Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

nội dung ôn tập cuối kỳ 2 vật lý 10

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thanh Tân
Ngày gửi: 10h:01' 09-04-2024
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 271
Số lượt thích: 1 người (Thái Mạnh Cường)
TỔ VẬT LÝ

ĐỀ CƢƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 2
NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN: VẬT LÍ 10

I. LÝ THUYẾT
Bài 21. Moment lực. Cân bằng của vật rắn
- Moment lực đối với trục quay, đơn vị của moment lực, quy tắc moment lực, ngẫu lực, moment của ngẫu lực, điều
kiện cân bằng tổng quát của vật rắn.
- Tính được moment lực đối với trục quay, các ví dụ về ngẫu lực
- Vận dụng quy tắc moment giải bài tập cụ thể.
Bài 23: Năng lƣợng. Công suất.
- Quá trình truyền và chuyển hóa năng lượng. Định nghĩa, công thức tính, đơn vị của công.
- Vận dụng công thức tính công giải bài tập cụ thể.
Bài 24: Công suất
- Công thức tính công suất. Liên hệ giữa công suất với lực và tốc độ.
- Tính công suất của vật trong trường hợp đơn giản.
Bài 25: Động năng. Thế năng
- Khái niệm động năng. Công thức tính động năng, công thức liên hệ giữa thế năng và công của lực.
- Khái niệm thế năng trọng trường, công thức tính thế năng trọng trường. Liên hệ giữa thế năng và công của lực thế.
- Vận dụng công thức tính động năng, công thức liên hệ giữa động năng và công của lực, công thức tính thế năng
trọng trường, công thức liên hệ giữa thế năng và công của lực thế để giải bài tập.
Bài 26: Cơ năng và định luật bảo toàn cơ năng.
- Sự chuyển hóa qua lại giữa động năng và thế năng. Định nghĩa cơ năng. Công thức tính cơ năng.
- Sự chuyển hóa qua lại giữa động năng và thế năng trong thực tế.
- Dùng công thức tính cơ năng, định luật bảo toàn cơ năng giải bài tập.
Bài 27: Hiệu suất
- Năng lượng có ích và năng lượng hao phí. Hiệu suất: định nghĩa, công thức.
- Xác định năng lượng hao phí và năng lượng có ích trong các trường hợp cụ thể.
- Dùng công thức tính hiệu suất giải bài tập đơn giản.
- Tính hiệu suất trong các trường hợp vật chuyển động có ma sát.
Bài 28: Động lƣợng
- Định nghĩa động lượng. Phát biểu và viết được công thức liên hệ giữa lực tác dụng lên vật và tốc độ biến thiên của
động lượng của một vật
- Biết vận dụng công thức, định nghĩa động lượng để giải một số bài toán liên quan
Bài 29: Định luật bảo toàn động lƣợng
- Nhận biết hệ vật, hệ kín, điều kiện áp dụng được định luật bảo toàn động lượng.
- Biết vận dụng CT, định nghĩa, định luật để giải một số bài toán tìm động lượng, xung lượng của lực.
- Áp dụng định luật bảo toàn động lượng cho bài toán va chạm mềm, chuyển động bằng phản lực.
Bài 31: Động học của chuyển động tròn đều
- Phát biểu được định nghĩa của chuyển động tròn đều. Nêu được một số ví dụ về chuyển động tròn đều
- Giải được các bài tập đơn giản xung quanh công thức tính vận tốc dài, tốc độ góc của chuyển động tròn đều
Bài 32: Lực hƣớng tâm và gia tốc hƣớng tâm
- Hướng của vectơ gia tốc, công thức của gia tốc hướng tâm, công thức tính lực hướng tâm
- Giải được các bài tập đơn giản xung quanh công thức tính lực hương tâm.
Bài 33: Biến dang của vật rắn
- Nêu được biến dạng kéo, biến dạng nén; hướng của lực đàn hồi trong biến dạng; mô tả được các đặc tính của lò
xo: giới hạn đàn hồi, độ biến dạng, độ cứng của lò xo.
- Giải các một số bài tập cơ bản
Bài 34: Khối lƣợng riêng. Áp suất chất lỏng
- Khối lượng riêng, các công thức liên quan đến khối lượng riêng, áp suất chất lỏng
- Biết cách áp dụng các khái niệm khối lượng riêng, áp suất chất lỏng vào thực tế.

II. BÀI TẬP
- Tất cả bài tập trong sách giáo khoa vật lí 10.
- Bài tập tham khảo:
1.1. Bài tập trắc nghiệm
1. Chọn đáp án đúng. Mô men của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho
A. tác dụng kéo của lực.
B. tác dụng làm quay của lực.
C. tác dụng uốn của lực.
D. tác dụng nén của lực.
2. Nhận xét nào sau đây là đúng. Quy tắc mômen lực:
A. Chỉ được dùng cho vật rắn có trục cố định.
B. Chỉ được dùng cho vật rắn không có trục cố định.
C. Không dùng cho vật nào cả.
D. Dùng được cho cả vật rắn có trục cố định và không cố định.
3. Trường hợp nào sau đây, lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh trục?
A. Lực có giá song song với trục quay.
B. Lực có giá cắt trục quay.
C. Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay.
D. Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay.
4.Phaùt bieåu naøo ñuùng nhaát: Ñieàu kieän caân baèng cuûa moät chaát ñieåm coù truïc quay coá ñònh coøn ñöôïc goïi laø:
A. Quy taéc hôïp löïc ñoàng quy
B.Quy taéc hôïp löïc song song
C. Quy taéc hình bình haønh
D. Quy taéc moâmen löïc.
5. Ñoái vôùi vaät quay quanh moät truïc coá ñònh, caâu naøo sau ñaây ñuùng?
A. Vaät quay ñöôïc laø nhôø coù moâmen löïc taùc duïng leân noù.
B. Neáu khoâng chòu moâmen löïc taùc duïng thì vaät phaûi ñöùng yeân.
C. Khi khoâng coøn moâmen löïc taùc duïng thì vaät ñang quay seõ laäp töùc döøng laïi.
D. Khi thaáy toác ñoä goùc cuûa vaät thay ñoåi thì chaéc chaén laø ñaõ coù moâmen löïc taùc duïng leân vaät.
6. Hệ lực nào trong hình sau đây là ngẫu lực?

7. Khi dùng Tua-vít để vặn đinh vít, người ta đã tác dụng vào các đinh vít
A. một ngẫu lực
B. hai ngẫu lực
C. cặp lực cân bằng
D. cặp lực trực đối.
8. Một vật không có trục quay cố định, khi chịu tác dụng của một ngẫu lực thì vật sẽ
A. chuyển động tịnh tiến.
B. chuyển động quay.
C. vừa quay, vừa tịnh tiến.
D. nằm cân bằng.
9. Hai lực của một ngẫu lực có độ lớn F = 5,0 N. Cánh tay đòn của ngẫu lực d = 20 cm. Momen của ngẫu lực là:
A. 100 N.m
B. 2,0 N.m
C. 0,5 N.m
D. 1,0 N.m
10. Một ngẫu lực gồm hai vecto lực F1 và F2 có F1 = F2 = F và có cánh tay đòn d. Momen của ngẫu lực này là:
A. (F1 – F2).d. B. 2Fd.
C. Fd.
D.Chưa biết được vì còn phụ thuộc vào vị trí của trục quay.
11. Hai lực của ngẫu lực có độ lớn F = 20 N, khoảng cách giữa hai giá của ngẫu lực là d = 30 cm. Momen của ngẫu
lực có độ lớn bằng
A. M = 0,6 N.m.
B. M = 600 N.m.
C. M = 6 N.m. D. M = 60 N.m.
12.Cánh tay đòn của lực là

A. khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.
B. khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.
C. khoảng cách từ vật đến giá của lực.
D. khoảng cách từ trục quay đến vật.
13. Ngẫu lực là hai lực song song,
A. cùng chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.
B. ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.
C. cùng chiều, có độ lớn bằng nhau và tác dụng vào hai vật khác nhau.
D. ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và tác dụng vào hai vật khác nhau.
14. Một lực F nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay. Momen của lực F đối với trục
quay là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực quanh trục ấy được đo bằng
A. tích của lực tác dụng với cánh tay đòn.
B. tích của tốc độ góc và lực tác dụng.
15. Đơn vị của moment lực là gì?
A. N/m
B. N.m2
C. N2.m
D. N.m
16. Điều kiện cân bằng của một vật rắn có trục quay cố định là
A. hợp lực tác dụng lên vật bằng 0.
B. momen của trọng lực tác dụng lên vật bằng 0.
C. tổng momen của các lực làm vật quay theo một chiều phải bằng tổng momen của các lực làm vật quay theo
chiều ngược lại.
D. giá của trọng lực tác dụng lên vật đi qua trục quay.
17. Chọn câu sai.
A. Với cánh tay đòn không đổi, lực càng lớn thì tác dụng làm quay càng lớn.
B. Cánh tay đòn càng lớn thì tác dụng làm quay càng bé.
C. Momen lực tác dụng vào một vật quay quanh một trục cố định làm thay đổi tốc độ góc của vật.
D. Mọi vật quay quanh một trục đều có mức quán tính.
18. Một vật rắn chịu tác dụng của lực F quanh quanh một trục, khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là d. Khi
tăng lực tác dụng lên 6 lần và giảm d đi 2 lần thì momen của lực F tác dụng lên vật.
A. Không đổi.
B. Tăng hai lần.
C. Tăng ba lần.
D. Giảm ba lần.
19. Khi đun nước bằng ấm điện thì có những quá trình chuyển hóa năng lượng chính nào xảy ra?
A. Điện năng chuyển hóa thành động năng.
B. Điện năng chuyển hóa thành nhiệt năng.
C. Nhiệt năng chuyển hóa thành điện năng.
D. Nhiệt năng chuyển hóa thành cơ năng.
20. Đáp án nào sau đây là đúng?
A. Lực là đại lượng vectơ nên công cũng là đại lượng vectơ.
B. Trong chuyển động tròn, lực hướng tâm thực hiện công vì có cả hai yếu tố: lực và độ dời của vật.
C. Công của lực là đại lượng vô hướng và có giá trị đại số.
D. Một vật chuyển động thẳng đều, công của hợp lực là khác không vì có độ dời của vật.
21. Công thức tính công của một lực là
A. Fs
B. mgh
C. Fscos
D. 0,5mv2.
22. Đơn vị của công trong hệ SI là
A.W.
B. kg.
C. J.
D. N.
23. Phát biểu nào sau đây đúng theo định nghĩa công của lực?
A. Công thành danh toại.
B. Ngày công của một công nhân là 200000 đồng.
C. Có công mài sắt có ngày nên kim.
D. Công ty trách nhiệm hữu hạn ABC.
24: Đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng?
A. Cơ năng.
B. Hóa năng.
C. Nhiệt năng.
D. Nhiệt lượng.
25. Năng lượng có tính chất nào sau đây?
A. Là một đại lượng vô hướng.
B. Có thể tồn tại ở những dạng khác nhau.
C. Có thể truyền từ vật này sang vật khác, hoặc chuyển hóa qua lại giữa các dạng khác nhau và giữa các hệ,
các thành phần của hệ.
D. Các đáp án trên đều đúng.
26. Khi kéo một vật trượt lên trên một mặt phẳng nghiêng, lực tác dụng vào vật nhưng không sinh công là
A. trọng lực.
B. phản lực.
C. lực ma sát.
D. lực kéo.
27. Một lực F có độ lớn không đổi tác dụng vào một vật đang chuyển động với vận tốc v theo các phương khác
nhau như hình vẽ

Độ lớn của công do lực F thực hiện xếp theo thứ tự tăng dần là
A. (a, b, c).
B. (a, c, b).
C. (b, a, c).
D. (c, a, b).
28. Khi hạt mưa rơi, thế năng của nó chuyển hóa thành
A. Nhiệt năng.
B. Động năng.
C. Hóa năng. D. Quang năng.
29. Một tàu thủy chạy trên sông theo đường thẳng kéo một sà lan chở hàng với lực không đổi 5.103 N, thực hiện
công là 15.106 J. Sà lan đã dời chỗ theo phương của lực một quãng đường
A. 300 m.
B. 3000 m.
C. 1500 m.
D. 2500 m.
30. Một người dùng tay đẩy một cuốn sách một lực 5 N trượt một khoảng dài 0,5 m trên mặt bàn nằm ngang không
ma sát, lực đẩy có phương trùng với phương chuyển động của cuốn sách. Người đó đã thực hiện một công là
A. 2,5 J.
B. – 2,5 J.
C. 0.
D. 5 J.
31. Một người nâng một vật có khối lượng 1 kg lên độ cao 6 m. Lấy g = 10 m/s2. Công mà người đã thực hiện là:
A. 180 J
B. 60 J
C. 1800 J
D. 1860 J
32. Kéo một xe goòng bằng một sợi dây cáp với một lực bằng 150N. Góc giữa dây cáp và mặt phẳng ngang bằng
300. Công của lực tác dụng lên xe để xe chạy được 200m có giá trị
A. 51900 J
B. 30000 J
C. 15000 J
D. 25980 J
33. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất ?
A. J.s
B. Nm/s
C. W
D. HP
34. Đơn vị của công suất là
A. J.s
B. kg.m/s. C. jun (J).
D. oát (W).
35. Biểu thức của công suất là:
A. P = A/t
B. P = A.t
C. P = F.s/v
D. P = F.s.v
36. 1W bằng
A. 1 J.s.
B. 1 J/s.
C. 10 J.s.
D. 10 J/s.
37. Công suất là đại lượng
A. đặc trưng cho mức độ nhanh hay chậm của chuyển động.
B. đặc trưng cho khả năng thực hiện công nhanh hay chậm.
C. đặc trưng cho mức độ thay đổi vận tốc nhanh hay chậm.
D. đặc trưng cho khả năng tác dụng lực.
38. kWh là đơn vị của
A. Hiệu suất
B. Công suất
C. Động lượng
D. Công








39. Một lực F không đổi liên tục kéo 1 vật chuyển động với vận tốc v theo hướng của F . Công suất của lực F là:
A. F.v.t
B. F.t
C. F.v
D. F.v2
40. Công suất được xác định bằng
A. công thực hiện trên một đơn vị độ dài.
B. công sinh ra trong một đơn vị thời gian.
C. tích của công và thời gian thực hiện công.
D. giá trị của công mà vật có khả năng thực hiện.
41. Một cần cẩu nâng một vật lên cao. Trong 5 s, cần cẩu sinh công 1 kJ. Công suất trung bình cần cẩu cung cấp để
nâng vật là
A. 200 W
B. 0,2 W.
C. 5000 W.
D. 6 W.
42. Một bóng đèn sợi đốt có công suất 100 W tiêu thụ năng lượng 1000 J, thời gian thắp sáng bóng đèn là:
A. 1 s.
B. 10 s.
C. 100 s.
D. 1000s
43. Một động cơ điện được thiết kế để kéo một thùng than nặng 400 kg từ dưới mỏ có độ sâu 200 m lên mặt đất
trong thời gian 2 phút. Công suất của động cơ là:
A. 6533,3W
B. 6355,3W
C. 5633W
D. 5336W
44. Một ô tô có công suất của động cơ là 100 kW đang chạy trên đường với vận tốc 36 km/h. Lực kéo của động cơ
lúc đó là
A. 1000 N.
B. 104 N.
C. 2778 N.
D. 360 N.

45. Động năng của một vật là năng lượng mà vật có được
A. do vật chuyển động.
B. do vật có nhiệt độ.
C. do vật có độ cao.
D. do vật có kích thước.
46. Một vật khối lượng m chuyển động tốc độ v. Động năng Wđ của vật được tính theo công thức
1
1
A.Wđ  mv 2 .
B. Wđ  mv 2 .
C. Wđ  mv.
D. Wđ  mv.
2
2
47. Nếu ban đầu vật đứng yên thì động năng của vật:
A. Có giá trị bằng công của lực tác dụng lên vật
B. Có giá trị bằng lực tác dụng lên vật
C. Có giá trị lớn hơn công của lực tác dụng lên vật
D. Có giá trị nhỏ hơn công của lực tác dụng lên vật.
48. Chọn phát biểu sai. Động năng của vật không đổi khi vật
A. chuyển động với gia tốc không đổi.
B. chuyển động tròn đều.
C. chuyển động thẳng đều.
D. chuyển động với vận tốc không đổi
49. Trong quá trình chuyển động của một vật rơi tự do thì
A. động năng của vật giảm và trọng lực sinh công dương.
B. động năng của vật tăng và trọng lực sinh công âm.
C. động năng của vật giảm và trọng lực sinh công âm.
D. động năng của vật tăng và trọng lực sinh công dương.
50. Khi lực tác dụng vào vật sinh công âm thì động năng
A. tăng.
B. giảm.
C. không đổi.
D. bằng không
51. Đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng?
A. nhiệt lượng.
B. động năng.
C. hóa năng.
D. quang năng.
52. Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hóa từ điện năng sang cơ năng?
A. Quạt điện.
B. Máy giặt.
C. Bàn là.
D. Máy sấy tóc.
53. Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công?
A. N/m.
B. cal.
C. N/s.
D. kg.m2 /s.
54. Động năng là một đại lượng
A. có hướng, luôn dương.
B. có hướng, không âm
C. vô hướng, không âm
D. vô hướng, luôn dương.
55. Động năng của một vật không có đặc điểm nào sau đây?
A. Phụ thuộc vào khối lượng của vật.
B. Không phụ thuộc vào hệ quy chiếu
C. Là đại lượng vô hướng, không âm.
D. Phụ thuộc vào vận tốc của vật.
56.
Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào
A. khối lượng của vật.
B. động năng của vật.
C. độ cao của vật.
D. gia tốc trọng trường.
57.
Xét một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương nằm ngang. Đại lượng nào sau đây
không đổi?
A. Động năng.
B. Động lượng.
C. Thế năng.
D. Vận tốc.
58.
Một vật được ném thẳng đứng lên cao, khi vật đạt độ cao cực đại thì tại đó
A. động năng cực đại, thế năng cực tiểu
B. động năng cực tiểu, thế năng cực đại
C. động năng bằng thế năng
D. động năng bằng nữa thế năng
59. Nếu khối lượng của vật giảm đi 2 lần, còn tốc độ của vật tăng lên 4 lần thì động năng của vật sẽ
A. tăng lên 2 lần
B. tăng lên 8 lần.
C. giảm đi 2 lần.
D. giảm đi 8 lần.
60. Nếu khối lượng của vật không thay đổi, còn tốc độ của vật giảm 3 lần thì động năng của vật sẽ
A. tăng lên 9 lần.
B. tăng lên 3 lần.
C. giảm đi 3 lần.
D. giảm đi 9
61. Một ôtô khối lượng 1000 kg chuyển động với vận tốc 72 km/h. Động năng của ôtô có giá trị:
A. 105 J
B. 25,92.105 J
C. 2.105 J
D. 51,84.105 J
62. Một ôtô có khối lượng 2 tấn đang chuyển động với vận tốc 36km/h. Động năng của ôtô là
A. 10.104J.
B. 103J.
C. 20.104J.
D. 2,6.106J.

63. Một vật có khối lượng m = 4kg và động năng 18 J. Khi đó vận tốc của vật là:
A. 9 m/s
B. 3 m/s
C. 6 m/s
D. 12 m/s
64. Một chiếc xe mô tô có khối lượng 220 kg đang chạy với tốc độ 14 m/s. Công cần thực hiện để tăng tốc xe lên
tốc độ 19 m/s là bao nhiêu?
A. 18150 J.
B. 21560 J.
C. 39710 J.
D. 2750 J.
65. Một vật khối lượng m ở độ cao z so với mặt đất. Chọn mốc thế năng tại mặt đất thì thế năng của vật được được
tính theo công thức
A. Wt = mgz.
B. Wt = mz.
C. Wt = mgz2.
D. Wt = mz2.
66. Đơn vị đo thế năng là
A. jun (J).
B. niutơn (N)
C. kilogam mét trên giây (kg.m/s)
D. jun trên giây (J/s)
67. Thế năng trọng trường là đại lượng
A. vô hướng, có thể dương hoặc bằng không. B. vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.
C. vectơ cùng hướng với vectơ trọng lực. D. vectơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không.
68.Thế năng trọng trường của một vật là dạng năng lượng mà vật có được do
A. tương tác giữa vật và Trái Đất.
B. lực đẩy Ac-si-mét mà không khí tác dụng lên vật.
C. áp lực mà vật tác dụng lên mặt đất.
D. chuyển động của các phân tử bên trong vật.
69. Công thức liên hệ giữa thế năng và lực thế:
A. A = mgh
B. A = mv2/2
C. A = mg/h
D. A = 2mv2
70. Một vật khối lượng 1,0 kg có thế năng 1,0 J đối với mặt đất. Lấy g = 9,8 m/s2. Khi đó, vật ở độ cao:
A. 0,102 m.
B. 1,0 m.
C. 9,8 m.
D. 32 m.
71. Một vật khối lượng 2 kg được đặt ở độ cao 2m so với mặt đất. Chọn gốc thế năng tại mặt đất.
Lấy g = 10m/s2. Thế năng của vật là:
A. 40J
B. 4mJ
C. 40mJ
D. 4J
72. Một thang máy có khối lượng 1 tấn chuyển động từ tầng cao nhất cách mặt đất 100 m xuống tầng thứ 10 cách
mặt đất 40 m. Lấy g = 9,8 m/s2. Nếu chọn gốc thế năng tại tầng 10, thì thế năng của thang máy ở tầng cao nhất là
A. 588 kJ.
B. 392 kJ.
C. 980 kJ.
D. 598 kJ.
73. Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được xác định theo công thức:
1
1
1
1
1
1
A. W  mv  mgz . B. W  mv 2  mgz .
C. W  mv 2  k (l ) 2 .
D. W  mv 2  k .l
2
2
2
2
2
2
74. Cơ năng của một vật bằng
A. tổng động năng và thế năng của vật.
B. tổng động năng của các phân tử bên trong vật.
C. tổng thế năng tương tác giữa các phân tử bên trong vật.
D. tổng nhiệt năng và thế năng tương tác của các phân tử bên trong vật
75. Khi một vật có khối lượng m chuyển động với tốc độ v trong trọng trường ở độ cao z so với mặt đất. Chọn mốc
thế năng tại mặt đất. Cơ năng của vật được tính theo công thức nào sau đây?
1
1
1
A. W  mv 2  mgz.
B. W  mv 2  mgz.
C. W  mv  mgz 2 .
D. W  mv 2  mgz 2 .
2
2
2
76. Cơ năng của vật sẽ không được bảo toàn khi vật
A. chỉ chịu tác dụng của trọng lực.
B. chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi của lò xo.
C. chịu tác dụng của lực cản, lực ma sát.
D. không chịu tác dụng của lực ma sát, lực cản.
77. Cơ năng của vật được bảo toàn trong trường hợp
A. vật rơi trong không khí.
B. vật trượt có ma sát.
C. vật rơi tự do.
D. vật rơi trong chất lỏng nhớt.
78. Khi một vật chuyển động trong trọng trường và chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì cơ năng là đại lượng
A. không đổi.
B. luôn tăng.
C. luôn giảm.
D. tăng rồi giảm.
79. Chọn phát biểu đúng. Cơ năng là một đại lượng
A. luôn luôn dương.
B. luôn luôn dương hoặc bằng không.
C. có thể âm dương hoặc bằng không.
D. luôn khác không.
80. Trong quá trình rơi tự do của một vật thì

A. động năng tăng, thế năng tăng.
B. động năng tăng, thế năng giảm.
C. động năng giảm, thế năng giảm.
D. động năng giảm, thế năng tăng.
81. Một vật được ném lên độ cao 1m so với mặt đất với vận tốc đầu 2 m/s. Biết khối lượng của vật bằng 0,5 kg
(Lấy g = 10m/s2). Cơ năng của vật so với mặt đất bằng:
A. 4J.
B. 5 J
C. 6 J.
D. 7 J
82. Một hòn bi có khối lượng 20g được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 4m/s từ độ cao 1,6m so với mặt đất.
Chọn gốc thế năng tại mặt đất. Cơ năng của hòn bi tại lúc ném vật có giá trị:
A. 0,16J
B. 1,6J
C. 0,48J
D. 4,8J
83. Từ mặt đất, một vật có khối lượng m = 200g được ném lên theo phương thẳng đứng với vận tốc 30m/s. Bỏ qua
sức cản của không khí và lấy g = 10ms-2. Chọn gốc thế năng tại mặt đất. Cơ năng của vật là:
A. 90J
B. 60J
C. 9J
D.6J
84. Từ độ cao 5,0 m so với mặt đất, người ta ném một vật khối lượng 200 g thẳng đứng lên cao với vận tốc đầu là 2
m/s. Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy g ≈ 10 m/s2. Chọn gốc thế năng tại mặt đất. Xác định cơ năng của vật tại vị
trí cao nhất mà vật đạt tới.
A. 8,0 J. B. 10,4J. C.4, 0J.
D.
16
J.
85:
Hiệu suất của một quá trình chuyển hóa công được kí hiệu là H. Vậy H luôn có giá trị
A. H > 1.
B. H = 1.
C. H < 1.
D. 0  H  1
86. Một em bé chơi cầu trượt từ trạng thái đứng yên ở đỉnh trượt xuống dưới chân dốc, công của lực nào trong
trường hợp này là năng lượng hao phí?
A. Trọng lượng
B. Lực ma sát
C. Lực đẩy
D. Lực đàn hồi
87. Khi quạt điện hoạt động thì phần năng lượng hoa phí là:
A. điện năng
B. Co năng
C. nhiệt năng
D. Hóa năng
88. Hiệu suất là tỉ số giữa
A. năng lượng hao phí và năng lượng có ích
B. năng lượng có ích và năng lượng hao phí.
C. năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.
D. năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.
89. Gọi P, P' là công suất tàn phần và công suất có ích của động cơ. A, A' là công toàn phần và công có ích của
động cơ. Công thức tính hiệu suất của động cơ
A. H= (P'/P).100%
B. H=(A'/A).100%
C. H=(P/P').100%
D. Cả A và B
90. Một máy công suất 1500 W, nâng một vật khối lượng 100 kg lên độ cao 36 m trong vòng 45 s. Lấy
g = 10m/s2. Hiệu suất của máy là
A. 5,3%.
B. 48%.
C. 53%.
D. 65%.
91. Chọn phát biểu đúng về mối quan hệ giữa vectơ động lượng p và vận tốc v của một chất điểm.
A. Cùng phương, ngược chiều.
B. Cùng phương, cùng chiều.
C. Vuông góc với nhau.
D. Hợp với nhau một góc   0.
92. Động lượng có đơn vị đo là
A. N.m / s.
B. kg.m / s.
C. N.m.
D. N / s.
93. Một vật có khối lượng 500 g chuyển động dọc theo trục toạ độ Ox với vận tốc 36 km/h. Động lượng của vật
bằng
A. 9 kg.m/s.
B. 5 kg.m/s.
C. 10 kg.m/s.
D. 4,5 kg.m/s.
94. Chất điểm M chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực không đổi F. Động lượng của chất điểm ờ
thời điểm t là
F
F
A. p  F.m.
B. p  F.t.
C. p  . D. p  .
m
t
95. Một chất điểm chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực không đổi F  0,1 N. Động lượng của
chất điểm ở thời điểm t  3 s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là
A. 30 kg.m/s.
B. 3 kg.m/s.
C. 0,3 kg.m/s.
D. 0, 03 kg.m/s.
2
96. Một vật 2kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 2s(lấy g = 9,8 m / s ).
Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là
A. 40kg.m / s. B. 41kg.m / s. C. 38,3kg.m / s.
D. 39, 20kg.m / s.
97. Một quả bóng khối lượng 250g bay tới đập vuông góc vào tường với tốc độ
v1 = 4,5 m / s , và bật ngược trở lại với tốc độ v 2 = 3,5 m / s. Động lượng của vật đã thay đổi một lượng bằng

A. 2kg.m / s. B. 5kg.m / s. C. 1, 25kg.m / s.

D. 0, 75kg.m / s.

98. Một vật khối lượng 1kg chuyển động tròn đều với tốc độ 10m / s. Độ biến thiên động lượng của vật sau

1
chu
4

kì kể từ lúc bắt đầu chuyển động bằng
A. 20kg.m / s. B. 0kg.m / s. C. 10 2kg.m / s.
D. 5 2kg.m / s.
99. Một quả bóng khối lượng 0, 5kg đang nằm yên thì được đá cho nó chuyền động với vận tốc 40 m/s. Xung
lượng của lực tác dụng lên quả bóng bằng
A. 80N.s.
B. 8N.s.
C. 20N.s.
D. 45N.s.
100. Viên đạn khối lượng 20g đang bay với vận tốc 600m / s thì gặp một cánh cửa
thép. Đạn xuyên qua cửa trong thời gian 0, 002s. Sau khi xuyên qua cảnh của vận tốc của đạn còn 300m / s. Lực cản
trung bình của cửa tác dụng lên đạn có độ lớn bằng
A. 3 000N.
B. 900N.
C. 9 000N.
D. 30 000N.
101. Một đầu đạn khối lượng 10g được bắn ra khỏi nòng của một khẩu súng khối
lượng 5kg với vận tốc 600m / s. Nếu bỏ qua khối lượng của đầu đạn thỉ vận tốc giật của súng là
A. 1, 2cm / s. B. 1, 2m / s.
C. 12cm / s.
D. 12m / s.
102. Trên Hình 29.1 là đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một vật có khối
lượng 3 kg. Động lượng của vật tại thời điểm t1 = 1s và thời điểm t 2 = 5s lần lượt
bằng
A. p1 = 4kg.m / s và p2 = 0.
B. p1 = 0 và p2 = 0.
C. p1 = 0 và p 2 = - 4kg.m / s.
D. p1 = 4kg.m / s và p 2 = - 4kg.m / s.
103. Một vật khối lượng 500 g chuyển động thẳng theo chiều âm trục toạ độ x
với tốc độ 12 m / s. Động lượng của vật có giá trị là
A. 6 kg.m / s.
B. 3kg.m / s.
C. 6 kgm / s.
D. 3 kg.m / s.
104. Một khẩu đại bác có khối lượng 4 tấn, bắn đi một viên đạn theo phương ngang có khối lượng 10 kg với vận
tốc 400 m / s. Coi như lúc đầu, hệ đại bác và đạn đứng yên. Tốc độ giật lùi của đại bác ngay sau đó bằng
A. 3 m / s.
B. 2 m / s.
C. 4 m / s.
D. 1 m / s.
105. Một viên đạn đang bay với vận tốc 10 m / s thì nổ thành hai mảnh. Mảnh thứ nhất, chiếm 60 % khối lượng của
viên đạn và tiếp tục bay theo hướng cũ với vận tốc 25 m / s. Tốc độ và hướng chuyển động của mảnh thứ hai là
A. 12, 5m / s; theo hướng viên đạn ban đầu.
B. 12, 5m / s; ngược hướng viên đạn ban đầu.
C. 6, 25 m / s; theo hướng viên đạn ban đầu.
D. 6, 25 m / s; ngược hướng viên đạn ban đầu.
106.
Điều nào sau đây sai khi nói về động lượng?
A. Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và tốc độ của vật.
B. Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn.
C. Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.
D. Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ.
107.
Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp
A. hệ có ma sát. B. hệ không có ma sát.
C. hệ kín có ma sát. D. hệ cô lập.
108.
Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v là đại lượng được xác định bởi
công thức:
A. p  m.v .
B. p = m.v.
C. p = m.a.
D. p  m.a .
109.
Người ta ném một quả bóng khối lượng 500g cho nó chuyển động với vận tốc 20 m/s. Xung lượng của
lực tác dụng lên quả bóng là
A. 10 N.s.
B. 200 N.s.
C. 100 N.s.
D. 20 N.s.
110. Chuyển động của vật nào dưới đây được coi là chuyển động tròn đều?
A. Chuyển động quay của bánh xe ô tô khi đang hãm phanh.
B. Chuyển động của một quả bóng đang lăn đều trên mặt sân.
C. Chuyển động quay của điểm treo các ghế ngồi trên chiếc đu quay đang quay đều.
D. Chuyển động quay của cánh quạt khi vừa tắt điện.
111. Chuyển động tròn đều có

A. vectơ vận tốc không đổi.
B. tốc độ phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.
C. tốc độ góc phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.
D. chu kì tỉ lệ với thời gian chuyển động.
112. Trên mặt một chiếc đồng hồ treo tường, kim giờ dài 10 cm, kim phút dài 15 cm.
Tốc độ góc của kim giờ và kim phút là :
A. 1,52.104 rad / s;1,82.103 rad / s.
B. 1, 45.104 rad / s;1, 74.103 rad / s.
C. 1,54.104 rad / s;1,91.103 rad / s.
D. 1, 48.104 rad / s;1, 78.103 rad / s.
113. Công thức nào sau đây biểu diễn không đúng quan hệ giữa các đại lượng đặc trưng của một vật chuyển động
tròn đều?
2r
2r
2
A. f 
B. T 
C. v  r.
D.  
.
.
.
v
T
v
114. Một hòn đá buộc vào sợi dây có chiều dài 1 m, quay đều trong mặt phẳng thẳng đứng với tốc độ 60 vòng/phút.
Thời gian để hòn đá quay hết một vòng và tốc độ của nó là
A. 1 s; 6, 28 m s.
B. 1 s; 2m s.
C. 3,14 s; 1 m s.
D. 6, 28 s; 3,14m s.
115. Câu nào sau đây nói về gia tốc trong chuyển động tròn đều là sai?
A. Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo.
v2
B. Độ lớn của gia tốc a 
, với v là tốc độ, R là bán kính quỹ đạo.
R
C. Gia tốc đặc trưng cho sự biến thiên về độ lớn của vận tốc.
D. Vectơ gia tốc luôn vuông góc với vectơ vận tốc ở mọi thời điểm.
116. Phát biểu nào sau đây là đúng.
Trong chuyển động tròn đều
A. vectơ vận tốc luôn không đổi, do đó gia tốc bằng 0.
B. gia tốc hướng tâm hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỉ lệ nghịch với bình phương tốc độ.
C. phương, chiều độ lớn của vận tốc luôn thay đổi.
D. gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỷ lệ nghịch với bình phương tốc độ góc.
117. Một vật chuyển động theo đường tròn bán kính r  10 cm với gia tốc hướng tâm a ht  4cm/s2 . Chu kỳ T của
chuyển động vật đó là
A. 8 (s).
B. 6 (s).
C. 12 (s).
D. 10 (s).
118. Một vật khối lượng m đang chuyển động theo đường tròn đều trên một quỹ đạo có bán kính
r với tốc độ góc là  . Lực hướng tâm tác dụng vào vật là
mr
.
A. Fht  m2 r.
B. Fht 
C. Fht  2 r.
D. Fht  m2 .

119. Một vật đang chuyển động theo đường tròn đều dưới tác dụng của lực hướng tâm F . Nếu tăng bán kính quỹ
đạo gấp hai lần so với lúc trước và đồng thời giảm tốc độ còn một nửa thì so với ban đầu, lực hướng tâm
A.giảm 8 lần.
B.. giảm 4 lần.
C. giảm 2 lần.
D. Không thay đổi.
120. Một vật khối lượng m đang chuyển động theo đường tròn đều trên một quỹ đạo có bán kính
1, 5 m với tốc độ 2 m / s. Độ lớn lực hướng tâm gây ra chuyển động tròn của vật là
A. 0,13N.
B. 0, 2N.
C. 1, 0N.
D. 0, 4N.
121.
Chu kì trong chuyển động tròn đều là
A. thời gian vật chuyển động.
B. số vòng vật đi được trong 1 giây.
C. thời gian vật đi được một vòng.
D. thời gian vật di chuyển.
122. Chọn đáp án đúng khi nói về vectơ gia tốc của vật chuyển động tròn đều.
A. Có độ lớn bằng 0.
B. Giống nhau tại mọi điểm trên quỹ đạo.
C. Luôn cùng hướng với vectơ vận tốc.
D. Luôn vuông góc với vectơ vận tốc.
123. Một chất điểm chuyển động tròn đều thực hiện một vòng mất 4s. Tốc độ góc của chất điểm là
A. ω = π/2 (rad/s).
B. ω = 2/π (rad/s).
C. ω = π/8 (rad/s).
D. ω = 8π (rad/s)
124. Chọn phát biểu đúng. Trong các chuyển động tròn đều
A. chuyển động nào có chu kỳ quay nhỏ hơn thì tốc độ quay nhỏ hơn.
B. chuyển động nào có chu kỳ quay lớn hơn thì tốc độ quay lớn hơn.
C. chuyển động nào có tần số lớn hơn thì có chu kỳ quay nhỏ hơn.

D. chuyển động nào có bán kính nhỏ hơn thì có tốc độ quay nhỏ hơn.
125. Chọn đáp án đúng khi nói về vectơ gia tốc của vật trong chuyển động tròn đều.
A. có độ lớn bằng 0.
B. giống nhau tại mọi điểm trên quỹ đạo.
C. luôn cùng hướng với vectơ vận tốc
D. luôn vuông góc với vectơ vận tốc
126. Một vật chuyển động tròn đều trên một quỹ đạo có bán kính r, tốc độ góc là . Biểu thức liên hệ giữa gia tốc
hướng tâm a của vật với tốc độ góc  và bán kính r là
a
a
A. a  r
B.   .
C.  
.
D. a  r 2
r
r
127. Một chiếu xe đạp chạy với tốc độ 40 km/h trên một vòng đua có bán kính 100 m. Độ lớn gia tốc hướng tâm
của xe bằng
A. 0,11 m / s 2.
B. 0,4 m / s 2.
C. 1, 23 m / s 2 .
D. 16 m / s 2.
128. Một lò xo có độ cứng 80 N / m được treo thẳng đứng. Khi móc vào đầu tự do của nó một vật có khối lượng 400 g thì lò xo dài
18 cm. Hỏi khi chưa móc vât năng thì lò xo dài bao nhiêu? Lấy g 10 m/s 2 .
A. 17, 5 cm. B. 13 cm.
C. 23 cm.
D. 18, 5 cm.
129. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về đặc điểm của lực đàn hồi?
A. Lực đàn hồi xuất hiện khi vật có tính đàn hồi bị biến dạng.
B. Trong giới hạn đàn hồi, khi độ biến dạng của vật càng lớn thì lực đàn hồi cũng càng lớn.
C. Lực đàn hồi có chiều cùng với chiều của lực gây biến dạng.
D. Lực đàn hồi luôn ngược chiều với chiều của lực gây biến dạng.
130. Hai lò xo cùng chiều dài tự nhiên, có độ cứng lần lượt là k1  40 N/m và k 2  60 N/m. Hỏi nếu ghép song song hai lò
xo thì độ cứng tương đương là bao nhiêu?
A. 100 N/m.
B. 240 N/m.
C. 60 N/m.
D. 30 N/m.
131. Hai lò xo cùng chiều dài tự nhiên, có độ cứng lần lượt là k1  40 N/m và k 2  60 N/m. Hỏi nếu ghép nối tiếp hai lò xo
thì độ cứng tương đương là bao nhiêu?
A. 20 N/m.
B. 24 N/m.
C. 100 N/m.
D. 2400 N/m.
132. Một lò xo có độ cứng k được treo vào điểm cố định, đầu dưới treo vật có khối lượng m, tại nơi có gia tốc
trọng trường g. Khi vật nằm cân bằng, độ biến dạng của lò xo là
k
mk
mg
g
.
.
A.
B.
C.
D.
.
.
mk
k
mg
g
133. Hai người cầm hai đầu của một lực kế lò xo và kéo ngược chiều những lực bằng nhau, tổng độ lớn hai lực kéo
là 100 N. Lực kế chỉ giá trị
A. 50 N.
B. 100 N.
C. 0 N.
D. 25 N.
134. Một vật có khối lượng 200 g được treo vào một lò xo theo phương thẳng đứng thì chiều dài của lò xo là
20 cm. Biết khi chưa treo vật thì lò xo dài 18 cm. Lấy g  10 m / s 2 . Độ cứng của lò xo này là
A. 200 N / m.
B. 150 N / m.
C. 100 N / m. D. 50 N / m.
135. Một lò xo có một đầu cố định, còn đầu kia chịu một lực kéo bằng 5 N thì ...
 
Gửi ý kiến