Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề minh họa kì thi TNTHPT 2023-2024

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Bình Báu
Ngày gửi: 13h:41' 27-03-2024
Dung lượng: 940.7 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích: 0 người
BỘ ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP
ĐỀ THI THAM KHẢO
(Đề thi có 04 trang)

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2024
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: .............................................................................
Số báo danh: ..................................................................................

Mã đề thi 004

Câu 1: Trong sóng dừng, một số điểm luôn đứng yên và không dao động được gọi là
A. nút sóng.
B. hõm sóng.
C. bụng sóng.
D. đỉnh sóng.
Câu 2: Trong chân không, bức xạ có bước sóng nào sau đây thuộc miền hồng ngoại?
A. 370 nm.
B. 550 nm.
C. 740 nm.
D. 920 nm.
Câu 3: Một vật có tần số dao động riêng f0 chịu tác dụng của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn F = F0 cos⁡(2πft)
thì vật sẽ dao động với tần số là
A. 2πf0 .
B. f0 .
C. 2πf.
D. f.
Câu 4: Do có khả năng hủy diệt tế bào nên trong y học, người ta sử dụng loại tia nào sau đây để chữa trị ung
thư nông?
A. Tia tử ngoại.
B. Tia X.
C. Tia hồng ngoại
D. Tia gamma.
Câu 5: Thiết bị nào sau đây không có mặt máy phát thanh, phát hình bằng vô tuyến điện?
A. Máy biến áp.
B. Mạch tách sóng.
C. Mạch dao động.
D. Mạch trộn sóng.
Câu 6: Theo Plăng, lượng năng lượng mà mỗi lần nguyên tử hay phân tử hấp thụ hay phát xạ có giá trị hoàn
toàn xác định và bằng hf, trong đó h là hằng số P lăng và f là tần số của ánh sáng bị hấp thụ hay phát xạ. Lượng
năng lượng này được gọi là
A. năng lượng phân hạch.
B. lượng tử năng lượng.
C. năng lượng nhiệt hạch.
D. công suất của nguồn sáng.
Câu 7: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị cực đại U0 vào hai đầu đoạn mạch gồm các phần tử R, L, C mắc nối
tiếp thì điện áp cực đại giữa hai đầu các phần tử trên là U0R , U0L , U0C . Gọi φ là độ lệch pha giữa điện áp và
dòng điện trong mạch. Hệ thức nào sau đây là đúng?
̇
̇
̇ |
|U0L ⁡−⁡U
|U0L ⁡−⁡U
|U̇ 0 |
|U0R
0C |
0C |
A. tanφ =
.
B.
tanφ
=
.
C.
tanφ
=
.
D.
tanφ
=
.
̂
Û0
U
U0L̂
⁡−⁡U0C
U0L̂
⁡−⁡U0C
0R
π
Câu 8: Một con lắc đơn dao động điều hòa với phương trình li độ cong s = 6 cos (2πt + ̂ ) (cm) (t tính bằng
3
s). Pha dao động của con lắc tại thời điểm t = 0 là
π

A. 2π rad.
B. ̂ rad.
C. ̂ rad.
D. 6⁡rad.
3
3
Câu 9: Khi nói về vận tốc và li độ trong dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?
π
A. li độ sớm pha ̂ so với vận tốc.
B. li độ và vận tốc biến thiên điều hòa cùng tần số.
2
C. li độ và vận tốc có cùng giá trị cực đại.
D. li độ ngược pha so với vận tốc.
Câu 10: Trong các miền sóng vô tuyến gồm sóng cực ngắn, sóng ngắn, sóng trung và sóng dài. Sóng có tần
số lớn nhất là
A. sóng ngắn.
B. sóng dài
C. sóng trung.
D. sóng cực ngắn.
Câu 11: Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây ở cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lần lượt là N1 và N2 . Đặt vào
hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều thì từ thông qua cuộn sơ cấp là Φ1 = N1 Φ0 cos ωt. Từ thông
xuyên qua cuộn thứ cấp là
N1
N2
A. Φ2 = ̂ Φ0 cos ωt. B. Φ2 = ̂ Φ0 cos ωt. C. Φ2 = N2 Φ0 cos ωt. D. Φ2 = N2 Φ0 cos 2ωt.
N2
N1
Câu 12: Nếu tăng điện dung của tụ điện trong mạch dao động LC lí tưởng thì chu kì dao động trong mạch sẽ
A. giảm.
B. tăng rồi giảm.
C. tăng.
D. không đổi.
Câu 13: Trong bài thực hành khảo sát đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Để đo điện áp hiệu dụng hai
đầu cuộn dây người ta dùng
A. Ampe kế xoay chiều mắc nối tiếp với cuộn dây. B. Ampe kế xoay chiều mắc song song với cuộn dây.
C. Vôn kế xoay chiều mắc nối tiếp với cuộn dây.
D. Vôn kế xoay chiều mắc song song với cuộn dây.
© Thái Vĩnh Khang ©

Trang 1/4 – Mã đề thi 004

Câu 14: Ứng dụng quan trọng nhất của thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng là
A. Khảo sát hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng.
B. Đo bước sóng của ánh sáng.
C. Khảo sát hiện tượng quang điện trong.
D. Chứng tỏ ánh sáng có tính chất hạt.
Câu 15: Hiện tượng ánh sáng giải phóng các electron liên kết để cho chúng trở thành các electron dẫn, đồng
thời tạo ra các lỗ trống tham gia vào quá trình dẫn điện được gọi là
A. hiện tượng quang điện ngoài.
B. hiện tượng quang – phát quang.
C. hiện tượng giao thoa ánh sáng.
D. hiện tượng quang điện trong.
Câu 16: Tia hồng ngoại được ứng dụng
A. để tiệt trùng trong bảo quản thực phẩm.
B. trong công nghiệp để tìm khuyết tật của sản phẩm.
C. trong y tế để chụp điện.
D. trong điều khiển từ xa của tivi.
Câu 17: Một con lắc đơn có dây dài 𝑙 dao động điều hòa ở nơi có gia tốc rơi tự do g. Cho con lắc dao động
với biên độ góc nhỏ thì đo được chu kì dao động của nó là T. Giá trị của g được xác định bằng công thức
2
2π𝑙
4π2𝑙
T
T
A. g = ̂ .
B. g = ̂2 .
C. g = ̂2 .
D. g = ̂ .
T
2π𝑙
T
4π 𝑙
Câu 18: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng với hai đầu cố định. Sóng truyền trên dây có bước sóng
λ. Khi sợi dây duỗi thẳng, khoảng cách giữa hai phần tử bụng sóng dao động ngược pha với nhau thỏa mãn
1
1 λ
A.⁡d = (k + ̂ ) λ với k = 0; 1; 2; …
B. d = (k + ̂ ) ̂ với k = 0; 1; 2; …
2
2 2
k
C. d = ̂ λ với k = 0; 1; 2; …
D. d = kλ với k = 0; 1; 2; …
2
Câu 19: Thành phần cảm ứng từ tại một điểm trong sóng điện từ biến thiên điều hòa với chu kì T. Sóng truyền
đi trong môi trường nói trên với tần số là
3
1
2
4
A. 𝑓 = ̂ .
B. 𝑓 = ̂ .
C. 𝑓 = ̂ .
D. 𝑓 = ̂ .
T
T
T
T
Câu 20: Các suất điện động xoay chiều ở các phần ứng của ba cuộn dây trong máy phát điện xoay chiều ba
pha lần lượt là e1 , e2 , e3 . Tại mọi thời điểm thì hệ thức nào sau đây luôn đúng?
A. e1 + e2 + e3 < 0.
B. e1 + e2 + e3 = 0.
C. e1 + e2 + e3 > 0.
D. e1 + e2 + e3 ≠ 0.
Câu 21: Dao động được duy trì bằng cách giữ cho biên độ không đổi mà không làm thay đổi chu kì dao động
riêng gọi là
A. dao động cưỡng bức. B. dao động điều hòa.
C. dao động tắt dần.
D. dao động duy trì.
t x
Câu 22: Sóng tại một điểm M cách nguồn O một khoảng x có phương trình uM = Acos2π ( ̂ − ̂ ). Phát biểu
T λ
nào sau đây là đúng?
x
x
A. sóng tại M sớm pha hơn ̂ ⁡so với nguồn O.
B. sóng tại M sớm pha hơn 2π ̂ so với nguồn O.
λ
λ
x
x
C. sóng tại M trễ pha hơn ̂ ⁡so với nguồn O.
D. sóng tại M trễ pha hơn 2π ̂ ⁡so với nguồn O.
λ
λ
8
Câu 23: Biết tốc độ ánh sáng trong chân không là c = 3. 10 m/s và hằng số Plăng là h = 6,625. 10−34 J.s.
Một kim loại có công thoát A = 2,7 eV thì có giới hạn quang điện là
A. 0,42⁡μm.
B. 0,36⁡μm.
C. 0,46⁡μm.
D. 0,51⁡μm.
Câu 24: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 100 g gắn với một lò xo nhẹ. Con lắc dao động điều hòa
theo phương ngang với phương trình x = 10 cos 10πt (cm). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Lấy π2 = 10. Cơ
năng của con lắc bằng
A. 0,10 J.
B. 0,05 J.
C. 1,00 J.
D. 0,50 J.
Câu 25: Một sóng ngang truyền dọc theo trục Ox với bước sóng λ = 16 cm. Biên độ sóng là A = 0,5 cm
không đổi. Tỉ số giữa tốc độ truyền sóng với tốc độ dao động cực đại của phần tử môi trường là
1
16
π
π
A. ̂ .
B. π̂ .
C. ̂ .
D. ̂ .
6
10
4
Câu 26: Tìm phát biểu sai về kết quả thí nghiệm tán sắc của Niu-tơn đối với ánh sáng trắng qua lăng kính.
A. Tia tím có phương truyền lệch nhiều nhất so với các tia khác.
B. Tia đỏ lệch phương truyền ít nhất so với các tia khác.
C. Chùm tia ló có màu biến thiên liên tục.
D. Tia tím bị lệch về phía đáy, tia đỏ bị lệch về phía ngược lại.
© Thái Vĩnh Khang ©

Trang 2/4 – Mã đề thi 004

Câu 27: Mạch dao động điện từ LC được dùng làm mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến. Khoảng thời gian
ngắn nhất từ khi tụ đang tích điện cực đại đến khi điện tích trên tụ bằng không là 10−7 s. Nếu tốc độ truyền
sóng điện từ là 3.108 m/s thì sóng điện từ do máy thu bắt được có bước sóng là
A. 60 m.
B. 90 m.
C. 120 m.
D. 300 m.
π
Câu 28: Cho dòng điện xoay chiều có cường độ tức thời là i = 40 sin (100πt + ̂ ) (mA) (t tính bằng s) qua
6
điện trở R = 50⁡Ω. Nhiệt lượng tỏa ra trên R trong 2 s đầu là
A. 80 mJ.
B. 160 mJ.
C. 40 mJ.
D. 120 mJ.
Câu 29: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước
sóng λ. Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thì thiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe đến điểm M
có độ lớn nhỏ nhất bằng
A. 0,5λ.
B. 0,25λ.
C. 1,0λ.
D. 1,5λ.
Câu 30: Xét nguyên tử Hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Gọi r0 là bán kính Bo. Biết bán kính quỹ đạo dừng của
nguyên tử tăng dần theo bình phương các số nguyên liên tiếp. Biết bán kính quỹ đạo dừng K là r0 . Bán kính
quỹ đạo dừng M là
A. 2r0 .
B. 4r0
C. 9r0 .
D. 6r0 .
Câu 31: Một nguồn sáng có công suất toàn phần P = 3,5 W phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ với hiệu
suất 70 %. Trong một phút, số hạt phôtôn do nguồn sáng phát ra là 5. 1020 hạt. Lấy h = 6,625. 10−34 Js và
c = 3. 108 m/s. Giá trị của λ là
A. 676 nm.
B. 582 nm.
C. 615 nm.
D. 494 nm.
Câu 32: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 160√2 V vào hai
u2 (V)
20
đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng thì đồ thị điện áp u2 giữa
hai đầu cuộn thứ cấp khi để hở có dạng như đồ thị hình bên. Biết tổng 10
O
số vòng dây ở cả hai cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của máy biến áp này
t (ms)
25
–10
là 850 vòng. Từ thông cực đại xuyên qua mỗi vòng dây của cuộn sơ
–20
cấp của máy biến áp là
A. 0,955 mWb.
B. 0,725 mWb.
C. 1,910 mWb.
D. 1,450 mWb.
Câu 33: Tại điểm A trên mặt nước, một nguồn phát sóng dao động điều hòa tạo ra các gợn sóng tròn lan truyền
trên mặt nước. Hai điểm B và C trên mặt nước sao cho ABC là tam giác vuông cân tại A. Khi đó trên cạnh BC
có 5 điểm dao động ngược pha với nguồn và 6 điểm dao động cùng pha với nguồn. Nếu đặt thêm tại B một
nguồn sóng sao cho các nguồn tại A và B là hai nguồn kết hợp và dao động cùng pha thì trên cạnh AB có
A. 20 điểm cực tiểu giao thoa.
B. 19 điểm cực đại giao thoa.
C. 16 điểm cực tiểu giao thoa.
D. 17 điểm cực đại giao thoa.
Câu 34: Một con lắc đơn đang dao động điều hòa tại nơi có gia tốc rơi tự
α⁡(rad)
do 9,87 m/s2 với biên độ góc 9o . Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc
pha dao động α của con lắc theo thời gian t. Tại thời điểm t = 0, li độ dài π/2
của con lắc là
t (s)
A. 4,9 cm.
B. 2,8 cm.
O
0,4
C. 4,0 cm.
D. 5,7 cm.
Câu 35: Một tụ điện có điện dung 45⁡μF được tích điện bằng nguồn điện một chiều có suất điện động 2 V. Khi
điện tích trên tụ ổn định, ngắt tụ điện ra khỏi nguồn rồi nối tụ điện với cuộn thuần cảm có độ tự cảm 2 mH
π
thành mạch dao động lí tưởng. Chọn 𝑡 = 0 là thời điểm nối tụ điện với cuộn cảm. Tại thời điểm 𝑡 = ̂ ms,
3
cường độ dòng điện qua cuộn cảm có độ lớn gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 0,10 A.
B. 0,13 A.
C. 0,07 A.
D. 0,15 A.
Câu 36: Đặt điện áp xoay chiều 𝑢 = 𝑈0 cos(2𝜋𝑓𝑡) vào hai đầu đoạn mạch
L,r
C
R
AB như hình bên, trong đó R = 2r và tần số 𝑓 thay đổi được. Khi 𝑓 = 50 Hz
B
M
N
thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch MN là 𝑈0 và điện áp giữa hai 𝐴
đầu các đoạn mạch AN và MB vuông pha với nhau. Khi 𝑓 = 𝑓0 thì trong đoạn mạch AB có cộng hưởng điện.
Giá trị của 𝑓0 gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 60 Hz.
B. 65 Hz.
C. 70 Hz.
D. 55 Hz.
© Thái Vĩnh Khang ©

Trang 3/4 – Mã đề thi 004

Câu 37: Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với bức xạ đơn sắc có bước sóng λ nằm trong
khoảng từ 380 nm đến 760 nm. Biết khoảng cách giữa hai khe luôn không đổi và bằng 1,3 mm, màn quan sát
có thể di chuyển được. Giữ màn tại một vị trí xác định, quan sát thấy tại điểm M trên màn cách vân sáng trung
tâm 6,3 mm là vị trí của vân sáng. Từ vị trí trên, nếu dịch màn theo phương vuông góc với mặt phẳng chứa
hai khe và lại gần hai khe một đoạn ngắn nhất là 13 cm hoặc ra xa hai khe một đoạn ngắn nhất là 15 cm thì tại
điểm M chuyển thành vân tối. Giá trị của λ gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 420 nm.
B. 515 nm.
C. 610 nm.
D. 705 nm.
Câu 38: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng với O là một nút
𝑢 (cm)
sóng. Hình bên mô tả một phần hình dạng của sợi dây tại ba thời điểm 4
t3
t2
là t1 , t2 ⁡=⁡t1 ⁡+⁡Δt và t3 ⁡=⁡t1 ⁡+⁡2Δt. M là một phần tử dây ở điểm bụng gần
O nhất. Trong khoảng thời gian từ thời điểm t1 đến thời điểm t3 , khoảng O
cách giữa O và M đạt giá trị lớn nhất là dmax và tốc độ của M đạt giá trị
t1
cực đại vmax một lần. Biết dmax ⁡= 14,1 cm và vmax = 26,4 cm/s. Tốc độ
truyền sóng trên dây là
A. 32 cm/s.
B. 40 cm/s.
C. 56 cm/s.
D. 48 cm/s.
Câu 39: Vật m có khối lượng 160 g được treo vào giá đỡ nằm ngang bằng một sợi dây nhẹ,
không dãn và đủ dài, phương của dây treo đồng trục với một lò xo nhẹ có độ cứng k = 40 N/m
có một đầu gắn vào mặt sàn nằm ngang phía dưới, đầu còn lại gắn vật M có khối lượng 240 g '
m'
sao cho khi hệ ở trạng thái cân bằng thì khoảng cách giữa các vật m và M là 2 cm (như hình bên).
M
'
Từ trạng thái cân bằng, nâng M theo phương thẳng đứng lên vị trí lò xo không biến dạng rồi
buông nhẹ. Gọi vtb là tốc độ trung bình của M kể từ lúc nó bắt đầu dao động đến khi nó dừng lại
lần đầu. Bỏ qua lực cản của không khí, lấy g = 10 m/s2. Giá trị của vtb gần nhất với giá trị nào
k
sau đây?
A. 58,4 cm/s.
B. 63,1 cm/s.
C. 47,5 cm/s.
D. 52,5 cm/s.
Câu 40: Có bốn linh kiện gồm điện trở R1, điện trở R2, cuộn dây không thuần
B
cảm D và tụ điện C, mỗi linh kiện được đặt trọng một hộp kín khác nhau tạo
X2
thành bốn hộp kín X1, X2, X3 và X4. Mắc 4 hộp kín vào một mạch điện như hình
bên, trong đó các chốt A, B, C, D tương ứng với các đầu ra. Lần lượt đặt điện
X1
A
C
áp một chiều U = 12 V vào hai đầu các đoạn mạch AB, BC và CD thì cường độ
X3
dòng điện tương ứng là 0,8 A; 1,2 A và 0. Lần lượt đặt điện áp xoay chiều có
X4
giá trị hiệu dụng U = 12 V và tần số 𝑓⁡vào hai đầu các đoạn mạch AB, BC và
CD thì cường độ dòng điện hiệu dụng tương ứng là 0,8 A, 0,96 A và 2,4 A. Nếu
D
đặt vào hai đầu đoạn mạch CD một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 10
V và tần số 𝑓 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AD là 9 V và điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn
mạch BC gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 16,5 V.
B. 11,3 V.
C. 14,4 V.
D. 8,5 V.
----------------------------HẾT----------------------------

© Thái Vĩnh Khang ©

Trang 4/4 – Mã đề thi 004
 
Gửi ý kiến