KHỐI 2 KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC 2022-2023

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Văn Mười (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:50' 15-01-2024
Dung lượng: 219.0 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Đặng Văn Mười (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:50' 15-01-2024
Dung lượng: 219.0 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ II- NĂM HỌC: 2022 - 2023
MÔN TOÁN LỚP 2
Số câu
số điểm
NỘI DUNG
SỐ HỌC -Nhân, chia trong bảng Số câu
VÀ
2 và 5
PHÉP
Câu số
-So sánh hai số trong
TÍNH
phạm vi 1000
- Đặt tính và tính số có
ba chữ số kông nhớ và
có nhớ.
- Thực hiện thành thạo
phép tính cộng trừ,
nhân chia trong toán
có lời văn
HÌNH
- Nhận biết được khối
HỌC
trụ, khối cầu, ..
VÀ ĐO
-Biết giải bài toán có
LƯỜNG đơn vị đo đại lượng,
biết cân đo đong đếm
một vật.
- Biết đổi các số đo độ
dài.
- Nhận biết được hình
tam giác, hình tứ giác.
- Biết viết các đơn vị
đo thời gian theo thứ
tự từ bé đến lớn và
ngược lại.
YẾU TỐ - Biết thu thập,phân
THỐNG loại, kiểm đếm số liệu
KÊ,
- Biết mô tả những
XÁC
hiện tượng liên quan
SUẤT
tới các thuật ngữ: chắc
chắn, có thể, không
thể.
Tổng
Mức 1
TN TL
2
2
Mức 2
TN TL
1
2
Tổng
TN
TL
3
5
2,3 1,8
4
9,10
12
2,3,4
0,5
1,5
1
1,5
1,8,9,
10,
12
5
Số điểm 1
2,5
Số câu
1
1
1
1
2
Câu số
5
7
11
5
7,11
1
0,5
2
Số điểm 0,5 1
Số câu
1
1
Câu số
6
6
Số điểm
1
1
Số câu
3
3
Số điểm 1,5 3,5
Duyệt của chuyên môn
Mức 3
TN TL
1
2
2
2
5
7
1,5
1,5
2
3
7
Tổ trưởng
Đặng Văn Mười
Huỳnh Thị Liễu
Trường Tiểu học Số 2 Hoài Tân
Lớp 2….
Họ và tên:....................................................
ĐIỂM
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn : Toán-Lớp 2
Thời gian : 40 phút ( Không kể phát đề)
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN:
………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…
Câu 1. ( 0,5 điểm) Hãy sắp xếp các số: 357, 565, 429, 678, 609 theo thứ tự từ bé đến lớn:
…………………………………………………………………………………
Câu 2. (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Số liền sau của số lớn nhất có ba chữ số là:
A. 999
B. 1000
C. 998
D. 987
Câu 3. (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Biết số bị chia là 18, số chia là 2. Vậy thương là:
A.7
B. 10
C. 8
D. 9
Câu 4: ( 0.5 điểm ) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Tuấn có 37 viên bi, nếu Tuấn có thêm 6 viên bi nữa thì số bi của Tuấn bằng số bi của
Hùng. Vậy Hùng có bao nhiêu viên bi?
A. 31
B. 43
C. 33
D. 41
Câu 5.( 0,5 điểm) Hình nào là khối trụ ?
Câu 6. (1 điểm) Điền từ chắc chắn, có thể hoặc không thể cho phù hợp vào chỗ chấm:
Nam chạy nhanh hơn Hùng, Việt chạy chậm hơn Nam. Chọn khả năng xảy ra trong mỗi
trường hợp sau:
a) Việt ……………………. …..chạy nhanh hơn Hùng
b) Nam …………………………. chạy nhanh nhất
Câu 7. ( 1 điểm)
a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
500 cm = .................... m
50 dm = ................... cm
b) Viết các số đo: 1 ngày, 1 giờ, 1 tuần lễ, 6 ngày theo thứ tự từ lớn đến bé.
………………………………………………………………………………………………
Câu 8. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
Câu 9. (1 điểm): Mẹ mua về 8 túi gạo, mỗi túi nặng 5 kg gạo. Hỏi mẹ mua về tất cả bao
nhiêu ki-lô-gam gạo?
Bài giải
...............................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................
Câu 10. ( 0,5 điểm) ) Viết chữ số thích hợp vào ô trống.
388 < 3
9 <3
8
Câu 11. (1điểm). Hình bên dưới có ………. hình tam giác.
Viết tên các hình tam giác đó:...................................................
Câu 12.( 1 điểm) a) Viết các số có ba chữ số ghép được từ ba thẻ số dưới đây.
b) Viết hai số tròn chục có ba chữ số bé hơn số lớn nhất vừa viết được ở câu a.
...........................................................................................................................................
HƯỚNG DẪN CHẤM
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN – LỚP 2
Năm học: 2022 - 2023
Câu 1. (0,5 điểm). 357, 429, 565, 609, 678.
Câu 2. (0,5 điểm). Đáp án B. 1000
Câu 3. (0,5 điểm) Đáp án D. 9
Câu 4. (0,5 điểm) Đáp án: B. 43
Câu 5. (0,5 điểm) Đáp án: D
Câu 6 (1điểm) Đáp án a) có thể ; b) không thể
Câu 7. (1 điểm) Câu a. ( 0,5 điểm) Điền đúng mỗi kết quả 0,25 điểm
500 cm = 5 m
1000 m = 1 km
Câu b. ( 0,5 điểm) 1 giờ, 1 ngày, 6 ngày, 1 tuần lễ.
Câu 8. (2 điểm) Tính đúng mỗi phép tính 0,5 điểm
Câu 9.( 1 điểm ) Viết đúng câu lời giải: 0,25 điểm
Viết đúng phép tính : 0,5 điểm
Viết đúng đáp số
: 0,25 điểm
Câu 10. ( 0,5 điểm) ) Viết đúng mỗi chữ số thích hợp vào ô trống được 0,25 điểm.
388 < 3
8 9 <3
9 8
Câu 10. (0,5 điểm ) Điền đúng mỗi dấu: 0,25 điểm
Câu 11. ( 1 điểm ) Viết đúng câu lời giải: 0,25 điểm
Viết đúng phép tính : 0,5 điểm
Viết đúng đáp số
: 0,25 điểm
Câu 12 : Câu a ( 0,5 điểm) : Các số là: 540, 504, 405, 450
Câu b ( 0,5 điểm) : các số có thể viết là: 500, 510, 520, 530
MÔN TOÁN LỚP 2
Số câu
số điểm
NỘI DUNG
SỐ HỌC -Nhân, chia trong bảng Số câu
VÀ
2 và 5
PHÉP
Câu số
-So sánh hai số trong
TÍNH
phạm vi 1000
- Đặt tính và tính số có
ba chữ số kông nhớ và
có nhớ.
- Thực hiện thành thạo
phép tính cộng trừ,
nhân chia trong toán
có lời văn
HÌNH
- Nhận biết được khối
HỌC
trụ, khối cầu, ..
VÀ ĐO
-Biết giải bài toán có
LƯỜNG đơn vị đo đại lượng,
biết cân đo đong đếm
một vật.
- Biết đổi các số đo độ
dài.
- Nhận biết được hình
tam giác, hình tứ giác.
- Biết viết các đơn vị
đo thời gian theo thứ
tự từ bé đến lớn và
ngược lại.
YẾU TỐ - Biết thu thập,phân
THỐNG loại, kiểm đếm số liệu
KÊ,
- Biết mô tả những
XÁC
hiện tượng liên quan
SUẤT
tới các thuật ngữ: chắc
chắn, có thể, không
thể.
Tổng
Mức 1
TN TL
2
2
Mức 2
TN TL
1
2
Tổng
TN
TL
3
5
2,3 1,8
4
9,10
12
2,3,4
0,5
1,5
1
1,5
1,8,9,
10,
12
5
Số điểm 1
2,5
Số câu
1
1
1
1
2
Câu số
5
7
11
5
7,11
1
0,5
2
Số điểm 0,5 1
Số câu
1
1
Câu số
6
6
Số điểm
1
1
Số câu
3
3
Số điểm 1,5 3,5
Duyệt của chuyên môn
Mức 3
TN TL
1
2
2
2
5
7
1,5
1,5
2
3
7
Tổ trưởng
Đặng Văn Mười
Huỳnh Thị Liễu
Trường Tiểu học Số 2 Hoài Tân
Lớp 2….
Họ và tên:....................................................
ĐIỂM
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn : Toán-Lớp 2
Thời gian : 40 phút ( Không kể phát đề)
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN:
………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…
Câu 1. ( 0,5 điểm) Hãy sắp xếp các số: 357, 565, 429, 678, 609 theo thứ tự từ bé đến lớn:
…………………………………………………………………………………
Câu 2. (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Số liền sau của số lớn nhất có ba chữ số là:
A. 999
B. 1000
C. 998
D. 987
Câu 3. (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Biết số bị chia là 18, số chia là 2. Vậy thương là:
A.7
B. 10
C. 8
D. 9
Câu 4: ( 0.5 điểm ) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Tuấn có 37 viên bi, nếu Tuấn có thêm 6 viên bi nữa thì số bi của Tuấn bằng số bi của
Hùng. Vậy Hùng có bao nhiêu viên bi?
A. 31
B. 43
C. 33
D. 41
Câu 5.( 0,5 điểm) Hình nào là khối trụ ?
Câu 6. (1 điểm) Điền từ chắc chắn, có thể hoặc không thể cho phù hợp vào chỗ chấm:
Nam chạy nhanh hơn Hùng, Việt chạy chậm hơn Nam. Chọn khả năng xảy ra trong mỗi
trường hợp sau:
a) Việt ……………………. …..chạy nhanh hơn Hùng
b) Nam …………………………. chạy nhanh nhất
Câu 7. ( 1 điểm)
a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
500 cm = .................... m
50 dm = ................... cm
b) Viết các số đo: 1 ngày, 1 giờ, 1 tuần lễ, 6 ngày theo thứ tự từ lớn đến bé.
………………………………………………………………………………………………
Câu 8. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
Câu 9. (1 điểm): Mẹ mua về 8 túi gạo, mỗi túi nặng 5 kg gạo. Hỏi mẹ mua về tất cả bao
nhiêu ki-lô-gam gạo?
Bài giải
...............................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................
Câu 10. ( 0,5 điểm) ) Viết chữ số thích hợp vào ô trống.
388 < 3
9 <3
8
Câu 11. (1điểm). Hình bên dưới có ………. hình tam giác.
Viết tên các hình tam giác đó:...................................................
Câu 12.( 1 điểm) a) Viết các số có ba chữ số ghép được từ ba thẻ số dưới đây.
b) Viết hai số tròn chục có ba chữ số bé hơn số lớn nhất vừa viết được ở câu a.
...........................................................................................................................................
HƯỚNG DẪN CHẤM
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN – LỚP 2
Năm học: 2022 - 2023
Câu 1. (0,5 điểm). 357, 429, 565, 609, 678.
Câu 2. (0,5 điểm). Đáp án B. 1000
Câu 3. (0,5 điểm) Đáp án D. 9
Câu 4. (0,5 điểm) Đáp án: B. 43
Câu 5. (0,5 điểm) Đáp án: D
Câu 6 (1điểm) Đáp án a) có thể ; b) không thể
Câu 7. (1 điểm) Câu a. ( 0,5 điểm) Điền đúng mỗi kết quả 0,25 điểm
500 cm = 5 m
1000 m = 1 km
Câu b. ( 0,5 điểm) 1 giờ, 1 ngày, 6 ngày, 1 tuần lễ.
Câu 8. (2 điểm) Tính đúng mỗi phép tính 0,5 điểm
Câu 9.( 1 điểm ) Viết đúng câu lời giải: 0,25 điểm
Viết đúng phép tính : 0,5 điểm
Viết đúng đáp số
: 0,25 điểm
Câu 10. ( 0,5 điểm) ) Viết đúng mỗi chữ số thích hợp vào ô trống được 0,25 điểm.
388 < 3
8 9 <3
9 8
Câu 10. (0,5 điểm ) Điền đúng mỗi dấu: 0,25 điểm
Câu 11. ( 1 điểm ) Viết đúng câu lời giải: 0,25 điểm
Viết đúng phép tính : 0,5 điểm
Viết đúng đáp số
: 0,25 điểm
Câu 12 : Câu a ( 0,5 điểm) : Các số là: 540, 504, 405, 450
Câu b ( 0,5 điểm) : các số có thể viết là: 500, 510, 520, 530
 








Các ý kiến mới nhất