Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

500 Câu IDIOM Giải Chi Tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Nga
Ngày gửi: 17h:14' 14-02-2024
Dung lượng: 27.0 KB
Số lượt tải: 532
Số lượt thích: 0 người
KEY – IDIOMS
1. It finally_____home to me that it was time to buy a place of my own.
A. arrived
B. came
C. hit
D. reached
Đáp án B
Giải thích: It comes home to sb (idm): ai đó hiểu rõ điều gì
Đáp án còn lại:
arrive (v) đến, tới
hit (v): đánh, đâm
reach (v): vươn tới
Dịch nghĩa: Cuối cùng tôi cũng hiểu rằng tôi phải mua một ngôi nhà cho riêng
mình.
2. Well, it's 7 p.m. I'd better hit the_______if I want to get home before it's dark
A. roof
B. headlines
C. newspaper
D. road
Đáp án D
Giải thích: hit the road (idm): lên đường, khởi hành

Đáp án còn lại:
hit the roof (idm): bỗng nhiên giận dữ
hit the headlines (idm): trở nên quan trọng (trên báo đài, ti vi, ...) không có “hit the
newspaper”
Dịch nghĩa: Ồ, vậy là đã 7 giờ tối rồi. Tôi cần phải về nhà ngay trước khi đêm đến.
3. She's the type who can't sit on holiday and is always ________the move.
A. in
B. on
C. at
D. by
Đáp án B
Giải thích: on the move (idm): di chuyển, tiến triển
Đáp án còn lại:
Không có: in/at/by the move
Dịch nghĩa: Cô ấy là tuýp người không chịu ngồi yên trong kì nghỉ và cô ấy luôn
luôn vận động.
4. She had never been to Prague before, and she ________in love with it straight
away.
A. dropped
B. fell
C. tripped
D. crashed
Đáp án B
Giải thích: fall in love with sb (idm): yêu ai đó
Đáp án còn lại:
drop (v): đánh rơi
trip (v): vấp vướng chân
crash (v): đâm

Dịch nghĩa: Trước đây cô ấy chưa bao giờ đến Praha và khi đến đó cô ấy yêu mảnh
đất này ngay lập tức.
5. He didn't speak a word of French when he first moved to France. He had to
pick up the language from
_________.
A. scratch
B. start
C. nought
D. nil
Đáp án A
Giải thích: from scratch (idm): bắt đầu lại từ đầu
Đáp án còn lại: Không có “from start”
nought (n): số không, không có gì
nil (n): không (dùng trong tỷ số thể thao)
Dịch nghĩa: Anh ta đã không nói nổi một từ tiếng Pháp khi lần đầu đến Pháp.
Anh ấy bắt đầu học ngôn
ngữ này từ đầu.
6. Tamara has set her__________on becoming a ballet-dancer.
A. head
B. feet
C. brain
D. heart
Đáp án D
Giải thích: set ones heart on sb/sth (idm): quyết tâm đạt được ai/cái gì, điều gì
Đáp án còn lại:
head (n): đầu
feet (n): bàn chân
brain (n): não, óc
Dịch nghĩa: Tamara đặt quyết tâm trở thành một vũ công múa ba lê.
7. Why not buy the dress on _________then you can take it back if it doesn't fit
your mother?

agreement
B. approval
C. affirmation
D. affection
Đáp án B
Giải thích: on approval (idm): được bán với điều kiện được trả lại nếu không vừa ý
Đáp án còn lại:
agreement (n): sự đồng ý
affirmation (n): sự khẳng định, sự quả quyết
affection (n): sự ưa thích, quý mến
Dịch nghĩa: Tại sao bạn không mua chiếc váy này với điều kiện bạn có thể trả lại
nó nếu nó không vừa
với mẹ bạn?
8. We're free most of the weekend, but we've got a few bits and ____________to
do on Sunday morning.

A. things
B. stuff
C. pieces
D. ends
Đáp án C
Giải thích bits and pieces (idm): những thứ lặt vặt, linh tinh
Đáp án còn lại:
thing (n): đồ, vật, thứ
stuff (n): thứ, món, đồ đạc
end (n): đoạn cuối, mẩu
Dịch nghĩa: Hầu như vào cuối tuần chúng tôi đểu rảnh, nhưng vào mỗi sáng chủ
nhật chúng tôi phải làm
một số việc vặt.
9. It was so exciting! I was on the____________of my seat!
A. side
B. edge
C. end
D. front
Đáp án B
Giải thích be/keep on the edge of sb's seat (idm): bị kích thích, căng thẳng
Đáp án còn lại:
side (n): bên (nói về mặt phẳng)
end (n): cuối
front (n): đằng trước
Dịch nghĩa: Thật là thú vị! Tôi đã bị phấn khích!
10. Insects and bugs ________.
A. make my skin run
B. make my skin walk
C. make my skin crawl
D. make my skin march
Đáp án C
Giải thích: make sb's skin crawl (idm): làm ai cảm thấy sợ
Đáp án còn lại:
run (v): chạy, chảy
walk (v): bước đi
march (v): diễu hành
Dịch nghĩa: Côn trùng và rệp làm tôi sợ.
11. There are about twenty________so people waiting in the outer office.
A. but
B. and
C. or
D. so

Đáp án C
Giải thích: or so (idm): gần bằng, xấp xỉ
Đáp án còn lại:
but (liên từ): nhưng (dùng để nối hai mệnh đề hoặc hai từ đồng đẳng)
and (liên từ): và (dùng để nối hai mệnh đê' hoặc hai từ đồng đẳng)
so so: tàm tạm

Dịch nghĩa: Có khoảng 20 người ngồi đợi ngoài văn phòng.
12. Whether or not you like some kinds of modern furniture is a matter of
___________.
A. comparison
B. taste
C. favor
D. vogue
Đáp án B
Giải thích: a matter of taste (idm): vấn đề thị hiếu
Đáp án còn lại:
comparision (n): sự so sánh
favor (n): thiện ý, sự quý mến
vogue (n): mốt thời trang
Dịch nghĩa: Liệu bạn có thích một số thiết bị hiện đại hay không chỉ là vấn đề thị
hiếu.
13. Clare was __________her homework when her boyfriend called.
A. at the centre
B. in between
C. halfway through
D. in the middle Of
Đáp án D
Giải thích: in the middle of sth/doing sth (idm): đang bận làm cái gì/việc gì
Đáp án còn lại:
at the centre: ở trung tâm
in between: người ở giữa
halfway through: nửa chừng
Dịch nghĩa: Clare đang bận làm bài tập thì bạn trai cô ấy gọi điện.
14. I'm starving! I could eat like a _________.
A. cow
B. horse
C. house
D. pig
Đáp án B
Giải thích: Eat like a horse (idm): ăn luôn miệng
Đáp án còn lại:
cow (n): con bò
house (n): ngôi nhà
eat like a pig (idm): tham ăn, gây ra tiếng và mất lịch sự; không hợp nghĩa trong
trường hợp này.
Dịch nghĩa: Tôi đang đói! Tôi có thể ăn luôn miệng được.
15. You must have your head in the_________if you think you're going to succeed
without hard work.
A. ground
B. clouds
C. sky
D. air
Đáp án B
Giải thích: have one's head in the clouds (idm): mơ tưởng viển vông
Đáp án còn lại:

ground (n): nền đất
sky (n): bầu trời
air (n): không khí
Dịch nghĩa: Bạn thật là viển vông nếu bạn cho rằng mình sẽ thành công mà
không cần chăm chỉ làm
việc.
16. How much longer do we have to wait? This is starting to get on my
___________.
A. mind
B. back
C. nerves
D. nose
Đáp án C
Giải thích: get on one's nerves (idm): làm ai đó tức điên
Đáp án còn lại:
boggle one's mind: làm ai thấy chướng tai gai mắt
get/set one's back up: làm ai đó phát cáu
get up one's nose: làm ai đó phát cáu
Dịch nghĩa Chúng ta còn phải đợi thêm bao lâu nữa? Điều này khiến tôi tức điên
lên.
17. “I'm____________to listen to your pathetic excuses,” she said.
A. sick and tired
B. having enough
C. in no mood
D. sick to death
Đáp án C
Giải thích: in no mood to do sth (idm): không có tâm trạng làm gì
Đáp án còn lại:
sick and tired of sth/doing sth: chán và mệt cái gì/làm gì
have enough of doing sth: chán ngấy làm gì
sick to death of doing sth: chán làm gì
Dịch nghĩa: “Tôi không có tâm trạng nào để nghe những lý do không thỏa đáng
của anh” - cô ấy nói.
18. The fact of the__________that we have a government that will do what it
wants to do for the next two
years.
A. matter
B. problem
C. point
D.
situation
Đáp án A
Giải thích: the fact of the matter (idm): thực tế vấn đề
Đáp án còn lại:
problem (n): vấn đề
point (n): luận điểm
situation (n): địa điểm

Dịch nghĩa: Thực tế là trong vòng 2 năm nữa, chính quyền của chúng ta sẽ làm
những gì mà họ muốn.
19. _______! You deserved to win.
A. Unfair luck
B. Nasty luck
C. Hard luck
D. Bad
fortune
Đáp án C
Giải thích: Hard luck (idm) = Poor you!: Tội bạn, bày tỏ sự tiếc thương cho ai.
Đáp án còn lại:
unfair (adj): không công bằng

nasty (adj): nghịch ngợm
bad (adj): xấu, tồi
Dịch nghĩa: Thật đáng tiếc! Bạn xứng đáng chiến thắng mà.
20. Mary wanted to give Nigel a present that was a little bit out of the
____________.
A. normal
B. ordinary
C. average
D.
everyday
Đáp án B
Giải thích: out of the ordinary (idm): bất bình thường
Đáp án còn lại:
normal (adj): bình thường
average (adj): trung bình
everyday (adv): mọi ngày
Dịch nghĩa: Mary muốn tặng một món quà đặc biệt cho Nigel.
21. I know it's early but I thought we ought to leave _______.
A. timely
B. on time
C. at the time
D. in
good time
Đáp án D
Giải thích: in good time (idm): nhanh, sớm hơn dự định
Đáp án còn lại:
timely (adj): xảy ra đúng lúc, hợp thời
on time (adv): đúng giờ
at the time + clause: lúc ai chuyện gì xảy ra
Dịch nghĩa: Tôi biết là vẫn sớm nhưng tôi cho rằng chúng ta nên đi sớm hơn dự
định.
22. The nearest town was 80 km away, I mean really in the middle of __________.
A. everywhere
B. somewhere
C. anywhere
D.
nowhere

Đáp án D
Giải thích: in the middle of nowhere (idm): ở một nơi xa xôi hẻo lánh
Đáp án còn lại:
everywhere: mọi nơi
somewhere: nơi nào đó
anywhere: bất cứ nơi nào
Dịch nghĩa: Thị trấn gần nhất cách đây 80km, tôi cho là nơi này rất xa xôi hẻo
lánh.
23. I need to get some cash. Do you think we might pass a bank ____________?
A. in the way
B. to the way
C. on the way
D. at the
way
Đáp án C
Giải thích: on the way (idm): trên đường đi
Đáp án còn lại:
Không có in/to/at the way
Dịch nghĩa: Tôi cần rút một ít tiền. Bạn có nghĩ rằng chúng ta có thể rẽ qua
ngân hàng trên đường đi
được không?
24. I couldn't finish the exam because I was just too__________time.
A. run out of
B. wasted
C. spent
D. short
of

Đáp án D
Giải thích: be short of sth (idm): thiếu cái gì
Đáp án còn lại:
run out of sth (v): hết cái gì
waste (v): lãng phí
spend – spent – spent (v): tiêu tốn
Dịch nghĩa: Tôi không thể hoàn thành bài thi, bởi vì tôi thiếu thời gian.
25. “Did you sleep well?” “Yeah, like a __________”.
A. drunk
B. log
C. horse
D. fish
Đáp án B
Giải thích: to sleep like a log (idm): ngủ say như chết
Đáp án còn lại:
drunk (adj): say khướt
eat like a horse (idm): ăn khỏe như trâu
drink like a fish (idm): uống như hũ chìm
Dịch nghĩa: “Bạn đã ngủ ngon chứ?” - “Ừ, tôi ngủ say n–ư chết”.

26. Phillips offered Joan a to cry on after her husband's death.
A. shoulder
B. arm
C. hand
D. leg
Đáp án A
Giải thích: a shoulder to cry on (n): một người để chia sẻ cảm thông
Đáp án còn lại:
arm (n): cánh tay
hand (n): bàn tay
leg (n): bàn chân
Dịch nghĩa: Philips chính là người để Joan chia sẻ sau khi chồng cô ấy mất.
27. There were a few small villages______________, but no major city for miles
around.
A. on and off
B. here and there
C. back and forth
D. up and down
Đáp án B
Giải thích here and there (idm): ở nhiều nơi, đó đây
Đáp án còn lại:
on and off (idm): lúc lúc, chốc chốc, thi thoảng
back and forth (idm): qua qua lại lại, đi tới đi lui
up and down (idm): nhấp nhô, lên lên xuống xuống
Dịch nghĩa: Có một vài ngôi làng nhỏ ở gần đây, nhưng không có thành phố lón
nào vài dặm quanh đây.
28. During the match, someone _______fire to the stadium.
A. opened
B. put
C. set
D. caught
Đáp án C
Giải thích: to set fire to sb/sth (idm): châm lửa, đốt
Đáp án còn lại:

open (v): mở
put to fire and
sword (idm): trong cảnh nước sôi lửa bỏng
catch fire (v): bắt lửa
Dịch nghĩa: Có ai đó đã châm lửa đốt sân vận động trong khi diễn ra trận đấu này.
29. Several angry drivers shook their_______at me as I drove away
A. elbows
B. arms
C. hands
D. fists
Đáp án D
Giải thích: to shake one's fists at sb (idm): giận dữ ai, giơ nắm đấm dọa ai
Đáp án còn lại:
elbow (n): khuỷu tay

arm (n): cánh tay
hand (n): bàn tay
Dịch nghĩa: Một vài tài xế tỏ thái độ giận dữ giơ nắm đấm dọa tôi khi tôi lái xe ra
xa.
Liên hệ Zalo O988-166-193 để mua tài liệu siêu hay ạ
Liên hệ Zalo O988-166-193 để mua tài liệu siêu hay ạ
Liên hệ Zalo O988-166-193 để mua tài liệu siêu hay ạ
Liên hệ Zalo O988-166-193 để mua tài liệu siêu hay ạ
 
Gửi ý kiến