Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Minh Ngọc
Ngày gửi: 13h:41' 16-03-2024
Dung lượng: 69.0 KB
Số lượt tải: 2034
Nguồn:
Người gửi: Trần Minh Ngọc
Ngày gửi: 13h:41' 16-03-2024
Dung lượng: 69.0 KB
Số lượt tải: 2034
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ II
MÔN : TOÁN LỚP 4
Năm học: 2023 – 2024
Thời gian làm bài : 40 phút
PHÒNG GDĐT QUỲNH PHỤ
TRƯỜNG TH-THCS AN CẦU
Họ và tên:................................................................................lớp:........................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc
làm theo yêu cầu :
Câu 1: (0,5 điểm) Phân số chỉ số phần đã tô màu ở hình dưới là:
5
B. 3
3
A. 5
3
C. 8
8
D. 3
5
Câu 2:(0,5đ) Phân số 6 bằng phân số nào dưới đây ?
20
A. 24
24
B. 20
20
C. 18
18
D. 20
12 25 2 7 18
Câu 3: (0,5đ) Trong các phân số 32 ; 26 ; 9 ; 4 8 ,phân số nào là phân số tối giản ?
A.
12
32
B.
18
48
Câu 4. Số? M2
C.
27
9
D.
25
26
8 012 dm2 = ………. m2 ………. dm2
Câu 5. Số? M2
Hình vẽ bên có:
……. hình bình hành
……. hình thoi
Câu 6. . Lịch ăn hết 1/3 cái bánh, Long ăn hết 2/5 cái bánh, Lan ăn hết 4/15 cái bánh. Hỏi ai ăn
nhiều bánh nhất? Ai ăn ít bánh nhất ?
Đáp án là: ..........................................................................................................................................
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 7: Tính ( 2 điểm)
5
1
7 5 3
9
3
25
7
9
a, 12 + 3
b, 8 + 8 + 8
c. 14 − 14
d. 100 − 100 + 100
…………………………....................................................................…………………
………………………....................................................................……………………
……………………....................................................................………………………
…………………………....................................................................…………………
………………………....................................................................……………………
……………………....................................................................………………………
Câu 8: Điền dấu >, <, = 2đ
Câu 9: (1 điểm)
5 7 7 5
a) Xếp các phân số sau: 8 ; 4 ; 16 ; 3 theo thứ tự từ bé đến lớn.
……………………....................................................................………………………
…………………………....................................................................…………………
b. Tìm các giá trị số tự nhiên khác 0 thích hợp của X để có :
x 4
<
5 5
……………………....................................................................………………………
…………………………....................................................................…………………
………………………....................................................................……………………
Câu 10:(2 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có nửa chu vi 99 m, chiều dài hơn chiều rộng 15m.
Tính diện tích mảnh đất đó ?
Bài giải
…………………………....................................................................…………………
………………………....................................................................……………………
……………………....................................................................………………………
…………………………....................................................................…………………
………………………....................................................................……………………
……………………....................................................................………………………
………………………....................................................................……………………
……………………....................................................................………………………
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II
MÔN TOÁN LỚP 4- SÁCH CÁNH DIỀU
NĂM HỌC 2023-2024
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 3 điểm )
Câu
Đáp án
C
1
Điểm
A
2
3
B
8 012 dm = 80 m212 dm2
2
4
6
0,5
1
0,5
1
2
0,5
2 hình bình hành
1 hình thoi
Long ăn nhiểu bánh nhất
Lan ăn ít bánh nhất
5
0,5
Mức
1
0,5
2
3
Phần II. Tự luận: (7 điểm):
Câu 7: ( 2 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0.5 điểm. M1
5
1
5
4
9
3
a, 12 + 3 = 12 + 12 = 12 = 4
b.
9
3 9−3 6 3
c. 14 − 14 = 14 = 14 = 7
7 5 3 7+5+3 15
+ + =
=
8 8 8
8
8
d.
27
100
Câu 8: Điền dấu >, <, = 2đ, Mỗi ý đúng được 0.5 điểm M2
a.
>
b.
<
c. =
d. <
e. >
Câu 9 : (1 điểm) M3
7 5 5 7
a.Sắp xếp các phân số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé là: 16 , 8 , 3 , 4
b. Các giá trị của x là: 1, 2,3
Câu 10 : (2 điểm)
M3
Giải
Chiều dài mảnh đất HCN là:
(99+ 15 ) : 2 = 57 (m)
(0,25điểm)
(0,5điểm)
Chiều rộng mảnh đất HCN là:
57 – 15 = 42 (m)
Diện tích mảnh đất HCN là:
57 x 42 = 2 394 (m2)
(0,25 điểm)
(0,25điểm)
(0.5điểm)
Đáp số: 2 394m2 (0,25điểm
g. <
MA TRẬN ĐỀ THI GHK II MÔN TOÁN 4 – BỘ CÁNH DIỀU
Mạch kiến thức
Số câu, số
điểm
Mức 1
Mức 2
TN
TL
TN
Mức 3
TL
TN
Tổng
TL
TN
TL
Tính chất của phân số và
Số câu
3
1
1
1
3
3
phép tính cộng,trừ phân
Số điểm
1,5
2
1
1
1,5
4
Câu số
1,2,3
7
8
9
số.
Đại lượng và đo các đại
lượng
Hình học: Đường thẳng
song song
Số câu
1
1
0
Số điểm
0,5
0,5
0
Câu số
4
Số câu
1
1
0
Số điểm
0,5
0,5
0
Câu số
5
Giải bài toán có lời văn và
Số câu
1
1
1
1
bài toán trung bình cộng
Số điểm
0,5
2
0.5
2
Câu số
6
10
6
4
có nội dung hình học.
Tổng
Tỉ lệ %
Số câu
5
3
2
Số điểm
5
3
2
50 %
30%
20%
10
3đ
7đ
MÔN : TOÁN LỚP 4
Năm học: 2023 – 2024
Thời gian làm bài : 40 phút
PHÒNG GDĐT QUỲNH PHỤ
TRƯỜNG TH-THCS AN CẦU
Họ và tên:................................................................................lớp:........................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc
làm theo yêu cầu :
Câu 1: (0,5 điểm) Phân số chỉ số phần đã tô màu ở hình dưới là:
5
B. 3
3
A. 5
3
C. 8
8
D. 3
5
Câu 2:(0,5đ) Phân số 6 bằng phân số nào dưới đây ?
20
A. 24
24
B. 20
20
C. 18
18
D. 20
12 25 2 7 18
Câu 3: (0,5đ) Trong các phân số 32 ; 26 ; 9 ; 4 8 ,phân số nào là phân số tối giản ?
A.
12
32
B.
18
48
Câu 4. Số? M2
C.
27
9
D.
25
26
8 012 dm2 = ………. m2 ………. dm2
Câu 5. Số? M2
Hình vẽ bên có:
……. hình bình hành
……. hình thoi
Câu 6. . Lịch ăn hết 1/3 cái bánh, Long ăn hết 2/5 cái bánh, Lan ăn hết 4/15 cái bánh. Hỏi ai ăn
nhiều bánh nhất? Ai ăn ít bánh nhất ?
Đáp án là: ..........................................................................................................................................
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 7: Tính ( 2 điểm)
5
1
7 5 3
9
3
25
7
9
a, 12 + 3
b, 8 + 8 + 8
c. 14 − 14
d. 100 − 100 + 100
…………………………....................................................................…………………
………………………....................................................................……………………
……………………....................................................................………………………
…………………………....................................................................…………………
………………………....................................................................……………………
……………………....................................................................………………………
Câu 8: Điền dấu >, <, = 2đ
Câu 9: (1 điểm)
5 7 7 5
a) Xếp các phân số sau: 8 ; 4 ; 16 ; 3 theo thứ tự từ bé đến lớn.
……………………....................................................................………………………
…………………………....................................................................…………………
b. Tìm các giá trị số tự nhiên khác 0 thích hợp của X để có :
x 4
<
5 5
……………………....................................................................………………………
…………………………....................................................................…………………
………………………....................................................................……………………
Câu 10:(2 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có nửa chu vi 99 m, chiều dài hơn chiều rộng 15m.
Tính diện tích mảnh đất đó ?
Bài giải
…………………………....................................................................…………………
………………………....................................................................……………………
……………………....................................................................………………………
…………………………....................................................................…………………
………………………....................................................................……………………
……………………....................................................................………………………
………………………....................................................................……………………
……………………....................................................................………………………
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II
MÔN TOÁN LỚP 4- SÁCH CÁNH DIỀU
NĂM HỌC 2023-2024
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 3 điểm )
Câu
Đáp án
C
1
Điểm
A
2
3
B
8 012 dm = 80 m212 dm2
2
4
6
0,5
1
0,5
1
2
0,5
2 hình bình hành
1 hình thoi
Long ăn nhiểu bánh nhất
Lan ăn ít bánh nhất
5
0,5
Mức
1
0,5
2
3
Phần II. Tự luận: (7 điểm):
Câu 7: ( 2 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0.5 điểm. M1
5
1
5
4
9
3
a, 12 + 3 = 12 + 12 = 12 = 4
b.
9
3 9−3 6 3
c. 14 − 14 = 14 = 14 = 7
7 5 3 7+5+3 15
+ + =
=
8 8 8
8
8
d.
27
100
Câu 8: Điền dấu >, <, = 2đ, Mỗi ý đúng được 0.5 điểm M2
a.
>
b.
<
c. =
d. <
e. >
Câu 9 : (1 điểm) M3
7 5 5 7
a.Sắp xếp các phân số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé là: 16 , 8 , 3 , 4
b. Các giá trị của x là: 1, 2,3
Câu 10 : (2 điểm)
M3
Giải
Chiều dài mảnh đất HCN là:
(99+ 15 ) : 2 = 57 (m)
(0,25điểm)
(0,5điểm)
Chiều rộng mảnh đất HCN là:
57 – 15 = 42 (m)
Diện tích mảnh đất HCN là:
57 x 42 = 2 394 (m2)
(0,25 điểm)
(0,25điểm)
(0.5điểm)
Đáp số: 2 394m2 (0,25điểm
g. <
MA TRẬN ĐỀ THI GHK II MÔN TOÁN 4 – BỘ CÁNH DIỀU
Mạch kiến thức
Số câu, số
điểm
Mức 1
Mức 2
TN
TL
TN
Mức 3
TL
TN
Tổng
TL
TN
TL
Tính chất của phân số và
Số câu
3
1
1
1
3
3
phép tính cộng,trừ phân
Số điểm
1,5
2
1
1
1,5
4
Câu số
1,2,3
7
8
9
số.
Đại lượng và đo các đại
lượng
Hình học: Đường thẳng
song song
Số câu
1
1
0
Số điểm
0,5
0,5
0
Câu số
4
Số câu
1
1
0
Số điểm
0,5
0,5
0
Câu số
5
Giải bài toán có lời văn và
Số câu
1
1
1
1
bài toán trung bình cộng
Số điểm
0,5
2
0.5
2
Câu số
6
10
6
4
có nội dung hình học.
Tổng
Tỉ lệ %
Số câu
5
3
2
Số điểm
5
3
2
50 %
30%
20%
10
3đ
7đ
 








Các ý kiến mới nhất