Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KIỂM TRA GIỮA KÌ TIN 8. KNTT

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm quang nghĩa
Ngày gửi: 22h:26' 11-03-2024
Dung lượng: 175.9 KB
Số lượt tải: 897
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn 11/3/2024
KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 _ MÔN TIN HỌC 8

I.

MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Nắm vững kiến thức để làm đúng các bài tập trắc nghiệm, tự luận, thực hành.
2.Năng lực: Năng lực tự chủ, tự học: chủ động và tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập; vận dụng được
những kiến thức, kĩ năng đã học để hoàn thành nhiệm vụ.
3.Phẩm chất:
Chăm chỉ: cố gắng vươn lên hoàn thành nhiệm vụ học tập, có ý thức vận dụng kiến thức đã học để giải quyết
nhiệm vụ học tập.
Rèn luyện phẩm chất vượt qua những khó khăn có thể gặp phải trong quá trình hoạc tập và lao động.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2
MÔN: TIN HỌC LỚP 8 _ KẾT NỐI TRI THỨC
T Chương/
T chủ đề

Nội dung/
đơn vị
kiến thức

Danh sách dạng liệt
kê và hình ảnh trong
Chủ đề 4.
văn bản ( 1t) ( 1,5đ)
1 Ứng dụng
Tạo đầu trang, chân
tin học
trang cho văn bản (1t)
( 1,5đ)
2 Chủ đề 5 Từ thuật toán đến
Giải quyết chương trình ( 2t)
vấn đề với (2đ)
sự trợ
Biểu diễn dữ liệu
giúp của
( 2t) (2đ)
máy tính
Cấu trúc điều khiển
( 2t) (2đ)

Nhận biết
TNKQ

TL

Mức độ đánh giá
Thông hiểu
Vận dụng
TNK
TNKQ
TL
TL
Q
1 (TN)
0,5đ

1
TN
0,5đ
1
TN
0,5đ
1
TN
0,5đ
1
TN
0,5đ

1
TN
0,5đ
1
TN
0,5đ
1
TN
0,5

1 (TN)
0,5đ
1
TL
0,5đ

1
TN
0,5đ

Vận dụng cao
TNK
TL
Q
1 TL
0,5 đ

1
TL
0,5đ

1
TL

1
TL


1
TL
0,5đ

Tổng
%
điểm

Gỡ lỗi ( 1t) ( 1đ)
Tổng
Tỉ lệ %

Số câu
Điểm

Tỉ lệ chung

1 TN
0,5đ
5
2,5đ

25%

1TN
0,5đ
5
2,5đ

30%

1
0,5đ

2


35%

3
2,5đ

55%

0
0

10%

45%

2
1,0

18
10
100
%
100
%

BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN TIN HỌC LỚP 8 – KẾT NỐI TRIN THỨC
TT
1

Chương/
Chủ đề
Chủ đề 4.
Ứng dụng
tin học

Nội dung/
Đơn vị
kiến thức

Danh sách
dạng liệt kê
và hình ảnh
trong văn bản
(1,5đ)

Tạo đầu
trang, chân
trang cho văn
bản.
(2đ)

Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
Thông
Vận
Vận dụng
biết
hiểu
dụng
cao

Nhận biết.
Biết các lệnh trên công cụ để thực hiện thao tác
Thông hiểu
- Thực hiện được các thao tác: Tạo danh
sách dạng liệt kê, chèn thêm, xoá bỏ, co dãn
hình ảnh, vẽ hình đồ hoạ trong văn bản.
Vận dụng
- Tạo được sản phẩm là văn bản có tính
thẩm mĩ phục vụ nhu cầu thực tế.
Vận dụng cao
- Sử dụng phần mềm bảng tính trợ giúp
giải quyết bài toán thực tế.
Nhận biết.
1TN
Biết các lệnh trên công cụ để thao tác với 0,5đ
đánh số, đầu trang, cuối trang.
Câu 1
Thông hiểu.
- Thực hiện được thao tác đánh số trang,
thêm đầu trang và chân trang cho văn bản.
Vận dụng

1TN
0,5đ

1TL
0,5đ
Câu 7
TH

1TN
0,5đ

1TL
0,5đ
Câu 7
TH

1TL
TH
0,5đ
Câu 7
(TH)

1TL
0,5đ
(TH)
Câu 7
TH

-

Đánh số trang, chân trang và đầu trang
cho trang.
Vận dụng cao
- Tạo được sản phẩm là văn bản có tính
thẩm mĩ phục vụ nhu cầu thực tế.
- Tạo được sản phẩm số phục vụ học tập,
giao lưu và trao đổi thông tin trong phần
mềm trình chiếu.

Từ thuật toán
đến chương
trình
(1,5đ)

2

Chủ đề 5
Giải quyết
vấn đề với
sự trợ
giúp của
Biểu diễn dữ
máy tính. liệu
( 2đ)

Cấu trúc điều
khiển
( 2đ)

Gỡ lỗi
( 1đ)

Nhân biết: Biết mô tả thuật toán cho một bài
toán đơn giản.
Thông hiểu.
.Hiểu được chương trình là dãy các lệnh điều
khiển máy tính thực hiện một thuật toán.
Vận dụng.
Mô tả được kịch bản đơn giản dưới dạng thuật
toán và tạo được một chương trình đơn giản.
Nhân biết:
Biết các kiểu dữ liệu cần sữ dụng khi lập trình.
Thông hiểu:
Hiểu được khái niệm hằng, biến, kiểu dữ liệu,
biểu thức.
Vận dụng:
Sử dụng được các khái niệm này ở các chương
trình đơn giản trong môi trường lập trình trực
quan.
Nhận biết:
Nhận biết các cấu trúc thường dùng. Tuần tự,
rẽ nhánh, lặp.
Thông hiểu:
Hiểu về các cấu trúc. Tuần tự, rẽ nhánh, lặp.
Vận dụng.
Vận dụng cấu trúc tuần tự, rẽ nhánh và lặp ở
chương trình trong môi trường lập trình trực
quan. ( Scratch)
Nhận biết: Khi chạy thử chương trình có thể bị
các loại lỗi như lỗi cú pháp, lỗi logic.
Thông hiểu:
Gỡ lỗi là gì.
Vận dụng:

1TN
0,5
Câu 2

TN
0,5đ

1TN
0,5

1TN
0,5
Câu 3

1TN
0,5

1TL
1

1TN
0,5
Câu 4

1TN
0,5

1TL
1

1TN
0,5
Câu 5

1TN
0,5

Xây dựng một chương trình đơn giản và giàn
dựng cho xuất hiện rồi sửa.a
Chạy thử, tìm lỗi và sửa được lỗi cho chương
trình

Tổng
Tỷ lệ %
Tỷ lệ chung

5TN
0TL
2,5đ
25%

55%

5TN
1TL

30%

2TN
3TL
3,5
35%

45%

0TN
2TL

10%

A. ĐỀ RA
I.

PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

I.Trắc nghiệm.
Câu 1: Chân trang trong văn bản còn được gọi là gì?
A. Footer B. Bottomer
C. Comment
D. Textbox
Câu 2: Đâu không phải là cách để mô tả một thuật toán
A. Liệt kê bằng ngôn ngữ tự nhiện. B. Viết một bài luận
C. Dùng sơ đồ khối.
D. Câu A và C
Câu 3: Trong các ngôn ngữ lập trình thì số được phân loại thành?
A.Kiểu số nguyên.
B.Kiểu số thực
C.Cả hai đáp án trên đều đúng.
D.Cả hai đáp án trên đều sai
Câu 4: Cấu trúc tuần tự thể hiện cách lắp ghép các khối lệnh thành phần theo trình
tự nào?
A.Từ dưới lên trên.
B.Từ phải sang trái.
C. Từ trên xuống dưới.
D.Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 5: Em có thể kiểm tra trò chơi mình đã tạo hoạt động tốt không bằng cách?
A.Hỏi thầy cô giáo.
B. Tham khảo các bài khác
C.Xem chương trình chạy đúng với kịch bản hay không D. Đáp án khác
Câu 6: Em hãy chọn phương án sai trong các phương án sau?
A..Không thể vẽ hình đồ hoạ trong phần mềm soạn thảo văn bản
B.Có thể chèn thêm, xoá bỏ, thay đổi kích thước của hình ảnh và hình đồ hoạ trong
văn bản
C.Có thể vẽ hinh đồ hoạ trong phân mềm soạn thảo văn bản
D.Có thể chèn hình ảnh vào văn bản để minh hoạ cho nội dung.
Câu 7: Với trường hợp nhân vật di chuyển theo đường đi là một tam giác đều thì
góc quay của nhân vật khi đi hết một cạnh là?
A. 3600.
B. 900 .
C.1800
D. 00
Câu 8: Các thao tác trong công cụ xử lý hình ảnh là?
A. Chèn ảnh
B. Xóa ảnh
A. Thêm ảnh
C. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 9: 7.158776 là dữ liệu kiểu?
A.Kí tự.
B. Số thập phân. C. Số nguyên. D. Đáp án khác
Câu 10: Trong cấu trúc rẽ nhánh thì điều kiện sẽ được nhận giá trị nào?
A. Đúng.
B. Sai.
C. Đúng hay sai.
C. Đúng một phần.
Câu 11: Đâu là cách để phát hiện lỗi logic?
A.Phân tích logic.
B.Chạy thử với dữ liệu mẫu để dò lỗi
C.Cả hai đáp án trên đều đúng. D.Cả hai đáp án trên đều sai.
Câu 12: Tam giác đều là hình có ba cạnh bằng nhau, ba góc bằng nhau và bằng 60
độ. Để di chuyển theo một hình tam giác đều, nhân vật cần lặp lại ba lần việc thực
hiện hai hành động sau đây:
1. Di chuyển về phía trước một số bước bằng độ dải cạnh tam giác. Vi dụ, di
chuyển 60 bước. 2. Quay trái 120 độ.

Thuật toán đã sử dụng?
A.Cấu trúc tuần tự.
B.Cấu trúc lặp
C.Cả hai đáp án trên đều đúng. D.Cả hai đáp án trên đều sai.
II. Tự luận
Câu 13: Em hãy ghép mỗi dòng ở cột dữ liệu với một dòng phù hợp ở cột Kiểu dữ
liệu trong Hình 13.1(Lưu ý trả lời nối trong hình)

Câu 14: Em hãy ghép mỗi đoạn lệnh ở hàng trên với kết quả tương ứng mà đoạn
lệnh đó vẽ ở hàng dưới trong bảng dưới đây

Trả lời câu 14:
Câu 15. Phần thực hành.Tạo một trang văn bản trên đó có: ( Làm vào máy tính)
- Văn bản.
- Chèn ảnh.

0,5đ.
0,5đ

- Xử lí màu nền 0,5đ
- Đánh dấu trang. 0,5đ

B. Đáp án và biểu điểm.
I.

Phần trắc nghiệm.
Mỗi câu 0,5đ tổng 6đ.

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

12

13

Đáp án
B.

A

D

C

C

C

A

C

C

B

C

Phần tự luận. 4 điểm
Câu 13. Tin học – Văn bản. 3,141592 – Số (1đ)
Câu 14: a – 2; b – 3; c – 4; d – 1.

( 1đ)

Câu 15. Mỗi phấn làm được trên máy được ghi 0,5đ. Tổng 2đ.

C

C

Em hãy chọn phương án đúng trong mỗi câu dưới đây rồi ghi vào tờ đề bài thi.
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

Đáp án

C

D

B

A

A

D

C

B

Đáp án

I. Tự luận – 6 điểm

U

YÊU CẦU CẦN ĐẠT

ĐIỂM

- Học sinh sử dụng bản mẫu do phần mềm trình chiếu cung cấp, tạo
được bài trình chiếu đúng chủ đề yêu cầu.

1,0

- Màu sắc, cỡ chữ hài hòa và hợp lí với nội dung trang chiếu.

1,0

2

- Hình ảnh phù hợp với nội dung chủ đề.

1,0

3

- Đầu trang và chân trang đúng yêu cầu.

1,0

1

- Số trang đúng yêu cầu.

1,0

- Bố cục, nội dung đúng chủ đề, thẩm mĩ.

1,0

4

-------------------Hết-------------------
 
Gửi ý kiến