Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

đề thi và đáp án cuối kỳ KHTN 6

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Vinh
Ngày gửi: 23h:10' 07-01-2024
Dung lượng: 81.6 KB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích: 0 người
MÃ ĐỀ: 101

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I . NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6
(Thời gian làm bài: 60 phút)

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM)
Câu 1. Khoa học tự nhiên là:
A. Một nhánh của khoa học, nghiên cứu các hiện tượng tự nhiên, tìm ra các tính chất, các
quy luật của chúng.
B. Một nghành khoa học chuyên nghiên cứu về vật sống
C. Một nghành khoa học chuyên nghiên cứu về các chất và sự biến đổi của chúng
D. Một nghành khoa học chuyên nghiên cứu về lực và năng lượng
Câu 2. Lực hút của Trái Đất có phương và chiều như thế nào
A. Phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới
B. Phương thằng đứng, chiều từ dưới lên trên
C. Phương ngang, chiều từ trái sang phải
D. Phương ngang, chiều từ phải sang trái
Câu 3. Treo quả cân 100g vào lò xo theo phương thẳng đứng thì thấy lò xo dài thêm
3cm. Nếu treo vào lò xo đó quả cân 300g thì độ dãn lúc này là bao nhiêu:
A. 12 cm
B. 120 cm
C. 1,2 cm
D. 9cm
Câu 4. Chiếc quạt đang quay sẽ xuất hiện dạng năng lượng hao phí nào?
A. Nhiệt năng
B. Hoá năng
C. Quang năng
D. Thế năng hấp dẫn
Câu 5. Thiên thể nào sau đây có khả năng tự phát sáng
A. Mặt trăng
B. Mộc tinh
C. Trái đất
D. Mặt trời
Câu 6. Cánh diều trên bầu trời tồn tại dạng năng lượng nào:
A. Thế năng hấp dẫn
B. Hoá năng
C. Động năng
D. Quang năng
Câu 7. Đâu là nguồn năng lượng không tái tạo?
A. Gió
B. Mặt trời
C. Khí tự nhiên
D. Sinh khối
Câu 8. Trong hệ mặt trời, hành tinh ở xa Mặt trời nhất là:
A. Thuỷ tinh
B. Hải vương tinh
C. Trái Đất
D. Thiên vương tinh
Câu 9. Hành Tinh nào có chu kỳ quay quanh Mặt trời nhanh nhất
A. Thuỷ tinh
B. Hải vương tinh C. Trái Đất
D. Thiên vương tinh
Câu 10. Các hành tinh trong hệ mặt trời tính từ trong ra ngoài ,trái đất ở vị trí thứ:
A. 1
B. 4
C. 3
D. 8
Câu 11. Thành phần cấu tạo nào có chức năng trao đổi chất giữa Tế bào và môi trường?
A. Màng tế bào               B. Tế bào chất
C. Thành tế bào        D. Nhân/vùng nhân
Câu 12. Tế bào động vật không có thành phần nào dưới đây
A. Màng tế bào               B. Tế bào chất
C. Thành tế bào        D. Nhân/vùng nhân
Câu 13. Đơn vị cơ bản cấu tạo nên cơ thể sống gọi là gì?

A. Mô                   B. Tế bào              C. Biểu bì                       D. Bào quan
Câu 14. Cây Đậu lớn lên nhờ quá trình nào?
A. Sinh trưởng của tế bào
B. Sinh sản của tế bào
C. Sinh trưởng và sinh sản của tế bào
D. Sinh trưởng và thay mới của tế bào
Câu 15. Tế bào không  cấu tạo nên vật nào sau đây?
A. Chiếc lá                     B. Bông hoa
C. Con cá                     D. Con dao
Câu 16. Loại bào quan có ở tế bào nhân sơ là?
A. Ti thể               B. Lục lạp             C. Ribosome                  D. Không bào
PHẦN II: TỰ LUẬN (6 ĐIỂM)
Câu 1(0,75 điểm): Giải thích vì sao lốp xe thường có rãnh khía?
Câu 2 (1 điểm):
Treo một vật nặng lên một lực kế đặt thẳng đứng, lực kế chỉ 10N (hình vẽ)

a) Khối lượng của vật là bao nhiêu?
b) Nêu tên các lực tác dụng lên vật và biểu diễn các lực này theo tỉ lệ xích 1cm ứng với
5N?
Câu 3: 2,5 điểm
a, Nêu nội dung của định luật bảo toàn năng lượng?
b,Trong tự nhiên tồn tại những nguồn năng lượng nào? Cho ví dụ?
c,Nêu các biện pháp tiết kiệm năng lượng?
Câu 4: 1,75 điểm
a, Mô tả cấu trúc của Hệ mặt trời?
b, Tại sao đứng ở Trái đất ta có thể thấy các hình dạng khác nhau của Mặt Trăng?
HẾT.

MÃ ĐỀ: 102

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I . NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6
(Thời gian làm bài: 60 phút)

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM)
Câu 1. Trọng lượng là:
A. Độ lớn lực hút của Trái Đất tác dụng lên một vật
B. Độ lớn lực đẩy của Trái Đất tác dụng lên một vật
C. Số đo lượng vật chất của vật đó
D. Số đo chiều dài, khối lượng vật đó
Câu 2. Việc nào sau đây là việc nên làm trong phòng thực hành?
A. Làm thí nghiệm theo sự hướng dẫn của bàn bè trong lớp.
B. Có thể nhận biết hóa chất bằng cách ngửi hóa chất.
C. Mang đồ ăn vào phòng thực hành.
D. Đọc kĩ nội quy và thực hiện theo nội quy phòng thực hành.
Câu 3. Trọng lượng của bao gạo 1 yến là:
A. 1000N
B. 100N
C. 10N
D. 10000N
Câu 4. Bóng đèn đang chiếu sáng xuất hiện dạng năng lượng hao phí nào?
A. Nhiệt năng
B. Hoá năng C. Quang năng
D. Thế năng hấp dẫn
Câu 5. Thiên thể nào sau đây có khả năng tự phát sáng
A. Mặt trăng
B. Mộc tinh
C. Trái đất
D. Mặt trời
Câu 6. Quả bóng lăn tồn tại dạng năng lượng nào:
A. Thế năng hấp dẫn
B. Hoá năng
C. Động năng
D. Quang năng
Câu 7. Đâu là nguồn năng lượng tái tạo?
A. Than đá
B. Dầu mỏ
C. Khí tự nhiên
D. Sinh khối
Câu 8. Trong hệ mặt trời, hành tinh ở gần Mặt trời nhất là:
A. Thuỷ tinh
B. Hải vương tinh
C. Trái Đất
D. Thiên vương tinh
Câu 9. Hành Tinh nào có chu kỳ quay quanh Mặt trời chậm nhất:
A. Thuỷ tinh
B. Hải vương tinh C. Trái Đất
D. Thiên vương tinh
Câu 10. Các hành tinh trong hệ mặt trời tính từ trong ra ngoài trái đất ở vị trí thứ:
A. 1
B. 4
C. 3
D. 8
Câu 11. Thành phần cấu tạo nào có chức năng điều khiển các hoạt động sống của tế bào?
A. Màng tế bào               B. Tế bào chất
C. Thành tế bào        D. Nhân/vùng nhân
Câu 12. Tế bào động vật không có thành phần nào dưới đây
A. Màng tế bào               B. Tế bào chất
C. Lục lạp        D. Nhân/vùng nhân
Câu 13. Đơn vị cơ bản cấu tạo nên cơ thể sống gọi là gì?
A. Mô                   B. Tế bào              C. Biểu bì                       D. Bào quan
Câu 14. Con mèo lớn lên nhờ quá trình nào?

A. Sinh trưởng của tế bào
B. Sinh sản của tế bào
C. Sinh trưởng và sinh sản của tế bào
D. Sinh trưởng và thay mới của tế bào
Câu 15. Tế bào không  cấu tạo nên vật nào sau đây?
A. Chiếc lá                     B. Bông hoa
C. Con cá                     D. Quả bóng
Câu 16. Loại bào quan có ở tế bào nhân sơ là?
A. Ti thể               B. Lục lạp             C. Ribosome                  D. Không bào
PHẦN II: TỰ LUẬN (6 ĐIỂM)
Câu 1(0,75 điểm): Giải thích vì sao lốp xe thường có rãnh khía?
Câu 2 (1 điểm):
Treo một vật nặng lên một lực kế đặt thẳng đứng, lực kế chỉ 20N (hình vẽ)

a) Khối lượng của vật là bao nhiêu?
b) Nêu tên các lực tác dụng lên vật và biểu diễn các lực này theo tỉ lệ xích 1cm ứng với
5N?
Câu 3: 2,5 điểm
a, Nêu nội dung của định luật bảo toàn năng lượng?
b,Trong tự nhiên tồn tại những nguồn năng lượng nào? Cho ví dụ?
c,Nêu các biện pháp tiết kiệm năng lượng?
Câu 4: 1,75 điểm
a, Mô tả cấu trúc của Hệ mặt trời?
b, Tại sao đứng ở Trái đất ta có thể thấy các hình dạng khác nhau của Mặt Trăng?
HẾT.

MÃ ĐỀ: 103

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I . NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6
(Thời gian làm bài: 60 phút)

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM)
Câu 1. Chiếc quạt đang quay sẽ xuất hiện dạng năng lượng hao phí nào?
A. Nhiệt năng
B. Hoá năng
C. Quang năng
D. Thế năng hấp dẫn
Câu 2. Thiên thể nào sau đây có khả năng tự phát sáng
A. Mặt trăng
B. Mộc tinh
C. Trái đất
D. Mặt trời
Câu 3. Trong hệ mặt trời, hành tinh ở xa Mặt trời nhất là:
A. Thuỷ tinh
B. Hải vương tinh
C. Trái Đất
D. Thiên vương tinh
Câu 4. Hành Tinh nào có chu kỳ quay quanh Mặt trời nhanh nhất
A. Thuỷ tinh
B. Hải vương tinh C. Trái Đất
D. Thiên vương tinh
Câu 5. Các hành tinh trong hệ mặt trời tính từ trong ra ngoài trái đất ở vị trí thứ:
A. 1
B. 4
C. 3
D. 8
Câu 6. Khoa học tự nhiên là:
A. Một nhánh của khoa học, nghiên cứu các hiện tượng tự nhiên, tìm ra các tính chất, các
quy luật của chúng.
B. Một nghành khoa học chuyên nghiên cứu về vật sống
C. Một nghành khoa học chuyên nghiên cứu về các chất và sự biến đổi của chúng
D. Một nghành khoa học chuyên nghiên cứu về lực và năng lượng
Câu 7. Lực hút của Trái Đất có phương và chiều như thế nào
A. Phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới
B. Phương thằng đứng, chiều từ dưới lên trên
C. Phương ngang, chiều từ trái sang phải
D. Phương ngang, chiều từ phải sang trái
Câu 8. Treo quả cân 100g vào lò xo theo phương thẳng đứng thì thấy lò xo dài thêm
2cm. Nếu treo vào lò xo đó quả cân 400g thì độ dãn lúc này là bao nhiêu:
A. 12 cm
B. 8 cm
C. 1,2 cm
D. 9cm
Câu 9. Thành phần cấu tạo nào có chức năng trao đổi chất giữa Tế bào và môi trường?
A. Màng tế bào               B. Tế bào chất
C. Thành tế bào        D. Nhân/vùng nhân
Câu 10. Tế bào động vật không có thành phần nào dưới đây
A. Màng tế bào               B. Tế bào chất
C. Thành tế bào        D. Nhân/vùng nhân
Câu 11. Đơn vị cơ bản cấu tạo nên cơ thể sống gọi là gì?
A. Mô                   B. Tế bào              C. Biểu bì                       D. Bào quan
Câu 12. Cây Đậu lớn lên nhờ quá trình nào?
A. Sinh trưởng của tế bào
B. Sinh sản của tế bào
C. Sinh trưởng và sinh sản của tế bào
D. Sinh trưởng và thay mới của tế bào

Câu 13. Tế bào không  cấu tạo nên vật nào sau đây?
A. Chiếc lá                     B. Bông hoa
C. Con cá                     D. Con dao
Câu 14. Loại bào quan có ở tế bào nhân sơ là?
A. Ti thể               B. Lục lạp             C. Ribosome                  D. Không bào
Câu 15. Cánh diều trên bầu trời tồn tại dạng năng lượng nào:
A. Thế năng hấp dẫn
B. Hoá năng
C. Động năng
D. Quang năng
Câu 16. Đâu là nguồn năng lượng không tái tạo?
A. Mặt trời
B. Địa nhiệt
C. Dầu mỏ
D. Sinh khối
PHẦN II: TỰ LUẬN (6 ĐIỂM)
Câu 1(0,75 điểm): Giải thích vì sao lốp xe thường có rãnh khía?
Câu 2 (1 điểm):
Treo một vật nặng lên một lực kế đặt thẳng đứng, lực kế chỉ 5N (hình vẽ)

a) Khối lượng của vật là bao nhiêu?
b) Nêu tên các lực tác dụng lên vật và biểu diễn các lực này theo tỉ lệ xích 1cm ứng với
1N?
Câu 3: 2,5 điểm
a, Nêu nội dung của định luật bảo toàn năng lượng?
b,Trong tự nhiên tồn tại những nguồn năng lượng nào? Cho ví dụ?
c,Nêu các biện pháp tiết kiệm năng lượng?
Câu 4: 1,75 điểm
a, Mô tả cấu trúc của Hệ mặt trời?
b, Tại sao đứng ở Trái đất ta có thể thấy các hình dạng khác nhau của Mặt Trăng?
HẾT.

MÃ ĐỀ: 104

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I . NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6
(Thời gian làm bài: 60 phút)

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM)
Câu 1. Bóng đèn đang chiếu sáng xuất hiện dạng năng lượng hao phí nào?
A. Nhiệt năng
B. Hoá năng C. Quang năng
D. Thế năng hấp dẫn
Câu 2. Thiên thể nào sau đây có khả năng tự phát sáng
A. Mặt trăng
B. Mộc tinh
C. Trái đất
D. Mặt trời
Câu 3. Hành Tinh nào có chu kỳ quay quanh Mặt trời chậm nhất:
A. Thuỷ tinh
B. Hải vương tinh C. Trái Đất
D. Thiên vương tinh
Câu 4. Trọng lượng là:
A. Độ lớn lực hút của Trái Đất tác dụng lên một vật
B. Độ lớn lực đẩy của Trái Đất tác dụng lên một vật
C. Số đo lượng vật chất của vật đó
D. Số đo chiều dài, khối lượng vật đó
Câu 5. Việc nào sau đây là việc nên làm trong phòng thực hành?
A. Làm thí nghiệm theo sự hướng dẫn của bàn bè trong lớp.
B. Có thể nhận biết hóa chất bằng cách ngửi hóa chất.
C. Mang đồ ăn vào phòng thực hành.
D. Đọc kĩ nội quy và thực hiện theo nội quy phòng thực hành.
Câu 6. Trọng lượng của bao gạo 1 yến là:
A. 1000N
B. 100N
C. 10N
D. 10000N
Câu 7. Các hành tinh trong hệ mặt trời tính từ trong ra ngoài, trái đất ở vị trí thứ:
A. 1
B. 4
C. 3
D. 8
Câu 8. Thành phần cấu tạo nào có chức năng điều khiển các hoạt động sống của tế bào?
A. Màng tế bào               B. Tế bào chất
C. Thành tế bào        D. Nhân/vùng nhân
Câu 9. Tế bào động vật không có thành phần nào dưới đây
A. Màng tế bào               B. Tế bào chất
C. Lục lạp        D. Nhân/vùng nhân
Câu 10. Đơn vị cơ bản cấu tạo nên cơ thể sống gọi là gì?
A. Mô                   B. Tế bào              C. Biểu bì                       D. Bào quan
Câu 11. Con mèo lớn lên nhờ quá trình nào?
A. Sinh trưởng của tế bào
B. Sinh sản của tế bào
C. Sinh trưởng và sinh sản của tế bào
D. Sinh trưởng và thay mới của tế bào
Câu 12. Tế bào không  cấu tạo nên vật nào sau đây?
A. Chiếc lá                     B. Bông hoa
C. Con cá                     D. Quả bóng
Câu 13. Loại bào quan có ở tế bào nhân sơ là?
A. Ti thể               B. Lục lạp             C. Ribosome                  D. Không bào

Câu 14. Quả bóng lăn tồn tại dạng năng lượng nào:
A. Thế năng hấp dẫn
B. Hoá năng
C. Động năng
D. Quang năng
Câu 15. Đâu là nguồn năng lượng tái tạo?
A. Than đá
B. Dầu mỏ
C. Khí tự nhiên
D. Sinh khối
Câu 16. Trong hệ mặt trời, hành tinh ở gần Mặt trời nhất là:
A. Thuỷ tinh
B. Hải vương tinh
C. Trái Đất
D. Thiên vương tinh
PHẦN II: TỰ LUẬN (6 ĐIỂM)
Câu 1(0,75 điểm): Giải thích vì sao lốp xe thường có rãnh khía?
Câu 2 (1 điểm):
Treo một vật nặng lên một lực kế đặt thẳng đứng, lực kế chỉ 10N (hình vẽ)

a) Khối lượng của vật là bao nhiêu?
b) Nêu tên các lực tác dụng lên vật và biểu diễn các lực này theo tỉ lệ xích 1cm ứng với
5N?
Câu 3: 2,5 điểm
a, Nêu nội dung của định luật bảo toàn năng lượng?
b,Trong tự nhiên tồn tại những nguồn năng lượng nào? Cho ví dụ?
c,Nêu các biện pháp tiết kiệm năng lượng?
Câu 4: 1,75 điểm
a, Mô tả cấu trúc của Hệ mặt trời?
b, Tại sao đứng ở Trái đất ta có thể thấy các hình dạng khác nhau của Mặt Trăng?
HẾT.

ĐÁP ÁN:
MÃ ĐỀ: 101
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM) : mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13
A x
x
x
x
x
x
B
x
x
C
x
x
x
D
x
x

MÃ ĐỀ: 102
1
2
3
A x
B
x
C
D
x

MÃ ĐỀ: 103
1
2
3
A x
B
x
C
D
x

MÃ ĐỀ: 104
1
2
3
A x
B
x

4
x

5

x

4
x

5

6
x

6
x

7

5

6
x

9
x

x

7
x

x

4
x

8
x

7

8
x

8

9
x

10
x

10
x

9

10
x

11

x

11
x

11

12
x

12
x

12

13
x

13

x

13

14
x

14
x

14

15

x

15

x

15
x

x

14

16
x

16
x

16
x

15

16
x

C
D

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

PHẦN II: TỰ LUẬN (6 ĐIỂM)
Câu hỏi
Câu 1(0,75 điểm):
Giải thích vì sao lốp
xe thường có rãnh
khía?
Câu 2 (1 điểm):
Treo một vật nặng
lên một lực kế đặt
thẳng đứng, lực kế
chỉ 20N (hình vẽ)

a) Khối lượng của vật
là bao nhiêu?
b) Nêu tên các lực tác
dụng lên vật và biểu
diễn các lực này theo
tỉ lệ xích 1cm ứng với
5N?
Câu 3: 2,5 điểm
a, Nêu nội dung của
định luật bảo toàn
năng lượng?
b,Trong tự nhiên tồn
tại những nguồn năng
lượng nào? Cho ví
dụ?
c,Nêu các biện pháp

Đáp án
Lốp xe thường có rãnh khía vì: Khía, rãnh làm tăng lực
ma sát giữa bánh xe và mặt đường:
- Giúp xe dễ dàng chuyển động
- Chống lại hiện tượng trơn trượt khi xe di chuyển trên
đường
a)
Số chỉ trên lực kế chính là trọng lượng của vật
( độ lớn trọng lực tác dụng lên vật)
Ta có P = 10.m
Vậy khối lượng của vật là: m = P/10 =2 /10 = 2 (kg)

Điểm
0,25

b)
Lực tác dụng lên vật gồm:
trọng lực;
lực đàn hồi của lò xo.

0,25

- Biểu diễn lực đúng

a, Nội dung của định luật bảo toàn năng lượng
“Năng lượng không tự sinh ra hoặc tự mất đi, mà chỉ
chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác hoặc truyền từ
vật này sang vật khác”
b, - Nguồn năng lượng trong tự nhiên:
+ Nguồn năng lượng tái tạo là nguồn năng lượng có
sẵn trong thiên nhiên, liên tục được bổ sung thông qua
các quá trình tự nhiên như: Mặt Trời, gió, nước, địa
nhiệt, sinh khối.

0,25
0,25
0,5

0,25

0,5

0,5

tiết kiệm năng lượng? + Nguồn năng lượng không tái tạo phải mất hàng triệu
năm đến hàng trăm triệu năm để hình thành và không
thể bổ sung nhanh nên sẽ cạn kiệt trong tương lai gần
như: dầu mỏ, than đá, khí tự nhiên,…
c,
- Một số biện pháp tiết kiệm năng lượng:
+ Tắt các thiết bị điện khi không sử dụng
+ Chỉ dùng máy giặt khi có đủ lượng quần áo để giặt
+ Sử dụng nước sinh hoạt với một lượng vừa đủ nhu
cầu
+ Ưu tiên dùng các nguồn năng lượng tái tạo
+ Dùng đèn LED để thắp sáng thay thế đèn huỳnh
quang hoặc đèn sợi đốt,…
Câu 4: 1,75 điểm
a, - Hệ Mặt Trời còn gọi là Thái Dương hệ, gồm Mặt
a, Mô tả cấu trúc của Trời và các thiên thể chuyển động xung quanh Mặt
Hệ mặt trời?
Trời.
b, Tại sao đứng ở
- Hệ Mặt Trời gồm Mặt Trời, tám hành tinh(…….),
Trái đất ta có thể thấy hơn một trăm vệ tinh, các sao chổi, các tiểu hành tinh,
các hình dạng khác
các thiên thạch khác và bụi vũ trụ.
nhau của Mặt Trăng? b, Ta nhìn thấy các hình dạng khác nhau của Mặt
Trăng vì:
- Mặt Trăng phản chiếu ánh sáng Mặt Trời chiếu vào

- Mặt Trăng chuyển động quanh Trái Đất tuỳ vị trí của
Mặt Trăng trên quỹ đạo này mà ở trên Trái Đất ta nhìn
thấy các hình dạng khác nhau của Mặt Trăng

0,5

1,0
1,0

0,75
 
Gửi ý kiến