Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: dethiviolet
Người gửi: chu my van
Ngày gửi: 19h:11' 29-12-2023
Dung lượng: 589.9 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn: dethiviolet
Người gửi: chu my van
Ngày gửi: 19h:11' 29-12-2023
Dung lượng: 589.9 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
TÀI LIỆU ÔN HỌC KỲ I – ĐỊA LÍ LỚP 12
Câu 1: Vùng biển nào sau đây của nước ta được xem như bộ phận lãnh thổ trên đất liền?
A. Nội thủy.
B. Lãnh hải.
C. Đặc quyền kinh tế.
D. Tiếp giáp lãnh hải.
Câu 2: Vùng đất Việt Nam gồm toàn bộ
A. đất liền và các hải đảo.
B. đồi núi và đồng bằng.
C. biên giới và hải đảo.
D. vùng trời và vùng biển.
Câu 3: Hướng núi vòng cung được thể hiện ở những vùng núi nào sau đây:
A. Đông Bắc, Trường Sơn Bắc
B. Tây Bắc, Đông Bắc.
C. Trường Sơn Nam.
D. Đông Bắc, Trường Sơn Nam.
Câu 4: Đặc điểm nào sau đây không đúng với Biển Đông?
A. Biển tương đối kín.
B. Tính chất nhiệt đới ẩm.
C. Là một biển rộng.
D. Độ sâu đồng đều.
Câu 5: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta thể hiện ở
A. nhiệt độ trung bình năm cao.
B. mùa đông nhiệt độ hạ thấp.
C. cân bằng bức xạ luôn âm.
D. tổng số giờ nắng rất thấp.
Câu 6. Ranh giới giữa hai phần lãnh thổ phía Bắc và phía Nam về tự nhiên của nước ta là dãy núi nào sau
đây:
A. Hoàng Liên Sơn
B. Hoành Sơn
C. Bạch Mã.
D. Con Voi.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng về sự biến động tài nguyên rừng nước ta trong giai đoạn 1943 –
2005 ?
A. Tổng diện tích rừng giảm.
B. Diện tích rừng tự nhiên giảm.
C. Diện tích rừng trồng chiếm diện tích lớn.
D. Rừng giàu bị suy giảm.
Câu 8: Vùng chịu ảnh hưởng mạnh nhất của bão là
A. ven biển đồng bằng sông Hồng.
B. ven biển Trung Bộ.
C. ven biển Nam Trung Bộ.
D. ven biển Nam Bộ.
Câu 9. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết đảo nào sau đây thuộc tỉnh Kiên Giang?
A. Lý Sơn.
B. Phú Quý.
C. Phú Quốc.
D. Cồn Cỏ.
Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 8, hãy cho biết than nâu tập trung nhiều nhất ở vùng nào
sau đây?
A. Tây Nguyên.
B. Đông Nam Bộ.
C. Đồng bằng sông Cửu Long.
D. Đồng bằng sông Hồng.
Câu 11: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào sau đây có tỉ lệ diện tích
lưu vực lớn nhất?
A. Sông Hồng.
B. Sông Cả.
C. Sông Đồng Nai.
D. Sông Thái Bình
Câu 12. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây nằm trong
miền khí hậu phía Bắc?
1
A. Bắc Trung Bộ.
B. Nam Trung Bộ
C. Tây Nguyên.
D. Nam Bộ.
Câu 13. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết vườn quốc gia nào sau đây giáp Lào?
A. Lò Gò - Xa Mát.
B. Núi Chúa.
C. Vũ Quang.
D. Ba Bể.
Câu 14: Đường biên giới trên biển và trên đất liền của nước ta dài gặp khó khăn lớn nhất về
A. thu hút đầu tư nước ngoài.
B. bảo vệ chủ quyền lãnh thổ.
C. thiếu nguồn lao động.
D. phát triển nền văn hóa.
Câu 15: Phát biểu nào sau đây không đúng với dải đồng bằng ven biển miền Trung?
A. Biển đóng vai trò hình thành chủ yếu.
B. Đất nhiều cát, có ít phù sa sông.
C. Ở giữa có nhiều vùng trũng rất lớn.
D. Hẹp ngang và bị các dãy núi chia cắt.
Câu 16: Biển Đông nằm trong vùng nội chí tuyến nên có đặc tính là
A. độ mặn không lớn.
B. có nhiều dòng hải lưu.
C. nóng ẩm quanh năm.
D. biển tương đối kín.
Câu 17: Kiểu thời tiết lạnh ẩm xuất hiện vào nửa sau mùa đông ở miền Bắc nước ta là do
A. gió mùa đông đi qua lục địa phương Bắc.
B. khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương.
C. khối khí lạnh di chuyển lệch đông qua biển.
D. ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ đến sớm.
Câu 18: Miền Bắc ở độ cao trên 600 - 700 m, miền Nam phải trên độ cao 900 - 1000 m mới có khí hậu
cận nhiệt đới chủ yếu vì
A. nhiệt độ trung bình miền Nam cao hơn.
B. địa hình miền Bắc cao hơn.
C. miền Bắc giáp biển nhiều hơn miền Nam.
D. miền Bắc mưa nhiều hơn.
Câu 19: Hoạt động nông nghiệp nào sau đây có nguy cơ cao dẫn tới ô nhiễm đất?
A. Đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.
B. Trồng lúa nước làm đất bị glây.
C. Sử dụng thuốc trừ sâu, phân hóa học.
D. Canh tác không hợp lý trên đất dốc.
Câu 20. Vùng nào sau đây có lũ lụt xảy ra thường xuyên trên diện rộng nhất nước ta?
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Duyên hải Nam Trung Bộ.
C. Đồng bằng sông Cửu Long.
D. Bắc Trung Bộ.
Câu 21: Chống bão phải luôn kết hợp với chống lụt, úng ở đồng bằng và chống lũ, xói mòn ở vùng núi
do
A. trên biển, bão gây sóng to.
B. lượng mưa trong bão thường lớn.
C. bão là thiên tai bất thường.
D. bão thường có gió mạnh, lốc xoáy.
Câu 22. Cho biểu đồ:
2
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây không đúng về lưu lượng nước trung bình của sông Hồng và sông Đà
Rằng?
A. Sông Hồng có mùa lũ chính dài và sớm hơn.
B. Chế độ nước hai sông đều phân mùa lũ và cạn.
C. Sông Đà Rằng mùa lũ chính xảy ra vào thu - đông.
D. Sự phân mùa lũ và mùa cạn của 2 sông giống nhau.
Câu 23. Cho Biểu đồ diện tích rừng phân theo vùng của nước ta
(Nguồn: Tổng cục thống kê, 2018, https://www.gso.gov.vn)
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Qui mô và cơ cấu diện tích rừng phân theo vùng của nước ta năm 2009 và 2018.
B. Tình hình diện tích rừng phân theo vùng của nước ta năm 2009 và 2018.
C. Sự biến động diện tích rừng phân theo vùng của nước ta năm 2009 và 2018.
D. Tăng trưởng diện tích rừng phân theo vùng của nước ta năm 2009 và 2018.
Câu 24: Địa hình đồng bằng sông Cửu Long khác với đồng bằng sông Hồng là
A. có quy mô diện tích nhỏ hơn.
B. không được bồi đắp phù sa hàng năm.
C. có nhiều vùng trũng rộng lớn.
D. bị chia cắt thành nhiều ô bởi đê ngăn lũ.
Câu 25: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về ngư trường Cà Mau - Kiên Giang?
A. Ở phía Đông Nam đồng bằng sông Cửu Long.
B. Thuộc vùng đồng bằng Sông Cửu Long.
C. Có tên gọi khác là ngư trường Vịnh Thái Lan.
D. Nguồn hải sản phong phú, nhiều loại có giá trị.
Câu 26: Lượng cát bùn lớn trong các dòng sông gây nên trở ngại chủ yếu là
A. Làm ô nhiễm nguồn nước ngọt.
B. Hạn chế nguồn cung cấp nước.
C. Bồi lắng xuống dòng sông làm cạn các luồng lạch giao thông.
D. Bồi lắng nhiều vật liệu cho đồng bằng ở hạ lưu sông vào mùa lũ.
Câu 27: Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự phân hóa lượng mưa theo không gian ở nước ta là do
3
A. sự phân hóa theo độ cao địa hình và sông ngòi.
B. tác động của hướng các dãy núi và bão.
C. tác động mạnh mẽ của gió mùa và dòng biển.
D. tác động kết hợp của gió mùa và địa hình
Câu 28: Nguyên nhân nào sau đây làm cho lũ ở đồng bằng duyên hải miền Trung lên nhanh?
A. Sông ngắn, dốc nên tập trung nước rất nhanh.
B. Nước do mưa lớn trên thượng nguồn dồn nhanh và nhiều.
C. Mực nước biển dâng cao làm ngập vùng ven biển.
D. Có nhiều đầm phá làm chậm việc thoát nước sông.
Câu 29: Cho bảng số liệu: DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2000 VÀ 2017
(Đơn vị: triệu người)
Năm
Việt Nam
In-đô-nê-xi-a
Thái Lan
Lào
2000
79,7
217,0
62,6
5,5
2017
93,7
264,0
66,1
7,0
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, Nhà xuất bản Thống kê, 2018)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về dân số của một số quốc gia, năm 2017
so với năm 2000?
A. Dân số In-đô-nê-xi-a tăng chậm hơn Việt Nam.
B. Dân số Việt Nam tăng nhiều nhất.
C. Dân số Thái Lan tăng ít hơn Lào.
D. Dân số Thái Lan tăng chậm nhất.
Câu 30. Cho bảng số liệu:
LAO ĐỘNG TỪ 15 TUỔI TRỞ LÊN ĐANG LÀM VIỆC PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ
NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 – 2018 (Đơn vị: nghìn người)
Kinh tế
Kinh tế ngoài nhà nước
Kinh tế có vốn đầu
Năm
Tổng số
2005
42 775
4 967
36 695
1 113
2008
46 461
5 059
39 707
1 695
2010
49 048
5 017
42 305
1 726
2014
52 745
4 867
45 025
2 852
2018
54 249
4 523
45 188
4 538
nhà nước
tư nước ngoài
Để thể hiện cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc phân theo thành phần kinh tế nước ta
giai đoạn 2005 - 2018, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Cột chồng.
B. Tròn.
C. Miền.
D. Đường.
Câu 31. Địa hình ven biển nước ta đa dạng chủ yếu do tác động kết hợp của
A. các dãy núi, áp thấp, bão và vận động Tấn kiến tạo.
B. sông ngòi, sóng biển, thủy triều và quá trình nội lực
C. đồng bằng ở ven biển, đồi núi và vận động kiến tạo.
D. thủy triều, thềm lục địa, các đồng bằng và cồn cát.
Câu 32: Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có biên độ nhiệt độ năm lớn chủ yếu do tác động của
4
A. thời gian mặt trời lên thiên đỉnh, gió, vị trí nằm cách xa vùng xích đạo.
B. vị trí nằm gần chí tuyến, gió mùa hạ, thời gian mặt trời lên thiên đỉnh.
C. gió mùa Tây Nam, thời gian mặt trời lên thiên đỉnh, nằm gần chí tuyến.
D. Tín Phong bán cầu bắc, thời gian mặt trời lên thiên đỉnh, xa xích đạo.
Câu 33: Ý nào sau đây không phải là đặc điểm vị trí địa lí của nước ta:
A. Rìa phía đông bán đảo Đông Dương.
B. Nằm ở phía bắc của Châu Á .
C. Nằm trọn trong múi giờ số 7.
D. Tiếp giáp Biển Đông ở phía Đông.
Câu 34: Nước ta không tiếp giáp với quốc gia nào sau đây:
A. Trung Quốc.
B. Thái Lan.
C. Lào.
D. Campuchia.
Câu 35: Địa hình nước ta không có đặc điểm chung nào sau đây?
A. Đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là núi cao.
B. Cấu trúc địa hình khá đa dạng.
C. Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.
D. Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người.
Câu 36: Biển Đông có đặc điểm nào sau đây?
A. Nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.
B. Là biển nhỏ trong các biển của Thái Bình Dương.
C. Nằm ở rìa phía đông của Thái Bình Dương.
D. Phía đông và đông nam mở rộng ra đại dương
Câu 37: Quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình hiện tại của nước ta là
A. xâm thực - bồi tụ.
B. xâm thực
C. bồi tụ.
D. bồi tụ - mài mòn.
Câu 38: Trong đai nhiệt đới gió mùa, sinh vật chiếm ưu thế là các hệ sinh thái
A. ôn đới.
B. cận nhiệt đới.
C. xa van.
D. nhiệt đới.
Câu 39: Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng nước ta suy giảm nhanh là do
A. cháy rừng.
B. trồng rừng chưa hiệu quả.
C. khai thác quá mức.
D. chiến tranh.
Câu 40: Bão trên biển Đông tập trung nhiều nhất vào tháng nào sau đây?
A. VIII
B. IX
C. X
D. XI
Câu 41: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết đảo nào sau đây thuộc tỉnh Hải Phòng?
A. Cô Tô.
B. Phú Quý.
C. Cát Bà.
D. Cồn Cỏ.
Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết crôm có ở nơi nào sau đây?
A. Cổ Định.
B. Quỳ Châu.
C. Thạch Khê. D. Tiền Hải
Câu 43: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào sau đây có tỉ lệ diện tích
lưu vực nhỏ nhất?
A. Sông Hồng.
B. Sông Thu Bồn
C. Sông Đồng Nai.
D. Sông Thái Bình.
Câu 44: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây chịu ảnh hưởng nhiều
nhất của gióTây khô nóng?
A. Tây Bắc Bộ
B. Bắc Trung Bộ.
C. Nam Trung Bộ.
5
D. Nam Bộ.
Câu 45: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết vườn quốc nào sau đây không thuộc vùng
Đồng bằng sông Hồng?
A. Cát Bà.
B. Xuân Thủy.
C. Ba Vì.
D. Ba Bể.
Câu 46: Ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lý nước ta là
A. tự nhiên phân hóa đa dạng giữa Bắc - Nam, Đông - Tây.
B. nguồn tài nguyên sinh vật và khoáng sản vô cùng phong phú
C. thuận lợi giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới.
D. thuận lợi để xây dựng nền văn hóa tương đồng với khu vực.
Câu 47: Địa hình của vùng núi Tây Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?
A. Chủ yếu là đồi núi thấp, hướng tây bắc - đông nam.
B. Địa hình cao nhất nước, hướng tây bắc - đông nam.
C. Có sự bất đối xứng rõ rệt giữa hai sườn Đông - Tây.
D. Thấp và hẹp ngang, nâng cao ở hai đầu, thấp ở giữa.
Câu 48: Biển Đông là vùng biển tương đối kín là nhờ
A. nằm giữa hai lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a
B. bao quanh bởi hệ thống đảo và quần đảo.
C. nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.
D. trong năm thủy triều biến động theo mùa.
Câu 49: Loại gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ nước ta?
A. Gió mùa Đông Bắc.
B. Tín phong bán cầu Bắc.
C. Gió phơn Tây Nam.
D. Gió mùa Tây Nam.
Câu 50: Đai cao cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở miền Bắc hạ thấp hơn so với miền Nam nước ta chủ yếu
vì
A. có nền nhiệt độ thấp hơn.
B. có nền nhiệt độ cao hơn.
C. có nền địa hình thấp hơn.
D. có nền địa hình cao hơn.
Câu 51: Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng ngập mặn ở khu vực Nam Bộ giảm nhanh trong
những năm gần đây là
A. phá rừng để lấy gỗ.
B. phá rừng để nuôi thủy sản.
C. thiên tai hạn hán.
D. cháy rừng.
Câu 52: Khó khăn lớn nhất trong công tác phòng chống bão ở nước ta hiện nay là
A. dự báo thời tiết chưa chính xác về mức độ ảnh hưởng.
B. người dân còn chủ quan, ít kinh nghiệm phòng tránh.
C. diễn biến bão phức tạp, đê kè xuống cấp, mất rừng phòng hộ.
D. chưa được quan tâm đúng mức, chỉ đạo chưa kịp thời.
Câu 53: Nguyên nhân chủ yếu gây ngập lụt ở Trung Bộ nước ta là
A. mực nước biển dâng cao làm ngập vùng ven biển.
B. sông ngắn dốc, tập trung nước nhanh.
C. mưa bão lớn, nước biển dâng và lũ nguồn về.
D. có nhiều đầm phá làm chậm việc thoát nước ra biển.
Câu 54: Cho biểu đồ sau:
6
Tỉ số giới tính của dân số Việt Nam qua các cuộc điều tra dân số
Nhận xét nào không đúng với biểu đồ trên?
A. Tỉ số giới tính nước ta liên tục tăng.
B. Chênh lệch giới tính có xu hướng giảm.
C. Dân số nam luôn cao hơn dân số nữ.
D. Tỉ số giới tính luôn ở mức dưới 100
Câu 55: Cho biểu đồ về dân số của Việt Nam.
(Nguồn: Tổng cục thống kê, 2018, https://www.gso.gov.vn)
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Sự chuyển dịch cơ cấu dân số thành thị của Việt Nam.
B. Số dân và tỉ lệ dân thành thị của Việt Nam.
C. Cơ cấu dân thành thị trong tổng số dân của Việt Nam.
D. Tốc độ tăng trưởng tổng số dân và tỉ lệ dân thành thị của Việt Nam.
Câu 56: Yếu tố quyết định tạo nên tính phân bậc của địa hình Việt Nam là
A. tác động của vận động Tân kiến tạo.
B. con người tác động vào địa hình ngày càng nhiều.
C. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, xâm thực. D. vị trí địa lí giáp Biển Đông, mưa nhiều.
Câu 57: Biển Đông làm cho khí hậu nước ta mang nhiều đặc tính của khí hậu hải dương là nhờ vào đặc
điểm
A. biển rộng, nhiệt độ cao và biến động theo mùa.
B. biển rộng, nhiệt độ cao và có hải lưu.
C. biển rộng, nhiệt độ cao và chế độ triều phức tạp.
D. biển rộng, nhiệt độ cao và tương đối kín.
Câu 58: Mùa khô kéo dài ở Đồng bằng sông Cửu Long không trực tiếp gây ra hậu quả nào sau đây?
A. Xâm nhập mặn sâu vào trong đất liền.
B. Thiếu nước ngọt cho sản xuất và sinh hoạt.
C. Làm tăng độ chua và chua mặn trong đất.
D. Sâu bệnh phát triển phá hoại mùa màng.
7
Câu 59: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho nhiệt độ trung bình về mùa đông ở Tây Bắc cao
hơn Đông Bắc?
A. Thực vật suy giảm.
B. Gió phơn Tây Nam.
C. Hướng các dãy núi.
D. Có vĩ độ thấp hơn.
Câu 60: Nguyên nhân chính làm cho tài nguyên đất của nước ta bị thoái hoá là
A. Sức ép của dân số và sử dụng không hợp lí kéo dài.
B. Tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
C. Có sự khác biệt lớn giữa các vùng về vốn đất.
D. Địa hình đồi núi chiếm hơn 3/4 diện tích lãnh thổ.
Câu 61: Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA GIAI, ĐOẠN 2005 – 2015.
(Đơn vị: nghìn ha)
Năm
2005
Tổng diện tích
Cây hàng năm
Cây lâu năm
2010
2012
2015
2495,1
2808,1
2952,7
2827,3
861,5
797,6
729,9
676,8
1633,6
2010,5
2222,8
2150,5
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
Nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta, giai đoạn 2005 - 2015?
A. Tỉ trọng cây hàng năm lớn hơn cây lâu năm.
B. Tỉ trọng diện tích cây lâu năm ngày càng tăng.
C. Tỉ trọng cây hàng năm ngày càng tăng.
D. Tỉ trọng cây lâu năm nhỏ hơn cây hàng năm.
Câu 62: Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÂY LƯƠNG THỰC CỦA NƯỚC TA
GIAI ĐOẠN 1990 – 2017.
Năm
Diện tích cây lương thực (nghìn ha)
Lúa gạo
Cây lương thực khác
Giá trị sản xuất cây
lương thực
(nghìn tỉ đồng)
1990
6 043
434
33,3
2000
7 666
733
55,2
2005
7 329
1 054
63,4
2017
7 616
1 178
88,3
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích và giá trị sản xuất cây lương thực của nước ta, giai đoạn 1990 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Đường.
B. Miền.
C. Kết hợp.
D. Cột.
Câu 63: Ở Bắc Bộ có mưa nhiều vào mùa hạ chủ yếu do tác động của
A. gió mùa Tây Nam, gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, dải hội tụ và bão.
B. gió mùa Tây Nam, địa hình núi, bão, áp thấp nhiệt đới và dải hội tụ.
C. gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, Tín phong bán cầu Bắc và dải hội tụ.
D. Tín phong bán cầu Bắc và địa hình vùng núi, áp thấp nhiệt đới và dải hội tụ.
8
Câu 64: Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có biên độ nhiệt độ năm nhỏ chủ yếu do tác động của
A. các gió mùa hạ, thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh, gió mùa Đông Bắc.
B. thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh, gió, vị trí nằm ở gần vùng xích đạo.
C. địa hình cao nguyên, gió mùa hạ, thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh.
D. vùng biển rộng, thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh, vị trí ở gần xích đạo.
Câu 65: Hệ tọa độ địa lí trên đất liền nước ta là
A. 23020'B - 8030'B và 102009'Đ - 109024'Đ
B. 23023'B - 8030'B và 102009'Đ - 109024'Đ
C. 23023'B - 8034'B và 102009'Đ - 109024'Đ
D. 23023'B - 8034'B và 102009'Đ - 109020'Đ
Câu 66: Đường biên giới quốc gia trên biển của nước ta cách đường cơ sở
A. 24 hải lí.
B. 12 hải lí.
C. 200 hải lí.
D. rìa ngoài của thềm lục địa.
Câu 67: Nội thủy là vùng
A. nước ở phía ngoài đường cơ sở với chiều rộng 12 hải lí.
B. có chiều rộng 200 hải lí.
C. tiếp liền với lãnh hải và hợp với lãnh hải thành vùng biển rộng 12 hải lí.
D. nước tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở.
Câu 68: Nhận định nào sau đây không đúng về ý nghĩa vị trí địa lí nước ta?
A. Tạo điều kiện cho phát triển giao thông đường biển quốc tế.
B. Quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên là nhiệt đới ẩm gió mùa.
C. Tạo điều kiện để xây dựng nền văn hóa thống nhất trong khu vực.
D. Tạo điều kiện chung sống hòa bình với các nước Đông Nam Á.
Câu 69: Vị trí địa lí nước ta không tạo thuận lợi cho hoạt động nào sau đây?
A. Mở rộng hợp tác với các nước.
B. Phòng chống thiên tai.
C. Phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.
D. Phát triển kinh tế biển.
Câu 70: Nguyên nhân làm cho đồng bằng duyên hải Miền Trung ngập lụt trên diện rộng là:
A. có nhiều đầm phá làm chậm việc thoát nước sông ra biển
B. nước do mưa lớn trên nguồn dồn nhanh, nhiều.
C. sông ngắn, dốc, tập trung nước nhanh
D. mực nước biển dâng cao làm ngập mặn vùng ven biển
Câu 71: Điểm nào sau đây không đúng với thiên nhiên vùng biển và thềm lục địa nước ta?
A. Thềm lục địa phía Bắc và phía Nam có đáy nông, mở rộng
B. Vùng biển lớn gấp 3 lần diện tích đất liền
C. Đường bờ biển Nam Trung Bộ bằng phẳng
D. Thềm lục địa ở Miền Trung thu hẹp, tiếp giáp vùng biển nước sâu.
Câu 72: Biển Đông có ảnh hưởng sâu sắc đến thiên nhiên phần đất liền nước ta chủ yếu là do
A. Biển Đông là một biển rộng thứ hai ở Thái Bình Dương.
B. hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang.
C. hướng núi làm ảnh hưởng của biển vào sâu trong đất liền.
Câu 73: Điểm nào sau đây không đúng với Biển Đông?
9
A. Là biển tương đối kín.
B. Nằm trong vùng nhiệt đới khô.
C. Phía bắc và phía tây là lục địa.
D. Phía đông và đông nam là vòng cung đảo.
Câu 74: Đặc điểm tiêu biểu của khí hậu phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là:
A. Biên độ nhiệt năm nhỏ 3- 40 C.
B. Có 2 -3 tháng nhiệt độ trung bình dưới 180 C.
C. Có hai mùa mưa – khô rõ rệt.
D. Nhiệt độ trung bình năm trên 250C.
Câu 75: Biểu hiện nào sau đây thể hiện tính ẩm của khí hậu nước ta?
A. Lượng mưa lớn, độ ẩm không khí trên 80%.
B. Cân bằng ẩm luôn dương, nhiệt độ trên 200C.
C. Lượng mưa trên 2000mm/năm, có gió mùa.
D. Số ngày mưa miền bắc nhiều hơn miền nam.
Câu 76: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang khí hậu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với
chế độ nhiệt của nước ta ?
A. Nhiệt độ trung bình tháng I miền Bắc thấp hơn nhiều so với miền Nam.
B. Nhiệt độ trung bình tháng VII trên cả nươc gần như xấp xỉ nhau.
C. Nhiệt độ trung bình năm tăng dần, đều dặn từ Bắc vào Nam.
D. Nhiệt độ trung bình tháng VII ở Bắc Trung bộ và đồng bằng Bắc bộ cao hơn cả nước.
Câu 77: Mùa khô ở Bắc Bộ không sâu sắc như ở Nam Bộ nước ta chủ yếu do
A. ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.
B. mạng lưới sông ngòi dày đặc hơn.
C. sự điều tiết của các hồ chứa nước. D. nguồn nước ngầm phong phú hơn.
Câu 78: Gió mùa Đông Bắc không xóa đi tính chất nhiệt đới của khí hậu và cảnh quan nước ta là do
A. nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều lớn hơn 200C.
B. gió mùa Đông Bắc chỉ hoạt động từng đợt ở miền Bắc.
C. lãnh thổ nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.
D. nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ nóng ẩm.
Câu 79: Ở đồng bằng Bắc Bộ, gió phơn khô nóng xuất hiện khi:
A. Khối khí nhiệt đới từ Tây Ấn Độ Dương mạnh lên vượt qua được hệ thống núi Tây Bắc.
B. Khối khí nhiệt đới từ Ấn Độ Dương vượt qua dãy Trường Sơn vào nước ta.
C. Áp thấp Bắc Bộ khơi sâu tạo sức hút mạnh gió mùa Tây nam vượt qua dãy Trường Sơn.
D. Khối khí từ lục địa Trung Hoa vào nước ta sau khi vượt qua các cánh cung hút gió.
Câu 80: Nguyên nhân gây mưa lớn ở Nam Bộ và Tây Nguyên vào đầu mùa hạ là do hoạt động của
A. Gió mùa Tây Nam xuất phát từ áp cao cận chí tuyến nửa cầu Nam
B. Gió mùa Tây Nam xuất phát từ vịnh Bengan
C. Gió tín phong xuất phát từ áp cao cận chí tuyến nửa cầu Nam
D. Gió Đông Bắc xuất phát từ áp cao Xibia kết hợp với địa hình Trường Sơn
Câu 81: Cảnh quan tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là đới rừng
A. cận nhiệt đới gió mùa.
B. cận xích đạo gió mùa.
C. nhiệt đới gió mùa.
D. ôn đới gió mùa.
Câu 82: Đặc điểm thiên nhiên của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là
A. gió mùa Đông Bắc suy giảm ảnh hưởng, tính nhiệt đới tăng dần.
B. biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ, có mùa mưa và khô rõ rệt.
10
C. đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích, có bốn cánh cung núi lớn.
D. có mùa đông lạnh, các loài thực vật phương Bắc chiếm ưu thế.
Câu 83: Cảnh sắc thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc thay đổi theo mùa do
A. sự phân hóa thiên nhiên theo độ cao.
B. sự phân hóa lượng mưa theo mùa.
C. sự phân hóa thảm thực vật theo chiều Bắc - Nam.D. sự phân mùa nóng, lạnh.
Câu 84: Nhận định nào sau đây không đúng về thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc?
A. Nhiều loài cây chịu hạn, rụng lá vào mùa khô.
B. Trong rừng thành phần nhiệt đới chiếm ưu
C. Nền nhiệt cao, biên độ nhiệt độ trong năm lớn.
D. Cảnh quan tiêu biểu là rừng nhiệt đới gió
thế.
mùa.
Câu 85: Ở Bắc Bộ có mưa nhiều vào mùa hạ chủ yếu do tác động của
A. gió mùa Tây Nam, gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, dải hội tụ và bão.
B. gió mùa Tây Nam, địa hình núi, bão, áp thấp nhiệt đới và dải hội tụ.
C. gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, Tín phong bán cầu Bắc và dải hội tụ.
D. Tín phong bán cầu Bắc và địa hình vùng núi, áp thấp nhiệt đới và dải hội tụ.
Câu 86: Hai vấn đề quan trọng nhất trong bảo vệ môi trường ở nước ta là tình trạng
A. suy giảm đa dạng sinh học và suy giảm tài nguyên nước.
B. suy giảm tài nguyên rừng và suy giảm đa dạng sinh học.
C. mất cân bằng sinh thái môi trường và ô nhiễm môi trường.
D. suy giảm tài nguyên đất và suy giảm tài nguyên rừng.
Câu 87: Tại sao lũ quét thường xảy ra ở miền núi?
A. địa hình bị chia cắt mạnh, độ dốc lớn, mất lớp phủ thực vật, mưa lớn.
B. chặt phá rừng, khái thác rừng bừa bãi ở miền núi.
C. địa hình có độ dốc lớn, nhiều nơi bị mất lớp phủ thực vật.
D. mất lớp phủ thực vật, mưa lớn tập trung theo mùa.
Câu 88: Biện pháp quan trọng nhất để giảm thiểu thiệt hại mỗi cơn bão đổ bộ vào đất liền nước ta
A. Xác định tương đối chính xác hướng di chuyển của bão
B. Kêu gọi tàu thuyền đang hoạt động trên biển thoát khỏi tầm ảnh hưởng của bão
C. Củng cố công trình đê biển, sơ tán dân
D. Chống lũ lụt ở đồng bằng, chống xói mòn ở miền núi
Câu 89: Bão không gây ra hậu quả nào sau đây?
A. Ngập mặn các vùng ven biển.
B. Ngập lụt, lũ trên diện rộng.
C. Phá huỷ các công trình xây dựng. D. Gió mạnh kèm theo mưa lớn.
Câu 90: Mùa bão ở nước ta chậm dần từ Bắc vào Nam là do
A. hoạt động của dòng biển theo mùa.
B. sự di chuyển tâm bão từ Bắc vào Nam.
C. nhiệt độ tăng dần từ Bắc vào Nam.
D. sự di chuyển của dải hội tụ nhiệt đới.
Câu 91: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang khí hậu, cho biết bão tháng VI đổ bộ vào vùng khí hậu
Đông Bắc bộ theo hướng nào sau đây?
11
A. Đông Bắc
B. Đông Nam
C. Tây Bắc
D. Tây Nam
Câu 92: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang dân số, nhâṇ xét nào đây là không đúng về dân số phân
theo thành thị - nông thôn ở nước ta?
A. Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng giảm.
B. Dân số nông thôn luôn cao gấp nhiều lần dân số thành thi.̣
C. Dân số thành thị chiếm tỉ trọng thấp và có xu hướng ngày càng tăng.
D. Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng tăng.
Câu 93: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang nông nghiệp chung, hãy cho biết nhận xét nào sau đây
đúng về sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản năm 2000 và năm 2007?
A. Tỉ trọng nông nghiệp tăng, lâm nghiệp và thủy sản tăng.
B. Tỉ trọng nông nghiệp giảm, lâm nghiệp và thủy sản tăng.
C. Tỉ trọng nông nghiệp và lâm nghiệp giảm, thủy sản tăng.
D. Tỉ trọng nông nghiêp tăng , lâm nghiệp và thủy sản giảm.
Câu 94: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các nhóm và các loại đất chính, cho biết nhận xét nào
sau đây đúng với sự phân bố các nhóm đất ở nước ta?
A. Đất phù sa sông phân bố chủ yếu dọc hai bên sông Tiền, sông Hậu và hạ lưu sông Hồng.
B. Đất cát biển có rất nhiều ở vùng biên giới phía Tây Nam, dọc ven biển và các quần đảo.
C. Đất feralit trên đá badan phân bố rộng nhưng tập trung nhiều nhất ở vùng núi Đông Bắc.
D. Miền Bắc tập trung nhiều đất phèn, đất mặn còn miền Nam nhiều đất feralit trên đá vôi.
Câu 95: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang hình thể, cho biết đỉnh núi nào cao nhất vùng núi Trường
Sơn Nam?
A. Chư Yang Sin.
B. Ngọc Linh. C. Nam Decbri
D. Kon Ka Kinh
Câu 96: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang lâm nghiệp và thuỷ sản, cho biết phát biểu nào sau
đây đúng khi so sánh sản lượng thủy sản của một số tỉnh?
A. Nuôi trồng của Cà Mau nhỏ hơn Đồng Nai
B. Khai thác của Bình Thuận nhỏ hơn Hậu Giang.
C. Khai thác của Kiên Giang lớn hơn Đồng Tháp.
D. Nuôi trồng của Hậu Giang lớn hơn Đồng Tháp.
Câu 97: Khung hệ tọa độ địa lí của nước ta có điểm cực Bắc thuộc tỉnh:
A. Hà Giang.
B. Lạng Sơn.
C. Điện Biên
D. Lai Châu
Câu 98: Đường bờ biển nước ta dài (km):
A. 3260.
B. 3270.
C. 2360.
D. 3460
Câu 99: Vùng núi nào sau đây có địa hình cao nhất nước ta?
A. Đông Bắc.
B. Tây Bắc.
C. Trường Sơn Bắc.
D. Trường Sơn Nam.
Câu 100: Đặc điểm nào sau đây không đúng với Biển Đông ?
A. Là biển tương đối kín.
B. Nằm trong vùng nhiệt đới khô.
C. Phía đông và đông nam là vòng cung đảo.
D. Phía bắc và phía tây là lục địa.
Câu 101: Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta là
A. đất xám bạc màu.
B. đất mùn thô.
C. đất phù sa.
Câu 102: Đai ôn đới gió mùa trên núi chỉ có ở dãy núi
12
D. đất feralit.
A. Trường Sơn Nam.
B. Trường Sơn Bắc.
C. Hoàng Liên Sơn.
D. Dãy Bạch Mã.
Câu 103: Phát biểu nào sau đây không đúng với tài nguyên rừng của nước ta ?
A. Tổng diện tích rừng đang tăng lên.
B. Tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái.
C. Diện tích rừng giàu chiếm tỉ lệ lớn.
D. Chất lượng rừng chưa thể phục hồi.
Câu 104: Thiên tai nào ở nước ta mà việc phòng chống phải luôn kết hợp chống lụt, úng ở đồng bằng và
chống lũ quét, chống xói mòn ở miền núi?
A. Bão.
B. Hạn hán.
C. Sương muối.
D. Lốc.
Câu 105: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết đảo nào sau đây thuộc tỉnh Bình
Thuận?
A. Lý Sơn.
B. Phú Quý.
C. Phú Quốc.
D. Cồn Cỏ.
Câu 106: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết sắt có ở nơi nào sau đây?
A. Quỳ Châu
B. Thạch Khê.
C. Lệ Thủy.
D. Phú Vang.
Câu 107: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây chảy từ Việt Nam sang
Trung Quốc?
A. Sông Đà.
B. Sông Bằng Giang. C. Sông Lô.
D. Sông Chảy.
Câu 108: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng Sa Pa thuộc vùng khí hậu
nào dưới đây?
A. Đông Bắc Bộ.
B. Tây Bắc Bộ.
C. Bắc Trung Bộ.
D. Nam Trung Bộ.
Câu 109: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết vườn quốc gia Hoàng Liên Sơn
nằm ở phân khu địa lí động vật nào sau đây?
A. Đông Bắc.
B. Bắc Trung Bộ.
C. Trung Trung Bộ.
D. Tây Bắc.
Câu 110: Sự đa dạng về bản sắc dân tộc của nước ta là do vị trí
A. có sự gặp gỡ nhiều nền văn minh lớn với văn minh bản địa.
B. diễn ra những hoạt động kinh tế sôi động, hợp tác quốc tế được đẩy mạnh.
C. nằm trên ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế lớn.
D. liền kề của hai vành đai sinh khoáng lớn.
Câu 111: Vùng Đồng bằng sông Hồng nước ta không có đặc điểm nào sau đây?
A. Vùng đất trong đê được bồi đắp hàng năm.
B. Địa hình cao ở rìa phía tây và tây bắc.
C. Có hệ thống đê ven sông để ngăn lũ.
D. Bề mặt đồng bằng bị chia cắt thành nhiều ô.
Câu 112: Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của Biển Đông đến khí hậu nước ta?
A. Mang lại lượng mưa, ẩm lớn.
B. Lượng mưa nhỏ và theo mùa.
C. Tăng độ ẩm tương đối của không khí.
D. Làm dịu tính nóng bức của mùa hạ.
Câu 113: Do nằm trong khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa châu Á nên nước ta có
A. tổng bức xạ trong năm lớn.
B. hai lần Mặt Trời qua thiên đỉnh.
C. nền nhiệt độ cả nước cao.
D. khí hậu tạo thành hai mùa rõ rệt.
Câu 114: Mùa khô ở Bắc Bộ không sâu sắc như ở Nam Bộ nước ta chủ yếu do
A. mạng lưới sông ngòi dày đặc hơn.
B. sự điều tiết của các hồ chứa nước.
C. nguồn nước ngầm phong phú hơn.
D. ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.
13
Câu 115: Tổng diện tích rừng nước ta đang tăng dần nhưng tài nguyên rừng vẫn bị suy giảm vì
A. chất lượng rừng chưa thể phục hồi.
B. diện tích rừng nghèo và rừng mới phục hồi tăng lên.
C. rừng nguyên sinh hiện nay còn rất ít.
D. diện tích rừng nghèo và rừng mới phục hồi là chủ yếu.
Câu 116: Hai vấn đề quan trọng nhất trong bảo vệ môi trường ở nước ta là tình trạng
A. suy giảm đa dạng sinh học và suy giảm tài nguyên nước.
B. suy giảm tài nguyên rừng và suy giảm đa dạng sinh học.
C. mất cân bằng sinh thái môi trường và ô nhiễm môi trường.
D. suy giảm tài nguyên đất và suy giảm tài nguyên rừng.
Câu 117: Đâu không phải là nguyên nhân làm cho đồng bằng ở nước ta bị ngập lụt?
A. Mưa bão trên diện rộng, nước nguồn về.
B. Lũ tập trung trong các hệ thống sông lớn.
C. Mặt đất thấp, có đê bao bọc xung quanh.
D. Do thủy triều dâng, nước biển tràn qua đê.
Câu 118: Cho biểu đồ:
GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A VÀ MA-LAI-XI-A NĂM 2010 VÀ 2018
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi giá trị xuất khẩu năm 2018 so với năm 2010
của In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a?
A. In-đô-nê-xi-a tăng nhanh hơn Ma-lai-xi-a.
B. Ma-lai-xi-a ...
Câu 1: Vùng biển nào sau đây của nước ta được xem như bộ phận lãnh thổ trên đất liền?
A. Nội thủy.
B. Lãnh hải.
C. Đặc quyền kinh tế.
D. Tiếp giáp lãnh hải.
Câu 2: Vùng đất Việt Nam gồm toàn bộ
A. đất liền và các hải đảo.
B. đồi núi và đồng bằng.
C. biên giới và hải đảo.
D. vùng trời và vùng biển.
Câu 3: Hướng núi vòng cung được thể hiện ở những vùng núi nào sau đây:
A. Đông Bắc, Trường Sơn Bắc
B. Tây Bắc, Đông Bắc.
C. Trường Sơn Nam.
D. Đông Bắc, Trường Sơn Nam.
Câu 4: Đặc điểm nào sau đây không đúng với Biển Đông?
A. Biển tương đối kín.
B. Tính chất nhiệt đới ẩm.
C. Là một biển rộng.
D. Độ sâu đồng đều.
Câu 5: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta thể hiện ở
A. nhiệt độ trung bình năm cao.
B. mùa đông nhiệt độ hạ thấp.
C. cân bằng bức xạ luôn âm.
D. tổng số giờ nắng rất thấp.
Câu 6. Ranh giới giữa hai phần lãnh thổ phía Bắc và phía Nam về tự nhiên của nước ta là dãy núi nào sau
đây:
A. Hoàng Liên Sơn
B. Hoành Sơn
C. Bạch Mã.
D. Con Voi.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng về sự biến động tài nguyên rừng nước ta trong giai đoạn 1943 –
2005 ?
A. Tổng diện tích rừng giảm.
B. Diện tích rừng tự nhiên giảm.
C. Diện tích rừng trồng chiếm diện tích lớn.
D. Rừng giàu bị suy giảm.
Câu 8: Vùng chịu ảnh hưởng mạnh nhất của bão là
A. ven biển đồng bằng sông Hồng.
B. ven biển Trung Bộ.
C. ven biển Nam Trung Bộ.
D. ven biển Nam Bộ.
Câu 9. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết đảo nào sau đây thuộc tỉnh Kiên Giang?
A. Lý Sơn.
B. Phú Quý.
C. Phú Quốc.
D. Cồn Cỏ.
Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 8, hãy cho biết than nâu tập trung nhiều nhất ở vùng nào
sau đây?
A. Tây Nguyên.
B. Đông Nam Bộ.
C. Đồng bằng sông Cửu Long.
D. Đồng bằng sông Hồng.
Câu 11: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào sau đây có tỉ lệ diện tích
lưu vực lớn nhất?
A. Sông Hồng.
B. Sông Cả.
C. Sông Đồng Nai.
D. Sông Thái Bình
Câu 12. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây nằm trong
miền khí hậu phía Bắc?
1
A. Bắc Trung Bộ.
B. Nam Trung Bộ
C. Tây Nguyên.
D. Nam Bộ.
Câu 13. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết vườn quốc gia nào sau đây giáp Lào?
A. Lò Gò - Xa Mát.
B. Núi Chúa.
C. Vũ Quang.
D. Ba Bể.
Câu 14: Đường biên giới trên biển và trên đất liền của nước ta dài gặp khó khăn lớn nhất về
A. thu hút đầu tư nước ngoài.
B. bảo vệ chủ quyền lãnh thổ.
C. thiếu nguồn lao động.
D. phát triển nền văn hóa.
Câu 15: Phát biểu nào sau đây không đúng với dải đồng bằng ven biển miền Trung?
A. Biển đóng vai trò hình thành chủ yếu.
B. Đất nhiều cát, có ít phù sa sông.
C. Ở giữa có nhiều vùng trũng rất lớn.
D. Hẹp ngang và bị các dãy núi chia cắt.
Câu 16: Biển Đông nằm trong vùng nội chí tuyến nên có đặc tính là
A. độ mặn không lớn.
B. có nhiều dòng hải lưu.
C. nóng ẩm quanh năm.
D. biển tương đối kín.
Câu 17: Kiểu thời tiết lạnh ẩm xuất hiện vào nửa sau mùa đông ở miền Bắc nước ta là do
A. gió mùa đông đi qua lục địa phương Bắc.
B. khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương.
C. khối khí lạnh di chuyển lệch đông qua biển.
D. ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ đến sớm.
Câu 18: Miền Bắc ở độ cao trên 600 - 700 m, miền Nam phải trên độ cao 900 - 1000 m mới có khí hậu
cận nhiệt đới chủ yếu vì
A. nhiệt độ trung bình miền Nam cao hơn.
B. địa hình miền Bắc cao hơn.
C. miền Bắc giáp biển nhiều hơn miền Nam.
D. miền Bắc mưa nhiều hơn.
Câu 19: Hoạt động nông nghiệp nào sau đây có nguy cơ cao dẫn tới ô nhiễm đất?
A. Đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.
B. Trồng lúa nước làm đất bị glây.
C. Sử dụng thuốc trừ sâu, phân hóa học.
D. Canh tác không hợp lý trên đất dốc.
Câu 20. Vùng nào sau đây có lũ lụt xảy ra thường xuyên trên diện rộng nhất nước ta?
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Duyên hải Nam Trung Bộ.
C. Đồng bằng sông Cửu Long.
D. Bắc Trung Bộ.
Câu 21: Chống bão phải luôn kết hợp với chống lụt, úng ở đồng bằng và chống lũ, xói mòn ở vùng núi
do
A. trên biển, bão gây sóng to.
B. lượng mưa trong bão thường lớn.
C. bão là thiên tai bất thường.
D. bão thường có gió mạnh, lốc xoáy.
Câu 22. Cho biểu đồ:
2
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây không đúng về lưu lượng nước trung bình của sông Hồng và sông Đà
Rằng?
A. Sông Hồng có mùa lũ chính dài và sớm hơn.
B. Chế độ nước hai sông đều phân mùa lũ và cạn.
C. Sông Đà Rằng mùa lũ chính xảy ra vào thu - đông.
D. Sự phân mùa lũ và mùa cạn của 2 sông giống nhau.
Câu 23. Cho Biểu đồ diện tích rừng phân theo vùng của nước ta
(Nguồn: Tổng cục thống kê, 2018, https://www.gso.gov.vn)
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Qui mô và cơ cấu diện tích rừng phân theo vùng của nước ta năm 2009 và 2018.
B. Tình hình diện tích rừng phân theo vùng của nước ta năm 2009 và 2018.
C. Sự biến động diện tích rừng phân theo vùng của nước ta năm 2009 và 2018.
D. Tăng trưởng diện tích rừng phân theo vùng của nước ta năm 2009 và 2018.
Câu 24: Địa hình đồng bằng sông Cửu Long khác với đồng bằng sông Hồng là
A. có quy mô diện tích nhỏ hơn.
B. không được bồi đắp phù sa hàng năm.
C. có nhiều vùng trũng rộng lớn.
D. bị chia cắt thành nhiều ô bởi đê ngăn lũ.
Câu 25: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về ngư trường Cà Mau - Kiên Giang?
A. Ở phía Đông Nam đồng bằng sông Cửu Long.
B. Thuộc vùng đồng bằng Sông Cửu Long.
C. Có tên gọi khác là ngư trường Vịnh Thái Lan.
D. Nguồn hải sản phong phú, nhiều loại có giá trị.
Câu 26: Lượng cát bùn lớn trong các dòng sông gây nên trở ngại chủ yếu là
A. Làm ô nhiễm nguồn nước ngọt.
B. Hạn chế nguồn cung cấp nước.
C. Bồi lắng xuống dòng sông làm cạn các luồng lạch giao thông.
D. Bồi lắng nhiều vật liệu cho đồng bằng ở hạ lưu sông vào mùa lũ.
Câu 27: Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự phân hóa lượng mưa theo không gian ở nước ta là do
3
A. sự phân hóa theo độ cao địa hình và sông ngòi.
B. tác động của hướng các dãy núi và bão.
C. tác động mạnh mẽ của gió mùa và dòng biển.
D. tác động kết hợp của gió mùa và địa hình
Câu 28: Nguyên nhân nào sau đây làm cho lũ ở đồng bằng duyên hải miền Trung lên nhanh?
A. Sông ngắn, dốc nên tập trung nước rất nhanh.
B. Nước do mưa lớn trên thượng nguồn dồn nhanh và nhiều.
C. Mực nước biển dâng cao làm ngập vùng ven biển.
D. Có nhiều đầm phá làm chậm việc thoát nước sông.
Câu 29: Cho bảng số liệu: DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2000 VÀ 2017
(Đơn vị: triệu người)
Năm
Việt Nam
In-đô-nê-xi-a
Thái Lan
Lào
2000
79,7
217,0
62,6
5,5
2017
93,7
264,0
66,1
7,0
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, Nhà xuất bản Thống kê, 2018)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về dân số của một số quốc gia, năm 2017
so với năm 2000?
A. Dân số In-đô-nê-xi-a tăng chậm hơn Việt Nam.
B. Dân số Việt Nam tăng nhiều nhất.
C. Dân số Thái Lan tăng ít hơn Lào.
D. Dân số Thái Lan tăng chậm nhất.
Câu 30. Cho bảng số liệu:
LAO ĐỘNG TỪ 15 TUỔI TRỞ LÊN ĐANG LÀM VIỆC PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ
NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 – 2018 (Đơn vị: nghìn người)
Kinh tế
Kinh tế ngoài nhà nước
Kinh tế có vốn đầu
Năm
Tổng số
2005
42 775
4 967
36 695
1 113
2008
46 461
5 059
39 707
1 695
2010
49 048
5 017
42 305
1 726
2014
52 745
4 867
45 025
2 852
2018
54 249
4 523
45 188
4 538
nhà nước
tư nước ngoài
Để thể hiện cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc phân theo thành phần kinh tế nước ta
giai đoạn 2005 - 2018, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Cột chồng.
B. Tròn.
C. Miền.
D. Đường.
Câu 31. Địa hình ven biển nước ta đa dạng chủ yếu do tác động kết hợp của
A. các dãy núi, áp thấp, bão và vận động Tấn kiến tạo.
B. sông ngòi, sóng biển, thủy triều và quá trình nội lực
C. đồng bằng ở ven biển, đồi núi và vận động kiến tạo.
D. thủy triều, thềm lục địa, các đồng bằng và cồn cát.
Câu 32: Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có biên độ nhiệt độ năm lớn chủ yếu do tác động của
4
A. thời gian mặt trời lên thiên đỉnh, gió, vị trí nằm cách xa vùng xích đạo.
B. vị trí nằm gần chí tuyến, gió mùa hạ, thời gian mặt trời lên thiên đỉnh.
C. gió mùa Tây Nam, thời gian mặt trời lên thiên đỉnh, nằm gần chí tuyến.
D. Tín Phong bán cầu bắc, thời gian mặt trời lên thiên đỉnh, xa xích đạo.
Câu 33: Ý nào sau đây không phải là đặc điểm vị trí địa lí của nước ta:
A. Rìa phía đông bán đảo Đông Dương.
B. Nằm ở phía bắc của Châu Á .
C. Nằm trọn trong múi giờ số 7.
D. Tiếp giáp Biển Đông ở phía Đông.
Câu 34: Nước ta không tiếp giáp với quốc gia nào sau đây:
A. Trung Quốc.
B. Thái Lan.
C. Lào.
D. Campuchia.
Câu 35: Địa hình nước ta không có đặc điểm chung nào sau đây?
A. Đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là núi cao.
B. Cấu trúc địa hình khá đa dạng.
C. Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.
D. Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người.
Câu 36: Biển Đông có đặc điểm nào sau đây?
A. Nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.
B. Là biển nhỏ trong các biển của Thái Bình Dương.
C. Nằm ở rìa phía đông của Thái Bình Dương.
D. Phía đông và đông nam mở rộng ra đại dương
Câu 37: Quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình hiện tại của nước ta là
A. xâm thực - bồi tụ.
B. xâm thực
C. bồi tụ.
D. bồi tụ - mài mòn.
Câu 38: Trong đai nhiệt đới gió mùa, sinh vật chiếm ưu thế là các hệ sinh thái
A. ôn đới.
B. cận nhiệt đới.
C. xa van.
D. nhiệt đới.
Câu 39: Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng nước ta suy giảm nhanh là do
A. cháy rừng.
B. trồng rừng chưa hiệu quả.
C. khai thác quá mức.
D. chiến tranh.
Câu 40: Bão trên biển Đông tập trung nhiều nhất vào tháng nào sau đây?
A. VIII
B. IX
C. X
D. XI
Câu 41: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết đảo nào sau đây thuộc tỉnh Hải Phòng?
A. Cô Tô.
B. Phú Quý.
C. Cát Bà.
D. Cồn Cỏ.
Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết crôm có ở nơi nào sau đây?
A. Cổ Định.
B. Quỳ Châu.
C. Thạch Khê. D. Tiền Hải
Câu 43: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào sau đây có tỉ lệ diện tích
lưu vực nhỏ nhất?
A. Sông Hồng.
B. Sông Thu Bồn
C. Sông Đồng Nai.
D. Sông Thái Bình.
Câu 44: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây chịu ảnh hưởng nhiều
nhất của gióTây khô nóng?
A. Tây Bắc Bộ
B. Bắc Trung Bộ.
C. Nam Trung Bộ.
5
D. Nam Bộ.
Câu 45: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết vườn quốc nào sau đây không thuộc vùng
Đồng bằng sông Hồng?
A. Cát Bà.
B. Xuân Thủy.
C. Ba Vì.
D. Ba Bể.
Câu 46: Ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lý nước ta là
A. tự nhiên phân hóa đa dạng giữa Bắc - Nam, Đông - Tây.
B. nguồn tài nguyên sinh vật và khoáng sản vô cùng phong phú
C. thuận lợi giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới.
D. thuận lợi để xây dựng nền văn hóa tương đồng với khu vực.
Câu 47: Địa hình của vùng núi Tây Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?
A. Chủ yếu là đồi núi thấp, hướng tây bắc - đông nam.
B. Địa hình cao nhất nước, hướng tây bắc - đông nam.
C. Có sự bất đối xứng rõ rệt giữa hai sườn Đông - Tây.
D. Thấp và hẹp ngang, nâng cao ở hai đầu, thấp ở giữa.
Câu 48: Biển Đông là vùng biển tương đối kín là nhờ
A. nằm giữa hai lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a
B. bao quanh bởi hệ thống đảo và quần đảo.
C. nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.
D. trong năm thủy triều biến động theo mùa.
Câu 49: Loại gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ nước ta?
A. Gió mùa Đông Bắc.
B. Tín phong bán cầu Bắc.
C. Gió phơn Tây Nam.
D. Gió mùa Tây Nam.
Câu 50: Đai cao cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở miền Bắc hạ thấp hơn so với miền Nam nước ta chủ yếu
vì
A. có nền nhiệt độ thấp hơn.
B. có nền nhiệt độ cao hơn.
C. có nền địa hình thấp hơn.
D. có nền địa hình cao hơn.
Câu 51: Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng ngập mặn ở khu vực Nam Bộ giảm nhanh trong
những năm gần đây là
A. phá rừng để lấy gỗ.
B. phá rừng để nuôi thủy sản.
C. thiên tai hạn hán.
D. cháy rừng.
Câu 52: Khó khăn lớn nhất trong công tác phòng chống bão ở nước ta hiện nay là
A. dự báo thời tiết chưa chính xác về mức độ ảnh hưởng.
B. người dân còn chủ quan, ít kinh nghiệm phòng tránh.
C. diễn biến bão phức tạp, đê kè xuống cấp, mất rừng phòng hộ.
D. chưa được quan tâm đúng mức, chỉ đạo chưa kịp thời.
Câu 53: Nguyên nhân chủ yếu gây ngập lụt ở Trung Bộ nước ta là
A. mực nước biển dâng cao làm ngập vùng ven biển.
B. sông ngắn dốc, tập trung nước nhanh.
C. mưa bão lớn, nước biển dâng và lũ nguồn về.
D. có nhiều đầm phá làm chậm việc thoát nước ra biển.
Câu 54: Cho biểu đồ sau:
6
Tỉ số giới tính của dân số Việt Nam qua các cuộc điều tra dân số
Nhận xét nào không đúng với biểu đồ trên?
A. Tỉ số giới tính nước ta liên tục tăng.
B. Chênh lệch giới tính có xu hướng giảm.
C. Dân số nam luôn cao hơn dân số nữ.
D. Tỉ số giới tính luôn ở mức dưới 100
Câu 55: Cho biểu đồ về dân số của Việt Nam.
(Nguồn: Tổng cục thống kê, 2018, https://www.gso.gov.vn)
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Sự chuyển dịch cơ cấu dân số thành thị của Việt Nam.
B. Số dân và tỉ lệ dân thành thị của Việt Nam.
C. Cơ cấu dân thành thị trong tổng số dân của Việt Nam.
D. Tốc độ tăng trưởng tổng số dân và tỉ lệ dân thành thị của Việt Nam.
Câu 56: Yếu tố quyết định tạo nên tính phân bậc của địa hình Việt Nam là
A. tác động của vận động Tân kiến tạo.
B. con người tác động vào địa hình ngày càng nhiều.
C. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, xâm thực. D. vị trí địa lí giáp Biển Đông, mưa nhiều.
Câu 57: Biển Đông làm cho khí hậu nước ta mang nhiều đặc tính của khí hậu hải dương là nhờ vào đặc
điểm
A. biển rộng, nhiệt độ cao và biến động theo mùa.
B. biển rộng, nhiệt độ cao và có hải lưu.
C. biển rộng, nhiệt độ cao và chế độ triều phức tạp.
D. biển rộng, nhiệt độ cao và tương đối kín.
Câu 58: Mùa khô kéo dài ở Đồng bằng sông Cửu Long không trực tiếp gây ra hậu quả nào sau đây?
A. Xâm nhập mặn sâu vào trong đất liền.
B. Thiếu nước ngọt cho sản xuất và sinh hoạt.
C. Làm tăng độ chua và chua mặn trong đất.
D. Sâu bệnh phát triển phá hoại mùa màng.
7
Câu 59: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho nhiệt độ trung bình về mùa đông ở Tây Bắc cao
hơn Đông Bắc?
A. Thực vật suy giảm.
B. Gió phơn Tây Nam.
C. Hướng các dãy núi.
D. Có vĩ độ thấp hơn.
Câu 60: Nguyên nhân chính làm cho tài nguyên đất của nước ta bị thoái hoá là
A. Sức ép của dân số và sử dụng không hợp lí kéo dài.
B. Tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
C. Có sự khác biệt lớn giữa các vùng về vốn đất.
D. Địa hình đồi núi chiếm hơn 3/4 diện tích lãnh thổ.
Câu 61: Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA GIAI, ĐOẠN 2005 – 2015.
(Đơn vị: nghìn ha)
Năm
2005
Tổng diện tích
Cây hàng năm
Cây lâu năm
2010
2012
2015
2495,1
2808,1
2952,7
2827,3
861,5
797,6
729,9
676,8
1633,6
2010,5
2222,8
2150,5
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
Nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta, giai đoạn 2005 - 2015?
A. Tỉ trọng cây hàng năm lớn hơn cây lâu năm.
B. Tỉ trọng diện tích cây lâu năm ngày càng tăng.
C. Tỉ trọng cây hàng năm ngày càng tăng.
D. Tỉ trọng cây lâu năm nhỏ hơn cây hàng năm.
Câu 62: Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÂY LƯƠNG THỰC CỦA NƯỚC TA
GIAI ĐOẠN 1990 – 2017.
Năm
Diện tích cây lương thực (nghìn ha)
Lúa gạo
Cây lương thực khác
Giá trị sản xuất cây
lương thực
(nghìn tỉ đồng)
1990
6 043
434
33,3
2000
7 666
733
55,2
2005
7 329
1 054
63,4
2017
7 616
1 178
88,3
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích và giá trị sản xuất cây lương thực của nước ta, giai đoạn 1990 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Đường.
B. Miền.
C. Kết hợp.
D. Cột.
Câu 63: Ở Bắc Bộ có mưa nhiều vào mùa hạ chủ yếu do tác động của
A. gió mùa Tây Nam, gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, dải hội tụ và bão.
B. gió mùa Tây Nam, địa hình núi, bão, áp thấp nhiệt đới và dải hội tụ.
C. gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, Tín phong bán cầu Bắc và dải hội tụ.
D. Tín phong bán cầu Bắc và địa hình vùng núi, áp thấp nhiệt đới và dải hội tụ.
8
Câu 64: Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có biên độ nhiệt độ năm nhỏ chủ yếu do tác động của
A. các gió mùa hạ, thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh, gió mùa Đông Bắc.
B. thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh, gió, vị trí nằm ở gần vùng xích đạo.
C. địa hình cao nguyên, gió mùa hạ, thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh.
D. vùng biển rộng, thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh, vị trí ở gần xích đạo.
Câu 65: Hệ tọa độ địa lí trên đất liền nước ta là
A. 23020'B - 8030'B và 102009'Đ - 109024'Đ
B. 23023'B - 8030'B và 102009'Đ - 109024'Đ
C. 23023'B - 8034'B và 102009'Đ - 109024'Đ
D. 23023'B - 8034'B và 102009'Đ - 109020'Đ
Câu 66: Đường biên giới quốc gia trên biển của nước ta cách đường cơ sở
A. 24 hải lí.
B. 12 hải lí.
C. 200 hải lí.
D. rìa ngoài của thềm lục địa.
Câu 67: Nội thủy là vùng
A. nước ở phía ngoài đường cơ sở với chiều rộng 12 hải lí.
B. có chiều rộng 200 hải lí.
C. tiếp liền với lãnh hải và hợp với lãnh hải thành vùng biển rộng 12 hải lí.
D. nước tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở.
Câu 68: Nhận định nào sau đây không đúng về ý nghĩa vị trí địa lí nước ta?
A. Tạo điều kiện cho phát triển giao thông đường biển quốc tế.
B. Quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên là nhiệt đới ẩm gió mùa.
C. Tạo điều kiện để xây dựng nền văn hóa thống nhất trong khu vực.
D. Tạo điều kiện chung sống hòa bình với các nước Đông Nam Á.
Câu 69: Vị trí địa lí nước ta không tạo thuận lợi cho hoạt động nào sau đây?
A. Mở rộng hợp tác với các nước.
B. Phòng chống thiên tai.
C. Phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.
D. Phát triển kinh tế biển.
Câu 70: Nguyên nhân làm cho đồng bằng duyên hải Miền Trung ngập lụt trên diện rộng là:
A. có nhiều đầm phá làm chậm việc thoát nước sông ra biển
B. nước do mưa lớn trên nguồn dồn nhanh, nhiều.
C. sông ngắn, dốc, tập trung nước nhanh
D. mực nước biển dâng cao làm ngập mặn vùng ven biển
Câu 71: Điểm nào sau đây không đúng với thiên nhiên vùng biển và thềm lục địa nước ta?
A. Thềm lục địa phía Bắc và phía Nam có đáy nông, mở rộng
B. Vùng biển lớn gấp 3 lần diện tích đất liền
C. Đường bờ biển Nam Trung Bộ bằng phẳng
D. Thềm lục địa ở Miền Trung thu hẹp, tiếp giáp vùng biển nước sâu.
Câu 72: Biển Đông có ảnh hưởng sâu sắc đến thiên nhiên phần đất liền nước ta chủ yếu là do
A. Biển Đông là một biển rộng thứ hai ở Thái Bình Dương.
B. hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang.
C. hướng núi làm ảnh hưởng của biển vào sâu trong đất liền.
Câu 73: Điểm nào sau đây không đúng với Biển Đông?
9
A. Là biển tương đối kín.
B. Nằm trong vùng nhiệt đới khô.
C. Phía bắc và phía tây là lục địa.
D. Phía đông và đông nam là vòng cung đảo.
Câu 74: Đặc điểm tiêu biểu của khí hậu phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là:
A. Biên độ nhiệt năm nhỏ 3- 40 C.
B. Có 2 -3 tháng nhiệt độ trung bình dưới 180 C.
C. Có hai mùa mưa – khô rõ rệt.
D. Nhiệt độ trung bình năm trên 250C.
Câu 75: Biểu hiện nào sau đây thể hiện tính ẩm của khí hậu nước ta?
A. Lượng mưa lớn, độ ẩm không khí trên 80%.
B. Cân bằng ẩm luôn dương, nhiệt độ trên 200C.
C. Lượng mưa trên 2000mm/năm, có gió mùa.
D. Số ngày mưa miền bắc nhiều hơn miền nam.
Câu 76: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang khí hậu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với
chế độ nhiệt của nước ta ?
A. Nhiệt độ trung bình tháng I miền Bắc thấp hơn nhiều so với miền Nam.
B. Nhiệt độ trung bình tháng VII trên cả nươc gần như xấp xỉ nhau.
C. Nhiệt độ trung bình năm tăng dần, đều dặn từ Bắc vào Nam.
D. Nhiệt độ trung bình tháng VII ở Bắc Trung bộ và đồng bằng Bắc bộ cao hơn cả nước.
Câu 77: Mùa khô ở Bắc Bộ không sâu sắc như ở Nam Bộ nước ta chủ yếu do
A. ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.
B. mạng lưới sông ngòi dày đặc hơn.
C. sự điều tiết của các hồ chứa nước. D. nguồn nước ngầm phong phú hơn.
Câu 78: Gió mùa Đông Bắc không xóa đi tính chất nhiệt đới của khí hậu và cảnh quan nước ta là do
A. nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều lớn hơn 200C.
B. gió mùa Đông Bắc chỉ hoạt động từng đợt ở miền Bắc.
C. lãnh thổ nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.
D. nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ nóng ẩm.
Câu 79: Ở đồng bằng Bắc Bộ, gió phơn khô nóng xuất hiện khi:
A. Khối khí nhiệt đới từ Tây Ấn Độ Dương mạnh lên vượt qua được hệ thống núi Tây Bắc.
B. Khối khí nhiệt đới từ Ấn Độ Dương vượt qua dãy Trường Sơn vào nước ta.
C. Áp thấp Bắc Bộ khơi sâu tạo sức hút mạnh gió mùa Tây nam vượt qua dãy Trường Sơn.
D. Khối khí từ lục địa Trung Hoa vào nước ta sau khi vượt qua các cánh cung hút gió.
Câu 80: Nguyên nhân gây mưa lớn ở Nam Bộ và Tây Nguyên vào đầu mùa hạ là do hoạt động của
A. Gió mùa Tây Nam xuất phát từ áp cao cận chí tuyến nửa cầu Nam
B. Gió mùa Tây Nam xuất phát từ vịnh Bengan
C. Gió tín phong xuất phát từ áp cao cận chí tuyến nửa cầu Nam
D. Gió Đông Bắc xuất phát từ áp cao Xibia kết hợp với địa hình Trường Sơn
Câu 81: Cảnh quan tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là đới rừng
A. cận nhiệt đới gió mùa.
B. cận xích đạo gió mùa.
C. nhiệt đới gió mùa.
D. ôn đới gió mùa.
Câu 82: Đặc điểm thiên nhiên của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là
A. gió mùa Đông Bắc suy giảm ảnh hưởng, tính nhiệt đới tăng dần.
B. biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ, có mùa mưa và khô rõ rệt.
10
C. đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích, có bốn cánh cung núi lớn.
D. có mùa đông lạnh, các loài thực vật phương Bắc chiếm ưu thế.
Câu 83: Cảnh sắc thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc thay đổi theo mùa do
A. sự phân hóa thiên nhiên theo độ cao.
B. sự phân hóa lượng mưa theo mùa.
C. sự phân hóa thảm thực vật theo chiều Bắc - Nam.D. sự phân mùa nóng, lạnh.
Câu 84: Nhận định nào sau đây không đúng về thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc?
A. Nhiều loài cây chịu hạn, rụng lá vào mùa khô.
B. Trong rừng thành phần nhiệt đới chiếm ưu
C. Nền nhiệt cao, biên độ nhiệt độ trong năm lớn.
D. Cảnh quan tiêu biểu là rừng nhiệt đới gió
thế.
mùa.
Câu 85: Ở Bắc Bộ có mưa nhiều vào mùa hạ chủ yếu do tác động của
A. gió mùa Tây Nam, gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, dải hội tụ và bão.
B. gió mùa Tây Nam, địa hình núi, bão, áp thấp nhiệt đới và dải hội tụ.
C. gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, Tín phong bán cầu Bắc và dải hội tụ.
D. Tín phong bán cầu Bắc và địa hình vùng núi, áp thấp nhiệt đới và dải hội tụ.
Câu 86: Hai vấn đề quan trọng nhất trong bảo vệ môi trường ở nước ta là tình trạng
A. suy giảm đa dạng sinh học và suy giảm tài nguyên nước.
B. suy giảm tài nguyên rừng và suy giảm đa dạng sinh học.
C. mất cân bằng sinh thái môi trường và ô nhiễm môi trường.
D. suy giảm tài nguyên đất và suy giảm tài nguyên rừng.
Câu 87: Tại sao lũ quét thường xảy ra ở miền núi?
A. địa hình bị chia cắt mạnh, độ dốc lớn, mất lớp phủ thực vật, mưa lớn.
B. chặt phá rừng, khái thác rừng bừa bãi ở miền núi.
C. địa hình có độ dốc lớn, nhiều nơi bị mất lớp phủ thực vật.
D. mất lớp phủ thực vật, mưa lớn tập trung theo mùa.
Câu 88: Biện pháp quan trọng nhất để giảm thiểu thiệt hại mỗi cơn bão đổ bộ vào đất liền nước ta
A. Xác định tương đối chính xác hướng di chuyển của bão
B. Kêu gọi tàu thuyền đang hoạt động trên biển thoát khỏi tầm ảnh hưởng của bão
C. Củng cố công trình đê biển, sơ tán dân
D. Chống lũ lụt ở đồng bằng, chống xói mòn ở miền núi
Câu 89: Bão không gây ra hậu quả nào sau đây?
A. Ngập mặn các vùng ven biển.
B. Ngập lụt, lũ trên diện rộng.
C. Phá huỷ các công trình xây dựng. D. Gió mạnh kèm theo mưa lớn.
Câu 90: Mùa bão ở nước ta chậm dần từ Bắc vào Nam là do
A. hoạt động của dòng biển theo mùa.
B. sự di chuyển tâm bão từ Bắc vào Nam.
C. nhiệt độ tăng dần từ Bắc vào Nam.
D. sự di chuyển của dải hội tụ nhiệt đới.
Câu 91: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang khí hậu, cho biết bão tháng VI đổ bộ vào vùng khí hậu
Đông Bắc bộ theo hướng nào sau đây?
11
A. Đông Bắc
B. Đông Nam
C. Tây Bắc
D. Tây Nam
Câu 92: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang dân số, nhâṇ xét nào đây là không đúng về dân số phân
theo thành thị - nông thôn ở nước ta?
A. Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng giảm.
B. Dân số nông thôn luôn cao gấp nhiều lần dân số thành thi.̣
C. Dân số thành thị chiếm tỉ trọng thấp và có xu hướng ngày càng tăng.
D. Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng tăng.
Câu 93: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang nông nghiệp chung, hãy cho biết nhận xét nào sau đây
đúng về sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản năm 2000 và năm 2007?
A. Tỉ trọng nông nghiệp tăng, lâm nghiệp và thủy sản tăng.
B. Tỉ trọng nông nghiệp giảm, lâm nghiệp và thủy sản tăng.
C. Tỉ trọng nông nghiệp và lâm nghiệp giảm, thủy sản tăng.
D. Tỉ trọng nông nghiêp tăng , lâm nghiệp và thủy sản giảm.
Câu 94: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các nhóm và các loại đất chính, cho biết nhận xét nào
sau đây đúng với sự phân bố các nhóm đất ở nước ta?
A. Đất phù sa sông phân bố chủ yếu dọc hai bên sông Tiền, sông Hậu và hạ lưu sông Hồng.
B. Đất cát biển có rất nhiều ở vùng biên giới phía Tây Nam, dọc ven biển và các quần đảo.
C. Đất feralit trên đá badan phân bố rộng nhưng tập trung nhiều nhất ở vùng núi Đông Bắc.
D. Miền Bắc tập trung nhiều đất phèn, đất mặn còn miền Nam nhiều đất feralit trên đá vôi.
Câu 95: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang hình thể, cho biết đỉnh núi nào cao nhất vùng núi Trường
Sơn Nam?
A. Chư Yang Sin.
B. Ngọc Linh. C. Nam Decbri
D. Kon Ka Kinh
Câu 96: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang lâm nghiệp và thuỷ sản, cho biết phát biểu nào sau
đây đúng khi so sánh sản lượng thủy sản của một số tỉnh?
A. Nuôi trồng của Cà Mau nhỏ hơn Đồng Nai
B. Khai thác của Bình Thuận nhỏ hơn Hậu Giang.
C. Khai thác của Kiên Giang lớn hơn Đồng Tháp.
D. Nuôi trồng của Hậu Giang lớn hơn Đồng Tháp.
Câu 97: Khung hệ tọa độ địa lí của nước ta có điểm cực Bắc thuộc tỉnh:
A. Hà Giang.
B. Lạng Sơn.
C. Điện Biên
D. Lai Châu
Câu 98: Đường bờ biển nước ta dài (km):
A. 3260.
B. 3270.
C. 2360.
D. 3460
Câu 99: Vùng núi nào sau đây có địa hình cao nhất nước ta?
A. Đông Bắc.
B. Tây Bắc.
C. Trường Sơn Bắc.
D. Trường Sơn Nam.
Câu 100: Đặc điểm nào sau đây không đúng với Biển Đông ?
A. Là biển tương đối kín.
B. Nằm trong vùng nhiệt đới khô.
C. Phía đông và đông nam là vòng cung đảo.
D. Phía bắc và phía tây là lục địa.
Câu 101: Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta là
A. đất xám bạc màu.
B. đất mùn thô.
C. đất phù sa.
Câu 102: Đai ôn đới gió mùa trên núi chỉ có ở dãy núi
12
D. đất feralit.
A. Trường Sơn Nam.
B. Trường Sơn Bắc.
C. Hoàng Liên Sơn.
D. Dãy Bạch Mã.
Câu 103: Phát biểu nào sau đây không đúng với tài nguyên rừng của nước ta ?
A. Tổng diện tích rừng đang tăng lên.
B. Tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái.
C. Diện tích rừng giàu chiếm tỉ lệ lớn.
D. Chất lượng rừng chưa thể phục hồi.
Câu 104: Thiên tai nào ở nước ta mà việc phòng chống phải luôn kết hợp chống lụt, úng ở đồng bằng và
chống lũ quét, chống xói mòn ở miền núi?
A. Bão.
B. Hạn hán.
C. Sương muối.
D. Lốc.
Câu 105: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết đảo nào sau đây thuộc tỉnh Bình
Thuận?
A. Lý Sơn.
B. Phú Quý.
C. Phú Quốc.
D. Cồn Cỏ.
Câu 106: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết sắt có ở nơi nào sau đây?
A. Quỳ Châu
B. Thạch Khê.
C. Lệ Thủy.
D. Phú Vang.
Câu 107: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây chảy từ Việt Nam sang
Trung Quốc?
A. Sông Đà.
B. Sông Bằng Giang. C. Sông Lô.
D. Sông Chảy.
Câu 108: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng Sa Pa thuộc vùng khí hậu
nào dưới đây?
A. Đông Bắc Bộ.
B. Tây Bắc Bộ.
C. Bắc Trung Bộ.
D. Nam Trung Bộ.
Câu 109: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết vườn quốc gia Hoàng Liên Sơn
nằm ở phân khu địa lí động vật nào sau đây?
A. Đông Bắc.
B. Bắc Trung Bộ.
C. Trung Trung Bộ.
D. Tây Bắc.
Câu 110: Sự đa dạng về bản sắc dân tộc của nước ta là do vị trí
A. có sự gặp gỡ nhiều nền văn minh lớn với văn minh bản địa.
B. diễn ra những hoạt động kinh tế sôi động, hợp tác quốc tế được đẩy mạnh.
C. nằm trên ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế lớn.
D. liền kề của hai vành đai sinh khoáng lớn.
Câu 111: Vùng Đồng bằng sông Hồng nước ta không có đặc điểm nào sau đây?
A. Vùng đất trong đê được bồi đắp hàng năm.
B. Địa hình cao ở rìa phía tây và tây bắc.
C. Có hệ thống đê ven sông để ngăn lũ.
D. Bề mặt đồng bằng bị chia cắt thành nhiều ô.
Câu 112: Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của Biển Đông đến khí hậu nước ta?
A. Mang lại lượng mưa, ẩm lớn.
B. Lượng mưa nhỏ và theo mùa.
C. Tăng độ ẩm tương đối của không khí.
D. Làm dịu tính nóng bức của mùa hạ.
Câu 113: Do nằm trong khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa châu Á nên nước ta có
A. tổng bức xạ trong năm lớn.
B. hai lần Mặt Trời qua thiên đỉnh.
C. nền nhiệt độ cả nước cao.
D. khí hậu tạo thành hai mùa rõ rệt.
Câu 114: Mùa khô ở Bắc Bộ không sâu sắc như ở Nam Bộ nước ta chủ yếu do
A. mạng lưới sông ngòi dày đặc hơn.
B. sự điều tiết của các hồ chứa nước.
C. nguồn nước ngầm phong phú hơn.
D. ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.
13
Câu 115: Tổng diện tích rừng nước ta đang tăng dần nhưng tài nguyên rừng vẫn bị suy giảm vì
A. chất lượng rừng chưa thể phục hồi.
B. diện tích rừng nghèo và rừng mới phục hồi tăng lên.
C. rừng nguyên sinh hiện nay còn rất ít.
D. diện tích rừng nghèo và rừng mới phục hồi là chủ yếu.
Câu 116: Hai vấn đề quan trọng nhất trong bảo vệ môi trường ở nước ta là tình trạng
A. suy giảm đa dạng sinh học và suy giảm tài nguyên nước.
B. suy giảm tài nguyên rừng và suy giảm đa dạng sinh học.
C. mất cân bằng sinh thái môi trường và ô nhiễm môi trường.
D. suy giảm tài nguyên đất và suy giảm tài nguyên rừng.
Câu 117: Đâu không phải là nguyên nhân làm cho đồng bằng ở nước ta bị ngập lụt?
A. Mưa bão trên diện rộng, nước nguồn về.
B. Lũ tập trung trong các hệ thống sông lớn.
C. Mặt đất thấp, có đê bao bọc xung quanh.
D. Do thủy triều dâng, nước biển tràn qua đê.
Câu 118: Cho biểu đồ:
GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A VÀ MA-LAI-XI-A NĂM 2010 VÀ 2018
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi giá trị xuất khẩu năm 2018 so với năm 2010
của In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a?
A. In-đô-nê-xi-a tăng nhanh hơn Ma-lai-xi-a.
B. Ma-lai-xi-a ...
 









Các ý kiến mới nhất