Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Quỳnh Nga
Ngày gửi: 20h:45' 02-05-2024
Dung lượng: 30.8 KB
Số lượt tải: 192
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Quỳnh Nga
Ngày gửi: 20h:45' 02-05-2024
Dung lượng: 30.8 KB
Số lượt tải: 192
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI CUỐI KÌ 2 MÔN VẬT LÝ 9
ĐỀ 1:
I.
Trắc nghiệm
Câu 1: Để khắc phục tật mắt lão, ta cần đeo loại kính có tính chất như:
A. Kính phân kỳ
B. Kính râm
C. Kính mát
D. Kính hội tụ
Câu 2: Khoảng cách cực cận của mắt lão:
A. Bằng khoảng cực cận của mắt thường
B. Nhỏ hơn cực cận của mắt thường
C. Nhỏ hơn cực khoảng cực cận của mắt thường
D. Lớn hơn khoảng cực cận của mắt thường
Câu 3: Tác dụng của mắt lão là để:
A. Nhìn rõ vật ở gần mắt
B. Thay đổi võng mạc của mắt
C. Nhìn rõ vật ở xa mắt
D. Thay đổi thể thủy tinh của mắt
Câu 4: Trong các trường hợp dưới đây mắt phải điều tiết mạnh nhất:
A. Nhìn vật đặt gần mắt hơn điểm cực cận
B. Nhìn vật ở điểm cực viễn
C. Nhìn vật nằm trong khoảng cực cận đến cực viễn
D. Nhìn vật ở điểm cực cận
Câu 5: Tiêu cự của thấu kính hội tụ làm bằng thủy tinh có đặc điểm:
A. Thay đổi được
B. Không thay đổi được
C. Các thấu kính có tiêu cự như nhau
D. Không phụ thuộc vào độ dày hay mỏng của thấu kính
Câu 6: Số bội giác của kính lúp:
A. Càng lớn thì tiêu cự càng lớn
B. Và tiêu cự tỉ lệ thuận
C. Càng nhỏ thì tiêu cự càng nhỏ
D. Càng lớn thì tiêu cự càng nhỏ
Câu 7: Số bội giác và tiêu cự (đo bằng đơn vị xentimet) của một kính lúp liên hệ với
nhau bởi hệ thức nào sau đây?
A. G = 25.f
B. G = 25+f
C. G = 25-f
D. G =
25
f
Câu 8: Mắt của một người chỉ nhìn rõ được các vật cách mắt từ 8cm đến 80cm. Mắt
người này bị tật gì và phải đeo kính nào?
A. Mắt cận, đeo kính hội tụ
B. Mắt lão, đeo kính phân kỳ
C. Mắt cận, đeo kính phân kỳ
D. Mắt lão, đeo kính hội tụ
Câu 9: Dùng một thấu kính phân kỳ hứng ánh sáng Mặt Trời theo phương song song
với trục chính của thấu kính thì:
A. Chùm tia ló là chùm tia hội tụ tại tiêu điểm của thấu kính
B. Chùm tia ló là chùm tia phân kỳ
C. Chùm tia ló là chùm tia song song
D. Chùm tia ló tiếp tục truyền thẳng
Câu 10: Biểu hiện của mắt lão là:
A. Điểm cực viễn ở gần mắt hơn so với mắt bình thường
B. Điểm cực viễn ở xa hơn so với mắt bình thường
C. Điểm cực cận ở gần mắt hơn so với mắt bình thường
D. Điểm cực cận ở xa hơn so với mắt bình thường
Câu 11: Xét một tia sáng truyền từ không khí vào nước. Thông tin nào sau đây sai?
A. Khi góc tới bằng 45° thì góc khúc xạ bằng 45°
B. Khi góc tới tăng thì góc khúc xạ cũng tăng
C. Góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ.
D. Khi góc tới bằng 0° thì góc khúc xạ cũng bằng 0°
Câu 12: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20cm. Vật AB đặt cách thấu kính 10cm thì
ảnh A'B' của AB tạo bởi thấu kính có đặc điểm là:
A. Ảnh thật, có độ cao lớn hơn vật
B. Ảnh thật, có độ cao nhỏ hơn vật
C. Ảnh ảo, có độ cao lớn hơn vật
D. Ảnh ảo, có độ cao nhỏ hơn vật
Câu 13: Về phương diện quang học, thể thủy tinh của mắt giống như:
A. Gương cầu lõm
B. Thấu kính hội tụ
C. Gương cầu lồi
D. Thấu kính phân kỳ
Câu 14: Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A'B', ảnh và vật nằm về hai phía
đối với thấu kính thì ảnh đó là:
A. Ảnh thật luôn lớn hơn vật
B. Ảnh thật, ngược chiều với vật
C. Ảnh ảo, cùng chiều với vật
D. Ảnh và vật có độ cao bằng nhau
Câu 15: Biểu hiện của mắt cận là:
A. Nhìn rõ các vật trong khoảng từ điểm cực cận đến điểm cực viễn
B. Chỉ nhìn rõ các vật ở xa mắt, không nhìn rõ các vật ở gần mắt
C. Chỉ nhìn rõ các vật ở gần mắt, không nhìn roc các vật ở xa mắt
D. Không nhìn rõ các vật ở gần mắt
Câu 16: Kính cận thích hợp là kính phân kỳ có tiêu điểm F:
A. Trùng với điểm cực viễn của mắt
B. Nằm giữa điểm cực cận và thể thủy tinh của mắt
C. Nằm giữa điểm cực cận và điểm cực viễn của mắt
D. Trùng với điểm cực cận của mắt
II.
Tự luận
Bài 1: Mắt bạn Nam có điểm cực viễn nằm cách mắt 60cm, mắt bạn Dũng có điểm cực viễn
nằm cách mắt 80cm
a. Mắt hai bạn bị tật khúc xạ gì? Tật khúc xạ của mắt bạn nào nặng hơn? Vì sao?
b. Nam và Dùng đều phải đeo kính để khắc phục. Kính được đeo sát mắt. Đó là thấu kính
loại gì? Kính thích hợp của mỗi bạn có tiêu cự bằng bao nhiêu? Giải thích?
c. Khi đeo kính thích hợp mắt hai bạn có thể nhìn thấy những vật xa nhất cách mắt bao
nhiêu?
Bài 2: Một kính lúp có số bội giác G = 5x.
a. Kính lúp đó có tiêu cự là bao nhiêu
b. Một bạn học sinh dùng kính lúp này để quan sát một hình vẽ trong sách giáo khoa đặt
cách kính 4cm thì nhìn thấy hình vẽ cao 8cm, hỏi chiều cao thật của hình vẽ trong sách?
Bài 3: Một thấu kính phân kỳ có tiêu cự 10 cm, một vật thật AB cao 30cm ở cách thấu
kính 30cm.
a. Vẽ ảnh, nêu tính chất ảnh.
b. Biết ảnh ở cách thấu kính 7,5cm. Hãy tính chiều cao của ảnh.
Bài 4: Một máy biến thế có cuộn sơ cấp gồm 500 vòng dây, cuộn thứ cấp gồm 40.000
vòng dây. Hiệu điện thế ở hai đầu cuộn sơ cấp là 400V.
a. Máy biến thế này là máy tăng thế hay hạ thế? Vì sao?
b. Hãy tính hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp.
c. Nếu muốn thu được hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp là 35 000V thì phải thay đổi
số vòng dây của cuộn thứ cấp như thế nào?
Đề 2
I.
Trắc nghiệm
Câu 1: Khi truyền tải điện năng đi xa, điện năng hao phí đã chuyển hóa thành dạng
năng lượng:
A. Hóa năng
B. Năng lượng ánh sáng
C. Nhiệt năng
D. Năng lượng từ trường
Câu 2: Một máy biến thế có hai cuộn dây với số vòng dây tương ứng là 125 vòng và 600
vòng. Sử dụng máy biến thế này:
A. Chỉ làm tăng hiệu điện thế
B. Chỉ làm giảm hiệu điện thế
C. Có thể làm tăng hoặc giảm hiệu điện thế
D. Có thể đồng thời làm tăng và giảm hiệu điện thế
Câu 3: Nếu tăng hiệu điện thế ở hai đầu đường dây tải điện lên 100 lần thì công suất hao
phí vì tỏa nhiệt trên đường dây dẫn sẽ:
A. Tăng lên 100 lần
B. Tăng lên 200 lần
C. Giảm đi 100 lần
D. Giảm đi 10000 lần
Câu 4: Chiếu chùm ánh sáng trắng qua một kính lọc màu tím, ở phía sau tấm lọc ta thu
được màu:
A. Đỏ
B. Tím
C. Vàng
D. Trắng
Câu 5: Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A'B'; ảnh và vật nằm về cùng một phía
đối với thấu kính. Ảnh A'B':
A. Là ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật
B. Là ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật
C. Là ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật
D. Là ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn
vật
Câu 6: Một tia sáng từ không khí tới mặt thoáng của một chất lỏng với góc tới bằng 45 °
thì cho tia khúc xạ hợp với tia tới một góc 105 ° . Góc khúc xạ bằng:
A. 45°
B. 60°
C. 30°
D. 90°
Câu 7: Một kính lúp có tiêu cự f = 12,5 cm, độ bội giác của kính lúp đó là:
A. G = 10
B. G = 2
C. G = 8
D. G = 4
Câu 8: Về mùa hè, ban ngày khi ra đường phố ta không nên mặc quần áo tối màu vì quân
áo màu tối:
A. Hấp thụ ít ánh sáng, nên cảm thấy nóng
B. Hấp thụ nhiều ánh sáng, nên cảm thấy nóng
C. Tán xạ ánh sáng nhiều, nên cảm thấy nóng
D. Tán xạ ánh sáng ít, nên cảm thấy mát
Câu 9: Thả một quả bóng bàn rơi từ một độ cao nhất định, sau khi chạm đất quả bóng
không nảy lên đến độ cao ban đầu vì
A. Quả bóng bị trái đất hút
B. Quả bóng đã thực hiện công
C. Thế năng của quả bóng đã chuyển thành động năng
D. Một phần cơ năng chuyển hóa thàng nhiệt năng
Câu 10: Khi nói về thủy tinh thể của mắt, câu kết luận không đúng là:
A. Thủy tinh thể là một thấu kính hội tụ
B. Thủy tinh thể có độ cong thay đổi được
C. Thủy tinh thể có tiêu cự không đổi
D. Thủy tinh thể có tiêu cự thay đổi được
Câu 11: Các vật có màu sắc khác nhau là vì:
A. Vật có khả năng tán xạ tốt tất cả các ánh sáng màu
B. Vật không tán xạ bất kì ánh sáng màu nào
C. Vật phát ra các màu khác nhau
D. Vật có khả nang tán xạ lọc lựa các ánh sáng màu
Câu 12: Nội dung của Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng là:
A. Năng lượng không tự sinh ra hoặc không tự mất đi mà có thể biến đổi từ vật này sang
vật khác
B. Năng lượng có thể tự sinh ra hoặc tự mất đi và có thể truyền từ vật này sang vật khác
C. Năng lượng không tự sinh ra hoặc không tự mất đi mà chỉ biến đổi từ dạng nàu sang
dạng khác hoặc truyền từ vật này sang vật khác
D. Năng lượng có thể tự sinh ra hoặc tự mất đi và có thể biến đổi từ dạng này sang dạng
khác
Câu 13: Tác dụng của kính cận là để:
A. Tạo ảnh ảo nằm ngoài khoảng cực viễn của mắt
B. Tạo ảnh ảo nằm trong khoảng cực viễn của mắt
C. Tạo ảnh thật nằm ngoài khoảng cực viễn của mắt
D. Tạo ảnh thật nằm trong khoảng cực viễn của mắt
Câu 14: Một vật AB đặt trước một dụng cụ quang học L, luôn luôn cho ảnh ảo cùng chiều
và nhỏ hơn vật, hỏi dụng cụ quang học đó là dụng cụ nào?
A. Gương phẳng
B. Gương cầu lõm
C. Thấu kính hội tụ
D. Thấu kính phân kỳ
Câu 15: Số ghi trên vành của một kính lúp là 5x. Tiêu cự kính lúp có giá trị là:
A. f = 5m
B. f = 5cm
C. f = 5dm
D. f = 5mm
Câu 16: Muốn nhìn rõ vật thì phải đặt vật ở phạm vi nào trước mắt?
II.
A. Từ điểm cực cận đến mắt
B. Từ điểm cực viễn đến điểm cực cận của mắt
C. Từ điểm cực viễn đến mắt
D. Ở bất kì vị trí nào
Tự luận
Bài 1: Cho vật sáng AB cao 5cm đặt vuông góc với trục chính của Thấu kính phân kỳ có
tiêu cự 15 cm. Điểm A nằm trên trục chính và cách thấu kính là 30cm.
a. Hãy dựng ảnh A'B' của AB qua thấu kính theo đúng tỉ lệ.
b. Ảnh A'B' có đặc điểm gì?
c. Tính khoảng cách từ ảnh tới thấu kính và chiều cao của ảnh.
Bài 2: Một người chỉ nhìn rõ những vật cách mắt từ 15cm đến 100cm. Mắt người đó bị
tật gì? Người ấy phải đeo thấu kính loại gì?
Bài 3: Màu của vật là gì ? Tại sao ta nhìn thấy vật màu đỏ, màu xanh và vật màu đen ?
Bài 4: Vật AB có dạng mũi tên đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có
tiêu cự điểm A nằm trên trục chính và cách quang tâm một khoảng.
a. Dựng ảnh A'B' của vật AB tạo bởi thấu kính đã cho.
b. Vận dụng kiến thức hình học tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính ? Ảnh lớn gấp
mấy lần vật.
ĐỀ 3
Câu 1 : Ta có tia tới và tia khúc xạ trùng nhau khi
A. góc tới bằng 0.
B. góc tới bằng góc khúc xạ.
C.góc tới lớn hơn góc khúc xạ.
D. góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ.
Câu 2 : Ánh sáng Mặt Trời chiếu vào cây cối có thể gây ra những tác dụng gì?
A. Nhiệt và sinh học
B. Nhiệt và quang điện
C. Sinh học và quang điện
D. Chỉ gẩy ra tác dụng nhiệt
Câu 3 : Đặt một vật AB hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ tiêu cự f
và cách thấu kính một khoảng d > 2f thì ảnh A'B' của AB qua thấu kính là:
A. ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.
B. ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật.
C. ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật.
D. ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.
Câu 4 : Tác dụng nào của dòng điện xoay chiều không phụ thuộc vào chiều dòng điện?
A. Tác dụng quang
B. Tác dụng nhiệt
C. Tác dụng từ
D. Tác dụng điện
Câu 5 : Dùng kính lúp có số bội giác 4x và kính lúp có số bội giác 5x để quan sát cùng một
vật và với cùng điều kiện thì:
A. Kính lúp có số bội giác 4x thấy ảnh lớn hơn kính lúp có số bội giác 5x
B. Kính lúp có số bội giác 4x thấy ảnh nhỏ hơn kính lúp có số bội giác 5x
C. Kính lúp có số bội giác 4x thấy ảnh bằng kính lúp có số bội giác 5x
D. Không so sánh được ảnh của hai kính lúp đó
Câu 6: Có thể phân tích một chùm sáng trắng thành những chùm sáng màu khác nhau bằng
cách cho chùm sáng trắng:
A. Qua một lăng kính hoặc qua một thấu kính hội tụ
B. Qua một thấu kính hội tụ hoặc qua một thấu kính phân kì
C. Phản xạ trên mặt ghi của một đĩa CD hoặc qua một lăng kính
D. Qua một thấu kính phân kì hoặc phản xạ trên mặt ghi của một đĩa CD
Câu 7 : Thấu kính hội tụ có đặc điểm biến đổi chùm tia tới song song thành
A. chùm tia phản xạ.
B. chùm tia ló hội tụ.
C. chùm tia ló phân kỳ.
D. chùm tia ló song song khác.
Câu 8 : Chọn phát biểu đúng.
A. Trong động cơ điện, phần lớn điện năng chuyển hóa thành nhiệt năng
B. Trong các máy phát điện, phần lớn cơ năng chuyển hóa thành hóa năng
C. Phần năng lượng hữu ích thu được cuối cùng bao giờ cũng lớn hơn phần năng lượng ban
đầu cung cấp cho máy.
D. Phần năng lượng hao hụt đi biến đổi thành dạng năng lượng khác.
Câu 9 : Kính cận thích hợp là kính phân kỳ có tiêu điểm F
A. trùng với điểm cực cận của mắt
B. trùng với điểm cực viễn của mắt.
C. nằm giữa điểm cực cận và điểm cực viễn của mắt
D. nằm giữa điểm cực cận và thể thủy tinh của mắt.
Câu 10 : Ảnh của một vật trên phim trong máy ảnh là
A. Ảnh thật, cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.
B. Ảnh thật, ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật.
C. Ảnh ảo, cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.
D. Ảnh ảo, ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật.
Câu 11 : Một ô tô đang chạy thì đột ngột tắt máy, xe chạy thêm một đoạn rồi mới dừng hẳn
là do
A. thế năng xe luôn giảm dần
B. động năng xe luôn giảm dần.
C. động năng xe đã chuyển hóa thành dạng năng lượng khác do ma sát
D. động năng xe đã chuyển hóa thành thế năng
Câu 12 : Trộn ánh sáng đỏ với ánh sáng vàng sẽ được ánh sáng màu nào dưới đây?
A. Đỏ
B. Vàng
C.Da cam
D. Lục
Câu 13 : Pháp tuyến là đường thẳng:
A. Tạo với tia tới một góc vuông tại điểm tới.
B.Tạo với mặt phân cách giữa hai môi trường góc vuông tại điểm tới.
C. Tạo với mặt phân cách giữa hai môi trường một góc nhọn tại điểm tới.
D. Song song với mặt phân cách giữa hai môi trường.
Câu 14 : Người ta truyền tải một công suất điện 1000 kW bằng một đường dây có điện trở
10 Ω. Hiệu điện thế giữa hai đầu dây tải điện là 110 kV. Công suất hao phí trên đường dây là:
A. 9,1W
B. 110W
C. 82,64 W
D. 826,4 W
Câu 15 : Trên cùng một đường dây dẫn tải đi một công suất điện xác định dưới một hiệu
điện thế 100000 V. Phải dùng hiệu điện thế ở hai đầu dây này là bao nhiêu để công suất hao phí
vì tỏa nhiệt giảm đi hai lần?
A. 200000 V
B. 400000 V
C. 141421V
D. 50000 V
Câu 16: Một người nhìn rõ một vật. Biết khoảng cách từ thể thủy tinh đến màng lưới của mắt
người đó là 2cm. Khoảng cách từ ảnh của vật đó đến thể thủy tinh của mắt
A. 0cm
B. 2 cm
C. 5 cm
D. Vô cùng
III.
Tự luận
1. Trên một kính lúp có ghi kí hiệu 2,5X. Một vật nhỏ AB đặt trước kính, cách kính một
đoạn là 8 cm.
a. Tính tiêu cự của kính.
b. Vẽ ảnh A'B' của AB qua kính lúp.
c. Khoảng cách từ ảnh A'B' đến kính
2. Một vật sáng AB có dạng mũi tên cao 6cm đặt vuông góc trục chính của thấu kính phân kỳ,
cách thấu kính 10cm. Thấu kính có tiêu cự 15 cm.
a. Dựng ảnh của vật qua thấu kính
b. Xác định kích thước và vị trí của ảnh
3. Một máy tăng thế có số vòng dây ở các cuộn là 2 000 vòng và 50 000 vòng. Nếu
đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy một hiệu điện thế xoay chiều là 20kV, tính
hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp.
ĐỀ 1:
I.
Trắc nghiệm
Câu 1: Để khắc phục tật mắt lão, ta cần đeo loại kính có tính chất như:
A. Kính phân kỳ
B. Kính râm
C. Kính mát
D. Kính hội tụ
Câu 2: Khoảng cách cực cận của mắt lão:
A. Bằng khoảng cực cận của mắt thường
B. Nhỏ hơn cực cận của mắt thường
C. Nhỏ hơn cực khoảng cực cận của mắt thường
D. Lớn hơn khoảng cực cận của mắt thường
Câu 3: Tác dụng của mắt lão là để:
A. Nhìn rõ vật ở gần mắt
B. Thay đổi võng mạc của mắt
C. Nhìn rõ vật ở xa mắt
D. Thay đổi thể thủy tinh của mắt
Câu 4: Trong các trường hợp dưới đây mắt phải điều tiết mạnh nhất:
A. Nhìn vật đặt gần mắt hơn điểm cực cận
B. Nhìn vật ở điểm cực viễn
C. Nhìn vật nằm trong khoảng cực cận đến cực viễn
D. Nhìn vật ở điểm cực cận
Câu 5: Tiêu cự của thấu kính hội tụ làm bằng thủy tinh có đặc điểm:
A. Thay đổi được
B. Không thay đổi được
C. Các thấu kính có tiêu cự như nhau
D. Không phụ thuộc vào độ dày hay mỏng của thấu kính
Câu 6: Số bội giác của kính lúp:
A. Càng lớn thì tiêu cự càng lớn
B. Và tiêu cự tỉ lệ thuận
C. Càng nhỏ thì tiêu cự càng nhỏ
D. Càng lớn thì tiêu cự càng nhỏ
Câu 7: Số bội giác và tiêu cự (đo bằng đơn vị xentimet) của một kính lúp liên hệ với
nhau bởi hệ thức nào sau đây?
A. G = 25.f
B. G = 25+f
C. G = 25-f
D. G =
25
f
Câu 8: Mắt của một người chỉ nhìn rõ được các vật cách mắt từ 8cm đến 80cm. Mắt
người này bị tật gì và phải đeo kính nào?
A. Mắt cận, đeo kính hội tụ
B. Mắt lão, đeo kính phân kỳ
C. Mắt cận, đeo kính phân kỳ
D. Mắt lão, đeo kính hội tụ
Câu 9: Dùng một thấu kính phân kỳ hứng ánh sáng Mặt Trời theo phương song song
với trục chính của thấu kính thì:
A. Chùm tia ló là chùm tia hội tụ tại tiêu điểm của thấu kính
B. Chùm tia ló là chùm tia phân kỳ
C. Chùm tia ló là chùm tia song song
D. Chùm tia ló tiếp tục truyền thẳng
Câu 10: Biểu hiện của mắt lão là:
A. Điểm cực viễn ở gần mắt hơn so với mắt bình thường
B. Điểm cực viễn ở xa hơn so với mắt bình thường
C. Điểm cực cận ở gần mắt hơn so với mắt bình thường
D. Điểm cực cận ở xa hơn so với mắt bình thường
Câu 11: Xét một tia sáng truyền từ không khí vào nước. Thông tin nào sau đây sai?
A. Khi góc tới bằng 45° thì góc khúc xạ bằng 45°
B. Khi góc tới tăng thì góc khúc xạ cũng tăng
C. Góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ.
D. Khi góc tới bằng 0° thì góc khúc xạ cũng bằng 0°
Câu 12: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20cm. Vật AB đặt cách thấu kính 10cm thì
ảnh A'B' của AB tạo bởi thấu kính có đặc điểm là:
A. Ảnh thật, có độ cao lớn hơn vật
B. Ảnh thật, có độ cao nhỏ hơn vật
C. Ảnh ảo, có độ cao lớn hơn vật
D. Ảnh ảo, có độ cao nhỏ hơn vật
Câu 13: Về phương diện quang học, thể thủy tinh của mắt giống như:
A. Gương cầu lõm
B. Thấu kính hội tụ
C. Gương cầu lồi
D. Thấu kính phân kỳ
Câu 14: Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A'B', ảnh và vật nằm về hai phía
đối với thấu kính thì ảnh đó là:
A. Ảnh thật luôn lớn hơn vật
B. Ảnh thật, ngược chiều với vật
C. Ảnh ảo, cùng chiều với vật
D. Ảnh và vật có độ cao bằng nhau
Câu 15: Biểu hiện của mắt cận là:
A. Nhìn rõ các vật trong khoảng từ điểm cực cận đến điểm cực viễn
B. Chỉ nhìn rõ các vật ở xa mắt, không nhìn rõ các vật ở gần mắt
C. Chỉ nhìn rõ các vật ở gần mắt, không nhìn roc các vật ở xa mắt
D. Không nhìn rõ các vật ở gần mắt
Câu 16: Kính cận thích hợp là kính phân kỳ có tiêu điểm F:
A. Trùng với điểm cực viễn của mắt
B. Nằm giữa điểm cực cận và thể thủy tinh của mắt
C. Nằm giữa điểm cực cận và điểm cực viễn của mắt
D. Trùng với điểm cực cận của mắt
II.
Tự luận
Bài 1: Mắt bạn Nam có điểm cực viễn nằm cách mắt 60cm, mắt bạn Dũng có điểm cực viễn
nằm cách mắt 80cm
a. Mắt hai bạn bị tật khúc xạ gì? Tật khúc xạ của mắt bạn nào nặng hơn? Vì sao?
b. Nam và Dùng đều phải đeo kính để khắc phục. Kính được đeo sát mắt. Đó là thấu kính
loại gì? Kính thích hợp của mỗi bạn có tiêu cự bằng bao nhiêu? Giải thích?
c. Khi đeo kính thích hợp mắt hai bạn có thể nhìn thấy những vật xa nhất cách mắt bao
nhiêu?
Bài 2: Một kính lúp có số bội giác G = 5x.
a. Kính lúp đó có tiêu cự là bao nhiêu
b. Một bạn học sinh dùng kính lúp này để quan sát một hình vẽ trong sách giáo khoa đặt
cách kính 4cm thì nhìn thấy hình vẽ cao 8cm, hỏi chiều cao thật của hình vẽ trong sách?
Bài 3: Một thấu kính phân kỳ có tiêu cự 10 cm, một vật thật AB cao 30cm ở cách thấu
kính 30cm.
a. Vẽ ảnh, nêu tính chất ảnh.
b. Biết ảnh ở cách thấu kính 7,5cm. Hãy tính chiều cao của ảnh.
Bài 4: Một máy biến thế có cuộn sơ cấp gồm 500 vòng dây, cuộn thứ cấp gồm 40.000
vòng dây. Hiệu điện thế ở hai đầu cuộn sơ cấp là 400V.
a. Máy biến thế này là máy tăng thế hay hạ thế? Vì sao?
b. Hãy tính hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp.
c. Nếu muốn thu được hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp là 35 000V thì phải thay đổi
số vòng dây của cuộn thứ cấp như thế nào?
Đề 2
I.
Trắc nghiệm
Câu 1: Khi truyền tải điện năng đi xa, điện năng hao phí đã chuyển hóa thành dạng
năng lượng:
A. Hóa năng
B. Năng lượng ánh sáng
C. Nhiệt năng
D. Năng lượng từ trường
Câu 2: Một máy biến thế có hai cuộn dây với số vòng dây tương ứng là 125 vòng và 600
vòng. Sử dụng máy biến thế này:
A. Chỉ làm tăng hiệu điện thế
B. Chỉ làm giảm hiệu điện thế
C. Có thể làm tăng hoặc giảm hiệu điện thế
D. Có thể đồng thời làm tăng và giảm hiệu điện thế
Câu 3: Nếu tăng hiệu điện thế ở hai đầu đường dây tải điện lên 100 lần thì công suất hao
phí vì tỏa nhiệt trên đường dây dẫn sẽ:
A. Tăng lên 100 lần
B. Tăng lên 200 lần
C. Giảm đi 100 lần
D. Giảm đi 10000 lần
Câu 4: Chiếu chùm ánh sáng trắng qua một kính lọc màu tím, ở phía sau tấm lọc ta thu
được màu:
A. Đỏ
B. Tím
C. Vàng
D. Trắng
Câu 5: Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A'B'; ảnh và vật nằm về cùng một phía
đối với thấu kính. Ảnh A'B':
A. Là ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật
B. Là ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật
C. Là ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật
D. Là ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn
vật
Câu 6: Một tia sáng từ không khí tới mặt thoáng của một chất lỏng với góc tới bằng 45 °
thì cho tia khúc xạ hợp với tia tới một góc 105 ° . Góc khúc xạ bằng:
A. 45°
B. 60°
C. 30°
D. 90°
Câu 7: Một kính lúp có tiêu cự f = 12,5 cm, độ bội giác của kính lúp đó là:
A. G = 10
B. G = 2
C. G = 8
D. G = 4
Câu 8: Về mùa hè, ban ngày khi ra đường phố ta không nên mặc quần áo tối màu vì quân
áo màu tối:
A. Hấp thụ ít ánh sáng, nên cảm thấy nóng
B. Hấp thụ nhiều ánh sáng, nên cảm thấy nóng
C. Tán xạ ánh sáng nhiều, nên cảm thấy nóng
D. Tán xạ ánh sáng ít, nên cảm thấy mát
Câu 9: Thả một quả bóng bàn rơi từ một độ cao nhất định, sau khi chạm đất quả bóng
không nảy lên đến độ cao ban đầu vì
A. Quả bóng bị trái đất hút
B. Quả bóng đã thực hiện công
C. Thế năng của quả bóng đã chuyển thành động năng
D. Một phần cơ năng chuyển hóa thàng nhiệt năng
Câu 10: Khi nói về thủy tinh thể của mắt, câu kết luận không đúng là:
A. Thủy tinh thể là một thấu kính hội tụ
B. Thủy tinh thể có độ cong thay đổi được
C. Thủy tinh thể có tiêu cự không đổi
D. Thủy tinh thể có tiêu cự thay đổi được
Câu 11: Các vật có màu sắc khác nhau là vì:
A. Vật có khả năng tán xạ tốt tất cả các ánh sáng màu
B. Vật không tán xạ bất kì ánh sáng màu nào
C. Vật phát ra các màu khác nhau
D. Vật có khả nang tán xạ lọc lựa các ánh sáng màu
Câu 12: Nội dung của Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng là:
A. Năng lượng không tự sinh ra hoặc không tự mất đi mà có thể biến đổi từ vật này sang
vật khác
B. Năng lượng có thể tự sinh ra hoặc tự mất đi và có thể truyền từ vật này sang vật khác
C. Năng lượng không tự sinh ra hoặc không tự mất đi mà chỉ biến đổi từ dạng nàu sang
dạng khác hoặc truyền từ vật này sang vật khác
D. Năng lượng có thể tự sinh ra hoặc tự mất đi và có thể biến đổi từ dạng này sang dạng
khác
Câu 13: Tác dụng của kính cận là để:
A. Tạo ảnh ảo nằm ngoài khoảng cực viễn của mắt
B. Tạo ảnh ảo nằm trong khoảng cực viễn của mắt
C. Tạo ảnh thật nằm ngoài khoảng cực viễn của mắt
D. Tạo ảnh thật nằm trong khoảng cực viễn của mắt
Câu 14: Một vật AB đặt trước một dụng cụ quang học L, luôn luôn cho ảnh ảo cùng chiều
và nhỏ hơn vật, hỏi dụng cụ quang học đó là dụng cụ nào?
A. Gương phẳng
B. Gương cầu lõm
C. Thấu kính hội tụ
D. Thấu kính phân kỳ
Câu 15: Số ghi trên vành của một kính lúp là 5x. Tiêu cự kính lúp có giá trị là:
A. f = 5m
B. f = 5cm
C. f = 5dm
D. f = 5mm
Câu 16: Muốn nhìn rõ vật thì phải đặt vật ở phạm vi nào trước mắt?
II.
A. Từ điểm cực cận đến mắt
B. Từ điểm cực viễn đến điểm cực cận của mắt
C. Từ điểm cực viễn đến mắt
D. Ở bất kì vị trí nào
Tự luận
Bài 1: Cho vật sáng AB cao 5cm đặt vuông góc với trục chính của Thấu kính phân kỳ có
tiêu cự 15 cm. Điểm A nằm trên trục chính và cách thấu kính là 30cm.
a. Hãy dựng ảnh A'B' của AB qua thấu kính theo đúng tỉ lệ.
b. Ảnh A'B' có đặc điểm gì?
c. Tính khoảng cách từ ảnh tới thấu kính và chiều cao của ảnh.
Bài 2: Một người chỉ nhìn rõ những vật cách mắt từ 15cm đến 100cm. Mắt người đó bị
tật gì? Người ấy phải đeo thấu kính loại gì?
Bài 3: Màu của vật là gì ? Tại sao ta nhìn thấy vật màu đỏ, màu xanh và vật màu đen ?
Bài 4: Vật AB có dạng mũi tên đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có
tiêu cự điểm A nằm trên trục chính và cách quang tâm một khoảng.
a. Dựng ảnh A'B' của vật AB tạo bởi thấu kính đã cho.
b. Vận dụng kiến thức hình học tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính ? Ảnh lớn gấp
mấy lần vật.
ĐỀ 3
Câu 1 : Ta có tia tới và tia khúc xạ trùng nhau khi
A. góc tới bằng 0.
B. góc tới bằng góc khúc xạ.
C.góc tới lớn hơn góc khúc xạ.
D. góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ.
Câu 2 : Ánh sáng Mặt Trời chiếu vào cây cối có thể gây ra những tác dụng gì?
A. Nhiệt và sinh học
B. Nhiệt và quang điện
C. Sinh học và quang điện
D. Chỉ gẩy ra tác dụng nhiệt
Câu 3 : Đặt một vật AB hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ tiêu cự f
và cách thấu kính một khoảng d > 2f thì ảnh A'B' của AB qua thấu kính là:
A. ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.
B. ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật.
C. ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật.
D. ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.
Câu 4 : Tác dụng nào của dòng điện xoay chiều không phụ thuộc vào chiều dòng điện?
A. Tác dụng quang
B. Tác dụng nhiệt
C. Tác dụng từ
D. Tác dụng điện
Câu 5 : Dùng kính lúp có số bội giác 4x và kính lúp có số bội giác 5x để quan sát cùng một
vật và với cùng điều kiện thì:
A. Kính lúp có số bội giác 4x thấy ảnh lớn hơn kính lúp có số bội giác 5x
B. Kính lúp có số bội giác 4x thấy ảnh nhỏ hơn kính lúp có số bội giác 5x
C. Kính lúp có số bội giác 4x thấy ảnh bằng kính lúp có số bội giác 5x
D. Không so sánh được ảnh của hai kính lúp đó
Câu 6: Có thể phân tích một chùm sáng trắng thành những chùm sáng màu khác nhau bằng
cách cho chùm sáng trắng:
A. Qua một lăng kính hoặc qua một thấu kính hội tụ
B. Qua một thấu kính hội tụ hoặc qua một thấu kính phân kì
C. Phản xạ trên mặt ghi của một đĩa CD hoặc qua một lăng kính
D. Qua một thấu kính phân kì hoặc phản xạ trên mặt ghi của một đĩa CD
Câu 7 : Thấu kính hội tụ có đặc điểm biến đổi chùm tia tới song song thành
A. chùm tia phản xạ.
B. chùm tia ló hội tụ.
C. chùm tia ló phân kỳ.
D. chùm tia ló song song khác.
Câu 8 : Chọn phát biểu đúng.
A. Trong động cơ điện, phần lớn điện năng chuyển hóa thành nhiệt năng
B. Trong các máy phát điện, phần lớn cơ năng chuyển hóa thành hóa năng
C. Phần năng lượng hữu ích thu được cuối cùng bao giờ cũng lớn hơn phần năng lượng ban
đầu cung cấp cho máy.
D. Phần năng lượng hao hụt đi biến đổi thành dạng năng lượng khác.
Câu 9 : Kính cận thích hợp là kính phân kỳ có tiêu điểm F
A. trùng với điểm cực cận của mắt
B. trùng với điểm cực viễn của mắt.
C. nằm giữa điểm cực cận và điểm cực viễn của mắt
D. nằm giữa điểm cực cận và thể thủy tinh của mắt.
Câu 10 : Ảnh của một vật trên phim trong máy ảnh là
A. Ảnh thật, cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.
B. Ảnh thật, ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật.
C. Ảnh ảo, cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.
D. Ảnh ảo, ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật.
Câu 11 : Một ô tô đang chạy thì đột ngột tắt máy, xe chạy thêm một đoạn rồi mới dừng hẳn
là do
A. thế năng xe luôn giảm dần
B. động năng xe luôn giảm dần.
C. động năng xe đã chuyển hóa thành dạng năng lượng khác do ma sát
D. động năng xe đã chuyển hóa thành thế năng
Câu 12 : Trộn ánh sáng đỏ với ánh sáng vàng sẽ được ánh sáng màu nào dưới đây?
A. Đỏ
B. Vàng
C.Da cam
D. Lục
Câu 13 : Pháp tuyến là đường thẳng:
A. Tạo với tia tới một góc vuông tại điểm tới.
B.Tạo với mặt phân cách giữa hai môi trường góc vuông tại điểm tới.
C. Tạo với mặt phân cách giữa hai môi trường một góc nhọn tại điểm tới.
D. Song song với mặt phân cách giữa hai môi trường.
Câu 14 : Người ta truyền tải một công suất điện 1000 kW bằng một đường dây có điện trở
10 Ω. Hiệu điện thế giữa hai đầu dây tải điện là 110 kV. Công suất hao phí trên đường dây là:
A. 9,1W
B. 110W
C. 82,64 W
D. 826,4 W
Câu 15 : Trên cùng một đường dây dẫn tải đi một công suất điện xác định dưới một hiệu
điện thế 100000 V. Phải dùng hiệu điện thế ở hai đầu dây này là bao nhiêu để công suất hao phí
vì tỏa nhiệt giảm đi hai lần?
A. 200000 V
B. 400000 V
C. 141421V
D. 50000 V
Câu 16: Một người nhìn rõ một vật. Biết khoảng cách từ thể thủy tinh đến màng lưới của mắt
người đó là 2cm. Khoảng cách từ ảnh của vật đó đến thể thủy tinh của mắt
A. 0cm
B. 2 cm
C. 5 cm
D. Vô cùng
III.
Tự luận
1. Trên một kính lúp có ghi kí hiệu 2,5X. Một vật nhỏ AB đặt trước kính, cách kính một
đoạn là 8 cm.
a. Tính tiêu cự của kính.
b. Vẽ ảnh A'B' của AB qua kính lúp.
c. Khoảng cách từ ảnh A'B' đến kính
2. Một vật sáng AB có dạng mũi tên cao 6cm đặt vuông góc trục chính của thấu kính phân kỳ,
cách thấu kính 10cm. Thấu kính có tiêu cự 15 cm.
a. Dựng ảnh của vật qua thấu kính
b. Xác định kích thước và vị trí của ảnh
3. Một máy tăng thế có số vòng dây ở các cuộn là 2 000 vòng và 50 000 vòng. Nếu
đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy một hiệu điện thế xoay chiều là 20kV, tính
hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp.
 








Các ý kiến mới nhất