Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ôn tâp cn10 gk2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Hồng Náo
Ngày gửi: 22h:42' 18-03-2024
Dung lượng: 170.3 KB
Số lượt tải: 143
Số lượt thích: 0 người
BÀI 13: BIỂU DIỄN REN
Câu 1. Ren dùng đề làm gì?
A. Ghép nối.
nhau.

B. Truyền lực.

C. Ghép nối hoặc truyền lực.

D. Hàn các chi tiết với

Câu 2. Có mấy loại ren?
A. 1
B. 2
C. 3
Câu 3. Đường đỉnh ren được vẽ bằng nét?
A. liền đậm.
B. đứt đậm.

C. đứt mảnh.

D. liền mảnh.

Câu 4. Đường chân ren của ren thấy được vẽ bằng nét?
A. liền đậm.
B. đứt đậm.

C. đứt mảnh.

D. liền mảnh.

Câu 5. Đường kính lớn nhất của ren
A. là đường kính đỉnh của ren ngoài.
C. là đường kính đỉnh của ren trong.
ngoài.

D. 4

B. là đường kính chân của ren ngoài.
D. là đường kính chân của ren trong và ren

Câu 6. Đường kính nhỏ nhất của ren
A. là đường kính chân của ren trong và ren ngoài.
C. là đường kính chân của ren trong.

B. là đường kính đỉnh của ren ngoài.
D. là đường kính chân của ren ngoài.

Câu 7. Đường kính lớn nhất của ren kí hiệu là:
A. d
B. d1
C. p

D. p1

Câu 8. Đường kính nhỏ nhất của ren kí hiệu là:
A. d
B. d1
C. p

D. p1

Câu 9. Kí hiệu của bước ren là:
A. d
B. d1

D. p1

C. p

Câu 10. Bước ren
A. là đường kính đỉnh của ren ngoài.
B. là khoảng cách theo chiều trục giữa đỉnh và chân ren kề nhau.
C. là khoảng cách theo chiều trục giữa hai đỉnh ren kề nhau.
D. là đường kính đỉnh của ren trong.
Câu 11. Kí hiệu của ren hình thang là:
A. M
B. Sq
C. Tr
D.G
Câu 12. Kí hiệu M42 x 4.5 là
A. ren hệ mét, đường kính ren d =42 mm, bước ren 4.5mm.
B. ren hình thang, đường kính ren d =42 mm, bước ren 4.5mm.
C. ren ống trụ, đường kính ren d =42 mm, bước ren 4.5mm.
D. ren hệ mét, đường kính ren d =4,5 mm, bước ren 42 mm.

Bài 14: BẢN VẼ CHI TIẾT
Câu 1. Công dụng của bản vẽ chi tiết:
A. Dùng cho việc chế tạo chi tiết.
B. Dùng cho việc kiểm tra chi tiết.
C. Dùng cho việc chế tạo và kiểm tra chi tiết.
D. Dùng cho việc thi công chi tiết.
Câu 2. Bước 1 của quy trình lập bản vẽ chi tiết là:
A. Bố trí các hình biểu diễn và khung tên
B. Vẽ mờ.

C. Tô đậm.
D. Hoàn thiện bản vẽ.
Câu 3: Bước 2 của quy trình lập bản vẽ chi tiết là:
A. Bố trí các hình biểu diễn và khung tên
B. Vẽ mờ.
C. Tô đậm.
D. Hoàn thiện bản vẽ.
Câu 4: Bước 3 của quy trình lập bản vẽ chi tiết là:
A. Bố trí các hình biểu diễn và khung tên
B. Vẽ mờ.
C. Tô đậm.
D. Hoàn thiện bản vẽ.
Câu 5: Bước 4 của quy trình lập bản vẽ chi tiết là:
A. Bố trí các hình biểu diễn và khung tên
B. Vẽ mờ.
C. Tô đậm.
D. Hoàn thiện bản vẽ.
Câu 6. Bước 1 của quy trình đọc bản vẽ chi tiết là:
A. Đọc khung tên.
B. Đọc các hình biểu diễn.
C. Đọc kích thước.
D. Đọc các yêu cầu kĩ thuật.
Câu 7. Bước 4 của quy trình đọc bản vẽ chi tiết là:
A. Đọc khung tên.
B. Đọc các hình biểu diễn.
C. Đọc kích thước.
D. Đọc các yêu cầu kĩ thuật.
Câu 8. Bước 2 của quy trình đọc bản vẽ chi tiết là:
A. Đọc khung tên.
B. Đọc các hình biểu diễn.
C. Đọc kích thước.
D. Đọc các yêu cầu kĩ thuật.
Câu 9. Bước 3 của quy trình đọc bản vẽ chi tiết là:
A. Đọc khung tên.
B. Đọc các hình biểu diễn.
C. Đọc kích thước.
D. Đọc các yêu cầu kĩ thuật.
Câu 10. Mục đích của đọc khung tên là:
A. Biết tên chi tiết.
B. Biết tỉ lệ chi tiết.
C. Biết vật liệu chế tạo chi tiết.
D. Biết tên, tỉ lệ, vật liệu chế tạo chi tiết.
Câu 11. Mục đích của đọc các hình biểu diễn
A. Biết vật liệu chế tạo chi tiết.
B. Biết tên, tỉ lệ, vật liệu chế tạo chi tiết.
C. Hình dung được hình dạng, kết cấu chi tiết. D. Biết được yêu cầu về gia công.
BÀI 15. BẢN VẼ LẮP

Câu 1. Công dụng của bản vẽ lắp là
A. thiết kế và chế tạo chi tiết.
B. chế tạo và kiểm tra chi tiết.
C. thiết kế và kiểm tra chi tiết.
D. lắp ráp và kiểm tra sản phẩm.
Câu 2. Nội dung trong bản kê được sắp xếp theo thứ tự từ trái qua phải là:
A. Số thứ tự, tên gọi, số lượng, vật liệu chế tạo chi tiết.
B. Tên gọi, số thứ tự, vật liệu chế tạo chi tiết, số lượng.
C. Số lượng, tên gọi, vật liệu chế tạo chi tiết, số thứ tự.
D. Số thứ tự, vật liệu chế tạo chi tiết, số lượng, tên gọi.
Câu 3. Bước 1 trong đọc bản vẽ lắp là:
A. Đọc khung tên, bảng kê
B. Phân tích hình biểu diễn
C. Đọc các kích thước
D. Phân tích chi tiết
Câu 4. Bước 2 trong đọc bản vẽ lắp là:
A. Đọc khung tên, bảng kê
B. Phân tích hình biểu diễn
C. Đọc các kích thước
D. Phân tích chi tiết
Câu 5. Bước 3 trong đọc bản vẽ lắp là:
A. Đọc khung tên, bảng kê
B. Phân tích hình biểu diễn
C. Đọc các kích thước
D. Phân tích chi tiết
Câu 6. Bản vẽ lắp có thêm nội dung nào mà bản vẽ chi tiết không có?

A. Hình biểu diễn.
B. Kích thước.
C. Bảng kê.
D. Khung tên.
Câu 7. Phát biểu nào không đúng khi nói về điểm giống nhau giữa bản vẽ lắp và bản vẽ chi tiết?
A. Là bản vẽ kĩ thuật.
B. Có các hình biểu diễn.
C. Có kính thước và khung tên.
D. Có bảng kê.
Câu 9. Bản vẽ lắp không có chi tiết nào sau
đây
A. Yêu cầu kĩ thuật
B. Nội dung khung tên
C. Kích thước
D. Bảng kê
Câu 10. Kích thước chung trên bảng vẽ lắp
giá treo là:
A. 196 x 80 x 102.
B. 196 x 64 x 102.
C. 132 x 80 x 102.
D. 196 x 80 x 60.
Câu 11. Em hãy quan xát hình và cho biết làm sao để tháo rời
các bộ phận của bánh xe?
A. Trình tự tháo: 7-6-1-2-3-5-4.
B. Trình tự tháo: 7-6-5-4-1-2-3.
C. Trình tự tháo: 4-5-7-6-1-2-3.
D. Trình tự tháo: 4-3-7-6-1-2-5.
BÀI 16. BẢN VẼ DÂY DỰNG
Câu 1: Điền vào chỗ trống: Bản vẽ mặt bằng tổng thể
là ....bản vẽ ..... của các công trình trên khu đất xây dựng
A. Hình chiếu bằng.
B. Hình chiếu đứng.
C. Hình chiếu cạnh.
D. Hình chiếu trục đo.
Câu 2: Điền vào chỗ chấm. Mặt đứng là...biểu diễn mặt ngoài của ngôi nhà, thường là hình
chiếu mặt trước.
A. Hình cắt bằng
C. Mặt cắt bằng

B. Hình chiếu đứng
D. Hình chiếu bằng

Câu 3: Bước 1 trong lập bản vẽ mặt bằng ngôi nhà là:
A. Chọn tỉ lệ vẽ phù hợp
B. Vẽ các trục tâm của tường bao, tường ngăn
C. Vẽ tường bao, tường ngăn, đặt tên phòng
D. Vẽ cửa chính, cửa các phòng, cửa sổ
Câu 4: Bước 2 trong lập bản vẽ mặt bằng ngôi nhà là:
A. Chọn tỉ lệ vẽ phù hợp
B. Vẽ các trục tâm của tường bao, tường ngăn
C. Vẽ tường bao, tường ngăn, đặt tên phòng
D. Vẽ cửa chính, cửa các phòng, cửa sổ
Câu 5: Bước 3 trong lập bản vẽ mặt bằng ngôi nhà là:
A. Chọn tỉ lệ vẽ phù hợp
B. Vẽ các trục tâm của tường bao, tường ngăn

C. Vẽ tường bao, tường ngăn, đặt tên phòng
D. Vẽ cửa chính, cửa các phòng, cửa sổ
Câu 6: Điền vào chỗ chấm. Mặt bằng là... của ngôi nhà đước cắt bởi mặt phẳng nằm ngang cách
sàn khoảng 1,5m.
A. Hình cắt bằng

B. Hình chiếu cạnh

C. Mặt cắt bằng

D. Hình chiếu bằng

BÀI 17: VẼ KĨ THUẬT VỚI SỰ HỖ TRỢ CỦA MÁY TÍNH
Câu 1: Hệ thống vẽ và thiết kế kĩ thuật với sự trợ giúp của máy tính CAD ra đời từ những năm
nào?
A. 1955.

B. 1960.

C. 1965.

D. 1970.

Câu 2: Lệnh thiết lập các khổ giấy vẽ trong phần mềm CAD là:
A. Lệnh Osnap.

B. Lệnh Mvsetup.

C. Lệnh Line.

D. Lệnh Circle.

Câu 3: Lệnh Osnap dùng để
A. Bật chế độ truy bắt điểm
B. Xóa đối tượng
C. Khởi động phần mềm
D.Thiết lập khổ giấy
Câu 4: Phần mềm Autocad được phát hành bởi quốc gia
A. Mỹ

B. Đức

C. Anh

D. Pháp

Câu 5: Để xóa đối tượng trên màn hình CAD ta dùng lệnh nào?
A. Lệnh Line.

B. Lệnh Erase.

C. Lệnh Trim.

D. Lệnh Offset.

Câu 6: Để cắt đối tượng trên màn hình CAD ta dùng lệnh nào?
A. Lệnh Line.

B. Lệnh Erase.

C. Lệnh Trim.

D. Lệnh Offset.

Câu 7. Lệnh vẽ đoạn thẳng trong phần mềm CAD là:
A. Lệnh Osnap.

B. Lệnh Mvsetup.

C. Lệnh Line.

D. Lệnh Circle.

C. Lệnh Line.

D. Lệnh Circle

Câu 8: Lệnh vẽ đường tròn trong phần mềm CAD là:
A. Lệnh Osnap.

B. Lệnh Mvsetup.

Câu 9. Cho biết thao tác Command: OS ↵ được sử dụng trong.
A. Bật chế độ truy bắt điểm
B. Tạo lớp đối tượng Layer
C. Khởi động phần mềm
D. Thiết lập khổ giấy
Câu 10. Cho biết thao tác Command: Mvsetup ↵ được sử dụng trong.
A. Bật chế độ truy bắt điểm
B. Tạo lớp đối tượng Layer

C. Khởi động phần mềm
D. Thiết lập khổ giấy
Câu 11. Cho biết thao tác Command: la ↵ được sử dụng trong.
A. Bật chế độ truy bắt điểm
B. Tạo lớp đối tượng Layer
C. Khởi động phần mềm
D. Thiết lập khổ giấy
 
Gửi ý kiến