ĐỀ THI THỬ GK2 VL11

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Thu Tâm
Ngày gửi: 10h:07' 06-03-2024
Dung lượng: 166.3 KB
Số lượt tải: 361
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Thu Tâm
Ngày gửi: 10h:07' 06-03-2024
Dung lượng: 166.3 KB
Số lượt tải: 361
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ 1 – GK2-VL11
Câu 1: Chỉ ra công thức đúng của định luật Culông đối với các điện tích điểm đặt trong chân không.
A.
B.
Câu 2: Dựa vào hình vẽ chọn kết luận đúng?
C.
D.
A. Hai điện tích đẩy nhau.
B. Hai điện tích hút nhau.
C. Đặt gần thì hút nhau còn đưa ra xa thì đẩy nhau.
D. Chưa đủ dữ kiện kết luận chúng hút hay đẩy
nhau.
Câu 3: Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. q1> 0 và q2 < 0.
B. q1< 0 và q2 > 0.
C. q1q2 > 0.
D. q1q2 < 0.
Câu 4: Một điện tích điểm q và một điện tích điểm 2q đặt cách nhau r. Nếu lực tác dụng lên điện tích 2q có độ
lớn là F thì lực tác dụng lên điện tích q là
A. 0,25F.
B. 0,5F.
C. F.
D. 2F.
Câu 5: Lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm đứng yên đặt cách nhau một khoảng 4 cm là F. Nếu để
chúng cách nhau 1 cm thì lực tương tác giữa chúng là
A. 4F.
B. 0,25F.
C. 16F.
D. 0,5F.
Câu 6: Điện trường là
A. môi trường không khí quanh điện tích.
B. môi trường chứa các điện tích.
C. môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.
D. môi trường dẫn điện.
Câu 7: Véc tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều
A. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó.
B. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó.
C. phụ thuộc độ lớn điện tích thử.
D. phụ thuộc nhiệt độ của môi trường.
Câu 8: Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độđiện trường là
A. V/m2.
B. V.m.
C. V/m.
D. V.m2.
Câu 9: Đường sức điện cho biết
A. độ lớn lực tác dụng lên điện tích đặt trên đường sức ấy.
B. độ lớn của điện tích nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức ấy.
C. độ lớn điện tích thử cần đặt trên đường sức ấy.
D. hướng của lực điện tác dụng lên điện tích điểm đặc trên đường sức ấy.
Câu 10: Hình nào sau đây biễu diễn sự phụ thuộc của cường độ điện theo khoảng cách r do một điện tích điểm
gây ra?
E
O
E
Hình 1
r
O
E
Hình 2
r
O
E
Hình 3
r
O
Hình 4
r
A. Hình 1.
B. Hình 4.
C. Hình 2.
D. Hình 3.
Câu 11: Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 5.10 -9 C, tại một điểm trong chân không cách điện tích
một khoảng 10 cm có độ lớn là
A. E = 0,450 V/m.
B. E = 0,225 V/m.
C. E = 4500 V/m.
D. E = 2250 V/m.
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………..
Câu 12: Đường sức của điện trường đều có đặc điểm
A. là những đường cong cách đều nhau.
B. là những đường cong bất kì.
C. là những đường thẳng song song cách đều nhau.
D. là những đường thẳng bất kì.
Câu 13: Trong điện trường đều cường độ điện trường
A. tại mọi điểm đều bằng nhau.
B. ở các điểm khác nhau có hướng như nhau nhưng độ lớn khác nhau.
C. ở các điểm khác nhau có độ lớn như nhau nhưng có hướng khác nhau.
D. ở các điểm khác nhau có hướng và độ lớn khác nhau.
Câu 14: Giữa hai bản kim loại song song tích điện trái dấu, độ lớn điện tích hai bản bằng nhau, công thức liên
hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế giữa hai bản kim loại là
A.
B.
C.
D.
Câu 15: Khi một electron chuyển động trong từ trường đều nó sẽ chịu tác dụng của lực điện trường
có đặc điểm có hướng
Lực này
A. trùng với véc tơ cường độ điện trường
B. ngược với hướng của véc tơ cường độ điện trường
C. vuông góc với véc tơ cường độ điện trường
D. hợp với véc tơ cường độ điện trường một góc bất kì tùy theo vị trí của điện tích.
Câu 16: Khi cho một điện tích chuyển động vào trong điện trường đều với vận tốc khi bắt đầu vào điện trường
Khi đó quỹ đạo của hạt mang điện có dạng là
A. đường thẳng.
C. một nhánh của parapol.
Câu 17: Đặt một điện tích thử
B. đường tròn.
D. đường gấp khúc.
C tại một điểm trong điện trường đều, nó chịu một lực điện có độ lớn
N có hướng từ trái qua phải. Khi này điện trường đều có hướng và độ lớn
A. 100 V/m, từ trái sang phải.
B. 100 V/m, từ phải sang trái.
C. 1000 V/m, từ trái sang phải.
D. 1000 V/m, từ phải sang trái.
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………..
Câu 18: Để chuẩn đoán hình ảnh trong y học người ta thường sử dụng tia X tia Rơn ghen để chụp X quang và
chụp CT. Cho rằng điện trường giữa hai cực A và K của ống tia X là điện trường đều.Khoảng cách giữa hai cực
bằng 2cm, hiệu điện thế giữa hai cực là 150KV. Lực điện trường tác dụng lên electron là.
A.
N.
B.
N.
C.
N.
D.
N.
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………..
Câu 19: Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho
A. khả năng tác dụng lực của điện trường.
B. phương chiều của cường độ điện trường.
C. khả năng sinh công của điện trường.
D. độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.
Câu 20: Một điện tích điểm q chuyển động trong điện trường không đều theo một đường cong kín. Gọi công của
lực điện trong chuyển động đó là A thì
A. A > 0 nếu q > 0.
B. A < 0 nếu q < 0.
C. A = 0 trong mọi trường hợp. D. A 0 còn dấu của A chưa xác định vì chưa biết chiều chuyển động của q.
Câu 21: Công thức xác định công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích điểm q trong điện trường đều E
là A = qEd, trong đó d là
A. khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối.
B. khoảng cch giữa hình chiếu điểm đầu và hình chiếu điểm cuối lên một đường sức.
C. độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên 1 đường sức, tính theo chiều
đường sức điện.
D. Độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên một đường sức.
Câu 22: Khi điện tích dịch chuyển dọc theo một đường sức trong một điện trường đều, nếu quãng đường dịch
chuyển tăng 2 lần thì công của lực điện trường
A. tăng 4 lần.
B. tăng 2 lần.
C. không đổi.
D. giảm 2 lần.
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………..
Câu 23: Công của lực điện khi dịch chuyển một điện tích 1 C ngược chiều một đường sức trong một điện
trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1 m là.
A. 1000 J.
B. 1 J.
C. 1 mJ.
D.
.
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………..
Câu 24: Đơn vị của điện thế là vôn V. 1 V bằng
A. 1 J.C.
B. 1 J/C.
C. 1 N/C.
D. 1. J/N.
Câu 25: Quan hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U giữa hai điểm mà hình chiếu đường nối hai
điểm đó lên đường sức là d thì cho bởi biểu thức
A. U = Ed.
B. U = E/d.
C. U = qEd.
D. U = qE/q.
Câu 26: Mối liên hệ giữa hiệu điện thế UMN và hiệu điện thế UNM là
A. UMN = UNM.
B. UMN = - UNM.
C. UMN = 1/UNM.
D. UMN = -1/UNM.
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………..
Câu 27: Hai điểm trên một đường sức trong một điện trường đều cách nhau 2m. Độ lớn cường độ điện trường là
1000 V/m. Hiệu điện thế giữa hai điểm đó là
A. 500 V.
B. 1000 V.
C. 2000 V.
D. 1500 V.
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………..
Câu 28:Khi một điện tích q = -2 C di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường thì lực điện sinh công -6
J, hiệu điện thế UMN là
A. 12 V.
B. -12 V.
C. 3 V.
D. -3 V.
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………..
Câu 29: Hai quả cầu nhỏ có cùng điện tích là 5.10 -6 C đặt cách nhau 30 cm trong không khí. Lực tương tác giữa
chúng là
A. 2,5 N.
B. 2,5.10-4 N.
C. 7,5.10-3 N.
D. 0,75 N.
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………..
Câu 30: Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10 -7 C và 4.10-7 C, tương tác với nhau bằng một lực 0,1 N khi đặt trong
chân không. Khoảng cách giữa hai điện tích là
A. 0,6 cm.
B. 0,6 m.
C. 6 m.
D. 6 cm.
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………..
Câu 31: Điều nào sau đây là sai khi nói về vecto cường độ điện trường do điện tích điểm Q < 0 đặt trong chân
không gây ra tại điểm M cách nó khoảng r?
A. Phương là đường thẳng nối Q và M.
B. Chiều từ M về Q.
C. Chiều từ Q về M.
D. Độ lớn
.
Câu 32: Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 V/m. Lực điện tác dụng lên điện tích đó bằng
2.10-4 N. Độ lớn của điện tích đó là
A. 8.10-6
B. 12,5.10-6
C. 1,25.10-3.
D. 12,5
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………..
Câu 33: Một điện tích điểm đặt tại O. Trên cùng một đường sức của điện tích này, người ta đo được cường độ
điện trường tại điểm A là 36 V/m và tại điểm B là 9 V/m. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. OA = 2OB.
B. OB = 2OA.
C. OA = 4OB.
D. OB = 4OA.
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………..
II. PHẦN TỰ LUẬN: (3 ĐIỂM)
Câu 1: Ở sát mặt Trái Đất, vectơ cường độ điện trường hướng thẳng đứng từ trên xuống dưới và có độ lớn vào
khoảng 150 V/m. Tính hiệu điện thế giữa một điểm ở độ cao 5m và mặt đất.
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………..
Câu 2: Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4cm có một hiệu điện thế không đổi 200V. Cường độ
điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại là
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………..
Câu 3. Đặt vào hai đầu tụ điện một hiệu điện thế 10V thì điện tích của tụ điện là 20.10 -9C. Điện dung của tụ là
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………..
Câu 4: Cho 2 điện tích điểm q 1 = 4.10-8 C, q2 = -4.10-8 C, đặt tại 2 điểm A và B cách nhau 10 cm ở trong không
khí.
a. Đặt q3 = 5. 10-8 C tại C sao cho ABC tạo thành tam giác đều. Xác định vectơ lực tác dụng lên q 3?
b. Tìm vị trí đặt điện tích q3 = 2. 10-8 C mà ở đó điện tích đừng yên.
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………..
Câu 1: Chỉ ra công thức đúng của định luật Culông đối với các điện tích điểm đặt trong chân không.
A.
B.
Câu 2: Dựa vào hình vẽ chọn kết luận đúng?
C.
D.
A. Hai điện tích đẩy nhau.
B. Hai điện tích hút nhau.
C. Đặt gần thì hút nhau còn đưa ra xa thì đẩy nhau.
D. Chưa đủ dữ kiện kết luận chúng hút hay đẩy
nhau.
Câu 3: Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. q1> 0 và q2 < 0.
B. q1< 0 và q2 > 0.
C. q1q2 > 0.
D. q1q2 < 0.
Câu 4: Một điện tích điểm q và một điện tích điểm 2q đặt cách nhau r. Nếu lực tác dụng lên điện tích 2q có độ
lớn là F thì lực tác dụng lên điện tích q là
A. 0,25F.
B. 0,5F.
C. F.
D. 2F.
Câu 5: Lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm đứng yên đặt cách nhau một khoảng 4 cm là F. Nếu để
chúng cách nhau 1 cm thì lực tương tác giữa chúng là
A. 4F.
B. 0,25F.
C. 16F.
D. 0,5F.
Câu 6: Điện trường là
A. môi trường không khí quanh điện tích.
B. môi trường chứa các điện tích.
C. môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.
D. môi trường dẫn điện.
Câu 7: Véc tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều
A. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó.
B. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó.
C. phụ thuộc độ lớn điện tích thử.
D. phụ thuộc nhiệt độ của môi trường.
Câu 8: Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độđiện trường là
A. V/m2.
B. V.m.
C. V/m.
D. V.m2.
Câu 9: Đường sức điện cho biết
A. độ lớn lực tác dụng lên điện tích đặt trên đường sức ấy.
B. độ lớn của điện tích nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức ấy.
C. độ lớn điện tích thử cần đặt trên đường sức ấy.
D. hướng của lực điện tác dụng lên điện tích điểm đặc trên đường sức ấy.
Câu 10: Hình nào sau đây biễu diễn sự phụ thuộc của cường độ điện theo khoảng cách r do một điện tích điểm
gây ra?
E
O
E
Hình 1
r
O
E
Hình 2
r
O
E
Hình 3
r
O
Hình 4
r
A. Hình 1.
B. Hình 4.
C. Hình 2.
D. Hình 3.
Câu 11: Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 5.10 -9 C, tại một điểm trong chân không cách điện tích
một khoảng 10 cm có độ lớn là
A. E = 0,450 V/m.
B. E = 0,225 V/m.
C. E = 4500 V/m.
D. E = 2250 V/m.
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………..
Câu 12: Đường sức của điện trường đều có đặc điểm
A. là những đường cong cách đều nhau.
B. là những đường cong bất kì.
C. là những đường thẳng song song cách đều nhau.
D. là những đường thẳng bất kì.
Câu 13: Trong điện trường đều cường độ điện trường
A. tại mọi điểm đều bằng nhau.
B. ở các điểm khác nhau có hướng như nhau nhưng độ lớn khác nhau.
C. ở các điểm khác nhau có độ lớn như nhau nhưng có hướng khác nhau.
D. ở các điểm khác nhau có hướng và độ lớn khác nhau.
Câu 14: Giữa hai bản kim loại song song tích điện trái dấu, độ lớn điện tích hai bản bằng nhau, công thức liên
hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế giữa hai bản kim loại là
A.
B.
C.
D.
Câu 15: Khi một electron chuyển động trong từ trường đều nó sẽ chịu tác dụng của lực điện trường
có đặc điểm có hướng
Lực này
A. trùng với véc tơ cường độ điện trường
B. ngược với hướng của véc tơ cường độ điện trường
C. vuông góc với véc tơ cường độ điện trường
D. hợp với véc tơ cường độ điện trường một góc bất kì tùy theo vị trí của điện tích.
Câu 16: Khi cho một điện tích chuyển động vào trong điện trường đều với vận tốc khi bắt đầu vào điện trường
Khi đó quỹ đạo của hạt mang điện có dạng là
A. đường thẳng.
C. một nhánh của parapol.
Câu 17: Đặt một điện tích thử
B. đường tròn.
D. đường gấp khúc.
C tại một điểm trong điện trường đều, nó chịu một lực điện có độ lớn
N có hướng từ trái qua phải. Khi này điện trường đều có hướng và độ lớn
A. 100 V/m, từ trái sang phải.
B. 100 V/m, từ phải sang trái.
C. 1000 V/m, từ trái sang phải.
D. 1000 V/m, từ phải sang trái.
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………..
Câu 18: Để chuẩn đoán hình ảnh trong y học người ta thường sử dụng tia X tia Rơn ghen để chụp X quang và
chụp CT. Cho rằng điện trường giữa hai cực A và K của ống tia X là điện trường đều.Khoảng cách giữa hai cực
bằng 2cm, hiệu điện thế giữa hai cực là 150KV. Lực điện trường tác dụng lên electron là.
A.
N.
B.
N.
C.
N.
D.
N.
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………..
Câu 19: Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho
A. khả năng tác dụng lực của điện trường.
B. phương chiều của cường độ điện trường.
C. khả năng sinh công của điện trường.
D. độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.
Câu 20: Một điện tích điểm q chuyển động trong điện trường không đều theo một đường cong kín. Gọi công của
lực điện trong chuyển động đó là A thì
A. A > 0 nếu q > 0.
B. A < 0 nếu q < 0.
C. A = 0 trong mọi trường hợp. D. A 0 còn dấu của A chưa xác định vì chưa biết chiều chuyển động của q.
Câu 21: Công thức xác định công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích điểm q trong điện trường đều E
là A = qEd, trong đó d là
A. khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối.
B. khoảng cch giữa hình chiếu điểm đầu và hình chiếu điểm cuối lên một đường sức.
C. độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên 1 đường sức, tính theo chiều
đường sức điện.
D. Độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên một đường sức.
Câu 22: Khi điện tích dịch chuyển dọc theo một đường sức trong một điện trường đều, nếu quãng đường dịch
chuyển tăng 2 lần thì công của lực điện trường
A. tăng 4 lần.
B. tăng 2 lần.
C. không đổi.
D. giảm 2 lần.
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………..
Câu 23: Công của lực điện khi dịch chuyển một điện tích 1 C ngược chiều một đường sức trong một điện
trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1 m là.
A. 1000 J.
B. 1 J.
C. 1 mJ.
D.
.
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………..
Câu 24: Đơn vị của điện thế là vôn V. 1 V bằng
A. 1 J.C.
B. 1 J/C.
C. 1 N/C.
D. 1. J/N.
Câu 25: Quan hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U giữa hai điểm mà hình chiếu đường nối hai
điểm đó lên đường sức là d thì cho bởi biểu thức
A. U = Ed.
B. U = E/d.
C. U = qEd.
D. U = qE/q.
Câu 26: Mối liên hệ giữa hiệu điện thế UMN và hiệu điện thế UNM là
A. UMN = UNM.
B. UMN = - UNM.
C. UMN = 1/UNM.
D. UMN = -1/UNM.
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………..
Câu 27: Hai điểm trên một đường sức trong một điện trường đều cách nhau 2m. Độ lớn cường độ điện trường là
1000 V/m. Hiệu điện thế giữa hai điểm đó là
A. 500 V.
B. 1000 V.
C. 2000 V.
D. 1500 V.
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………..
Câu 28:Khi một điện tích q = -2 C di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường thì lực điện sinh công -6
J, hiệu điện thế UMN là
A. 12 V.
B. -12 V.
C. 3 V.
D. -3 V.
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………..
Câu 29: Hai quả cầu nhỏ có cùng điện tích là 5.10 -6 C đặt cách nhau 30 cm trong không khí. Lực tương tác giữa
chúng là
A. 2,5 N.
B. 2,5.10-4 N.
C. 7,5.10-3 N.
D. 0,75 N.
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………..
Câu 30: Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10 -7 C và 4.10-7 C, tương tác với nhau bằng một lực 0,1 N khi đặt trong
chân không. Khoảng cách giữa hai điện tích là
A. 0,6 cm.
B. 0,6 m.
C. 6 m.
D. 6 cm.
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………..
Câu 31: Điều nào sau đây là sai khi nói về vecto cường độ điện trường do điện tích điểm Q < 0 đặt trong chân
không gây ra tại điểm M cách nó khoảng r?
A. Phương là đường thẳng nối Q và M.
B. Chiều từ M về Q.
C. Chiều từ Q về M.
D. Độ lớn
.
Câu 32: Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 V/m. Lực điện tác dụng lên điện tích đó bằng
2.10-4 N. Độ lớn của điện tích đó là
A. 8.10-6
B. 12,5.10-6
C. 1,25.10-3.
D. 12,5
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………..
Câu 33: Một điện tích điểm đặt tại O. Trên cùng một đường sức của điện tích này, người ta đo được cường độ
điện trường tại điểm A là 36 V/m và tại điểm B là 9 V/m. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. OA = 2OB.
B. OB = 2OA.
C. OA = 4OB.
D. OB = 4OA.
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………..
II. PHẦN TỰ LUẬN: (3 ĐIỂM)
Câu 1: Ở sát mặt Trái Đất, vectơ cường độ điện trường hướng thẳng đứng từ trên xuống dưới và có độ lớn vào
khoảng 150 V/m. Tính hiệu điện thế giữa một điểm ở độ cao 5m và mặt đất.
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………..
Câu 2: Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4cm có một hiệu điện thế không đổi 200V. Cường độ
điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại là
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………..
Câu 3. Đặt vào hai đầu tụ điện một hiệu điện thế 10V thì điện tích của tụ điện là 20.10 -9C. Điện dung của tụ là
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………..
Câu 4: Cho 2 điện tích điểm q 1 = 4.10-8 C, q2 = -4.10-8 C, đặt tại 2 điểm A và B cách nhau 10 cm ở trong không
khí.
a. Đặt q3 = 5. 10-8 C tại C sao cho ABC tạo thành tam giác đều. Xác định vectơ lực tác dụng lên q 3?
b. Tìm vị trí đặt điện tích q3 = 2. 10-8 C mà ở đó điện tích đừng yên.
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………..
 









Các ý kiến mới nhất