC.OC
2
3
3
3

32
 5 3 . Vậy tổng tiền là
3
 4

 4 
 32

120000.    5 3   140000. 
  160000.   5 3   1444000 (đồng).
 3

 3 
 3

S3  S  S1  S 2 

Câu 38: Cho z1 , z2 là số phức thỏa mãn z1  z2  1 và z1  2 z2  6 . Giá trị của biểu thức P  2 z1  z2

A. P  3 .

B. P  4 .

C. P  3 .
Lời giải

Chọn D
Ta có

z1  z2  1  z1 z1  1, z2 z2  1 .

D. P  2 .













1
z1  2 z2  6   z1  2 z2  z1  2 z2  6  z1 z1  4 z2 z2  2 z1 z2  z1 z2  6  z1 z2  z1 z2   .
2
Suy ra





P 2  2 z1  z2   2 z1  z2  2 z1  z2  4 z1 z1  z2 z2  2 z1 z2  z1 z2  4  P  2 .
2

Câu 39: Cho khối chóp tam giác đều S. ABC biết AB  a và SA  2a . Tính chiều cao của khối chóp
S. ABC .
A. V 

a 33
9

B. V 

a 33
3

C. V 

a 141
6

D. V 

a 6
3

Lời giải
Chọn B
S

A

C
O

I

B

Do đáy là tam giác đều nên gọi I là trung điểm cạnh BC , khi đó AI là đường cao của tam
giác đáy. Chiều cao của chóp là SO

a2 a 3
2
2a 3 a 3

Theo định lý Pitago ta có AI  a 
, và AO  AI 
.

4
2
3
3.2
3
2

Trong tam giác SOA vuông tại O ta có SO  4a 2 

a 2 a 33

.
3
3

Câu 40: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tập hợp các điểm biểu biễn các số phức z thỏa mãn

z  3  z  2i  1 là một đường thẳng, đường thẳng đó đi qua điểm nào dưới đây?
B. (1;1) .

A. (1;1) .

C. (1; 1) .

D. (1; 1) .

Lời giải
Chọn B
Đặt z  x  yi  x, y     z  x  yi và M  x; y  là điểm biểu diễn của số phức z .
Ta có: z  3  z  2i  1  x  yi  3  x  yi  2i  1
  x  3  yi   x  1   2  y  i



 x  3

2

 y2 

 x  1   2  y 
2

2

 x2  6 x  9  y 2  x2  2 x  1  y 2  4 y  4  8x  4 y  4  0  2 x  y  1  0 .
Lại có: 2.(1)  1  1  0 nên đường thẳng đi qua điểm (1;1)
Vậy tập hợp các điểm biểu biễn các số phức z thỏa mãn yêu cầu bài toán là đường thẳng đi qua
điểm (1;1)

Câu 41: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho điểm

 P :

A 1; 2;3 và hai mặt phẳng

2x  2 y  z  1  0 ,  Q  : 2x  y  2 z  1  0 . Phương trình đường thẳng đi qua A , song

song với  P  và  Q  là
x 1 y  2 z  3
x 1
. B.



1
2
6
1
x 1 y  2 z  3
x 1
C.
. D.



5
2
6
1

A.

y 2 z 3
.

6
2
y 1 z  3
.

1
4

Lời giải
Chọn C

n P    2; 2;1
 
Ta có  
và  n P  , nQ     5; 2; 6  . Vì đường thẳng d song song với hai mặt
nQ    2; 1; 2 

phẳng  P  và  Q  , nên d có véctơ chỉ phương u   5; 2; 6  .
Đường thẳng d đi qua A 1; 2;3 nên có phương trình:

x 1 y  2 z  3
.


5
2
6


9 x  328 
log
log
x
Câu 42: Tổng các giá trị nguyên của thỏa mãn bất phương trình
  1 là
x
3
78


A. 7 .
B. 5 .
C. 9 .
D. 12 .
Lời giải
Chọn A
 x  0, x  1
Điều kiện  x
 x  log 9 328 .
9  328
Khi đó


9 x  328 
9 x  328
log x  log 3

1

log
x

3
78 
78

 9 x  328  78.3x  32 x  78.3x  328  0
 3x  82  x  log 3 82.
So với điều kiện, suy ra log 9 328  x  log 3 82 .
Vì x   nên x  3; 4 .


9 x  328 
Vậy tổng các giá trị nguyên của x thỏa mãn bất phương trình log x  log 3
  1 là 7 .
78 

Câu 43: Trong không gian, cho điểm A  2; 1;1 và điểm A là điểm đối xứng với điểm A qua trục Oz .
Điểm A nằm trên mặt phẳng nào trong các mặt phẳng dưới đây?
A. 3x  2 y  5z 1  0 . B. 3x  5 y  z  2  0 .
C. 2 x  4 y  z  1  0 . D. 3 x  4 y  z  1  0 .
Lời giải
Chọn A
Điểm A là điểm đối xứng với điểm A qua trục Oz suy ra A  2;1;1 .
Thay tọa độ điểm A  2;1;1 vào phương trình mặt phẳng 3x  2 y  5z 1  0 ta được

3 2  2.1 5.11  0 thỏa mãn.
Vậy điểm A nằm trên mặt phẳng mặt phẳng có phương trình 3 x  2 y  5 z  1  0 .
Câu 44: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y  3 x 4  4  4  m  x3  12  3  m  x  2 có
ba điểm cực trị?
A. 2 .

B. 3 .

D. 4 .

C. 5 .
Lời giải

Chọn B
Ta có y  12 x3  12  4  m  x 2  12  3  m  nên

x  7
.
x2  1
x  7
x 2  14 x  1
Đặt f  x   x  4  2
, f  x  1
.
2
2
x 1
x

1
 
y  0  x3  4 x 2  3   x 2  1 m  m  x  4 

x  0
f   x   0  x 4  3 x 2  14 x  0  
 x  2.
Lập bảng biến thiên

Hàm số y  3 x 4  4  4  m  x3  12  3  m  x  2 có ba điểm cực trị khi và chỉ khi phương trình

x  7
có ba nghiệm phân biệt.
x2  1
Dựa vào bảng biến thiên suy ra 1  m  3 .
Vì m   nên m  0;1; 2 .
m  x4

Vậy có 3 giá trị m thỏa yêu cầu bài toán.
Câu 45: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z  z  5  i   2i   6  i  z ?
A. 1.

B. 4.

C. 3.
Lời giải

D. 2.

Chọn C

Ta có z  z  5  i   2i   6  i  z   z  6  i  z  5 z   z  2  i 1
Lây môđun hai vế của 1 ta có:

 z  6

2

 1. z  25 z   z  2 
2

2

Bình phương và rút gọn ta được:





z  12 z  11 z  4 z  4  0   z  1 z  11 z  4  0
4

3

2

3

2

z

 z 1
z
 3

2
 z  11 z  4  0
z
z


1
 10,9667...
 0, 62...
 0,587...

Do z  0 , nên ta có z  1 , z  10,9667... , z  0, 62... . Thay vào 1 ta có 3 số phức thỏa
mãn đề bài.
Câu 46: Có bao nhiêu cặp số nguyên  x; y  thỏa mãn
log 2  3 x 2  2 x  3 y 2  2 y   log 3  x 2  y 2   3log 3 7  x 2  y 2   4  x  y    2log 2  x  y  ?
2

A. 7.

B. 6.

3

C. 8.
Lời giải

D. 9.

Chọn C
Điều kiện: x  y  0 .

u  x  y
Đặt 
 u, v  0  . Thì bất phương trình trở thành:
2
2
v  x  y
2log 2  2u  3v   3log 3 v  3log 3  4u  7v   2log 2 u

v
u


 2log 2  2  3   3log 3  7  4   0
u
v


u
3

Đặt  t  t  0  thì bất phương trình trở thành: 2log 2  2    3log 3  7  4t   0
v
t

3

Xét hàm số f  t   2log 2  2    3log 3  7  4t   t  0 
t


 f t  

6
12

 0 t  0
 2t 2  3t  ln 2  7  4t  ln 3

Nên hàm số nghịch biến trên khoảng  0;  mà f  0,5   0 nên f  t   f  0,5   t  0,5 .
x y
1
2
2
  x 2  y 2  2 x  2 y  0   x  1   y  1  2. (*)
2
2
x y
2

Từ (*) và kết hợp điều kiện ban đầu x  y  0 và mô tả miền nghiệm trên cùng hệ trục tọa độ
với (*) ta được:

Dựa vào hình ảnh miền nghiệm ta thấy có 8 cặp số  x; y  nguyên thỏa mãn.
Câu 47: Biết rằng tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình

x 4  1  x 2  x 2mx 4  2m  0 đúng với mọi x   là S  [a; b] . Tính a 2  8b
A. 2.
B. 6.
C. 5.
D. 3.
Lời giải
Chọn A





x 4  1  x 2  x 2mx 4  2m  0  x 4  1  x 2  x 2m x 4  1  0
Điều kiện của bất phương trình m  0.







Ta có x 4  1  x 2  x 2  3 x  1 x 2  3 x  1  0
+Với x  0  x 4  1  x 2  x 2mx 4  2m  0, m  0.





+Với x  0  x 4  1  x 2  2mx 2 x 4  1  0.
b1  x 4  1
Đặt 
,  b1  1, b2  0, b1  b2  0  .
2
b2  x
+ m  0 luôn thỏa mãn.
+ Xét m  0

Ta được bất phương trình b1  b2  2mb1b2 .
2

b 
b
 b  2b1b2  b2  2mb1b2   1   2  m  1 1  1  0.
b2
 b2 
2
1

Đặt t 

2

b1
 t  2  . ta được bất phương trình t 2  2  m  1 t  1  0
b2

Đặt h  t   t 2  2  m  1 t  1. Ta có  '  m 2  2m  0, m  0. Khi đó phương trình có 2 nghiệm

t1 , t2 ,  t1  t2  .

t 2  2  m  1 t  1  0, t  2. điều kiện là t1  t2  2
1

4m  1  0
1
h  2   0
m 



4 m .
4
m  1
m  1  2
m  1
1
Vậy tập các giá trị của m là S  [0; ]  a 2  8b  2.
4

Câu 48: Cho hình lập phương ABCD  A BC  D có thể tích bằng 1. Gọi ( N ) là một hình nón có tâm
đường tròn đáy trùng với tâm của hình vuông ABCD , đồng thời các điểm A , B , C  , D nằm trên
các đường sinh của hình nón như hình vẽ.

Thể tích khối nón ( N ) có giá trị nhỏ nhất bằng
A.

9
.
8

B.

3
.
4

C.

9
.
16

D.

2
.
3

Lời giải
Chọn A

Xét phần mặt cắt qua trục hình nón và đi qua mặt phẳng ( AACC  , kí hiệu như hình vẽ. Với I,
H lần lượt là tâm của hình vuông ABCD, A BC  D và đỉnh A nằm trên đường sinh EF của

hình nón.
Hình lập phương có thể tích bằng 1 nên AA  HI  1, A H 

2
2

EH A H
x
2
2  x 1 
Đặt EH  x( x  0) . Khi đó, ta có



 FI 

r
EI
FI
x  1 2 FI
2  x 
2

1
1  x 1 
 ( x  1)3
Thể tích khối nón (N) là V( N )   r 2 EI   
(
x

1)


3
6  x 
6 x2

( x  1)3
( x  2)( x  1) 2

,

x

(0;

)
f
(
x
)

.
Ta

x2
x3
Lập bảng biến thiên

Xét hàm số f ( x) 

Ta được min (0; ) f ( x) 

27
9
tại x  2 . Suy ra min V( N ) 
4
8

ACB  150 . Ba
Câu 49: Trong không gian Oxyz , cho hình lăng trụ đứng ABC. A ' B ' C ' có AB  4 , 
điểm A , B , C thay đổi nhưng luôn thuộc mặt cầu  S  : x 2  y 2  z 2  8 x  6 y  4 z  4  0 ; ba
điểm A ' , B ' , C ' luôn thuộc  P  : x  2 y  2 z  23  0 . Thể tíc...
 
Gửi ý kiến