Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ THI HỌC KÌ 2 THEO CẤU TRÚC MỚI

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Phượng
Ngày gửi: 14h:39' 01-05-2024
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 1159
Số lượt thích: 0 người
HỌC KÌ 2
ĐỀ 1
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi
câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Trong trường hợp nào sau đây, ta có thể coi các vật nhiễm điện là các điện tích điểm?
A. Hai thanh nhựa đặt gần nhau.
B. Một thanh nhựa và một quả cầu đặt gần nhau.
C. Hai quả cầu nhỏ đặt xa nhau.
D. Hai quả cầu lớn đặt gần nhau.
Câu 2: Trong chân không, đặt cố định một điện tích điểm 𝑄 = 2. 10−13 C. Cường độ điện trường tại
một điểm M cách 𝑄 một khoảng 2 cm có giá trị bằng
A. 2,25 V/m.
B. 4,5 V/m.
C. 2, 25.10 −4 V/m.
D. 4,5. 10−4 V/m.
Câu 3: Các đường sức điện trong điện trường đều
A. chỉ có phương là không đổi.
B. chỉ có chiều là không đ ổi.
C. là các đường thẳng song song cách đều.
D. là những đường thẳng đồng quy.
Câu 4: Khi một điện tích chuyển động vào điện trường đều theo phương vuông góc với đ ường sức
điện thì yếu tố nào sẽ luôn giữ không đổi?
A. Gia tốc của chuyển động.
B. Phương của chuyển động.
C. Tốc độ của chuyển động.
D. Độ dịch chuyển sau một đơn vị thời gian.
Câu 5: Công của lực điện trong dịch chuyển của một điện tích q trong điện trường từ điểm M đến
điểm N không phụ thuộc vào
A. hình dạng đường đi.
B. điện tích q.

C. điện trường E .
D. vị trí điểm M.
Câu 6: Hình bên là đồ thị tốc độ thay đổi theo độ cao của
một electron chuyển động từ điểm 𝐴 đến điểm 𝐵 theo
phương thẳng đứng trong điện trường của Trái Đất. Bỏ
qua lực cản của không khí. Cường độ điện trường của Trái
Đất tại điểm 𝐴 là
A. 113,75 V/m.
B. 3,79 V/m.
C. 11,375 V/m.
D. 113,75 N.
Câu 7: Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN = 40V. Chọn
phương án đúng.
A. Điện thế ở M là 40V.
C. Điện thế ở M có giá trị dương, ở N có giá trị âm.
B. Điện thế ở N bằng 0.
D. Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N là 40V.
Câu 8: Biểu thức tính điện dung của tụ điện là
A
F
U
Q
A. C=
B. C=
C. C= M ∞
D. C=
q
d
U
q
Câu 9: Công dụng nào sau đây của một thiết bị không liên quan tới tụ điện?
A. Tích trữ năng lượng và cung cấp năng lượng.
B. Lưu trữ điện tích.
C. Lọc dòng điện một chiều.
D. Cung cấp nhiệt năng ở bàn là, máy s ấy.
Câu 10: Hai điện tích q1,q2 đặt cách nhau 1 khoảng r trong chân không. Biểu thức tính lực điện tương
tác giữa hai điện tích là
A. F=k . ¿ q1 q 2∨ ¿2 ¿
B. F=k . ¿ q1 q 2∨ ¿ ¿
C.
r
r
F=k .

q1 q2
r

2

D. F=

q1 q2
r2

Câu 11: Quạt treo tường nhà bạn Nam bị hỏng chiếc tụ điện như hình và cần được thay thế. Hãy cho
biết bạn Nam có thể chọn được tụ điện loại nào trong các loại dưới đây mà cửa hàng đ ồ điện có bán
để thay thế tụ bị hỏng.

Câu 12: Từ đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện
vào hiệu điện thế đối với hai điện trở R1, R2 như hình vẽ. Tỉ số điện
R1
trở có giá trị bằng
R2
A. 4.
B. 0,25.
C. 2.
D. 0,5.
Câu 13: Suất điện động của nguồn điện một chiều là 4 V. Công của
lực lạ làm dịch chuyển một điện tích q = 5 mC giữa hai cực bên
trong nguồn điện là
A. 1,5 mJ.
B. 0,8 mJ.
C. 20 mJ.
D. 5 mJ.
Câu 14: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng được đo bằng
A. công của lực lạ tác dụng lên điện tích q dương.
B. thương số giữa công và lực lạ tác dụng lên điện tích q dương.
C. thương số giữa lực lạ tác dụng lên điện tích q dương và độ lớn điện tích ấy.
D. thương số giữa công của lực lạ dịch chuyển điện tích dương q từ cực âm đến cực dương trong
nguồn và độ lớn của điện tích đó.
Câu 15: Trong các thiết bị sau, thiết bị biến đổi hoàn toàn điện năng tiêu thụ thành nhiệt năng là
A. quạt điện.
B. ấm đun nước siêu tốc.
C. máy giặt.
D. bóng đèn LED.
Câu 16: Cho mạch điện như hình: Cho biết ξ =12V; r =1,1Ω; R1=3,5 ;
R2=1,4Ω. Nhiệt lượng toả ra trên điện trở R1 trong thời gian 30 phút là
A. 420 J.
B. 25200 J.
C. 25200 W.
D. 12600 J.
Câu 17: Đặc điểm của điện trở nhiệt NTC có hệ số nhiệt điện trở
A. dương, khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.
B. dương, khi nhiệt độ tăng thì điện tr ở giảm.
C. âm, khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.
D. âm, khi nhiệt độ tăng thì điện tr ở giảm.
Câu 18: Đơn vị của điện thế là
A. vôn.
B. jun.
C. vôn trên mét.
D. oát.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở
mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Trong chân không đặt cố định một điện tích điểm 𝑄 = 2 ⋅ 10−13 C. Tại một điểm M cách 𝑄 một
khoảng 2 cm có điện tích q = 10-6 C.
a) Cường độ điện trường do Q gây ra tại M hướng về phía Q.
b) Cường độ điện trường do Q gây ra tại M phụ thuộc vào q.
c) Cường độ điện trường do Q gây ra tại M có độ lớn 4,5 V/m.
d) Lực điện do điện trường của Q tác dụng lên q có độ lớn 4,5.10 -6 N.
Câu 2: Cho hai điện tích điểm, đứng yên đặt trong không khí như hình vẽ.

a) Hai điện tích q1, q2 trái dấu.
F 12 và ⃗
F 21 là hai lực cân bằng.
b) ⃗
c) Đưa hệ hai điểm tích điểm trên vào môi trường điện môi đồng chất, có hằng s ố điện môi 𝜀 và giữ
nguyên khoảng cách thì lực tương tác giữa chúng tăng lên 𝜀 lần.
d) Nếu giảm mỗi điện tích đi một nửa và tăng khoảng cách lên gấp đôi thì lực tương tác giữa chúng
sẽ không đổi.
Câu 3: Hai bản phẳng có kích thước lớn và bằng nhau, đặt nằm ngang song song với nhau, mang điện
tích có độ lớn bằng nhau nhưng trái dâu, cách nhau một khoảng d = 24 cm. Hiệu điện thế giữa hai
bản phẳng là 48 V. Một êlectron mang điện tích q = -1, 6.10 -19 C; khối lượng m = 9,1.10-31 kg bay vào
chính giữa hai bản phẳng theo phương vuông góc với các đường sức điện trường với vận t ốc v 0 =
2.106 m/s. Bỏ qua lực cản môi trường, trọng lực tác dụng lên êlectron. Chọn trục hệ tọa độ Oxy với O
trùng vị trí electron bắt đầu vào điện trường, Ox cùng hướng 0 v ; Oy cùng hướng lực điện tác d ụng
vào electron.
a) Quỹ đạo của electron là một nhánh của parabol.
b) Electron lệch về phía bản tích điện dương.
c) Cường độ điện trường giữa hai bản có độ lớn bằng 200 V.
d) Gia tốc của electron có phương thẳng đứng, hướng lên và có độ l ớn 3,52.1013 m/s2 .
Câu 4: Cho mạch điện như hình vẽ, trong đó nguồn điện có suất điện động
12 V và có điện trở trong 1  , các điện trở R1 = 2 Ω, R2 = 4 Ω và R3 = 5 Ω.
a) Các điện trở R1; R2 ;R3 mắc nối tiếp.
b) Cường độ dòng điện trong mạch bằng 1 A.
c) Hiệu điện thế mạch ngoài bằng 12 V.
d) Nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở R1 trong thời gian 1 giờ bằng 0,002
kWh.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu
6.
Câu 1: Một siêu tụ điện có các thông số được ghi trên vỏ như hình bên.
Điện dung của siêu tụ điện này có giá trị bằng bao nhiêu fara?
Câu 2: Khi làm thực nghiệm xác định điện trường tại một điểm M gần mặt
đất, người ta dùng điện tích thử q = 4. 10−16 C, xác định được lực điện tác
dụng lên điện tích q có giá trị bằng 5. 10−14 N, có phương thẳng đứng
hướng từ trên xuống dưới. Cường độ điện trường tại điểm M bằng bao
nhiêu V/m?

Câu 3: Đường đặc trưng vôn – ampe của đoạn dây bằng đồng có dạng như
hình bên. Điện trở của đoạn dây đồng bằng bao nhiêu Ω?
Câu 4. Có hai bản kim loại phẳng đặt song song với nhau và cách nhau
2cm. Hiệu điện thế giữa bản dương và bản âm là 120V. Nếu chọn mốc điện thế ở bản âm thì điện
thế tại điểm M cách bản âm 0,6 cm có giá trị là bao nhiêu vôn?
Câu 5: Ngày 16/3/2015 Bộ công thương ban hành quyết định về giá bán điện mới áp dụng cho đến
nay. Theo đó giá bán lẻ điện sinh hoạt như sau:

Số tiền điện mà hộ gia đình phải trả trong một tháng (30 ngày) là bao nhiêu nghìn VNĐ( l ấy đ ến 3
chữ số có nghĩa)?
Câu 6: Cho hai bóng đèn dây tóc trên đó có ghi: 60 V – 30 W và 25 V – 12,5
W. Mắc hai bóng này vào một nguồn có suất điện động E = 66 V, điện trở
trong r =1 Ω theo sơ đồ như hình H. Biết các bóng sáng bình thường. Giá trị
của R1 bằng bao nhiêu ôm?
------------------------ HẾT -----------------------ĐÁP ÁN ĐỀ ÔN TẬP VẬT LÍ 11- SỐ 1
Phần I
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9

Đáp án

Câu
10
11
12
13
14
15
16
17
18

Đáp án

Phần II
Câu
1

2

Lệnh hỏi
a)
b)
c)
d)
a)
b)
c)
d)

Đáp án (Đ/S)

Câu
3

4

Lệnh hỏi
a)
b)
c)
d)
a)
b)
c)
d)

Đáp án (Đ/S)

Phần III
Câu

Đáp án

Câu

1

4

2

5

3

6

Đáp án

ĐỀ 2
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG ÁN NHIỀU LỰA CHỌN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18.
Mỗi câu  hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. 
Câu 1: Công thức nào dưới đây xác định độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa hai đi ện tích đi ểm q 1, q2
đặt cách nhau một khoảng r trong chân không, với

N.m2/C2 là hằng số Coulomb?

A.
B.
C.
D.
Câu 2: Trong các hình biểu diễn lực tương tác tĩnh điện giữa các đi ện tích (có cùng đ ộ l ớn đi ện tích
và đứng yên) dưới đây. Hình nào biểu diễn không chính xác?

A. Hình (a).
B. Hình (b).
C. Hình (c).
Câu 3: Trong các hình dưới đây, hình nào biểu diễn điện trường đều?

D. Hình (d).

A. hình (c).
B. hình (d).
C. hình (a).
D. hình (b).
Câu 4: Cho một điện tích điểm + Q, điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều  
A. hướng về phía nó.
B. hướng ra xa nó. 
C. phụ thuộc độ lớn của nó. D. phụ thuộc vào điện môi xung quanh.
Câu 5: Đặt một điện tích thử
C tại một điểm, nó chịu một lực điện
từ trái sang phải. Cường độ điện trường có độ lớn và hướng là
A.

V/m, từ trái sang phải.

B.

V/m, từ phải sang trái.

N có hướng

C. 500 V/m, từ trái sang phải.
D. 500 V/m, từ phải sang trái.
Câu 6: Đơn vị của hiệu điện thế là
A. Vôn/mét (V/m).
B. Vôn (V).
C. Coulomb (C).
D. Joule (J).
Câu 7: Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện?
A. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ.
B. Hằng số điện môi.
C. Cường độ điện trường bên trong tụ.
D. Điện dung của tụ điện.
Câu 8: Tụ điện là hệ thống gồm 
A. hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.
B. hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
C. hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
D. hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.
Câu 9: Ba tụ điện giống hệt nhau, mỗi tụ có điện dung là C = 3 μF, được mắc nối tiếp với nhau. Điện
dung của bộ tụ bằng
A. 3 μF
B. 9 μF
C. 1 μF
D. Một giá trị khác.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Đơn vị của điện trở là Ω.
U
B. Công thức tính điện trở R=
I
C. Cường độ dòng điện qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện th ế đ ặt vào hai đ ầu dây và t ỉ l ệ ngh ịch
với điện trở của dây.
U
D. Hệ thức của định luật Ôm: R=
I
Câu 11: Để xác định điện trở của một vật dẫn kim loại, một học
sinh mắc nối tiếp điện trở này với một ampe kế. Đ ặt vào hai đ ầu
đoạn mạch trên một biến thế nguồn, đọc giá trị dòng điện của
ampe kế, số liệu thu được được thể hiện bằng đồ thị như hình vẽ.
Điện trở vật dẫn gần nhất giá trị nào sau đây ?
A. 5 Ω.
B. 10 Ω.
C. 15 Ω.
D. 20 Ω.
Câu 12: Trong một mạch kín. Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây?
A. UN = Ir.
B. UN = I(RN + r).
C. UN = ξ - I.r.
D. UN = ξ + I.r.
(Dữ kiện câu 13,14, 15) Cho mạch điện như hình vẽ:
Nguồn gồm suất điện động và điện trở trong là: ξ = 60V, r = 2 Ω.
Các điện trở mạch ngoài: R1 = 2 Ω; R2 = 4Ω; R3 = 10Ω
R1
R2
R3
Câu 13: điện trở tương đương mạch ngoài ?
15
34
A. Ω
B. Ω
C.16Ω
D.Đáp án khác
4
3
Câu 14: Cường độ dòng điện mạch kín là:
10
9
A. A
B.10,4 A
C. A
D.Đáp án khác
3
2
Câu 15: Biểu thức nào sau đây tính cường độ của dòng điện?
A. I =
B. I =
C. I =
D. I = q.t
Câu 16: Tìm biểu thức đúng tính hiệu điện thế?
A. U MN = VN - VM
B. U = E /d
C. UMN = UNM
D. U = A/q
Câu 17. Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho:
A. khả năng tích điện cho hai cực của nó.
B. khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.
C. khả năng thực hiện công của nguồn điện.
D. khả năng tác dụng lực của nguồn điện.

Câu 18:  Quả cầu nhỏ mang điện tích
cách quả cầu 5 cm là

C đặt trong không khí. Cường độ điện trường tại điểm

A.
 V/m.
B. 1,08 V/m.
C. 540 V/m.
D.
 V/m.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d)
ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
a) Điện trường đều là điện trường mà vectơ cường độ điện tr ường c ủa nó có h ướng và đ ộ l ớn nh ư
nhau tại mọi điểm.
b) Khi điện tích dịch chuyển trong điện trường công c ủa l ực đi ện ph ụ thu ộc vào hình d ạng c ủa
đường đi và vị trí của điểm đầu và điểm cuối.
c) Đặt một điện tích dương, khối lượng nhỏ (không đáng kể) vào m ột đi ện tr ường đ ều r ồi th ả nh ẹ.
Điện tích sẽ chuyển động dọc theo đường sức điện và cùng chiều với đường sức.  
d) Một tụ điện phẳng có điện dung

được tích điện đến điện tích

biết hiệu điện thế giữa hai

cực của nguồn là
Ngắt tụ khỏi nguồn, giảm điện dung xuống còn một nửa thì hiệu đi ện th ế gi ữa
hai bản tụ sẽ không thay đổi.
Câu 2: Một nguồn điện có suất điện động 11,5 V và điện tr ở trong 0,8 Ω đ ược n ối v ới m ạch ngoài
gồm các điện trở tạo thành mạch kín. Nguồn phát dòng điện có cường độ 1 A
a) Hiệu điện thế hai đầu nguồn điện bằng 10,7 V.
b) Công do nguồn điện sản sinh ra trong 2 phút bằng 23 J.
c) Tốc độ sinh công của nguồn điện trong 1 s bằng 11,5 W.
d) Công suất điện mà nguồn cung cấp cho mạch ngoài bằng 10,7 W
Câu 3: Trong chân không 3 điểm A,B,C nằm thẳng hang theo th ứ t ự v ới AB = 4 cm, BC = 6 cm. L ần
lượt đặt các điện tích q1 = 2.10-9 C và q2 = -8.10-10 C tại A và B
a) Vecto E do q2 gây ra tại C ngược chiều với vecto AB
b) Cường độ điện trường do q1 gây ra tại điểm C có độ lớn 0,180 V/m
c) Cường độ điện trường tổng do q1 và q2 gây ra tại C có độ lớn 200 V/m.
d) Nếu đặt điện tích q0 < 0 tại điểm C thì q0 sẽ chuyển động theo phương ngang, từ trái sang phải
Câu 4: Cho một bản tụ điện phẳng điện môi đặt ở không khí có điện dung là

Được tích điện ở

hiệu điện thế
a) Điện tích của tụ là
b) Năng lượng tồn tại giữa hai bản tụ là năng lượng từ trường.
c) Năng lượng tồn tại giữa hai bản tụ có giá trị là là
d) Ngắt tụ ra khỏi nguồn, đưa hai bản tụ ra xa để khoảng cách giữa hai bản tụ tăng gấp đôi thì điện
dung của tụ vẫn không đổi.
PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Hai điện tích điểm bằng nhau được đặt trong chân không (ε=1) cách nhau 3 cm. Lực đẩy giữa
chúng bằng

Độ lớn hai điện tích đó là bao nhiêu?

Câu 2: Tính công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích
C dọc theo chiều một đường
sức trong một điện trường đều 2000 V/m trên quãng đường dài 0,5 m.
Câu 3: Hai điện tích
đặt tại hai điểm cách nhau
trong chân không.
Độ lớn cường độ điện trường tại điểm nằm trên đường thẳng đi qua hai đi ện tích và cách đ ều hai
điện tích là bao nhiêu V/m?
Câu 4: Muốn đo hiệu điện thế hai cực của một nguồn điện nhưng không có vôn k ế, m ột h ọc sinh đã
sử dụng một ampe kế và một điện trở có giá trị R = 50 Ω mắc nối tiếp nhau, sau đó m ắc vào ngu ồn

điện, biết ampe kế chỉ 1,2 A. Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn đi ện có giá tr ị b ằng bao nhiêu
(đơn vị V)
Câu 5: Hai điểm trên một đường sức trong một điện trường đ ều cách nhau 0,5 m. Đ ộ l ớn c ường đ ộ
điện trường là 1000 V/m. Tính hiệu điện thế giữa hai điểm đó ?
Câu 6: Một tụ điện có ghi 1000 μF – 12V. Mắc tụ trên vào hai điểm có hi ệu đi ện thế U = 10V. Tính
điện tích của tụ khi đó.
--------------------- HẾT ------------------------

ĐÁP ÁN ĐỀ ÔN TẬP VẬT LÍ 11- SỐ 2
Phần I
Câu
1

Đáp án

Câu
10

2

11

3

12

4

13

5

14

6

15

7

16

8

17

9

18

Đáp án

Phần II
Câu

Lệnh hỏi

Đáp án (Đ/S)

Câu

a)
1

2

b)
c)

a)
3

b)
c)

d)

d)

a)

a)

b)
c)
d)

Phần III

Lệnh hỏi

4

b)
c)
d)

Đáp án (Đ/S)

Câu

Đáp án

Câu

1

4

2

5

3

6

Đáp án

ĐỀ 3
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG ÁN NHIỀU LỰA CHỌN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18.
Mỗi câu  hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. 
Câu 1. Điện tích điểm là
A. vật có kích thước rất nhỏ.    
B. là vật tích điện có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách mà ta đang xét.
C. vật chứa rất ít điện tích.       
D. điểm phát ra điện tích.
Câu 2. Công thức của định luật Culông là
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Điện tích có đơn vị là:
A. N.          
B. m.       
   C. C.         
 D. N.m.
Câu 4. Hai điện tích q1 và q2 đẩy nhau. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. q1 và q2 cùng là điện tích dương hoặc cùng là điện tích âm.
C. q1.q2 = 0
B. q1 là điện tích âm và q2 là điện tích dương.
D. q1 là điện tích dương và q2 là điện tích
âm.
Câu 5. Hai điện tích q1 = 6.10-8 C và q2= 3.10-8 C đặt cách nhau 3 cm trong chân không. Lực tương tác
giữa hai điện tích là:
A. 54.10-2 N.
B. 1,8.10-2 N.
C. 5,4.10-3 N.
D. 2,7.10-3 N.
Câu 6. Độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm được xác định bởi:
A. đường sức điện
B. độ lớn điện tích thử
C. cường độ điện trường
D. hằng số điện môi
Câu 7. Điện trường là
A. môi trường không khí quanh điện tích.
B. môi trường chứa các điện tích.
C. môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt
trong nó.
D. môi trường dẫn điện.
Câu 8. Cho một điện tích điểm - Q . Véc tơ cường độ điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

A. hướng về phía nó.
B. hướng ra xa nó.
C. phụ thuộc độ lớn của nó.
D. phụ thuộc vào điện môi xung quanh.
Câu 9. Hệ thức xác định cường độ điện trường là:
C.
D.
Câu 10. Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho
A. thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.
B. điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.
C. tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.
D. tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.
Câu 11. Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu khoảng cách từ điện tích nguồn (Q) đến
điện tích thử(q) tăng 3 lần thì độ lớn cường độ điện trường.
A. Tăng 3 lần.
B. giảm 9 lần
C. Giảm 3 lần
D. Tăng 9 lần
(Dữ kiện câu 12,13,14) Cho mạch điện như hình vẽ:
Nguồn gồm suất điện động và điện trở trong là: ξ = 60V, r = 2 Ω.
R1
Các điện trở mạch ngoài: R1 = 4 Ω; R2 = 6Ω; R3 = 8Ω
Câu 12: Điện trở tương đương mạch ngoài ?
R2
13
52
24
A. Ω
B.18 Ω
C. Ω
D. Ω
R3
24
5
13
Câu 13: Cường độ dòng điện mạch kín là:
78
A. A
B.24 A
C. 3A
D.5A
5
Câu 14: Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là:
A.13 V
B.28,8 V
C.54V
D. 52 V
Câu 15. Công của lực điện trong dịch chuyển của một điện tích q trong điện trường t ừ điểm M  đến
điểm N không phụ thuộc vào
A. cung đường dịch chuyển.
B. điện tích q.
C. điện trường 
D. vị trí điểm M.
Câu 16. Biết hiệu điện thế UMN = 5 V. Hỏi đẳng thức nào dưới đây chắc chắn đúng?
A. VM  = 5 V.
B. VN  = 5 V.
C. VM - VN  = 5 V.
D. VN - VM  = 5V.
Câu 17: Biểu thức nào dưới đây là biểu thức định nghĩa điện dung của tụ điện?
A. C = .
B. C =
C. C =
.
D. C = .
Câu 18: Một tụ điện có điện dung 500 (pF) được mắc vào hiệu điện thế 100 (V). Điện tích của tụ
điện là:
A. q = 5.104 (C).
B. q = 5.104 (nC).
C. q = 5.10-2 (μC).
D. q = 5.10-4 (C).
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d)
ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Bộ tụ được ghép như hình gồm C1 = 3μF; C2 = 6μF; C3 = 12μF; C4 = 24μF; Hiệu
điện thế U = 18 V
a) Bốn tụ điện được ghép nối tiếp với nhau
b) Điện dung tương đương của bộ tụ điện là 45 μF.
c) Tổng điện tích của bộ tụ điện là 28,8 μC
d) Điện tích trên tụ điện có điện dung C3 là 216 μC
Câu 2: Hai điện tích

đặt tại A và B trong không khí, với AB

= 8 cm. Một điện tích đặt tại C.
a) Hai điện tích trên đặt gần nhau chúng sẽ hút nhau.

b) Lực tương tác giữa hai điện tích
c) Điện tích



đặt cách A 16 cm cách B 8 cm thì

cân bằng.

d) Nếu
thì hệ điện tích
cân bằng.
Câu 3: Cho hình vẽ sau: Tam giác ABC vuông tại A được đặt trong đi ện
trường đều ⃗
E , góc α = góc ABC = 60 o, ⃗
E . Biết BC = 6 cm, U BC =
BA ↑↑ ⃗
120V.
a) Hiệu điện thế giữa hai đầu AB là
b) Cường độ điện trường tồn tại trong hệ là
c) Đặt thêm ở C điện tích điểm
tại A là

Điện trường do

gây ra

và có chiều hướng xuống.

d) Điện trường tổng hợp tại A là
Câu 4: Cho mạch điện như hình vẽ:
Nguồn gồm suất điện động và điện trở trong là: ξ = 60V, r = 2 Ω.
Các điện trở mạch ngoài: R1 = 1 Ω; R2 = 5Ω; R3 = 3Ω
a) Điện trở tương đương mạch ngoài là 2 Ω?
b) Cường độ dòng điện mạch kín là 10 A?
c) Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là 30 V ?
d) Cường độ dòng điện qua điện trở R1 là 5 A ?

R2

R1

R3

PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Trên vỏ một tụ điện có ghi (10F- 220V ). Cho biết ý nghĩa thông số 220V có ý nghĩa gì?
Câu 2: Một tụ điện có điện dung 5.10-6 F được tích điện đến điện tích bằng 80.10-6 C. Hiệu điện thế
giữa hai bản tụ điện bằng bao nhiêu?
Câu 3: Tại một điểm trên trục ox người ta đặt một điện tích Q > 0 trong
chân không. Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ
điện trường tại các điểm trên trục ox theo x. M là một điểm trên trục ox có
tọa độ x = 6 cm. Cường độ điện trường tại M có độ lớn bằng bao nhiêu?

Câu 4: Đặt một điện tích -3.10-6 C tại điểm A trong chân không . Xác định cường độ điện trường tại B,
biết AB = 15 cm.
Câu 5: Hai bản kim loại phẳng song song mang điện tích trái dấu đặt cách nhau 2 cm. Cường đ ộ điện
trường giữa hai bản bằng 3000 V/m. Sát bề mặt bản mang điện dương, người ta đặt một hạt mang
điện dương 1,2.10-3 C. Tính công của điện trường khi hạt mang điện chuyển động từ bản dương sang
bản âm ?
Câu 6: Cho mạch điện như hình vẽ:
Nguồn gồm suất điện động và điện trở trong là: ξ = 60V, r = 2 Ω.
R1
R3
Các điện trở mạch ngoài: R1 = 3 Ω; R2 = 6Ω; R3 = 4Ω. Tính cường độ
R2
dòng điện mạch chính ?

--------------------- HẾT ------------------------

ĐÁP ÁN ĐỀ ÔN TẬP VẬT LÍ 11- SỐ 3
Phần I
Câu
1

Đáp án

Câu
10

2

11

3

12

4

13

5

14

6

15

7

16

8

17

9

18

Đáp án

Phần II
Câu

Lệnh hỏi

Đáp án (Đ/S)

Câu

a)
1

2

Lệnh hỏi

Đáp án (Đ/S)

a)

b)

b)

3

c)

c)

d)

d)

a)

a)

b)

b)

4

c)

c)

d)

d)

Phần III
Câu

Đáp án

Câu

1

4

2

5

Đáp án

3

6

ĐỀ 4
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu
hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1 (B): Tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì
lực điện tác dụng giữa chúng
A. tăng lên 2 lần.
B. giảm đi 2 lần.
C. giảm đi 4 lần.
D. không đổi.
Câu 2 (VD): Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4 cm có m ột hi ệu đi ện th ế không đ ổi
50 V. Cường độ điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại là
A. 5000 V/m.                B. 1250 V/m.                 C. 2500 V/m.                 D. 1000 V/m.
Câu 3 (B): Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của một tụ điện?
A. Điện tích của tụ điện.
B. Điện dung của tụ điện.
C. Cường độ điện trường trong tụ điện.
D. Hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện.
Câu 4 (B): Hai điện tích điểm gần nhau thì thấy chúng đẩy nhau, kết luận nào sau đây là đúng ?
A. Hai điện tích đều dương .
B. Hai điện tích đếu âm .
C. Hai điện tích trái dấu .
D. Hai điện tích cùng dấu .
Câu 5 (H): Cặp số liệu ghi trên vỏ tụ điện cho biết điều gì?
A. Giá trị nhỏ nhất của điện dung và hiệu điện thế đặt vào hai cực của tụ.
B. Phân biệt được tên của các loại tụ điện.
C. Điện dung của tụ và giới hạn của hiệu điện thế đặt vào hai cực của tụ.
D. Năng lượng của điện trường trong tụ điện.
Câu 6(B): Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho
A. Khả năng tác dụng lực của điện trường. B. Phương chiều của cường độ điện trường.
C. Khả năng sinh công của điện trường.
D. Độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện
trường.
Câu 7(B): Hai điểm M, N nằm trên một đường sức của một điện tr ường đ ều có c ường đ ộ đi ện
trường E, cách nhau một đoạn d, có hiệu điện thế là U. Biểu thức nào sau đây là đúng  ?

U
C. E = d .

U2
D. E = d .

A. E = U.d
B. E = U.d2
Câu 8 (B): Đại lượng nào sau đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm?
A. Điện tích.
B. Đường sức điện.
C. Điện trường.
D. Cường độ điện trường.
Câu 9(B) : Công của lực điện trong dịch chuyển của một điện tích trong đi ện tr ường đ ều đ ược tính
bằng công thức: A=qEd , trong đó:
A. d là quãng đường đi được của điện tích q.
B. d là độ dịch chuyển của điện tích q.
C. d là hình chiếu của độ dịch chuyển trên phương vuông góc với đường sức điện trường.
D. d là hình chiếu của độ dịch chuyển trên phương song song với đường sức điện trường.
Câu 10 (H): Chỉ ra câu sai.
A. Cường độ dòng điện được đo bằng ampe kế.
B. Để đo cường độ dòng điện, phải mắc nối tiếp ampe kế với mạch điện.
C. Dòng điện chạy qua ampe kê đi vào chốt dương, đi ra chốt âm của ampe kê.
D. Dòng điện chạy qua ampe kế đi vào chốt âm, đi ra chốt dương của ampe kế.
Câu 11(B): Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện tăng lên 2 lần thì
A. điện dung của tụ điện giảm đi 2 lần. B. điện dung của tụ điện tăng lên 2 lần.
C. điện tích của tụ điện tăng lên 2 lần.
D. điện tích của tụ điện giảm đi 2 lần.
Câu 12 (H): Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện tr ường đều r ồi th ả nh ẹ. Đi ện tích
này sẽ chuyển động
A. dọc theo chiều đường sức điện trường.
B. ngược chiều đường sức điện trường
C. vuông góc với đường sức điện trường.
D. theo một quỹ đạo bất kỳ.
Câu 13 (B): Đơn vị đo năng lượng điện tiêu thụ là
A. kW.
B. kV.
C.kΩ .
D. kW.h.
-9
Câu 14 (H): Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 5.10 C, tại một điểm trong chân không
cách điện tích một khoảng 10 cm có độ lớn là
A. E = 4500 V/m.
B. E = 0,225 V/m.
C. E = 0,450 V/m.
D. E = 2250 V/m.
Câu 15 (H): Hai tụ điện có điện dung lần lượt C1=2µF, C1=3µF ghép song song. Mắc bộ tụ điện đó vào
hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế U=60V. Điện tích của các tụ điện là:
A. Q1= 120.10-6C và Q2=180.10-6C.
B. Q1= Q2=72.10-6C.
C. Q1= 3.10-6C và Q2=2.10-6C.
D. Q1= Q2=72.10-6C.
Câu 16 (H): Từ đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường
độ
dòng điện vào hiệu điện thế đối với hai điện tr ở R 1, R2
trong Hình vẽ. Điện trở R1, R2 có giá trị là
A. R1=5Ω; R2=20Ω.
B. R1=10Ω; R2=5 Ω.
C. R1=5Ω; R2=10Ω.
D. R1=20Ω; R2=5Ω.
Câu 17(H) . Một acquy đầy điện có dung lượng 20 A .h. Biết
cường độ dòng điện mà nó cung cấp là 0,5A. Thời gian s ử
dụng của acquy là
A. t = 5h.
B. t = 40h.
C. t = 20h.
D. t = 50h.
Câu 18 (VD): Một bếp điện có ghi 220V - 1500 W. Điện năng tiêu thụ khi sử dụng bếp trong thời gian
30 phút là
A. 22.106 J.
B. 1500 kJ.
C. 750 kJ.
D. 2,7.106 J.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở
mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Cho hai điện tích dương q 1 = 2 µC, q2= -8 µC đặt cố định tại hai điểm A và B và cách nhau 10cm
trong không khí.
a) Lực tương tác điện giữa hai điện tích là lực hút.
b) Độ lớn lực tương tác điện giữa hai điện tích là 7,2N.
c) Đặt một điện tích q3 tại một vị trí trong điện trường của hệ hai điện tích trên, đ ể l ực tác d ụng
lên q3 bằng không thì vị trí đặt q3 là trên đường thẳng nối A với B cách A 10 cm và cách B 20cm
d) Cuờng độ điện trường do q1 và q2 gây ra tại trung điểm của AB là 36.106 V/m
Câu 2: Cho mạch điện như Hình vẽ. Các giá trị điện trở:
R1=2 Ω , R2=3 Ω , R 3=4 Ω , R4 =6 Ω . Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn
mạch U AB =18 V .
a) Mạch cấu tạo gồm (R1 song song với R2) nối tiếp (R3 song
song với R4).
b) Điện trở tương đương của mạch là 3,6 Ω .
c) Cường độ dòng điện chạy trong mạch chính có độ lớn là 5A
d) Hiệu điện thế hai đầu điện trở R1 là 10V.
Câu 3: Một trường học có 20 phòng học, tính trung bình m ỗi phòng h ọc s ử d ụng đi ện trong 10 gi ờ
mỗi ngày, giả sử các phòng học có công suất điện tiêu thụ như nhau là 500 W .
a) Công suất tiêu thụ trung bình mỗi ngày ở trường học nói trên là 100KWh.
b) Năng lượng tiêu thụ của trường học trong một tháng (30 ngày) là 3000 KWh
c) Tiền điện của trường học trên phải trả trong 30 ngày với giá đi ện 2000 đ ồng/kW.h là 6000
000 đồng.
d) Nếu tại các phòng học của trường học trên, các b ạn học sinh đ ều có ý th ức ti ết ki ệm đi ện
bằng cách tắt các thiết bị điện khi không sử dụng. Thời gian dùng các thi ết b ị đi ện ở m ỗi phòng h ọc
chỉ còn 8 giờ mỗi ngày. Tiền điện mà trường học trên đã tiết kiệm được trong m ột năm h ọc (9 tháng,
mỗi tháng 30 ngày) là 10 800 000 đồng.
Câu 4: Một tam giác vuông được đặt trong điện trường như hình vẽ ( E
song song với AC). Biết AB = 3 cm, AC = 4cm, E = 4000 V/m.
a) Điện thế điểm B cao hơn điện thế điểm C
b) Hiệu điện thế UAB = 0
c) Công lực điện dịch chuyển electron từ B đến C có giá trị dương
d) Công của lực điện trường khi electron di chuyển từ A đến C bằng 2,56.10-17 J
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Điện trường của điện tích điểm Q gây ra tại điểm M cách điện tích
một khoảng r = 30 cm đặt trong không khí có cường độ E = 30000 V/m. Độ
lớn điện tích Q tính bằng đơn vị μC ?
Câu 2: Một điện trường đều E = 300V/m. Với ABC là tam giác đều cạnh a =
10cm như hình vẽ. Công của lực điện trường trên di chuyển đi ện tích q =
10
nC trên cạnh AB bằng bao nhiêu?
Câu 3. Hai bản kim loại phẳng song song mang điện tích trái d ấu đ ược đ ặt cách nhau 2cm. C ường đ ộ
điện trường giữa hai bản bằng 3000 V/m. Sát bề mặt b ản mang đi ện d ương, ng ười ta đ ặt m ột h ạt
mang điện dương q=1,5.10−2C. Tính công của điện trường khi hạt mang điện chuyển đ ộng t ừ b ản
dương sang bản âm ?
Câu 4: Cho ba tụ điện C1=1µF, C1=2µF, C1=3µF, có hiệu điện thế giới hạn U1=1000V, U1=200V,
U1=500V mắc thành bộ. Mắc các tụ điện với nhau để được b ộ t ụ có hi ệu đi ện th ế gi ới h ạn l ớn nh ất.
Tính điện dung của bộ tụ khi này.

Câu 5 : Bếp điện được nối với hiệu điện thế 220V có công suất 1000W đ ược dùng đ ể đun sôi n ước.
TÍnh nhiệt lượng tỏa ra trong 20 phút ?
Câu 6: Nguồn điện có E= 12V, r=4Ω được dùng để thắp sáng bóng đền 6V-6W. Đ ể đèn sáng bình
thường phải mắc nối tiếp với đèn vào mạch một điện trở R. Tính R
ĐÁP ÁN ÔN TẬP VẬT LÍ 11- ĐỀ SỐ 4
Phần I
Câu
1

Đáp án

Câu
10

2

11

3

12

4

13

5

14

6

15

7

16

8

17

9

18

Đáp án

Phần II
Câu

Lệnh hỏi

Đáp án (Đ/S)

Câu

a)
1

2

Lệnh hỏi

Đáp án (Đ/S)

a)

b)

b)

3

c)

c)

d)

d)

a)

a)

b)

b)

4

c)

c)

d)

d)

Phần III
Câu

Đáp án

Câu

1

4

2

5

Đáp án

3

6

ĐỀ 5
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
(Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án )
Câu 1. Cho hai điện tích có độ lớn không đổi, đặt cách nhau m ột kho ảng không đ ổi. L ực t ương tác
giữa chúng sẽ lớn nhất khi đặt trong
A. chân không.
B. nước nguyên chất.
C. dầu hỏa. D. không khí ở điều kiện tiêu chuẩn.
Câu 2. Vectơ cường độ điện trường tại một điểm do điện tích điểm Q gây ra có
A. phương vuông góc với đường thẳng nối tâm điện tích Q và điểm cần xét.
B. chiều hướng ra xa nếu Q dương.
C. độ lớn phụ thuộc vào độ lớn điện tích thử đặt tại điểm đó.
D. độ lớn tính theo công thức  
.
Câu 3. Một điện tích q chuyển động trong điện trường không đ ều theo m ột đ ường cong kín. G ọi
công của lực điện trong chuyển động đó là A thì
A. A = 0 trong mọi trường hợp.
B. A < 0 nếu q < 0.
C. A > 0 nếu q > 0.
D. A > 0 nếu q < 0.
Câu 4. Cặp số liệu ghi trên vỏ tụ điện cho biết điều gì?
A. Giá trị ...
 
Gửi ý kiến