Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Toán học 1- ĐỀ CƯƠNG HK2- TRẮC NGHIỆM

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Quý
Ngày gửi: 14h:46' 05-04-2024
Dung lượng: 59.1 KB
Số lượt tải: 1096
Số lượt thích: 0 người
Trường Tiểu học:……………………………

BÀI KHẢO SÁT NĂNG LỰC NHẬN THỨC HỌC SINH

Họ và tên:……………………………………

Lớp 1: Năm học: 2023- 2024

Lớp:……………………………………………

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Tám mươi chín viết là:

A.

809

;

B.

89

;

C.

98

Câu 2: Số 23 đọc là:
A. Hai ba

;

B. Hai mười ba

;

C. Hai mươi ba

Câu 3: Hai mươi tư viết là:
A.

204

;

B.

42

;

C.

24

Câu 4: Số 52 đọc là:
A. Năm mươi hai

;

B. Năm hai

;

C. Hai mươi lăm

Câu 5: Số 19 đọc là:
A. Mươi chín

;

B. Mười chín

;

C. Một chín

Câu 6: Bốn mươi bảy viết là:
A.

47

;

B.

407

;

C.

74

Câu 7: Dãy số từ 50 đến 60 được viết là:
A.

50,51,52,53,54,55,56,57,58,59,60.

B.

51,52,53,54,55,56,57,58,59,60.

C.

50,51,52,53,54,55,56,57,58,59.

Câu 8: Ba mươi sáu viết là:
A. 306

;

B.

36

;

C.

63

Câu 9: Trong các số sau: 50 ; 39 ; 43 ; 67 số bé nhất là:

A.

43

;

B.

50

;

C.

39

Câu 10. Số lớn nhất trong các số : 73, 37, 95 , 59 là :
A. 73

B. 95

C. 59

Câu 11: Trong các số sau: 60 ; 29 ; 43 ; 87 số bé nhất là:
A. 43

;

B.

29

;

C.
1

87

Câu 12. Số lớn nhất trong các số : 80, 38, 99 , 59 là :
A. 80
B. 38
C. 99
Câu 13. Ngày 15 tháng 5 là thứ sáu. Vậy ngày 17 tháng 5 là thứ mấy?
A. Thứ sáu

B. Thứ bảy

C. Chủ nhật

Câu 14. Ngày 19 tháng 5 là thứ ba. Vậy ngày 21 tháng 5 là thứ mấy?
A. Thứ năm

B. Thứ ba

C.thứ tư

Câu 15. Ngày 4 tháng 5 là thứ hai. Vậy ngày 6 tháng 5 là thứ mấy?
A. Thứ ba

B. Thứ tư

C. Thứ năm

Câu 16: Số 54 đọc là:
A. Năm tư

;

B. Bốn lăm ;

C. Năm mươi tư

Câu 17 : Kết quả của phép tính trừ : 56 - 33 là :
A . 32

B . 33

C . 23

Câu 18 : Số nào thích hợp với chỗ chấm của phép tính : 62 + ........ = 65
A. 5

B. 3

C. 4

Câu 19 : Số 14 là kết quả của phép tính nào ?
A . 18 - 7

B . 15 - 3

C . 11 + 3

Câu 20 : Kết quả của phép tính trừ : 76 - 34 là :
A . 42

B . 43

C . 32

Câu 21 : Lan có sợi dây dài 13 cm , Lan cắt đi 3 cm . Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêu
xăng- ti - mét ?
A. 9 cm

B . 16 cm

C . 10 cm

Câu 22 : Số lớn hơn 15 và bé hơn 17 là:
A. 16

B.

17

C.

14

B.

17

C.

14

Câu 23 : Số lớn hơn 16 là:
A. 16
Câu 24 : Số bé nhất là:
A. 8

B.

9

C.
2

10

Câu 25 : Số lớn nhất là:
A. 8

B.

9

C.

Câu 26 : Có bao nhiêu đoạn thẳng :
A. 1 đoạn thẳng



10



B. 3 đoạn thẳng



C. 2 đoạn thẳng

Câu 27. Kết quả của phép tính 12 + 5 - 7 là:
A.

10

B.

17

C. 15

Câu 27. Lớp 1A có 18 bạn học sinh, trong đó có 7 bạn nam. Hỏi Lớp 1A có bao nhiêu bạn
nữ ?
A. 10

B.

11

C. 12

Câu 28. Dãy số nào dưới đây được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn
A. 78; 87; 79; 80.
B.80; 79; 87; 78.
C.78; 79; 80; 87.
Câu 29. Dãy số nào dưới đây được xếp các
Câu 30. Các số có hai chữ số giống nhau là:
số tròn chục theo thứ tự từ bé đến lớn
A.10;20;30;40;50;60;70;80.

A.10;11;12;13;14;15;16;17;18;19
B.10;20;30;40;50;60;70;80;90.

B.10;20;30;40;50;60;70;80;90.

C.11;22;33;44;55;66;77;88;99

C.90;80;70;60;50;40;30;20;10.
Câu 32 : Số lớn hơn 9 và bé hơn 11 là:
A. 10

B.

9

C.

Câu 33 : Số liền sau số 10 là:
A. 11
B. 10

8

C.

9

Câu 34 : Số lớn hơn 5 và bé hơn 7 là:
A. 6

B.

5

C.

4

5

C.

6

Câu 35 : Số liền sau số 5 là:
A. 4

B.

Câu 36. Dãy số nào dưới đây được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé
A.

87; 65; 56; 23.

B.87; 56; 65; 23.
3

C.87; 65; 23; 56.

Câu 37. Dãy số nào dưới đây được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé
A.

97; 79; 56; 13.

B.97; 56; 79; 13.

C.97; 79; 13; 56.

Câu 38 : Một tuần lễ có mấy ngày:
A. 5

B.

6

C.

7

Câu 39: Em đi học vào các ngày:
a) Thứ hai, thứ ba, thứ tư, thứ năm, thứ sáu.
b) Thứ hai, thứ ba, thứ tư, thứ năm, thứ
sáu, thứ bảy.
c) Thứ bảy, chủ nhật.
Câu 40: Đúng ghi đ, sai ghi s:
a) Điểm A ở trong hình tròn
b) Điểm B ở trong hình tròn
c)Điểm M ở ngoài hình tròn
d) Điểm C ở ngoài hình tròn

PHẦN TỰ LUẬN
Câu 41: Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
70 ; ……; ……; 73 ; ……; …….; ……; 77 ; ……; ……; 80 ;
81 ; ……; ……; ……; 85 ; ……; ……; 88 ; ……;...........;
……; ……; 94 ; ……; ……; ……; 98 ;................; 100.
Câu 42: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
16 - 6 + 0 =........

17 - 1 + 3 =.......

10 + 9 - ...... = 11
Câu 43: Số?
90

=

20

+

15 +........ - 7 = 11

6 + ....... - 6 = 0
+

30

13

4

2 + 1 +............=
=

10

+

+

3

Câu 44. Điền dấu >; <; =.
19 - 8 ………10 + 1

15 + 4

……….. 17 – 6

Câu 45: Viết số thích hợp vào chỗ trống:
Số liền trước

Số đã cho

Số liền sau

55
68
71
80
Câu 46: Đặt tính rồi tính:
a) 35 + 40
;
b) 6 + 32
;
………………… …………………

c) 85 – 51
;
…………………

d ) 76 - 26
…………………

………………… …………………

…………………

…………………

………………… …………………

…………………

…………………

Câu 47: Tính:
a) 15 + 4 – 3 =……………

c) 20 cm + 30 cm =………………

b) 60 – 40 + 10 =………….

d) 70 cm – 50 cm =………………

Câu 48: Một thanh gỗ dài 97cm, bố em cưa bớt 2 cm. Hỏi thanh gỗ còn lại dài bao nhiêu
xăng-ti- mét ?
Bài giải:

……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
Câu 49: Hình vẽ bên :
a) Có ……hình vuông
b) Có..........hình tam giác
Câu 50: Đàn gà có 65 con gà. Người ta đã bán đi một số con gà thì còn lại 23 con gà. Hỏi
người ta đã bán bao nhiêu con gà?
Bài giải
5

……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
Câu 51. Điền số còn thiếu vào dãy số sau
0;1;.........;............;..............;.............;..................;7;...............;..................;10 .
10;..........;............;.............; 6 ;.............;............;............;.............;...........; 0.
Câu 52: Viết các số 69, 71, 90, 57:
a. Theo thứ tự từ bé đến lớn:............................................................................
b. Theo thứ tự từ lớnđến bé :............................................................................
Câu 53: Tính:
14 cm + 5 cm =

20 + 40 - 30 =

30 + 6 =

30 cm - 10 cm =

70 - 20 - 30 =

72 - 70 =

Câu 54: Đặt tính rồi tính:
18 - 15

40 + 30

15 + 4

36 – 26

………………… …………………

…………………

…………………

………………… …………………

…………………

…………………

………………… …………………

…………………

…………………

Câu 55: Hoa có 10 nhãn vở, mẹ mua thêm cho Hoa 20 nhãn vở nữa. Hỏi Hoa có tất cả bao
nhiêu nhãn vở?
Bài giải

……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
Câu 56: Cửa hàng có 15 búp bê, đã bán đi 2 búp bê. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu búp bê?
Bài giải

……………………………………………………………………………………………………
6

……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
Câu 57: Mẹ nuôi gà và thỏ, tất cả có 36 con, trong đó có 12 con thỏ. Hỏi mẹ nuôi bao nhiêu
con gà?
Bài giải

……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………..…………
Câu 58: Quyển vở của Lan có 48 trang, Lan đã viết hết 22 trang. Hỏi quyển vở còn bao
nhiêu trang chưa viết?
Bài giải

……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
Câu 59. Một lớp học có 38 học sinh, trong đó 13 nữ. Hỏi lớp đó có bao nhiêu bạn nam?
Bài giải

……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
Câu 60. Một lớp học có 36 học sinh, trong đó 16 nữ. Hỏi lớp đó có bao nhiêu bạn nam?
Bài giải

……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………..………………………………
7

Câu 61. Thùng thứ nhất đựng 20 gói bánh, thùng thứ hai đựng 30 gói bánh. Hỏi cả hai thùng
đựng bao nhiêu gói bánh?
Bài giải

………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………
Câu 62. Nhà Lan có 20 cái bát, mẹ mua thêm 2 chục cái nữa. Hỏi nhà Lan có tất cả bao nhiêu
cái bát?
Bài giải

……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
Câu 63: Đúng ghi đ, sai ghi s:
Mỗi con vịt đẻ được 10 quả trứng. Hỏi 2 con vịt đẻ được bao nhiêu quả trứng?
a. 12 quả trứng
b. 10 quả trứng
c. 20 quả trứng

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM Khoanh vào đáp án đúng
Câu 1
Câu 2

a. Trong các số 10, 90, 80. 99 số tròn chục lớn nhất?
A. 90
B. 99
C. 10

D. 80

a. Số liền trước của 90 là?
A. 89
B. 69

D. 88

Câu 3
a. Số 98:

C. 91

A. 9 chục và 8 đơn vị

C. 90 chục và 8 đơn vị

B. 8 chục và 9 đơn vị

D. 9 chục và 0 đơn vị
8

b. Một tuần lễ em đi học mấy ngày ?
A.7 ngày

B. 6 ngày

C. 5 ngày

D. 4 ngày

Câu 4
a. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 14 +……= 68
A. 54

B. 74

C. 44

D. 52

b.Kết quả phép tính: 38 – 32 + 32 =?
B.

A. 39

B. 37

C. 40

D. 38

B. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 5: Đặt tính rồi tính:
a. 12 + 6

45 + 30

87 – 16

99 - 6

……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
Câu 6: Điền dấu: >, <, =?
12 + 3…..17 + 0

56 + 13……77 - 12

Câu 8: Hình vẽ bên:
a. Có...........hình tam giác
b. Có.............hình vuông

Câu 9: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 97
– 7 + 2< 61 +............< 80 + 2 + 12

9
 
Gửi ý kiến