Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐÈ KT VẬT LÝ 9 ( Có MT, ĐA)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phạm Ngọc Sáu
Ngày gửi: 12h:11' 19-03-2024
Dung lượng: 46.9 KB
Số lượt tải: 504
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA THỬ
Họ và tên:………………………………………………. Điểm:
I. TRẮC NGHIỆM (5đ)Ghi tên một đáp án đúng nhất cho mỗi câu hỏi vào bảng sau:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
Câu 1: Tia tới đi qua tiêu điểm của thấu kính hội tụ cho tia ló
A. truyền thẳng theo phương của tia tới. B. đi qua điểm giữa quang tâm và tiêu điểm.
C. song song với trục chính.
D. có đường kéo dài đi qua tiêu điểm.
Câu 2: Tác dụng nào phụ thuộc vào chiều của dòng điện ?
A. Tác dụng nhiệt.
B. Tác dụng từ.
C. Tác dụng quang.
D. Tác dụng sinh lý.
Câu 3: Trên cùng một đường dây tải điện, nếu tăng hiệu điện thế ở hai đầu dây dẫn lên 100 lần thì
công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây sẽ
A. Tăng 10 2 lần.
B. Giảm 10 2 lần.
C. Tăng 10 4 lần.
D. Giảm 10 4 lần.
Câu 4: Máy biến thế là thiết bị dùng để biến đổi hiệu điện thế của dòng điện
A. Không đổi.
B. Một chiều không đổi.
C. Xoay chiều và cả một chiều không đổi.
D. Xoay chiều.
Câu 5: Khi tia sáng truyền từ không khí vào nước, gọi i là góc tới và r là góc khúc xạ thì
A. r < i.
B. r > i.
C. r = i.
D. 2r = i.
Câu 6: Tia tới đi qua quang tâm của thấu kính phân kỳ cho tia ló
A. Đi qua tiêu điểm.
B. Song song với trục chính.
C. Truyền thẳng theo phương của tia tới.
D. Có đường kéo dài đi qua tiêu điểm.
Câu 7: Thấu kính phân kì là loại thấu kính
A. Có phần rìa dày hơn phần giữa.
B. Có phần rìa mỏng hơn phần giữa.
C. Có hai mặt lồi.
D. Có một mặt phẳng và một mặt lồi
Câu 8: Ảnh A'B' của một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính tại A và ở ngoài khoảng tiêu
cự của một thấu kính hội tụ là
A. ảnh thật, ngược chiều với vật.
B. ảnh thật, cùng chiều với vật.
C. ảnh ảo, ngược chiều với vật.
D. ảnh ảo, cùng chiều với vật.
Câu 9: Khi truyền tải điện năng đi xa, điện năng hao phí đã chuyển hoá thành dạng năng lượng
A. Hoá năng.
B. Năng lượng ánh sáng. C. Nhiệt năng. D. Năng lượng từ trường.
Câu 10: Công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây tải điện
A. Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây.
B. Tỉ lệ nghịch với bình phương hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây.
C. Tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây.
D. Tỉ lệ thuận với bình phương hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây.
II. TỰ LUẬN (5đ)
Câu 1:(3đ) Một vật AB cao h = 15cm, đặt trước một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 10cm. Vật AB
cách thấu kính một khoảng d = 30cm, AB vuông góc với trục chính của thấu kính, A nằm trên trục
chính.
a. Dựng ảnh A'B' của AB qua thấu kính đúng tỉ lệ và nêu đặc điểm của ảnh?
b. Vận dụng kiến thức hình học tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính và độ cao của ảnh A'B'?
Câu 2:(2đ) Một máy biến thế dùng trong phòng thí nghiệm cần phải hạ hiệu điện thế từ 220V xoay
chiều xuống còn 110V và 6V . Cuộn dây sơ cấp có 4400 vòng. Tính số vòng của các cuộn dây thứ
cấp tương ứng?

ĐÁP ÁN:
I. TRẮC NGHIỆM (5đ)
Ghi tên một đáp án đúng nhất cho mỗi câu hỏi vào bảng sau:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án
C
B
D
D
A
C
A
II. TỰ LUẬN (5đ)
Câu 1:
a. Dựng được ảnh (không cần theo tỉ lệ)
B
A

I

F'

8
A

A'

0,5đ

0

F

B'

Nêu được tính chất của ảnh: là ảnh thật, ngược chiều với vật.
b. Dựa vào hình vẽ, thiết lập được hệ thức:

A' B ' OA'

Xét :  BOA ~  B'OA' neân AB = OA
A' B ' F ' A'


OF '
Xét:  F'A'B'~  F'OI neân: OI

h' d '

h d (1)
A' B ' OA' OF '

OI
OF '

h' d ' f

h
f (2)
d ' d ' f
d. f
15.10

 d'

30
f
d  f 15  10
Từ (1) và (2) ta có d
(cm)
d '.h 30.2

4
15
thay d'= 30cm vào (1) ta được h' = d
(cm)


9
C

0,5đ

0,5đ

0,5đ
0,5đ
0,5đ

Câu 2:

Từ công thức:

n2 =

U 2 . n1 110 .6600
=
=3300
U 1 220
( vòng)

n '2=

U ' 2 . n1 12 .6600
=
=360
U1
220
(vòng)





10
B
 
Gửi ý kiến