Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ HƯNG
Ngày gửi: 10h:06' 21-02-2024
Dung lượng: 477.0 KB
Số lượt tải: 74
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN GIỮA HỌC KÌ II

N
LỚP 5 - NĂM HỌC: 2023 – 2024
----------  ---------À
Số câu, Mức 1 Mức 2
M Mạch kiến thức, kĩ năng
số điểm T T T T
1. Đại lượng và đo đại lượng:
Biết tên gọi, kí hiệu và các mối
quan hệ giữa các đơn vị đo thể
tích (cm3, dm3, m3); biết chuyển
đổi các đơn vị đo thể tích.
2. Yếu tố hình học: Nhận biết
được một số hình và đặc điểm của
nó; biết cách tính diện tích của
hình tam giác, hình thang, chu vi
và diện tích hình tròn; diện tích
xung quanh, diện tích toàn phần
và thể tích của hình hộp chữ nhật
và hình lập phương; giải được các
bài toán liên quan đến diện tích,
thể tích.

Số câu
Câu số
Số
điểm
Số câu

N
2

L

Mức 3 Mức 4
T T T T
L N L N L

N

2,
3
2
1

3

1

2

1

Câu số

1

7

8,
9

10

Số
điểm

1

4,
5,
6
3

1

2

1

3

1

Tổng số câu
Tổng số điểm

TRƯỜNG TIỂU HỌC&THCS MINH KHAI

3

2

1

Tổng
T T
N L
2 0

2

0

5

3

5

3

7

3

3

3

3

1

10 câu

3

3

3

1

10
điểm

Thứ ………….. ngày…… tháng ….. năm 202...

----------  ---------Họ và tên: …………………………………...
Lớp: ………………………………………....
Điểm

BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ II
Môn: Toán - Lớp 5
Năm học: 2023 – 2024
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Nhận xét của giáo viên

…………………………………………………………………………
…………………

…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………

* Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu dưới đây:
Câu 1 (1 điểm). a, Trong các hình dưới đây, hình nào là hình thang?

Hình 1
Hình 2
A. Hình 1
B. Hình 2
b, Hình hộp chữ nhật có:

Hình 3
C. Hình 3

Hình 4
D. Hình 4

A. 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh, 1 kích thước.

B. 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh, 3 kích thước.

C. 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh, 2 kích thước.

D. 6 mặt, 4 đỉnh, 12 cạnh, 2 kích thước.

Câu 2 (1 điểm). a, Số 0,305m3 đọc là:
A.
B.
C.
D.

Không phẩy ba trăm linh năm mét khối.
Không phẩy ba trăm linh năm phần nghìn mét khối.
Ba trăm linh năm mét khối.
Ba trăm linh năm phần trăm mét khối.

b, “Sáu phẩy một trăm linh hai xăng-ti-mét khối” viết là:
A. 6,12 cm3
B. 6,012 cm3
C. 6,102 cm3
D. 6,201cm3
Câu 3 (1 điểm). Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a, 2,8 dm3
= 280 cm3
b, 0,6 m3 = 600 dm3
Câu 4 (1 điểm). a, Một hình tam giác có độ dài đáy 9cm và chiều cao tương ứng là
6cm. Vậy diện tích hình tam giác đó là:
A. 54 cm2
B. 27 cm2
C. 18 cm2
D. 2,7 cm2
b, Diện tích hình tam giác vuông có hai cạnh góc vuông 4,3dm và 2,8dm là:
A. 602 dm2

B. 6,2 dm2

C. 6,02 dm2

D. 60,2 dm2

Câu 5 (1 điểm). a, Chu vi của một bồn hoa hình tròn có bán kính 1,5 m là:

A. 9,42m
B. 942m
C. 4,71m
b, Diện tích hình tròn có bán kính 3cm là:
A. 26,32 cm2

B. 18,84 cm2

C. 9,42 cm2

Câu 6 (1 điểm): Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài
chiều cao
A.

D. 471m
D. 28,26 cm2
m, chiều rộng

m và

m là:
m3

B.

m3

C.

m3

D.

m3

Câu 7 (1 điểm). Viết tiếp vào chỗ chấm để được câu trả lời đúng:
Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 2,1m, chiều cao 1,5m và diện tích xung quanh là
2
9m . Vậy diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật đó là: ……………………..m2.
Câu 8 (1 điểm). Một mảnh đất hình thang có độ dài hai đáy là 24m và 18m, chiều cao
15m. Người ta đã trồng ngô trên mảnh đất, diện tích trồng ngô chiếm 72% diện tích mảnh
đất. Tính diện tích trồng ngô.
Bài giải

Câu 9 (1 điểm). Một hình lập phương có diện tích xung quanh là 324cm 2. Tính thể tích
của hình lập phương đó.
Bài giải

Câu 10 (1 điểm). Bể nước trường em dạng hình hộp chữ nhật có kích thước trong lòng bể
là: chiều dài 2,4m, chiều rộng 1,8m và chiều cao 1,5m. Hiện giờ nước trong bể bằng
tích của bể. Hỏi phải đổ thêm bao nhiêu lít nước nữa thì đầy bể? (1dm3 = 1l).
Bài giải

----------  ----------


M

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM
BÀI KIỂM TRA MÔN TOÁN GIỮA HỌC KÌ II

thể

Lớp 5 - Năm học: 2023 – 2024

----------  ----------

Câu 1 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
a, Khoanh vào D.
b, Khoanh vào B.
Câu 2 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
a, Khoanh vào A.
b, Khoanh vào C.
Câu 3 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
a, S
b, Đ
Câu 4 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
a, Khoanh vào B.
b, Khoanh vào C.
Câu 5 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
a, Khoanh vào A.
b, Khoanh vào D.
Câu 6 (1 điểm). Khoanh vào D.
Câu 7 (1 điểm). 12,78.
Câu 8 (1 điểm).
Bài giải
Diện tích mảnh đất đó là:
= 315 (m2)

Câu 9 (1 điểm).

Câu 10 (1 điểm).

Diện tích trồng ngô là:
315 : 100 × 72 = 226,8 (m2)
Đáp số: 226,8m2.
Bài giải
Diện tích một mặt hình lập phương đó là:
324 : 4 = 81 (cm2)
Vì 81 = 9 × 9 nên cạnh của hình lập phương đó là: 9cm.
Thể tích hình lập phương đó là:
81 × 9 = 729 (cm3)
Đáp số: 729cm3.
Bài giải
Thể tích của bể nước đó là:
2,4 × 1,8 × 1,5 = 6,48 (m3)
Đổi: 6,48 m3 = 6480 dm3 = 6480 l
Hiện giờ lượng nước trong bể có là:
6480 ×

= 4860 (l)

Cần phải đổ thêm số lít nước nữa thì đầy bể là:
6480 - 4860 = 1620 (l)
Đáp số: 1620 l nước.

----------  ----------
 
Gửi ý kiến