Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
kiểm tra giữa kì 2 lớp 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Anh Hoàng
Ngày gửi: 07h:23' 27-02-2024
Dung lượng: 532.3 KB
Số lượt tải: 457
Nguồn:
Người gửi: Phạm Anh Hoàng
Ngày gửi: 07h:23' 27-02-2024
Dung lượng: 532.3 KB
Số lượt tải: 457
Số lượt thích:
1 người
(Trần Thanh Hiệp)
SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG
TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN
(Đề gồm 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: HÓA HỌC.
(Thời gian làm bài 45 phút không kể thời gian phát đề)
MÃ ĐỀ: 103
Cho Mg = 24; Fe =56; Al =27; H =1; Na=23; Zn =65; Cu =64; O =16; Ca =40; K=39
Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn
I. TRẮC NGHIỆM ( 7 điểm )
Câu 1: Phương trình hóa học nào dưới đây biểu thị enthalpy tạo thành chuẩn của CO(g)?
1
A. 2C (than chì) O 2(g) 2CO(g)
B. C (than chì) O 2(g) CO(g)
2
O
CO
CO
C. C (than chì) + (g)
D. C (than chì)
2(g) 2CO(g)
(g)
Câu 2: Để hàn nhanh đường ray tàu hỏa bị hỏng, người ta dùng hỗn hợp tecmit để thực hiện phản ứng
nhiệt nhôm: Al + Fe2O3 → Al2O3 + Fe. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Al là chất khử.
B. Fe2O3 là chất oxi hóa.
C. Tỉ lệ giữa chất bị khử: chất bị oxi hóa là 2:1.
D. Sản phẩm khử là Fe.
Câu 3: Cho quá trình Fe2+ Fe 3++ 1e, đây là quá trình
A. tự oxi hóa – khử.
B. nhận proton.
C. oxi hóa.
D. khử .
Câu 4: Cho 13,6 gam hỗn hợp hai A gồm kim loại Mg, Fe tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch HCl
1,5M . Xác định % khối lượng của Mg trong hỗn hợp
A. 33,33%.
B. 82,35%.
C. A. 17,65%.
D. 66,67%.
Câu 5: Khẳng định nào sau đây không đúng.
A. Các phản ứng tỏa nhiệt thường diễn ra thuận lợi hơn các phản ứng thu nhiệt.
B. Các phản ứng có ∆f
thường diễn ra thuận lợi hơn các phản ứng có ∆f
.
C. Phản ứng có ∆f
là phản ứng tỏa nhiệt.
D. Phản ứng có ∆f
là phản ứng tỏa nhiệt.
Câu 6: Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng trung hòa sau:
NaCl (aq) + H2O (l) H 57,3 kJ
HCl (aq) + NaOH (aq)
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Cho 1 mol HCl tác dụng với 1 mol NaOH tỏa nhiệt lượng là 57,3 kJ.
B. Cho 2 mol HCl tác dụng với NaOH dư tỏa nhiệt lượng là 57,3 kJ.
C. Cho HCl dư tác dụng với 1 mol NaOH thu nhiệt lượng là 57,3 kJ.
D. Cho 1 mol HCl tác dụng với 1 mol NaOH dư tỏa nhiệt lượng là 57,3 kJ.
Câu 7: Nung KNO3 lên 5500C xảy ra phản ứng:
1
KNO3(s)
KNO2(s) + O 2 (g) H
2
Phản ứng nhiệt phân KNO3 là:
A. toả nhiệt, có ∆H < 0.
B. thu nhiệt, có ∆H > 0.
C. toả nhiệt, có ∆H > 0.
D. thu nhiệt, có ∆H < 0.
Câu 8: Giá trị trung bình của các năng lượng liên kết ở điều kiện chuẩn:
Liên kết
H-H
Cl-Cl
Eb (kJ/mol)
436
243
Biến thiên enthalpy của phản ứng H2 (g) + Cl2(g) → 2HCl(g) có giá trị là
A. +248kJ .
B. -248 kJ.
C. +183 kJ.
H-Cl
431
D. -183 kJ.
Trang 1/4 - Mã đề thi 103
Câu 9: Phản ứng nào sau đây có thể tự xảy ra ở điều kiện thường?
A. Phản ứng nhiệt phân Cu(OH)2.
B. Phản ứng giữa H2 và O2 trong hỗn hợp khí.
C. Phản ứng giữa Zn và dung dịch H2SO4.
D. Phản ứng đốt cháy cồn.
Câu 10: Trong phản ứng hoá học: Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2, mỗi nguyên tử Fe đã
A. nhận 1 electron.
B. nhận 2 electron.
C. nhường 2 electron.
D. nhường 1 electron.
Câu 11: Hòa tan m gam Al vào dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 0,06 mol H2S ( sản phẩm khử
duy nhất). Giá trị của m là?
A. 4,32 gam.
B. 6,48 gam.
C. 3,24 gam.
D. 1,08 gam.
Câu 12: Phương trình nhiệt hóa học giữa nitrogen và oxygen như sau:
0
r H298 = +179kJ
N2(g) + O2(g) 2NO(g)
Kết luận nào sau đây đúng?
A. Nitrogen và oxygen phản ứng mạnh hơn khi ở nhiệt độ thấp.
B. Phản ứng tỏa nhiệt.
C. Phản ứng xảy ra thuận lợi ở điều kiện thường.
D. Phản ứng hóa học xảy ra có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường.
Câu 13: Enthalpy tạo thành chuẩn của một đơn chất bền
A. được xác định từ nhiệt độ nóng chảy của nguyên tố đó.
B. bằng 0.
C. là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với hydrogen.
D. là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với oxygen.
Câu 14: Khi tham gia các phản ứng đốt cháy nhiên liệu, oxygen đóng vai trò là
A. chất khử.
B. acid.
C. base.
D. chất oxi hóa.
Câu 15: Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng:
0
2H2(g) + O2(g) 2H2O(l) r H298 = -571,68kJ
Phản ứng trên là phản ứng
A. thu nhiệt.
B. tỏa nhiệt.
C. không có sự thay đổi năng lượng.
D. có sự hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh.
Câu 16: Trong phản ứng: 3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O. Số phân tử HNO3 đóng vai trò
chất oxi hoá là:
A. 8
B. 6
C. 4
D. 2
Câu 17: Trong ion
, số oxi hóa của nitrogen là
A. + 5.
B. +2.
C. +6.
D. +4.
Câu 18: Tính biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn:
2CO2 (g)
2CO (g) + O2 (g)
Biết nhiệt tạo thành chuẩn của CO2:
nhiệt tạo thành chuẩn của CO:
∆f
o
f H 298
(CO2 ( g )) 393,5 kJ / mol và
(CO(g)) = -110,5 kJ/mol
A. -283,0 kJ.
B. +283,0 kJ.
C. +566,0 kJ.
D. -566,0 kJ.
Câu 19: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với nhiệt độ 298 K.
B. Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất 1 bar (với chất khí), nồng độ 1 mol L1 (đối với chất
tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298 K.
C. Áp suất 760 mmHg là áp suất ở điều kiện chuẩn.
D. Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất 1atm, nhiệt độ 0o C.
Trang 2/4 - Mã đề thi 103
Câu 20: Phản ứng nào dưới đây không phải phản ứng oxi hoá - khử?
o
t
A. CaCO3
CaO CO2 .
t
2KCl 3O2 .
B. 2KClO3
C. 4Fe(OH) 2 O 2
t
2Fe 2O3 4H 2O.
o
D. Cl2 2NaOH NaCl NaClO H2O.
Câu 21: Cho phương trình phản ứng sau:
2H2(g) + O2(g)
2H2O(l) ∆H = -572 kJ
Khi cho 2 gam khí H2 tác dụng hoàn toàn với khí O2 thì phản ứng
A. toả ra nhiệt lượng 286 kJ.
B. thu vào nhiệt lượng 286 kJ.
C. toả ra nhiệt lượng 572 kJ.
D. thu vào nhiệt lượng 572 kJ.
Câu 22: Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất oxi hóa là chất
A. nhận proton.
B. nhường electron
C. nhận electron.
D. nhường proton.
Câu 23: Trong phản ứng : Cl2 (k) + 2KBr (dd) → Br2(l) + 2KCl(dd) . Clo đã:
A. bị oxi hóa và bị khử.
B. bị khử.
C. bị oxi hóa.
D. không bị oxi hóa và không bị khử.
Câu 24: Trong hợp chất SO3, số oxi hóa của sulfur (lưu huỳnh) là
A. + 5.
B. +3.
C. +6.
D. +2.
Câu 25: Phản ứng thu nhiệt có :
A. ∆H >0
B. H 0 .
C. H 0 .
D. H 0 .
Câu 26: Tính thể tích khí thu được( ở đkc) khi cho 3,6 gam Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư:
A. 2,479 lít.
B. 1,85925 lít.
C. 5,57775 lít.
D. 3,7185 lít.
Câu 27: Cho sơ đồ biểu diễn enthalpy của phản ứng : C6H12O6 (s) + 6O2 (g) → 6CO2(g) + 6H2O(l)
dạng sau:
Tiến trình phản ứng
Phát biểu nào sau đây đúng:
A. Phản ứng tỏa nhiệt.
B. Phản ứng thu nhiệt.
C. Phản ứng không có sự thay đổi năng lượng.
D. Không xác định được phản ứng tỏa nhiệt hay thu nhiệt.
Câu 28: Phản ứng chuyển hóa giữa hai dạng đơn chất của phosphorus (P):
o
17, 6 kJ
P (s, trắng) r H 298
P (s, đỏ)
Điều này chứng tỏ phản ứng:
A. thu nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.
B. thu nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.
C. tỏa nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.
D. tỏa nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.
-------------------------------------------II. TỰ LUẬN ( 3 điểm )
Câu 29: (1,0 điểm ) Cân bằng phản ứng oxi hóa khử theo phương pháp thăng bằng electron.
a- NH3 + CuO → N2 + Cu + H2O
b- Mg + H2SO4 → MgSO4 + S + H2O
Trang 3/4 - Mã đề thi 103
Câu 30: ( 1,0 điểm) Xét quá trình đốt cháy khí propane C3H8(g):
o
t
3CO2(g) + 4H2O(g) có Δ r H 0298 = -2042,78 kJ
C3H8(g) + 5O2(g)
Cho nhiệt tạo thành chuẩn của các chất trong bảng.
Chất
r H (kJ/mol)
CO2 (g)
-393,5
H2O (l)
-241,8
O2 (g)
0
Hãy xác định nhiệt tạo thành chuẩn của C3H8(g).
Câu 31: ( 0,5 điểm ) Cho phản ứng sau:
1
2Na(s) O 2 (g) Na 2O
f H 0298 417,98kJ mol 1
2
Tính lượng nhiệt tỏa ra hay thu vào khi đốt cháy 2,76 gam Na ( sodium).
Câu 32: ( 0,5 điểm ) Cho một kim loại không rõ hóa trị tác dụng vừa đủ 7,437 lit hỗn hợp phi kim (Cl2,
O2) ở đkc có tỷ lệ mol tương ứng là 1:2 thu được 46 gam chất rắn sau phản ứng. Xác định kim loại.
-------------Hết-----------Họ tên học sinh…………………………………..SBD………….
Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
Trang 4/4 - Mã đề thi 103
TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN
(Đề gồm 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: HÓA HỌC.
(Thời gian làm bài 45 phút không kể thời gian phát đề)
MÃ ĐỀ: 103
Cho Mg = 24; Fe =56; Al =27; H =1; Na=23; Zn =65; Cu =64; O =16; Ca =40; K=39
Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn
I. TRẮC NGHIỆM ( 7 điểm )
Câu 1: Phương trình hóa học nào dưới đây biểu thị enthalpy tạo thành chuẩn của CO(g)?
1
A. 2C (than chì) O 2(g) 2CO(g)
B. C (than chì) O 2(g) CO(g)
2
O
CO
CO
C. C (than chì) + (g)
D. C (than chì)
2(g) 2CO(g)
(g)
Câu 2: Để hàn nhanh đường ray tàu hỏa bị hỏng, người ta dùng hỗn hợp tecmit để thực hiện phản ứng
nhiệt nhôm: Al + Fe2O3 → Al2O3 + Fe. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Al là chất khử.
B. Fe2O3 là chất oxi hóa.
C. Tỉ lệ giữa chất bị khử: chất bị oxi hóa là 2:1.
D. Sản phẩm khử là Fe.
Câu 3: Cho quá trình Fe2+ Fe 3++ 1e, đây là quá trình
A. tự oxi hóa – khử.
B. nhận proton.
C. oxi hóa.
D. khử .
Câu 4: Cho 13,6 gam hỗn hợp hai A gồm kim loại Mg, Fe tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch HCl
1,5M . Xác định % khối lượng của Mg trong hỗn hợp
A. 33,33%.
B. 82,35%.
C. A. 17,65%.
D. 66,67%.
Câu 5: Khẳng định nào sau đây không đúng.
A. Các phản ứng tỏa nhiệt thường diễn ra thuận lợi hơn các phản ứng thu nhiệt.
B. Các phản ứng có ∆f
thường diễn ra thuận lợi hơn các phản ứng có ∆f
.
C. Phản ứng có ∆f
là phản ứng tỏa nhiệt.
D. Phản ứng có ∆f
là phản ứng tỏa nhiệt.
Câu 6: Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng trung hòa sau:
NaCl (aq) + H2O (l) H 57,3 kJ
HCl (aq) + NaOH (aq)
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Cho 1 mol HCl tác dụng với 1 mol NaOH tỏa nhiệt lượng là 57,3 kJ.
B. Cho 2 mol HCl tác dụng với NaOH dư tỏa nhiệt lượng là 57,3 kJ.
C. Cho HCl dư tác dụng với 1 mol NaOH thu nhiệt lượng là 57,3 kJ.
D. Cho 1 mol HCl tác dụng với 1 mol NaOH dư tỏa nhiệt lượng là 57,3 kJ.
Câu 7: Nung KNO3 lên 5500C xảy ra phản ứng:
1
KNO3(s)
KNO2(s) + O 2 (g) H
2
Phản ứng nhiệt phân KNO3 là:
A. toả nhiệt, có ∆H < 0.
B. thu nhiệt, có ∆H > 0.
C. toả nhiệt, có ∆H > 0.
D. thu nhiệt, có ∆H < 0.
Câu 8: Giá trị trung bình của các năng lượng liên kết ở điều kiện chuẩn:
Liên kết
H-H
Cl-Cl
Eb (kJ/mol)
436
243
Biến thiên enthalpy của phản ứng H2 (g) + Cl2(g) → 2HCl(g) có giá trị là
A. +248kJ .
B. -248 kJ.
C. +183 kJ.
H-Cl
431
D. -183 kJ.
Trang 1/4 - Mã đề thi 103
Câu 9: Phản ứng nào sau đây có thể tự xảy ra ở điều kiện thường?
A. Phản ứng nhiệt phân Cu(OH)2.
B. Phản ứng giữa H2 và O2 trong hỗn hợp khí.
C. Phản ứng giữa Zn và dung dịch H2SO4.
D. Phản ứng đốt cháy cồn.
Câu 10: Trong phản ứng hoá học: Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2, mỗi nguyên tử Fe đã
A. nhận 1 electron.
B. nhận 2 electron.
C. nhường 2 electron.
D. nhường 1 electron.
Câu 11: Hòa tan m gam Al vào dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 0,06 mol H2S ( sản phẩm khử
duy nhất). Giá trị của m là?
A. 4,32 gam.
B. 6,48 gam.
C. 3,24 gam.
D. 1,08 gam.
Câu 12: Phương trình nhiệt hóa học giữa nitrogen và oxygen như sau:
0
r H298 = +179kJ
N2(g) + O2(g) 2NO(g)
Kết luận nào sau đây đúng?
A. Nitrogen và oxygen phản ứng mạnh hơn khi ở nhiệt độ thấp.
B. Phản ứng tỏa nhiệt.
C. Phản ứng xảy ra thuận lợi ở điều kiện thường.
D. Phản ứng hóa học xảy ra có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường.
Câu 13: Enthalpy tạo thành chuẩn của một đơn chất bền
A. được xác định từ nhiệt độ nóng chảy của nguyên tố đó.
B. bằng 0.
C. là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với hydrogen.
D. là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với oxygen.
Câu 14: Khi tham gia các phản ứng đốt cháy nhiên liệu, oxygen đóng vai trò là
A. chất khử.
B. acid.
C. base.
D. chất oxi hóa.
Câu 15: Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng:
0
2H2(g) + O2(g) 2H2O(l) r H298 = -571,68kJ
Phản ứng trên là phản ứng
A. thu nhiệt.
B. tỏa nhiệt.
C. không có sự thay đổi năng lượng.
D. có sự hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh.
Câu 16: Trong phản ứng: 3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O. Số phân tử HNO3 đóng vai trò
chất oxi hoá là:
A. 8
B. 6
C. 4
D. 2
Câu 17: Trong ion
, số oxi hóa của nitrogen là
A. + 5.
B. +2.
C. +6.
D. +4.
Câu 18: Tính biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn:
2CO2 (g)
2CO (g) + O2 (g)
Biết nhiệt tạo thành chuẩn của CO2:
nhiệt tạo thành chuẩn của CO:
∆f
o
f H 298
(CO2 ( g )) 393,5 kJ / mol và
(CO(g)) = -110,5 kJ/mol
A. -283,0 kJ.
B. +283,0 kJ.
C. +566,0 kJ.
D. -566,0 kJ.
Câu 19: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với nhiệt độ 298 K.
B. Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất 1 bar (với chất khí), nồng độ 1 mol L1 (đối với chất
tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298 K.
C. Áp suất 760 mmHg là áp suất ở điều kiện chuẩn.
D. Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất 1atm, nhiệt độ 0o C.
Trang 2/4 - Mã đề thi 103
Câu 20: Phản ứng nào dưới đây không phải phản ứng oxi hoá - khử?
o
t
A. CaCO3
CaO CO2 .
t
2KCl 3O2 .
B. 2KClO3
C. 4Fe(OH) 2 O 2
t
2Fe 2O3 4H 2O.
o
D. Cl2 2NaOH NaCl NaClO H2O.
Câu 21: Cho phương trình phản ứng sau:
2H2(g) + O2(g)
2H2O(l) ∆H = -572 kJ
Khi cho 2 gam khí H2 tác dụng hoàn toàn với khí O2 thì phản ứng
A. toả ra nhiệt lượng 286 kJ.
B. thu vào nhiệt lượng 286 kJ.
C. toả ra nhiệt lượng 572 kJ.
D. thu vào nhiệt lượng 572 kJ.
Câu 22: Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất oxi hóa là chất
A. nhận proton.
B. nhường electron
C. nhận electron.
D. nhường proton.
Câu 23: Trong phản ứng : Cl2 (k) + 2KBr (dd) → Br2(l) + 2KCl(dd) . Clo đã:
A. bị oxi hóa và bị khử.
B. bị khử.
C. bị oxi hóa.
D. không bị oxi hóa và không bị khử.
Câu 24: Trong hợp chất SO3, số oxi hóa của sulfur (lưu huỳnh) là
A. + 5.
B. +3.
C. +6.
D. +2.
Câu 25: Phản ứng thu nhiệt có :
A. ∆H >0
B. H 0 .
C. H 0 .
D. H 0 .
Câu 26: Tính thể tích khí thu được( ở đkc) khi cho 3,6 gam Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư:
A. 2,479 lít.
B. 1,85925 lít.
C. 5,57775 lít.
D. 3,7185 lít.
Câu 27: Cho sơ đồ biểu diễn enthalpy của phản ứng : C6H12O6 (s) + 6O2 (g) → 6CO2(g) + 6H2O(l)
dạng sau:
Tiến trình phản ứng
Phát biểu nào sau đây đúng:
A. Phản ứng tỏa nhiệt.
B. Phản ứng thu nhiệt.
C. Phản ứng không có sự thay đổi năng lượng.
D. Không xác định được phản ứng tỏa nhiệt hay thu nhiệt.
Câu 28: Phản ứng chuyển hóa giữa hai dạng đơn chất của phosphorus (P):
o
17, 6 kJ
P (s, trắng) r H 298
P (s, đỏ)
Điều này chứng tỏ phản ứng:
A. thu nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.
B. thu nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.
C. tỏa nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.
D. tỏa nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.
-------------------------------------------II. TỰ LUẬN ( 3 điểm )
Câu 29: (1,0 điểm ) Cân bằng phản ứng oxi hóa khử theo phương pháp thăng bằng electron.
a- NH3 + CuO → N2 + Cu + H2O
b- Mg + H2SO4 → MgSO4 + S + H2O
Trang 3/4 - Mã đề thi 103
Câu 30: ( 1,0 điểm) Xét quá trình đốt cháy khí propane C3H8(g):
o
t
3CO2(g) + 4H2O(g) có Δ r H 0298 = -2042,78 kJ
C3H8(g) + 5O2(g)
Cho nhiệt tạo thành chuẩn của các chất trong bảng.
Chất
r H (kJ/mol)
CO2 (g)
-393,5
H2O (l)
-241,8
O2 (g)
0
Hãy xác định nhiệt tạo thành chuẩn của C3H8(g).
Câu 31: ( 0,5 điểm ) Cho phản ứng sau:
1
2Na(s) O 2 (g) Na 2O
f H 0298 417,98kJ mol 1
2
Tính lượng nhiệt tỏa ra hay thu vào khi đốt cháy 2,76 gam Na ( sodium).
Câu 32: ( 0,5 điểm ) Cho một kim loại không rõ hóa trị tác dụng vừa đủ 7,437 lit hỗn hợp phi kim (Cl2,
O2) ở đkc có tỷ lệ mol tương ứng là 1:2 thu được 46 gam chất rắn sau phản ứng. Xác định kim loại.
-------------Hết-----------Họ tên học sinh…………………………………..SBD………….
Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
Trang 4/4 - Mã đề thi 103
 









Các ý kiến mới nhất