Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Lại Thị Thuỳ Linh
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 10h:58' 05-03-2024
Dung lượng: 408.7 KB
Số lượt tải: 23
Nguồn: Lại Thị Thuỳ Linh
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 10h:58' 05-03-2024
Dung lượng: 408.7 KB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS TÂN ĐỨC
Lớp 6A……
Họ và tên:………………….
..............................................
Năm học: 2023-2024
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HK2
MÔN: TOÁN 6
NGÀY: …../...../2024
ĐIỂM
LỜI PHÊ
GIÁM THỊ
GIÁM KHẢO
I.
TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)
Chọn một đáp án đúng cho mỗi câu sau:
Câu 1: Thống kê số học sinh của mỗi lớp
lý?
A.
.
B.
tại một trường THCS. Dữ liệu nào sau đây là không hợp
.
C.
.
D.
.
Câu 2: Trong cuộc khảo sát về họ của học sinh lớp A, giáo viên lập được bảng thống kê như sau:
Họ
Đỗ
Nguyễn
Trần
Lê
Hoàng
Vũ
Số học sinh
Hỏi ở lớp A, họ nào có nhiều số học sinh nhất?
A. Hoàng.
B. Đỗ.
C. Nguyễn.
D. Trần.
Câu 3: Biểu đồ tranh sau đây biểu diễn số lượng học sinh lớp 6C yêu thích các môn thể thao (mỗi học
sinh chỉ lựa chọn 1 môn thể thao yêu thích nhất)
Bơi lội
Cầu lông
Bóng đá
Bóng chuyền
(Mỗi ứng với học sinh)
Từ biểu đồ trên, em hãy cho biết: Lớp 6C có bao nhiêu học sinh?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 4: Có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra của phép thử nghiệm tung đồng xu một lần?
A. .
B. .
C.
.
D.
B.
là một đường thẳng.
.
Câu 5: Cho hình vẽ sau
a
A
Hãy chọn khẳng định SAI
A. Đường thẳng
C.
không đi qua điểm A.
là một điểm.
D. Điểm
Câu 6: Điểm A không thuộc đường thẳng d được kí hiệu ?
A.
B.
C.
Câu 7: Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm
và
nằm trên đường thẳng
D.
?
A. Có hai đường thẳng.
B. Có một đường thẳng.
C. Có vô số đường thẳng.
D. Không có đường thẳng nào.
Câu 8: Cho hình vẽ sau
B
A
C
M
D
Chọn khẳng định SAI
A.
C.
,
,
thẳng hàng.
nằm giữa
và
.
B.
,
,
D.
,
và
thẳng hàng.
thẳng hàng.
Câu 9: Cho hình vẽ sau:
Đường thẳng
song song với đường thẳng nào?
A. c
B. b
C.
.
D. b và c
Câu 10: Cho hai đường thẳng như hình vẽ.
Đường thẳng
cắt đường thẳng
A. hai điểm
và
C. giao điểm
.
Câu 11: Cho hình vẽ bên
.
tại
B. vô số giao điểm.
D. giao điểm
.
Chọn khẳng định SAI.
A.
,
,
thẳng hàng
B.
,
,
thẳng hàng
C.
D.
nằm giữa
,
và
B
A
C
M
và
D
thẳng hàng
Câu 12: Ba điểm thẳng hàng là:
A. Ba điểm phân biệt.
B. Ba điểm cùng nằm trên một đường thẳng.
C. Ba điểm không cùng nằm trên một đường thẳng.
D. Không có điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại.
Câu 13: Có bao nhiêu cặp đường thẳng song song trong hình vẽ bên dưới ?
A. 1.
B. 2.
C. 3 .
D. 4.
Câu 14: Cho hình vẽ sau, hỏi điểm nào nằm giữa hai điểm nào?
A
B
C
A. Điểm
nằm giữa hai điểm
và
.
B. Điểm
nằm giữa hai điểm
và
.
C. Điểm
nằm giữa hai điểm
và
.
D. Không có điểm nào nằm giữa hai điểm
Câu 15: Hai đường thẳng song song với nhau nếu:
A. chúng có hai điểm chung.
B. chúng có một điểm chung.
C. chúng không có điểm chung.
và
.
D. chúng có vô số điểm chung.
Câu 16: Cho hình vẽ sau:
M
O
P
N
Bộ ba điểm thẳng hàng có trong hình vẽ trên là:
A.
,
,
.
B.
,
,
.
C.
,
,
.
D.
,
,
Câu 17: Biểu đồ ở Hình 2 biểu diễn số
lượng học sinh đăng kí môn bóng đá của
các lớp trong khối 6. Hỏi khối 6 có tất cả
bao nhiêu học sinh đăng kí môn bóng đá
?
A. 59
B. 12
C. 39
D. 49
Hình 2
Câu 18: Số học sinh vắng trong ngày của các lớp khối 6 trường THCS A là:
6A1
6A2
6A3
6A4
6A5
6A6
6A7
6A8
3
4
4
1
3
2
1
1
Có bao nhiêu lớp có số học sinh vắng ít nhất?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 19: Điều tra môn thể thao yêu thích nhất của các học sinh lớp
liệu như sau:
Bơi
Bóng đá
Nam
Nữ
Tổng số học sinh của lớp
A là bao nhiêu học sinh?
A thu được bằng kiểm đếm dữ
Đá cầu
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 20: Bảng thống kê số hoa điểm tốt của bốn tổ lớp
D.
.
A trong một tuần được cho như sau:
Tổ Một
Tổ Hai
Tổ Ba
Tổ Bốn
Hỏi tổ được nhiều hoa điểm tốt nhất được nhiều hơn tổ được ít nhất số hoa điểm tốt là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 21: Một cửa hàng bán giày, thống kê số lượng giày đã bán trong một tháng để nhập về cho tháng
sau. Hỏi tháng sau cửa hàng nên nhập về nhiều hơn loại giày cỡ nào để bán?
Cỡ giày
Số giày bán được
A. Cỡ giày
,
.
B. Cỡ giày
,
.
C. Cỡ giày ,
.
D. Cỡ giày
, .
Câu 22: Biểu đồ tranh sau đây biểu diễn số lượng học sinh lớp 6A yêu thích các môn thể thao:
Bơi lội
Cầu lông
Bóng đá
Bóng chuyền
(Mỗi ứng với học sinh)
Từ biểu đồ trên, em hãy cho biết:
Lớp 6A có bao nhiêu học sinh?
A. .
B. .
C.
.
D. .
Câu 23: Thực hiện phong trào thi đua chào mừng ngày Nhà Giáo Việt Nam 20 /11 của lớp 6C, các bạn
tổ 2 đã nỗ lực thi đua và giành được rất nhiều phần thưởng được thống kê trong biểu đồ sau:
Số phần thưởng
Số phần thưởng trong hai tháng
20
15
13
16
14
15
Vở
10
Thước
5
0
Tháng 10
Tháng 11
Tháng
Hỏi trong tháng 11 tổ 2 được thưởng nhiều hơn so với tháng 10 bao nhiêu vở?
A.
quyển.
B.
quyển.
C.
quyển.
D.
quyển.
Câu 24: Số tivi một cửa hàng bán được trong 6 tháng đầu năm 2023 được ghi lại trong bảng sau:
Tháng
Số tivi
Trong ba tháng
A.
cửa hàng đã bán được bao nhiêu chiếc tivi?
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 25: Trận bóng đá giao hữu của đội Việt Nam và Thái Lan. Các kết quả trận đấu có thể xảy ra là:
A. Thua.
B. Hòa.
C. Thắng.
D. Có thể thắng, thua hoặc hòa.
Câu 26: Khi tung đồng xu 1 lần. Tập hợp các kết quả có thể xảy ra đối với mặt xuất hiện của đồng xu
là:
A. X = {N; S}.
B. X = {N}.
C. X = {S}.
D. X = {NN; S}.
Câu 27: Trong trò chơi “Hộp quà bí mật”, có 5 hộp quà giống nhau về kích thước và màu sắc, mỗi
chiếc hộp chứa một phần thưởng khác nhau gồm: 1 bông hoa, 1 cây bút mực, 1 cuốn truyện, 1 quyển
vở, 1 cây thước. Lấy ngẫu một hộp quà, hỏi có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra với phần quà trong hộp?
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
Câu 28: Trong một hộp có 1 quả bóng xanh và 9 quả bóng vàng có kích thước và khối lượng giống
nhau, An lấy ra đồng thời 2 quả bóng từ trong hộp, hỏi có tất cả bao nhiêu kết quả có thể xảy ra?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
II.
TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1: Nhà trường dự định mở 4 câu lạc bộ thể thao: cầu lông; bóng bàn; thể dục nhịp điệu; bóng đá.
Mỗi học sinh lớp 6 đều đăng kí tham gia đúng một câu lạc bộ. Để tổ chức 4 câu lạc bộ trên, giáo viên
yêu cầu lớp trưởng của lớp 6A tiến hành thống kê số bạn của lớp mình đăng kí tham gia từng câu lạc
bộ. Sau khi thống kê, kết quả ghi được trong bảng sau:
Câu lạc bộ
Cầu lông
Bóng bàn
Thể dục nhịp
Bóng đá
điệu
Số bạn tham gia
18
10
6
30
a) Nêu đối tượng thống kê và tiêu chí thống kê.
b) Số liệu bạn lớp trưởng thu được có hợp lí hay không? Vì sao?
Câu 2: Cho biểu đồ cột kép thống kê về học lực của học sinh lớp 6A và 6B của một trường THCS.
Dựa vào biểu đồ em hãy:
a) Vẽ bảng số liệu vào giấy và điền các dữ liệu còn thiếu vào bảng số liệu sau:
Học lực
Tốt
Khá
Đạt
Chưa đạt
Số học sinh lớp 6A
Số học sinh lớp 6B
b) Hãy cho biết lớp 6B có bao nhiêu học sinh? So sánh số học sinh có học lực tốt của hai lớp?
Câu 3: Một chiếc hộp kín đựng một số quả bóng màu xanh, đỏ, tím, vàng có kích thước và khối lượng
như nhau. Trong một trò chơi, người chơi lấy ngẫu nhiên một quả bóng, ghi lại màu rồi trả lại bóng vào
hộp, Nam thực hiện 60 lần và được kết quả như bảng sau :
Màu
Xanh
Đỏ
Tím
Vàng
Số lần
23
11
12
14
Tính xác suất thực nghiệm :
a) Xuất hiện quả bóng màu đỏ.
b) Xuất hiện quả bóng không phải màu xanh.
------------------- HẾT ------------------Bài làm
I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Học sinh điền đáp án đúng vào ô trống:
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
11.
12.
13.
14.
15.
16.
17.
18.
19.
20.
21.
22.
23.
24.
25.
26.
27.
28.
II. TỰ LUẬN (3 điểm)
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
Lớp 6A……
Họ và tên:………………….
..............................................
Năm học: 2023-2024
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HK2
MÔN: TOÁN 6
NGÀY: …../...../2024
ĐIỂM
LỜI PHÊ
GIÁM THỊ
GIÁM KHẢO
I.
TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)
Chọn một đáp án đúng cho mỗi câu sau:
Câu 1: Thống kê số học sinh của mỗi lớp
lý?
A.
.
B.
tại một trường THCS. Dữ liệu nào sau đây là không hợp
.
C.
.
D.
.
Câu 2: Trong cuộc khảo sát về họ của học sinh lớp A, giáo viên lập được bảng thống kê như sau:
Họ
Đỗ
Nguyễn
Trần
Lê
Hoàng
Vũ
Số học sinh
Hỏi ở lớp A, họ nào có nhiều số học sinh nhất?
A. Hoàng.
B. Đỗ.
C. Nguyễn.
D. Trần.
Câu 3: Biểu đồ tranh sau đây biểu diễn số lượng học sinh lớp 6C yêu thích các môn thể thao (mỗi học
sinh chỉ lựa chọn 1 môn thể thao yêu thích nhất)
Bơi lội
Cầu lông
Bóng đá
Bóng chuyền
(Mỗi ứng với học sinh)
Từ biểu đồ trên, em hãy cho biết: Lớp 6C có bao nhiêu học sinh?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 4: Có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra của phép thử nghiệm tung đồng xu một lần?
A. .
B. .
C.
.
D.
B.
là một đường thẳng.
.
Câu 5: Cho hình vẽ sau
a
A
Hãy chọn khẳng định SAI
A. Đường thẳng
C.
không đi qua điểm A.
là một điểm.
D. Điểm
Câu 6: Điểm A không thuộc đường thẳng d được kí hiệu ?
A.
B.
C.
Câu 7: Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm
và
nằm trên đường thẳng
D.
?
A. Có hai đường thẳng.
B. Có một đường thẳng.
C. Có vô số đường thẳng.
D. Không có đường thẳng nào.
Câu 8: Cho hình vẽ sau
B
A
C
M
D
Chọn khẳng định SAI
A.
C.
,
,
thẳng hàng.
nằm giữa
và
.
B.
,
,
D.
,
và
thẳng hàng.
thẳng hàng.
Câu 9: Cho hình vẽ sau:
Đường thẳng
song song với đường thẳng nào?
A. c
B. b
C.
.
D. b và c
Câu 10: Cho hai đường thẳng như hình vẽ.
Đường thẳng
cắt đường thẳng
A. hai điểm
và
C. giao điểm
.
Câu 11: Cho hình vẽ bên
.
tại
B. vô số giao điểm.
D. giao điểm
.
Chọn khẳng định SAI.
A.
,
,
thẳng hàng
B.
,
,
thẳng hàng
C.
D.
nằm giữa
,
và
B
A
C
M
và
D
thẳng hàng
Câu 12: Ba điểm thẳng hàng là:
A. Ba điểm phân biệt.
B. Ba điểm cùng nằm trên một đường thẳng.
C. Ba điểm không cùng nằm trên một đường thẳng.
D. Không có điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại.
Câu 13: Có bao nhiêu cặp đường thẳng song song trong hình vẽ bên dưới ?
A. 1.
B. 2.
C. 3 .
D. 4.
Câu 14: Cho hình vẽ sau, hỏi điểm nào nằm giữa hai điểm nào?
A
B
C
A. Điểm
nằm giữa hai điểm
và
.
B. Điểm
nằm giữa hai điểm
và
.
C. Điểm
nằm giữa hai điểm
và
.
D. Không có điểm nào nằm giữa hai điểm
Câu 15: Hai đường thẳng song song với nhau nếu:
A. chúng có hai điểm chung.
B. chúng có một điểm chung.
C. chúng không có điểm chung.
và
.
D. chúng có vô số điểm chung.
Câu 16: Cho hình vẽ sau:
M
O
P
N
Bộ ba điểm thẳng hàng có trong hình vẽ trên là:
A.
,
,
.
B.
,
,
.
C.
,
,
.
D.
,
,
Câu 17: Biểu đồ ở Hình 2 biểu diễn số
lượng học sinh đăng kí môn bóng đá của
các lớp trong khối 6. Hỏi khối 6 có tất cả
bao nhiêu học sinh đăng kí môn bóng đá
?
A. 59
B. 12
C. 39
D. 49
Hình 2
Câu 18: Số học sinh vắng trong ngày của các lớp khối 6 trường THCS A là:
6A1
6A2
6A3
6A4
6A5
6A6
6A7
6A8
3
4
4
1
3
2
1
1
Có bao nhiêu lớp có số học sinh vắng ít nhất?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 19: Điều tra môn thể thao yêu thích nhất của các học sinh lớp
liệu như sau:
Bơi
Bóng đá
Nam
Nữ
Tổng số học sinh của lớp
A là bao nhiêu học sinh?
A thu được bằng kiểm đếm dữ
Đá cầu
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 20: Bảng thống kê số hoa điểm tốt của bốn tổ lớp
D.
.
A trong một tuần được cho như sau:
Tổ Một
Tổ Hai
Tổ Ba
Tổ Bốn
Hỏi tổ được nhiều hoa điểm tốt nhất được nhiều hơn tổ được ít nhất số hoa điểm tốt là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 21: Một cửa hàng bán giày, thống kê số lượng giày đã bán trong một tháng để nhập về cho tháng
sau. Hỏi tháng sau cửa hàng nên nhập về nhiều hơn loại giày cỡ nào để bán?
Cỡ giày
Số giày bán được
A. Cỡ giày
,
.
B. Cỡ giày
,
.
C. Cỡ giày ,
.
D. Cỡ giày
, .
Câu 22: Biểu đồ tranh sau đây biểu diễn số lượng học sinh lớp 6A yêu thích các môn thể thao:
Bơi lội
Cầu lông
Bóng đá
Bóng chuyền
(Mỗi ứng với học sinh)
Từ biểu đồ trên, em hãy cho biết:
Lớp 6A có bao nhiêu học sinh?
A. .
B. .
C.
.
D. .
Câu 23: Thực hiện phong trào thi đua chào mừng ngày Nhà Giáo Việt Nam 20 /11 của lớp 6C, các bạn
tổ 2 đã nỗ lực thi đua và giành được rất nhiều phần thưởng được thống kê trong biểu đồ sau:
Số phần thưởng
Số phần thưởng trong hai tháng
20
15
13
16
14
15
Vở
10
Thước
5
0
Tháng 10
Tháng 11
Tháng
Hỏi trong tháng 11 tổ 2 được thưởng nhiều hơn so với tháng 10 bao nhiêu vở?
A.
quyển.
B.
quyển.
C.
quyển.
D.
quyển.
Câu 24: Số tivi một cửa hàng bán được trong 6 tháng đầu năm 2023 được ghi lại trong bảng sau:
Tháng
Số tivi
Trong ba tháng
A.
cửa hàng đã bán được bao nhiêu chiếc tivi?
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 25: Trận bóng đá giao hữu của đội Việt Nam và Thái Lan. Các kết quả trận đấu có thể xảy ra là:
A. Thua.
B. Hòa.
C. Thắng.
D. Có thể thắng, thua hoặc hòa.
Câu 26: Khi tung đồng xu 1 lần. Tập hợp các kết quả có thể xảy ra đối với mặt xuất hiện của đồng xu
là:
A. X = {N; S}.
B. X = {N}.
C. X = {S}.
D. X = {NN; S}.
Câu 27: Trong trò chơi “Hộp quà bí mật”, có 5 hộp quà giống nhau về kích thước và màu sắc, mỗi
chiếc hộp chứa một phần thưởng khác nhau gồm: 1 bông hoa, 1 cây bút mực, 1 cuốn truyện, 1 quyển
vở, 1 cây thước. Lấy ngẫu một hộp quà, hỏi có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra với phần quà trong hộp?
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
Câu 28: Trong một hộp có 1 quả bóng xanh và 9 quả bóng vàng có kích thước và khối lượng giống
nhau, An lấy ra đồng thời 2 quả bóng từ trong hộp, hỏi có tất cả bao nhiêu kết quả có thể xảy ra?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
II.
TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1: Nhà trường dự định mở 4 câu lạc bộ thể thao: cầu lông; bóng bàn; thể dục nhịp điệu; bóng đá.
Mỗi học sinh lớp 6 đều đăng kí tham gia đúng một câu lạc bộ. Để tổ chức 4 câu lạc bộ trên, giáo viên
yêu cầu lớp trưởng của lớp 6A tiến hành thống kê số bạn của lớp mình đăng kí tham gia từng câu lạc
bộ. Sau khi thống kê, kết quả ghi được trong bảng sau:
Câu lạc bộ
Cầu lông
Bóng bàn
Thể dục nhịp
Bóng đá
điệu
Số bạn tham gia
18
10
6
30
a) Nêu đối tượng thống kê và tiêu chí thống kê.
b) Số liệu bạn lớp trưởng thu được có hợp lí hay không? Vì sao?
Câu 2: Cho biểu đồ cột kép thống kê về học lực của học sinh lớp 6A và 6B của một trường THCS.
Dựa vào biểu đồ em hãy:
a) Vẽ bảng số liệu vào giấy và điền các dữ liệu còn thiếu vào bảng số liệu sau:
Học lực
Tốt
Khá
Đạt
Chưa đạt
Số học sinh lớp 6A
Số học sinh lớp 6B
b) Hãy cho biết lớp 6B có bao nhiêu học sinh? So sánh số học sinh có học lực tốt của hai lớp?
Câu 3: Một chiếc hộp kín đựng một số quả bóng màu xanh, đỏ, tím, vàng có kích thước và khối lượng
như nhau. Trong một trò chơi, người chơi lấy ngẫu nhiên một quả bóng, ghi lại màu rồi trả lại bóng vào
hộp, Nam thực hiện 60 lần và được kết quả như bảng sau :
Màu
Xanh
Đỏ
Tím
Vàng
Số lần
23
11
12
14
Tính xác suất thực nghiệm :
a) Xuất hiện quả bóng màu đỏ.
b) Xuất hiện quả bóng không phải màu xanh.
------------------- HẾT ------------------Bài làm
I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Học sinh điền đáp án đúng vào ô trống:
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
11.
12.
13.
14.
15.
16.
17.
18.
19.
20.
21.
22.
23.
24.
25.
26.
27.
28.
II. TỰ LUẬN (3 điểm)
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
 








Các ý kiến mới nhất