Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Hùng
Ngày gửi: 21h:49' 30-12-2023
Dung lượng: 793.5 KB
Số lượt tải: 320
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA HKI – NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN TOÁN 11 CT 2018 - LỚP 11

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT CAM LỘ

Thời gian làm bài : 90 Phút;

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề A

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
PHẦN TRẮC NGHIỆM(6đ) : Mỗi câu trả lời đúng được 0.2đ
Câu 1: Giá trị của
bằng:
A.
.
B. 1.
C. 3 .
Câu 2: Cho hàm số
A.

.Tìm

.

Câu 3:
A.
.
Câu 4: Cho
A.

B.

.

C.

D. 2.

để hàm số liên tục tại
.

D.

.
.

bằng
B.
.
là 1 cấp số nhân với

C.

B.

.
D.
.
. Công bội của cấp số nhân này là:

C.

D.

Câu 5: Cho mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của 21 câu na giống.
Chiều cao (cm) [0; 5) [5; 10) [10; 15) [15; 20)
Số cây

3

8

7

4

Tìm số cây na có chiều cao thuộc [5; 10)?
A.

B.

Câu 6: Giá trị lớn nhất của hàm số
A.
B.
Câu 7: Dãy số nào sau đây là dãy số giảm?
A.

B.

C.

D.

là:
C.

D.

C.

D.

Câu 8: Biết các số: 6, x, -2, y theo thứ tự là cấp số cộng. Kết quả nào sau đây là đúng ?
A.
Câu 9: Hàm số

B.
C.
D.
có đồ thị như hình bên không liên tục tại điểm có hoành độ là bao nhiêu?

A.
B.
C.
D.
Câu 10: Điều tra về chiều cao của 100 học sinh lớp 11 trường THPT CAM LỘ, ta được kết quả:
Trang 1/8 - Mã đề A

Chiều
cao (cm)

[150;152)

[152;154)

[154;156)

[156;158)

[158;160)

[160;162)

[162;168)

5

10

45

20

16

3

1

Số học
sinh

Mẫu số liệu trên có giá trị đại diện của nhóm [150;152) là :
A. 5.
B. 150 .
Câu 11: Cho các giới hạn:

C. 151.
, hỏi

D. 152.
bằng

A. - 6 .
B. 2 .
Câu 12: Phát biểu nào sau đây là sai ?

C.

D.

A.

.

C.

5.

B.

(c là hằng số

A.

.

D.

Câu 13: Phương trình

3.

.

có nghiệm là:
B.

C.

Câu 14: Cho hàm số
đoạn [a;b] là?

liên tục trên khoảng

D.
. Điều kiện cần và đủ để hàm số liên tục trên

A.



.

B.



C.



.

D.



.

Câu 15: Góc có số đo 1200 được đổi sang số đo rad là :
A.

B.

C.

Câu 16: Cho cấp số cộng

với số hạng đầu

đầu tiên của cấp số cộng đó.
A.
B.
Câu 17: Tính
A.

.

.

.Mặt phẳng

.

C.

A.
Câu 21: Cho tứ diện

của 14 số hạng

D.

.

. Gọi

D.

.

theo thứ tự là trung điểm của các cạnh

song song với mặt phẳng nào dưới đây?
B.

.

C.

.

Câu 19: Hình chóp tứ giác có tất cả bao nhiêu cạnh?
A.
B.
C.
Câu 20: Cho hình chóp
có đáy
là hình bình hành. Gọi
. Đường thẳng

Tính tổng

.
B.

.

và công sai
C.

Câu 18: Cho hình lăng trụ
A.

D.

D.

.

D.
là giao tuyến của



song song với đường thẳng:
B.

. Gọi



C.
lần lượt là trọng tâm

D.


. Mệnh đề nào dưới
Trang 2/8 - Mã đề A

đây đúng?
A.
cắt
.
B.
chéo nhau với
C.
song song với
.
D.
song song với
.
Câu 22: Cho hình chóp S.ABCD với ABCD là hình thang với đáy lớn AB. Gọi M là trung điểm của
SC. Giao điểm của BC với (ADM) là giao điểm của:
A. BC và SD.
C. BC và MD.
Câu 23: Cho hình hộp

B. BC và MA.
D. BC và AD.
. Mặt phẳng
song song với mặt phẳng nào trong các

mặt phẳng sau đây?
A.
.
Câu 24: Cho tứ diện
nào sau đây là đúng?

B.

.
với

A.

,

C.
.
D.
lần lượt là trung điểm của các cạnh


B.

C.

D.

.
. Khẳng định
cắt

Câu 25: Cho đường thẳng thuộc mặt phẳng (Q). Mệnh đề nào sau đây là sai ?
A.
B.
C.
và (Q) có vô số điểm chung.
D.
Câu 26: Cho
là 3 mặt phẳng phân biệt. Nếu
đôi một cắt nhau tạo ra 3 giao
tuyến thì khi đó 3 giao tuyến đó:
A. Đôi một song song.
C. Đồng qui hoặc đôi một song song.
Câu 27: Cho hình chóp
có mặt đáy
tuyến của hai mặt phẳng



A. Đường thẳng
B. Đường thẳng
C. Đường thẳng
D. Đường thẳng
Câu 28: Cho hình

và song song với
và song song với
và song song với
và song song với
. Gọi

. Biết

đi qua
đi qua
đi qua
đi qua
hộp

là trung điểm

B. Đồng qui.
D. Đôi một cắt nhau
là hình bình hành. Gọi đường thẳng

là giao

. Khẳng định nào sau đây đúng?
.

.
.
.

lần lượt là tâm của hình bình hành

. Mặt phẳng



song song với mặt phẳng nào trong các mặt

phẳng sau.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 29: Cho đường thẳng song song mặt phẳng (P). Hỏi có tất cả bao nhiêu mặt phẳng chứa
song song với (P) ?
A. Vô số.
B. 2.
Câu 30: Phép chiếu song song biến
biến trung điểm
của cạnh
thành:
A. Trung điểm
của cạnh
.
C. Trung điểm
của cạnh
.
PHẦN TỰ LUẬN(4đ)

Câu 1(1đ). Tính các giới hạn sau:
Câu 2(1đ). Cho hình chóp

giao điểm K của

có đáy
với mặt phẳng
.

C. 1.
thành



D. 0.
theo thứ tự đó. Phép chiếu song song này

B. Trung điểm
D. Trung điểm

của cạnh
của cạnh

,

là hình bình hành. Gọi

.

.

.

là trung điểm

. Tìm

Trang 3/8 - Mã đề A

S

M

D

A
B

C

Hình tham khảo

Câu 3(1.5đ). Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M, N lần lượt là các điểm trên các

đoạn SB và SC sao cho MS=2MB, NS=NC.
a). Gọi P là trung điểm của SB. Chứng minh rằng :NP//(SAD)
(1đ)
b). Mặt phẳng (AMN) cắt cạnh SD tại K. Tính diện tích của tứ giác BDKM khi biết tam giác SBD là
tam giác đều có cạnh bằng 6 cm. (0.5đ)
Câu 4(0.5đ). Cho tam giác đều cạnh bằng a, gọi là tam giác , nối các trung điểm các cạnh của tam
giác để tạo thành tam giác . Tiếp theo nối các trung điểm cạnh tam giác
ta được tam giác .
Cứ tiếp tục làm như vây ta được dãy các tam giác
, ….. Tính tổng diện tích của dãy tam giác .

Hình tham khảo

------ HẾT ------

Trang 4/8 - Mã đề A

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT CAM LỘ

KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN TOÁN 11 CT 2018 - LỚP 11

Thời gian làm bài : 90 Phút

Phần đáp án câu trắc nghiệm:

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
TỰ LUẬN
MÃ ĐỀ A-C-E

A

B

C

D

E

D
B
B
A
A
D
A
D
B
C
A
D
C
B
D
B
B
C
C
A
D
D
D
C
A
C
B
D
C
A

A
D
D
D
A
B
D
C
A
B
A
C
A
D
A
A
C
B
D
C
C
B
C
C
B
D
D
B
D
B

B
D
B
D
A
A
B
B
D
C
D
D
C
B
D
A
B
C
A
D
A
C
D
D
C
A
B
C
A
C

C
A
A
A
C
D
B
D
A
C
D
B
C
B
B
B
D
C
A
D
D
C
A
B
D
D
D
C
A
B

D
D
A
A
B
C
C
D
B
C
D
B
A
A
A
C
D
D
B
B
D
A
B
C
C
A
D
C
B
D

Câu 1(1đ). Tính các giới hạn sau:

,

.

0,5 đ
0,5đ

Câu 2(1đ). Cho hình chóp

có đáy

là hình bình hành. Gọi

là trung điểm

. Tìm

Trang 5/8 - Mã đề A

giao điểm K của

với mặt phẳng

.
0,25 đ

S

K
M

I

D

A
O
B

C

0,5đ
Chọn mặt phẳng
chứa SD ,Xét (SBD) và (ABM) ,
B là điểm chung của (ABM) và (SBD);
I là điểm chung của (ABM) và (SBD).Vậy BI là giao tuyến của (ABM) và (SBD).
0,25đ
Trong mp (SBD) kéo dài
cắt
tại
.
Chú ý: Nếu học sinh trình bày cách khác đúng thì vẫn cho điểm tối đa. Chẳng hạn xét
2 mp(ABM) và (SCD) có AB // CD và hai mặt có điểm chung là M nên
giao tuyến của hai mặt qua M và //AB//CD cắt SD tại K. Suy ra K là giao
điểm của SD và (ABM).
Câu 3(1.5đ). Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M, N lần lượt là các điểm trên các
đoạn SB và SC sao cho MS=2MB, NS=NC.
a). Gọi P là trung điểm của SB. Chứng minh rằng :NP//(SAD)
(1đ)
b). Mặt phẳng (AMN) cắt cạnh SD tại K. Tính diện tích của tứ giác BDKM khi biết tam giác SBD
là tam giác đều có cạnh bằng 6 cm.
(0.5đ)
0,25 đ
S

P
E
K

N

M

A

D

B
O

C

a) Xét tam giác SBC có PN là đường trung bình nên PN//BC mà BC//AD
nên PN//AD nên PN//(SAD)

0,75đ

b) Trong mp(SBD), ME cắt SD tại K, mà
là giao điểm
của (AMN) với SD.
Ta có E là trọng tâm tam giác SAC nên SE=2EO. Mặt khác SM=2MB (gt)
Suy ra ME//BO Suy ra MK//BD. Suy ra tam giác SMK đồng dạng tam giác

0,25đ

SBD theo tỷ số 2/3.

0,25đ

Câu 4(0.5đ). Cho tam giác đều cạnh bằng a, gọi là tam giác

, nối các trung điểm các cạnh của tam
giác để tạo thành tam giác . Tiếp theo nối các trung điểm cạnh tam giác
ta được tam giác .
Cứ tiếp tục làm như vây ta được dãy các tam giác
, ….. Tính tổng diện tích của dãy tam giác .

Trang 6/8 - Mã đề A

Ta gọi độ dài cạnh của tam giác Tn là un.
Ta có
Diện tích của tam giác Tn là :

0.25đ

Tổng diện tích các tam giác là
0,25đ

MÃ ĐỀ B-D
Câu 1(1đ). Tính các giới hạn

,

.

0,5 đ
0,5đ
Câu 2(1đ). Cho hình chóp

có đáy
. Tìm giao điểm K của

là hình bình hành. Gọi
với mặt phẳng
.

là điểm thuộc đoạn
0,25 đ

S

K
M

I

D

A
O
B

C

0,5đ
Chọn mặt phẳng
chứa SD ,Xét (SBD) và (ABM) ,
B là điểm chung của (ABM) và (SBD);
I là điểm chung của (ABM) và (SBD).Vậy BI là giao tuyến của (ABM) và (SBD).
0,25đ
Trong mp (SBD) kéo dài
cắt
tại
.
Chú ý: Nếu học sinh trình bày cách khác đúng thì vẫn cho điểm tối đa. Chẳng hạn xét
2 mp(ABM) và (SCD) có AB // CD và hai mặt có điểm chung là M nên
giao tuyến của hai mặt qua M và //AB//CD cắt SD tại K. Suy ra K là giao
điểm của SD và (ABM).
Câu 3(1.5đ). Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M, N lần lượt là các điểm trên các
đoạn SB và SC sao cho MS=2MB, NS=NC.
a). Gọi P là trung điểm của SB. Chứng minh rằng :NP//(SAD)
(1đ)
b). Mặt phẳng (AMN) cắt cạnh SD tại K. Tính diện tích của tam giác SMK khi biết tam giác SBD là
Trang 7/8 - Mã đề A

tam giác đều có cạnh bằng 3 cm. (0.5đ)
0,25 đ

S

P
E
K

N

M

A

D

B
O

C

c) Xét tam giác SBC có PN là đường trung bình nên PN//BC mà BC//AD
nên PN//AD nên PN//(SAD)

0,75đ

d) Trong mp(SBD), ME cắt SD tại K, mà
là giao điểm
của (AMN) với SD.
Ta có E là trọng tâm tam giác SAC nên SE=2EO. Mặt khác SM=2MB (gt)
Suy ra ME//BO Suy ra MK//BD. Suy ra tam giác SMK đồng dạng tam giác

0,25đ

SBD theo tỷ số 2/3.

0,25đ

Câu 4(0.5đ). Cho tam giác đều cạnh bằng 3, gọi là tam giác

, nối các trung điểm các cạnh của tam
giác để tạo thành tam giác . Tiếp theo nối các trung điểm cạnh tam giác
ta được tam giác .
Cứ tiếp tục làm như vây ta được dãy các tam giác
, ….. Tính tổng diện tích của dãy tam giác .

Ta gọi độ dài cạnh của tam giác Tn là un.
Ta có
Diện tích của tam giác Tn là :

0.25đ

Tổng diện tích các tam giác là
0,25đ

Trang 8/8 - Mã đề A
 
Gửi ý kiến