Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đặng tường vi
Ngày gửi: 14h:32' 23-01-2024
Dung lượng: 289.2 KB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: đặng tường vi
Ngày gửi: 14h:32' 23-01-2024
Dung lượng: 289.2 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
Họ, tên thí sinh:.....................................................................................lớp...........
MD: 209
Câu 1: : Cho phản ứng hạt nhân 9 F p 8 O X , hạt nhân X là hạt nào sau đây?
A. α;
B. β+;
C. β-;
D. N.
19
Câu 2: : Thuyết lượng tử của
A. Plăng
B. Bo
16
C. Anhxtanh
D. Rơdopho
Câu 3: : Dãy quang phổ vạch của hydrô các vạch nằm trong vùng khả kiến thuộc là
A. Dãy Pasen
B. Dãy Laiman
C. Dãy Banme và Pasen
D. Dãy Banme
Câu 4: : Mẫu nguyên tử Bo khác mẫu nguyên tử Rơdơpho ở điểm nào sau đây?
A. Hình dạng quỹ đạo của electron
B. Trạng thái có năng lượng ổn định
C. Biểu thức lực hút giữa hạt nhân và electron D. Mô hình nguyên tử có hạt nhân
Câu 5: : Một chất phóng xạ ban đầu có N0 hạt nhân. Sau 1 năm, còn lại một phần ba số hạt nhân ban đầu
chưa phân rã. Sau 1 năm nữa, số hạt nhân còn lại chưa phân rã của chất phóng xạ đó là
A. N0 /6
B. N0 /16.
C. N0 /9.
D. N0 /4.
3
Câu 6: : Cho phản ứng hạt nhân 1T X n , hạt nhân X là hạt nhân nào sau đây?
A.
1
1
H;
B.
2
1
D;
C.
3
1
T;
D.
4
2
He .
37
Câu 7: : Cho phản ứng hạt nhân 37
17 Cl p18Ar n , khối lượng của các hạt nhân là m(Ar) = 36,956889u,
m(Cl) = 36,956563u, m(n) = 1,008670u, m(p) = 1,007276u, 1u = 931MeV/c2. Năng lượng mà phản ứng
này toả ra hoặc thu vào là bao nhiêu?
A. Toả ra 1,60132MeV.
B. Thu vào 1,60132MeV.
-19
C. Toả ra 2,562112.10 J. D. Thu vào 2,562112.10-19J.
Câu 8: : Phát biểu nào là sai?
A. Các đồng vị phóng xạ đều không bền.
B. Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng có số nơtrôn (nơtron) khác nhau gọi là đồng
vị.
C. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có số nơtrôn khác nhau nên tính chất hóa học khác nhau.
D. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn.
Câu 9: : Trong quang phổ của nguyên tử hidro, các vạch trong dãy Laiman được tạo thành khi electron
chuyển động từ các quỹ đạo bên ngòai về quỹ đạo:
A. N
B. L
C. K
D. M
Câu 10: : Mẫu hành tinh nguyên tử của :
A. Anhxtanh
B. Rơdopho
C. Bo
D. Plăng
25
22
Câu 11: : Cho phản ứng hạt nhân 12 Mg X 11 Na , hạt nhân X là hạt nhân nào sau đây?
A.
2
1
D;
B.
3
1
T;
C. α;
D. P.
Câu 12: : Trong vật lý hạt nhân, bất đẳng thức nào là đúng khi so sánh khối lượng prôtôn (mP), nơtrôn
(mn) và đơn vị khối lượng nguyên tử u.
A. mP > u > mn
B. mn < mP < u
C. mn > mP > u
D. mn = mP > u
Câu 13: : Các vạch trong dãy Pasen thuộc vùng nào trong các vùng sau?
A. Vùng ánh sáng nhìn thấy
B. Vùng hồng ngoại
C. Vùng tử ngoại
D. Vùng ánh sáng nhìn thấy và vùng tử ngoại
Câu 14: : Với nguyên tử Hiđrô khi nguyên tử này bị kích thích, electron chuyển lên quỹ đạo M thì khi
chuyển về trạng thái cơ bản nó có thể phát ra số bức xạ là :
A. 1 bức xạ
B. 2 bức xạ
C. 4 bức xạ
D. 3 bức xạ
Câu 15: : Biết khối lượng của prôtôn mp=1,0073u, khối lượng nơtron mn=1,0087u, khối lượng của hạt
nhân đơteri mD=2,0136u và 1u=931MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân nguyên tử đơteri
2
1 D là
A. 1,12MeV
B. 2,24MeV
C. 3,36MeV
D. 1,24MeV
Câu 16: : Người vận dụng thuyết lượng tử để giải thích định luật quang điện là:
A. Bo
B. Rơdopho
C. Anhxtanh
D. Plăng
Câu 17: : Người vận dụng thuyết lượng tử để giải thích quang phổ vạch của hydrô là:
A. Bo
B. Plăng
C. Rơdopho
D. Anhxtanh
Câu 18: : Các vạch trong dãy Laiman thuộc vùng nào trong các vùng sau?
A. Vùng ánh sáng nhìn thấy và vùng tử ngoại B. Vùng ánh sáng nhìn thấy
C. Vùng tử ngoại
D. Vùng hồng ngoại
Câu 19: : Phát biểu nào sau đây là SAI với nội dung hai giả thuyết của Bo?
A. Nguyên tử có năng lượng xác định khi nguyên tử đó đang ở trạng thái dừng.
B. Khi chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng cao sang trạng thái dừng có mức năng lượng
thấp, nguyên tử sẽ hấp thụ một phôtôn.
C. Trạng thái dừng là trạng thái mà nguyên tử có mức năng lượng hoàn toàn xác định.
D. Trong các trạng thái dừng, nguyên tử không bức xạ hay hấp thụ năng lượng.
Câu 20: : Trong quang phổ vạch hiđrô, bốn vạch nằm trong vùng ánh sáng trông thấy có màu là
A. đỏ, cam, vàng, tím B. đỏ, lam, chàm, tím C. đỏ, cam, lam, tím D. đỏ, cam, chàm, tím
Câu 21: : Hạt nhân hêli ( 42 He) có năng lượng liên kết là 28,4MeV; hạt nhân liti ( 73 Li) có năng lượng
liên kết là 39,2MeV; hạt nhân đơtêri ( 21 D) có năng lượng liên kết là 2,24MeV. Hãy sắp theo thứ tự tăng
dần về tính bền vững của chúng:
A. đơtêri, hêli, liti.
B. liti, hêli, đơtêri.
C. hêli, liti, đơtêri.
D. đơtêri, liti, hêli.
Câu 22: : Cho: mC = 12,00000 u; mp = 1,00728 u; mn = 1,00867 u; 1u = 1,66058.10-27 kg; 1eV = 1,6.1019
J ; c = 3.108 m/s. Năng lượng tối thiểu để tách hạt nhân C 126 thành các nuclôn riêng biệt bằng
A. 89,4 MeV.
B. 72,7 MeV.
C. 8,94 MeV.
D. 44,7 MeV.
Câu 23: : Trong dãy phân rã phóng xạ
A. 3 và 7.
235
92
X 20782Y có bao nhiêu hạt và được phát ra?
B. 4 và 7.
C. 4 và 8.
D. 7 và 4
Câu 24: : Biết khối lượng của hạt nhân U238 là 238,00028u, khối lượng của prôtôn và nơtron là
mP=1.007276U; mn = 1,008665u; 1u = 931 MeV/ c2. Năng lượng liên kết của Urani 238
là bao nhiêu?
92 U
A. 1740,04 MeV
B. 1800,74 MeV
Câu 25: : Khối lượng của hạt nhân
10
4
C. 1874 MeV
D. 1400,47 MeV
Belà 10,0113u; khối lượng của prôtôn m p = 1,0072u, của nơtron
m n = 1,0086; 1u = 931 MeV/c 2 . Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là bao nhiêu?
A. 6,43 MeV
B. 6,43 MeV
C. 0,643 MeV
-----------------End----------------
D. Một giá trị khác
Cho : hằng số Plăng h = 6,625.10-34Js, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s
Câu 1: Chọn câu đúng. Hiện tượng quuang điện trong là hiện tượng:
A. Giải phóng êlectron khỏi một chất bằng cách bắn phá ion
B. Bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sáng.
C. Giải phóng êlectron khỏi mối liên kết trong chất bán dẫn khi bị chiếu sáng.
D. Giải phóng êlectron khỏi kim loại bằng cách đốt nóng.
Câu 2: Biết bán kính Bo là r0 = 5,3.10-11m. Bán kính quỹ đạo dừng M trong nguyên tử hiđrô bằng
A. 132,5.10-11m.
B. 21,2.10-11m.
C. 84,8.10-11m.
D. 47,7.10-11m.
Câu 3: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35μm. Hiện tượng
quang điện sẽ không xảy ra khi chùm bức xạ có bước sóng:
A. 0,3 µm
B. 0,4 µm
C. 0,2 µm
D. 0,1 µm
Câu 4: Hạt nhân
14
6
C phóng xạ -. Hạt nhân con được sinh ra từ hạt nhân này có
A. 5 prôtôn và 6 nơtron.
C. 7 prôtôn và 6 nơtron.
B. 6 prôtôn và 7 nơtron.
D. 7 prôtôn và 7 nơtron.
Câu 5: Một chất có khả năng phát ra ánh sáng phát quang với bước sóng 0,55 m . Khi dùng ánh sáng
có bước sóng nào dưới đây để kích thích thì chất này không thể phát quang ?
A. 0, 45 m .
B. 0,35 m .
C. 0,50 m .
D. 0,60 m .
Câu 6: Quá trình phóng xạ nào sau đây không có sự thay đổi hạt nhân ?
A. Phóng xạ
B. phóng xạ
C. phóng xạ
D. phóng xạ
Câu 7: Khi nói về quang điện, phát biểu nào sau đây sai?
A. Chất quang dẫn là chất dẫn điện kém khi không bị chiếu sáng và trở thành chất dẫn điện tốt khi bị
chiếu ánh sáng thích hợp.
B. Pin quang điện hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngoài vì nó nhận năng lượng ánh sáng từ
bên ngoài.
C. Điện trở của quang điện trở giảm khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.
D. Công thoát êlectron của kim loại thường lớn hơn năng lượng cần thiết để giải phóng êlectron liên
kết trong chất bán dẫn.
Câu 8: Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo K của êlectron trong nguyên tử hydro là r0. Khi
êlectron chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo M thì bán kính quỹ đạo giảm bớt
A. 12r0.
B. 4r0.
C. 7r0.
D. 16r0.
Câu 9: Hạt nhân
24
11
Na phân rã - tạo thành hạt nhân X. Biết chu kì bán rã của hạt nhân
24
11
Na là 15 giờ.
Thời gian để từ lúc đầu đến khi có tỷ số giữa số hạt nhân X và số hạt nhân Na còn lại bằng 0,5 là
A. 15 h.
B. 7,5 h.
C. 8,8 h.
D. 23,8 h.
Câu 10: Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào
A. hiện tượng quang điện ngoài.
B. hiện tượng quang điện trong.
C. hiện tượng phát quang của chất rắn.
D. hiện tượng tán sắc ánh sáng.
Câu 11: Trong một phản ứng hạt nhân, có sự bảo toàn
A. số êlectron.
B. khối lượng.
C. số nơtron.
D. số nuclôn.
Câu 12: Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ?
A. Tia +.
B. Tia .
C. Tia .
D. Tia X
Câu 13: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc tần số của ánh sáng.
B. Phân tử, nguyên tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng, cũng có nghĩa là chúng phát xạ hay hấp thụ
phôtôn.
C. Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c = 3.108 m/s.
D. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.
Câu 14: Hiện tượng nào dưới đây là hiện tượng quang điện?
A. Êlectron bị bật ra khỏi mặt kim loại khi bị chiếu sáng.
B. Êlectron bị bật ra khỏi nguyên tử khi va chạm với một nguyên tử khác.
C. Êlectron bật ra khỏi kim loại khi có ion đập vào.
D. Êlectron bị bật ra khỏi kim loại bị nung nóng.
Câu 15: Xét phản ứng hạt nhân : 21 H + 21 H 23 He + 01 n . Biết khối lượng của các hạt nhân : m 2 H =
1
2,0135 u; m 3 He = 3,0149 u; m 1 n = 1,0087 u; 1u.c2 = 931 MeV. Năng lượng phản ứng trên tỏa ra là
2
0
A. 7,4990 MeV.
Câu 16: : Chất
226
88
B. 2,7390 MeV.
C. 1,8820 MeV.
D. 3,1654 MeV.
Ra là chất phóng xạ và biến thành hạt nhân X. Hạt X có cấu tạo gồm
A. 86 prôtôn; 124 nơtron.
C. 86 nơtron; 136 prôtôn.
B. 86 nơtron; 222 prôtôn.
D. 86 prôtôn; 136 nơtron.
Câu 17: Chọn phát biểu đúng.
A. Những sóng điện từ có càng ngắn tính sóng càng thể hiện rõ.
B. Hiện tượng giao thoa dễ xảy ra với sóng điện từ có nhỏ.
C. Sóng điện từ có tần số nhỏ thì năng lượng phôtôn nhỏ.
D. Hiện tượng quang điện chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng.
Câu 18: Công thoát êlectron của một kim loại là A = 3 eV. Giới hạn quang điện của kim loại này là:
A. 0,41 m.
B. 0,50 m.
C. 0,55 m.
D. 0,32 m.
Câu 19: Ban đầu có một lượng chất phóng xạ nguyên chất của nguyên tố X, có chu kì bán rã là T. Sau
thời gian
t =2T, tỉ số giữa số hạt nhân chất phóng xạ X phân rã thành hạt nhân của nguyên tố khác và số hạt nhân
còn lại của chất phóng xạ X bằng
A.1,5.
B. 1/3 .
C. 4 .
D. 3.
Câu 20: Phản ứng nhiệt hạch là sự
A. kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình thành hạt nhân rất nặng ở nhiệt độ rất cao.
B. phân chia một hạt nhân rất nặng thành các hạt nhân nhẹ hơn.
C. phân chia một hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn kèm theo sự tỏa nhiệt.
D. kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn trong điều kiện nhiệt độ rất cao.
Câu 21: Trong các tia phóng xạ, tia phóng xạ phóng ra từ nguồn phóng xạ có tốc độ nhỏ nhất là:
A. Tia .
B. Tia .
C. Tia .
D. Tia .
Câu 22: Nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng En= -1,5 eV sang trạng thái dừng có
năng lượng Em = -3,4 eV. Bước sóng của bức xạ mà nguyên tử hiđrô phát ra xấp xỉ bằng
A. 0,654.10-6m.
B. 0,654.10-4m.
C. 0,654.10-7m.
D. 0,654.10-5m.
Câu 23: Biết khối lượng của hạt nhân
u. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
A. 6,73 MeV/nuclôn
U là 234,99 u, của proton là 1,0073 u và của nơtron là 1,0087
235
92
235
92
U là
B. 8,71 MeV/nuclôn
Câu 24: Phóng xạ và phân hạch hạt nhân
C. 7,63 MeV/nuclôn
D. 7,95 MeV/nuclôn
A. đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng
C. đều là phản ứng tổng hợp hạt nhân
B. đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.
D. đều không phải là phản ứng hạt nhân
Câu 25: Gọi Đ là năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ; L là năng lượng của phôtôn ánh sáng lục; V là
năng lượng của phôtôn ánh sáng vàng. Sắp xếp nào sau đây đúng?
A. L > V > Đ
B. Đ > V > L
C. V > L > Đ
Câu 26: Chọn câu sai : Cho hạt nhân
A. Số prôtôn bằng 92
235
92
U
B. Số nuclôn bằng 235
Câu 27: Cho phản ứng hạt nhân : + X
A.
24
12
B.
Mg.
27
13
30
15
nhân tạo thành là
224
A. 84 X.
226
88
C. Số nơtron bằng 235
D. Số nơtron bằng 143
P + n. Hạt nhân X là :
Al .
Câu 28: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có
A. năng lượng liên kết càng lớn.
C. năng lượng liên kết riêng càng lớn.
Câu 29: Từ hạt nhân
D. L > Đ > V
C.
20
10
Ne .
D.
23
11
Na .
B. năng lượng liên kết riêng càng nhỏ
D. năng lượng liên kết càng nhỏ .
Ra phóng xạ 3 hạt và 1 hạt – trong một chuỗi phóng xạ liên tiếp, khi đó hạt
B.
218
84
X.
C.
214
83
X.
D.
222
83
X.
Câu 30: Giả sử trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng nhỏ hơn tổng
khối lượng các hạt sau phản ứng là 0,02 u. Phản ứng hạt nhân này
A. thu năng lượng 18,63 MeV.
B. tỏa năng lượng 1,863 MeV.
C. thu năng lượng 1,863 MeV.
D. tỏa năng lượng 18,63 MeV.
Đáp án đề 209
1 2 3 4
A A D D A
B
C
D
A
B
C
D
21
C
22
B
23
B
5
C
6
B
24
B
25
C
7
D
8
C
9
B
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A A A D D C C C B B D
MD: 209
Câu 1: : Cho phản ứng hạt nhân 9 F p 8 O X , hạt nhân X là hạt nào sau đây?
A. α;
B. β+;
C. β-;
D. N.
19
Câu 2: : Thuyết lượng tử của
A. Plăng
B. Bo
16
C. Anhxtanh
D. Rơdopho
Câu 3: : Dãy quang phổ vạch của hydrô các vạch nằm trong vùng khả kiến thuộc là
A. Dãy Pasen
B. Dãy Laiman
C. Dãy Banme và Pasen
D. Dãy Banme
Câu 4: : Mẫu nguyên tử Bo khác mẫu nguyên tử Rơdơpho ở điểm nào sau đây?
A. Hình dạng quỹ đạo của electron
B. Trạng thái có năng lượng ổn định
C. Biểu thức lực hút giữa hạt nhân và electron D. Mô hình nguyên tử có hạt nhân
Câu 5: : Một chất phóng xạ ban đầu có N0 hạt nhân. Sau 1 năm, còn lại một phần ba số hạt nhân ban đầu
chưa phân rã. Sau 1 năm nữa, số hạt nhân còn lại chưa phân rã của chất phóng xạ đó là
A. N0 /6
B. N0 /16.
C. N0 /9.
D. N0 /4.
3
Câu 6: : Cho phản ứng hạt nhân 1T X n , hạt nhân X là hạt nhân nào sau đây?
A.
1
1
H;
B.
2
1
D;
C.
3
1
T;
D.
4
2
He .
37
Câu 7: : Cho phản ứng hạt nhân 37
17 Cl p18Ar n , khối lượng của các hạt nhân là m(Ar) = 36,956889u,
m(Cl) = 36,956563u, m(n) = 1,008670u, m(p) = 1,007276u, 1u = 931MeV/c2. Năng lượng mà phản ứng
này toả ra hoặc thu vào là bao nhiêu?
A. Toả ra 1,60132MeV.
B. Thu vào 1,60132MeV.
-19
C. Toả ra 2,562112.10 J. D. Thu vào 2,562112.10-19J.
Câu 8: : Phát biểu nào là sai?
A. Các đồng vị phóng xạ đều không bền.
B. Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng có số nơtrôn (nơtron) khác nhau gọi là đồng
vị.
C. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có số nơtrôn khác nhau nên tính chất hóa học khác nhau.
D. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn.
Câu 9: : Trong quang phổ của nguyên tử hidro, các vạch trong dãy Laiman được tạo thành khi electron
chuyển động từ các quỹ đạo bên ngòai về quỹ đạo:
A. N
B. L
C. K
D. M
Câu 10: : Mẫu hành tinh nguyên tử của :
A. Anhxtanh
B. Rơdopho
C. Bo
D. Plăng
25
22
Câu 11: : Cho phản ứng hạt nhân 12 Mg X 11 Na , hạt nhân X là hạt nhân nào sau đây?
A.
2
1
D;
B.
3
1
T;
C. α;
D. P.
Câu 12: : Trong vật lý hạt nhân, bất đẳng thức nào là đúng khi so sánh khối lượng prôtôn (mP), nơtrôn
(mn) và đơn vị khối lượng nguyên tử u.
A. mP > u > mn
B. mn < mP < u
C. mn > mP > u
D. mn = mP > u
Câu 13: : Các vạch trong dãy Pasen thuộc vùng nào trong các vùng sau?
A. Vùng ánh sáng nhìn thấy
B. Vùng hồng ngoại
C. Vùng tử ngoại
D. Vùng ánh sáng nhìn thấy và vùng tử ngoại
Câu 14: : Với nguyên tử Hiđrô khi nguyên tử này bị kích thích, electron chuyển lên quỹ đạo M thì khi
chuyển về trạng thái cơ bản nó có thể phát ra số bức xạ là :
A. 1 bức xạ
B. 2 bức xạ
C. 4 bức xạ
D. 3 bức xạ
Câu 15: : Biết khối lượng của prôtôn mp=1,0073u, khối lượng nơtron mn=1,0087u, khối lượng của hạt
nhân đơteri mD=2,0136u và 1u=931MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân nguyên tử đơteri
2
1 D là
A. 1,12MeV
B. 2,24MeV
C. 3,36MeV
D. 1,24MeV
Câu 16: : Người vận dụng thuyết lượng tử để giải thích định luật quang điện là:
A. Bo
B. Rơdopho
C. Anhxtanh
D. Plăng
Câu 17: : Người vận dụng thuyết lượng tử để giải thích quang phổ vạch của hydrô là:
A. Bo
B. Plăng
C. Rơdopho
D. Anhxtanh
Câu 18: : Các vạch trong dãy Laiman thuộc vùng nào trong các vùng sau?
A. Vùng ánh sáng nhìn thấy và vùng tử ngoại B. Vùng ánh sáng nhìn thấy
C. Vùng tử ngoại
D. Vùng hồng ngoại
Câu 19: : Phát biểu nào sau đây là SAI với nội dung hai giả thuyết của Bo?
A. Nguyên tử có năng lượng xác định khi nguyên tử đó đang ở trạng thái dừng.
B. Khi chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng cao sang trạng thái dừng có mức năng lượng
thấp, nguyên tử sẽ hấp thụ một phôtôn.
C. Trạng thái dừng là trạng thái mà nguyên tử có mức năng lượng hoàn toàn xác định.
D. Trong các trạng thái dừng, nguyên tử không bức xạ hay hấp thụ năng lượng.
Câu 20: : Trong quang phổ vạch hiđrô, bốn vạch nằm trong vùng ánh sáng trông thấy có màu là
A. đỏ, cam, vàng, tím B. đỏ, lam, chàm, tím C. đỏ, cam, lam, tím D. đỏ, cam, chàm, tím
Câu 21: : Hạt nhân hêli ( 42 He) có năng lượng liên kết là 28,4MeV; hạt nhân liti ( 73 Li) có năng lượng
liên kết là 39,2MeV; hạt nhân đơtêri ( 21 D) có năng lượng liên kết là 2,24MeV. Hãy sắp theo thứ tự tăng
dần về tính bền vững của chúng:
A. đơtêri, hêli, liti.
B. liti, hêli, đơtêri.
C. hêli, liti, đơtêri.
D. đơtêri, liti, hêli.
Câu 22: : Cho: mC = 12,00000 u; mp = 1,00728 u; mn = 1,00867 u; 1u = 1,66058.10-27 kg; 1eV = 1,6.1019
J ; c = 3.108 m/s. Năng lượng tối thiểu để tách hạt nhân C 126 thành các nuclôn riêng biệt bằng
A. 89,4 MeV.
B. 72,7 MeV.
C. 8,94 MeV.
D. 44,7 MeV.
Câu 23: : Trong dãy phân rã phóng xạ
A. 3 và 7.
235
92
X 20782Y có bao nhiêu hạt và được phát ra?
B. 4 và 7.
C. 4 và 8.
D. 7 và 4
Câu 24: : Biết khối lượng của hạt nhân U238 là 238,00028u, khối lượng của prôtôn và nơtron là
mP=1.007276U; mn = 1,008665u; 1u = 931 MeV/ c2. Năng lượng liên kết của Urani 238
là bao nhiêu?
92 U
A. 1740,04 MeV
B. 1800,74 MeV
Câu 25: : Khối lượng của hạt nhân
10
4
C. 1874 MeV
D. 1400,47 MeV
Belà 10,0113u; khối lượng của prôtôn m p = 1,0072u, của nơtron
m n = 1,0086; 1u = 931 MeV/c 2 . Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là bao nhiêu?
A. 6,43 MeV
B. 6,43 MeV
C. 0,643 MeV
-----------------End----------------
D. Một giá trị khác
Cho : hằng số Plăng h = 6,625.10-34Js, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s
Câu 1: Chọn câu đúng. Hiện tượng quuang điện trong là hiện tượng:
A. Giải phóng êlectron khỏi một chất bằng cách bắn phá ion
B. Bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sáng.
C. Giải phóng êlectron khỏi mối liên kết trong chất bán dẫn khi bị chiếu sáng.
D. Giải phóng êlectron khỏi kim loại bằng cách đốt nóng.
Câu 2: Biết bán kính Bo là r0 = 5,3.10-11m. Bán kính quỹ đạo dừng M trong nguyên tử hiđrô bằng
A. 132,5.10-11m.
B. 21,2.10-11m.
C. 84,8.10-11m.
D. 47,7.10-11m.
Câu 3: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35μm. Hiện tượng
quang điện sẽ không xảy ra khi chùm bức xạ có bước sóng:
A. 0,3 µm
B. 0,4 µm
C. 0,2 µm
D. 0,1 µm
Câu 4: Hạt nhân
14
6
C phóng xạ -. Hạt nhân con được sinh ra từ hạt nhân này có
A. 5 prôtôn và 6 nơtron.
C. 7 prôtôn và 6 nơtron.
B. 6 prôtôn và 7 nơtron.
D. 7 prôtôn và 7 nơtron.
Câu 5: Một chất có khả năng phát ra ánh sáng phát quang với bước sóng 0,55 m . Khi dùng ánh sáng
có bước sóng nào dưới đây để kích thích thì chất này không thể phát quang ?
A. 0, 45 m .
B. 0,35 m .
C. 0,50 m .
D. 0,60 m .
Câu 6: Quá trình phóng xạ nào sau đây không có sự thay đổi hạt nhân ?
A. Phóng xạ
B. phóng xạ
C. phóng xạ
D. phóng xạ
Câu 7: Khi nói về quang điện, phát biểu nào sau đây sai?
A. Chất quang dẫn là chất dẫn điện kém khi không bị chiếu sáng và trở thành chất dẫn điện tốt khi bị
chiếu ánh sáng thích hợp.
B. Pin quang điện hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngoài vì nó nhận năng lượng ánh sáng từ
bên ngoài.
C. Điện trở của quang điện trở giảm khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.
D. Công thoát êlectron của kim loại thường lớn hơn năng lượng cần thiết để giải phóng êlectron liên
kết trong chất bán dẫn.
Câu 8: Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo K của êlectron trong nguyên tử hydro là r0. Khi
êlectron chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo M thì bán kính quỹ đạo giảm bớt
A. 12r0.
B. 4r0.
C. 7r0.
D. 16r0.
Câu 9: Hạt nhân
24
11
Na phân rã - tạo thành hạt nhân X. Biết chu kì bán rã của hạt nhân
24
11
Na là 15 giờ.
Thời gian để từ lúc đầu đến khi có tỷ số giữa số hạt nhân X và số hạt nhân Na còn lại bằng 0,5 là
A. 15 h.
B. 7,5 h.
C. 8,8 h.
D. 23,8 h.
Câu 10: Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào
A. hiện tượng quang điện ngoài.
B. hiện tượng quang điện trong.
C. hiện tượng phát quang của chất rắn.
D. hiện tượng tán sắc ánh sáng.
Câu 11: Trong một phản ứng hạt nhân, có sự bảo toàn
A. số êlectron.
B. khối lượng.
C. số nơtron.
D. số nuclôn.
Câu 12: Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ?
A. Tia +.
B. Tia .
C. Tia .
D. Tia X
Câu 13: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc tần số của ánh sáng.
B. Phân tử, nguyên tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng, cũng có nghĩa là chúng phát xạ hay hấp thụ
phôtôn.
C. Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c = 3.108 m/s.
D. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.
Câu 14: Hiện tượng nào dưới đây là hiện tượng quang điện?
A. Êlectron bị bật ra khỏi mặt kim loại khi bị chiếu sáng.
B. Êlectron bị bật ra khỏi nguyên tử khi va chạm với một nguyên tử khác.
C. Êlectron bật ra khỏi kim loại khi có ion đập vào.
D. Êlectron bị bật ra khỏi kim loại bị nung nóng.
Câu 15: Xét phản ứng hạt nhân : 21 H + 21 H 23 He + 01 n . Biết khối lượng của các hạt nhân : m 2 H =
1
2,0135 u; m 3 He = 3,0149 u; m 1 n = 1,0087 u; 1u.c2 = 931 MeV. Năng lượng phản ứng trên tỏa ra là
2
0
A. 7,4990 MeV.
Câu 16: : Chất
226
88
B. 2,7390 MeV.
C. 1,8820 MeV.
D. 3,1654 MeV.
Ra là chất phóng xạ và biến thành hạt nhân X. Hạt X có cấu tạo gồm
A. 86 prôtôn; 124 nơtron.
C. 86 nơtron; 136 prôtôn.
B. 86 nơtron; 222 prôtôn.
D. 86 prôtôn; 136 nơtron.
Câu 17: Chọn phát biểu đúng.
A. Những sóng điện từ có càng ngắn tính sóng càng thể hiện rõ.
B. Hiện tượng giao thoa dễ xảy ra với sóng điện từ có nhỏ.
C. Sóng điện từ có tần số nhỏ thì năng lượng phôtôn nhỏ.
D. Hiện tượng quang điện chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng.
Câu 18: Công thoát êlectron của một kim loại là A = 3 eV. Giới hạn quang điện của kim loại này là:
A. 0,41 m.
B. 0,50 m.
C. 0,55 m.
D. 0,32 m.
Câu 19: Ban đầu có một lượng chất phóng xạ nguyên chất của nguyên tố X, có chu kì bán rã là T. Sau
thời gian
t =2T, tỉ số giữa số hạt nhân chất phóng xạ X phân rã thành hạt nhân của nguyên tố khác và số hạt nhân
còn lại của chất phóng xạ X bằng
A.1,5.
B. 1/3 .
C. 4 .
D. 3.
Câu 20: Phản ứng nhiệt hạch là sự
A. kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình thành hạt nhân rất nặng ở nhiệt độ rất cao.
B. phân chia một hạt nhân rất nặng thành các hạt nhân nhẹ hơn.
C. phân chia một hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn kèm theo sự tỏa nhiệt.
D. kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn trong điều kiện nhiệt độ rất cao.
Câu 21: Trong các tia phóng xạ, tia phóng xạ phóng ra từ nguồn phóng xạ có tốc độ nhỏ nhất là:
A. Tia .
B. Tia .
C. Tia .
D. Tia .
Câu 22: Nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng En= -1,5 eV sang trạng thái dừng có
năng lượng Em = -3,4 eV. Bước sóng của bức xạ mà nguyên tử hiđrô phát ra xấp xỉ bằng
A. 0,654.10-6m.
B. 0,654.10-4m.
C. 0,654.10-7m.
D. 0,654.10-5m.
Câu 23: Biết khối lượng của hạt nhân
u. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
A. 6,73 MeV/nuclôn
U là 234,99 u, của proton là 1,0073 u và của nơtron là 1,0087
235
92
235
92
U là
B. 8,71 MeV/nuclôn
Câu 24: Phóng xạ và phân hạch hạt nhân
C. 7,63 MeV/nuclôn
D. 7,95 MeV/nuclôn
A. đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng
C. đều là phản ứng tổng hợp hạt nhân
B. đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.
D. đều không phải là phản ứng hạt nhân
Câu 25: Gọi Đ là năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ; L là năng lượng của phôtôn ánh sáng lục; V là
năng lượng của phôtôn ánh sáng vàng. Sắp xếp nào sau đây đúng?
A. L > V > Đ
B. Đ > V > L
C. V > L > Đ
Câu 26: Chọn câu sai : Cho hạt nhân
A. Số prôtôn bằng 92
235
92
U
B. Số nuclôn bằng 235
Câu 27: Cho phản ứng hạt nhân : + X
A.
24
12
B.
Mg.
27
13
30
15
nhân tạo thành là
224
A. 84 X.
226
88
C. Số nơtron bằng 235
D. Số nơtron bằng 143
P + n. Hạt nhân X là :
Al .
Câu 28: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có
A. năng lượng liên kết càng lớn.
C. năng lượng liên kết riêng càng lớn.
Câu 29: Từ hạt nhân
D. L > Đ > V
C.
20
10
Ne .
D.
23
11
Na .
B. năng lượng liên kết riêng càng nhỏ
D. năng lượng liên kết càng nhỏ .
Ra phóng xạ 3 hạt và 1 hạt – trong một chuỗi phóng xạ liên tiếp, khi đó hạt
B.
218
84
X.
C.
214
83
X.
D.
222
83
X.
Câu 30: Giả sử trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng nhỏ hơn tổng
khối lượng các hạt sau phản ứng là 0,02 u. Phản ứng hạt nhân này
A. thu năng lượng 18,63 MeV.
B. tỏa năng lượng 1,863 MeV.
C. thu năng lượng 1,863 MeV.
D. tỏa năng lượng 18,63 MeV.
Đáp án đề 209
1 2 3 4
A A D D A
B
C
D
A
B
C
D
21
C
22
B
23
B
5
C
6
B
24
B
25
C
7
D
8
C
9
B
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A A A D D C C C B B D
 








Các ý kiến mới nhất