Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Quách Văn Tuyên
Ngày gửi: 08h:41' 12-03-2024
Dung lượng: 418.9 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: Quách Văn Tuyên
Ngày gửi: 08h:41' 12-03-2024
Dung lượng: 418.9 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD& ĐT YÊN THỦY
TRƯỜNG THCS LẠC LƯƠNG
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HK2
NĂM HỌC 2022 – 2023
Môn: Khoa học tự nhiên 6
(Thời gian làm bài: 90 phút)
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
TT
1
2
Nội dung
kiến thức
Đơn vị kiến thức
Nhận biết
Mức độ nhận thức
Thông hiểu
Vận dụng
Thời
gian
1
4p
Bài 29; Thực vật
Bài 30: Phân loại
thực vật
1
4p
2
8p
Chủ đề 9: Lực Bài 36: Lực tác dụng
Bài 37: Lực hấp dẫn
và trọng lượng
Bài 38: Lực tiếp xúc
và không tiếp xúc
Bài 39: Biến dạng
của lò xo, phép đo
lực
Bài 40: Lực ma sát
TỔNG
Tỉ lệ
Tỉ lệ chung (%)
1
4p
1
4p
1
4p
1
1
4p
1
Bài 28: Nấm
8
40%
Thời
gian
Số CH
TN/TL
Thời
gian
Vận dụng cao
Số CH
TN/TL
Chủ đề 8: Đa
dạng thế giới
sống
Số CH
TN/TL
Tổng
Số CH
Số CH Thời
TN/TL gian
TN
TL
% tổng
điểm
1
0,5
1
5p
0,5
5p
20p
1
1
2
1
50%
1
1
32p
75%
2
15p
35%
35p
1
1
1
20%
13p
18p
0,5
25%
5%
5p
8
1
50%
1
4
100%
B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA
Nội dung
kiến thức
Đơn vị kiến
thức
Chủ đề 8: Đa
dạng thế giới
sống
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra,
đánh giá
Nhận biết:
Số câu hỏi ở mức độ nhận thức
Nhận
Thông
Vận
Vận
biết
hiểu
dụng
dụng
cao
Tổng
- Biết một số loại nấm thường gặp
[C4]
- Đặc điểm chung của nấm
Bài 28: Nấm
Thông hiểu:
Hiểu nhiều loại nấm là nguồn thực phẩm
và dược liệu quan trọng
1
1
Vận dụng:
Lấy được ví dụ về một số vai trò của nấm
Bài 29:
Thực vật
Nhận biết:
- Biết một số đặc điểm chung của
thực vật
- Biết đặc điểm dương xỉ sinh sản
bằng bào tử, sống nơi ẩm thấp[C3]
Thông hiểu:
Hiểu sơ đồ chuỗi thức ăn trong tự nhiên
Vận dụng:
1
0,5
0,5
2
Vận dụng các đặc điểm của từng nhóm
thực vật để lập bảng so sánh đưa ra ứng
dụng từng nhóm [C10.a]
Vận dụng cao:
Hiểu được ý nghĩa của thực vật trong tự
nhiên dựa vào sơ đồ chuỗi thức ăn.
[C10.b]
Nhận biết:
Biết phân loại 1 số nhóm thực vật thường
gặp trong tự nhiên [C1,C2]
Thông hiểu:
Bài 30
Phân loại
Hiểu phân loại thực vật để làm gì trong
sinh học [C9]
thực vật
Vận dụng:
2
1
3
Phân loại được những thực vật ít gặp khi
được biết đặc điểm riêng của nó
Bài 36: Lực
tác dụng
Nhận biết:
Biết thế nào là lực tác dụng [C5]
Thông hiểu:
Hiểu và lấy vd được lực tác dụng xung
1
1
quanh cuộc sống
Vận dụng:
Chủ đề 9: Lực
Vận dụng lực tác dụng vào các công việc
hàng ngày
Nhận biết:
Biết thế nào là lực hấp dẫn [C7]
Thông hiểu:
Bài 37: Lực Hiểu và lấy vd được lực tác dụng xung
hấp dẫn và
quanh cuộc sống
trọng lượng
Vận dụng:
1
1
1
1
Vận dụng lực tác dụng vào các công việc
hàng ngày[C12]
Nhận biết:
Biết thế nào là lực tiếp xúc [C6]
Bài 38: Lực
tiếp xúc và
không tiếp
xúc
Thông hiểu:
Hiểu và lấy vd được lực tiếp xúc xung
quanh cuộc sống
Vận dụng:
Vận dụng lực tiếp xúc vào các công việc
hàng ngày
Nhận biết: Biết phép đo lực là gì [C8]
Thông hiểu:
Bài 39: Biến
dạng của lò
xo, phép đo
lực
Hiểu và lấy vd được các phép đo lực trong
thực tế
Vận dụng:
1
0,5
0,5
dùng phép đo lực vào để tính toán vật lí
[C11.a]
Nhận biết: Biết lực ma sát là gì
Thông hiểu:
Bài 40: Lực
ma sát
Hiểu sự khác nhau giữa lực ma sát trượt và
lực ma sát nghỉ [C11.b]
1
0,5
0,5
Tổng
8
2
1,5
0,5
Tỉ lệ % từng mức độ nhận
thức
40%
35%
20%
5%
Vận dụng:
Tính toán được độ lớn của lực ma sát
Tỉ lệ chung
75%
25%
12
100%
C. ĐỀ BÀI
Phần I. TRẮC NGHIỆM( 4 điểm)
Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1. Cây phượng thuộc ngành thực vật nào?
A. Hạt trần.
B. Rêu.
C.Dương xỉ.
D.Hạt kín.
Câu 2. Cây nào dưới đây thuộc ngành Hạt trần?
A. Lúa.
B. Mơ.
C. Ngô.
D. Thông.
Câu 3. Đặc điểm nào sau đây không có ở ngành Rêu?
A. Có quả, hạt.
B. Có bào tử và túi bào tử
C. Chưa có rễ chính thức.
D. Sống ở nơi ẩm ướt.
Câu 4 : Mục nhĩ thuộc ngành nào?
A. Nấm
B. Rêu
C. Hạt trần
D. Hạt kín
Câu 5. Trên vỏ một hộp sữa có ghi 450g. Số ghi đó cho biết điều gì ?
A. Khối lượng của hộp sữa
B. Trọng lượng của sữa trong hộp
C. Trọng lượng cuả hộp sữa
D. Khối lượng của sữa trong hộp
Câu 6. Một vật có khố lượng 100g sẽ có trọng lượng bao nhiêu?
A. 100N
B. 1N
C.10N
D.0.1N
Câu 7: Bạn Bình thả một quả bóng cao su xuống sàn nhà. Khi quả bóng chạm sàn nhà thì
lực của sàn nhà tác dụng lên quả bóng:
A. Chỉ làm cho quả bóng biến đổi chuyển động.
B. chỉ làm cho quả bóng biến dạng.
C. Vừa làm cho quả bóng biến dạng, vừa làm cho quả bóng biến đổi chuyển động.
D. Làm cho quả bóng bật nảy lên phía trên.
Câu 8: Lực nào sau đây là lực không tiếp xúc?
A. Lực mà bạn An tác dụng vào ghế để đẩy ghế đi.
B. Lực của gió tác dụng lên cánh buồm.
C. Lực Trái Đất tác dụng vào mọi vật.
D. Lực của mặt vợt tác dụng vào quả bóng
Phần II. TỰ LUẬN( 6 điểm)
Câu 9: Hãy lập sơ đồ khóa lưỡng phân để phân biệt các nhóm thực vật: Rêu, Dương xỉ, Hạt
trần, Hạt kín
Câu 10: Cho sơ đồ sau
Là thức ăn
Là thức ăn
Là thức ăn
Cây ngô
Sinh vật 1
Sinh vật 2
Diều hâu
a, Em hãy lựa chọn các sinh vật phù hợp để điền vào sinh vật 1, 2
b, Em có nhận xét gì về vai trò của thực vật?
Câu 11: a,Vật có khối lượng 35kg,trọng lượng của vật là bao nhiêu?
b, Nêu khái niệm lực ma sát trượt,ma sát nghỉ ?
Câu 12: Hãy giải thích các hiện tượng sau:
a, Ô tô đi vào bùn dễ bị sa lầy.
b, Khi đi trên sàn nhà đá hoa mới lau dễ bị ngã.
D. ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM (4đ, mỗi câu 0,5đ)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
D
D
A
A
D
B
A
C
II. TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 9: 2điểm
Câu 10: 1 điểm
a, (0,5đ)
Cây ngô
Là thức ăn
sâu bọ
Là thức ăn
Là thức ăn
chim sẻ
Diều hâu
b, (0,5đ) Thực vật có vai trò quan trọng trong tự nhiên, nó cung cấp thức ăn cho nhiều sinh
vật khác và hầu hết là mắt xích đầu tiên trong các chuỗi thức ăn
Câu 11: 1,5 điểm
a, Trọng lượng của vật la 350N (0,5đ)
b,
- Xuất hiện khi 1 vật trượt trên vật khác (0,5đ)
- Khi 1 vật trở về trạng thái nghỉ (0,5đ)
Câu 12:1,5 điểm
a) Ô tô đi trên bùn dễ bị sa lẩy vì lực ma sát giữa bánh xe và mặt đường dính bùn nhỏ, làm cho
bánh xe không bám vào mặt đường được. Trường hợp này lực ma sát có lợi vì nhờ có nó mà xe
mới di chuyển được và không bị sa lấy. (0,75đ)
b) Khi ta đi trên sàn đá hoa mới lau dễ bị ngã vì khi đó lực ma sát giữa chân ta và sàn nhà bị
giảm do có nước dính trên sàn nhà. Trường hợp này ma sát có lợi vì nó giúp ta đi lại không bị
trơn và tránh bị ngã.(0,75đ)
GV RA ĐỀ
DUYỆT CỦA TTCM
DUYỆT CỦA BGH
Trường THCS Lạc Lương
BÀI KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ 2
Họ và Tên:………………………………
NĂM HỌC: 2022 - 2023
Lớp 6…....
Môn: KHTN 6
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Điểm
Lời phê của giáo viên
ĐỀ BÀI
Phần I. TRẮC NGHIỆM( 4 điểm) Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1. Cây phượng thuộc ngành thực vật nào?
A. Hạt trần.
B. Rêu.
C.Dương xỉ.
D.Hạt kín.
Câu 2. Cây nào dưới đây thuộc ngành Hạt trần?
A. Lúa.
B. Mơ.
C. Ngô.
D. Thông.
Câu 3. Đặc điểm nào sau đây không có ở ngành Rêu?
A. Có quả, hạt.
B. Có bào tử và túi bào tử
C. Chưa có rễ chính thức.
D. Sống ở nơi ẩm ướt.
Câu 4 : Mục nhĩ thuộc ngành nào?
A. Nấm
B. Rêu
C. Hạt trần
D. Hạt kín
Câu 5. Trên vỏ một hộp sữa có ghi 450g. Số ghi đó cho biết điều gì ?
A. Khối lượng của hộp sữa
B. Trọng lượng của sữa trong hộp
C. Trọng lượng cuả hộp sữa
D. Khối lượng của sữa trong hộp
Câu 6. Một vật có khố lượng 100g sẽ có trọng lượng bao nhiêu?
A. 100N
B. 1N
C.10N
D.0.1N
Câu 7: Bạn Bình thả một quả bóng cao su xuống sàn nhà. Khi quả bóng chạm sàn nhà thì
lực của sàn nhà tác dụng lên quả bóng:
A. Chỉ làm cho quả bóng biến đổi chuyển động.
B. chỉ làm cho quả bóng biến dạng.
C. Vừa làm cho quả bóng biến dạng, vừa làm cho quả bóng biến đổi chuyển động.
D. Làm cho quả bóng bật nảy lên phía trên.
Câu 8: Lực nào sau đây là lực không tiếp xúc?
A. Lực mà bạn An tác dụng vào ghế để đẩy ghế đi.
B. Lực của gió tác dụng lên cánh buồm.
C. Lực Trái Đất tác dụng vào mọi vật.
D. Lực của mặt vợt tác dụng vào quả bóng
Phần II. TỰ LUẬN( 6 điểm)
Câu 9: Hãy lập sơ đồ khóa lưỡng phân để phân biệt các nhóm thực vật: Rêu, Dương xỉ, Hạt
trần, Hạt kín.
Câu 10: Cho sơ đồ sau
Là thức ăn
Là thức ăn
Là thức ăn
Cây ngô
Sinh vật 1
Sinh vật 2
Diều hâu
a, Em hãy lựa chọn các sinh vật phù hợp để điền vào sinh vật 1, sinh vật 2
b, Em có nhận xét gì về vai trò của cây ngô (thực vật)?
Câu 11: a,Vật có khối lượng 35kg,trọng lượng của vật là bao nhiêu?
b, Nêu khái niệm lực ma sát trượt,ma sát nghỉ ?
Câu 12: Hãy giải thích các hiện tượng sau:
a, Ô tô đi vào bùn dễ bị sa lầy.
b, Khi đi trên sàn nhà đá hoa mới lau dễ bị ngã.
BÀI LÀM
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
TRƯỜNG THCS LẠC LƯƠNG
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HK2
NĂM HỌC 2022 – 2023
Môn: Khoa học tự nhiên 6
(Thời gian làm bài: 90 phút)
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
TT
1
2
Nội dung
kiến thức
Đơn vị kiến thức
Nhận biết
Mức độ nhận thức
Thông hiểu
Vận dụng
Thời
gian
1
4p
Bài 29; Thực vật
Bài 30: Phân loại
thực vật
1
4p
2
8p
Chủ đề 9: Lực Bài 36: Lực tác dụng
Bài 37: Lực hấp dẫn
và trọng lượng
Bài 38: Lực tiếp xúc
và không tiếp xúc
Bài 39: Biến dạng
của lò xo, phép đo
lực
Bài 40: Lực ma sát
TỔNG
Tỉ lệ
Tỉ lệ chung (%)
1
4p
1
4p
1
4p
1
1
4p
1
Bài 28: Nấm
8
40%
Thời
gian
Số CH
TN/TL
Thời
gian
Vận dụng cao
Số CH
TN/TL
Chủ đề 8: Đa
dạng thế giới
sống
Số CH
TN/TL
Tổng
Số CH
Số CH Thời
TN/TL gian
TN
TL
% tổng
điểm
1
0,5
1
5p
0,5
5p
20p
1
1
2
1
50%
1
1
32p
75%
2
15p
35%
35p
1
1
1
20%
13p
18p
0,5
25%
5%
5p
8
1
50%
1
4
100%
B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA
Nội dung
kiến thức
Đơn vị kiến
thức
Chủ đề 8: Đa
dạng thế giới
sống
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra,
đánh giá
Nhận biết:
Số câu hỏi ở mức độ nhận thức
Nhận
Thông
Vận
Vận
biết
hiểu
dụng
dụng
cao
Tổng
- Biết một số loại nấm thường gặp
[C4]
- Đặc điểm chung của nấm
Bài 28: Nấm
Thông hiểu:
Hiểu nhiều loại nấm là nguồn thực phẩm
và dược liệu quan trọng
1
1
Vận dụng:
Lấy được ví dụ về một số vai trò của nấm
Bài 29:
Thực vật
Nhận biết:
- Biết một số đặc điểm chung của
thực vật
- Biết đặc điểm dương xỉ sinh sản
bằng bào tử, sống nơi ẩm thấp[C3]
Thông hiểu:
Hiểu sơ đồ chuỗi thức ăn trong tự nhiên
Vận dụng:
1
0,5
0,5
2
Vận dụng các đặc điểm của từng nhóm
thực vật để lập bảng so sánh đưa ra ứng
dụng từng nhóm [C10.a]
Vận dụng cao:
Hiểu được ý nghĩa của thực vật trong tự
nhiên dựa vào sơ đồ chuỗi thức ăn.
[C10.b]
Nhận biết:
Biết phân loại 1 số nhóm thực vật thường
gặp trong tự nhiên [C1,C2]
Thông hiểu:
Bài 30
Phân loại
Hiểu phân loại thực vật để làm gì trong
sinh học [C9]
thực vật
Vận dụng:
2
1
3
Phân loại được những thực vật ít gặp khi
được biết đặc điểm riêng của nó
Bài 36: Lực
tác dụng
Nhận biết:
Biết thế nào là lực tác dụng [C5]
Thông hiểu:
Hiểu và lấy vd được lực tác dụng xung
1
1
quanh cuộc sống
Vận dụng:
Chủ đề 9: Lực
Vận dụng lực tác dụng vào các công việc
hàng ngày
Nhận biết:
Biết thế nào là lực hấp dẫn [C7]
Thông hiểu:
Bài 37: Lực Hiểu và lấy vd được lực tác dụng xung
hấp dẫn và
quanh cuộc sống
trọng lượng
Vận dụng:
1
1
1
1
Vận dụng lực tác dụng vào các công việc
hàng ngày[C12]
Nhận biết:
Biết thế nào là lực tiếp xúc [C6]
Bài 38: Lực
tiếp xúc và
không tiếp
xúc
Thông hiểu:
Hiểu và lấy vd được lực tiếp xúc xung
quanh cuộc sống
Vận dụng:
Vận dụng lực tiếp xúc vào các công việc
hàng ngày
Nhận biết: Biết phép đo lực là gì [C8]
Thông hiểu:
Bài 39: Biến
dạng của lò
xo, phép đo
lực
Hiểu và lấy vd được các phép đo lực trong
thực tế
Vận dụng:
1
0,5
0,5
dùng phép đo lực vào để tính toán vật lí
[C11.a]
Nhận biết: Biết lực ma sát là gì
Thông hiểu:
Bài 40: Lực
ma sát
Hiểu sự khác nhau giữa lực ma sát trượt và
lực ma sát nghỉ [C11.b]
1
0,5
0,5
Tổng
8
2
1,5
0,5
Tỉ lệ % từng mức độ nhận
thức
40%
35%
20%
5%
Vận dụng:
Tính toán được độ lớn của lực ma sát
Tỉ lệ chung
75%
25%
12
100%
C. ĐỀ BÀI
Phần I. TRẮC NGHIỆM( 4 điểm)
Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1. Cây phượng thuộc ngành thực vật nào?
A. Hạt trần.
B. Rêu.
C.Dương xỉ.
D.Hạt kín.
Câu 2. Cây nào dưới đây thuộc ngành Hạt trần?
A. Lúa.
B. Mơ.
C. Ngô.
D. Thông.
Câu 3. Đặc điểm nào sau đây không có ở ngành Rêu?
A. Có quả, hạt.
B. Có bào tử và túi bào tử
C. Chưa có rễ chính thức.
D. Sống ở nơi ẩm ướt.
Câu 4 : Mục nhĩ thuộc ngành nào?
A. Nấm
B. Rêu
C. Hạt trần
D. Hạt kín
Câu 5. Trên vỏ một hộp sữa có ghi 450g. Số ghi đó cho biết điều gì ?
A. Khối lượng của hộp sữa
B. Trọng lượng của sữa trong hộp
C. Trọng lượng cuả hộp sữa
D. Khối lượng của sữa trong hộp
Câu 6. Một vật có khố lượng 100g sẽ có trọng lượng bao nhiêu?
A. 100N
B. 1N
C.10N
D.0.1N
Câu 7: Bạn Bình thả một quả bóng cao su xuống sàn nhà. Khi quả bóng chạm sàn nhà thì
lực của sàn nhà tác dụng lên quả bóng:
A. Chỉ làm cho quả bóng biến đổi chuyển động.
B. chỉ làm cho quả bóng biến dạng.
C. Vừa làm cho quả bóng biến dạng, vừa làm cho quả bóng biến đổi chuyển động.
D. Làm cho quả bóng bật nảy lên phía trên.
Câu 8: Lực nào sau đây là lực không tiếp xúc?
A. Lực mà bạn An tác dụng vào ghế để đẩy ghế đi.
B. Lực của gió tác dụng lên cánh buồm.
C. Lực Trái Đất tác dụng vào mọi vật.
D. Lực của mặt vợt tác dụng vào quả bóng
Phần II. TỰ LUẬN( 6 điểm)
Câu 9: Hãy lập sơ đồ khóa lưỡng phân để phân biệt các nhóm thực vật: Rêu, Dương xỉ, Hạt
trần, Hạt kín
Câu 10: Cho sơ đồ sau
Là thức ăn
Là thức ăn
Là thức ăn
Cây ngô
Sinh vật 1
Sinh vật 2
Diều hâu
a, Em hãy lựa chọn các sinh vật phù hợp để điền vào sinh vật 1, 2
b, Em có nhận xét gì về vai trò của thực vật?
Câu 11: a,Vật có khối lượng 35kg,trọng lượng của vật là bao nhiêu?
b, Nêu khái niệm lực ma sát trượt,ma sát nghỉ ?
Câu 12: Hãy giải thích các hiện tượng sau:
a, Ô tô đi vào bùn dễ bị sa lầy.
b, Khi đi trên sàn nhà đá hoa mới lau dễ bị ngã.
D. ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM (4đ, mỗi câu 0,5đ)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
D
D
A
A
D
B
A
C
II. TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 9: 2điểm
Câu 10: 1 điểm
a, (0,5đ)
Cây ngô
Là thức ăn
sâu bọ
Là thức ăn
Là thức ăn
chim sẻ
Diều hâu
b, (0,5đ) Thực vật có vai trò quan trọng trong tự nhiên, nó cung cấp thức ăn cho nhiều sinh
vật khác và hầu hết là mắt xích đầu tiên trong các chuỗi thức ăn
Câu 11: 1,5 điểm
a, Trọng lượng của vật la 350N (0,5đ)
b,
- Xuất hiện khi 1 vật trượt trên vật khác (0,5đ)
- Khi 1 vật trở về trạng thái nghỉ (0,5đ)
Câu 12:1,5 điểm
a) Ô tô đi trên bùn dễ bị sa lẩy vì lực ma sát giữa bánh xe và mặt đường dính bùn nhỏ, làm cho
bánh xe không bám vào mặt đường được. Trường hợp này lực ma sát có lợi vì nhờ có nó mà xe
mới di chuyển được và không bị sa lấy. (0,75đ)
b) Khi ta đi trên sàn đá hoa mới lau dễ bị ngã vì khi đó lực ma sát giữa chân ta và sàn nhà bị
giảm do có nước dính trên sàn nhà. Trường hợp này ma sát có lợi vì nó giúp ta đi lại không bị
trơn và tránh bị ngã.(0,75đ)
GV RA ĐỀ
DUYỆT CỦA TTCM
DUYỆT CỦA BGH
Trường THCS Lạc Lương
BÀI KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ 2
Họ và Tên:………………………………
NĂM HỌC: 2022 - 2023
Lớp 6…....
Môn: KHTN 6
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Điểm
Lời phê của giáo viên
ĐỀ BÀI
Phần I. TRẮC NGHIỆM( 4 điểm) Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1. Cây phượng thuộc ngành thực vật nào?
A. Hạt trần.
B. Rêu.
C.Dương xỉ.
D.Hạt kín.
Câu 2. Cây nào dưới đây thuộc ngành Hạt trần?
A. Lúa.
B. Mơ.
C. Ngô.
D. Thông.
Câu 3. Đặc điểm nào sau đây không có ở ngành Rêu?
A. Có quả, hạt.
B. Có bào tử và túi bào tử
C. Chưa có rễ chính thức.
D. Sống ở nơi ẩm ướt.
Câu 4 : Mục nhĩ thuộc ngành nào?
A. Nấm
B. Rêu
C. Hạt trần
D. Hạt kín
Câu 5. Trên vỏ một hộp sữa có ghi 450g. Số ghi đó cho biết điều gì ?
A. Khối lượng của hộp sữa
B. Trọng lượng của sữa trong hộp
C. Trọng lượng cuả hộp sữa
D. Khối lượng của sữa trong hộp
Câu 6. Một vật có khố lượng 100g sẽ có trọng lượng bao nhiêu?
A. 100N
B. 1N
C.10N
D.0.1N
Câu 7: Bạn Bình thả một quả bóng cao su xuống sàn nhà. Khi quả bóng chạm sàn nhà thì
lực của sàn nhà tác dụng lên quả bóng:
A. Chỉ làm cho quả bóng biến đổi chuyển động.
B. chỉ làm cho quả bóng biến dạng.
C. Vừa làm cho quả bóng biến dạng, vừa làm cho quả bóng biến đổi chuyển động.
D. Làm cho quả bóng bật nảy lên phía trên.
Câu 8: Lực nào sau đây là lực không tiếp xúc?
A. Lực mà bạn An tác dụng vào ghế để đẩy ghế đi.
B. Lực của gió tác dụng lên cánh buồm.
C. Lực Trái Đất tác dụng vào mọi vật.
D. Lực của mặt vợt tác dụng vào quả bóng
Phần II. TỰ LUẬN( 6 điểm)
Câu 9: Hãy lập sơ đồ khóa lưỡng phân để phân biệt các nhóm thực vật: Rêu, Dương xỉ, Hạt
trần, Hạt kín.
Câu 10: Cho sơ đồ sau
Là thức ăn
Là thức ăn
Là thức ăn
Cây ngô
Sinh vật 1
Sinh vật 2
Diều hâu
a, Em hãy lựa chọn các sinh vật phù hợp để điền vào sinh vật 1, sinh vật 2
b, Em có nhận xét gì về vai trò của cây ngô (thực vật)?
Câu 11: a,Vật có khối lượng 35kg,trọng lượng của vật là bao nhiêu?
b, Nêu khái niệm lực ma sát trượt,ma sát nghỉ ?
Câu 12: Hãy giải thích các hiện tượng sau:
a, Ô tô đi vào bùn dễ bị sa lầy.
b, Khi đi trên sàn nhà đá hoa mới lau dễ bị ngã.
BÀI LÀM
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
 









Các ý kiến mới nhất