Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Đại Luận (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:04' 01-01-2024
Dung lượng: 112.0 KB
Số lượt tải: 116
Nguồn:
Người gửi: Bùi Đại Luận (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:04' 01-01-2024
Dung lượng: 112.0 KB
Số lượt tải: 116
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD & ĐT PHÚ THỌ
TRƯỜNG THPT LONG CHÂU SA
KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 – NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: CÔNG NGHỆ KHỐI 10
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
Đề có: 4 trang
Mã đề: 101
Họ tên học sinh:.............................................................Lớp:......................
I/ TRẮC NGHIỆM (7Đ)
Câu 1: Công nghệ mô phỏng các hoạt động trí tuệ của con người bằng máy móc,
đặc biệt là các hệ thống máy tính. Đó là công nghệ gì?
A. Công nghệ trí tuệ nhân tạo
B.Công nghệ Internet vạn vật
C. Công nghệ Robot thông minh
D. Công nghệ in 3D
Câu 2:Công nghệ luyện kim là gì?
A. Là công nghệ điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại
quặng hoặc từ các nguyên liệu khác
B.Là công nghệ chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành
trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.
C. Là công nghệ thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ
các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo
yêu cầu.
D. Là công nghệ dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho
kim loại biến dạng theo hình dáng yêu cầu
Câu 3: Công nghệ đúc là gì?
A. Là công nghệ điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại
quặng hoặc từ các nguyên liệu khác
B. Là công nghệ chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành
trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.
C. Là công nghệ thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ
các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo
yêu cầu.
D. Là công nghệ dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho
kim loại biến dạng theo hình dáng yêu cầu
Câu 4: Công nghệ là gì?
A. Là hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những quy luật
của xã hội
B. Là việc ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành các
máy móc, thiết bị, công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế
nhất.
C. Là giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ, phương
tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm, dịch vụ.
D. Là hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những quy luật
của tự nhiên
Câu 5. Khái niệm hệ thống kĩ thuật?
A. Có các phần tử đầu vào
B. Có các phần tử đầu ra
Trang 1 – Mã đề 101
C. Có bộ phận xử lí
D. Là hệ thống gồm các phần tử đầu vào, đầu ra và bộ phận xử lí có liên hệ với nhau
để thực hiện nhiệm vụ
Câu 6. Đầu vào của hệ thống kĩ thuật có:
A. Vật liệu
B Năng lượng
C. Thông tin cần xử lí
D. Vật liệu, năng lượng, thông tin cần
xử lí
Câu 7: Tiêu chí về độ tin cậy của đánh giá công nghệ là?
A. Đánh giá về năng suất công nghệ.
B. Đánh giá về độ chính xác của công nghệ
C. Đánh giá chi phí đầu tư
D. Đánh giá sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí
Câu 8 Đầu vào của bàn là là gì?
A. Điện năng
B. Cơ năng
C. Chuyển đổi điện năng thành nhiệt năng
D. Nhiệt năng
Câu 9: Công nghệ nào sau đây được phân loại theo lĩnh vực khoa học?
A. Công nghệ thông tin
B. Công nghệ vận tải
C. Công nghệ trồng cây trong nhà kính
D. Công nghệ điện
Câu 10: Công nghệ nào sau đây được phân loại theo lĩnh vực kĩ thuật?
A. Công nghệ thông tin
B. Công nghệ vận tải
C.Công nghệ trồng cây trong nhà kính
D.Công nghệ hoá học
Câu 11: Công nghệ nào sau đây được phân loại theo đối tượng áp dụng?
A. Công nghệ thông tin
B. Công nghệ vận tải
C.Công nghệ trồng cây trong nhà kính
D. Công nghệ sinh học
Câu 12: Công nghệ thứ tư trong lĩnh vực điện – điện tử được đề cập đến là:
A. Công nghệ sản xuất điện năng
B. Công nghệ điện – quang
C. Công nghệ điện – cơ
D. Công nghệ điều khiển và tự động hóa
Câu 13: Công nghệ in 3D là:
A. Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano
B. Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình
thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau đó sử
dụng máy điều khiển số CNC
C. Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau
D. Công nghệ sản xuất năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng
liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường.
Câu 14: Công nghệ năng lượng tái tạo là:
A. Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano
B. Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình
thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau đó sử
dụng máy điều khiển số CNC
C.Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau
D.Công nghệ sản xuất năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng
liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường.
B6;
Câu 15: Lịch sử loài người đã trải qua mấy cuộc cách mạng công nghiệp?
Trang 2 – Mã đề 101
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 16: Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai là:
A. Động cơ hơi nước và cơ giới hóa
B. Năng lượng điện và sản xuất hàng loạt
C. Công nghệ thông tin và tự động hóa
D. Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo
Câu 17: Đặc trưng cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ tư là:
A.Công nghệ số
B. Tính kết nối
C.Trí thông minh nhân tạo
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 18: Người lao động thuộc ngành cơ khí là người trưc tiếp tham gia vào:
A. Thiết kế
B.Vận hành
C. Bảo dưỡng
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 19: Nét liền đậm dùng để vẽ đường nào sau đây?
A.Đường bao thấy
B. Đường kích thước
C. Đường bao khuất
D.Đường giới hạn
Câu 20: Nét lượn sóng dùng để vẽ đường nào sau đây?
A Đường bao thấy
B Đường kích thước
C Đường bao khuất
D Đường giới hạn
Câu 21: Đo kích thước dài trên bản vẽ dùng đơn vị nào sau đây?
Am
B cm
C mm
D dm
Câu 22: Ở phương pháp chiếu góc thứ nhất, để mặt phẳng hình chiếu bằng cùng
nằm trên mặt phẳng hình chiếu đứng cần quay mặt phẳng hình chiếu bằng như
thế nào?
A.Xuống dưới 900
B. Lên trên 900
C. Sang phải 900
D.Sang trái 900
Câu 23: Để biểu diễn các khối trụ tròn cần tối thiểu bao nhiêu hình chiếu vuông
góc?
A. 1
B. 2
C. 3
D.4
Câu 24: Có những phương pháp chiếu góc nào?
A. Phương pháp chiếu góc thứ nhất và thứ hai
B. Phương pháp chiếu góc thứ nhất và thứ ba
C. Phương pháp chiếu góc thứ hai và thứ ba
D. Phương pháp chiếu góc thứ ba và thứ tư
Câu 25: Phương pháp chiếu góc thứ nhất có mấy hướng chiếu?
A. 1
B.2
C. 3
D. 4
Câu 26: Ở phương pháp chiếu góc thứ nhất, hướng chiếu từ trước vào sẽ thu
được
hình chiếu nào?
A. Hình chiếu đứng
B. Hình chiếu bằng
C. Hình chiếu cạnh
D.Hình chiếu trục đo
Trang 3 – Mã đề 101
Câu 27: Khi mặt cắt song song với mặt phẳng hình chiếu cạnh thì hình cắt sẽ
được biểu diễn tương ứng trên
A.Hình chiếu đứng.
B. Hình chiếu cạnh.
C. Hình chiếu bằng.
D. Hình chiếu cạnh và hình chiếu đứng.
Câu 28: Mặt cắt chập là mặt cắt:
A.Vẽ ngoài hình chiếu.
B. Vẽ ngay trên hình chiếu.
C. Vẽ bên trên hình chiếu.
D.Vẽ bên dưới hình chiếu.
II/ TỰ LUẬN (3Đ)
Cho vật thể sau:
Biết mỗi cạnh hình vuông mờ bên trong là 10 mm, dùng tỷ lệ 1: 1 hoàn thành 3
câu hỏi sau:
1/ Vẽ hình chiếu đứng?
2/ Vẽ hình cắt ở vị trí hình chiếu đứng?
3/Vẽ mặt cắt ở vị trí hình chiếu đứng?
==== Hết====
Trang 4 – Mã đề 101
TRƯỜNG THPT LONG CHÂU SA
KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 – NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: CÔNG NGHỆ KHỐI 10
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
Đề có: 4 trang
Mã đề: 101
Họ tên học sinh:.............................................................Lớp:......................
I/ TRẮC NGHIỆM (7Đ)
Câu 1: Công nghệ mô phỏng các hoạt động trí tuệ của con người bằng máy móc,
đặc biệt là các hệ thống máy tính. Đó là công nghệ gì?
A. Công nghệ trí tuệ nhân tạo
B.Công nghệ Internet vạn vật
C. Công nghệ Robot thông minh
D. Công nghệ in 3D
Câu 2:Công nghệ luyện kim là gì?
A. Là công nghệ điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại
quặng hoặc từ các nguyên liệu khác
B.Là công nghệ chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành
trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.
C. Là công nghệ thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ
các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo
yêu cầu.
D. Là công nghệ dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho
kim loại biến dạng theo hình dáng yêu cầu
Câu 3: Công nghệ đúc là gì?
A. Là công nghệ điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại
quặng hoặc từ các nguyên liệu khác
B. Là công nghệ chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành
trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.
C. Là công nghệ thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ
các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo
yêu cầu.
D. Là công nghệ dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho
kim loại biến dạng theo hình dáng yêu cầu
Câu 4: Công nghệ là gì?
A. Là hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những quy luật
của xã hội
B. Là việc ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành các
máy móc, thiết bị, công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế
nhất.
C. Là giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ, phương
tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm, dịch vụ.
D. Là hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những quy luật
của tự nhiên
Câu 5. Khái niệm hệ thống kĩ thuật?
A. Có các phần tử đầu vào
B. Có các phần tử đầu ra
Trang 1 – Mã đề 101
C. Có bộ phận xử lí
D. Là hệ thống gồm các phần tử đầu vào, đầu ra và bộ phận xử lí có liên hệ với nhau
để thực hiện nhiệm vụ
Câu 6. Đầu vào của hệ thống kĩ thuật có:
A. Vật liệu
B Năng lượng
C. Thông tin cần xử lí
D. Vật liệu, năng lượng, thông tin cần
xử lí
Câu 7: Tiêu chí về độ tin cậy của đánh giá công nghệ là?
A. Đánh giá về năng suất công nghệ.
B. Đánh giá về độ chính xác của công nghệ
C. Đánh giá chi phí đầu tư
D. Đánh giá sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí
Câu 8 Đầu vào của bàn là là gì?
A. Điện năng
B. Cơ năng
C. Chuyển đổi điện năng thành nhiệt năng
D. Nhiệt năng
Câu 9: Công nghệ nào sau đây được phân loại theo lĩnh vực khoa học?
A. Công nghệ thông tin
B. Công nghệ vận tải
C. Công nghệ trồng cây trong nhà kính
D. Công nghệ điện
Câu 10: Công nghệ nào sau đây được phân loại theo lĩnh vực kĩ thuật?
A. Công nghệ thông tin
B. Công nghệ vận tải
C.Công nghệ trồng cây trong nhà kính
D.Công nghệ hoá học
Câu 11: Công nghệ nào sau đây được phân loại theo đối tượng áp dụng?
A. Công nghệ thông tin
B. Công nghệ vận tải
C.Công nghệ trồng cây trong nhà kính
D. Công nghệ sinh học
Câu 12: Công nghệ thứ tư trong lĩnh vực điện – điện tử được đề cập đến là:
A. Công nghệ sản xuất điện năng
B. Công nghệ điện – quang
C. Công nghệ điện – cơ
D. Công nghệ điều khiển và tự động hóa
Câu 13: Công nghệ in 3D là:
A. Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano
B. Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình
thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau đó sử
dụng máy điều khiển số CNC
C. Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau
D. Công nghệ sản xuất năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng
liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường.
Câu 14: Công nghệ năng lượng tái tạo là:
A. Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano
B. Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình
thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau đó sử
dụng máy điều khiển số CNC
C.Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau
D.Công nghệ sản xuất năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng
liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường.
B6;
Câu 15: Lịch sử loài người đã trải qua mấy cuộc cách mạng công nghiệp?
Trang 2 – Mã đề 101
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 16: Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai là:
A. Động cơ hơi nước và cơ giới hóa
B. Năng lượng điện và sản xuất hàng loạt
C. Công nghệ thông tin và tự động hóa
D. Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo
Câu 17: Đặc trưng cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ tư là:
A.Công nghệ số
B. Tính kết nối
C.Trí thông minh nhân tạo
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 18: Người lao động thuộc ngành cơ khí là người trưc tiếp tham gia vào:
A. Thiết kế
B.Vận hành
C. Bảo dưỡng
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 19: Nét liền đậm dùng để vẽ đường nào sau đây?
A.Đường bao thấy
B. Đường kích thước
C. Đường bao khuất
D.Đường giới hạn
Câu 20: Nét lượn sóng dùng để vẽ đường nào sau đây?
A Đường bao thấy
B Đường kích thước
C Đường bao khuất
D Đường giới hạn
Câu 21: Đo kích thước dài trên bản vẽ dùng đơn vị nào sau đây?
Am
B cm
C mm
D dm
Câu 22: Ở phương pháp chiếu góc thứ nhất, để mặt phẳng hình chiếu bằng cùng
nằm trên mặt phẳng hình chiếu đứng cần quay mặt phẳng hình chiếu bằng như
thế nào?
A.Xuống dưới 900
B. Lên trên 900
C. Sang phải 900
D.Sang trái 900
Câu 23: Để biểu diễn các khối trụ tròn cần tối thiểu bao nhiêu hình chiếu vuông
góc?
A. 1
B. 2
C. 3
D.4
Câu 24: Có những phương pháp chiếu góc nào?
A. Phương pháp chiếu góc thứ nhất và thứ hai
B. Phương pháp chiếu góc thứ nhất và thứ ba
C. Phương pháp chiếu góc thứ hai và thứ ba
D. Phương pháp chiếu góc thứ ba và thứ tư
Câu 25: Phương pháp chiếu góc thứ nhất có mấy hướng chiếu?
A. 1
B.2
C. 3
D. 4
Câu 26: Ở phương pháp chiếu góc thứ nhất, hướng chiếu từ trước vào sẽ thu
được
hình chiếu nào?
A. Hình chiếu đứng
B. Hình chiếu bằng
C. Hình chiếu cạnh
D.Hình chiếu trục đo
Trang 3 – Mã đề 101
Câu 27: Khi mặt cắt song song với mặt phẳng hình chiếu cạnh thì hình cắt sẽ
được biểu diễn tương ứng trên
A.Hình chiếu đứng.
B. Hình chiếu cạnh.
C. Hình chiếu bằng.
D. Hình chiếu cạnh và hình chiếu đứng.
Câu 28: Mặt cắt chập là mặt cắt:
A.Vẽ ngoài hình chiếu.
B. Vẽ ngay trên hình chiếu.
C. Vẽ bên trên hình chiếu.
D.Vẽ bên dưới hình chiếu.
II/ TỰ LUẬN (3Đ)
Cho vật thể sau:
Biết mỗi cạnh hình vuông mờ bên trong là 10 mm, dùng tỷ lệ 1: 1 hoàn thành 3
câu hỏi sau:
1/ Vẽ hình chiếu đứng?
2/ Vẽ hình cắt ở vị trí hình chiếu đứng?
3/Vẽ mặt cắt ở vị trí hình chiếu đứng?
==== Hết====
Trang 4 – Mã đề 101
 








Các ý kiến mới nhất