Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Trần Xuân Hợp - 0983076039
Người gửi: Trần Xuân Hợp
Ngày gửi: 15h:26' 06-03-2024
Dung lượng: 82.7 KB
Số lượt tải: 716
Số lượt thích: 0 người
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Họ tên:.................................................. 9A...

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2023-2024
MÔN: Vật lí 9 (Thời gian 45 phút)

A- TRẮC NGHIỆM (4 điểm): Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Trong trường hợp nào dưới đây, trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện
cảm ứng?
A. Số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín lớn.
B. Số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín được giữ không đổi
C. Số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín thay đổi
D. Từ trường xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín mạnh.
Câu 2: Công thức tính công suất hao phí trên đường dây truyền tải điện?
A. Php=
.P 2
B. Php=
.P 2
C. Php=P 2.U
D. Php = U.R
Câu 3: Khi chiếu một tia sáng từ không khí vào nước, với góc tới bằng 600 thì góc
khúc xạ bằng bao nhiêu?
A. 600
B. Lớn hơn 600
C. Nhỏ hơn 600
D. 650
Câu 4. Tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ cho tia ló (tia khúc xạ)
có đặc điểm nào dưới đây?
A. Đi qua tiêu điểm.
B. Song song với trục chính.
C. Đi qua quang tâm.
D. Có đường kéo dài đi qua tiêu điểm.
Câu 5. Trên cùng một đường dây tải điện, nếu tăng hiệu điện thế ở hai đầu dây dẫn
lên 100 lần thì công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây sẽ
A. Tăng 100 lần.
B. Giảm 100 lần.
C. Tăng 10000 lần.
D. Giảm 10000 lần.
Câu 6. Chiếu một chùm tia sáng song song vào một thấu kính hội tụ, theo phương
vuông góc với mặt của thấu kính thì chùm tia khúc xạ ra khỏi thấu kính sẽ:
A. loe rộng dần ra.
B. gặp nhau tại một điểm.
C. trở thành chùm tia song song.
D. tất cả các phương án trên.
Câu 7. Ở thiết bị nào, dòng điện xoay chiều chỉ gây tác dụng nhiệt?
A. Quạt điện
C. Đèn Lead
B. Bóng đèn dây tóc
D. Tivi
Câu 8. Trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều khi số
đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây:
A. Luôn luôn tăng
B. Luôn luôn giảm
C. Luân phiên tăng giảm
D. Luôn luôn không đổi
B. TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 9 (3 điểm):
a) Nêu hai đặc điểm của thấu kính để có thể nhận biết đó là thấu kính hội tụ.
...........................................................................................................................................................
.
...........................................................................................................................................................
.

S
(∆)

(1)
(2)
F

(3)

O

F'

...........................................................................................................................................................
.

b) Hình vẽ bên có vẽ thấu kính hội tụ, quang tâm O, trục chính ∆, hai tiêu điểm F
và F', các tia tới 1,2,3. Hãy vẽ tia ló của các tia này.

Câu 10 (3 điểm): Một vật sáng AB = 2cm có
dạng mũi tên được đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự
f=12cm. Điểm A nằm trên trục chính cách thấu kính 16cm.
a. Dựng ảnh A'B' của AB qua thấu kính hội tụ, nêu đặc điểm của ảnh.
b. Tính khoảng cách từ ảnh tới thấu kính và tính độ cao của ảnh A'B'.
...........................................................................................................................................................
.
...........................................................................................................................................................
.
...........................................................................................................................................................
.
...........................................................................................................................................................
.
...........................................................................................................................................................
.
...........................................................................................................................................................
.
...........................................................................................................................................................
.
...........................................................................................................................................................
.
...........................................................................................................................................................
.
...........................................................................................................................................................
.

...........................................................................................................................................................
.
...........................................................................................................................................................
.
...........................................................................................................................................................
.
...........................................................................................................................................................
.
...........................................................................................................................................................
.
...........................................................................................................................................................
.
...........................................................................................................................................................
.
...........................................................................................................................................................
.
...........................................................................................................................................................
.
...........................................................................................................................................................
.
...........................................................................................................................................................
.
...........................................................................................................................................................
.
...........................................................................................................................................................
.

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG PTDTNT THCS
HUYỆN………………

ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2020-2021
MÔN: Vật lí 9
(Thời gian 45 phút)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm). Mỗi câu trả lời đúng cho 0,5điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án
C
A
C
A
D
C
B
PHẦN II. TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu
Đáp án
Cấu tạo của một máy biến thế gồm
+ Hai cuộn dây dẫn có số vòng khác nhau đặt cách điện với
9
nhau.

8
C
Điểm
0,5đ

(1,5điểm) + Một lõi sắt (hay thép) có pha silic chung cho cả hai cuộn dây.
- Tác dụng của máy biến thế dùng để làm tăng hoặc giảm hiệu
điện thế của dòng điện xoay chiều cho phù hợp với việc sử
dụng.
Tóm tắt
n1 = 8000 vòng
n2 = 400 vòng
U1 = 180V
10
(1,5điểm)

0,5đ

0,25đ

U2 = ?
Bài giải

U1
U2

Vận dụng công CT :

=

0,25đ

n1

0,5đ

n2

n2


U2= n1 U1

0,5đ

400
U2 = 8000 180= 9V

11
(3 điểm)

0,5đ

a. - Hình vẽ
B

I

.
,
d
r
- Nhận xét: Ảnh là ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật.
.
>
Δ

.

A

F

A'

O

0,75đ

F'

B'

0,5đ

b. * Tóm tắt:
h = AB= 2 cm
f= OF = OF'= 12cm
d = OA= 16cm
h' = A'B' =?
d' = OA'= ?
Ta có:

 OAB

0,25đ

~  OA'B'
OA
AB

=> OA' A' B' ( 1)

Ta lại có:

 F'OI

0,25đ

~

 F'A'B'

0,25đ
0,5đ

F 'O
OI
AB


=> F ' A' A' B' A' B' (2)
OA F ' O

Từ (1) và (2) suy ra: OA' F ' A' (3)

0,5đ
Mà F'A' = OA'- OF'

(3) =>

<=>
=> OA' = 48cm (4)
' '
Thay số (4) vào (1) ta được A B = 6 cm.
Vậy : khoảng cách từ ảnh tới thấu kính là 48cm và chiều cao
của ảnh là 6cm.

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ……….
HUYỆN …………..
Tên chủ đề

Nhận biết

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2023-2024
MÔN: Vật lí 9
(Thời gian 45 phút)

Thông hiểu

Vận dụng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao

Cộng

TNKQ
TL
TNKQ
Nhận
biết
điều
1. Điều kiện
xuất hiện kiện xuất hiện
dòng điện dòng điện cảm
ứng

cảm ứng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %

2. Dòng
điện xoay
chiều
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %

3. Các tác
dụng của
dòng điện
xoay chiều.
Đo cường
độ và hiệu
điện thế
xoay chiều

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
6. Hiện

tượng khúc
xạ ánh sáng

TNKQ

TL

TNKQ

TL

1
0,5đ
5%

1
0,5đ
5%

1
0,5đ
5%

1
0,5đ
5%

- Nhận biết
được điều kiện
xuất hiện dòng
điện cảm ứng
xoay chiều

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
4. Truyền tải - Nhận biết
điện đi xa
được công thức
tính Php
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
5. Máy biến
thế

TL

- Chỉ ra được
dụng cụ điện
có tác dụng
nhiệt

1
0,5đ
5%

Php=

1
0,5đ
5%
- Nêu được cấu
tạo và tác dụng
của máy biến
thế
1
1,5đ
15%

- Vận dụng CT

.P 2

1
0,5đ
5%

2

10%

1
1,5đ
15%

2

30%

- Tính được
hiệu điện thế
ở hai đầu
cuộn thứ cấp

- Hiểu được
khi tia sáng
truyền từ
không khí
sang nước góc
khúc xạ nhỏ
hơn góc tới

1
0,5đ
5%

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %

1
0,5đ
5%
- Nhận biết
- Dựng được
7. Thấu
ảnh qua TKHT
kính hội tụ - được đường
truyền
của
tia
từ đó nêu được
Ảnh của
một vật tạo sáng qua TKHT đặc điểm của
ảnh
bởi thấu

kính hội tụ
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
8. Thấu

1
0,5đ
5%
- Nhận biết ảnh
kính phân của một vật tạo
kì - Ảnh của bởi TKPK

một vật tạo
bởi thấu
kính phân
kì.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Tổng số câu
TS điểm
Tỉ lệ %

1
0,5đ
5%

6

40%

- Tính được
khoảng cách
từ ảnh đến
TKHT và độ
cao ảnh

½

20%

5/2

30%

½

10%

2

20%

1/2

10%

1
0,5đ
5%

2
3,5đ
35%

1
0,5đ
5%
11
10đ
100%
 
Gửi ý kiến