Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KHỐI 2. KIỂM TRA CUỐI KỲ I. NĂM HỌC 2023-2024

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Văn Mười (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:06' 17-01-2024
Dung lượng: 117.0 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 2 HOÀI TÂN
MA TRẬN MẠCH KIẾN THỨC VÀ CÂU HỎI MÔN TOÁN - LỚP 2; Năm hoc: 2023 - 2024

Chủ đề

SỐ
HỌC

PHÉP
TÍNH

- Nhận biết số liền trước,
liền sau của một số.
- Nhận biết tên gọi các
thành phần trong phép
tính.
- Viết số tự nhiên theo thứ
tự.
-Đặt tính và tính số có hai
chữ số có nhớ và không
nhớ.

TN

TL

Mức 2
Thông
hiểu
TN TL

Số câu

01

02

01

2

Số điểm

1

3

0.5

1.5

Số câu
và số
điểm

Câu số

Mức 1
Nhận biết

Mức 3
Vận
dụng
TN TL

Tổng

Chung

TN

TL

1

02

06

08

1

1,5

5,5

7

12

3,
6,
1, 2 9,
11,
12,

01

01

01

01

0.5

1

0.5

1

8

10

8

10

8, 10

1

3, 9

2

6,
11

- Giải toán dạng nhiều hơn
một số đơn vị với số có 2 chữ
số

1, 2, 3,
6, 9,
11, 12

- Thực hiện thành thạo
phép tính cộng trừ trong
toán có lời văn

Số câu
Hình học trực quan
- Nhận biết đường gấp
Số điểm
khúc,hình tứ giác,hình tam
giác.
- Nhận biết được số đoạn
HÌNH
thẳng có trong đường gấp
Câu số
HỌC
khúc
VÀ ĐO
Số câu
Đo lường
LƯỜNG
- Biết tính số ngày trong
Số điểm
tuần, tháng.
-Biết so sánh các dơn vị đo
thời gian.

Tổng số câu
Tổng số điểm
Hoài Tân, ngày 26 tháng 12 năm 2022

Người lập ma trân
Huỳnh Thị Liễu

02
1.5

01

02

01

02

03

0.5

1

0.5

1

1.5

Câu số

7

4, 5

7

4,
5

4, 5, 7

Số câu

03

02

03

02

01

01

07

05

2

3.

1.5

1.5

1

1

4

6

12
10

PHÊ DUYỆT CỦA PHÓ HIỆU TRƯỞNG

Trường Tiểu học số 2 Hoài Tân

KIỂM TRA HỌC KÌ I. NĂM HỌC : 2023 - 2024

Họ và tên : ...........................................

Thời gian: 35 phút ( không kể thời gian phát đề )

Lớp : 2 ...................
Điểm

Môn: Toán

Lời phê của giáo viên
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………

Câu 1: (1 điểm) Khoanh vào đáp án đúng:
a)  Số bị trừ của phép tính 62 – 37 = 25: 
A. 25                       B. 37

C. 62                                D. 87

b) Hiệu của 45 và 9 là:
A. 36

B. 26

C. 16

D. 54

Câu 2: (0.5 điểm) Khoanh vào đáp án đúng:
Số liền trước của số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là:
A. 90                            B. 89

C. 91                               D. 99

Câu 3: (1 điểm) Viết các số 98; 57; 73; 60; 29 theo thứ tự:
a) Từ lớn đến bé: …………………………………………………………………………
b) Từ bé đến lớn: …………………………………………………………………………

Câu 4. (0,5 điểm) Khoanh vào đáp án đúng:
Tuần này, thứ tư là ngày 13. Vậy tuần sau, thứ tư là ngày mấy?
A. Ngày 19

B. Ngày 20

C. Ngày 6

D. Ngày 13

Câu 5: ( 0,5 điểm) Khoanh vào đáp án đúng:
24 giờ
A. >

60 phút . Dấu thích hợp điền vào ô trống là:
B. <

C. =

Câu 6: ( 0,5 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm
10; 12; 14; ...................; .......................; 20
Câu 7 (0,5 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ trống?
A. Tháng 4 hàng năm có 31 ngày
B. Tháng 6 hàng năm có 30 ngày

D. Không có dấu nào

Câu 8: (0,5 điểm) Đường gấp khúc MNPQ gồm mấy đoạn thẳng? 

 
A. 2 đoạn thẳng                B. 3 đoạn thẳng            C. 4 đoạn thẳng               D. 9 đoạn thẳng
Câu 9: ( 2 điểm) Đặt tính rồi tính.
36 + 45

48 + 7

61 – 28

89 – 43

….........................

….........................

…......................... ….........................

….........................

….........................

…......................... ….........................

….........................

….........................

…......................... ….........................

Câu 10: (1 điểm) Hình bên có :
A. Có 2 hình tam giác và 4 hình tứ giác
B. Có 3 hình tam giác và 4 hình tứ giác
C. Có 4 hình tam giác và 2 hình tứ giác
D. Có 4 hình tam giác và 3 hình tứ giác
Câu 11:(1 điểm)  Một cửa hàng buổi sáng bán được 75 kg gạo. Buổi chiều bán được nhiều
hơn buổi sáng 15 kg gạo. Hỏi buổi chiều cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Bài giải:
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………..……………………
………………………………………………………………………………………………
Câu 12:(1 điểm)  Tính hiệu của số tròn chục lớn nhất có hai chữ số và số lớn nhất có một
chữ số.
Bài giải:
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………..…
………………………………………………………………………………………………..

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN
Câu 1:
a) C. 62
b) A. 36
Câu 2:

B. 89

Câu 3:
a) 98; 73; 60; 57; 29.
b) 29; 57; 60; 73; 98.
Câu 4:

B. Ngày 20

Câu 5:

A. >

Câu 6: Hai số cần điền là: 16; 18
Câu 7:
a) S
b) Đ
Câu 8: B. 3 đoạn thảng
Câu 9: Mỗi phép tính đúng ghi 0,5 điểm.
Câu 10: A. Có 2 hình tam giác và 4 hình tứ giác.
Câu 11: Ghi đúng câu lời giải: 0,25 điểm
Ghi đúng phép tính

: 0,5 điểm

Ghi đúng đáp số

: 0,25 điểm

Câu 12: Ghi được số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là 90: 0,25 điểm
Ghi được số lớn nhất có một chữ số là 9: 0,25 điểm
Ghi đúng phép tính 90 – 9 = 81 : 0,5 điểm
 
Gửi ý kiến