Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Tùng
Ngày gửi: 22h:04' 24-04-2024
Dung lượng: 97.0 KB
Số lượt tải: 186
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Tùng
Ngày gửi: 22h:04' 24-04-2024
Dung lượng: 97.0 KB
Số lượt tải: 186
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA LỚP 4 CUỐI HỌC KỲ II
MÔN KHOA HỌC
NĂM HỌC: 2023 - 2024
Mạch
Số câu
Mức 1
Mức 2
kiến thức, và số
kĩ năng
điểm TNKQ TL TNKQ TL
Số câu
Chủ đề 4: Số
Nấm
điểm
Câu số
Số câu
Chủ đề 5:
Con
Số
người và điểm
sức khỏe
Câu số
TNKQ
TL
1
2
1
1
1
1
1
1,6
12
2
1
TNKQ
Tổng
TL
3
3
1
6
1
1.5
1.5
2
3
2
2,4,5
3,7,8
10,11
6
1
Số câu
Chủ đề 6:
Sinh vật Số
và môi
điểm
trường
Câu số
Tổng
Mức 3
1
2
1
2
1
2
1
2
9
13
1
2
9
4
5
5
Số câu
Số
điểm
2.5
2.5
1
4
Trường Tiểu học TT Chợ Chùa
Họ & tên:………………….
Lớp: 4......
Điểm
Kiểm tra cuối HKII - Năm học: 2023-2024
Ngày thi:…………..
Môn: Khoa học. Thời gian: 40 phút
Nhận xét của giáo viên.
………………………………………….…………………
………………………………………….…………………
………………………………………….………………....
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng (các câu 1; 2; 3; 4,5,6,7,8,9):
Câu 1: (0,5 điểm) Trong số các loại nấm sau, loại nấm có hại đối với đời sống con
người là: (M1)
a. Nấm rơm
b. Nấm kim châm
c. Nấm mốc
d. Nấm men
Câu 2: (0,5 điểm) Các nhóm chất dinh dưỡng có trong thức ăn là: (M1)
a. Chất đường bột.
b. Chất đạm, chất béo.
c. Vi-ta-min và chất khoáng.
d. Cả a,b,c
Câu 3:(0,5 điểm) Nguyên nhân của bệnh thừa cân, béo phì là: (M2)
a. Ăn nhiều rau xanh
b. Ăn nhiều chất bột đường, chất đạm, chất béo và ít vận động
c. Ăn mặn
d. Ăn nhiều đồ ngọt
Câu 4: (0,5 điểm) Thực phẩm an toàn là: (M1)
a. Thực phẩm có màu sắc tươi, nguồn gốc rõ ràng, còn trong thời hạn sử dụng,
được chế biến hợp vệ sinh.
b. Thực phẩm được mua từ chỗ quen biết.
c. Thực phẩm được rửa sạch trước khi chế biến
d. Thực phẩm được nấu chín.
Câu 5:(0,5 điểm) Biểu hiện của người thiếu máu , thiếu sắt . (M1)
a. Mệt mỏi , tăng cân
b. Da xanh , hay buồn nôn
c. Mệt mỏi , da xanh
d. Tăng cân , hay buồn nôn .
Câu 6: (0,5 điểm)Các bộ phận của nấm mũ gồm : (M1)
a. Mũ nấm, thân nấm, chân nấm.
b. Đầu nấm, thân nấm, chân nấm.
c. Đầu nấm, cành nấm, chân nấm.
d. Mũ nấm, cành nấm, chân nấm.
Câu 7: (0,5 điểm) Vai trò của nhóm chất bột đường là: (M2)
a. Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống.
b.Cung cấp các chất còn thiếu cho cơ thể .
c. Cung cấp các vi-ta-min .
d. Cung cấp các chất dinh dưỡng.
Câu 8: (0,5 điểm)Thực phẩm trong mỗi bữa ăn như thế nào được cho là bữa ăn cân
bằng ?(M2)
a. Có chất đạm và chất bột đường , chất xơ
b.Có chất béo , vi -ta – min và chất khoáng .
c. Chất bột đường ,vi -ta – min và chất khoáng .
d. Bữa ăn cần có đủ bốn nhóm chất dinh dưỡng và lượng thích hợp .
Câu 9: (1 điểm) Sắp xếp các sinh vật sau để thành một chuỗi thức ăn? (M2)
Sâu, cáo, chim sẻ, mèo, lá cây,
a. Lá cây → sâu → mèo → chim sẻ → cáo.
b. Lá cây → sâu → chim sẻ → cáo → mèo
c. Lá cây → sâu → chim sẻ → mèo → cáo
d. Sâu → lá cây → chim sẻ → mèo → cáo
Câu 10 : ( 1 điểm ) Viết chữ Đ vào câu đúng, chữ S vào câu sai. (M2)
Để phòng tránh tai nạn đuối nước thì ta cần:
a. Chơi đùa gần ao, hồ, sông, suối . (......)
b . Không lội qua kênh khi trời mưa lũ, dông bão .(.......)
c. Tập bơi ở nơi nước cạn có người lớn và phương tiện cứu hộ .(......)
d. Không cần đậy các chum, vại, bể chứa nước. (........)
Câu 11 : ( 1 điểm ) Nối thông tin ở cột A với thông tin ở cột B cho thích hợp (M2)
B
Chất bột đường
Chất đạm
Vi –ta – min, chất khoáng
Chất béo
Câu 12: (1.0 điểm) Điền các từ ( ngộ độc , thần kinh , độc tố , tử vong ) vào chỗ
chấm thích hợp . (M3)
Nấm độc có chứa ………. ……Khi người ăn phải nấm độc bị…………….., các
cơ quan như tiêu hóa, ……………… bị ảnh hưởng, thậm chí trường hợp nặng có thể
dẫn đến ……………..
Câu 13: ( 2,0 điểm). Nêu vai trò của thực vật trong chuỗi thức ăn . (M3)
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
ĐÁP ÁN VÀ CÁCH CHO ĐIỂM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Môn: Khoa học . Lớp 4
Năm học: 2024
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm) :
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng (các câu 1; 2; 3; 4; 5): - 0,5 điểm
Câu 1: c
Câu 2: d
Câu 3: b
Câu 4: a
Câu 5: c
Câu 6: a
Câu7: a
Câu 8: d
Câu 9: c
Câu 10 : ( 1 điểm ) Viết chữ Đ vào câu đúng, chữ S vào câu sai. (M2)
Để phòng tránh tai nạn đuối nước thì ta cần:
a. Chơi đùa gần ao, hồ, sông, suối . (S)
b . Không lội qua kênh khi trời mưa lũ, dông bão .(Đ)
c. Tập bơi ở nơi nước cạn có người lớn và phương tiện cứu hộ .Đ)
d. Không cần đậy các chum, vại, bể chứa nước. (S)
Câu 11 : ( 1 điểm ) Nối thông tin ở cột A với thông tin ở cột B cho thích hợp (M2)
B
Chất bột đường
Chất đạm
Vi –ta – min, chất khoáng
Chất béo
Câu 12: (1.0 điểm) Điền các từ ( ngộ độc , thần kinh , độc tố , tử vong ) vào chỗ
chấm thích hợp . (M3)
Nấm độc có chứa độc tố .Khi người ăn phải nấm độc bị ngộ độc, các cơ quan như
tiêu hóa, thần kinh bị ảnh hưởng, thậm chí trường hợp nặng có thể dẫn đến tử vong
Câu 13: ( 2,0 điểm). Nêu vai trò của thực vật trong chuỗi thức ăn . (M3)
Thực vật có khả năng tự tổng hợp chất dinh dưỡng từ nước và khí các-bo-nic dưới tác
dụng của ánh sáng để sống và phát triển. Chúng là nguồn thức ăn của con người và
nhiều loài động vật khác.
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
MÔN KHOA HỌC
NĂM HỌC: 2023 - 2024
Mạch
Số câu
Mức 1
Mức 2
kiến thức, và số
kĩ năng
điểm TNKQ TL TNKQ TL
Số câu
Chủ đề 4: Số
Nấm
điểm
Câu số
Số câu
Chủ đề 5:
Con
Số
người và điểm
sức khỏe
Câu số
TNKQ
TL
1
2
1
1
1
1
1
1,6
12
2
1
TNKQ
Tổng
TL
3
3
1
6
1
1.5
1.5
2
3
2
2,4,5
3,7,8
10,11
6
1
Số câu
Chủ đề 6:
Sinh vật Số
và môi
điểm
trường
Câu số
Tổng
Mức 3
1
2
1
2
1
2
1
2
9
13
1
2
9
4
5
5
Số câu
Số
điểm
2.5
2.5
1
4
Trường Tiểu học TT Chợ Chùa
Họ & tên:………………….
Lớp: 4......
Điểm
Kiểm tra cuối HKII - Năm học: 2023-2024
Ngày thi:…………..
Môn: Khoa học. Thời gian: 40 phút
Nhận xét của giáo viên.
………………………………………….…………………
………………………………………….…………………
………………………………………….………………....
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng (các câu 1; 2; 3; 4,5,6,7,8,9):
Câu 1: (0,5 điểm) Trong số các loại nấm sau, loại nấm có hại đối với đời sống con
người là: (M1)
a. Nấm rơm
b. Nấm kim châm
c. Nấm mốc
d. Nấm men
Câu 2: (0,5 điểm) Các nhóm chất dinh dưỡng có trong thức ăn là: (M1)
a. Chất đường bột.
b. Chất đạm, chất béo.
c. Vi-ta-min và chất khoáng.
d. Cả a,b,c
Câu 3:(0,5 điểm) Nguyên nhân của bệnh thừa cân, béo phì là: (M2)
a. Ăn nhiều rau xanh
b. Ăn nhiều chất bột đường, chất đạm, chất béo và ít vận động
c. Ăn mặn
d. Ăn nhiều đồ ngọt
Câu 4: (0,5 điểm) Thực phẩm an toàn là: (M1)
a. Thực phẩm có màu sắc tươi, nguồn gốc rõ ràng, còn trong thời hạn sử dụng,
được chế biến hợp vệ sinh.
b. Thực phẩm được mua từ chỗ quen biết.
c. Thực phẩm được rửa sạch trước khi chế biến
d. Thực phẩm được nấu chín.
Câu 5:(0,5 điểm) Biểu hiện của người thiếu máu , thiếu sắt . (M1)
a. Mệt mỏi , tăng cân
b. Da xanh , hay buồn nôn
c. Mệt mỏi , da xanh
d. Tăng cân , hay buồn nôn .
Câu 6: (0,5 điểm)Các bộ phận của nấm mũ gồm : (M1)
a. Mũ nấm, thân nấm, chân nấm.
b. Đầu nấm, thân nấm, chân nấm.
c. Đầu nấm, cành nấm, chân nấm.
d. Mũ nấm, cành nấm, chân nấm.
Câu 7: (0,5 điểm) Vai trò của nhóm chất bột đường là: (M2)
a. Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống.
b.Cung cấp các chất còn thiếu cho cơ thể .
c. Cung cấp các vi-ta-min .
d. Cung cấp các chất dinh dưỡng.
Câu 8: (0,5 điểm)Thực phẩm trong mỗi bữa ăn như thế nào được cho là bữa ăn cân
bằng ?(M2)
a. Có chất đạm và chất bột đường , chất xơ
b.Có chất béo , vi -ta – min và chất khoáng .
c. Chất bột đường ,vi -ta – min và chất khoáng .
d. Bữa ăn cần có đủ bốn nhóm chất dinh dưỡng và lượng thích hợp .
Câu 9: (1 điểm) Sắp xếp các sinh vật sau để thành một chuỗi thức ăn? (M2)
Sâu, cáo, chim sẻ, mèo, lá cây,
a. Lá cây → sâu → mèo → chim sẻ → cáo.
b. Lá cây → sâu → chim sẻ → cáo → mèo
c. Lá cây → sâu → chim sẻ → mèo → cáo
d. Sâu → lá cây → chim sẻ → mèo → cáo
Câu 10 : ( 1 điểm ) Viết chữ Đ vào câu đúng, chữ S vào câu sai. (M2)
Để phòng tránh tai nạn đuối nước thì ta cần:
a. Chơi đùa gần ao, hồ, sông, suối . (......)
b . Không lội qua kênh khi trời mưa lũ, dông bão .(.......)
c. Tập bơi ở nơi nước cạn có người lớn và phương tiện cứu hộ .(......)
d. Không cần đậy các chum, vại, bể chứa nước. (........)
Câu 11 : ( 1 điểm ) Nối thông tin ở cột A với thông tin ở cột B cho thích hợp (M2)
B
Chất bột đường
Chất đạm
Vi –ta – min, chất khoáng
Chất béo
Câu 12: (1.0 điểm) Điền các từ ( ngộ độc , thần kinh , độc tố , tử vong ) vào chỗ
chấm thích hợp . (M3)
Nấm độc có chứa ………. ……Khi người ăn phải nấm độc bị…………….., các
cơ quan như tiêu hóa, ……………… bị ảnh hưởng, thậm chí trường hợp nặng có thể
dẫn đến ……………..
Câu 13: ( 2,0 điểm). Nêu vai trò của thực vật trong chuỗi thức ăn . (M3)
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
ĐÁP ÁN VÀ CÁCH CHO ĐIỂM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Môn: Khoa học . Lớp 4
Năm học: 2024
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm) :
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng (các câu 1; 2; 3; 4; 5): - 0,5 điểm
Câu 1: c
Câu 2: d
Câu 3: b
Câu 4: a
Câu 5: c
Câu 6: a
Câu7: a
Câu 8: d
Câu 9: c
Câu 10 : ( 1 điểm ) Viết chữ Đ vào câu đúng, chữ S vào câu sai. (M2)
Để phòng tránh tai nạn đuối nước thì ta cần:
a. Chơi đùa gần ao, hồ, sông, suối . (S)
b . Không lội qua kênh khi trời mưa lũ, dông bão .(Đ)
c. Tập bơi ở nơi nước cạn có người lớn và phương tiện cứu hộ .Đ)
d. Không cần đậy các chum, vại, bể chứa nước. (S)
Câu 11 : ( 1 điểm ) Nối thông tin ở cột A với thông tin ở cột B cho thích hợp (M2)
B
Chất bột đường
Chất đạm
Vi –ta – min, chất khoáng
Chất béo
Câu 12: (1.0 điểm) Điền các từ ( ngộ độc , thần kinh , độc tố , tử vong ) vào chỗ
chấm thích hợp . (M3)
Nấm độc có chứa độc tố .Khi người ăn phải nấm độc bị ngộ độc, các cơ quan như
tiêu hóa, thần kinh bị ảnh hưởng, thậm chí trường hợp nặng có thể dẫn đến tử vong
Câu 13: ( 2,0 điểm). Nêu vai trò của thực vật trong chuỗi thức ăn . (M3)
Thực vật có khả năng tự tổng hợp chất dinh dưỡng từ nước và khí các-bo-nic dưới tác
dụng của ánh sáng để sống và phát triển. Chúng là nguồn thức ăn của con người và
nhiều loài động vật khác.
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
 








Các ý kiến mới nhất