Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Hân
Ngày gửi: 23h:32' 23-04-2024
Dung lượng: 64.0 KB
Số lượt tải: 827
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA LỚP 4 CUỐI HỌC KỲ II
MÔN KHOA HỌC
NĂM HỌC: 2023 - 2024
Mạch
Số câu
Mức 1
Mức 2
kiến thức, và số
kĩ năng
điểm TNKQ TL TNKQ TL
Số câu
Chủ đề 4: Số
Nấm
điểm
Câu số
Số câu
Chủ đề 5:
Con
Số
người và điểm
sức khỏe
Câu số

Mức 3
TNKQ

Tổng

TL

TNKQ

2

2

1.5

1,5

TL

1,5
3

2

1

3

3

1.5

4

3

1,5

7

2,3,4

6, 7

8

Số câu

4

2

1

5

3

Số
điểm

3

4

3

4

6

Số câu
Chủ đề 6:
Sinh vật Số
và môi
điểm
trường
Câu số
Tổng

Trường Tiểu học……..……..
Họ & tên:………………….
Lớp: 4......
Điểm

Kiểm tra cuối HKII - Năm học: 2023-2024
Ngày thi:…………..
Môn: Khoa học. Thời gian: 40 phút

Nhận xét của giáo viên.
………………………………………….…………………
………………………………………….…………………
………………………………………….………………....

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm) :
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng (các câu 1; 2; 3; 4):
Câu 1: (0,5 điểm) Trong số các loại nấm sau, loại nấm có hại đối với đời sống con
người là:
a. Nấm rơm
b. Nấm kim châm
c. Nấm mốc
d. Nấm men
Câu 2: (0,5 điểm) Trong số các loại thực phẩm sau, loại thực phẩm nào không nên ăn
nhiều:
a. Cơm tẻ
c. Trái cây, quả chín
c. Rau xanh
d. Bánh kẹo
Câu 3:(0,5 điểm) Nguyên nhân của bệnh thừa cân, béo phì là:
a. Ăn nhiều rau xanh
b. Ăn nhiều chất bột đường, chất đạm, chất béo và ít vận động
c. Ăn mặn
d. Ăn nhiều đồ ngọt
Câu 4: (0,5 điểm) Thực phẩm an toàn là:
a. Thực phẩm có màu sắc tươi, nguồn gốc rõ ràng, còn trong thời hạn sử dụng,
được chế biến hợp vệ sinh.
b. Thực phẩm được mua từ chỗ quen biết.
c. Thực phẩm được rửa sạch trước khi chế biến
d. Thực phẩm được nấu chín.
Câu 5: (1điểm) Viết vào chỗ chấm để hoàn thành sơ đồ mô tả chuỗi thức ăn giữa các
sinh vật theo gợi ý:
Cỏ
…………………….
……………………….
Câu 6 Khoanh vào chữ cái thể hiện tên của bốn nhóm chất dinh dưỡng có trong thức ăn :
a) Chất đạm, chất béo, chất sắt, vi-ta-min.
b) Chất bột đường, chất đạm, chất béo, vi-ta-min và chất khoảng.
c) Chất đạm, chất béo, vi-ta-min và chất xơ.
d) Chất bột đường, chất đạm, chất béo, chất xơ.
Câu 7 Sử dụng các từ/cụm từ: ngộ độc thực phẩm; nguồn gốc xuất xứ, có lợi; ôi,
thiu, hợp vệ sinh điền vào chỗ (...) để hoàn thành báo cáo về "Thực phẩm an toàn".
Thực phẩm an toàn được nuôi trồng, chế biến và bảo quản (1) ............................ có
tem nhãn ghi rõ (2)……………………… có màu sắc tươi mới; không có dấu hiệu

(3). ………………………mốc, hỏng. Sử dụng thực phẩm an toàn (4)………………
cho sức khoẻ, đề phòng bệnh tật, ngăn ngừa nguy cơ bị (5)………………………. có
thể nguy hại đến tính mạng.
PHẦN II: Tự luận
Câu 8: (1.5 điểm) Kể tên các nhóm chất dinh dưỡng có trong thức ăn. Nêu vai trò của
một trong các nhóm chất dinh dưỡng đó đối với cơ thể?
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Câu 9:  ( 1.5 điểm). Kể tên các việc nên làm và không nên làm để phòng tránh đuối
nước?
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

ĐÁP ÁN VÀ CÁCH CHO ĐIỂM BÀI KIỂM TRA
CUỐI HỌC KÌ II
Môn: Khoa học . Lớp 4
Năm học: ….
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm) :
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng (các câu 1; 2; 3; 4): - 0,5 điểm
Câu 1: c
Câu 2: d
Câu 3: b
Câu 4: a
Câu 5: (1 điểm ) VD: Cỏ
thỏ
cáo
Câu 6: ( 2 điểm)
- 4 nhóm chất dinh dưỡng: Chất bột đường, chất đạm. chất béo, vi-ta-min và
chất khoáng.( 1điểm)
- Nêu được vai trò của 1 trong 4 nhóm chất dinh dưởng kể trên ( 1 điểm)
+ Chất bột đường cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống.
+ Chất đạm giúp cơ thể phát triển và lớn lên.
+ Chất béo giúp cơ thể dự trữ năng lượng, và hấp thu các vi-ta-min A, D, E, K
+ Vi -ta-min và chất khoáng giúp tăng cường sức đề kháng cho cơ thể; giúp cơ thể
chống lại bệnh tật và giúp tiêu hoá tốt.
Câu 7: ( 2 điểm)
- Nên làm: Học bơi và bơi ở những nơi an toàn, có phương tiện cứu hộ và
người lớn giám sát. Thực hiện đúng các quy đinh về an toàn khi tham gia giao thông
đường thủy. Che chắn bể chứa nước, rào kín ao, khu vực ngập nước. (1điểm)
- Không nên làm: Chơi đùa gần, đi bơi ở hồ ao, sông suối; đi qua lại gần nơi có
dòng nước lớn, các nơi ngập nước. (1điểm)
Câu 8 : ( 3 điểm)
Món bánh mì của ta là sự phối hợp nhiều loại thực phẩm thuộc các nhóm khác
nhau với lượng thích hợp, đảm bảo nhu cầu về năng lượng và chất dinh dưỡng cần
thiết cho cơ thể. (1 điểm) Bánh mì thơm ngon cung cấp chất đường bột; nước chan
đảm bảo lượng muối vừa đủ; chả cá, chả thịt cung cấp chất đạm; bơ, dầu mỡ cung
cấp chất béo; rau xanh, quả tươi cung cấp chất vi-ta-min và chất xơ,… (1,5 điểm) Tất
cả các thành phần ấy tạo nên hương vị thơm ngon cho món bánh mì. (0.5 điểm)
 
Gửi ý kiến