Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quang Tùng
Ngày gửi: 09h:36' 18-04-2024
Dung lượng: 182.6 KB
Số lượt tải: 320
Số lượt thích: 0 người
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN CÔNG NGHỆ, LỚP 6
TT

Nội dung
kiến thức

Đơn vị kiến thức

Mức độ nhận thức
Nhận biết
Số CH

1

1.1 Các loại vải thông
Trang phục dụngdùng
và thời trang đểmay trang
phục
1.2. Trang phục

1

Thông hiểu

Thời
gian
(phút)
0.75

Số
CH

1

Thời
gian
(phút)

Tổng

Vận dụng
Số
CH

Thời
gian
(phút)

Vận dụng
cao
Số
Thời
CH
gian
(phút)

1.5

1

5

Số CH
TN

TL

2

1

Thời
gian
(phút)

%
tổng
điểm

7.25

15

1

0.75

3

4.5

4

5.25

10

1

0.75

1

1.5

2

2.25

5

12

9

6

9

18

18

45

1

0.75

1

1.5

16

12

1.3. Thời trang

2

Đồ dùng điện 2.1. Sử dụng đồ dùng
trong
gia điện trong gia đình
đình
2.2. An toàn điện
trong gia đình

Tổng
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)

40%

12

18
30%

70%

1
1

10
10

1

20%

5
10%

30%

2

1

12.25

25

28

2

45

100

45

100

30

100

KHUNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6

TT

Nội dung

1

Nội dung
1
Trang
phục và
thời trang

Đơn vị kiến
thức

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

1.1 Các loại vải Nhậnbiết:
thông dụng
- Kể tên được các loại vải thông dụng dùng để may trang
dùng để may
phục.
trang phục
- Nêu được đặc điểm của các loại vải thông dụng dùng
để may trang phục
Thông hiểu:

Số câu hỏi theo mức độ đánh giá
Nhận Thông Vận
Vận
biết
hiểu
dụng
dụng
cao
1

1

- Trình bày được ưu và nhược điểm của một số loại vải

thông dụng dùng để may trangphục.
Vận dụng cao:
-Lựa chọn được các loại vải thông dụng dùng đểmay
trang phục phù hợp với đặc điểm cơ thể, lứa tuổi,tính
chất côngviệc

1

1.2. Trang phục Nhận biết:
- Nêu được vai trò của trang phục trong cuộcsống.
- Kể tên được một số loại trang phục trong cuộcsống.

1

Thông hiểu:
- Trình bày được cách lựa chọn trang phục phù hợp

với đặc điểm và sở thích của bảnthân.
- Trình bày được cách lựa chọn trang phục phù hợp
với tính chất công việc và điều kiện tài chính của gia
đình.
- Phân loại được một số trang phục trong cuộcsống.

3

Nhận biết:
- Nêu được những kiến thức cơ bản về thờitrang.

1.3.Thời trang

-Kể tên được một số phong cách thời trang phổbiến
1
Thông hiểu:

2

-Phân biệt được phong cách thời trang của một số bộ
trang phục thôngdụng.
Nội dung 2.1. Sử dụng đồ Nhận biết:
2
dùng điện trong - Nêu được công dụng của một số đồ dùng điện trong gia
Đồ dùng
gia đình
đình
điện trong
-Nhận biết được các bộ phận chính của một số đồ dùng
gia đình
điện trong gia đình
-Nêu được chức năng các bộ phận chính của một số đồ
dùng điện trong gia đình
Thông hiểu:
-Mô tả được nguyên lí làm việc của một số đồ dùng điện
trong gia đình
- Đọc được một số thông số kĩ thuật trên đồ dùng điện
trong gia đình.
Vận dụng:
Lựa chọn được đồ dùng điện tiết kiệm năng lượng, phù
hợp với điều kiện gia đình.
2.2. An toàn
điện trong gia
đình

1

12

6

1

Nhận biết
- Nêu được một số lưu ý khi lựa chọn đồ dùng điện
trong gia đình tiết kiệm nănglượng.
- Nêu được cách sử dụng đồ dùng điện trong gia đình
đúng cách, tiết kiệm và antoàn.
- Kể tên được một số thông số kĩ thuật của đồ dùng
điện trong giađình.

1

Thông hiểu
-Đề xuất những những biện pháp an toàn khi sử dụng điện
trong gia đình
Tổng

1
16

12

1

1

Lưu ý:
- Với câu hỏi mức độ nhận biết và thông hiểu thì mỗi câu hỏi cần được ra ở một chỉ báo của mức độđánh giá tương ứng (1 gạch đầu dòng
thuộc mức độ đó).
- Câu hỏi ở mức độ vận dụng và vận dụng cao có thể ra vào một hoặc một số trong các đơn vị kiến thức.
- Kiểm tra lại sự phù giữa đề kiểm tra và ma trận đề

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN:CÔNG NGHỆ, LỚP 6
THỜI GIAN: 45 PHÚT

ĐỀ
I.Trắc nghiệm: Hãy chọn đáp án đúng nhất
Câu 1. Đâu không phải đặc điểm của vải sợi thiên nhiên?
A. Dễ bị nhàu                                 C. Độ hút ẩm thấp
B. Mặc thoáng mát                       D. Phơi lâu khô
Câu 2. Vải sợi hóa học được chia làm mấy loại?
A.1                   B. 2
C. 3      
    D. 4
Câu 3.Loại trang phục nào có kiểu dáng đơn giản, rộng, dễ hoạt động; thường có màu sẫm, được may
từ vải sợi bông?
A. Trang phục đi học                            C. Trang phục ở nhà
B. Trang phục dự lễ hội                        D. Trang phục lao động
Câu 4. Đối với người muốn tạo cảm giác thấp và mập hơn, nên chọn quần áo có hoa văn:
A. Hoa lớn, sọc dọc                 
 B. Hoa nhỏ, sọc ngang
C. Hoa nhỏ, sọc dọc
D. Hoa lớn, sọc ngang
Câu 5.Để tạo cảm giác gầy đi, cao lên cho người mặc, cần lựa chọn trang phục có đường nét, họa tiết
như thế nào?
A. dọc theo thân áo                  
B. Kẻ ô vuông
C. Hoa văn lớn                
D. Kẻ ngang thân áo
Câu 6.Theo em, màu vải nào có thể phối hợp với tất cả các màu khác?
A. Màu đỏ
B. Màu hồng
C. Màu xanh
D. Màu đen
Câu 7.Trang phục quần tây, áo sơ mi trắng của học sinh hiện nay gọi chung là phong cách thời trang:
A.Đường phố
C.Thể thao
B.Học đường
D.Công sở
Câu 8. Quan sát hình ảnh dưới đây và cho biết bộ trang phục này thuộc phong cách thời trang nào?

A.Cổ điển
B.Học đường
C.Lễ hội
D.Công sở
Câu 9. Khi cần làm phẳng quần án bị nhăn, chúng ta nên sử dụng đồ dùng điện nào sau đây?
A.Nồi cơm điện
C.Bàn là (Bàn ủi)
B.Máy xay thực phẩm
D.Lò vi sóng
Câu 10. Để làm các loại nước sinh tố từ hoa quả, chúng ta nên chọn đồ dùng điện nào sau đây?
A.Nồi cơm điện
C.Bếp điện từ
B.Máy xay thực phẩm
D.Lò vi sóng
Câu 11. Để thắp sáng căn phòng khách khi trời tối, em sẽ chọn sử dụng đồ dùng điện nào sau đây?
A.Đèn dầu
C.Đèn LED
B.Đèn cồn
D.Đèn cao áp
Câu 12. Thiết bị điện nào em đã học có bộ phận chính là “dây đốt nóng”?
A. Bàn ủi                                                            C. Đèn LED
B. Máy xay thực phẩm                                         D. Quạt điện
Câu 13. “Bảng mạch” là bộ phận chính của thiết bị điện nào sau đây?
A. Bàn ủi                                                              C. Đèn LED

B. Đèn cồn                                                           D. Quạt điện
Câu 14. “Cối xay” là bộ phận chính của thiết bị điện nào mà em đã được học trong chương trình công
nghệ 6?
A. Bàn ủi                                                              C. Đèn LED
B. Máy xay thực phẩm                                        D. Quạt điện
Câu 15.Thiết bị điện nào em đã học có bộ phận chính là “Bộ điều chỉnh nhiệt độ”?
A.Nồi cơm điện
C.Bàn là (Bàn ủi)
B.Máy xay thực phẩm
D.Lò vi sóng
Câu 16. Bộ phận nào của bàn là có tác dụng bảo vệ các bộ phận bên trong của nó?
A. Vỏ của bàn là                                                   C. Dây đốt nóng
B. Bộ điều chỉnh nhiệt độ                                     D. Bộ nguồn
Câu 17. Bộ phận nào của đèn LED biến đổi điện áp nguồn điện?
A. Vỏ đèn                                                            B. Bảng mạch LED
B. Bộ nguồn                                                         C. Dây đốt trong
Câu 18. Bộ phận nào của đèn LED phát ra ánh sáng khi được cấp điện?
A.Dây đốt nóng
C.Vỏ đèn
B. Bộ nguồn                                                         D. Bảng mạch LED
Câu 19. Khi có dòng điện chạy qua, bộ phận nào của bàn ủi tích điện và giúp bàn ủi nóng lên?
A. Vỏ của bàn ủi                                                   C. Dây đốt nóng
B. Bộ điều chỉnh nhiệt độ                                     D. Bộ nguồn
Câu 20. Bộ phận nào của máy xay thực giúp chúng ta có thể tắt, mở động cơ của máy xay ?
A.Thân máy
C.Bảng mạch
B.Cối xay
D.Bộ phận điều khiển
Câu 21. Hãy cho biết, đây là sơ đồ khối nguyên lí của thiết bị điện nào?

A.Nồi cơm điện
C.Bàn là (Bàn ủi)
B.Máy xay thực phẩm
D.Lò vi sóng
Câu 22.Hãy cho biết, đây là sơ đồ khối nguyên lí của thiết bị điện nào?
Cấp điện
cho đèn

Bộ nguồn

Bảng mạch
LED

Phát ra ánh
sáng

A.Đèn LED
C.Bàn là (Bàn ủi)
B.Máy xay thực phẩm
D.Lò vi sóng
Câu 23.Hãy cho biết, đây là sơ đồ khối nguyên lí của thiết bị điện nào?
Cấp điện
cho máy
xay

Lực chọn
tốc độ xay

Điện truyền
vào động cơ

Lưỡi dao
trong cối
quay

A.Nồi cơm điện
C.Bàn là (Bàn ủi)
B.Lò vi sóng
D.Máy xay thực phẩm
Câu 24.Trên vỏ của bàn ủi (bàn là) có ghi số liệu là:1000W – 220V. Hãy cho biết thông số 1000W cho
chúng ta biết điều gì?
A. Công suất định mức                                         B. Dung tích máy xay
C. Điện áp định mức                                             D. Khối lượng máy xay
Câu 25.Trên vỏ của bóng đèn có ghi số liệu là: 20W – 220V. Hãy cho biết thông số 220 W cho chúng
ta biết điều gì?
A. Công suất định mức                                         B. Dung tích máy xay
C. Điện áp định mức                                             D. Khối lượng máy xay

Câu 26. Trên thân máy xay thực phẩm có số liệu 1,5L - 400W – 220V. Hãy cho biết thông số 1,5 L
cho chúng ta biết điều gì?
A. Công suất định mức                                         B. Dung tích máy xay
C. Điện áp định mức                                             D. Khối lượng máy xay
Câu 27. Nguyên nhân gây ra tai nạn điện là:
A. Sử dụng bút thử điện kiểm tra nguồn điện
B. Không dùng tay dính nước khi kiểm tra nguồn điện
C. Đến gần vị trí dây dẫn điện bị đứt, rơi xuống đất
D. Thả diều ở nơi vắng, không gần đường dây điện
Câu 28. Tai nạn điện giật sẽ không xảy ra nếu chúng ta
A. Đưa vật nhọn bằng kim loại vào nguồn điện.
B. Tránh xa khu vực có dây dẫn điện bị đứt, rơi xuống đất.
C. Chạm vào đồ dùng điện bị rò điện ra lớp vỏ bên ngoài.
D. Cầm, nắm vào vị trí dây dẫn điện bị hỏng lớp vỏ cách điện.
II.Tự luận (3 điểm)
Câu 29.(1 điểm)Xác định vóc dáng của bản thân và lựa chọn trang phục phù hợp
Câu 30.(2 điểm)Cho bảng số liệu sau:
Thiết bị điên
Công suất định mức
Thời gian sử dụng điện trung bình 1 ngày
Bóng đèn
20W
5 giờ
Ti Vi
80W
4 giờ
Nồi cơm điện
600W
1giờ
Tủ lạnh
100W
16 giờ
Máy giặt
1200W
1 giờ
a.Tính điện năng tiêu thụ của gia đình em trong 1 ngày
b.Giả sử giá 1 số điện là 1850 đồng thì tiền điện tối đa mà gia đình em phải chi trả mỗi ngày là bao
nhiêu (theo bảng số liệu trên)?
c.Nêu cách lựa chọn đồ dùng điện tiết kiệm điện năng.
Hết.

Hướng dẫn chấm
I.Trắc nghiệm: (7 điểm)Mỗi đáp án đúng HS đạt được 0.25đ
1C
15C

2B 3D 4D 5A 6D 7B 8C 9C 10B 11C 12A 13C 14B
16A 17B 18D 19C 20D 21C 22A 23D 24A 25C 26B 27C 28B

II.Tự luận: (3 điểm)
Câu 1: Lựa chọn trang phục phù hợp vóc dáng bản thân
+Hs xác định được vóc dáng bản thân: ưu, khuyết
0.5đ
+Từ đó lựa chọn trang phục: màu sắc, hoa văn, kiểu may…tôn lên vóc dáng bản thân, phù hợp
lứa tuổi và điều kiện tài chính
0.5đ
Câu 2:
a.Tính được điện năng tiêu thụ của các thiết bị trong 1 ngày: 0.5
b.Tính được số tiền tối đa phải chi trả cho các thiết bị điện trong 1 ngày: 0.5đ
c.Các lưu ý để lựa chọn thiết bị điện tiết kiệm điện năng 1đ
+Thiết bị điện có công suất, tính năng phù hợp
+Thiết bị điện có tính năng tiết kiệm điện
+Thiết bị điện có ngôi sao trong nhãn năng lượng nhiều hơn
+…
 
Gửi ý kiến