Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
đề ôn thi học kì 2 cánh diều

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Thảo
Ngày gửi: 23h:38' 23-03-2024
Dung lượng: 37.0 KB
Số lượt tải: 100
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Thảo
Ngày gửi: 23h:38' 23-03-2024
Dung lượng: 37.0 KB
Số lượt tải: 100
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 – LỊCH SỬ 11
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM
Bài 7: CHIẾN TRANH BẢO VỆ TỔ QUỐC TRONG LỊCH SỬ VIỆT NAM
Câu 1. Chiến tranh bảo vệ Tổ quốc có vai trò quan trọng
A. trong việc hình thành và nâng cao lòng tự hào dân tộc.
B. trong việc hình thành và phát triển truyền thống yêu nước.
C. đối với sự sinh tồn và phát triển của dân tộc Việt Nam.
D. khơi dậy và củng cố tinh thần đoàn kết, lòng tự hào dân tộc.
Câu 2. Trận quyết chiến trong cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Nam Hán năm 938 là
trận
A. Bạch Đằng.
B. Như Nguyệt.
C. Bình Lệ Nguyên, Đông Bộ Đầu. D. Rạch Gầm - Xoài Mút.
Câu 3. Trận quyết chiến trong cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Tống thời Lý là
A. trận Bạch Đằng.
B. trận Như Nguyệt.
C. trận Ngọc Hồi - Đống Đa.
D. trận Rạch Gầm - Xoài Mút.
Câu 4. Trận quyết chiến trong cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Thanh năm 1789 là
A. trận Bạch Đằng.
B. trận Như Nguyệt.
C. trận Ngọc Hồi - Đống Đa.
D. trận Rạch Gầm - Xoài Mút.
Câu 5. Lãnh đạo cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Nam Hán năm 938 là
A. Ngô Quyền.
B. Trần Hưng Đạo.
C. Lê Lợi.
D. Quang Trung - Nguyễn Huệ.
Câu 6. Lãnh đạo cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Xiêm và Thanh cuối thế kỉ XVIII
là
A. Ngô Quyền.
B. Trần Hưng Đạo.
C. Lê Lợi.
D. Nguyễn Huệ - Quang Trung.
Câu 7. Các cuộc kháng chiến chống ngoại xâm trong lịch sử dân tộc Việt Nam (thế kỉ X - thế
kỉ XIX) thắng lợi là do
A. kẻ thù chủ quan, không có tổ chức chặt chẽ.
B. ta có kế sách đánh giặc đúng đắn, linh hoạt, sáng tạo.
C. tương quan lực lượng chênh lệch, địch có quân số ít hơn ta.
D. địch thiếu những viên tướng chỉ huy tài năng, nhiều kinh nghiệm.
Câu 8. Các cuộc kháng chiến chống ngoại xâm trong lịch sử dân tộc Việt Nam thắng lợi là
do
A. kẻ thù chủ quan, không có tổ chức chặt chẽ.
B. tương quan lực lượng chênh lệch, địch có quân số ít hơn ta.
C. địch thiếu những tướng chỉ huy tài năng, nhiều kinh nghiệm.
D. Nhân dân Việt Nam yêu nước, đoàn kết kháng chiến.
Câu 9. Ai là người lãnh đạo cuộc kháng chiến chống Tống trên sông Bạch Đằng?
A. Lý Thường Kiệt.
B. Lê Hoàn.
C. Ngô Quyền.
D. Trần Quốc Tuấn.
Câu 10. Năm 1075 - 1077, Lý Thường Kiệt đánh tan quân Tống ở phòng tuyến trên dòng
sông nào?
A. Bạch Đằng.
B. Rạch Gầm.
C. Thu Bồn.
D. Như Nguyệt.
Câu 11. Trận đánh tiêu biểu của quân dân nhà Trần trong cuộc kháng chiến chống quân
Mông Cổ xâm lược (năm 1258) là
A. Đông Bộ Đầu.
B. sông Bạch Đằng.
C. Chi Lăng - Xương Giang.
D. Đống Đa.
Câu 12. Vị tướng nào đã chỉ huy trận Bạch Đằng năm 1288 chống quân xâm lược Nguyên?
A. Trần Thái Tông.
B. Trần Nhân Tông.
C. Trần Thủ Độ.
D. Trần Quốc Tuấn.
Câu 13. Kế sách “Tiên phát chế nhân” đã được triều đại nào sử dụng để chống lại quân xâm
lược nào
A. Tiền Lê - quân Tống.
B. Nhà Lý - quân Tống.
C. Nhà Trần - quân Nguyên.
D. Hậu Lê - quân Minh.
Câu 14. Trong cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Thanh, vua Quang Trung đã sử dụng
chiến thuật quân sự nào?
A. Thần tốc, bất ngờ.
B. Vườn không nhà trống.
C. Tiên phát chế nhân.
D. Đóng cọc trên sông.
Câu 15. Yếu tố nào là điều kiện tiên quyết đối với sự sinh tồn và phát triển bền vững của đất
nước Việt Nam?
A. Kinh tế - xã hội.
B. Chính trị - ngoại giao.
C. Đấu tranh chống giặc ngoại xâm.
D. Văn hóa - giáo dục.
Câu 16. Đâu là nguyên nhân chủ quan dẫn đến thắng lợi của các cuộc kháng chiến bảo vệ Tổ
quốc của nhân dân Việt Nam trước cách mạng Tháng Tám 1945?
A. Cuộc chiến tranh của ta là chính nghĩa.
B. Cuộc chiến tranh của ta là phi nghĩa.
C. Ta có sức mạnh quân sự lớn hơn địch.
D. Ta nhận được ủng hộ từ bên ngoài.
Câu 17. Đâu là yếu tố quan trọng để nhân dân ta chiến thắng giặc ngoại xâm trong cuộc đấu
tranh bảo vệ Tổ quốc?
A. Sức mạnh quân sự, kinh tế.
B. Tướng lĩnh tài năng mưu lược.
C. Truyền thống yêu nước, đoàn kết toàn dân.
D. Sức mạnh kinh tế, văn hoá, xã hội.
Câu 18. Nguyên nhân chủ quan nào mang tính quyết định đối với thắng lợi của các cuộc
kháng chiến?
A. Đường lối quân sự đúng đắn ,linh hoạt, độc đáo ,sáng tạo.
B. Các tướng lĩnh yêu nước, dũng cảm, tài năng mưu lược.
C. Sự đoàn kết đồng lòng, dũng cảm, kiên cường của nhân dân.
D. Sức mạnh kinh tế, văn hoá, quân sự mạnh.
Câu 19. Nguyên nhân chủ yếu đưa đến thành công của một số cuộc kháng chiến trong lịch
sử dân tộc Việt Nam trước cách mạng tháng Tám 1945 là do
A. khối đoàn kết toàn dân được củng cố.
B. lực lượng chính trị được xây dựng, phát triển.
C. lực lượng vũ trang được xây dựng, phát triển.
D. quân giặc chủ quan, khinh thường quân ta.
Câu 20. Chiến thắng Bạch Đằng năm 938 có vị trí như thế nào trong lịch sử dân tộc ta?
A. Đánh tan quân Nam Hán, làm nên chiến thắng oanh liệt.
B. Đập tan mọi ý đồ xâm lược của các tập đoàn phong kiến phương Bắc.
C. Mở ra một thời đại mới - thời đại độc lập, tự chủ lâu dài của dân tộc.
D. Nhân dân ta giành lại được quyền tự chủ.
Bài 8: MỘT SỐ CUỘC KHỞI NGHĨA VÀ CHIẾN TRANH GIẢI PHÓNG TRONG
LỊCH SỬ VIỆT NAM (TỪ THẾ KỈ III TCN - CUỐI THẾ KỈ XIX)
Câu 1. Trong xã hội nước ta dưới thời Bắc thuộc mâu thuẫn cơ bản trong xã hội nào sau đây
là mâu thuẫn
A. giữa giai cấp nông dân với địa chủ phong kiến.
B. giữa nhân dân ta với chính quyền đô hộ phương Bắc.
C. giữa quý tộc với chính quyền đô hộ phương Bắc.
D. giữa nông dân với chính quyền đô hộ phương Bắc.
Câu 2. Sau khi lên làm vua, Lí Bí đặt quốc hiệu nước ta là
A. Đại Việt.
B. Nam Việt
C. Vạn Xuân.
D. Đại Cồ Việt.
Câu 3. Cuộc khởi nghĩa đầu tiên của nhân dân Âu Lạc chống lại ách đô hộ của phong kiến
phương Bắc là
A. khởi nghĩa Bà Triệu.
B. khởi nghĩa Lý Bí.
C. khởi nghĩa Hai Bà Trưng.
D. khởi nghĩa Phùng Hưng.
Câu 4. Chiến thắng nào sau đây đã chấm dứt hoàn toàn thời kì một nghìn năm đô hộ của
phong kiến phương Bắc đối với nước ta?
A. Chiến thắng tại phòng tuyến sông Như Nguyệt.
B. Chiến thắng trên sông Bạch Đằng.
C. Chiến thắng Chi Lăng – Xương Giang
D. Chiến thắng Ngọc Hồi – Đống Đa.
Câu 5. Lãnh đạo phong trào Tây Sơn là
A. Nguyễn Nhạc, Nguyễn Huệ, Nguyễn Ánh.
B. Nguyễn Lữ, Nguyễn Ánh, Nguyễn Huệ.
C. Nguyễn Nhạc, Nguyễn Huệ, Nguyễn Lữ.
D. Nguyễn Trãi, Nguyễn Huệ, Nguyễn Ánh.
Câu 6. Chiến thắng nào của nghĩa quân Tây Sơn đánh dấu sự thất bại hoàn toàn của quân
Xiêm năm 1785?
A. Chiến thắng Bạch Đằng lần thứ ba.
B. Chiến thắng Chi Lăng.
C. Chiến thắng Xương Giang.
D. Chiến thắng Rạch Gầm – Xoài Mút.
Câu 7. Cuộc khởi nghĩa nào sau đây không nằm trong phong trào đấu tranh chống sự đô hộ
của các triều đại phong kiến phương Bắc?
A. Khởi nghĩa Hai Bà Trưng.
B. Khởi nghĩa Lam Sơn.
C. Phong trào Tây Sơn.
D. Khởi nghĩa Phùng Hưng.
Câu 8. Cuộc khởi nghĩa nào sau đây đã đặt cơ sở bước đầu cho việc thống nhất đất nước vào
cuối thế kỉ XVIII?
A. Khởi nghĩa Lí Bí.
B. Khởi nghĩa Lam Sơn.
C. Phong trào Tây Sơn.
D. Khởi nghĩa Bà Triệu.
Câu 9. Hai trận thắng tiêu biểu trong cuộc khởi nghĩa Lam Sơn là
A. trận Rạch Gầm - Xoài Mút và trận Bạch Đằng.
B. trận Tây Kết và trận Đông Bộ Đầu.
C. trận Tốt Động - Chúc Động và trận Chi Lăng - Xương Giang.
D. trận Tây Kết và trận Bạch Đằng.
Câu 10. Lãnh đạo cuộc khởi nghĩa Lam Sơn là
A. Nguyễn Trãi.
B. Lê Lợi.
C. Lê Lai.
D. Đinh Liệt.
Câu 11. Thắng lợi của các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kì Bắc thuộc đã
A. để lại những bài học kinh nghiệm lịch sử quý báu.
B. chấm dứt hoàn toàn ách đô hộ của phong kiến phương Bắc.
C. mở ra kĩ nguyên mới: độc lập, tự chủ, đi lên chủ nghĩa xã hội.
D. khẳng định vai trò to lớn của lực lượng vũ trang ba thứ quân.
Câu 12. Các cuộc khởi nghĩa trong thời kỳ Bắc thuộc diễn ra đã
A. thể hiện ý thức xây dựng nền kinh tế tự chủ.
B. hình thành khối liên minh công - nông.
C. góp phần truyền bá tư tưởng yêu nước mới.
D. thể hiện tinh thần yêu nước.
Câu 13. Khởi nghĩa Lam Sơn (1418 - 1427) nổ ra trong bối cảnh nào?
A. Nhà Hồ tiến hành cải cách đất nước thành công.
B. Nhà Trần khủng hoảng, suy yếu trầm trọng.
C. Nhà Minh thi hành chính sách cai trị hà khác.
D. Nhà Minh đang lâm vào khủng hoảng, suy yếu.
Câu 14. Một trong những điểm khác biệt của cuộc khởi nghĩa Lam Sơn (1418 – 1427) so với
cuộc kháng chiến chống quân Tống (1075 – 1077) là
A. diễn ra qua hai giai đoạn.
B. diễn ra khi đất nước bị mất độc lập.
C. được đông đảo nhân dân tham gia.
D. có sự tham gia của nhiều tướng giỏi.
Câu 15. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa của khởi nghĩa Lam Sơn
(1418-1427)?
A. Mở ra thời kì phát triển mới của đất nước.
B. Phát triển thành chiến tranh giải phóng dân tộc.
C. Đập tan âm mưu thủ tiêu nền văn hoá Đại Việt.
D. Đánh tan các thế lực ngoại xâm hùng mạnh.
BÀI 9: CUỘC CẢI CÁCH CỦA HỒ QUÝ LY VÀ TRIỀU HỒ
Câu 1. Sau khi lên ngôi và lập ra nhà Hồ, Hồ Quý Ly đã
A. tổ chức kháng chiến chống quân Xiêm.
B. tạo ra cục diện chiến tranh Nam-Bắc triều.
C. mở rộng lãnh thổ về phía Nam.
D. tiến hành cuộc cải cách sâu rộng.
Câu 2. Công cuộc cải cách của Hồ Quý Ly và triều đại nhà Hồ không đề cập đến lĩnh vực nào sau
đây?
A. Văn hoá - giáo dục.
B. Chính trị - quân sự.
C. Kinh tế - xã hội.
D. Thể thao - du lịch.
Câu 3. Cuộc cải cách của Hồ Quý Ly tiến hành trong bối cảnh lịch sử nào sau đây?
A. Nước Đại Việt lâm vào khủng hoảng trầm trọng.
B. Nhà Trần đang giai đoạn phát triển thịnh đạt.
C. Giặc Tống sang xâm lược nước ta lần thứ nhất.
D. Chế độ phong kiến Việt Nam phát triển đỉnh cao.
Câu 4. Về kinh tế - xã hội, nhằm hạn chế sự phát triển của chế độ sở hữu ruộng đất lớn trong các
điền trang, thái ấp của quý tộc, Hồ Quý Ly đã
A. cho phát hành tiền giấy.
B. ban hành chính sách hạn điền.
C. cải cách chế độ giáo dục.
D. thống nhất đơn vị đo lường.
Câu 5. Trong cải cách của Hồ Quý Ly, việc quy định số lượng gia nô được sở hữu của các vương
hầu, quý tộc, quan lại được gọi là
A. phép hạn gia nô.
B. chính sách hạn điền.
C. chính sách quân điền.
D. bình quân gia nô.
Câu 6. Xây dựng nhiều thành luỹ kiên cố, chế tạo súng thần cơ, đóng thuyền chiến là nội dung cải
cách của Hồ Quý Ly và triều Hồ về
A. kinh tế.
B. văn hoá.
C. quân sự.
D. xã hội.
Câu 7. Trong cải cách về văn hoá, Hồ Quý Ly khuyến khích và đề cao chữ viết nào sau đây?
A. Chữ Nôm.
B. Chữ Hán.
C. Chữ Latinh.
D. Chữ Quốc ngữ.
Câu 8. Sự suy yếu của triều đại nhà Trần cuối thế kỉ XIV đã dẫn đến nguy cơ nào sau đây?
A. Đánh mất dần bản sắc văn hoá dân tộc.
B. Mất độc lập bởi sự xâm lược của phương Tây.
C. Không còn khả năng bảo vệ sự an toàn của đất nước.
D. Các khởi nghĩa nông dân sẽ lật đổ được triều đình.
Câu 9. Trong bối cảnh đời sống sa sút nghiêm trọng, nhân dân Đại Việt cuối thế kỉ XIV đã
A. đồng loạt suy tôn Hồ Quý Ly lên ngôi vua.
B. bán ruộng đất cho quý tộc, biến mình thành nô tì.
C. nổi dậy khởi nghĩa ở nhiều nơi trong cả nước.
D. bất lực trước thực trạng, không phản kháng.
Câu 10. Về kinh tế - xã hội, cuộc cải cách của Hồ Quý Ly không đề cập đến nội dung nào sau đây?
A. Ban hành tiền giấy thay thế tiền đồng.
B. Hạn chế sở hữu ruộng tư của quý tộc.
C. Thống nhất đơn vị đo lường cả nước.
D. Chế tạo vũ khí, đóng thuyền chiến.
Câu 11. Để tăng cường khả năng bảo vệ đất nước, Hồ Quý Ly đã thực hiện biện pháp nào sau đây?
A. Gả các công chúa cho các tù trưởng miền núi.
B. Thi hành chính sách thần phục nhà Minh.
C. Tăng cường lực lượng quân đội chính quy.
D. Quan hệ hoà hiếu với Chăm-pa, Chân Lạp.
Câu 12. Cải cách của Hồ Quý Ly cuối thế kỉ XIV đầu thế kỉ XV có điểm tiến bộ nào sau đây?
A. Nho giáo trở thành tư tưởng chủ đạo trong xã hội.
B. Nền giáo dục, khoa cử từng bước phát triển.
C. Thể hiện tinh thần dân tộc, ý thức tự cường.
D. Xác lập thể chế quân chủ trung ương tập quyền.
Câu 13. Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến cải cách của Hồ Quý Ly đầu thế kỉ
XV không thành công?
A. Lòng dân không thuận theo nhà Hồ.
B. Sự uy hiếp của các thế lực ngoại xâm.
C. Sự chống đối của thế lực phong kiến cũ.
D. Tiềm lực đất nước hoàn toàn suy sụp.
Câu 14. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của cuộc cải cách Hồ Quý Ly cuối thế
kỉ XIV đầu thế kỉ XV?
A. Bước đầu ổn định tình hình xã hội, củng cố tiềm lực đất nước
B. Là cuộc cải cách triệt để giúp đất nước vượt qua khủng hoảng.
C. Góp phần xây dựng nền văn hoá, giáo dục mang bản sắc dân tộc.
D. Để lại nhiều bài học kinh nghiệm quý báu về việc trị nước.
Câu 15. Nội dung trọng tâm của cuộc cải cách của Hồ Quý Ly và triều Hồ cuối TK XIV- đầu
TK XV?
A. Tổ chức bộ máy nhà nước.
B. Kinh tế, xã hội.
C. Giáo dục, văn hóa.
D. Chính trị, quân sự
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM
Bài 7: CHIẾN TRANH BẢO VỆ TỔ QUỐC TRONG LỊCH SỬ VIỆT NAM
Câu 1. Chiến tranh bảo vệ Tổ quốc có vai trò quan trọng
A. trong việc hình thành và nâng cao lòng tự hào dân tộc.
B. trong việc hình thành và phát triển truyền thống yêu nước.
C. đối với sự sinh tồn và phát triển của dân tộc Việt Nam.
D. khơi dậy và củng cố tinh thần đoàn kết, lòng tự hào dân tộc.
Câu 2. Trận quyết chiến trong cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Nam Hán năm 938 là
trận
A. Bạch Đằng.
B. Như Nguyệt.
C. Bình Lệ Nguyên, Đông Bộ Đầu. D. Rạch Gầm - Xoài Mút.
Câu 3. Trận quyết chiến trong cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Tống thời Lý là
A. trận Bạch Đằng.
B. trận Như Nguyệt.
C. trận Ngọc Hồi - Đống Đa.
D. trận Rạch Gầm - Xoài Mút.
Câu 4. Trận quyết chiến trong cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Thanh năm 1789 là
A. trận Bạch Đằng.
B. trận Như Nguyệt.
C. trận Ngọc Hồi - Đống Đa.
D. trận Rạch Gầm - Xoài Mút.
Câu 5. Lãnh đạo cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Nam Hán năm 938 là
A. Ngô Quyền.
B. Trần Hưng Đạo.
C. Lê Lợi.
D. Quang Trung - Nguyễn Huệ.
Câu 6. Lãnh đạo cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Xiêm và Thanh cuối thế kỉ XVIII
là
A. Ngô Quyền.
B. Trần Hưng Đạo.
C. Lê Lợi.
D. Nguyễn Huệ - Quang Trung.
Câu 7. Các cuộc kháng chiến chống ngoại xâm trong lịch sử dân tộc Việt Nam (thế kỉ X - thế
kỉ XIX) thắng lợi là do
A. kẻ thù chủ quan, không có tổ chức chặt chẽ.
B. ta có kế sách đánh giặc đúng đắn, linh hoạt, sáng tạo.
C. tương quan lực lượng chênh lệch, địch có quân số ít hơn ta.
D. địch thiếu những viên tướng chỉ huy tài năng, nhiều kinh nghiệm.
Câu 8. Các cuộc kháng chiến chống ngoại xâm trong lịch sử dân tộc Việt Nam thắng lợi là
do
A. kẻ thù chủ quan, không có tổ chức chặt chẽ.
B. tương quan lực lượng chênh lệch, địch có quân số ít hơn ta.
C. địch thiếu những tướng chỉ huy tài năng, nhiều kinh nghiệm.
D. Nhân dân Việt Nam yêu nước, đoàn kết kháng chiến.
Câu 9. Ai là người lãnh đạo cuộc kháng chiến chống Tống trên sông Bạch Đằng?
A. Lý Thường Kiệt.
B. Lê Hoàn.
C. Ngô Quyền.
D. Trần Quốc Tuấn.
Câu 10. Năm 1075 - 1077, Lý Thường Kiệt đánh tan quân Tống ở phòng tuyến trên dòng
sông nào?
A. Bạch Đằng.
B. Rạch Gầm.
C. Thu Bồn.
D. Như Nguyệt.
Câu 11. Trận đánh tiêu biểu của quân dân nhà Trần trong cuộc kháng chiến chống quân
Mông Cổ xâm lược (năm 1258) là
A. Đông Bộ Đầu.
B. sông Bạch Đằng.
C. Chi Lăng - Xương Giang.
D. Đống Đa.
Câu 12. Vị tướng nào đã chỉ huy trận Bạch Đằng năm 1288 chống quân xâm lược Nguyên?
A. Trần Thái Tông.
B. Trần Nhân Tông.
C. Trần Thủ Độ.
D. Trần Quốc Tuấn.
Câu 13. Kế sách “Tiên phát chế nhân” đã được triều đại nào sử dụng để chống lại quân xâm
lược nào
A. Tiền Lê - quân Tống.
B. Nhà Lý - quân Tống.
C. Nhà Trần - quân Nguyên.
D. Hậu Lê - quân Minh.
Câu 14. Trong cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Thanh, vua Quang Trung đã sử dụng
chiến thuật quân sự nào?
A. Thần tốc, bất ngờ.
B. Vườn không nhà trống.
C. Tiên phát chế nhân.
D. Đóng cọc trên sông.
Câu 15. Yếu tố nào là điều kiện tiên quyết đối với sự sinh tồn và phát triển bền vững của đất
nước Việt Nam?
A. Kinh tế - xã hội.
B. Chính trị - ngoại giao.
C. Đấu tranh chống giặc ngoại xâm.
D. Văn hóa - giáo dục.
Câu 16. Đâu là nguyên nhân chủ quan dẫn đến thắng lợi của các cuộc kháng chiến bảo vệ Tổ
quốc của nhân dân Việt Nam trước cách mạng Tháng Tám 1945?
A. Cuộc chiến tranh của ta là chính nghĩa.
B. Cuộc chiến tranh của ta là phi nghĩa.
C. Ta có sức mạnh quân sự lớn hơn địch.
D. Ta nhận được ủng hộ từ bên ngoài.
Câu 17. Đâu là yếu tố quan trọng để nhân dân ta chiến thắng giặc ngoại xâm trong cuộc đấu
tranh bảo vệ Tổ quốc?
A. Sức mạnh quân sự, kinh tế.
B. Tướng lĩnh tài năng mưu lược.
C. Truyền thống yêu nước, đoàn kết toàn dân.
D. Sức mạnh kinh tế, văn hoá, xã hội.
Câu 18. Nguyên nhân chủ quan nào mang tính quyết định đối với thắng lợi của các cuộc
kháng chiến?
A. Đường lối quân sự đúng đắn ,linh hoạt, độc đáo ,sáng tạo.
B. Các tướng lĩnh yêu nước, dũng cảm, tài năng mưu lược.
C. Sự đoàn kết đồng lòng, dũng cảm, kiên cường của nhân dân.
D. Sức mạnh kinh tế, văn hoá, quân sự mạnh.
Câu 19. Nguyên nhân chủ yếu đưa đến thành công của một số cuộc kháng chiến trong lịch
sử dân tộc Việt Nam trước cách mạng tháng Tám 1945 là do
A. khối đoàn kết toàn dân được củng cố.
B. lực lượng chính trị được xây dựng, phát triển.
C. lực lượng vũ trang được xây dựng, phát triển.
D. quân giặc chủ quan, khinh thường quân ta.
Câu 20. Chiến thắng Bạch Đằng năm 938 có vị trí như thế nào trong lịch sử dân tộc ta?
A. Đánh tan quân Nam Hán, làm nên chiến thắng oanh liệt.
B. Đập tan mọi ý đồ xâm lược của các tập đoàn phong kiến phương Bắc.
C. Mở ra một thời đại mới - thời đại độc lập, tự chủ lâu dài của dân tộc.
D. Nhân dân ta giành lại được quyền tự chủ.
Bài 8: MỘT SỐ CUỘC KHỞI NGHĨA VÀ CHIẾN TRANH GIẢI PHÓNG TRONG
LỊCH SỬ VIỆT NAM (TỪ THẾ KỈ III TCN - CUỐI THẾ KỈ XIX)
Câu 1. Trong xã hội nước ta dưới thời Bắc thuộc mâu thuẫn cơ bản trong xã hội nào sau đây
là mâu thuẫn
A. giữa giai cấp nông dân với địa chủ phong kiến.
B. giữa nhân dân ta với chính quyền đô hộ phương Bắc.
C. giữa quý tộc với chính quyền đô hộ phương Bắc.
D. giữa nông dân với chính quyền đô hộ phương Bắc.
Câu 2. Sau khi lên làm vua, Lí Bí đặt quốc hiệu nước ta là
A. Đại Việt.
B. Nam Việt
C. Vạn Xuân.
D. Đại Cồ Việt.
Câu 3. Cuộc khởi nghĩa đầu tiên của nhân dân Âu Lạc chống lại ách đô hộ của phong kiến
phương Bắc là
A. khởi nghĩa Bà Triệu.
B. khởi nghĩa Lý Bí.
C. khởi nghĩa Hai Bà Trưng.
D. khởi nghĩa Phùng Hưng.
Câu 4. Chiến thắng nào sau đây đã chấm dứt hoàn toàn thời kì một nghìn năm đô hộ của
phong kiến phương Bắc đối với nước ta?
A. Chiến thắng tại phòng tuyến sông Như Nguyệt.
B. Chiến thắng trên sông Bạch Đằng.
C. Chiến thắng Chi Lăng – Xương Giang
D. Chiến thắng Ngọc Hồi – Đống Đa.
Câu 5. Lãnh đạo phong trào Tây Sơn là
A. Nguyễn Nhạc, Nguyễn Huệ, Nguyễn Ánh.
B. Nguyễn Lữ, Nguyễn Ánh, Nguyễn Huệ.
C. Nguyễn Nhạc, Nguyễn Huệ, Nguyễn Lữ.
D. Nguyễn Trãi, Nguyễn Huệ, Nguyễn Ánh.
Câu 6. Chiến thắng nào của nghĩa quân Tây Sơn đánh dấu sự thất bại hoàn toàn của quân
Xiêm năm 1785?
A. Chiến thắng Bạch Đằng lần thứ ba.
B. Chiến thắng Chi Lăng.
C. Chiến thắng Xương Giang.
D. Chiến thắng Rạch Gầm – Xoài Mút.
Câu 7. Cuộc khởi nghĩa nào sau đây không nằm trong phong trào đấu tranh chống sự đô hộ
của các triều đại phong kiến phương Bắc?
A. Khởi nghĩa Hai Bà Trưng.
B. Khởi nghĩa Lam Sơn.
C. Phong trào Tây Sơn.
D. Khởi nghĩa Phùng Hưng.
Câu 8. Cuộc khởi nghĩa nào sau đây đã đặt cơ sở bước đầu cho việc thống nhất đất nước vào
cuối thế kỉ XVIII?
A. Khởi nghĩa Lí Bí.
B. Khởi nghĩa Lam Sơn.
C. Phong trào Tây Sơn.
D. Khởi nghĩa Bà Triệu.
Câu 9. Hai trận thắng tiêu biểu trong cuộc khởi nghĩa Lam Sơn là
A. trận Rạch Gầm - Xoài Mút và trận Bạch Đằng.
B. trận Tây Kết và trận Đông Bộ Đầu.
C. trận Tốt Động - Chúc Động và trận Chi Lăng - Xương Giang.
D. trận Tây Kết và trận Bạch Đằng.
Câu 10. Lãnh đạo cuộc khởi nghĩa Lam Sơn là
A. Nguyễn Trãi.
B. Lê Lợi.
C. Lê Lai.
D. Đinh Liệt.
Câu 11. Thắng lợi của các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kì Bắc thuộc đã
A. để lại những bài học kinh nghiệm lịch sử quý báu.
B. chấm dứt hoàn toàn ách đô hộ của phong kiến phương Bắc.
C. mở ra kĩ nguyên mới: độc lập, tự chủ, đi lên chủ nghĩa xã hội.
D. khẳng định vai trò to lớn của lực lượng vũ trang ba thứ quân.
Câu 12. Các cuộc khởi nghĩa trong thời kỳ Bắc thuộc diễn ra đã
A. thể hiện ý thức xây dựng nền kinh tế tự chủ.
B. hình thành khối liên minh công - nông.
C. góp phần truyền bá tư tưởng yêu nước mới.
D. thể hiện tinh thần yêu nước.
Câu 13. Khởi nghĩa Lam Sơn (1418 - 1427) nổ ra trong bối cảnh nào?
A. Nhà Hồ tiến hành cải cách đất nước thành công.
B. Nhà Trần khủng hoảng, suy yếu trầm trọng.
C. Nhà Minh thi hành chính sách cai trị hà khác.
D. Nhà Minh đang lâm vào khủng hoảng, suy yếu.
Câu 14. Một trong những điểm khác biệt của cuộc khởi nghĩa Lam Sơn (1418 – 1427) so với
cuộc kháng chiến chống quân Tống (1075 – 1077) là
A. diễn ra qua hai giai đoạn.
B. diễn ra khi đất nước bị mất độc lập.
C. được đông đảo nhân dân tham gia.
D. có sự tham gia của nhiều tướng giỏi.
Câu 15. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa của khởi nghĩa Lam Sơn
(1418-1427)?
A. Mở ra thời kì phát triển mới của đất nước.
B. Phát triển thành chiến tranh giải phóng dân tộc.
C. Đập tan âm mưu thủ tiêu nền văn hoá Đại Việt.
D. Đánh tan các thế lực ngoại xâm hùng mạnh.
BÀI 9: CUỘC CẢI CÁCH CỦA HỒ QUÝ LY VÀ TRIỀU HỒ
Câu 1. Sau khi lên ngôi và lập ra nhà Hồ, Hồ Quý Ly đã
A. tổ chức kháng chiến chống quân Xiêm.
B. tạo ra cục diện chiến tranh Nam-Bắc triều.
C. mở rộng lãnh thổ về phía Nam.
D. tiến hành cuộc cải cách sâu rộng.
Câu 2. Công cuộc cải cách của Hồ Quý Ly và triều đại nhà Hồ không đề cập đến lĩnh vực nào sau
đây?
A. Văn hoá - giáo dục.
B. Chính trị - quân sự.
C. Kinh tế - xã hội.
D. Thể thao - du lịch.
Câu 3. Cuộc cải cách của Hồ Quý Ly tiến hành trong bối cảnh lịch sử nào sau đây?
A. Nước Đại Việt lâm vào khủng hoảng trầm trọng.
B. Nhà Trần đang giai đoạn phát triển thịnh đạt.
C. Giặc Tống sang xâm lược nước ta lần thứ nhất.
D. Chế độ phong kiến Việt Nam phát triển đỉnh cao.
Câu 4. Về kinh tế - xã hội, nhằm hạn chế sự phát triển của chế độ sở hữu ruộng đất lớn trong các
điền trang, thái ấp của quý tộc, Hồ Quý Ly đã
A. cho phát hành tiền giấy.
B. ban hành chính sách hạn điền.
C. cải cách chế độ giáo dục.
D. thống nhất đơn vị đo lường.
Câu 5. Trong cải cách của Hồ Quý Ly, việc quy định số lượng gia nô được sở hữu của các vương
hầu, quý tộc, quan lại được gọi là
A. phép hạn gia nô.
B. chính sách hạn điền.
C. chính sách quân điền.
D. bình quân gia nô.
Câu 6. Xây dựng nhiều thành luỹ kiên cố, chế tạo súng thần cơ, đóng thuyền chiến là nội dung cải
cách của Hồ Quý Ly và triều Hồ về
A. kinh tế.
B. văn hoá.
C. quân sự.
D. xã hội.
Câu 7. Trong cải cách về văn hoá, Hồ Quý Ly khuyến khích và đề cao chữ viết nào sau đây?
A. Chữ Nôm.
B. Chữ Hán.
C. Chữ Latinh.
D. Chữ Quốc ngữ.
Câu 8. Sự suy yếu của triều đại nhà Trần cuối thế kỉ XIV đã dẫn đến nguy cơ nào sau đây?
A. Đánh mất dần bản sắc văn hoá dân tộc.
B. Mất độc lập bởi sự xâm lược của phương Tây.
C. Không còn khả năng bảo vệ sự an toàn của đất nước.
D. Các khởi nghĩa nông dân sẽ lật đổ được triều đình.
Câu 9. Trong bối cảnh đời sống sa sút nghiêm trọng, nhân dân Đại Việt cuối thế kỉ XIV đã
A. đồng loạt suy tôn Hồ Quý Ly lên ngôi vua.
B. bán ruộng đất cho quý tộc, biến mình thành nô tì.
C. nổi dậy khởi nghĩa ở nhiều nơi trong cả nước.
D. bất lực trước thực trạng, không phản kháng.
Câu 10. Về kinh tế - xã hội, cuộc cải cách của Hồ Quý Ly không đề cập đến nội dung nào sau đây?
A. Ban hành tiền giấy thay thế tiền đồng.
B. Hạn chế sở hữu ruộng tư của quý tộc.
C. Thống nhất đơn vị đo lường cả nước.
D. Chế tạo vũ khí, đóng thuyền chiến.
Câu 11. Để tăng cường khả năng bảo vệ đất nước, Hồ Quý Ly đã thực hiện biện pháp nào sau đây?
A. Gả các công chúa cho các tù trưởng miền núi.
B. Thi hành chính sách thần phục nhà Minh.
C. Tăng cường lực lượng quân đội chính quy.
D. Quan hệ hoà hiếu với Chăm-pa, Chân Lạp.
Câu 12. Cải cách của Hồ Quý Ly cuối thế kỉ XIV đầu thế kỉ XV có điểm tiến bộ nào sau đây?
A. Nho giáo trở thành tư tưởng chủ đạo trong xã hội.
B. Nền giáo dục, khoa cử từng bước phát triển.
C. Thể hiện tinh thần dân tộc, ý thức tự cường.
D. Xác lập thể chế quân chủ trung ương tập quyền.
Câu 13. Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến cải cách của Hồ Quý Ly đầu thế kỉ
XV không thành công?
A. Lòng dân không thuận theo nhà Hồ.
B. Sự uy hiếp của các thế lực ngoại xâm.
C. Sự chống đối của thế lực phong kiến cũ.
D. Tiềm lực đất nước hoàn toàn suy sụp.
Câu 14. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của cuộc cải cách Hồ Quý Ly cuối thế
kỉ XIV đầu thế kỉ XV?
A. Bước đầu ổn định tình hình xã hội, củng cố tiềm lực đất nước
B. Là cuộc cải cách triệt để giúp đất nước vượt qua khủng hoảng.
C. Góp phần xây dựng nền văn hoá, giáo dục mang bản sắc dân tộc.
D. Để lại nhiều bài học kinh nghiệm quý báu về việc trị nước.
Câu 15. Nội dung trọng tâm của cuộc cải cách của Hồ Quý Ly và triều Hồ cuối TK XIV- đầu
TK XV?
A. Tổ chức bộ máy nhà nước.
B. Kinh tế, xã hội.
C. Giáo dục, văn hóa.
D. Chính trị, quân sự
 









Các ý kiến mới nhất