Ma trận bản đặc tả kiểm tr đánh giá giữa kỳ 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thực
Ngày gửi: 08h:00' 15-04-2024
Dung lượng: 35.1 KB
Số lượt tải: 157
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thực
Ngày gửi: 08h:00' 15-04-2024
Dung lượng: 35.1 KB
Số lượt tải: 157
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
MÔN: CÔNG NGHỆ 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
Mức độ nhận thức
TT
Nội
dung
kiến
thức
Đơn vị kiến thức
Nhận biết
Số
CH
1
Sâu, bệnh hại cây
trồng và ý nghĩa của
việc phòng trừ sâu,
bệnh hại.
Một số loại sâu,bệnh
Phòng
trừ sâu hại cây trồng thường
bệnh
gặp và biện pháp
hại cây
phòng trừ
trồng
Ứng dụng công nghệ
vi sinh trong phòng,
trừ sâu bệnh hại cây
trồng
2
Đất
trồng
Quy trình trồng trọt và
cơ giới hóa trong trồng
trọt
Công nghệ cao trong thu
hoạch và bảo quản sản
phẩm trồng trọt
Thông hiểu
Thời
gian
(phút)
Số
CH
Vận dụng
Thời
gian
(phút)
3
2,25
4
6
3
2,25
2
3
4
3
4
6
3
2,25
1
1,5
3
2,25
%
tổng
điểm
Tổng
1
1,5
Số
CH
1
Thời
gian
(phút)
Vận
cao
Số
CH
Thờ
i
gian
(ph
út)
dụng
Số CH
Thời
gian
(phút)
TN
TL
20
1
30
65
8
1
15
35
7,5
1
7,5
Tổng
16
12
12
18
1
10
1
5
28
2
45
Tỉ lệ (%)
40
30
20
10
Tỉ lệ chung (%)
70
30
100
Lưu ý:
- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng.
- Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận.
- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương
ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
T
T
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MÔN: CÔNG NGHỆ 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nội dung Đơn vị
Mức độ kiến thức, kĩ năng
Nhận
Thông
Vận
Vận dụng
kiến thức kiến thức
cần kiểm tra, đánh giá
biết
hiểu
dụng
cao
Nhận biết:
- Nêu được khái niệm, của sâu, bệnh hại
cây trồng
1
Phòng
trừ sâu
bệnh hại
cây trồng
Sâu, bệnh hại - Nêu được ý nghĩa của việc phòng trừ sâu,
cây trồng và ý
3(C1,
4(C4, C5,
nghĩa của việc bệnh hại.
C2,C3) C6, C7)
phòng trừ sâu,
Thông hiểu:
bệnh hại.
-Lựa chọn được các biện pháp an toàn cho
con người và môi trường trong phòng trừ
sâu bệnh hại cây trồng.
Một số loại
sâu,bệnh hại
cây
trồng
thường gặp và
biện
pháp
phòng trừ
Nhận biết:
3 (C8, 2(C11,
C9,
- Đặc điểm một số sâu bệnh hại cây trồng C10)
C12)
thường gặp
- Đặc điểm của sâu hại cây trồng
T
T
Nội dung Đơn vị
kiến thức kiến thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
- Nguyên nhân gây bệnh hại cây trồng
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
Thông
Vận
Vận dụng
biết
hiểu
dụng
cao
Thông hiểu:
- Phân biệt bệnh thán thư và bệnh vàng lá
greening
- Phân biệt rầy nâu hại lúa với ruồi đục quả
- Phân loại sâu hại theo đặc ddiiemr gây hại
Nhận biết:
- Nêu được khái niệm các chế phẩm trừ sâu
2
Ứng
dụng
công nghệ vi
sinh
trong
phòng, trừ sâu
bệnh hại cây
Đất trồng trồng
và giá thể
trồng cây
- Nêu tác dụng của chế phẩm trừ sâu
4(C13,
C14,
- Trình bày được các bước trong quy trình sản
xuất chế phẩm
C15,
C16)
Thông hiểu:
4 (C17, 1(C29)
C18,
C19,
C20)
- Hiểu được sự khác biệt trong các bước của
các quy trình sản xuất chế phẩm
Quy trình trồng Nhận biết:
3 (C21, 1 (C24)
trọt và cơ giới
C22,
Nêu
khái
niệm
quy
trình
trồng
trọt
hóa trong trồng
C23)
trọt
- Nêu được các bước trong quy trình trồng trọt
- Nhận biết được tác dụng của các bước trong
quy trình trồng trọt
Thông hiểu:
T
T
Nội dung Đơn vị
kiến thức kiến thức
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng
Nhận
Thông
Vận
Vận dụng
cần kiểm tra, đánh giá
biết
hiểu
dụng
cao
- Hiểu tác dụng của các buows trong quy trình
trồng trọt
Vận dụng: Vận dụng kiến thức đã học vào
sản xuất thực tế, trồng một số loại rau ở địa
phương ở địa phương
Nhận biết:
3 (C25, 1 (C28)
- Công nghệ cao trong thu hoạch và bảo quản C26,C
sản phẩm trồng trọt
27)
- Trình bày được một số công nghệ cao
trong bảo quản sản phẩm trồng trọt
Thông hiểu:
Công nghệ cao - Hiểu về ý nghĩa của ứng dụng công nghệ cao
trong thu hoạch trong trồng trọt
và bảo quản sản
phẩm trồng trọt Vận dụng
- Liên hệ các ứng dụng công nghệ cao phù
hợp cho thu hoạch bảo quản sản phẩm trồng
trọt.
(Phần tự
luận:
C30)
T
T
Nội dung Đơn vị
kiến thức kiến thức
Tổng
Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
Thông
Vận
Vận dụng
biết
hiểu
dụng
cao
16
12
1
1
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Công nghệ - Lớp 10
Thời gian làm bài: 45 phút
(không tính thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh: ...................................................................Lớp:..............
I.
PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm )
Câu 1. Biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng ảnh hưởng xấu đến môi trường là biện
pháp:
A. Biện pháp hoá học.
B. Biện pháp kỹ thuật.
C. Biện pháp cơ giới vật lý.
D. Biện pháp sinh học.
Câu 2. Biện pháp nào sau đây được gọi là tiên tiến nhất trong các biện pháp phòng trừ sâu, bệnh
hại cho cây trồng:
A. Biện pháp cơ giới vật lý.
B. Biện pháp sinh học.
C. Biện pháp hoá học.
D. Sử giống chống chịu sâu bệnh.
Câu 3. Biện pháp phòng trừ dịch hại cho cây trồng được người dân sử dụng chủ yếu là biện
pháp:
A. Biện pháp sinh học.
B. Cơ giới, vật lý.
C. Biện pháp kỹ thuật.
D. Biện
pháp hoá học.
Câu 4. Phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng là sử dụng phối hợp các biện pháp phòng trừ dịch hại
cho cây trồng một cách hợp lý nhằm:
A. Nâng cao hiệu quả phòng, trừ dịch hại.
B. Phòng dịch hại.
C. Trừ dịch hại.
D. Phòng, trừ dịch hại.
Câu 5. Dùng thuốc hoá học cho thêm ít đường và cho vào chén để bắt ruồi đó là biện p phòng trừ
nào sau đây:
A. Biện pháp kỹ thuật. B. Biện pháp hoá học. C. Biện pháp sinh học. D. Biện pháp
cơ giới, vật lý.
Câu 6. Nguyên nhân nào sau đây khi sử dụng thuốc hoá học BVTV được coi là làm ảnh hưởng
xấu đến môi trường:
A. Thiếu kiến thức, thiếu ý thức.
B. Sử dụng không hợp lý.
C. Do tính chất của thuốc.
D. Không đáp án nào đúng.
Câu 7. Biện pháp kỹ thuật để phòng trừ dịch hại cây trồng là biện pháp nào sau đây:
A. Kỹ thuật bẫy đèn.
B. Sử dụng giống chống chịu sâu bệnh .
C. Cày bừa, gieo đúng thời vụ.
D. Kỹ thuật phun thuốc hoá học bảo vệ thực
vật.
Câu 8. Lượng nước trong cơ thể của côn trùng ảnh hưởng bởi các yếu tố môi trường sau:
A. Nhiệt độ và độ ẩm.
B. Nhiệt độ và lượng mưa.
C. Độ ẩm và lượng mưa.
D. Lượng mưa và nhiệt độ.
Câu 9: Bệnh thán thư do
A. nấm Colletotrichum gây ra.
B. vi khuẩn Candidatus Liberibacter asiaticus gây ra.
C. nấm Pyricularia oryzae gây ra.
D. vi khuẩn Xanthomonas oryzae gây ra.
Câu 10: Bệnh thán thư xuất hiện trong điều kiện
A. độ ẩm cao, nhiệt độ cao.
B. độ ẩm cao, sương muối nhiều.
C. độ ẩm thấp, sương muối nhiều.
D. độ ẩm thấp, sương muối ít.
Câu 11: Đặc điểm của bệnh vàng lá greening là
A. quả có vết đen lõm xuống sau chuyển thành màu đen và rụng.
B. lá có chấm nhỏ màu xanh lục mờ, sau chuyển thành hình thoi màu nâu nhạt.
C. qủa nhỏ, bị méo, vàng loang lổ.
D. khi cây bệnh, cành và lá héo rũ.
Câu 12: Đặc điểm của bệnh đạo ôn hại lúa là
A. quả có vết đen lõm xuống sau chuyển thành màu đen và rụng.
B. lá có chấm nhỏ màu xanh lục mờ, sau chuyển thành hình thoi màu nâu nhạt.
C. qủa nhỏ, bị méo, vàng loang lổ.
D. khi cây bệnh, cành và lá héo rũ.
Câu 13: Đặc điểm của bệnh héo xanh vi khuẩn là
A. quả có vết đen lõm xuống sau chuyển thành màu den và rụng.
B. lá có chấm nhỏ màu xanh lục mờ, sau chuyển thành hình thoi màu nâu nhạt.
C. qủa nhỏ, bị méo, vàng loang lổ.
D. khi cây bệnh, cành và lá héo rũ.
Câu 14. Sau khi sâu nhiễm chế phẩm vi rút trừ sâu thì sâu:
A. Cơ thể bị tê liệt và chết.
B. Cơ thể bị mềm nhũn rồi chết.
C. Cơ thể bị trương lên rồi chết.
D. Cơ thể bị cứng lại rồi chết.
Câu 15. Chế phẩm vi khuẩn trừ sâu là:
A. Sử dụng tinh thể protêin độc ở giai đoạn bào tử.
B. Dùng vi khuẩn gây bệnh
cho sâu.
C. Dùng nấm gây bệnh cho sâu.
D. Dùng virút gây bệnh cho
sâu.
Câu 16. Chế phẩm nấm trừ sâu là:
A. Sử dụng tinh thể protêin độc ở giai đoạn bào tử.
B. Dùng vi khuẩn gây bệnh cho
sâu.
C. Dùng nấm gây bệnh cho sâu.
D. Dùng virut gây bệnh cho
sâu.
Câu 17. Khi chúng ta sử dụng chế phẩm vi khuẩn trừ sâu thì:
A. Sâu bị bệnh rồi chết.
B. Sâu bị ngộ độc rồi chết.
C. Sâu bị ngộ độc protein rồi chết.
D. Sâu bị ngộ độc protein độc rồi chết.
Câu 18. Tinh thể protein độc có dạng hình thù:
A. Lập phương hoặc quả trám.
B. Lập phương hoặc quả lê.
C. Bình phương hoặc hình quả trám.
D. Bình phương hoặc qủa lê.
Câu 19. Tác dụng của việc bao gói trước khi làm lạnh trong bảo quản rau, quả tươi là:
A. Tránh lạnh trực tiếp. B. Giảm hoạt động sống của rau, quả và vi sinh vật gây hại.
C. Tránh mất nước.
D. Tránh đông cứng rau, quả.
Câu 20. Loài sinh vật nào gây hại củ khoai lang?
A. Nhán
B. Bọ xít
C. Bọ hà
D. Bọ rùa
Câu 21. Hoạt động nào sau đây là chế biến nông, lâm, thủy sản?
A. Ngâm tre dưới nước.
B. Tất cả đều đúng.
C. Cất khoai trong chum. D. Làm măng ngâm dấm
Câu 22: Đặc điểm của Nông sản chứa nhiều nước trong bảo quản là:
A. Được sử dụng làm nguyên liệu trong các ngành công nghiệp chế biến.
B. Dễ bị Vi sinh vật xâm nhiễm
C. Cung cấp chất dinh dưỡng cần thiết cho cuộc sống hằng ngày của con người.
D. Thuận lợi chế biến
Câu 23. Mỗi một loài sinh vật sinh trưởng và phát triển tốt trong một giới hạn nhiệt độ
nhất định, nếu ngoài giới hạn này thì sinh vật sẽ:
A. Sinh trưởng và phát triển bình thường.
B. Ngừng hoạt động sống, thậm chí bị chết.
C. Bị chết.
D. Sinh trưởng và phát triển bị hạn chế.
Câu 24. Bảo quản trong môi trường khí biến đổi là phương pháp sử dụng bảo quản:
A. Hạt giống.
B. Củ giống.
C. Thóc, ngô.
D. Rau, hoa, quả tươi.
Câu 25. Phương pháp nào sau không sử dụng để chế biến sắn:
A. Chế biến tinh bột sắn
B. Thái lát
C. Ngâm chua
D. Phơi cả củ
Câu 26. Mục đích của công tác Bảo quản hạt, củ giống là lưu giữ hạt, củ giống trong điều
kiện thích hợp nhằm:
A. Duy trì độ nảy mầm, để tái sản xuất cho vụ sau
B. Lưu giữ tránh bị tổn thương phôi, mầm, duy trì độ nảy mầm
C. Hạn chế tổn thất về số lượng và chất lượng
D. Hạn chế tổn thất về số lượng và chất lượng, duy trì độ nảy mầm vụ sau
Câu 27. Chế phẩm virut được sản xuất trên cơ thể:
A. Sâu trưởng thành B. Sâu non
C. Côn trùng
D. Nấm phấn trắng
Câu 26. Phơi sấy nông sản nhằm mục đích chính?
A. Diệt vi sinh vật gây hại.
B. Tăng khối lượng nông sản.
C. Tăng chất lượng nông sản.
D. Đưa về độ ẩm an toàn.
II. Phần II. Tự luận (3 điểm)
Câu 29. Nêu ứng dụng của các chế phẩm vi khuẩn, virut, nấm trừ sâu trong thực tiễn?
Cho ví dụ?
Câu 30. Cho biết địa phương em đã ứng dụng công nghệ cao trong thu hoạch và bảo quản
nông sản như thế nào?
MÔN: CÔNG NGHỆ 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
Mức độ nhận thức
TT
Nội
dung
kiến
thức
Đơn vị kiến thức
Nhận biết
Số
CH
1
Sâu, bệnh hại cây
trồng và ý nghĩa của
việc phòng trừ sâu,
bệnh hại.
Một số loại sâu,bệnh
Phòng
trừ sâu hại cây trồng thường
bệnh
gặp và biện pháp
hại cây
phòng trừ
trồng
Ứng dụng công nghệ
vi sinh trong phòng,
trừ sâu bệnh hại cây
trồng
2
Đất
trồng
Quy trình trồng trọt và
cơ giới hóa trong trồng
trọt
Công nghệ cao trong thu
hoạch và bảo quản sản
phẩm trồng trọt
Thông hiểu
Thời
gian
(phút)
Số
CH
Vận dụng
Thời
gian
(phút)
3
2,25
4
6
3
2,25
2
3
4
3
4
6
3
2,25
1
1,5
3
2,25
%
tổng
điểm
Tổng
1
1,5
Số
CH
1
Thời
gian
(phút)
Vận
cao
Số
CH
Thờ
i
gian
(ph
út)
dụng
Số CH
Thời
gian
(phút)
TN
TL
20
1
30
65
8
1
15
35
7,5
1
7,5
Tổng
16
12
12
18
1
10
1
5
28
2
45
Tỉ lệ (%)
40
30
20
10
Tỉ lệ chung (%)
70
30
100
Lưu ý:
- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng.
- Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận.
- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương
ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
T
T
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MÔN: CÔNG NGHỆ 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nội dung Đơn vị
Mức độ kiến thức, kĩ năng
Nhận
Thông
Vận
Vận dụng
kiến thức kiến thức
cần kiểm tra, đánh giá
biết
hiểu
dụng
cao
Nhận biết:
- Nêu được khái niệm, của sâu, bệnh hại
cây trồng
1
Phòng
trừ sâu
bệnh hại
cây trồng
Sâu, bệnh hại - Nêu được ý nghĩa của việc phòng trừ sâu,
cây trồng và ý
3(C1,
4(C4, C5,
nghĩa của việc bệnh hại.
C2,C3) C6, C7)
phòng trừ sâu,
Thông hiểu:
bệnh hại.
-Lựa chọn được các biện pháp an toàn cho
con người và môi trường trong phòng trừ
sâu bệnh hại cây trồng.
Một số loại
sâu,bệnh hại
cây
trồng
thường gặp và
biện
pháp
phòng trừ
Nhận biết:
3 (C8, 2(C11,
C9,
- Đặc điểm một số sâu bệnh hại cây trồng C10)
C12)
thường gặp
- Đặc điểm của sâu hại cây trồng
T
T
Nội dung Đơn vị
kiến thức kiến thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
- Nguyên nhân gây bệnh hại cây trồng
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
Thông
Vận
Vận dụng
biết
hiểu
dụng
cao
Thông hiểu:
- Phân biệt bệnh thán thư và bệnh vàng lá
greening
- Phân biệt rầy nâu hại lúa với ruồi đục quả
- Phân loại sâu hại theo đặc ddiiemr gây hại
Nhận biết:
- Nêu được khái niệm các chế phẩm trừ sâu
2
Ứng
dụng
công nghệ vi
sinh
trong
phòng, trừ sâu
bệnh hại cây
Đất trồng trồng
và giá thể
trồng cây
- Nêu tác dụng của chế phẩm trừ sâu
4(C13,
C14,
- Trình bày được các bước trong quy trình sản
xuất chế phẩm
C15,
C16)
Thông hiểu:
4 (C17, 1(C29)
C18,
C19,
C20)
- Hiểu được sự khác biệt trong các bước của
các quy trình sản xuất chế phẩm
Quy trình trồng Nhận biết:
3 (C21, 1 (C24)
trọt và cơ giới
C22,
Nêu
khái
niệm
quy
trình
trồng
trọt
hóa trong trồng
C23)
trọt
- Nêu được các bước trong quy trình trồng trọt
- Nhận biết được tác dụng của các bước trong
quy trình trồng trọt
Thông hiểu:
T
T
Nội dung Đơn vị
kiến thức kiến thức
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng
Nhận
Thông
Vận
Vận dụng
cần kiểm tra, đánh giá
biết
hiểu
dụng
cao
- Hiểu tác dụng của các buows trong quy trình
trồng trọt
Vận dụng: Vận dụng kiến thức đã học vào
sản xuất thực tế, trồng một số loại rau ở địa
phương ở địa phương
Nhận biết:
3 (C25, 1 (C28)
- Công nghệ cao trong thu hoạch và bảo quản C26,C
sản phẩm trồng trọt
27)
- Trình bày được một số công nghệ cao
trong bảo quản sản phẩm trồng trọt
Thông hiểu:
Công nghệ cao - Hiểu về ý nghĩa của ứng dụng công nghệ cao
trong thu hoạch trong trồng trọt
và bảo quản sản
phẩm trồng trọt Vận dụng
- Liên hệ các ứng dụng công nghệ cao phù
hợp cho thu hoạch bảo quản sản phẩm trồng
trọt.
(Phần tự
luận:
C30)
T
T
Nội dung Đơn vị
kiến thức kiến thức
Tổng
Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
Thông
Vận
Vận dụng
biết
hiểu
dụng
cao
16
12
1
1
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Công nghệ - Lớp 10
Thời gian làm bài: 45 phút
(không tính thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh: ...................................................................Lớp:..............
I.
PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm )
Câu 1. Biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng ảnh hưởng xấu đến môi trường là biện
pháp:
A. Biện pháp hoá học.
B. Biện pháp kỹ thuật.
C. Biện pháp cơ giới vật lý.
D. Biện pháp sinh học.
Câu 2. Biện pháp nào sau đây được gọi là tiên tiến nhất trong các biện pháp phòng trừ sâu, bệnh
hại cho cây trồng:
A. Biện pháp cơ giới vật lý.
B. Biện pháp sinh học.
C. Biện pháp hoá học.
D. Sử giống chống chịu sâu bệnh.
Câu 3. Biện pháp phòng trừ dịch hại cho cây trồng được người dân sử dụng chủ yếu là biện
pháp:
A. Biện pháp sinh học.
B. Cơ giới, vật lý.
C. Biện pháp kỹ thuật.
D. Biện
pháp hoá học.
Câu 4. Phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng là sử dụng phối hợp các biện pháp phòng trừ dịch hại
cho cây trồng một cách hợp lý nhằm:
A. Nâng cao hiệu quả phòng, trừ dịch hại.
B. Phòng dịch hại.
C. Trừ dịch hại.
D. Phòng, trừ dịch hại.
Câu 5. Dùng thuốc hoá học cho thêm ít đường và cho vào chén để bắt ruồi đó là biện p phòng trừ
nào sau đây:
A. Biện pháp kỹ thuật. B. Biện pháp hoá học. C. Biện pháp sinh học. D. Biện pháp
cơ giới, vật lý.
Câu 6. Nguyên nhân nào sau đây khi sử dụng thuốc hoá học BVTV được coi là làm ảnh hưởng
xấu đến môi trường:
A. Thiếu kiến thức, thiếu ý thức.
B. Sử dụng không hợp lý.
C. Do tính chất của thuốc.
D. Không đáp án nào đúng.
Câu 7. Biện pháp kỹ thuật để phòng trừ dịch hại cây trồng là biện pháp nào sau đây:
A. Kỹ thuật bẫy đèn.
B. Sử dụng giống chống chịu sâu bệnh .
C. Cày bừa, gieo đúng thời vụ.
D. Kỹ thuật phun thuốc hoá học bảo vệ thực
vật.
Câu 8. Lượng nước trong cơ thể của côn trùng ảnh hưởng bởi các yếu tố môi trường sau:
A. Nhiệt độ và độ ẩm.
B. Nhiệt độ và lượng mưa.
C. Độ ẩm và lượng mưa.
D. Lượng mưa và nhiệt độ.
Câu 9: Bệnh thán thư do
A. nấm Colletotrichum gây ra.
B. vi khuẩn Candidatus Liberibacter asiaticus gây ra.
C. nấm Pyricularia oryzae gây ra.
D. vi khuẩn Xanthomonas oryzae gây ra.
Câu 10: Bệnh thán thư xuất hiện trong điều kiện
A. độ ẩm cao, nhiệt độ cao.
B. độ ẩm cao, sương muối nhiều.
C. độ ẩm thấp, sương muối nhiều.
D. độ ẩm thấp, sương muối ít.
Câu 11: Đặc điểm của bệnh vàng lá greening là
A. quả có vết đen lõm xuống sau chuyển thành màu đen và rụng.
B. lá có chấm nhỏ màu xanh lục mờ, sau chuyển thành hình thoi màu nâu nhạt.
C. qủa nhỏ, bị méo, vàng loang lổ.
D. khi cây bệnh, cành và lá héo rũ.
Câu 12: Đặc điểm của bệnh đạo ôn hại lúa là
A. quả có vết đen lõm xuống sau chuyển thành màu đen và rụng.
B. lá có chấm nhỏ màu xanh lục mờ, sau chuyển thành hình thoi màu nâu nhạt.
C. qủa nhỏ, bị méo, vàng loang lổ.
D. khi cây bệnh, cành và lá héo rũ.
Câu 13: Đặc điểm của bệnh héo xanh vi khuẩn là
A. quả có vết đen lõm xuống sau chuyển thành màu den và rụng.
B. lá có chấm nhỏ màu xanh lục mờ, sau chuyển thành hình thoi màu nâu nhạt.
C. qủa nhỏ, bị méo, vàng loang lổ.
D. khi cây bệnh, cành và lá héo rũ.
Câu 14. Sau khi sâu nhiễm chế phẩm vi rút trừ sâu thì sâu:
A. Cơ thể bị tê liệt và chết.
B. Cơ thể bị mềm nhũn rồi chết.
C. Cơ thể bị trương lên rồi chết.
D. Cơ thể bị cứng lại rồi chết.
Câu 15. Chế phẩm vi khuẩn trừ sâu là:
A. Sử dụng tinh thể protêin độc ở giai đoạn bào tử.
B. Dùng vi khuẩn gây bệnh
cho sâu.
C. Dùng nấm gây bệnh cho sâu.
D. Dùng virút gây bệnh cho
sâu.
Câu 16. Chế phẩm nấm trừ sâu là:
A. Sử dụng tinh thể protêin độc ở giai đoạn bào tử.
B. Dùng vi khuẩn gây bệnh cho
sâu.
C. Dùng nấm gây bệnh cho sâu.
D. Dùng virut gây bệnh cho
sâu.
Câu 17. Khi chúng ta sử dụng chế phẩm vi khuẩn trừ sâu thì:
A. Sâu bị bệnh rồi chết.
B. Sâu bị ngộ độc rồi chết.
C. Sâu bị ngộ độc protein rồi chết.
D. Sâu bị ngộ độc protein độc rồi chết.
Câu 18. Tinh thể protein độc có dạng hình thù:
A. Lập phương hoặc quả trám.
B. Lập phương hoặc quả lê.
C. Bình phương hoặc hình quả trám.
D. Bình phương hoặc qủa lê.
Câu 19. Tác dụng của việc bao gói trước khi làm lạnh trong bảo quản rau, quả tươi là:
A. Tránh lạnh trực tiếp. B. Giảm hoạt động sống của rau, quả và vi sinh vật gây hại.
C. Tránh mất nước.
D. Tránh đông cứng rau, quả.
Câu 20. Loài sinh vật nào gây hại củ khoai lang?
A. Nhán
B. Bọ xít
C. Bọ hà
D. Bọ rùa
Câu 21. Hoạt động nào sau đây là chế biến nông, lâm, thủy sản?
A. Ngâm tre dưới nước.
B. Tất cả đều đúng.
C. Cất khoai trong chum. D. Làm măng ngâm dấm
Câu 22: Đặc điểm của Nông sản chứa nhiều nước trong bảo quản là:
A. Được sử dụng làm nguyên liệu trong các ngành công nghiệp chế biến.
B. Dễ bị Vi sinh vật xâm nhiễm
C. Cung cấp chất dinh dưỡng cần thiết cho cuộc sống hằng ngày của con người.
D. Thuận lợi chế biến
Câu 23. Mỗi một loài sinh vật sinh trưởng và phát triển tốt trong một giới hạn nhiệt độ
nhất định, nếu ngoài giới hạn này thì sinh vật sẽ:
A. Sinh trưởng và phát triển bình thường.
B. Ngừng hoạt động sống, thậm chí bị chết.
C. Bị chết.
D. Sinh trưởng và phát triển bị hạn chế.
Câu 24. Bảo quản trong môi trường khí biến đổi là phương pháp sử dụng bảo quản:
A. Hạt giống.
B. Củ giống.
C. Thóc, ngô.
D. Rau, hoa, quả tươi.
Câu 25. Phương pháp nào sau không sử dụng để chế biến sắn:
A. Chế biến tinh bột sắn
B. Thái lát
C. Ngâm chua
D. Phơi cả củ
Câu 26. Mục đích của công tác Bảo quản hạt, củ giống là lưu giữ hạt, củ giống trong điều
kiện thích hợp nhằm:
A. Duy trì độ nảy mầm, để tái sản xuất cho vụ sau
B. Lưu giữ tránh bị tổn thương phôi, mầm, duy trì độ nảy mầm
C. Hạn chế tổn thất về số lượng và chất lượng
D. Hạn chế tổn thất về số lượng và chất lượng, duy trì độ nảy mầm vụ sau
Câu 27. Chế phẩm virut được sản xuất trên cơ thể:
A. Sâu trưởng thành B. Sâu non
C. Côn trùng
D. Nấm phấn trắng
Câu 26. Phơi sấy nông sản nhằm mục đích chính?
A. Diệt vi sinh vật gây hại.
B. Tăng khối lượng nông sản.
C. Tăng chất lượng nông sản.
D. Đưa về độ ẩm an toàn.
II. Phần II. Tự luận (3 điểm)
Câu 29. Nêu ứng dụng của các chế phẩm vi khuẩn, virut, nấm trừ sâu trong thực tiễn?
Cho ví dụ?
Câu 30. Cho biết địa phương em đã ứng dụng công nghệ cao trong thu hoạch và bảo quản
nông sản như thế nào?
 








Các ý kiến mới nhất