Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ KTCK 1 HÓA 11 -23 -24

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thanh Dũng
Ngày gửi: 15h:05' 31-12-2023
Dung lượng: 218.9 KB
Số lượt tải: 426
Số lượt thích: 0 người
SỞ GD&ĐT THANH HÓA
Trường THPT Nông Cống 2
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề kiểm tra gồm có 4 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2023 – 2024
MÔN: HÓA HỌC 11
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao
đề)

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1, Li=7, C=12, N=14, O=16,
F=19, Na=23, Fe=56, Al=27, Cu=64, Zn=65, Ag=108, I=127, Cl=35,5,
Br=80, K=39, Mg=24, Ca=40, Ba=137, S=32, P=31, Mn=55)
- Học Sinh không được dùng Bảng tuần hoàn.
Họ và tên thí sinh:………………………………………. …….Số báo danh………………………
Mã đề: 155
Câu 1.Kim loại nào sau đây có thể tan trong dung dịch HNO 3 đặc nguội ?
A. Cu.
B. Al.
C. Cr.
D. Fe.
Câu 2.Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây?
A. NH4Cl
B. NH4HCO3
C. NaCl
D. CaCO3
Câu 3.Glyoxal có thành phần trăm khối lượng các nguyên tố là: 41,4% C; 3,4% H;
55,2% O. Công thức nào sau đây là công thức đơn giản nhất của glyoxal?
A. CHO.
B. C2H6O.
C. CH2O.
D. CH2O2
Câu 4.Hằng số K của một phản ứng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Nồng độ.
B. Áp suất.
C. Nhiệt độ.
D. Chất xúc tác.
Câu 5.Phản ứng hoá học nào sau đây chứng tỏ ammonia là một chất khử mạnh?
A. 2NH3 + 3CuO
C. NH3 + HCl

N2 + 3Cu + 3H2O
NH4Cl

B. 2NH3 + H2SO4
D. NH3 + H2O

(NH4)2SO4
NH4+ + OH-

Câu 6. Liên kết hoá học trong phần tử NH3 là liên kết
A. cộng hoá trị không cực.
B. kim loại.
C. ion.
D. cộng hoá trị có cực.
Câu 7. Hòa tan hết m gam oxide của kim loại M (hóa trị II) vào dung dịch H 2SO4
loãng, thu được 3m gam muối sulfate. Công thức của oxide kim loại là
A. ZnO
B. CuO
C. MgO
D. CaO
Câu 8. Quan sát hình bên dưới cho biết trong không khí, khí nào chiếm tỉ lệ thể tích
lớn nhất?

A. Argon
B. Carbon dioxide C. Nitrogen
D. Oxygen
Câu 9. Khi nhiệt kế thuỷ ngân vỡ, rắc chất bột nào sau đây lên thuỷ ngân rơi vãi sẽ
Trang 140.01/4 - Mã đề: 1140.0100.01140.0100.0155

chuyển hoá chúng thành hợp chất bền, ít độc hại?
A. Sulfur.
B. Muối ăn.
C. Đá vôi.
D. Than đá.
Câu 10.Cho các chất dưới đây: HNO3, H2S, NaOH, NaCl. Số chất thuộc loại chất điện
li mạnh là
A. 1.
B. 2.
C. 4.
D. 3.
Câu 11.Đun nóng 28 gam bột sắt trong không khí một thời gian thu được m gam
hỗn hợp rắn A gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 và Fe. Hòa tan hết A trong lượng dư dung dịch
HNO3 đun nóng, thu được dung dịch B và 2,479 lít khí NO duy nhất (đktc). Giá trị
của m là
A. 40 gam.
B. 56 gam.
C. 37,6 gam.
D. 35,2 gam.
Câu 12. Sulfur tà phương (Sa) và sulfur đơn tà (Sb) là
A. Hai đồng vị của sulfur.
B. Hai dạng thù
hình của sulfur.
C. Hai hợp chất của sulfur.
D. Hai đồng phân
của sulfur.
Câu 13. Trong dung dịch trung hòa về điện, tổng đại số điện tích của các ion bằng
không. Dung dịch A có chứa: 0,01 mol Mg 2+; 0,01 mol Na+; 0,02 mol Cl- và x mol
. Giá trị của x là
A. 0,05.
B. 0,02.
C. 0,01.
D. 0,005.
Câu 14. Nguyên tắc pha loãng acid H2SO4 đậm đặc là
A. Đổ từ từ nước vào Acid
B. Đổ mạnh Acid
vào nước
C. Đổ nước vào Acid
D. Đổ từ từ acid vào nước
Câu 15. Trong các phát biểu sau về NH3, phát biểu nào không đúng?
A. Khí NH3 nặng hơn không khí.
B. Khí NH3 dễ hóa lỏng, tan nhiều trong nước.
C. Ở điều kiện thường, NH3 là chất khí không màu.
D. Phân tử NH3 chứa các liên kết cộng hóa trị phân cực.
Câu 16.Để nhận biết anion có trong dung dịch K 2SO4, không thể dùng thuốc thử
nào sau đây?
A. BaCl2.
B. MgCl2.
C. Ba(NO3)2.
D. Ba(OH)2.
Câu 17.Vitamin A (retinol) có công thức phân tử C 20H30O, công thức đơn giản nhất
của vitamin A là
A. C2H3O
B. C4H6O
C. C4H6O2
D. C20H30O
Câu 18.Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam kim loại M trong dung dịch HNO 3 đặc, nóng, dư
thu được 4,33825 lít NO2 ( ở đkc, là sản phẩm khử duy nhất ). Kim loại M là?
A. Mg
B. Pb
C. Fe
D. Cu
Câu 19. Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?
A. KOH.
B. C2H5OH.
C. NaCl.
D. H2SO4.
Câu 20.Trong những tính chất sau, tính chất nào không phải là của H2SO4 đặc
nguội?
A. Hòa tan được kim loại Al, Fe.
B. Tan trong nước, tỏa nhiệt.
C. Háo nước
D. Làm hoá than đường, vải, giấy.
Câu 21.Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Đồng đẳng là những chất có cấu tạo hóa học tương tự nhau nên có tính chất
Trang 240.01/4 - Mã đề: 2240.0100.02240.0100.0155

hóa học cơ bản giống nhau, nhưng phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm CH 2.
B. Các hydrocarbon đều là đồng đẳng.
C. Đồng đẳng là những chất có tỉ lệ thành phần nguyên tử trong phân tử giống
nhau.
D. Đồng đẳng là những chất mà phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH 2.
Câu 22. Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO
(sản phẩm khử duy nhất, ở đkc). Giá trị của V là
A. 4,958.
B. 7,437.
C. 2,479.
D. 3,7185.
Câu 23. Khi trời sấm chớp mưa rào, trong không trung xảy ra các phản ứng hóa học
ở điều kiện nhiệt độ cao có tia lửa điện, tạo thành các sản phẩm có tác dụng như
một loại phân bón nào dưới đây, theo nước mưa rơi xuống, cung cấp chất dinh
dưỡng cho cây trồng
A. Phân lân.
B. Phân potassium. C. Đạm nitrate.
D.
Đạm
ammonium.
Câu 24. pH của dung dịch Ba(OH)2 0,005M là
A. 11,7
B. 0,01
C. 2
D. 12
Câu 25.Phát biểu nào sau đây sai khi nói về SO2?
A. Làm chất tẩy trắng giấy và bột giấy.
B. Sản xuất H2SO4 trong công nghiệp.
C. Không gây ô nhiễm môi trường.
D. Chất chống nấm mốc lương thực,
thực phẩm.
Câu 26. Hòa tan m gam Fe trong dung dịch H2SO4 dư, sau khi phản ứng kết thúc
thu được 4,958 lít khí H2 (ở đkc). Giá trị của m là
A. 5,6.
B. 2,8.
C. 11,2.
D. 1,4.
Câu 27.Chất nào sau đây hydrocarbon
A. CH2O
B. CH3COOH
C. C2H5Br
D. C6H6
Câu 28. Hoà tan hoàn toàn 10 gam CaCO 3 vào dung dịch HCl thu được V lít khí (ở
đkc). Giá trị của V là
A. 9,916 lít
B. 3,71875 lít
C. 2,479 lít
D. 4,958 lít
Câu 29. Hòa tan hoàn toàn 2,44 gam hỗn hợp bột X gồm Fe xOy và Cu bằng dung
dịch H2SO4 đặc, nóng (dư). Sau phản ứng thu được 0,557775 lít khí SO 2 (sản phẩm
khử duy nhất, ở đkc) và dung dịch chứa 6,6 gam hỗn hợp muối sulfate. Phần trăm
khối lượng của FexOy trong X là
A. 65,57%
B. 39,34%
C. 73,77%
D. 26,23%
Câu 30. Trong công nghiệp sản suất sulfuric acid, sulfur trioxide được hấp thụ vào
dung dịch sulfuric acid đặc tạo thành những chất có công thức chung là
A.

B.

C.

D.

Câu 31. Trong phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố hóa học nào?
A. Hydrogen.
B. Carbon.
C. Nitrogen.
D. Oxygen.
Câu 32. Phản ứng thuận nghịch là phản ứng
A. Xảy ra giữa hai chất khí.
B. Chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.
C. Có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.
D. Trong cùng điều kiện, phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau.
Câu 33. Để tách benzene (nhiệt độ sôi là 80 °C) và acetic acid (nhiệt độ sôi là 118
°C)ra khỏi nhau, có thể dùng phương pháp
Trang 340.01/4 - Mã đề: 3340.0100.03340.0100.0155

A. chưng cất ở áp suất thường.
B. chiết bằng dung môi ethanol.
C. chưng cất ở áp suất thấp.
D. chiết bằng dung môi hexane.
Câu 34. Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố
bên ngoài tác động lên cân bằng được gọi là
A. Sự dịch chuyển cân bằng.
B. Sự biến đổi hằng số cân bằng.
C. Sự chuyển đổi vận tốc phản ứng.
D. Sự biến đổi chất.
Câu 35. N2 phản ứng với O2 tạo thành NO ở điều kiện nào dưới đây?
A. Điều kiện thường, vì nitrogen là phi kim hoạt động mạnh.
B. Nhiệt độ phản ứng khoảng 5000C
C. Nhiệt độ phản ứng rất cao khoảng 30000C hoặc có tia lửa điện.
D. Nhiệt độ phản ứng khoảng 1000C
Câu 36.Một hỗn hợp gồm 13 gam Zn và 5,6 gam Fe tác dụng với dung dịch sulfuric
acid loãng, dư. Thể tích khí H2 (đkc) được giải phóng sau phản ứng là
A. 7,437 lít
B. 4,958 lít
C. 2,479 lít
D. 74,37 lít
Câu 37. Cho 104g dung dịch BaCl2 10% tác dụng với dung dịch H 2SO4 dư. Lượng kết
tủa thu được là
A. 1165g
B. 11,25g
C. 116,5g
D. 11,65g
Câu 38. Trongphòng thínghiệm,ngườita cóthểthu khíNH3bằng phươngpháp nào sau
đây

A. (1), (2)
B. (2)
C. (1)
D. (3)
Câu 39. Khí cười (laughing gas) thực chất là một chất kích thích được bán tại các
quán bar ở một số quốc gia. Người ta bơm khí này vào một trái bóng bay, gọi là
bóng cười và cung cấp cho các khách có yêu cầu. Giới Y khoa thế giới đã cảnh báo
rằng khí cười ảnh hưởng trực tiếp tới hệ tim mạch, hệ thần kinh mà hậuquả xấu nếu
là lạm dụng sẽ dẫn tới trầm cảm hoặc thiệt mạng. Khí cười có công thức là
A. CO
B. NO
C. NO2
D. N2O
Câu 40. Một hợp chất có công thức cấu tạo:

Hợp chất này có bao nhiêu nguyên tử Carbon và Hydrogen
A. 7, 14.
B. 6, 12.
C. 7, 12.

Trang 440.01/4 - Mã đề: 4440.0100.04440.0100.0155

D. 6, 14.

SỞ GD&ĐT THANH HÓA
Trường THPT Nông Cống 2
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề kiểm tra gồm có 4 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2023 – 2024
MÔN: HÓA HỌC 11
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao
đề)

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1, Li=7, C=12, N=14, O=16,
F=19, Na=23, Fe=56, Al=27, Cu=64, Zn=65, Ag=108, I=127, Cl=35,5,
Br=80, K=39, Mg=24, Ca=40, Ba=137, S=32, P=31, Mn=55)
- Học Sinh không được dùng Bảng tuần hoàn.
Họ và tên thí sinh:………………………………………. …….Số báo danh………………………
Mã đề: 189
Câu 1.Kim loại nào sau đây có thể tan trong dung dịch HNO 3 đặc nguội ?
A. Cr.
B. Cu.
C. Fe.
D. Al.
Câu 2.Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Đồng đẳng là những chất mà phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH 2.
B. Đồng đẳng là những chất có cấu tạo hóa học tương tự nhau nên có tính chất
hóa học cơ bản giống nhau, nhưng phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm CH 2.
C. Các hydrocarbon đều là đồng đẳng.
D. Đồng đẳng là những chất có tỉ lệ thành phần nguyên tử trong phân tử giống
nhau.
Câu 3.Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây?
A. NaCl
B. NH4Cl
C. NH4HCO3
D. CaCO3
Câu 4.Phản ứng thuận nghịch là phản ứng
A. Trong cùng điều kiện, phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau.
B. Xảy ra giữa hai chất khí.
C. Có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.
D. Chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.
Câu 5.Cho 104g dung dịch BaCl2 10% tác dụng với dung dịch H2SO4 dư. Lượng kết
tủa thu được là
A. 11,65g
B. 116,5g
C. 11,25g
D. 1165g
Câu 6.Một hỗn hợp gồm 13 gam Zn và 5,6 gam Fe tác dụng với dung dịch sulfuric
acid loãng, dư. Thể tích khí H2 (đkc) được giải phóng sau phản ứng là
A. 2,479 lít
B. 7,437 lít
C. 74,37 lít
D. 4,958 lít
Câu 7. Hòa tan hoàn toàn 2,44 gam hỗn hợp bột X gồm Fe xOy và Cu bằng dung dịch
H2SO4 đặc, nóng (dư). Sau phản ứng thu được 0,557775 lít khí SO 2 (sản phẩm khử
duy nhất, ở đkc) và dung dịch chứa 6,6 gam hỗn hợp muối sulfate. Phần trăm khối
lượng của FexOy trong X là
A. 65,57%
B. 39,34%
C. 73,77%
D. 26,23%
Câu 8. Hoà tan hoàn toàn 10 gam CaCO 3 vào dung dịch HCl thu được V lít khí (ở
đkc). Giá trị của V là
A. 9,916 lít
B. 2,479 lít
C. 4,958 lít
D. 3,71875 lít
Câu 9.Vitamin A (retinol) có công thức phân tử C 20H30O, công thức đơn giản nhất
Trang 540.01/4 - Mã đề: 5540.0100.05540.0100.0155

của vitamin A là
A. C20H30O
B. C4H6O
C. C2H3O
D. C4H6O2
Câu 10.Hòa tan m gam Fe trong dung dịch H2SO4 dư, sau khi phản ứng kết thúc thu
được 4,958 lít khí H2 (ở đkc). Giá trị của m là
A. 1,4.
B. 5,6.
C. 11,2.
D. 2,8.
Câu 11.Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố
bên ngoài tác động lên cân bằng được gọi là
A. Sự biến đổi hằng số cân bằng.
B. Sự biến đổi chất.
C. Sự dịch chuyển cân bằng.
D. Sự chuyển đổi vận tốc phản ứng.
Câu 12. Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch HNO 3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO
(sản phẩm khử duy nhất, ở đkc). Giá trị của V là
A. 4,958.
B. 7,437.
C. 3,7185.
D. 2,479.
Câu 13. Để nhận biết anion có trong dung dịch K 2SO4, không thể dùng thuốc thử
nào sau đây?
A. MgCl2.
B. Ba(NO3)2.
C. Ba(OH)2.
D. BaCl2.
Câu 14.Quan sát hình bên dưới cho biết trong không khí, khí nào chiếm tỉ lệ thể
tích lớn nhất?

A. Nitrogen
B. Carbon dioxide C. Argon
D. Oxygen
Câu 15.Chất nào sau đây hydrocarbon
A. C2H5Br
B. C6H6
C. CH2O
D. CH3COOH
Câu 16. Khi trời sấm chớp mưa rào, trong không trung xảy ra các phản ứng hóa học
ở điều kiện nhiệt độ cao có tia lửa điện, tạo thành các sản phẩm có tác dụng như
một loại phân bón nào dưới đây, theo nước mưa rơi xuống, cung cấp chất dinh
dưỡng cho cây trồng
A. Phân lân.
B. Phân potassium. C. Đạm nitrate.
D.
Đạm
ammonium.
Câu 17.Hằng số K của một phản ứng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Áp suất.
B. Chất xúc tác.
C. Nồng độ.
D. Nhiệt độ.
Câu 18. Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?
A. NaCl.
B. H2SO4.
C. C2H5OH.
D. KOH.
Câu 19.N2 phản ứng với O2 tạo thành NO ở điều kiện nào dưới đây?
A. Nhiệt độ phản ứng rất cao khoảng 30000C hoặc có tia lửa điện.
B. Nhiệt độ phản ứng khoảng 5000C
C. Điều kiện thường, vì nitrogen là phi kim hoạt động mạnh.
D. Nhiệt độ phản ứng khoảng 1000C
Câu 20.Glyoxal có thành phần trăm khối lượng các nguyên tố là: 41,4% C; 3,4% H;
55,2% O. Công thức nào sau đây là công thức đơn giản nhất của glyoxal?
A. CH2O.
B. CHO.
C. C2H6O.
D. CH2O2
Trang 640.01/4 - Mã đề: 6640.0100.06640.0100.0155

Câu 21. Khí cười (laughing gas) thực chất là một chất kích thích được bán tại các
quán bar ở một số quốc gia. Người ta bơm khí này vào một trái bóng bay, gọi là
bóng cười và cung cấp cho các khách có yêu cầu. Giới Y khoa thế giới đã cảnh báo
rằng khí cười ảnh hưởng trực tiếp tới hệ tim mạch, hệ thần kinh mà hậuquả xấu nếu
là lạm dụng sẽ dẫn tới trầm cảm hoặc thiệt mạng. Khí cười có công thức là
A. N2O
B. NO2
C. NO
D. CO
Câu 22. Liên kết hoá học trong phần tử NH3 là liên kết
A. ion.
B. cộng hoá trị không cực.
C. cộng hoá trị có cực.
D. kim loại.
Câu 23.Một hợp chất có công thức cấu tạo:

Hợp chất này có bao nhiêu nguyên tử Carbon và Hydrogen
A. 7, 14.
B. 7, 12.
C. 6, 12.
D. 6, 14.
Câu 24. Trong dung dịch trung hòa về điện, tổng đại số điện tích của các ion bằng
không. Dung dịch A có chứa: 0,01 mol Mg 2+; 0,01 mol Na+; 0,02 mol Cl- và x mol
. Giá trị của x là
A. 0,005.
B. 0,01.
C. 0,05.
D. 0,02.
Câu 25. Nguyên tắc pha loãng acid H2SO4 đậm đặc là
A. Đổ nước vào Acid
B. Đổ từ từ acid vào nước
C. Đổ mạnh Acid vào nước
D. Đổ từ từ nước
vào Acid
Câu 26. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về SO2?
A. Không gây ô nhiễm môi trường.
B. Sản xuất H2SO4 trong công nghiệp.
C. Chất chống nấm mốc lương thực, thực phẩm.
D. Làm chất tẩy
trắng giấy và bột giấy.
Câu 27.Trongphòng thínghiệm,ngườita cóthểthu khíNH3bằng phươngpháp nào sau
đây

A. (1)
B. (2)
C. (1), (2)
D. (3)
Câu 28.Đun nóng 28 gam bột sắt trong không khí một thời gian thu được m gam
hỗn hợp rắn A gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 và Fe. Hòa tan hết A trong lượng dư dung dịch
HNO3 đun nóng, thu được dung dịch B và 2,479 lít khí NO duy nhất (đktc). Giá trị
của m là
A. 37,6 gam.
B. 40 gam.
C. 35,2 gam.
D. 56 gam.
Câu 29. Trong công nghiệp sản suất sulfuric acid, sulfur trioxide được hấp thụ vào
dung dịch sulfuric acid đặc tạo thành những chất có công thức chung là
Trang 740.01/4 - Mã đề: 7740.0100.07740.0100.0155

A.

B.

C.

D.

Câu 30. Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam kim loại M trong dung dịch HNO 3 đặc, nóng, dư
thu được 4,33825 lít NO2 ( ở đkc, là sản phẩm khử duy nhất ). Kim loại M là?
A. Mg
B. Pb
C. Cu
D. Fe
Câu 31. Để tách benzene (nhiệt độ sôi là 80 °C) và acetic acid (nhiệt độ sôi là 118
°C)ra khỏi nhau, có thể dùng phương pháp
A. chưng cất ở áp suất thấp.
B. chưng cất ở áp suất thường.
C. chiết bằng dung môi ethanol.
D. chiết bằng dung môi hexane.
Câu 32. Trong phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố hóa học nào?
A. Hydrogen.
B. Carbon.
C. Oxygen.
D. Nitrogen.
Câu 33. pH của dung dịch Ba(OH)2 0,005M là
A. 12
B. 2
C. 0,01
D. 11,7
Câu 34. Phản ứng hoá học nào sau đây chứng tỏ ammonia là một chất khử mạnh?
A. NH3 + HCl

NH4Cl

B. 2NH3 + H2SO4

C. NH3 + H2O

NH4+ + OH-

D. 2NH3 + 3CuO

(NH4)2SO4
N2 + 3Cu + 3H2O

Câu 35. Trong các phát biểu sau về NH3, phát biểu nào không đúng?
A. Khí NH3 dễ hóa lỏng, tan nhiều trong nước.
B. Ở điều kiện thường, NH3 là chất khí không màu.
C. Khí NH3 nặng hơn không khí.
D. Phân tử NH3 chứa các liên kết cộng hóa trị phân cực.
Câu 36. Khi nhiệt kế thuỷ ngân vỡ, rắc chất bột nào sau đây lên thuỷ ngân rơi vãi
sẽ chuyển hoá chúng thành hợp chất bền, ít độc hại?
A. Muối ăn.
B. Than đá.
C. Đá vôi.
D. Sulfur.
Câu 37. Cho các chất dưới đây: HNO 3, H2S, NaOH, NaCl. Số chất thuộc loại chất
điện li mạnh là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 1.
Câu 38. Sulfur tà phương (Sa) và sulfur đơn tà (Sb) là
A. Hai hợp chất của sulfur.
B. Hai đồng phân
của sulfur.
C. Hai đồng vị của sulfur.
D. Hai dạng thù
hình của sulfur.
Câu 39. Trong những tính chất sau, tính chất nào không phải là của H2SO4 đặc
nguội?
A. Làm hoá than đường, vải, giấy.
B. Tan trong nước, tỏa nhiệt.
C. Hòa tan được kim loại Al, Fe.
D. Háo nước
Câu 40. Hòa tan hết m gam oxide của kim loại M (hóa trị II) vào dung dịch H 2SO4
loãng, thu được 3m gam muối sulfate. Công thức của oxide kim loại là
A. CuO
B. MgO
C. ZnO
D. CaO

Trang 840.01/4 - Mã đề: 8840.0100.08840.0100.0155

SỞ GD&ĐT THANH HÓA
Trường THPT Nông Cống 2
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề kiểm tra gồm có 4 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2023 – 2024
MÔN: HÓA HỌC 11
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao
đề)

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1, Li=7, C=12, N=14, O=16,
F=19, Na=23, Fe=56, Al=27, Cu=64, Zn=65, Ag=108, I=127, Cl=35,5,
Br=80, K=39, Mg=24, Ca=40, Ba=137, S=32, P=31, Mn=55)
- Học Sinh không được dùng Bảng tuần hoàn.
Họ và tên thí sinh:………………………………………. …….Số báo danh………………………
Mã đề: 223
Câu 1.Hằng số K của một phản ứng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Nồng độ.
B. Chất xúc tác.
C. Áp suất.
D. Nhiệt độ.
Câu 2.Nguyên tắc pha loãng acid H2SO4 đậm đặc là
A. Đổ từ từ nước vào Acid
B. Đổ nước vào
Acid
C. Đổ mạnh Acid vào nước
D. Đổ từ từ acid
vào nước
Câu 3.Trong phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố hóa học nào?
A. Hydrogen.
B. Nitrogen.
C. Carbon.
D. Oxygen.
Câu 4.Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên
ngoài tác động lên cân bằng được gọi là
A. Sự dịch chuyển cân bằng.
B. Sự biến đổi hằng số cân bằng.
C. Sự chuyển đổi vận tốc phản ứng.
D. Sự biến đổi chất.
Câu 5. Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây?
A. NH4HCO3
B. CaCO3
C. NaCl
D. NH4Cl
Câu 6.Sulfur tà phương (Sa) và sulfur đơn tà (Sb) là
A. Hai đồng phân của sulfur.
B. Hai dạng thù hình của sulfur.
C. Hai hợp chất của sulfur.
D. Hai đồng vị của
sulfur.
Câu 7. Để tách benzene (nhiệt độ sôi là 80 °C) và acetic acid (nhiệt độ sôi là 118
°C)ra khỏi nhau, có thể dùng phương pháp
A. chưng cất ở áp suất thấp.
B. chiết bằng dung môi hexane.
C. chiết bằng dung môi ethanol.
D. chưng cất ở áp suất thường.
Câu 8.Quan sát hình bên dưới cho biết trong không khí, khí nào chiếm tỉ lệ thể tích
lớn nhất?

Trang 940.01/4 - Mã đề: 9940.0100.09940.0100.0155

A. Carbon dioxide
B. Argon
C. Nitrogen
D. Oxygen
Câu 9. Khi trời sấm chớp mưa rào, trong không trung xảy ra các phản ứng hóa học
ở điều kiện nhiệt độ cao có tia lửa điện, tạo thành các sản phẩm có tác dụng như
một loại phân bón nào dưới đây, theo nước mưa rơi xuống, cung cấp chất dinh
dưỡng cho cây trồng
A. Phân lân.
B. Đạm nitrate.
C. Đạm ammonium.
D.
Phân
potassium.
Câu 10.Một hỗn hợp gồm 13 gam Zn và 5,6 gam Fe tác dụng với dung dịch sulfuric
acid loãng, dư. Thể tích khí H2 (đkc) được giải phóng sau phản ứng là
A. 7,437 lít
B. 2,479 lít
C. 4,958 lít
D. 74,37 lít
Câu 11.N2 phản ứng với O2 tạo thành NO ở điều kiện nào dưới đây?
A. Điều kiện thường, vì nitrogen là phi kim hoạt động mạnh.
B. Nhiệt độ phản ứng khoảng 5000C
C. Nhiệt độ phản ứng rất cao khoảng 30000C hoặc có tia lửa điện.
D. Nhiệt độ phản ứng khoảng 1000C
Câu 12.Cho 104g dung dịch BaCl 2 10% tác dụng với dung dịch H 2SO4 dư. Lượng kết
tủa thu được là
A. 1165g
B. 116,5g
C. 11,25g
D. 11,65g
Câu 13.Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Đồng đẳng là những chất có tỉ lệ thành phần nguyên tử trong phân tử giống
nhau.
B. Đồng đẳng là những chất có cấu tạo hóa học tương tự nhau nên có tính chất
hóa học cơ bản giống nhau, nhưng phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm CH 2.
C. Các hydrocarbon đều là đồng đẳng.
D. Đồng đẳng là những chất mà phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH 2.
Câu 14.Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam kim loại M trong dung dịch HNO 3 đặc, nóng, dư
thu được 4,33825 lít NO2 ( ở đkc, là sản phẩm khử duy nhất ). Kim loại M là?
A. Pb
B. Fe
C. Cu
D. Mg
Câu 15. Đun nóng 28 gam bột sắt trong không khí một thời gian thu được m gam
hỗn hợp rắn A gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 và Fe. Hòa tan hết A trong lượng dư dung dịch
HNO3 đun nóng, thu được dung dịch B và 2,479 lít khí NO duy nhất (đktc). Giá trị
của m là
A. 37,6 gam.
B. 35,2 gam.
C. 40 gam.
D. 56 gam.
Câu 16. Khi nhiệt kế thuỷ ngân vỡ, rắc chất bột nào sau đây lên thuỷ ngân rơi vãi
sẽ chuyển hoá chúng thành hợp chất bền, ít độc hại?
A. Than đá.
B. Sulfur.
C. Đá vôi.
D. Muối ăn.
Câu 17.Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?
A. C2H5OH.
B. H2SO4.
C. NaCl.
D. KOH.
Trang 1040.01/4 - Mã đề: 101040.0100.0101040.0100.0155

Câu 18.Khí cười (laughing gas) thực chất là một chất kích thích được bán tại các
quán bar ở một số quốc gia. Người ta bơm khí này vào một trái bóng bay, gọi là
bóng cười và cung cấp cho các khách có yêu cầu. Giới Y khoa thế giới đã cảnh báo
rằng khí cười ảnh hưởng trực tiếp tới hệ tim mạch, hệ thần kinh mà hậuquả xấu nếu
là lạm dụng sẽ dẫn tới trầm cảm hoặc thiệt mạng. Khí cười có công thức là
A. N2O
B. NO2
C. CO
D. NO
Câu 19.Phát biểu nào sau đây sai khi nói về SO2?
A. Làm chất tẩy trắng giấy và bột giấy.
B. Chất chống nấm mốc lương thực,
thực phẩm.
C. Sản xuất H2SO4 trong công nghiệp.
D. Không gây ô nhiễm môi trường.
Câu 20. Trong dung dịch trung hòa về điện, tổng đại số điện tích của các ion bằng
không. Dung dịch A có chứa: 0,01 mol Mg 2+; 0,01 mol Na+; 0,02 mol Cl- và x mol
. Giá trị của x là
A. 0,05.
B. 0,01.
C. 0,02.
D. 0,005.
Câu 21.pH của dung dịch Ba(OH)2 0,005M là
A. 0,01
B. 2
C. 11,7
D. 12
Câu 22. Hòa tan m gam Fe trong dung dịch H2SO4 dư, sau khi phản ứng kết thúc
thu được 4,958 lít khí H2 (ở đkc). Giá trị của m là
A. 1,4.
B. 2,8.
C. 11,2.
D. 5,6.
Câu 23. Một hợp chất có công thức cấu tạo:

Hợp chất này có bao nhiêu nguyên tử Carbon và Hydrogen
A. 6, 12.
B. 7, 14.
C. 7, 12.

D. 6, 14.

Câu 24. Liên kết hoá học trong phần tử NH3 là liên kết
A. ion.
B. kim loại.
C. cộng hoá trị không cực.
D. cộng hoá trị có
cực.
Câu 25. Phản ứng thuận nghịch là phản ứng
A. Xảy ra giữa hai chất khí.
B. Có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.
C. Trong cùng điều kiện, phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau.
D. Chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.
Câu 26. Trong những tính chất sau, tính chất nào không phải là của H2SO4 đặc
nguội?
A. Hòa tan được kim loại Al, Fe.
B. Tan trong nước, tỏa nhiệt.
C. Làm hoá than đường, vải, giấy.
D. Háo nước
Câu 27. Trong công nghiệp sản suất sulfuric acid, sulfur trioxide được hấp thụ vào
dung dịch sulfuric acid đặc tạo thành những chất có công thức chung là
A.

B.

C.

D.

Câu 28. Hòa tan hết m gam oxide của kim loại M (hóa trị II) vào dung dịch H 2SO4
Trang 1140.01/4 - Mã đề: 111140.0100.0111140.0100.0155

loãng, thu được 3m gam muối sulfate. Công thức của oxide kim loại là
A. CuO
B. MgO
C. CaO
D. ZnO
Câu 29. Chất nào sau đây hydrocarbon
A. C6H6
B. CH3COOH
C. C2H5Br
D. CH2O
Câu 30.Để nhận biết anion có trong dung dịch K 2SO4, không thể dùng thuốc thử
nào sau đây?
A. MgCl2.
B. Ba(OH)2.
C. BaCl2.
D. Ba(NO3)2.
Câu 31. Hoà tan hoàn toàn 10 gam CaCO 3 vào dung dịch HCl thu được V lít khí (ở
đkc). Giá trị của V là
A. 9,916 lít
B. 4,958 lít
C. 2,479 lít
D. 3,71875 lít
Câu 32. Trong các phát biểu sau về NH3, phát biểu nào không đúng?
A. Phân tử NH3 chứa các liên kết cộng hóa trị phân cực.
B. Khí NH3 nặng hơn không khí.
C. Khí NH3 dễ hóa lỏng, tan nhiều trong nước.
D. Ở điều kiện thường, NH3 là chất khí không màu.
Câu 33. Phản ứng hoá học nào sau đây chứng tỏ ammonia là một chất khử mạnh?
A. NH3 + H2O

NH4+ + OH-

B. 2NH3 + 3CuO

N2 + 3Cu + 3H2O

C. NH3 + HCl

NH4Cl

D. 2NH3 + H2SO4

(NH4)2SO4

Câu 34. Cho các chất dưới đây: HNO 3, H2S, NaOH, NaCl. Số chất thuộc loại chất
điện li mạnh là
A. 2.
B. 1.
C. 3.
D. 4.
Câu 35. Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO
(sản phẩm khử duy nhất, ở đkc). Giá trị của V là
A. 3,7185.
B. 4,958.
C. 2,479.
D. 7,437.
Câu 36. Hòa tan hoàn toàn 2,44 gam hỗn hợp bột X gồm Fe xOy và Cu bằng dung
dịch H2SO4 đặc, nóng (dư). Sau phản ứng thu được 0,557775 lít khí SO 2 (sản phẩm
khử duy nhất, ở đkc) và dung dịch chứa 6,6 gam hỗn hợp muối sulfate. Phần trăm
khối lượng của FexOy trong X là
A. 73,77%
B. 65,57%
C. 39,34%
D. 26,23%
Câu 37. Kim loại nào sau đây có thể tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội ?
A. Cr.
B. Al.
C. Fe.
D. Cu.
Câu 38. Trongphòng thínghiệm,ngườita cóthểthu khíNH3bằng phươngpháp nào sau
đây

A. (1), (2)
B. (1)
C. (3)
D. (2)
Câu 39. Glyoxal có thành phần trăm khối lượng các nguyên tố là: 41,4% C; 3,4% H;
55,2% O. Công thức nào sau đây là công thức đơn giản nhất của glyoxal?
A. CH2O2
B. C2H6O.
C. CH2O.
D. CHO.
Câu 40. Vitamin A (retinol) có công thức phân tử C 20H30O, công thức đơn giản nhất
Trang 1240.01/4 - Mã đề: 121240.0100.0121240.0100.0155

của vitamin A là
A. C4H6O

B. C20H30O

C. C4H6O2

Trang 1340.01/4 - Mã đề: 131340.0100.0131340.0100.0155

D. C2H3O

SỞ GD&ĐT THANH HÓA
Trường THPT Nông Cống 2
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề kiểm tra gồm có 4 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2023 – 2024
MÔN: HÓA HỌC 11
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao
đề)

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1, Li=7, C=12, N=14, O=16,
F=19, Na=23, Fe=56, Al=27, Cu=64, Zn=65, Ag=108, I=127, Cl=35,5,
Br=80, K=39, Mg=24, Ca=40, Ba=137, S=32, P=31, Mn=55)
- Học Sinh không được dùng Bảng tuần hoàn.
Họ và tên thí sinh:………………………………………. …….Số báo danh………………………
Mã đề: 257
Câu 1.Quan sát hình bên dưới cho biết trong không khí, khí nào chiếm tỉ lệ thể tích
lớn nhất?

A. Oxygen
B. Argon
C. Nitrogen
D. Carbon dioxide
Câu 2.Sulfur tà phương (Sa) và sulfur đơn tà (Sb) là
A. Hai hợp chất của sulfur.
B. Hai đồng vị của
sulfur.
C. Hai đồng phân của sulfur.
D. Hai dạng thù hình của sulfur.
Câu 3. Hòa tan hoàn toàn 2,44 gam hỗn hợp bột X gồm Fe xOy và Cu bằng dung dịch
H2SO4 đặc, nóng (dư). Sau phản ứng thu được 0,557775 lít khí SO 2 (sản phẩm khử
duy nhất, ở đkc) và dung dịch chứa 6,6 gam hỗn hợp muối sulfate. Phần trăm khối
lượng của FexOy trong X là
A. 26,23%
B. 73,77%
C. 39,34%
D. 65,57%
Câu 4.Cho các chất dưới đây: HNO3, H2S, NaOH, NaCl. Số chất thuộc loại chất điện li
mạnh là
A. 1.
B. 2.
C. 4.
D. 3.
Câu 5. Trong công nghiệp sản suất sulfuric acid, sulfur trioxide được hấp thụ vào
dung dịch sulfuric acid đặc tạo thành những chất có công thức chung là
A.

B.

C.

D.

Câu 6. Trong các phát biểu sau về NH3, phát biểu nào không đúng?
A. Khí NH3 nặng hơn không khí.
B. Phân tử NH3 chứa các liên kết cộng hóa trị phân cực.
C. Ở điều kiện thường, NH3 là chất khí không màu.
Trang 1440.01/4 - Mã đề: 141440.0100.0141440.0100.0155

D. Khí NH3 dễ hóa lỏng, tan nhiều trong nước.
Câu 7.Hòa tan m gam Fe trong dung dịch H2SO4 dư, sau khi phản ứng kết thúc thu
được 4,958 lít khí H2 (ở đkc). Giá trị của m là
A. 2,8.
B. 11,2.
C. 1,4.
D. 5,6.
Câu 8.Kim loại nào sau đây có thể tan trong dung dịch HNO 3 đặc nguội ?
A. Cu.
B. Cr.
C. Al.
D. Fe.
Câu 9.Trong những tính chất sau, tính chất nào không phải là của H2SO4 đặc
nguội?
A. Tan trong nước, tỏa nhiệt.
B. Hòa tan được kim loại Al, Fe.
C. Háo nước
D. Làm hoá than đường, vải, giấy.
Câu 10.Nguyên tắc pha loãng acid H2SO4 đậm đặc là
A. Đổ mạnh Acid vào nước
B. Đổ nước vào
Acid
C. Đổ từ từ nước vào Acid
D. Đổ từ từ acid
vào nước
Câu 11.Hằng số K của một phản ứng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Chất xúc tác.
B. Nhiệt độ.
C. Nồng độ.
D. Áp suất.
Câu 12.N2 phản ứng với O2 tạo thành NO ở điều kiện nào dưới đây?
A. Nhiệt độ phản ứng khoảng 5000C
B. Nhiệt độ phản ứng khoảng 1000C
C. Nhiệt độ phản ứng rất cao khoảng 30000C hoặc có tia lửa điện.
D. Điều kiện thường, vì nitrogen là phi kim hoạt động mạnh.
Câu 13.pH của dung dịch Ba(OH)2 0,005M là
A. 0,01
B. 2
C. 11,7
D. 12
Câu 14. Glyoxal có thành phần trăm khối lượng các nguyên tố là: 41,4% C; 3,4% H;
55,2% O. Công thức nào sau đây là công thức đơn giản nhất của glyoxal?
A. CHO.
B. C2H6O.
C. CH2O.
D. CH2O2
Câu 15.Đun nóng 28 gam bột sắt trong không khí một thời gian thu được m gam
hỗn hợp rắn A gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 và Fe. Hòa tan hết A trong lượng dư dung dịch
HNO3 đun nóng, thu được dung dịch B và 2,479 lít khí NO duy nhất (đktc). Giá trị
của m là
A. 40 gam.
B. 35,2 gam.
C. 37,6 gam.
D. 56 gam.
Câu 16. Vitamin A (retinol) có công thức phân tử C 20H30O, công thức đơn giản nhất
của vitamin A là
A. C2H3O
B. C20H30O
C. C4H6O
D. C4H6O2
Câu 17.Để nhận biết anion có trong dung dịch K 2SO4, không thể dùng thuốc thử
nào sau đây?
A. MgCl2.
B. BaCl2.
C. Ba(OH)2.
D. Ba(NO3)2.
Câu 18. Khi trời sấm chớp mưa rào, trong không trung xảy ra các phản ứng hóa học
ở điều kiện nhiệt độ cao có tia lửa điện, tạo thành các sản phẩm có tác dụng như
một loại phân bón nào dưới đây, theo nước mưa rơi xuống, cung cấp chất dinh
dưỡng cho cây trồng
A. Đạm ammonium. B. Phân lân.
C. Phân potassium. D. Đạm nitrate.
Câu 19. Khí cười (laughing gas) thực chất là một chất kích thích được bán tại các
quán bar ở một số quốc gia. Người ta bơm khí này vào một trái bóng bay, gọi là
bóng cười và cung cấp cho các khách có yêu cầu. Giới Y khoa thế giới đã cảnh báo
Trang 1540.01/4 - Mã đề: 151540.0100.0151540.0100.0155

rằng khí cười ảnh hưởng trực tiếp tới hệ tim mạch, hệ thần kinh mà hậuquả xấu nếu
là lạm dụng sẽ dẫn tới trầm cảm hoặc thiệt mạng. Khí cười có công thức là
A. NO2
B. N2O
C. CO
D. NO
Câu 20.Phản ứng hoá học nào sau đây chứng tỏ ammonia là một chất khử mạnh?
A. 2NH3 + 3CuO
C. NH3 + H2O

N2 + 3Cu + 3H2O
NH4+ + OH-

B. 2NH3 + H2SO4
D. NH3 + HCl

(NH4)2SO4
NH4Cl

Câu 21. Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO
(sản phẩm khử duy nhất, ở đkc). Giá trị của V là
A. 2,479.
B. 4,958.
C. 3,7185.
D. 7,437.
Câu 22. Cho 104g dung dịch BaCl2 10% tác dụng với dung dịch H 2SO4 dư. Lượng kết
tủa thu được là
A. 116,5g
B. 1165g
C. 11,65g
D. 11,25g
Câu 23. Chất nào sau đây hydrocarbon
A. C2H5Br
B. CH2O
C. CH3COOH
D. C6H6
Câu 24. Khi nhiệt kế thuỷ ngân vỡ, rắc chất bột nào sau đây lên thuỷ ngân rơi vãi
sẽ chuyển hoá chúng thành hợp chất bền, ít độc hại?
A. Muối ăn.
B. Than đá.
C. Đá vôi.
D. Sulfur.
Câu 25. Một hợp chất có công thức cấu tạo:

Hợp chất này có bao nhiêu nguyên tử Carbon và Hydrogen
A. 6, 12.
B. 7, 14.
C. 6, 14.
D. 7, 12.
Câu 26. Một hỗn hợp gồm 13 gam Zn và 5,6 gam Fe tác dụng với dung dịch sulfuric
acid loãng, dư. Thể tích khí H2 (đkc) được giải phóng sau phản ứng là
A. 74,37 lít
B. 7,437 lít
C. 2,479 lít
D. 4,958 lít
Câu 27. Phản ứng thuận nghịch là phản ứng
A. Trong cùng điều kiện, phản ứng xảy ra theo hai chiều trái...
 
Gửi ý kiến