Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT ANCOHOL (CT MỚI)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Mạnh Hùng
Ngày gửi: 11h:05' 24-03-2024
Dung lượng: 715.1 KB
Số lượt tải: 1050
Nguồn:
Người gửi: Trần Mạnh Hùng
Ngày gửi: 11h:05' 24-03-2024
Dung lượng: 715.1 KB
Số lượt tải: 1050
LÝ THUYẾT ALCOHOL
KHÁI NIỆM – DANH PHÁP
Câu 1: Alcohol là hợp chất hữu cơ có chứa nhóm …. gắn với carbon no. Trong dấu …. là từ nào sau đây?
A. hydroxy (OH-)
B. methylene (−CH2-) C. Oxygen (-O-)
D. halogen (X-)
Câu 2: Chất nào sau đây là alcohol?
A. CH3-O-CH3.
B. CH3OH
C. HCHO.
D. C2H5Cl.
Câu 3: Geraniol có trong tinh dầu hoa hồng (công thức cấu tạo thu gọn như hình bên) được sử dụng phổ biến trong công
nghiệp hương liệu, thực phẩm,… vì có mùi thơm đặc trưng.
Geraniol thuộc loại hợp chất hữu cơ nào sau đây?
A. Alcohol. B. Acid cacboxylic.
C. Aldehyde.
D. Hydrocarbon.
Câu 4: { SBT – CTST } Saccharose là một loại đường phổ biến, sản xuất chủ yếu từ cây mía. Saccharose có cấu trúc phân tử:
HO
HO
HO
O
OH
O
O
HO
OH
A. 3.
OH
HO
B. 5.
Số nhóm chức alcohol trong phân tử saccharose là
C. 8.
D. 11.
Câu 6: { SBT – CTST } Alcohol no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là
A. CnH2n+1OH (n ≥ 1).
B. CnH2n+2O (n ≥ 2). C. CnH2nOH (n ≥ 1).
D. CnH2mOH (n ≥ 2).
Câu 7: Dãy đồng đẳng của ethyl alcohol có công thức là
A. CnH2n+2O. B. ROH.
C. CnH2n+1OH.
D. CnH2n-1OH.
Câu 8: Công thức chung của alcohol no, đơn chức là
A. CnH2nOH
B. (CH3)nOH C. Rn(OH)m
D. CnH2n+2O
Câu 9: Công thức nào dưới đây là công thức của alcohol no, mạch hở?
A. R(OH)n.
B. CnH2n+2O. C. CnH2n+2Ox.
D. CnH2n+2–x(OH)x.
Câu 10: CnHm(OH)2 là alcohol no, mạch hở. Mối quan hệ của m và n là
A. m = n.
B. m = n + 2.
C. m = 2n + 1. D. m = 2n.
Câu 11: Công thức tổng quát của một alcohol bất kì là
A. R(OH)n.
B. CnH2n+2O. C. CnH2n+2Ox.
D. CnH2n+2–2a–x(OH)x.
Câu 12: Chất nào sau đây là alcohol?
A. CH2=CH-OH
B. CH2=CH-CH2-OH C. (CH3)2-C=CH2OH D. C6H5OH
Câu 13: Alcohol nào sau đây tồn tại?
A. CH2=CH-OH
B. CH2=CH-CH2OH. C. CH3CH(OH)2.
D. CH3C(OH)3.
Câu 14: Alcohol nào sau đây không tồn tại?
A. CH2=CH-OH
B. CH3-CH2-OH
C. HO-CH2-CH2-OH.
D. CH2OH-CH(OH)-CH2OH.
Câu 15: Chất nào sau đây là alcohol không no?
A. CH2=CH-OH
B. CH2=CH-CH2-OH C. (CH3)2-C=CH2OH D. C6H5OH
Câu 16: Chất nào sau đây là alcohol đa chức
A. HO-CH2-OH
B. CH2(OH)-CH2(OH) C. CH2=C(OH)-CH2OH
D. C6H4(OH)2
Câu 17: Chất nào sau đây là là monoalcohol
A. C6H5OH.
B. C3H5(OH)3. C. HOCH2-CH2OH.
D. CH3CH2OH.
Câu 18: { SBT – CTST } Hợp chất thuộc loại polyalcohol là
A. CH3OH.
B. CH3CH2OH.
C. CH2=CHCH2OH.
D. HOCH2CH2OH.
Câu 19: Một alcohol no, đơn chức có %H = 13,04% về khối lượng. Công thức của alcohol là
A. C6H5CH2OH.
B. CH3OH.
C. C2H5OH.
D. CH2=CHCH2OH.
Câu 20: Một alcohol no đơn chức có % về khối lượng của oxygen là 50%. Công thức của alcohol là
A. C3H7OH.
B. CH3OH.
C. C6H5CH2OH.
D. CH2=CHCH2OH.
Câu 21: Một alcohol no, đơn chức có tỉ khối hơi so với oxygen bằng 1,4375. Công thức của alcohol đó là
A. CH3OH.
B. C3H7OH.
C. C4H9OH
D. C2H5OH.
Câu 22: X là alcohol mạch hở có chứa 1 liên kết đôi trong phân tử. khối lượng phân tử của X nhỏ hơn 60. CTPT của X là
A. C3H6O.
B. C2H4O.
C. C2H4(OH)2. D. C3H6(OH)2.
Câu 23: Bậc của alcohol là
A. Bậc carbon lớn nhất trong phân tử.
B. Bậc của carbon liên kết với nhóm –OH.
C. Số nhóm chức có trong phân tử.
D. Số carbon có trong phân tử alcohol.
Câu 24: Chất nào sau đây là alcohol bậc II?
A. HOCH2CH2 OH.
B. (CH3)2CHOH.
C. (CH3)2CHCH2OH. D. (CH3)3COH.
Câu 25: Chất nào sau đây là alcohol bậc III?
A. HOCH2CH2 OH.
B. (CH3)2CHOH.
C. (CH3)2CHCH2OH. D. (CH3)3COH.
Câu 26: Alcohol nào sau đây là alcohol bậc I?
A. CH3-CH2OH
B. CH3-CH(OH)-CH3 C. (CH3)3C-OH
D. CH3-CH(OH)-CH2-CH3
Câu 27: Alcohol nào sau đây là alcohol bậc II?
A. OH-CH2-CH2-OH
B. CH3-CH2-CH2-OH C. (CH3)3C-OH
D. CH3-CH2-CH(CH3)OH
Câu 28: Các alcohol (CH3)2CHOH ; CH3CH2OH ; (CH3)3COH có bậc alcohol lần lượt là
A. I, II, III.
B. I, III, II.
C. II, I, III.
D. II, III, I.
Câu 29: Alcohol CH3OH là alcohol bậc mấy
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 0.
Câu 30: Các alcohol được phân loại trên cơ sở
A. số lượng nhóm OH. B. đặc điểm cấu tạo của gốc hydrocarbon.C. bậc của alcohol.
D. Tất cả các cơ sở trên.
Câu 31: Câu nào sau đây là đúng?
A. Hợp chất CH3CH2OH là ethyl alcohol.
C. Hợp chất C6H5CH2OH là phenol.
B. Alcohol là hợp chất hữu cơ trong phân tử nhóm –OH.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 32: Cho các hợp chất :
(1) CH3–CH2–OH
(2) CH3–C6H4–OH (3) CH3–C6H4–CH2–OH
(4) C6H5–OH (5) C6H5–CH2–OH
(6) C6H5–CH2–CH2–OH.
Những chất nào sau đây là alcohol thơm?
A. (2) và (3).
B. (3), (5) và (6).
C. (4), (5) và (6).
D. (1), (3), (5) và (6).
Câu 33: Cho 4 chất có công thức cấu tạo:
CH3
CH2
OH
HO
(1)
OH
OH
(2)
Số chất thuộc loại alcohol là
CH2OH
HOH2C
(3)
A. 2.
B. 4.
C. 3.
(4)
D. 1.
Câu 34: Cặp chất nào dưới đây là đồng đẳng của nhau?
A. Ethyl alcohol (C2H6O) và ethylene glycol (C2H6O2).B. Methyl alcohol(CH4O) và butyl alcohol (C4H10O).
ĐỒNG PHÂN – DANH PHÁP
Câu 37: Số đồng phân cấu tạo của C2H6O là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4
Câu 38: { SBT – CD } Số đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C3H8O và phổ hồng ngoại có tín hiệu hấp thụ trong vùng
3650 – 3200 cm-1 là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 39: { SBT – KNTT } Số đồng phân cấu tạo alcohol có công thức C4H9OH là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 40: Chất hữu cơ C4H10O có số đồng phân như sau:
A. 3 đồng phân ether và 3 đồng phân alcohol.
B. 2 đồng phân ether và 4 đồng phân alcohol.
C. 3 đồng phân ether và 4 đồng phân alcohol.
D. 4 đồng phân ether và 5 đồng phân alcohol
Câu 41: Số đồng phân alcohol ứng với CTPT C5H12O là
A. 8.
B. 7.
C. 5.
D. 6.
a) Số alcohol bậc I là đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C5H12O là
A. 4.
B. 8.
C. 1.
D. 3
b) Số đồng phân alcohol bậc II ứng với CTPT C5H12O là
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 42: Alcohol no, đơn chức có 10 nguyên tử H trong phân tử có số đồng phân là
A. 5.
B. 3.
C. 4.
D. 2.
Câu 43: Có bao nhiêu alcohol thơm, công thức C8H10O?
A. 5.
B. 6.
C. 7.
D. 8.
Câu 47: A, B, C, D có công thức phân tử tương ứng: C4H10, C4H10O, C4H9Cl, C4H8. Chất có nhiều đồng phân nhất là
A. chất A.
B. chất B.
C. chất C.
D. chất D.
Câu 48: Cho mô hình phân tử của alcohol sau chất sau:
Tên thông thường alcohol trên là
A. ethyl alcohol.
B. methyl alcohol.
C. propyl alcohol.
D. allyl alcohol.
Câu 49: { SBT – CTST } Ethyl alcohol có công thức cấu tạo là
A. CH3OCH3. B. CH3CH2OH.
C. HOCH2CH2OH.
D. CH3CH2CH2OH.
Câu 50: { SBT – KNTT } Nhiều vụ ngộ độc rượu do sử dụng rượu được pha chế tù cồn công nghiệp có lẫn methanol. Công
thức phân tử của methanol là
A. CH3OH.
B. C2H5OH.
C. C3H7OH.
D. C2H4(OH)2.
Câu 52: Benzyl alcohol có công thức là
A. C2H5OH.
B. C3H5OH.
C. CH3OH.
D. C6H5CH2OH.
Câu 53: Ethylene glycol (ethan-1,2-diol) có công thức là
A. C2H5OH.
B. C2H4(OH)2. C. CH3OH.
D. C3H5(OH)3.
Câu 54: Glycerol có công thức là
A. C2H5OH.
B. C2H4(OH)2.
C. CH3OH.
D. C3H5(OH)3.
Câu 55:Chất nào sau đây là không phải là polyalcohol
A. ethylene glycol.
B. isoamyl alcohol.
Câu 56: Glyecrol có số nhóm hydroxy (-OH) là A. 4.
C. glycerol
D. propane-1,2-diol
B. 3.
D. 1.
C. 2.
Câu 60: Xăng sinh học E5 chứa khoảng 5% ethanol về thể tích. Công thức cấu tạo của ethanol là
A. CH3OH.
B. CH3CH2OH.
C. CH2=CH-CH2-OH. D. CH3CH2CH2OH.
Câu 61: Tên thay thế của alcohol có công thức cấu tạo thu gọn CH3CH2CH2OH là
A. propan-1-ol. B. propan-2-ol. C. pentan-1-ol. D. pentan-2-ol.
Câu 62: Tên gọi của hợp chất X có công thức cấu tạo CH3CH2CH(OH)CH3 là
A. butan-2-ol. B. butan-3-ol.
C. butyl alcohol.
D. allyl alcohol.
Câu 63: { SBT – KNTT } Chất nào sau đây là alcohol bậc II?
A. propan-1-ol.
Câu 64: Chất
CH3
|
CH 3 C OH
|
CH3
B. propan-2-ol. C. 2-methylpropan-1-ol.
có tên là
D. 2-methylpropan-2-ol.
A. 1,1-dimethylethanol.
B. 1,1-dimethylethan-1-ol. C. isobutan-2-ol.
D. 2-methylpropan-2-ol.
Câu 65: Tên gọi của alcohol có công thức cấu tạo sau là
OH
A. propan-1-ol. B. propan-2-ol. C. propan-3-ol. D. butan-1-ol
Câu 66: Tên gọi của hợp chất X có công thức cấu tạo sau là
OH
A. butan-2-ol.
B. butan-3-ol.
C. butane-1-ol
D. Pentan-2-ol
Câu 67: Tên gọi của alcohol có công thức cấu tạo sau là
OH
A. butan-2-ol. B. 2-methylpropan-1-ol C. butan-1-ol.
D. 2-methylpropan-2-ol
Câu 68: Tên gọi của hợp chất Y có công thức cấu tạo sau là
OH
A. propan-1-ol. B. propan-2-ol. C. propan-3-ol. D. butan-1-ol
Câu 69: Tên gọi của alcohol có công thức cấu tạo sau là
OH
A. 2-methylbutane-1-ol. B. 2-methylpropan-1-ol.C. 3-methylpropan-1-ol.D. 2-methylpropan-2-ol.
Câu 70: { SBT – KNTT } Cho alcohol có công thức cấu tạo sau:
HO
Tên theo danh pháp thay thế của alcohol đó là
A. 4-methylpentan-1-ol.
B. 2-methylbutan-3-ol. C. 3-methylbutan-2-ol.
D. 1,1-dimethylpropan-3-ol.
Câu 71: Hợp chất (CH3)3COH có tên thay thế là
A. 2-methylpropan-2-ol.B. 1,1-dimethylethanol. C. trimethylmethanol.
D. butan-2-ol.
Câu 72: Tên gọi của alcohol: (CH3)2CHCH2CH2OH là
A. 2-methylbutan-1-ol
B. 3-methylbutan-1-ol. C. 3-methylbutan-2-ol.
D. 1,1-dimethylpropan-2-ol.
Câu 73: { SBT – CTST } Tên của alcohol có công thức cấu tạo:
CH3 CH CH CH3
CH3 OH
A. isobutan-2-ol.B. 2-methylbutan-2-ol. C. 3-methylbutan-2-ol.
D. 2-methylbutan-3-ol.
Câu 74: Tên gọi nào dưới đây không đúng với hợp chất (CH3)2CHCH2CH2OH
A. Isopentyl alcohol.
B. 3-methylbutan-1-ol. C. 2-methylbutan-4-ol. D. isoamyl alcohol.
Câu 75: Tên quốc tế của hợp chất có công thức CH3CH(C2H5)CH(OH)CH3 là
A. 4-ethylpentan-2-ol. B. 2-ethylbutan-3-ol.
C. 3-ethylhexan-5-ol.
D. 3-methylpentan-2-ol.
Câu 76: Cho alcohol (H3C)2C(C2H5) CH2CH2OH có tên thay thế là
A. 3,3-dimethylpentan-1-ol.B. 3-ethyl-3-methylbutan-1-ol. C. 2,2-dimethylbutan-4-ol.D. 3,3-dimethylpentan-5-ol.
Câu 77: Tên gọi của CH3-CH(OH)-CH2OH là
A. 1,2- dihydroxypropene. B. propan-2,3-diol.
C. propan-1,2- diol.
D. 1-methylethanediol.
Câu 78: Tên gọi của alcohol có công thức cấu tạo sau là
CH2
CH
CH2
OH
OH OH
A. propanetriol. B. propane-1,2,3-triol. C. propan-1,2,3-triol
D. propane-1,2,3-ol
Câu 79: Hợp chất CH2=CH–CH2–OH có tên thường là
A. vinyl alcohol.
B. 3-hydroxyprop-1-ene.
C. allyl alcohol. D. prop-2-ene-1-ol.
Câu 80: Isobutyl lcohol có công thức cấu tạo là
A.
CH3 CH 2 CH OH.
|
CH3
CH 3 CH CH 2 OH.
|
CH3
B.
OH
|
CH 3 C CH3 .
|
CH 3
C.
CH 3 CH CH 2 CH 2 OH.
|
CH3
D.
Câu 81: Công thức cấu tạo đúng của tert-butyl alcohol là
A. (CH3)3COH.
B. (CH3)3CCH2OH.
C. (CH3)2CHCH2OH.
D. CH3CH(OH)CH2CH3.
Câu 82: { SBT – CD } Isoamyl alcohol có trong thành phần thuốc thử Kovax (loại thuốc thử dùng để xác định vi khuẩn).
Isoamyl alcohol có công thức cấu tạo là (CH3)2CHCH2CH2OH. Tên thay thế của hợp chất này là
A. 3-methylbutan-1-ol.
B. isobuthyl alcohol.
C. 3,3-dimethylpropan-1-ol.
D. 2-methylbutan-4-ol.
Câu 83: Công thức phân tử của 2-methylpentan-1-ol là
A. C6H16O.
B. C5H12O.
C. C6H12O.
D. C6H14O.
Câu 84: Bậc alcohol của 2-methylbutan-2-ol là
A. Bậc IV.
B. Bậc I.
C. Bậc II.
D. Bậc III.
Câu 85: { SBT – KNTT } Hai ancol nào sau đây cùng bậc?
A. Methanol và ethanol.
B. Propan-1-ol và propan-2-ol.
C. Ethanol và propan-2-ol.
D. Propan-2-ol và 2-methylpropan-2-ol.
Câu 86: Trong số các chất sau: (1) methanol, (2) ethanol, (3) propan-2-ol, (4) 2-methylpropan-2-ol, (5) butan-2-ol. Có mấy
chất là alcohol bậc II?
A. 2.
B. 4.
C. 3.
D. 1.
Câu 87: { SBT – KNTT } Alcohol CH3CH=CHCH2OH có danh pháp thay thế là
A. but-2-en-4-ol.
B. but-2-en-1-ol.
C. 4-hydroxybut-2-ene.
D. 1-hydroxybut-2-ene.
Câu 88: Chất CH3CH=CHCH(OH)CH3 có tên gọi là
A. penten-2-ol. B. pent-2-ene-4-ol.
C. pent-2-ene-2-ol.
D. pent-3-ene-2-ol.
Câu 89: Gọi tên hợp chất có CTCT như sau theo danh pháp IUPAC :
CH 3 CH C CH 2 OH
|
C 2H 5
A. 4-hydroxy-3-ethylbut-2-ene. B. 1-hydoxy-2-ethylbut-2-ene.
C. 3-ethylbut-2-ene-4-ol.
D. 2-ethylbut-2-ene-1-ol.
Câu 90: Trong số các thành phần hoạt tính của sả, ba thành phần được nghiên cứu và đánh giá cao nhất bao gồm: Citronella,
citronellol và geraniol. Tinh dầu sả có nhiều tác dụng như: Xua đuổi côn trùng hoàn toàn tự nhiên, có thể giúp kiểm soát viêm
và đau, nâng cao tinh thần và giảm căng thẳng, có thể giúp tiêu diệt kí sinh trùng, sản xuất nước hoa tự nhiên hoặc xịt
phòng,.... Citronellol có công thức khung phân tử như sau:
OH Tên thay thế của Citronellol là
A. 2,6-dimethyloct-2-ene-7-ol
B. 3,7-dimethyloct-6-ene-1-ol
C. 4,7-dimethylnon-6-ene-1-ol D. 3,7-dimethyloct-1-ol-6-ene.
Câu 91: Cho các công thức cấu tạo của các alcohol sau lần lượt từ trái sáng phải là
OH
OH
OH
OH
A. propyl alcohol, phenyl alcohol, allyl alcohol, isopropyl alcohol.
B. isopropyl alcohol, propyl alcohol, phenyl alcohol, allyl alcohol.
C. propyl alcohol, benzyl alcohol, allyl alcohol, isopropyl alcohol.
D. propyl alcohol, allyl alcohol, benzyl alcohol, isopropyl alcohol.
Câu 92: Cho các công thức cấu tạo của các alcohol sau lần lượt từ trái sáng phải là
OH
OH
OH
OH
A. sec-butyl alcohol, butyl alcohol, isobutyl alcohol, tert-butyl alcohol.
B. isobutyl alcohol, sec-butyl alcohol, butyl alcohol, tert-butyl alcohol.
C. isobutyl alcohol, butyl alcohol, tert-butyl alcohol, sec-butyl alcohol
D. sec-butyl alcohol, isobutyl alcohol, butyl alcohol, tert-butyl alcohol.
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Câu 93: Chất hữu cơ nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường?
A. CH3–Cl.
B. CH3–OH.
C. CH3–O–CH3.
D. Tất cả đều là chất lỏng.
Câu 94: Ở điều kiện thường, methanol là chất lỏng mặc dù khối lượng phân tử của nó không lớn, đó là do
A. Các phân tử methanol tạo được liên kết hydrogen liên phân tử. B. Trong thành phần của methanol có oxy.
C. Độ tan lớn của methanol trong nước.
D. Sự phân ly của alcohol.
Câu 95: Alcohol nào sau đây là không tan vô hạn trong nước
A. Allyl alcohol.
B. Methyl alcohol.
C. Glycerol.
D. Isoamyl alcohol.
Câu 96: Alcohol nào sau đây là không tan vô hạn trong nước
A. Methanol.
B. Ethanol.
C. Ethylene glycol.
D. Benzyl alcohol.
Câu 97: Theo chiều tăng số nguyên tử carbon trong phân tử, độ tan trong nước của các alcohol
A. tăng dần.
B. không đổi.
C. giảm dần.
D. biến đổi không theo quy luật.
Câu 98: Cho các chất sau: CH3OH (1); C2H5OH (2); C5H11OH (3). Dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần độ
tan trong nước?
A. (1) < (2) < (3).
B. (3) < (2) < (1).
C. (2) < (1) < (3).
D. (3) < (1) < (2).
Câu 99: Cho các chất sau:
(1) CH3CH2OH
(2) CH3CH2CH2OH (3) CH3CH2CH(OH)CH3
(4) CH3OH
Dãy nào sau đây sắp xếp các chất đúng theo thứ tự độ tan trong nước tăng dần?
A. (1) < (2) < (3) < (4).
C. (4) < (1) < (2) < (3).
B. (2) < (3) < (1) < (4).
D. (3) < (2) < (1) < (4).
Câu 100: Theo chiều tăng số nguyên tử carbon trong phân tử, độ tan trong nước của các alcohol giảm dần là do
A. Gốc hydrocarbon là phần kị nước tăng lên.
C. Nhiệt độ sôi tăng.
B. Phân tử khối tăng dần.
D. Tương tác Van der Waals tăng.
Câu 101: Liên kết hydrogen nào sau đây biểu diễn sai?
A.
O H O H.
|
|
H
C2 H 5
C.
HO H O .
|
|
CH2 CH2
B.
O H O H.
|
|
C2 H 5
C2H5
D.
H - C - OH H - C- OH.
||
||
O
O
Câu 102: { SBT – CTST } Methyl alcohol, ethyl alcohol tan vô hạn trong nước là do
A. Khối lượng phân tử của các alcohol nhỏ.
B. Hình thành tương tác van der waals với nước.
C. Hình thành liên kết hydrogen với nước.
D. Hình thành liên kết cộng hoá trị với nước.
Câu 103: Ethyl alcohol tan tốt trong nước và có nhiệt độ sôi cao hơn hẳn so với các hydrocarbon, dẫn xuất halogen và ether có
khối lượng phân tử xấp xỉ với nó vì
A. Phân tử alcohol phân cực mạnh.
B. Cấu trúc phân tử alcohol bền vững hơn.
C. Ethyl alcohol có nhóm –OH.
D. Ethyl alcohol tạo được liên kết hydrogen liên phân tử.
Câu 104: Ethyl alcohol tan tốt trong nước và có nhiệt độ sôi cao hơn hẳn so với hydrocarbon có khối lượng phân tử tương
đương nó vì những lý do nào sau đây?
(1) Trong các hợp chất trên chỉ có ethyl alcohol tác dụng với Na.
(2) Trong các hợp chất trên chỉ có ethyl alcohol có liên kết hydrogen với nước.
(3) Trong các hợp chất trên chỉ có ethyl alcohol có liên kết hydrogen liên phân tử.
Số lý do đúng là
A. (1), (2), (3). B. (2), (3).
C. (1), (3).
D. (1), (2).
Câu 105: Các alcohol có nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy, độ tan trong H2O của alcohol đều cao hơn so với các hydrocarbon
có phân tử khối tương đương vì
A. Các alcohol có nguyên tử O trong phân tử.
B. Các alcohol có khối lượng phân tử lớn.
C. Các alcohol có khối lượng phân tử lớn hơn hydrocarbon và có khả năng hình thành liên kết hydrogen với H2O.
D. Giữa các phân tử alcohol tồn tại liên kết hydrogen liên phân tử đồng thời có sự tương đồng với cấu tạo của H2O.
Câu 106: Nhiệt độ sôi của alcohol cao hơn hẳn nhiệt độ sôi của ankane tương ứng là vì giữa các phân tử alcohol tồn tại
A. liên kết cộng hóa trị.
B. liên kết hydrogen.
C. liên kết phối trí.
D. liên kết ion.
Câu 107: Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của alcohol đều cao hơn so với hydrocarbon, dẫn xuất halogen, ether có phân tử
lượng tương đương là do?
A. trong phân tử alcohol có liên kết cộng hoá trị.
B. giữa các phân tử alcohol có liên kết hydrogen.
C. alcohol có nguyên tử oxygen trong phân tử.
D. alcohol có phản ứng với Na.
Câu 108: Trong dãy đồng đẳng alcohol no, đơn chức, khi mạch carbon tăng, nói chung
A. Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước giảm.
B. Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước tăng.
C. Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước giảm.
D. Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước tăng .
Câu 109: Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
A. ethyl alcohol.
B. propyl alcohol.
C. ethylmethyl ether.
D. ethyl chloride.
Câu 110: Cho các chất sau: CH3OH (1); C2H5OH (2); C2H4(OH)2 (3), C3H7OH (4). Dãy nào sau đây được sắp xếp theo
chiều tăng dần nhiệt độ sôi.
A. (1) < (2) < (4) < (3). B. (1) < (2) < (3) < (4). C. (4) < (3) < (2) < (1). D. (1) < (3) < (2) < (4).
Câu 111: { SBT – CTST } Trong các alcohol sau, alcohol nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
A. CH3CH2OH.
B. HOCH2CH2OH.
C. CH3CH2CH2OH.
D. CH3CH2CH2CH2OH.
Câu 112: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?
CH3
A. CH3–CH2–CH2–CH2–CH2–OH.
C.
B.
CH 3 CH 2 CH 2 CH OH.
|
CH3
CH CH 2 CH 2 OH.
|
CH3
CH 3
D.
CH3
|
CH 2 C OH.
|
CH3
Câu 113: { SBT – KNTT } Cho các hợp chất hữu cơ sau: (1) C3H8; (2) CH3Cl; (3) C2H5OH; (4) CH3OH. Thứ tự giảm dần
nhiệt độ sôi của các chất trên là
A. (1) > (2) > (3) > (4).
B. (1) > (4) > (2) > (3).
C. (3) > (4) > (2) > (1).
D. (4) > (2) > (1) > (3).
Câu 114: Cho các chất sau C2H5OH (1), CH3CH2CH2OH (2), CH3CH(OH)CH3 (3), C2H5Cl (4), CH3COOH (5), CH3-OCH3 (6). Các chất được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần là
A. (4), (6), (1), (2), (3), (5).
B. (6), (4), (1), (3), (2), (5).
C. (6), (4), (1), (2), (3), (5).
D. (6), (4), (1), (3), (2), (5).
Câu 115: { SBT – CD } Cồn 700 là dung dịch ethyl alcohol, được dùng để sát trùng vết thương. Mô tả nào sau đây về cồn 70o
là đúng ?
A. 100 gam dung dịch có 70 mL ethyl alcohol nguyên chất.
B. 100 mL dung dịch có 70 mL ethyl alcohol nguyên chất.
C. 1000 gam dung dịch có 70 mol ethyl alcohol nguyên chất.
D. 1000 mL dung dịch có 70 mol ethyl alcohol nguyên chất.
Câu 116: Một chai đựng ethyl alcohol có nhãn ghi 25o có nghĩa là
A. cứ 100 mL nước thì có 25 mL alcohol nguyên chất.
B. cứ 100 gam dung dịch thì có 25 mL alcohol nguyên chất.
C. cứ 100 gam dung dịch thì có 25 gam alcohol nguyên chất.
D. cứ 75 mL nước thì có 25 mL alcohol nguyên chất.
Câu 117: Cách pha chế dung dịch ethyl alcohol 25o là
A. Lấy 100 mL nước pha chế với 25 mL ethyl alcohol nguyên chất.
B. Lấy 100 gam nước pha chế với 25 gam alcohol nguyên chất.
C. Lấy 100 mL nước pha chế với 25 gam alcohol nguyên chất.
D. Lấy 75 mL nước pha chế 25 mL alcohol nguyên chất.
Câu 118: Pha a gam ethyl alcohol (d = 0,8 g/mL) vào nước được 80 mL alcohol 25o. Giá trị a là :
A. 16. B. 25,6. C. 32. D. 40.
Câu 119: { SBT – KNTT } Cồn 70o được sử dụng phổ biến trong y tế, dùng để sát trùng, diệt khuẩn,... Cách pha chế cồn 70o
là
A. Pha 70 ml nước với 30 ml ethanol.
B. Pha 70 ml ethanol với 30 ml nước.
C. Lấy 70 ml rồi thêm 100 ml nước.
D. Lấy 70 ml ethanol rồi thêm nước để thu được 100 ml cồn.
Câu 120: { SBT – KNTT } Để pha chế một loại cồn sát trùng sử dụng trong y tế, người ta cho 700 mL ethanol nguyên chất
vào bình định mức rồi thêm nước cất vào, thu được 1000 mL cồn. Hồn hợp trên có độ cồn là
A. 17o. B. 7o. C. 70o. D. 170o.
Câu 121: { SBT – KNTT } Một chai rượu gạo có thể tích 750 mL và có độ rượuu là 40o. Số mL ethanol nguyên chất (khan) có
trong chai rượu đó là A. 18,75 mL. B. 300 mL.
C. 400 mL.
D. 750 mL.
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Câu 122: Cho nhận xét sau: Trong phân tử alcohol, nguyên tử oxygen mang một phần điện tích …(1)… do có độ âm điện lớn
hơn C và H nên liên kết C–OH và liên kết O–H là các liên kết cộng hóa trị phân cực về phía …(2)…. Do vậy, nguyên tử ...
(3)... hoặc cả nhóm ...(4)... dễ bị tách ra trong các phản ứng hóa học. Các từ hoặc cụm từ thích hợp để điền vào …(1)… ; …(2)
… ; …(3)… và …(4)… lần lượt là
A. âm, oxygen, carbon; hydroxy.
B. dương, oxygen, hydrogen; hydroxy.
C. âm, oxygen, oxygen; carbonyl.
D. âm, oxygen, hydrogen; hydroxy.
PHẢN ỨNG THẾ H LINH ĐỘNG CỦA NHÓM –OH
Câu 123: Khi cho alcohol tác dụng với kim loại kiềm thấy có khí H2 bay ra. Phản ứng này chứng minh
A. alcohol có liên kết O-H bền vững. B. alcohol có O. C. alcohol có OH linh động. D. alcohol có H linh động.
Câu 124: Alcohol nào sau đây chứa nhiều nguyên tử hydrogen linh động nhất?
A. Methanol.
B. Glycerol.
C. Ethylene glycol.
D. Ethanol.
Câu 125: Khi cho một mẩu sodium vào một ống nghiệm chứa ethyl alcohol thì giải phóng chất khí nào sau đây?
A. CO2.
B. O2. C. H2. D. CO.
Câu 126: Phản ứng của butan-2-ol với Na cho sản phẩm là
A. Muối + H2. B. Bazơ + H2. C. H2O + muối.D. Acid + H2.
Câu 127: Khi cho một mẩu potassium vào một ống nghiệm chứa propan-1-ol thì sản phẩm hữu cơ thu được là?
ONa
Na
A.
ONa
B.
. C.
D.
ONa
Câu 128: Ethyl alcohol không tác dụng với
A. CuO, to.
B. NaOH.
C. O2. D. C2H5OH.
Câu 129: Methanol không tác dụng với chất nào sau đây?
A. Na. B. KOH.
C. CuO, to.
D. O2.
Câu 130: Chất nào sau đây không tác dụng được với C2H4(OH)2?
A. Na. B. NaOH.
C. O2. D. Cu(OH)2.
Câu 131: Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
A. C2H5OH + CH3COOH.
B. C2H5OH + HBr.
C. C2H5OH + O2.
D. C2H5OH + NaOH.
Câu 132: { SBT – KNTT } Một học sinh sau khi tiến hành thí nghiệm thì vẫn còn dư mẩu Na. Để tiêu huỷ mẩu Na dư này một
cách an toàn, học sinh đó nên cho mẩu Na vào
A. nước.
B. cồn 96o.
C. thùng rác.
D. dầu hoả.
Câu 133: Cho hình vẽ thí nghiệm sau:
1:Chất lỏng X có thể là dãy các chất nào sau đây?
A. Methanol, benzene, chloroform.
B. Ethylene glycol, glycerol, methanol.
C. Ethanol, hex-3-ene-1-ol, toluene.
D. Ethanol, styrene và hexane.
2:Hiện tượng thu được trong ống nghiệm khi nhỏ dung dich phenolphthalein vào dung dịch Y là
A. có kết tủa màu hồng xuất hiện.
B. dung dịch chuyển sang màu hồng.
C. dung dịch chuyển sang màu vàng.
D. dung dịch chuyển sang màu xanh lam đậm.
Câu 134: { SBT – KNTT } Số hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C3H8O phản ứng được với Na là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 135: Chất hữu cơ X có CTPT C4H10O có số đồng phân tác dụng được với Na là
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
PHẢN ỨNG THẾ NHÓM –OH TẠO ETHER
Câu 136: Làm thí nghiệm như hình vẽ:
Nếu đun ở nhiệt độ khoảng 140oC thì sản phẩm sinh ra là
A. C2H4.
B. (C2H5)2O. C. C2H5OH.
D. C2H6.
Câu 137: Đun nóng methanol với H2SO4 đặc ở 140oC thu được sản phẩm chính là chất hữu cơ nào sau đây?
A. C2H5OSO3H.
B. C2H4.
C. C2H5OC2H5.
D. CH3OCH3.
Câu 138: Khi đun nóng ethyl alcohol với H2SO4 đặc ở 140oC thì sẽ thu được sản phẩm chính là chất hữu cơ nào sau đây?
O
O
A.
.
B.
.
O
C.
.
O
D.
.
Câu 139: Đun nóng methyl alcohol với H2SO4 đặc ở 140oC thu được sản phẩm chính là chất hữu cơ nào sau đây?
OH .
A.
OH
B.
O
. C.
.
D.
O
.
Câu 140: Khi đun nóng ethanol với H2SO4 đặc ở 140oC thì sẽ tạo ra sản phẩm chính là chất hữu cơ có tên là?
A. ethylmethyl ether.
B. ethylmethyl ether.
C. diethyl ether.
D. dimethyl ether.
Câu 141: Đun nóng hỗn hợp n alcohol đơn chức khác nhau với H2SO4 đặc ở 140oC thì số ether thu được tối đa là
n(n 1)
2
A.
.
2n(n 1)
2
B.
.
n2
C. 2 . D. n!.
Câu 142: Đun nóng hỗn hợp ethanol và methanol với H2SO4 đặc ở 140oC có thể thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 143: Đun nóng hỗn hợp gồm 3 alcohol là AOH, BOH và ROH với H2SO4 đặc ở 140oC thì thu được tối đa bao nhiêu
ether?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 144: Khi đun nóng hỗn hợp gồm C2H5OH và C3H7OH với H2SO4 đặc ở 140oC có thể thu được số ether tối đa là
A. 5.
B. 3.
C. 4.
D. 6.
Câu 145: Khi đun hỗn hợp hai alcohol đơn chức bền với H2SO4 đặc ở 140oC, thu được hỗn hợp 3 ether trong đó 1 ether có
công thức phân tử là C5H10O. Công thức phân tử 2 alcohol có thể là
A. CH4O, C4H6O.
B. C2H4O, C3H8O.
C. CH4O, C4H8O.
D. C2H6O, C3H8O.
PHẢN ỨNG TÁCH NƯỚC TẠO ALKENE
Câu 146: { SBT – CD } Alcohol nào sau đây không có phản ứng tách nước tạo ra alkene ?
A. CH3CH(OH)CH3.
B. CH3OH.
C. CH3CH2CH2OH.
D. CH3CH2OH.
Câu 147: Khi đun nóng ethyl alcohol với H2SO4 đặc ở 170oC thì sẽ tạo ra sản phẩm chính là
A. C2H5OC2H5.
B. C2H4.
Câu 148: Cho phản ứng tổng quát sau: CnH2n+1OH
A. 1.
C. CH3CHO.
H2 SO4 ®Æc
170
180o C
B. 2.
D. CH3COOH.
CnH2n + H2O. Vậy n không thể là
C. 3.
D. 4.
Câu 149: Alcohol tách nước tạo thành alkene (olefine) là alcohol
A. no đa chức.
B. no, đơn chức mạch hở.
C. mạch hở.
Câu 150: Làm thí nghiệm như hình vẽ:
Nếu đun ở nhiệt độ khoảng 170oC thì sản phẩm sinh ra là
A. C2H4.
B. (C2H5)2O. C. C2H5OH.
D. C2H6.
Câu 151: Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm điều chế khí X trong phòng thí nghiệm:
X là khí nào sau đây?
A. acetylene.
B. methane.
C. ethylene.
D. ethane.
Câu 152. Hình vẽ bên mô tả thí nghiệm điều chế và thử tính chất của khí X:
Nhận xét nào sau đây sai?
A. Đá bọt giúp chất lỏng sôi ổn định và không gây vỡ ống nghiệm.
B. Bông tẩm NaOH đặc có tác dụng hấp thụ khí CO2, SO2 sinh ra trong quá trình thí nghiệm.
C. Khí X là ethylene.
D. đơn chức mạch hở.
D. Để thu được khí X ta phải đun hỗn hợp chất lỏng tới nhiệt độ khoảng 140°C.
Câu 153: Đun alcohol có công thức butan-2-ol H2SO4 đặc ở 170oC, thu được sản phẩm chính có công thức cấu tạo như sau:
A. CH2=C(CH3)2.
B. CH3CH=CHCH3.
C. CH2=CHCH2CH3.
D. CH3CH2OCH2CH3.
Câu 154: { SBT – KNTT } Cho phản ứng hoá học sau: CH3CHOHCH2CH3
Zaitsev trong phản ứng trên là
A. but-1-ene.
B. but-2-ene.
C. but-1-yne.
H2SO4 ,t
?. Sản phẩm chính theo quy tắc
D. but-2-yne.
Câu 155: Khi đun nóng butan-2-ol với H2SO4 đặc ở 170oC thì tối đa bao nhiêu alkene?
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Câu 156: Tên gọi của alkene (sản phẩm chính) thu được khi đun nóng alcohol có công thức (CH3)2CHCH(OH)CH3 với dung
dịch H2SO4 đặc là
A. 2-methylbut-1-ene.
B. 3-methylbut-1-ene. C. 3-methylbut-2-ene.
D. 2-methylbut-2-ene.
Câu 157: Tách nước alcohol X, thu được sản phẩm duy nhất là 3-methylpent-1-ene. Tên gọi của X là
A. 4-methylpentan-1-ol.
B. 3-methylpentan-1-ol. C. 3-methylpentan-2-ol.
D. 3-methylpentan-3-ol.
Câu 158: Đun nóng 2,3-dimethylpentan-2-ol với H2SO4 đặc, 1700C thu được sản phẩm chính là
A. CH2=CHCH(CH3)CH(CH3)2
B. CH3CH=C(CH3)CH(CH3)2
C. C2H5CH(CH3)C(CH3)=CH2
D. (CH3)2C=C(CH3)CH2CH3-
Câu 159: { SBT – KNTT } Sản phẩm chính thu được khi tách nước từ 3-methylbutan-2-ol là
A. 3-metylbut-1-ene.
B. 2-methylbut-2-ene. C. 3-methylbut-2-ene.
D. 2-methylbut-3-ene.
Câu 160: Khi tách nước từ alcohol 3-methylbutan-1-ol, sản phẩm chính thu được là
A. 2-methylbut-3-ene.
B. 3-methylbut-2-ene. C. 3-methylbut-1-ene.
D. 2-methylbut-2-ene.
Câu 161: Alkene CH3-CH(CH3)-CH =CH2 là sản phẩm tách nước của rượu nào? (chỉ lấy sản phẩm chính)
A. 2-methylbutan-1-ol
B. 2-methylbutan-2-ol
C. 3-methylbutan-1-ol
D. 2, 2-dimethyl-1-propane
Câu 162: Hợp chất 2-methylbut-2-ene là sản phẩm chính của phản ứng tách từ chất nào?
A. 2-bromo-2-methylbutane.
B. 2-methylbutane -2- ol. C. 3-methylbutan-2-ol.
D. Tất cả đều đúng
Câu 163: Khi tiến hành tách nước propan-1-ol ta thu được propene. Tiến hành hydrate hóa (cộng H2O) propene thì thu được
A. alcohol ban đầu.
B. một alcohol khác.
C. 2 alcohol đồng phân. D. alcohol bậc II.
Câu 164: Đun nóng một alcohol X với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp, thu được một olefine (alkene) duy nhất. Công thức
tổng quát của X là (với n > 0, n nguyên):
A. CnH2n+1OH.
B. ROH.
C. CnH2n+2O. D. CnH2n+1CH2OH.
Câu 165: Cho các chất sau: CH3CH2CH2OH (1)
CH3CH(OH)CH3(2) CH3CH(OH)CH2OH(3)
CH3CH(OH)C(CH3)3 (4). Dãy gồm các chất khi tách nước chỉ cho một olefine duy nhất là
A. (1), (2)
B. (1), (2), (3) C. (1), (2), (4) D. (2), (3).
Câu 166: Cho các alcohol:
(I) CH3-CH2-CH2-OH;
(II) CH3-CH(OH)-CH3;
(IV) CH3-CH2-CH2-CH2-OH.; (V) CH3-CH(OH)-CH2-CH3;
(III) CH3-(CH3)C(OH)-CH3;
(VI) CH3-CH(CH3)-CH2-OH
Khi đun nóng alcohol ở nhiệt độ 1800C, H2SO4 đậm đặc thì alcohol bị khử nước tạo ra olefine (alkene) duy nhất là
A. I, II, III, IV, VI.
C. II, III, V.
B. I, II, III, V.
D. III.
Câu 167: Alcohol khi đun với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp tạo ra một alkene duy nhất là
A. methyl alcohol.
B. tert-butyl alcohol. C. 2,2-dimethylpropan-1-ol.
D. sec-butyl alcohol.
Câu 168: Khi tách nước từ một chất X có công thức phân tử C4H10O tạo thành ba alkene là đồng phân của nhau (tính cả đồng
phân hình học). Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. CH3CH(CH3)CH2OH.
B. CH3OCH2CH2CH3. C. CH3CH(OH)CH2CH3. D. (CH3)3COH.
Câu 169: Cho sơ đồ thí nghiệm điều chế chất khí Z và thử tính chất như sau?
Tên của các chất A, B, C, D, E và F lần lượt là
A. methanol, sulfuric acid đặc, đá bọt, sodium hydroxide, ethylene và Br2.
B. ethanol, sulfuric acid đặc, CaCO3, sodium hydroxide, ethylene và Br2.
C. ethyl alcohol, sulfuric đặc, đá bọt, sodium hydroxide, ethylene và KMnO4.
D. cồn 96o, sulfuric đặc, đá bọt, sodium hydroxide, ethylene và Br2.
Câu 170: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
– Bước 1: Cho 2 mL ethyl alcohol khan vào ống nghiệm khô có sẵn vài viên đá bọt, sau đó thêm từng giọt dung dịch
H2SO4 đặc (4 mL), đồng thời lắc đều. Lắp dụng cụ thí nghiệm như hình vẽ:
– Bước 2: Đun nóng ống nghiệm sao cho hỗn hợp không trào lên ống dẫn khí.
– Bước 3: Đốt khí sinh ra ở đầu vuốt nhọn của ống dẫn khí.
– Bước 4: Dẫn khí sinh ra ở đầu vuốt nhọn qua dung dịch KMnO4.
Cho các phát biểu sau:
(a) Đá bọt điều hòa quá trình sôi, giúp dung dịch sôi đều.
(b) Khí thoát ra ở đầu vuốt nhọn có khả năng tạo kết tủa màu vàng với dung dịch AgNO3 trong NH3.
(c) Mà...
KHÁI NIỆM – DANH PHÁP
Câu 1: Alcohol là hợp chất hữu cơ có chứa nhóm …. gắn với carbon no. Trong dấu …. là từ nào sau đây?
A. hydroxy (OH-)
B. methylene (−CH2-) C. Oxygen (-O-)
D. halogen (X-)
Câu 2: Chất nào sau đây là alcohol?
A. CH3-O-CH3.
B. CH3OH
C. HCHO.
D. C2H5Cl.
Câu 3: Geraniol có trong tinh dầu hoa hồng (công thức cấu tạo thu gọn như hình bên) được sử dụng phổ biến trong công
nghiệp hương liệu, thực phẩm,… vì có mùi thơm đặc trưng.
Geraniol thuộc loại hợp chất hữu cơ nào sau đây?
A. Alcohol. B. Acid cacboxylic.
C. Aldehyde.
D. Hydrocarbon.
Câu 4: { SBT – CTST } Saccharose là một loại đường phổ biến, sản xuất chủ yếu từ cây mía. Saccharose có cấu trúc phân tử:
HO
HO
HO
O
OH
O
O
HO
OH
A. 3.
OH
HO
B. 5.
Số nhóm chức alcohol trong phân tử saccharose là
C. 8.
D. 11.
Câu 6: { SBT – CTST } Alcohol no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là
A. CnH2n+1OH (n ≥ 1).
B. CnH2n+2O (n ≥ 2). C. CnH2nOH (n ≥ 1).
D. CnH2mOH (n ≥ 2).
Câu 7: Dãy đồng đẳng của ethyl alcohol có công thức là
A. CnH2n+2O. B. ROH.
C. CnH2n+1OH.
D. CnH2n-1OH.
Câu 8: Công thức chung của alcohol no, đơn chức là
A. CnH2nOH
B. (CH3)nOH C. Rn(OH)m
D. CnH2n+2O
Câu 9: Công thức nào dưới đây là công thức của alcohol no, mạch hở?
A. R(OH)n.
B. CnH2n+2O. C. CnH2n+2Ox.
D. CnH2n+2–x(OH)x.
Câu 10: CnHm(OH)2 là alcohol no, mạch hở. Mối quan hệ của m và n là
A. m = n.
B. m = n + 2.
C. m = 2n + 1. D. m = 2n.
Câu 11: Công thức tổng quát của một alcohol bất kì là
A. R(OH)n.
B. CnH2n+2O. C. CnH2n+2Ox.
D. CnH2n+2–2a–x(OH)x.
Câu 12: Chất nào sau đây là alcohol?
A. CH2=CH-OH
B. CH2=CH-CH2-OH C. (CH3)2-C=CH2OH D. C6H5OH
Câu 13: Alcohol nào sau đây tồn tại?
A. CH2=CH-OH
B. CH2=CH-CH2OH. C. CH3CH(OH)2.
D. CH3C(OH)3.
Câu 14: Alcohol nào sau đây không tồn tại?
A. CH2=CH-OH
B. CH3-CH2-OH
C. HO-CH2-CH2-OH.
D. CH2OH-CH(OH)-CH2OH.
Câu 15: Chất nào sau đây là alcohol không no?
A. CH2=CH-OH
B. CH2=CH-CH2-OH C. (CH3)2-C=CH2OH D. C6H5OH
Câu 16: Chất nào sau đây là alcohol đa chức
A. HO-CH2-OH
B. CH2(OH)-CH2(OH) C. CH2=C(OH)-CH2OH
D. C6H4(OH)2
Câu 17: Chất nào sau đây là là monoalcohol
A. C6H5OH.
B. C3H5(OH)3. C. HOCH2-CH2OH.
D. CH3CH2OH.
Câu 18: { SBT – CTST } Hợp chất thuộc loại polyalcohol là
A. CH3OH.
B. CH3CH2OH.
C. CH2=CHCH2OH.
D. HOCH2CH2OH.
Câu 19: Một alcohol no, đơn chức có %H = 13,04% về khối lượng. Công thức của alcohol là
A. C6H5CH2OH.
B. CH3OH.
C. C2H5OH.
D. CH2=CHCH2OH.
Câu 20: Một alcohol no đơn chức có % về khối lượng của oxygen là 50%. Công thức của alcohol là
A. C3H7OH.
B. CH3OH.
C. C6H5CH2OH.
D. CH2=CHCH2OH.
Câu 21: Một alcohol no, đơn chức có tỉ khối hơi so với oxygen bằng 1,4375. Công thức của alcohol đó là
A. CH3OH.
B. C3H7OH.
C. C4H9OH
D. C2H5OH.
Câu 22: X là alcohol mạch hở có chứa 1 liên kết đôi trong phân tử. khối lượng phân tử của X nhỏ hơn 60. CTPT của X là
A. C3H6O.
B. C2H4O.
C. C2H4(OH)2. D. C3H6(OH)2.
Câu 23: Bậc của alcohol là
A. Bậc carbon lớn nhất trong phân tử.
B. Bậc của carbon liên kết với nhóm –OH.
C. Số nhóm chức có trong phân tử.
D. Số carbon có trong phân tử alcohol.
Câu 24: Chất nào sau đây là alcohol bậc II?
A. HOCH2CH2 OH.
B. (CH3)2CHOH.
C. (CH3)2CHCH2OH. D. (CH3)3COH.
Câu 25: Chất nào sau đây là alcohol bậc III?
A. HOCH2CH2 OH.
B. (CH3)2CHOH.
C. (CH3)2CHCH2OH. D. (CH3)3COH.
Câu 26: Alcohol nào sau đây là alcohol bậc I?
A. CH3-CH2OH
B. CH3-CH(OH)-CH3 C. (CH3)3C-OH
D. CH3-CH(OH)-CH2-CH3
Câu 27: Alcohol nào sau đây là alcohol bậc II?
A. OH-CH2-CH2-OH
B. CH3-CH2-CH2-OH C. (CH3)3C-OH
D. CH3-CH2-CH(CH3)OH
Câu 28: Các alcohol (CH3)2CHOH ; CH3CH2OH ; (CH3)3COH có bậc alcohol lần lượt là
A. I, II, III.
B. I, III, II.
C. II, I, III.
D. II, III, I.
Câu 29: Alcohol CH3OH là alcohol bậc mấy
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 0.
Câu 30: Các alcohol được phân loại trên cơ sở
A. số lượng nhóm OH. B. đặc điểm cấu tạo của gốc hydrocarbon.C. bậc của alcohol.
D. Tất cả các cơ sở trên.
Câu 31: Câu nào sau đây là đúng?
A. Hợp chất CH3CH2OH là ethyl alcohol.
C. Hợp chất C6H5CH2OH là phenol.
B. Alcohol là hợp chất hữu cơ trong phân tử nhóm –OH.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 32: Cho các hợp chất :
(1) CH3–CH2–OH
(2) CH3–C6H4–OH (3) CH3–C6H4–CH2–OH
(4) C6H5–OH (5) C6H5–CH2–OH
(6) C6H5–CH2–CH2–OH.
Những chất nào sau đây là alcohol thơm?
A. (2) và (3).
B. (3), (5) và (6).
C. (4), (5) và (6).
D. (1), (3), (5) và (6).
Câu 33: Cho 4 chất có công thức cấu tạo:
CH3
CH2
OH
HO
(1)
OH
OH
(2)
Số chất thuộc loại alcohol là
CH2OH
HOH2C
(3)
A. 2.
B. 4.
C. 3.
(4)
D. 1.
Câu 34: Cặp chất nào dưới đây là đồng đẳng của nhau?
A. Ethyl alcohol (C2H6O) và ethylene glycol (C2H6O2).B. Methyl alcohol(CH4O) và butyl alcohol (C4H10O).
ĐỒNG PHÂN – DANH PHÁP
Câu 37: Số đồng phân cấu tạo của C2H6O là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4
Câu 38: { SBT – CD } Số đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C3H8O và phổ hồng ngoại có tín hiệu hấp thụ trong vùng
3650 – 3200 cm-1 là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 39: { SBT – KNTT } Số đồng phân cấu tạo alcohol có công thức C4H9OH là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 40: Chất hữu cơ C4H10O có số đồng phân như sau:
A. 3 đồng phân ether và 3 đồng phân alcohol.
B. 2 đồng phân ether và 4 đồng phân alcohol.
C. 3 đồng phân ether và 4 đồng phân alcohol.
D. 4 đồng phân ether và 5 đồng phân alcohol
Câu 41: Số đồng phân alcohol ứng với CTPT C5H12O là
A. 8.
B. 7.
C. 5.
D. 6.
a) Số alcohol bậc I là đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C5H12O là
A. 4.
B. 8.
C. 1.
D. 3
b) Số đồng phân alcohol bậc II ứng với CTPT C5H12O là
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 42: Alcohol no, đơn chức có 10 nguyên tử H trong phân tử có số đồng phân là
A. 5.
B. 3.
C. 4.
D. 2.
Câu 43: Có bao nhiêu alcohol thơm, công thức C8H10O?
A. 5.
B. 6.
C. 7.
D. 8.
Câu 47: A, B, C, D có công thức phân tử tương ứng: C4H10, C4H10O, C4H9Cl, C4H8. Chất có nhiều đồng phân nhất là
A. chất A.
B. chất B.
C. chất C.
D. chất D.
Câu 48: Cho mô hình phân tử của alcohol sau chất sau:
Tên thông thường alcohol trên là
A. ethyl alcohol.
B. methyl alcohol.
C. propyl alcohol.
D. allyl alcohol.
Câu 49: { SBT – CTST } Ethyl alcohol có công thức cấu tạo là
A. CH3OCH3. B. CH3CH2OH.
C. HOCH2CH2OH.
D. CH3CH2CH2OH.
Câu 50: { SBT – KNTT } Nhiều vụ ngộ độc rượu do sử dụng rượu được pha chế tù cồn công nghiệp có lẫn methanol. Công
thức phân tử của methanol là
A. CH3OH.
B. C2H5OH.
C. C3H7OH.
D. C2H4(OH)2.
Câu 52: Benzyl alcohol có công thức là
A. C2H5OH.
B. C3H5OH.
C. CH3OH.
D. C6H5CH2OH.
Câu 53: Ethylene glycol (ethan-1,2-diol) có công thức là
A. C2H5OH.
B. C2H4(OH)2. C. CH3OH.
D. C3H5(OH)3.
Câu 54: Glycerol có công thức là
A. C2H5OH.
B. C2H4(OH)2.
C. CH3OH.
D. C3H5(OH)3.
Câu 55:Chất nào sau đây là không phải là polyalcohol
A. ethylene glycol.
B. isoamyl alcohol.
Câu 56: Glyecrol có số nhóm hydroxy (-OH) là A. 4.
C. glycerol
D. propane-1,2-diol
B. 3.
D. 1.
C. 2.
Câu 60: Xăng sinh học E5 chứa khoảng 5% ethanol về thể tích. Công thức cấu tạo của ethanol là
A. CH3OH.
B. CH3CH2OH.
C. CH2=CH-CH2-OH. D. CH3CH2CH2OH.
Câu 61: Tên thay thế của alcohol có công thức cấu tạo thu gọn CH3CH2CH2OH là
A. propan-1-ol. B. propan-2-ol. C. pentan-1-ol. D. pentan-2-ol.
Câu 62: Tên gọi của hợp chất X có công thức cấu tạo CH3CH2CH(OH)CH3 là
A. butan-2-ol. B. butan-3-ol.
C. butyl alcohol.
D. allyl alcohol.
Câu 63: { SBT – KNTT } Chất nào sau đây là alcohol bậc II?
A. propan-1-ol.
Câu 64: Chất
CH3
|
CH 3 C OH
|
CH3
B. propan-2-ol. C. 2-methylpropan-1-ol.
có tên là
D. 2-methylpropan-2-ol.
A. 1,1-dimethylethanol.
B. 1,1-dimethylethan-1-ol. C. isobutan-2-ol.
D. 2-methylpropan-2-ol.
Câu 65: Tên gọi của alcohol có công thức cấu tạo sau là
OH
A. propan-1-ol. B. propan-2-ol. C. propan-3-ol. D. butan-1-ol
Câu 66: Tên gọi của hợp chất X có công thức cấu tạo sau là
OH
A. butan-2-ol.
B. butan-3-ol.
C. butane-1-ol
D. Pentan-2-ol
Câu 67: Tên gọi của alcohol có công thức cấu tạo sau là
OH
A. butan-2-ol. B. 2-methylpropan-1-ol C. butan-1-ol.
D. 2-methylpropan-2-ol
Câu 68: Tên gọi của hợp chất Y có công thức cấu tạo sau là
OH
A. propan-1-ol. B. propan-2-ol. C. propan-3-ol. D. butan-1-ol
Câu 69: Tên gọi của alcohol có công thức cấu tạo sau là
OH
A. 2-methylbutane-1-ol. B. 2-methylpropan-1-ol.C. 3-methylpropan-1-ol.D. 2-methylpropan-2-ol.
Câu 70: { SBT – KNTT } Cho alcohol có công thức cấu tạo sau:
HO
Tên theo danh pháp thay thế của alcohol đó là
A. 4-methylpentan-1-ol.
B. 2-methylbutan-3-ol. C. 3-methylbutan-2-ol.
D. 1,1-dimethylpropan-3-ol.
Câu 71: Hợp chất (CH3)3COH có tên thay thế là
A. 2-methylpropan-2-ol.B. 1,1-dimethylethanol. C. trimethylmethanol.
D. butan-2-ol.
Câu 72: Tên gọi của alcohol: (CH3)2CHCH2CH2OH là
A. 2-methylbutan-1-ol
B. 3-methylbutan-1-ol. C. 3-methylbutan-2-ol.
D. 1,1-dimethylpropan-2-ol.
Câu 73: { SBT – CTST } Tên của alcohol có công thức cấu tạo:
CH3 CH CH CH3
CH3 OH
A. isobutan-2-ol.B. 2-methylbutan-2-ol. C. 3-methylbutan-2-ol.
D. 2-methylbutan-3-ol.
Câu 74: Tên gọi nào dưới đây không đúng với hợp chất (CH3)2CHCH2CH2OH
A. Isopentyl alcohol.
B. 3-methylbutan-1-ol. C. 2-methylbutan-4-ol. D. isoamyl alcohol.
Câu 75: Tên quốc tế của hợp chất có công thức CH3CH(C2H5)CH(OH)CH3 là
A. 4-ethylpentan-2-ol. B. 2-ethylbutan-3-ol.
C. 3-ethylhexan-5-ol.
D. 3-methylpentan-2-ol.
Câu 76: Cho alcohol (H3C)2C(C2H5) CH2CH2OH có tên thay thế là
A. 3,3-dimethylpentan-1-ol.B. 3-ethyl-3-methylbutan-1-ol. C. 2,2-dimethylbutan-4-ol.D. 3,3-dimethylpentan-5-ol.
Câu 77: Tên gọi của CH3-CH(OH)-CH2OH là
A. 1,2- dihydroxypropene. B. propan-2,3-diol.
C. propan-1,2- diol.
D. 1-methylethanediol.
Câu 78: Tên gọi của alcohol có công thức cấu tạo sau là
CH2
CH
CH2
OH
OH OH
A. propanetriol. B. propane-1,2,3-triol. C. propan-1,2,3-triol
D. propane-1,2,3-ol
Câu 79: Hợp chất CH2=CH–CH2–OH có tên thường là
A. vinyl alcohol.
B. 3-hydroxyprop-1-ene.
C. allyl alcohol. D. prop-2-ene-1-ol.
Câu 80: Isobutyl lcohol có công thức cấu tạo là
A.
CH3 CH 2 CH OH.
|
CH3
CH 3 CH CH 2 OH.
|
CH3
B.
OH
|
CH 3 C CH3 .
|
CH 3
C.
CH 3 CH CH 2 CH 2 OH.
|
CH3
D.
Câu 81: Công thức cấu tạo đúng của tert-butyl alcohol là
A. (CH3)3COH.
B. (CH3)3CCH2OH.
C. (CH3)2CHCH2OH.
D. CH3CH(OH)CH2CH3.
Câu 82: { SBT – CD } Isoamyl alcohol có trong thành phần thuốc thử Kovax (loại thuốc thử dùng để xác định vi khuẩn).
Isoamyl alcohol có công thức cấu tạo là (CH3)2CHCH2CH2OH. Tên thay thế của hợp chất này là
A. 3-methylbutan-1-ol.
B. isobuthyl alcohol.
C. 3,3-dimethylpropan-1-ol.
D. 2-methylbutan-4-ol.
Câu 83: Công thức phân tử của 2-methylpentan-1-ol là
A. C6H16O.
B. C5H12O.
C. C6H12O.
D. C6H14O.
Câu 84: Bậc alcohol của 2-methylbutan-2-ol là
A. Bậc IV.
B. Bậc I.
C. Bậc II.
D. Bậc III.
Câu 85: { SBT – KNTT } Hai ancol nào sau đây cùng bậc?
A. Methanol và ethanol.
B. Propan-1-ol và propan-2-ol.
C. Ethanol và propan-2-ol.
D. Propan-2-ol và 2-methylpropan-2-ol.
Câu 86: Trong số các chất sau: (1) methanol, (2) ethanol, (3) propan-2-ol, (4) 2-methylpropan-2-ol, (5) butan-2-ol. Có mấy
chất là alcohol bậc II?
A. 2.
B. 4.
C. 3.
D. 1.
Câu 87: { SBT – KNTT } Alcohol CH3CH=CHCH2OH có danh pháp thay thế là
A. but-2-en-4-ol.
B. but-2-en-1-ol.
C. 4-hydroxybut-2-ene.
D. 1-hydroxybut-2-ene.
Câu 88: Chất CH3CH=CHCH(OH)CH3 có tên gọi là
A. penten-2-ol. B. pent-2-ene-4-ol.
C. pent-2-ene-2-ol.
D. pent-3-ene-2-ol.
Câu 89: Gọi tên hợp chất có CTCT như sau theo danh pháp IUPAC :
CH 3 CH C CH 2 OH
|
C 2H 5
A. 4-hydroxy-3-ethylbut-2-ene. B. 1-hydoxy-2-ethylbut-2-ene.
C. 3-ethylbut-2-ene-4-ol.
D. 2-ethylbut-2-ene-1-ol.
Câu 90: Trong số các thành phần hoạt tính của sả, ba thành phần được nghiên cứu và đánh giá cao nhất bao gồm: Citronella,
citronellol và geraniol. Tinh dầu sả có nhiều tác dụng như: Xua đuổi côn trùng hoàn toàn tự nhiên, có thể giúp kiểm soát viêm
và đau, nâng cao tinh thần và giảm căng thẳng, có thể giúp tiêu diệt kí sinh trùng, sản xuất nước hoa tự nhiên hoặc xịt
phòng,.... Citronellol có công thức khung phân tử như sau:
OH Tên thay thế của Citronellol là
A. 2,6-dimethyloct-2-ene-7-ol
B. 3,7-dimethyloct-6-ene-1-ol
C. 4,7-dimethylnon-6-ene-1-ol D. 3,7-dimethyloct-1-ol-6-ene.
Câu 91: Cho các công thức cấu tạo của các alcohol sau lần lượt từ trái sáng phải là
OH
OH
OH
OH
A. propyl alcohol, phenyl alcohol, allyl alcohol, isopropyl alcohol.
B. isopropyl alcohol, propyl alcohol, phenyl alcohol, allyl alcohol.
C. propyl alcohol, benzyl alcohol, allyl alcohol, isopropyl alcohol.
D. propyl alcohol, allyl alcohol, benzyl alcohol, isopropyl alcohol.
Câu 92: Cho các công thức cấu tạo của các alcohol sau lần lượt từ trái sáng phải là
OH
OH
OH
OH
A. sec-butyl alcohol, butyl alcohol, isobutyl alcohol, tert-butyl alcohol.
B. isobutyl alcohol, sec-butyl alcohol, butyl alcohol, tert-butyl alcohol.
C. isobutyl alcohol, butyl alcohol, tert-butyl alcohol, sec-butyl alcohol
D. sec-butyl alcohol, isobutyl alcohol, butyl alcohol, tert-butyl alcohol.
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Câu 93: Chất hữu cơ nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường?
A. CH3–Cl.
B. CH3–OH.
C. CH3–O–CH3.
D. Tất cả đều là chất lỏng.
Câu 94: Ở điều kiện thường, methanol là chất lỏng mặc dù khối lượng phân tử của nó không lớn, đó là do
A. Các phân tử methanol tạo được liên kết hydrogen liên phân tử. B. Trong thành phần của methanol có oxy.
C. Độ tan lớn của methanol trong nước.
D. Sự phân ly của alcohol.
Câu 95: Alcohol nào sau đây là không tan vô hạn trong nước
A. Allyl alcohol.
B. Methyl alcohol.
C. Glycerol.
D. Isoamyl alcohol.
Câu 96: Alcohol nào sau đây là không tan vô hạn trong nước
A. Methanol.
B. Ethanol.
C. Ethylene glycol.
D. Benzyl alcohol.
Câu 97: Theo chiều tăng số nguyên tử carbon trong phân tử, độ tan trong nước của các alcohol
A. tăng dần.
B. không đổi.
C. giảm dần.
D. biến đổi không theo quy luật.
Câu 98: Cho các chất sau: CH3OH (1); C2H5OH (2); C5H11OH (3). Dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần độ
tan trong nước?
A. (1) < (2) < (3).
B. (3) < (2) < (1).
C. (2) < (1) < (3).
D. (3) < (1) < (2).
Câu 99: Cho các chất sau:
(1) CH3CH2OH
(2) CH3CH2CH2OH (3) CH3CH2CH(OH)CH3
(4) CH3OH
Dãy nào sau đây sắp xếp các chất đúng theo thứ tự độ tan trong nước tăng dần?
A. (1) < (2) < (3) < (4).
C. (4) < (1) < (2) < (3).
B. (2) < (3) < (1) < (4).
D. (3) < (2) < (1) < (4).
Câu 100: Theo chiều tăng số nguyên tử carbon trong phân tử, độ tan trong nước của các alcohol giảm dần là do
A. Gốc hydrocarbon là phần kị nước tăng lên.
C. Nhiệt độ sôi tăng.
B. Phân tử khối tăng dần.
D. Tương tác Van der Waals tăng.
Câu 101: Liên kết hydrogen nào sau đây biểu diễn sai?
A.
O H O H.
|
|
H
C2 H 5
C.
HO H O .
|
|
CH2 CH2
B.
O H O H.
|
|
C2 H 5
C2H5
D.
H - C - OH H - C- OH.
||
||
O
O
Câu 102: { SBT – CTST } Methyl alcohol, ethyl alcohol tan vô hạn trong nước là do
A. Khối lượng phân tử của các alcohol nhỏ.
B. Hình thành tương tác van der waals với nước.
C. Hình thành liên kết hydrogen với nước.
D. Hình thành liên kết cộng hoá trị với nước.
Câu 103: Ethyl alcohol tan tốt trong nước và có nhiệt độ sôi cao hơn hẳn so với các hydrocarbon, dẫn xuất halogen và ether có
khối lượng phân tử xấp xỉ với nó vì
A. Phân tử alcohol phân cực mạnh.
B. Cấu trúc phân tử alcohol bền vững hơn.
C. Ethyl alcohol có nhóm –OH.
D. Ethyl alcohol tạo được liên kết hydrogen liên phân tử.
Câu 104: Ethyl alcohol tan tốt trong nước và có nhiệt độ sôi cao hơn hẳn so với hydrocarbon có khối lượng phân tử tương
đương nó vì những lý do nào sau đây?
(1) Trong các hợp chất trên chỉ có ethyl alcohol tác dụng với Na.
(2) Trong các hợp chất trên chỉ có ethyl alcohol có liên kết hydrogen với nước.
(3) Trong các hợp chất trên chỉ có ethyl alcohol có liên kết hydrogen liên phân tử.
Số lý do đúng là
A. (1), (2), (3). B. (2), (3).
C. (1), (3).
D. (1), (2).
Câu 105: Các alcohol có nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy, độ tan trong H2O của alcohol đều cao hơn so với các hydrocarbon
có phân tử khối tương đương vì
A. Các alcohol có nguyên tử O trong phân tử.
B. Các alcohol có khối lượng phân tử lớn.
C. Các alcohol có khối lượng phân tử lớn hơn hydrocarbon và có khả năng hình thành liên kết hydrogen với H2O.
D. Giữa các phân tử alcohol tồn tại liên kết hydrogen liên phân tử đồng thời có sự tương đồng với cấu tạo của H2O.
Câu 106: Nhiệt độ sôi của alcohol cao hơn hẳn nhiệt độ sôi của ankane tương ứng là vì giữa các phân tử alcohol tồn tại
A. liên kết cộng hóa trị.
B. liên kết hydrogen.
C. liên kết phối trí.
D. liên kết ion.
Câu 107: Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của alcohol đều cao hơn so với hydrocarbon, dẫn xuất halogen, ether có phân tử
lượng tương đương là do?
A. trong phân tử alcohol có liên kết cộng hoá trị.
B. giữa các phân tử alcohol có liên kết hydrogen.
C. alcohol có nguyên tử oxygen trong phân tử.
D. alcohol có phản ứng với Na.
Câu 108: Trong dãy đồng đẳng alcohol no, đơn chức, khi mạch carbon tăng, nói chung
A. Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước giảm.
B. Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước tăng.
C. Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước giảm.
D. Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước tăng .
Câu 109: Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
A. ethyl alcohol.
B. propyl alcohol.
C. ethylmethyl ether.
D. ethyl chloride.
Câu 110: Cho các chất sau: CH3OH (1); C2H5OH (2); C2H4(OH)2 (3), C3H7OH (4). Dãy nào sau đây được sắp xếp theo
chiều tăng dần nhiệt độ sôi.
A. (1) < (2) < (4) < (3). B. (1) < (2) < (3) < (4). C. (4) < (3) < (2) < (1). D. (1) < (3) < (2) < (4).
Câu 111: { SBT – CTST } Trong các alcohol sau, alcohol nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
A. CH3CH2OH.
B. HOCH2CH2OH.
C. CH3CH2CH2OH.
D. CH3CH2CH2CH2OH.
Câu 112: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?
CH3
A. CH3–CH2–CH2–CH2–CH2–OH.
C.
B.
CH 3 CH 2 CH 2 CH OH.
|
CH3
CH CH 2 CH 2 OH.
|
CH3
CH 3
D.
CH3
|
CH 2 C OH.
|
CH3
Câu 113: { SBT – KNTT } Cho các hợp chất hữu cơ sau: (1) C3H8; (2) CH3Cl; (3) C2H5OH; (4) CH3OH. Thứ tự giảm dần
nhiệt độ sôi của các chất trên là
A. (1) > (2) > (3) > (4).
B. (1) > (4) > (2) > (3).
C. (3) > (4) > (2) > (1).
D. (4) > (2) > (1) > (3).
Câu 114: Cho các chất sau C2H5OH (1), CH3CH2CH2OH (2), CH3CH(OH)CH3 (3), C2H5Cl (4), CH3COOH (5), CH3-OCH3 (6). Các chất được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần là
A. (4), (6), (1), (2), (3), (5).
B. (6), (4), (1), (3), (2), (5).
C. (6), (4), (1), (2), (3), (5).
D. (6), (4), (1), (3), (2), (5).
Câu 115: { SBT – CD } Cồn 700 là dung dịch ethyl alcohol, được dùng để sát trùng vết thương. Mô tả nào sau đây về cồn 70o
là đúng ?
A. 100 gam dung dịch có 70 mL ethyl alcohol nguyên chất.
B. 100 mL dung dịch có 70 mL ethyl alcohol nguyên chất.
C. 1000 gam dung dịch có 70 mol ethyl alcohol nguyên chất.
D. 1000 mL dung dịch có 70 mol ethyl alcohol nguyên chất.
Câu 116: Một chai đựng ethyl alcohol có nhãn ghi 25o có nghĩa là
A. cứ 100 mL nước thì có 25 mL alcohol nguyên chất.
B. cứ 100 gam dung dịch thì có 25 mL alcohol nguyên chất.
C. cứ 100 gam dung dịch thì có 25 gam alcohol nguyên chất.
D. cứ 75 mL nước thì có 25 mL alcohol nguyên chất.
Câu 117: Cách pha chế dung dịch ethyl alcohol 25o là
A. Lấy 100 mL nước pha chế với 25 mL ethyl alcohol nguyên chất.
B. Lấy 100 gam nước pha chế với 25 gam alcohol nguyên chất.
C. Lấy 100 mL nước pha chế với 25 gam alcohol nguyên chất.
D. Lấy 75 mL nước pha chế 25 mL alcohol nguyên chất.
Câu 118: Pha a gam ethyl alcohol (d = 0,8 g/mL) vào nước được 80 mL alcohol 25o. Giá trị a là :
A. 16. B. 25,6. C. 32. D. 40.
Câu 119: { SBT – KNTT } Cồn 70o được sử dụng phổ biến trong y tế, dùng để sát trùng, diệt khuẩn,... Cách pha chế cồn 70o
là
A. Pha 70 ml nước với 30 ml ethanol.
B. Pha 70 ml ethanol với 30 ml nước.
C. Lấy 70 ml rồi thêm 100 ml nước.
D. Lấy 70 ml ethanol rồi thêm nước để thu được 100 ml cồn.
Câu 120: { SBT – KNTT } Để pha chế một loại cồn sát trùng sử dụng trong y tế, người ta cho 700 mL ethanol nguyên chất
vào bình định mức rồi thêm nước cất vào, thu được 1000 mL cồn. Hồn hợp trên có độ cồn là
A. 17o. B. 7o. C. 70o. D. 170o.
Câu 121: { SBT – KNTT } Một chai rượu gạo có thể tích 750 mL và có độ rượuu là 40o. Số mL ethanol nguyên chất (khan) có
trong chai rượu đó là A. 18,75 mL. B. 300 mL.
C. 400 mL.
D. 750 mL.
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Câu 122: Cho nhận xét sau: Trong phân tử alcohol, nguyên tử oxygen mang một phần điện tích …(1)… do có độ âm điện lớn
hơn C và H nên liên kết C–OH và liên kết O–H là các liên kết cộng hóa trị phân cực về phía …(2)…. Do vậy, nguyên tử ...
(3)... hoặc cả nhóm ...(4)... dễ bị tách ra trong các phản ứng hóa học. Các từ hoặc cụm từ thích hợp để điền vào …(1)… ; …(2)
… ; …(3)… và …(4)… lần lượt là
A. âm, oxygen, carbon; hydroxy.
B. dương, oxygen, hydrogen; hydroxy.
C. âm, oxygen, oxygen; carbonyl.
D. âm, oxygen, hydrogen; hydroxy.
PHẢN ỨNG THẾ H LINH ĐỘNG CỦA NHÓM –OH
Câu 123: Khi cho alcohol tác dụng với kim loại kiềm thấy có khí H2 bay ra. Phản ứng này chứng minh
A. alcohol có liên kết O-H bền vững. B. alcohol có O. C. alcohol có OH linh động. D. alcohol có H linh động.
Câu 124: Alcohol nào sau đây chứa nhiều nguyên tử hydrogen linh động nhất?
A. Methanol.
B. Glycerol.
C. Ethylene glycol.
D. Ethanol.
Câu 125: Khi cho một mẩu sodium vào một ống nghiệm chứa ethyl alcohol thì giải phóng chất khí nào sau đây?
A. CO2.
B. O2. C. H2. D. CO.
Câu 126: Phản ứng của butan-2-ol với Na cho sản phẩm là
A. Muối + H2. B. Bazơ + H2. C. H2O + muối.D. Acid + H2.
Câu 127: Khi cho một mẩu potassium vào một ống nghiệm chứa propan-1-ol thì sản phẩm hữu cơ thu được là?
ONa
Na
A.
ONa
B.
. C.
D.
ONa
Câu 128: Ethyl alcohol không tác dụng với
A. CuO, to.
B. NaOH.
C. O2. D. C2H5OH.
Câu 129: Methanol không tác dụng với chất nào sau đây?
A. Na. B. KOH.
C. CuO, to.
D. O2.
Câu 130: Chất nào sau đây không tác dụng được với C2H4(OH)2?
A. Na. B. NaOH.
C. O2. D. Cu(OH)2.
Câu 131: Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
A. C2H5OH + CH3COOH.
B. C2H5OH + HBr.
C. C2H5OH + O2.
D. C2H5OH + NaOH.
Câu 132: { SBT – KNTT } Một học sinh sau khi tiến hành thí nghiệm thì vẫn còn dư mẩu Na. Để tiêu huỷ mẩu Na dư này một
cách an toàn, học sinh đó nên cho mẩu Na vào
A. nước.
B. cồn 96o.
C. thùng rác.
D. dầu hoả.
Câu 133: Cho hình vẽ thí nghiệm sau:
1:Chất lỏng X có thể là dãy các chất nào sau đây?
A. Methanol, benzene, chloroform.
B. Ethylene glycol, glycerol, methanol.
C. Ethanol, hex-3-ene-1-ol, toluene.
D. Ethanol, styrene và hexane.
2:Hiện tượng thu được trong ống nghiệm khi nhỏ dung dich phenolphthalein vào dung dịch Y là
A. có kết tủa màu hồng xuất hiện.
B. dung dịch chuyển sang màu hồng.
C. dung dịch chuyển sang màu vàng.
D. dung dịch chuyển sang màu xanh lam đậm.
Câu 134: { SBT – KNTT } Số hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C3H8O phản ứng được với Na là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 135: Chất hữu cơ X có CTPT C4H10O có số đồng phân tác dụng được với Na là
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
PHẢN ỨNG THẾ NHÓM –OH TẠO ETHER
Câu 136: Làm thí nghiệm như hình vẽ:
Nếu đun ở nhiệt độ khoảng 140oC thì sản phẩm sinh ra là
A. C2H4.
B. (C2H5)2O. C. C2H5OH.
D. C2H6.
Câu 137: Đun nóng methanol với H2SO4 đặc ở 140oC thu được sản phẩm chính là chất hữu cơ nào sau đây?
A. C2H5OSO3H.
B. C2H4.
C. C2H5OC2H5.
D. CH3OCH3.
Câu 138: Khi đun nóng ethyl alcohol với H2SO4 đặc ở 140oC thì sẽ thu được sản phẩm chính là chất hữu cơ nào sau đây?
O
O
A.
.
B.
.
O
C.
.
O
D.
.
Câu 139: Đun nóng methyl alcohol với H2SO4 đặc ở 140oC thu được sản phẩm chính là chất hữu cơ nào sau đây?
OH .
A.
OH
B.
O
. C.
.
D.
O
.
Câu 140: Khi đun nóng ethanol với H2SO4 đặc ở 140oC thì sẽ tạo ra sản phẩm chính là chất hữu cơ có tên là?
A. ethylmethyl ether.
B. ethylmethyl ether.
C. diethyl ether.
D. dimethyl ether.
Câu 141: Đun nóng hỗn hợp n alcohol đơn chức khác nhau với H2SO4 đặc ở 140oC thì số ether thu được tối đa là
n(n 1)
2
A.
.
2n(n 1)
2
B.
.
n2
C. 2 . D. n!.
Câu 142: Đun nóng hỗn hợp ethanol và methanol với H2SO4 đặc ở 140oC có thể thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 143: Đun nóng hỗn hợp gồm 3 alcohol là AOH, BOH và ROH với H2SO4 đặc ở 140oC thì thu được tối đa bao nhiêu
ether?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 144: Khi đun nóng hỗn hợp gồm C2H5OH và C3H7OH với H2SO4 đặc ở 140oC có thể thu được số ether tối đa là
A. 5.
B. 3.
C. 4.
D. 6.
Câu 145: Khi đun hỗn hợp hai alcohol đơn chức bền với H2SO4 đặc ở 140oC, thu được hỗn hợp 3 ether trong đó 1 ether có
công thức phân tử là C5H10O. Công thức phân tử 2 alcohol có thể là
A. CH4O, C4H6O.
B. C2H4O, C3H8O.
C. CH4O, C4H8O.
D. C2H6O, C3H8O.
PHẢN ỨNG TÁCH NƯỚC TẠO ALKENE
Câu 146: { SBT – CD } Alcohol nào sau đây không có phản ứng tách nước tạo ra alkene ?
A. CH3CH(OH)CH3.
B. CH3OH.
C. CH3CH2CH2OH.
D. CH3CH2OH.
Câu 147: Khi đun nóng ethyl alcohol với H2SO4 đặc ở 170oC thì sẽ tạo ra sản phẩm chính là
A. C2H5OC2H5.
B. C2H4.
Câu 148: Cho phản ứng tổng quát sau: CnH2n+1OH
A. 1.
C. CH3CHO.
H2 SO4 ®Æc
170
180o C
B. 2.
D. CH3COOH.
CnH2n + H2O. Vậy n không thể là
C. 3.
D. 4.
Câu 149: Alcohol tách nước tạo thành alkene (olefine) là alcohol
A. no đa chức.
B. no, đơn chức mạch hở.
C. mạch hở.
Câu 150: Làm thí nghiệm như hình vẽ:
Nếu đun ở nhiệt độ khoảng 170oC thì sản phẩm sinh ra là
A. C2H4.
B. (C2H5)2O. C. C2H5OH.
D. C2H6.
Câu 151: Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm điều chế khí X trong phòng thí nghiệm:
X là khí nào sau đây?
A. acetylene.
B. methane.
C. ethylene.
D. ethane.
Câu 152. Hình vẽ bên mô tả thí nghiệm điều chế và thử tính chất của khí X:
Nhận xét nào sau đây sai?
A. Đá bọt giúp chất lỏng sôi ổn định và không gây vỡ ống nghiệm.
B. Bông tẩm NaOH đặc có tác dụng hấp thụ khí CO2, SO2 sinh ra trong quá trình thí nghiệm.
C. Khí X là ethylene.
D. đơn chức mạch hở.
D. Để thu được khí X ta phải đun hỗn hợp chất lỏng tới nhiệt độ khoảng 140°C.
Câu 153: Đun alcohol có công thức butan-2-ol H2SO4 đặc ở 170oC, thu được sản phẩm chính có công thức cấu tạo như sau:
A. CH2=C(CH3)2.
B. CH3CH=CHCH3.
C. CH2=CHCH2CH3.
D. CH3CH2OCH2CH3.
Câu 154: { SBT – KNTT } Cho phản ứng hoá học sau: CH3CHOHCH2CH3
Zaitsev trong phản ứng trên là
A. but-1-ene.
B. but-2-ene.
C. but-1-yne.
H2SO4 ,t
?. Sản phẩm chính theo quy tắc
D. but-2-yne.
Câu 155: Khi đun nóng butan-2-ol với H2SO4 đặc ở 170oC thì tối đa bao nhiêu alkene?
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Câu 156: Tên gọi của alkene (sản phẩm chính) thu được khi đun nóng alcohol có công thức (CH3)2CHCH(OH)CH3 với dung
dịch H2SO4 đặc là
A. 2-methylbut-1-ene.
B. 3-methylbut-1-ene. C. 3-methylbut-2-ene.
D. 2-methylbut-2-ene.
Câu 157: Tách nước alcohol X, thu được sản phẩm duy nhất là 3-methylpent-1-ene. Tên gọi của X là
A. 4-methylpentan-1-ol.
B. 3-methylpentan-1-ol. C. 3-methylpentan-2-ol.
D. 3-methylpentan-3-ol.
Câu 158: Đun nóng 2,3-dimethylpentan-2-ol với H2SO4 đặc, 1700C thu được sản phẩm chính là
A. CH2=CHCH(CH3)CH(CH3)2
B. CH3CH=C(CH3)CH(CH3)2
C. C2H5CH(CH3)C(CH3)=CH2
D. (CH3)2C=C(CH3)CH2CH3-
Câu 159: { SBT – KNTT } Sản phẩm chính thu được khi tách nước từ 3-methylbutan-2-ol là
A. 3-metylbut-1-ene.
B. 2-methylbut-2-ene. C. 3-methylbut-2-ene.
D. 2-methylbut-3-ene.
Câu 160: Khi tách nước từ alcohol 3-methylbutan-1-ol, sản phẩm chính thu được là
A. 2-methylbut-3-ene.
B. 3-methylbut-2-ene. C. 3-methylbut-1-ene.
D. 2-methylbut-2-ene.
Câu 161: Alkene CH3-CH(CH3)-CH =CH2 là sản phẩm tách nước của rượu nào? (chỉ lấy sản phẩm chính)
A. 2-methylbutan-1-ol
B. 2-methylbutan-2-ol
C. 3-methylbutan-1-ol
D. 2, 2-dimethyl-1-propane
Câu 162: Hợp chất 2-methylbut-2-ene là sản phẩm chính của phản ứng tách từ chất nào?
A. 2-bromo-2-methylbutane.
B. 2-methylbutane -2- ol. C. 3-methylbutan-2-ol.
D. Tất cả đều đúng
Câu 163: Khi tiến hành tách nước propan-1-ol ta thu được propene. Tiến hành hydrate hóa (cộng H2O) propene thì thu được
A. alcohol ban đầu.
B. một alcohol khác.
C. 2 alcohol đồng phân. D. alcohol bậc II.
Câu 164: Đun nóng một alcohol X với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp, thu được một olefine (alkene) duy nhất. Công thức
tổng quát của X là (với n > 0, n nguyên):
A. CnH2n+1OH.
B. ROH.
C. CnH2n+2O. D. CnH2n+1CH2OH.
Câu 165: Cho các chất sau: CH3CH2CH2OH (1)
CH3CH(OH)CH3(2) CH3CH(OH)CH2OH(3)
CH3CH(OH)C(CH3)3 (4). Dãy gồm các chất khi tách nước chỉ cho một olefine duy nhất là
A. (1), (2)
B. (1), (2), (3) C. (1), (2), (4) D. (2), (3).
Câu 166: Cho các alcohol:
(I) CH3-CH2-CH2-OH;
(II) CH3-CH(OH)-CH3;
(IV) CH3-CH2-CH2-CH2-OH.; (V) CH3-CH(OH)-CH2-CH3;
(III) CH3-(CH3)C(OH)-CH3;
(VI) CH3-CH(CH3)-CH2-OH
Khi đun nóng alcohol ở nhiệt độ 1800C, H2SO4 đậm đặc thì alcohol bị khử nước tạo ra olefine (alkene) duy nhất là
A. I, II, III, IV, VI.
C. II, III, V.
B. I, II, III, V.
D. III.
Câu 167: Alcohol khi đun với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp tạo ra một alkene duy nhất là
A. methyl alcohol.
B. tert-butyl alcohol. C. 2,2-dimethylpropan-1-ol.
D. sec-butyl alcohol.
Câu 168: Khi tách nước từ một chất X có công thức phân tử C4H10O tạo thành ba alkene là đồng phân của nhau (tính cả đồng
phân hình học). Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. CH3CH(CH3)CH2OH.
B. CH3OCH2CH2CH3. C. CH3CH(OH)CH2CH3. D. (CH3)3COH.
Câu 169: Cho sơ đồ thí nghiệm điều chế chất khí Z và thử tính chất như sau?
Tên của các chất A, B, C, D, E và F lần lượt là
A. methanol, sulfuric acid đặc, đá bọt, sodium hydroxide, ethylene và Br2.
B. ethanol, sulfuric acid đặc, CaCO3, sodium hydroxide, ethylene và Br2.
C. ethyl alcohol, sulfuric đặc, đá bọt, sodium hydroxide, ethylene và KMnO4.
D. cồn 96o, sulfuric đặc, đá bọt, sodium hydroxide, ethylene và Br2.
Câu 170: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
– Bước 1: Cho 2 mL ethyl alcohol khan vào ống nghiệm khô có sẵn vài viên đá bọt, sau đó thêm từng giọt dung dịch
H2SO4 đặc (4 mL), đồng thời lắc đều. Lắp dụng cụ thí nghiệm như hình vẽ:
– Bước 2: Đun nóng ống nghiệm sao cho hỗn hợp không trào lên ống dẫn khí.
– Bước 3: Đốt khí sinh ra ở đầu vuốt nhọn của ống dẫn khí.
– Bước 4: Dẫn khí sinh ra ở đầu vuốt nhọn qua dung dịch KMnO4.
Cho các phát biểu sau:
(a) Đá bọt điều hòa quá trình sôi, giúp dung dịch sôi đều.
(b) Khí thoát ra ở đầu vuốt nhọn có khả năng tạo kết tủa màu vàng với dung dịch AgNO3 trong NH3.
(c) Mà...









Thầy có đáp án đề này không ạ, cho mình xin đáp án với ạ