Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Ngô Thị Hồng Nguyệt
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 18h:51' 21-04-2024
Dung lượng: 303.4 KB
Số lượt tải: 390
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ TOÁN 7
NĂM HỌC: 2023 - 2024
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là biểu thức số?
A. (33  5) : 8

C. x 2  4 y

B. 3x  7
1
2

D. (3  x ) y

3
4

Câu 2: Giá trị của biểu thức B  x 5y  x 5y  x 5y tại x  1 và y  1 là
A.

3
4

B.

1
4

C.

3
4

D. 1

Câu 3. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là không là biểu thức đại số?
A. 2.5  9.32  25

B. 2 x  33

C.

3x  2
x

D. 75 

3.2
.
5

Câu 4. x  1 là nghiệm của đa thức nào sau đây?
A. x 2  1

B. x 2  2

C. x 3  2

D. x 2  1

Câu 5. Đa thức nào sau đây là đa thức một biến?
A. x 2 y  3 x  5

B. 2 x3  3 x  1

C. 2 xy  3 x  1

D.

2 x3  4 z  1

Câu 6. Bậc của đa thức R x   3x 4  5x 3 – 3x 4 – 2x  1 là..............?
A. 4

B. 3

C. 2

D. 1.

Câu 7: Sắp xếp 6 x3  5 x 4  8 x 6  3 x 2  4 theo số mũ giảm dần của biến ta được
A. 8 x 6  5 x 4  6 x3  3 x 2  4

B. 8 x 6  5 x 4  6 x3  3 x 2  4

C. 8 x 6  5 x 4  6 x3  3x 2  4

D. 8 x 6  5 x 4  6 x3  3 x 2  4

Câu 8: Bậc của đa thức 5 x 2  7 x 4  x  5 là:
A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 9: Nghiệm của đa thức A(x )  x  5 là:
A. 0

B. 5

C. 1

D. 5

Câu 10: Cho biểu đồ sau:

Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng

14%
25%

36%
25%
Phim hài

Phim phiêu lưu mạo hiểm

Phim hình sự

Phim hoạt hình

Phim có tỉ lệ yêu thích thấp nhất là :
A. Phim hoạt hình.

B. Phim hình sự.

C. Phim phiêu lưu mạo hiểm.

D. Phim hài.

Câu 11: Một hộp có 7 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7; hai thẻ
khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Số phần tử của tập hợp A gồm các
kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ được rút ra là
A. 7
B. 5
C. 3
D. 2
Câu 12: Gieo ngẫu nhiên xúc xắc một lần. Tính xác suất của biến cố “Mặt xuất hiện của con xúc xắc có số
chấm nhiều hơn 6”.
A. 1

B.

2
5

C.

1
5

D. 0

Câu 13: Giá trị của biểu thức x  y tại x  1, y  2 là
A. 4

B. 8

D. 1

C. 3

Câu 14: Cho D( x)  2 x 2  9 x  17 . Kết quả của D  2  bằng
A. -9

B. 9

C. 1

D. -1

Câu 15: Đa thức R(x) = P(x) + Q(x) biết P( x)  2 x 2  5 và Q( x)  3x 2 .
A. R( x)  5 x 2 .

B. R( x)   x 2  5 . C. R( x)  5 x 2  5 .

D. R( x)  5 x 2  5

Câu 16: Đa thức H ( x)  M ( x)  N ( x) , biết M ( x)  5 x3  1 và N ( x)  2 x 3
A. H ( x)  3x3  1 . B. H ( x)  10 x3
C. H ( x)  7 x3  1 .
Câu 17: Kết quả của phép tính 3x 2 .2x 3 bằng
A. 6x 6

B. 6x5

C. 6x6

D. H ( x)  10 x3  1.
D. 6x5

Câu 18: Kết quả của phép tính x  x  5  bằng
A. x 2  5

B. 2x - 5

C. 2x  5

D. x 2  5x

Câu 19: Cho biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn chiều cao của cây hoa hồng trong 5 ngày như hình sau:
Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng

Từ ngày thứ hai đến ngày thứ ba cây hoa hồng tăng bao nhiêu cm?
A. 0,25 cm
B. 0,5 cm
C. 0,75 cm
D. 0,3 cm
Câu 20: Xác suất của biến cố “Mặt xuất hiện của con xúc xắc có số chấm chia hết cho 4” trong trò chơi
gieo xúc xắc một lần là
1
1
5
1
A.
B.
C.
D.
3
2
6
6
Câu 21: Cho tam giác ABD và tam giác HIK có AB  IK ,  AD  HK ,  DB  IH . Phát biểu nào sau
đây đúng?
A. BAD     HIK
B. ABD     IKH
C. DAB     KHI
D. ABD     KIH
Câu 22: Cho hình vẽ. Khẳng định nào sau đây là sai ?
A. MP  HP

B. MP  MH

C. MN  MH

D. MN  NH

Câu 23: Cho hình vẽ, khoảng cách từ điểm A đến đường
thẳng d là
A. AD

B. AB

C. AC

D. AH

Câu 24: Đường thẳng d được gọi là
A. Đường trung trực của đoạn thẳng AB
B. Đường vuông góc
C. Đường xiên
D. Đường trung tuyến của tam giác
Câu 25: Quan sát hình vẽ và cho biết đường d là đường gì của tam giác PQR.

P
d

A.Đường cao

B. Đường trung tuyến

C. Đường trung trực

D. Đường phân giác

Q

Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng

R

Câu 26: Quan sát hình và cho biết đoạn thẳng nào là đường trung tuyến của tam giác tương ứng
A

B

CF

D

A.Đoạn thẳng AD

S

G

E

H

G

H

B. Đoạn thẳng EG

IT

J

C.Đoạn thẳng GJ

A

V

D.Đoạn thẳng SA

Câu 27: Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Một tam giác có hai trọng tâm.
B. Giao của ba đường trung tuyến của một tam giác gọi là trọng tâm của tam giác đó.
C. Trong một tam giác có ba đường trung tuyến.
D. Các đường trung tuyến của tam giác cắt nhau tại một điểm.
 , AC  DF thì ABC  DEF theo trường hợp :
Câu 28: ABC và  DEF có AB  DE ; A  D

A. Cạnh - góc- cạnh

B. Cạnh huyền - góc nhọn

C. Góc - cạnh - góc

D. Cạnh - cạnh - cạnh

Câu 29: Cho tam giác MPQ có MP  QP .Vậy tam giác MPQ là:
A. Tam giác cân tại M .
B.Tam giác cân tại P C. Tam giác cân tại Q .

D. Tam giác đều.

 D
  900 . Thêm điều kiện nào sau đây để
Câu 30: ABC và  DEF có AB  DE ; A

ABC   DEF theo trường hợp cạnh huyền -cạnh góc vuông.

F

A. B

E

B. B

D. AC  DF

C. BC  EF

  60 . Khi đó
Câu 31: Cho tam giác MNP cân tại P có M
A. MNP vuông cân tại P
B. MNP vuông cân tại M
C. MNP vuông tại P
D. MNP là tam giác đều
Câu 32: Trong một tam giác, điểm cách đều ba cạnh của tam giác là:
A. Giao điểm ba đường trung tuyến.

B. Giao điểm ba đường trung trực.

C. Giao điểm ba đường phân giác.

D. Giao điểm ba đường cao.

Câu 33: Cho ABC , có AB  6cm,BC  8cm, AC  5cm . Khẳng định nào sau đây là đúng:
 B
 C

A. A
;

 B
 C

B. A
;

 C
 B

C. A

 C
 B

D. A
.



Câu 34: ABC có A
 B  600 . ABC là :

A. Tam giác cân

B. Tam giác vuông

C. Tam giác đều

D. Tam giác vuông cân

Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng

Câu 35: ABC có các góc A; B; C tỉ lệ với 1; 2; 3 thì số đo các góc của tam giác là:
  300 ; B
  600 ;C
  900
A. A

  600 ; B
  500 ;C
  700
B. A

  300 ; B
  700 ;C
  800
C. A

  300 ; B
  700 ;C
  800
D. A

Câu 36: Trong MNP có điểm O cách đều 3 đỉnh tam giác. Khi đó O là giao điểm của:
A. Ba đường cao

B. Ba đường trung trực

C. Ba đường trung tuyến

D. Ba đường phân giác

Câu 37: Tam giác có độ dài ba cạnh là bộ ba nào trong các bộ ba sau đây là tam giác:
A. 4cm ;  5cm ;  10cm

B. 3cm ;  4 cm ;  5cm

C. 6cm ;  6cm ;  12cm

D. 1cm ;  4cm ;  9cm

PHẦN II: TỰ LUẬN
Bài 1: Tính
a) x 2 .(2 x 2  x  1)

b) ( x  2).( x  2)

c) (5 x 4  4 x 2  8 x) : (2 x)

d) (6 x 2  2 x  1) : (3x  1)

Bài 2: Cho hai đa thức: P( x)  3x 2  5 x  1; Q( x)  2 x 2  4 x  2 .
a) Tính P ( x)  Q( x)

b) Tính P ( x)  Q( x)

Bài 3: Cho hai đa thức
A( x)  2 x3  4 x 2  8 x  1
B( x)  4 x 2  2 x3  5  10 x

a) Sắp xếp các đa thức theo số mũ giảm dần của biến
b) Tính A( x )  B ( x )
c) Tìm nghiệm của đa thức A( x )  B ( x )
Bài 4: a) Xác định hệ số m để đa thức mx 2  3 x  2 có nghiệm là -1.
b) Tìm nghiệm của đa thức

M ( x)  x 2  7 x
F ( x)  4 x 2  16
Bài 5: Tập hợp E các học sinh lớp 7A có 15 học sinh nữ và 25 học sinh nam. Chọn ra ngẫu nhiên một
học sinh trong lớp 7A. Tìm số phần tử của tập hợp E gồm các kết quả có thể xảy ra đối với học sinh
được chọn ra và tính xác suất của mỗi biến cố: “Học sinh được chọn ra là học sinh nữ";
Bài 6: Cho ABC cân tại A , có đường phân giác AD.
Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng

a)Chứng minh ABD  ACD.
b)Chứng minh đường phân giác AD và hai đường trung tuyến BE , CF của ABC đồng qui tại một điểm.
Bài 7: Cho tam giác ABC vuông tại B, AD là đường phân giác của góc BAC ( D  BC ) . Trên AC lấy điểm
E sao cho AE = AB.
a)
b)
c)
d)
e)

Chứng minh ABD  AED.
Chứng minh: DE vuông góc AC.
So sánh DB và DC.
Gọi I là giao điểm của AD và BE. Chứng minh I là trung điểm của BE.
Gọi H, F lần lượt là trung điểm của EC và CB; G là giao điểm của È và BH. Chứng minh ba điểm
C, G, I thẳng hàng.

Bài 8: Cho ABC ( AB  AC ) , phân giác AD. Trên cạnh AC lấy E sao cho AE = AB.
a)
b)
c)
d)

Chứng minh ADB  ADE.
Đường thẳng DE cắt đường thẳng AB tại F. Chứng minh EF = BC.
Chứng minh AD vuông góc với CF.
Chứng tỏ DC > DB
…………………………………………..HẾT………………………………………….

CHÚC CÁC EM THI TỐT

Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng
 
Gửi ý kiến