Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đặng Thị Thu Hường - Đề kiểm tra cuối học kì I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trường Tiểu học Bình Thuận
Ngày gửi: 16h:23' 22-04-2024
Dung lượng: 514.0 KB
Số lượt tải: 137
Nguồn:
Người gửi: Trường Tiểu học Bình Thuận
Ngày gửi: 16h:23' 22-04-2024
Dung lượng: 514.0 KB
Số lượt tải: 137
Số lượt thích:
0 người
Đề số 1
T
T
1
2
3
4
5
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI KÌ I - LỚP 1
NĂM HỌC 2022 - 2023
Chủ đề/Mạch nội
dung
Nhận biết các số
trong phạm vi 10,20
Phép cộng, trừ trong
phạm vi 10,20
So sánh, sắp xếp các
số trong phạm vi
10,20
Điền số, dấu, phép
tính
Thực hành vận dụng
giải quyết vấn đề
thực tiễn
Tổng
Số
câu/số
điểm
Mức 1
TN
TL
KQ
Mức 2
TN
TL
KQ
Mức 3
TN
TL
KQ
TN
KQ
Số câu
2
2
Câu số
1a,1c
1a,1c
Số điểm
1
1
Tổng
TL
Số câu
1
1
1
1
Câu số
1b
8
1b
8
Số điểm
0,5
1
0,5
1
Số câu
1
1
Câu số
1d
1d
Số điểm
0,5
0,5
Số câu
1
1
2
2
1
5
Câu số
5
6
3,7
2,4
6
2,3,4,5,7
Số điểm
1
1
2
2
1
5
Số câu
1
1
Câu số
9
9
Số điểm
1
1
Số câu
2
1
3
3
3
5
7
Số điểm
1
1
2
3
3
3
7
Họ và tên:..............................................................................
Lớp: 1........Trường Tiểu học Bình Thuận
Thứ tư ngày 04 tháng 01 năm 2022
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: Toán - Lớp 1
(Thời gian: 40 phút)
Đề số 1
Điểm của bài kiểm tra
Bằng số
Bằng chữ
.........................
.........................
Nhận xét của giáo viên
Câu 1. (2 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
a. Số 18 gồm:
A. 10 chục và 8 đơn vị
B. 18 chục và 8 đơn vị
C. 1 chục và 8 đơn vị
b. Phép tính có kết quả bé nhất là:
A.
5+4
B.
9-6
2+3
C.
c. Số chẵn lớn nhất trong các số 10, 12, 17 là:
A. 10
B. 12
C. 17
d. Dãy số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 5; 6; 7; 10
B. 7; 6; 5; 10
C. 5; 6; 10; 7
Câu 2. (1 điểm). Điền số và dấu thích hợp để được phép tính đúng:
Câu 3. (1 điểm). Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:
4+3…5
1+2…3
8…9-6
2…0+3
Câu 4. (1 điểm). Điền số thích hợp vào chỗ chấm để được phép tính đúng:
3 + ....... = 7 + 1 - 0
........ + 2 = 2 + 8
1 + ....... = 5
6 - ........ = 3
Câu 5. (1 điểm). Số?
Câu 6. (1 điểm). Nối phép tính thích hợp vào ô trống:
Câu 7. (1 điểm). Điền số thích hợp vào ô trống:
Câu 8. (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
13 + 5
17 - 3
4 + 12
15 - 3
Câu 9. (1 điểm). Hùng hỏi Hà: “Năm nay bạn mấy tuổi”? Hà đáp: Thêm 2 tuổi
nữa mình tròn một chục tuổi. Đố em Hà năm nay bao nhiêu tuổi?
Trả lời:
Hà năm nay .........tuổi.
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ I - LỚP 1
Năm học: 2022 - 2023
Đề số 1
Môn: Toán
Câu
1a
1b
1c
1d
2
3
4
5
6
7
8
9
Đáp án
C
B
B
A
- Điền số và dấu để được phép tính đúng mỗi ý được 0,5 điểm
4+3>5
1+2=5-2
8>9-6
10 - 8 < 0 + 3
Mỗi ý đúng 0,25 điểm
3+5=7+1-0
5 + 2 = 4 + 2 + 1
1+4=5
6 - 3 = 3
Mỗi ý đúng 0,25 điểm
Mỗi ô trống điền số đúng được 0,5 điểm
5, 8
4+5
2; 8; 10; 4
Mỗi ô trống điền số đúng được 0,25 điểm
13 + 5
13
+
5
18
17 - 3
17
3
14
4 + 12
4
+
12
16
Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
8
15 – 3
15
3
12
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
1
1
1
1
1
1
1
1
T
T
1
2
3
4
5
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI KÌ I - LỚP 1
NĂM HỌC 2022 - 2023
Chủ đề/Mạch nội
dung
Nhận biết các số
trong phạm vi 10,20
Phép cộng, trừ trong
phạm vi 10,20
So sánh, sắp xếp các
số trong phạm vi
10,20
Điền số, dấu, phép
tính
Thực hành vận dụng
giải quyết vấn đề
thực tiễn
Tổng
Số
câu/số
điểm
Mức 1
TN
TL
KQ
Mức 2
TN
TL
KQ
Mức 3
TN
TL
KQ
TN
KQ
Số câu
2
2
Câu số
1a,1c
1a,1c
Số điểm
1
1
Tổng
TL
Số câu
1
1
1
1
Câu số
1b
8
1b
8
Số điểm
0,5
1
0,5
1
Số câu
1
1
Câu số
1d
1d
Số điểm
0,5
0,5
Số câu
1
1
2
2
1
5
Câu số
5
6
3,7
2,4
6
2,3,4,5,7
Số điểm
1
1
2
2
1
5
Số câu
1
1
Câu số
9
9
Số điểm
1
1
Số câu
2
1
3
3
3
5
7
Số điểm
1
1
2
3
3
3
7
Họ và tên:..............................................................................
Lớp: 1........Trường Tiểu học Bình Thuận
Thứ tư ngày 04 tháng 01 năm 2022
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: Toán - Lớp 1
(Thời gian: 40 phút)
Đề số 1
Điểm của bài kiểm tra
Bằng số
Bằng chữ
.........................
.........................
Nhận xét của giáo viên
Câu 1. (2 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
a. Số 18 gồm:
A. 10 chục và 8 đơn vị
B. 18 chục và 8 đơn vị
C. 1 chục và 8 đơn vị
b. Phép tính có kết quả bé nhất là:
A.
5+4
B.
9-6
2+3
C.
c. Số chẵn lớn nhất trong các số 10, 12, 17 là:
A. 10
B. 12
C. 17
d. Dãy số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 5; 6; 7; 10
B. 7; 6; 5; 10
C. 5; 6; 10; 7
Câu 2. (1 điểm). Điền số và dấu thích hợp để được phép tính đúng:
Câu 3. (1 điểm). Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:
4+3…5
1+2…3
8…9-6
2…0+3
Câu 4. (1 điểm). Điền số thích hợp vào chỗ chấm để được phép tính đúng:
3 + ....... = 7 + 1 - 0
........ + 2 = 2 + 8
1 + ....... = 5
6 - ........ = 3
Câu 5. (1 điểm). Số?
Câu 6. (1 điểm). Nối phép tính thích hợp vào ô trống:
Câu 7. (1 điểm). Điền số thích hợp vào ô trống:
Câu 8. (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
13 + 5
17 - 3
4 + 12
15 - 3
Câu 9. (1 điểm). Hùng hỏi Hà: “Năm nay bạn mấy tuổi”? Hà đáp: Thêm 2 tuổi
nữa mình tròn một chục tuổi. Đố em Hà năm nay bao nhiêu tuổi?
Trả lời:
Hà năm nay .........tuổi.
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ I - LỚP 1
Năm học: 2022 - 2023
Đề số 1
Môn: Toán
Câu
1a
1b
1c
1d
2
3
4
5
6
7
8
9
Đáp án
C
B
B
A
- Điền số và dấu để được phép tính đúng mỗi ý được 0,5 điểm
4+3>5
1+2=5-2
8>9-6
10 - 8 < 0 + 3
Mỗi ý đúng 0,25 điểm
3+5=7+1-0
5 + 2 = 4 + 2 + 1
1+4=5
6 - 3 = 3
Mỗi ý đúng 0,25 điểm
Mỗi ô trống điền số đúng được 0,5 điểm
5, 8
4+5
2; 8; 10; 4
Mỗi ô trống điền số đúng được 0,25 điểm
13 + 5
13
+
5
18
17 - 3
17
3
14
4 + 12
4
+
12
16
Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
8
15 – 3
15
3
12
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
1
1
1
1
1
1
1
1
 









Các ý kiến mới nhất