Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh kim nguyên
Ngày gửi: 21h:55' 13-05-2024
Dung lượng: 358.9 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích: 0 người
Trường THPT Thạnh Hóa
Nhóm Hóa học

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ 2
MÔN HÓA HỌC 11 -THPT
Năm học 2023-2024

I. KHUNG ĐỀ
1. Hình thức: Trắc nghiệm (7,0đ) + Tự luận (3,0đ)
2. Thời gian: 45 phút.
3. Phạm vi kiến thức: Hydrocarbon, Dẫn xuất Halogen-Alcohol-Phenol, Hợp chất carbonyl
(aldehyde – ketone) – carboxylic acid.
- Nội dung nửa đầu học kì : khoảng 25% (2,5 điểm)
- Nội dung nửa sau học kì: khoảng 75% (7,5 điểm)
- Cấu trúc: 25% (Hydrocarbon, Dẫn xuất Halogen-Alcohol); 75% (Phenol, Hợp chất carbonyl
(aldehyde – ketone) – carboxylic acid).
- Số lượng câu hỏi:
+ Trắc nghiệm : Gồm 28 Câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
+ Tự luận: gồm 3 câu.
II. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Chủ đề 1: HYDROCARBON
Câu 1. Hydrocarbon không no, mạch hở, chỉ chứa một liên kết đôi trong phân tử thuộc loại hợp
chất
A. Alkane.
B. Alkene.
C. Alkyne.
D. Arene.
Câu 2. Công thức phân tử nào dưới đây không thể là của một arene?
A. C7H8.
B. C10H8.
C. C11H18.
D. C8H8.
Câu 3. Chất nào sau đây là đồng phân của CH≡C-CH2-CH3 ?
A. CH≡C-CH3.
B. CH3-C≡C-CH3. C. CH2=CH-CH2-CH3.
D. CH2=CH-C≡CH.
Câu 4. Phản ứng cộng một phân tử H2O vào ethyne (acetylene) khi có mặt của xúc tác là
Hg2+/H2SO4 đun nóng, tạo thành sản phẩm là
A. CH3-CH2OH.
B. CH3-CHO.
C. CH2 = CO.
D. CH3CH2CH2-OH.
Câu 5. Phản ứng tách HBr từ CH3- CHBr - CH2 - CH3 trong điều kiện NaOH/C2H5OH (t0), thu
được số đồng phân alkene là
A. 2.
B. 4.
C. 1.
D. 3.
Câu 6. Hàn xì là một trong những công nghệ hàn rất phổ biến, nhiệt lượng tỏa ra để hàn, cắt kim
loại dựa trên phản ứng cháy của chất X (nhiệt độ tạo ra gần 3000oC). Chất X được tạo ra từ đất đèn.
Chất X có công thức phân tử là
A. C2H4.
B. C2H6.
C. CH4.
D. C2H2.
Câu 7. Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch bromine ở điều kiện thường?
A. propane.
B. propylene.
C. propyne.
D. styrene.
Câu 8. Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lý của các chất (ở điều kiện thường) không đúng?
A. Acetylene là chất khí, không màu, nặng hơn không khí.
B. Hexane nhẹ hơn nước và không tan trong nước.
C. Nhiệt độ sôi của methane nhỏ hơn ethane.
D. Hex-1-ene là chất lỏng, không tan trong nước.
Câu 9. Nitro hoá benzene bằng hỗn hợp HNO3 đặc và H2SO4 đặc ở nhiệt độ ≤ 500C, tạo thành chất
hữu cơ X. Phát biểu nào sau đây về X không đúng?
1

A. X là nitrobenzene.
B. X là chất lỏng, sánh như dầu.
C. X có màu vàng.
D. Công thức phân tử của X là C6H5NO3.
Câu 10. Khi cho propene (CH2=CH–CH3) tác dụng với HCl, theo qui tắc Makkovnikov thì sản
phẩm chính là
A. CH3-CHCl-CH3.
B. CH3-CH2-CH2Cl. C. CH3-CH2-CHCl2.
D. CH3-CCl2-CH3.
Chủ đề 2: DẪN XUẤT HALOGEN
Câu 11. Chất nào sau đây thuộc loại dẫn xuất halogen của hydrocarbon?
A. C2H5OH .
B. CH3CHO .
C. CH3Cl .
D. C2H7N .
Câu 12. Tên thay thế của CH3-CH2-Cl là
A. chloromethane.
B. bromoethane.
C. ethyl chloride.
D. chloroethane.
Câu 13. Tên thay thế của chất sau là

A. 2- chloropropane. B. 1- chloropropane. C. 2- chlorobutane. D. propyl chloride.
Câu 14. Tên thường của CH3Br là
A. methyl bromide.
B. methane bromide. C.ethyl bromide.
D. ethane bromide.
Câu 15. Tên thường của C6H5Cl là
A. benzyl choride.
B. phenyl chloride. C. benzene chloride. D. hexane chloride.
Câu 16. Công thức cấu tạo của 2-chloro-2-methylpropane là

A.

C.

B.
D.
Câu 17. Công thức cấu tạo của benzyl bromide là
A. C6H5CH2Br.
B. C6H5Br.
C. C2H5CH2Br.
D. CH3Br.
Câu 18. Ứng dụng nào sau đây không phải của dẫn xuất halogen?
A. Sản xuất thuốc bảo vệ thực vật.
B. Làm dung môi.
C. Sản xuất chất kích thích sinh trưởng.
D. Sản xuất thuốc nổ.
KOH

Câu 19. Cho sơ đồ phản ứng hóa học sau: CH 3CHBr CH 2 CH 3 ⎯⎯⎯⎯
C H OH, t
o

2

5

Sản phẩm chính theo quy tắc Zaitsev của phản ứng trên là
A. CH2=CHCH2CH3. B. CH3CH=CHCH3. C. CH  CCH2CH3. D. CH3C  CCH3.
Chủ đề 3: ALCOHOL VÀ PHENOL
Câu 20. Công thức tổng quát của alcohol no, đơn chức, mạch hở là
A. CnH2n+1-OH ( n ≥1). B. CnH2n-1-OH ( n ≥1).C. CnH2n+2O ( n ≥2). D. CnH2nO ( n ≥2).
Câu 21. Chất nào sau đây là alcohol bậc II?
A. CH3-OH.
B. CH3 – CH2 – OH.
C. CH3 – CH(OH) – CH3.
D. CH3 – C(OH)(CH3)2.
Câu 22. Hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ chứa nhóm hydroxy (-OH) liên kết với nguyên tử
carbon no thuộc loại nào dưới đây?
2

A. Alcohol.
B. Phenol.
C. Ketone.
D. Aldehyde.
Câu 23. Phản ứng hoá học nào sau đây chứng tỏ C2H5OH có nguyên tử H linh động ở nhóm –OH?
A. C2H5OH + Na.
B. C2H5OH + H2SO4 (đặc, 1800C).
C. C2H5OH + CuO (t0).
D. C2H5OH + O2 (t0).
Câu 24. Phenol và ethanol đều tác dụng được với chất nào sau đây?
A. dung dịch NaCl.
B. dung dịch NaOH. C. nước bromine.
D. Na.
Câu 25. Việc sử dụng bia rượu ở Việt Nam hiện nay đang ở mức báo động, Việt Nam nằm trong
những nước tiêu thụ bia rượu nhiều nhất thế giới. Uống rượu bia là nguyên nhân chủ yếu gây tai
nạn giao thông, ngoài ra việc uống rượu bia còn làm con người không giữ được sự bình tĩnh, dễ
gây gỗ, sử dụng rượu bia còn gây ra rất nhiều bệnh cho con người, thậm chí tử vong do sử dung
rượu bia kém chất lượng... Chất hữu cơ là thành phần chính trong rượu bia có công thức cấu tạo
thu gọn là
A. C6H5OH.
B. CH3CHO.
C. CH3CH2OH.
D. CH3OH.
Câu 26. Propan-1-ol không tác dụng được với chất nào sau đây?
A. NaOH.
B. O2(to).
C. Na.
D. CuO (to).
Câu 27. Chất nào sau đây tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường base tạo dung dịch màu xanh
lam đặc trưng?
A. Ethyl alcohol.
B. Isopropyl alcohol. C. Phenol.
D. Glycerol.
o

t
→ H–CHO + Cu + H2O. X là chất nào sau đây?
Câu 28. Cho phản ứng dạng: X + CuO ⎯⎯⎯
A. methanol.
B. ethanol.
C. glycerol.
D. propyl alcohol.

Câu 29. Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng
giữa phenol với
A. dung dịch NaOH
B. Na kim loại
C. nước Br2.
D. H2 (Ni, nung nóng).
Câu 30. Từ muối C6H5ONa có thể tái tạo lại phenol bằng cách:
A. cho tác dụng với dung dịch của acid mạnh hơn.
B. nung nóng
C. hòa tan vào nước rồi đun sôi.
D. cho tác dụng với dung dịch ethanol
Câu 31. Phenol (C6H5OH) tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A. K, KOH, Br2.
B. Na, NaOH, HCl. C. NaOH, Mg, Br2. D. Na,NaOH, H2CO3.
Câu 32. Công thức phân tử của phenol đơn giản là
A. C2H5OH.
B. C6H5CH2OH.
C. C6H5OH.
D. C6H13OH.
Câu 33. Phenol là:
A. Hợp chất trong phân tử có một hoặc nhiều nhóm hydroxy liên kết trực tiếp với nguyên tử C
của vòng benzen.
B. Hợp chất trong phân tử có vòng benzen và nhóm OH.
C. Hợp chất trong phân tử có nhóm OH.
D. Hợp chất có công thức CnH2n-6O.
Câu 34. Mật độ electron trong vòng benzen của phenol tăng đặc biệt ở các vị trí
A. ortho và meta.
B. Para và meta
C. meta.
D. Ortho và para.
Câu 35. Phenol không tác dụng được với chất nào sau đây?
A. Na.
B. NaOH.
C. Dung dịch Br2. D. AgNO3.
Câu 36. Ứng dụng nào sau đây không phải của phenol
3

A. Sát trùng, diệt nấm.
B. Sản xuất chất dẻo, chất kết dính.
C. Sản xuất chất nổ, dược phẩm, thuốc nhuộm
D. Sản xuất rượu uống.
Câu 37. Trong công nghiệp điều chế phenol bằng cách
A. Oxi hoá cumene nhờ oxygen trong không khí, sau đó thuỷ phân bằng dung dịch H2SO4
loãng.
B. Oxi hoá cumene nhờ oxygen trong không khí, sau đó thuỷ phân bằng dung dịch H2SO4 đặc.
C. Oxi hoá benzen nhờ oxygen trong không khí, sau đó thuỷ phân bằng dung dịch H2SO4
loãng.
D. Oxi hoá toluene nhờ oxygen trong không khí, sau đó thuỷ phân bằng dung dịch H2SO4 đặc.
Câu 38. Phenol phản ứng với chất nào sau tạo kết tủa màu vàng
A. Na.
B. Dung dịch Br2.
C. Cu
D. HNO3 đặc/H2SO4 đặc.
Câu 39. Phenol thể hiện tính acid mạnh hơn alcohol qua phản ứng với chất nào sau:
A. Na.
B. NaOH.
C. Dung dịch Br2. D. Cu
Câu 40. Phenol thể hiện khả năng phản ứng thế vào vòng dễ hơn benzen thông qua phản ứng với
A. Na.
B. NaOH.
C. Dung dịch Br2. D. Cu(OH)2
Câu 41. Nhận định nào sau đây đúng?
A. Phenol có nhóm OH nên cũng là 1 alcohol thơm.
B. Phenol còn có tên gọi là benzyl alcohol.
C. Tính acid của phenol mạnh hơn alcohol.
D. Phenol là chất lỏng ở điều kiện thường.
Câu 42. Phương trình phản ứng hoá học nào sau đây sai:
A. C6H5OH + NaOH → C6H5ONa + H2O.
B. C6H5OH + Na2CO3 → C6H5ONa + NaHCO3.
H SO ñaêc
C. C6H5OH + 3HNO3 đặc ⎯⎯⎯⎯
→ C6H2OH(NO2)3 + 3H2O.
2

4

D. C6H5OH + 3Br2 → C6H5Br3 + 3HBr.
Câu 43. Sắp xếp nhiệt độ sôi dãy nào sau đây là đúng:
A. C2H2 B. C2H2 C. C6H6 D. C2H2 < C2H5OH < C6H6 Câu 44. Nhận định về tính chất vật lý của phenol nào sau đây là sai:
A. Phenol là chất rắn ở điều kiện thường, không màu, dễ chảy rữa.
B. Phenol để lâu trong không khí bị oxi hoá chuyển thành chất màu đen.
C. Phenol tạo được liên kết hidrogen với nước nên có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, độ tan
trong nước tốt hơn 1 số hydrocacbon thơm khác như benzen, toluene,…
D. Phenol độc, gây bỏng cho da, tan ít trong nước lạnh, tan vô hạn trong nước 66oC.
Câu 45. Phenol có đặc điểm cấu tạo nào sau đây không đúng:
A. Có vòng benzen hút electron làm giảm mật độ e trên nguyên tử oxygen của nhóm hydroxy.
B. Có nhóm OH đẩy electron.
C. Có liên kết OH kém phân cực hơn của alcohol benzyl.
D. Mật độ e trên nguyên tử oxygen bị dịch chuyển 1 phần vào vòng benzen làm mật độ e trong
vòng tăng.
Câu 46. C7H8O có bao nhiêu đồng phân phenol
A. 2
B. 3
C. 4
D. 1
Chủ đề 4: HỢP CHẤT CARBONYL
4

Câu 47. Aldehyde, ketone thuộc loại hợp chất
A. acid carboxylic.
B. carbonyl.
C. hydroxyl.
D. hydrocarbon.
Câu 48. Aldehyde no đơn chức mạch hở có công thức phân tử chung là
A. CnH2nO (n ≥ 1).
B. CnH2n+2O (n ≥ 1). C. CnH2nO2 (n ≥ 1). D. CnH2n+2O (n ≥ 3).
Câu 49. Công thức cấu tạo thu gọn của formaldehyde là
A. OHC –CHO.
B. HCHO.
C. CH3CHO.
D. CH2 = CHCHO.
Câu 50. Công thức cấu tạo thu gọn của acetaldehyde là
A. OHC –CHO.
B. CH3CHO.
C. HCHO.
D. CH2 = CHCHO.
Câu 51. Chất nào dưới đây không phải là aldehyde?
A. (CH3)2CO.
B. H-CH=O.
C. O=HC-CH=O.
D. CH3-CH=O.
Câu 52. Công thức cấu tạo thu gọn của acetone là
A. OHC –CHO.
B. CH3COCH3.
C. CH3CHO.
D. CH2 = CHCHO.
Câu 53. Methanal có công thức cấu tạo là
A. (CH3)2CO.
B. CH3-CH=O.
C. H-CH=O.
D. O=HC-CH=O.
Câu 54. Tên thay thế của CH3-CH(CH3)-CH2-CHO là
A. 2-methylbutan-4-al. B. pentanal.
C. isopentanal.
D. 3-methylbutanal.
Câu 55. Dung dịch fomalin thu được khi
A. hòa tan fomanđehit vào nước để thu được dung dịch có nồng độ 37%.
B. hóa lỏng formaldehyde.
C. hòa tan fomanđehit vào etanol để thu được dung dịch có nồng độ 30%.
D. B và C đều đúng.
Câu 56. Trong công nghiệp, acetaldehyde được điều chế từ
A. ethane.
B. ethylene.
C. cumene.
D. methane.
Câu 57. Chất nào sau đây là chất khí ở nhiệt độ thường?
A. C2H5CHO.
B. C6H5CHO.
C. C3H7CHO.
D. HCHO.
Câu 58. Trong công nghiệp, acetone được điều chế từ
A. ethane.
B. methane.
C. cumene.
D. ethylene.
Câu 59. Ở điều kiện thường, các aldehyde nào sau đây tan tốt trong nước?
A. HCHO, C6H13CHO.
B. HCHO, CH3CHO
C. CH3CHO, C7H15CHO.
D. C6H13CHO, C7H15CHO.
Câu 60. CH3CHO khi phản ứng với dung dịch [Ag(NH3)2]OH thu được muối hữu cơ B là
A. CH3COONH4.
B. (NH4)2CO3.
C. CH3COOAg.
D. NH4NO3.
Câu 61. Khử CH3CHO bằng LiAlH4 thu được sản phẩm là
A. CH3CHOHCH3. B. CH3COOH.
C. CH3COOCH3.
D. CH3CH2OH.
Câu 62. Khử HCHO bằng LiAlH4 thu được sản phẩm là
A. CH3CHOHCH3. B. CH3OH.
C. CH3COOCH3.
D. CH3COOH.
Câu 63. Khử CH3COCH3 bằng LiAlH4 thu được sản phẩm là
A. CH3COOCH3.
B. CH3CH2OH.
C. CH3CHOHCH3.
D. CH3COOH.
0
Câu 64. Benzaldehyde tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm (t C) thu được kết tủa màu đỏ
gạch là
A.Cu.
B. Cu2O.
C. CuO.
D. Cu2O, Cu.
Câu 65. Phản ứng giữa CH3CHO với HCN thuộc loại phản ứng
A. phản ứng cộng.
B. phản ứng thuận nghịch.
C. phản ứng thế.
D. phản ứng phân hủy.
5

Câu 66. Phản ứng giữa CH3COCH3 với HCN thuộc loại phản ứng
A. phản ứng thuận nghịch.
B. phản ứng cộng.
C. phản ứng thế.
D. phản ứng phân hủy.
Câu 67. Điều kiện của phản ứng giữa aldehyde hoặc acetone với iodine trong dung dịch NaOH
tạo iodform là
A. aldehyde hoặc acetone có nhóm methyl cạnh nhóm carbonyl (CH3CO─).
B. aldehyde hoặc acetone có nhóm methyl cạnh nhóm carbonyl (C2H3CO─).
C. aldehyde hoặc acetone có nhóm methyl cạnh nhóm carbonyl (C2H5CO─).
D. aldehyde hoặc acetone có nhóm methyl cạnh nhóm carbonyl (C3H7CO─).
Câu 68. Tên gọi của aldehyde có khối lượng phân tử nhỏ nhất là
A. aldehyde acetic.
B. methanal.
C. acetone.
D. methanol.
Câu 69. Cho phản ứng: CH3 – CH = O + Br2 + H2O → CH3 – COOH + 2HBr
Vai trò của CH3 – CH = O trong phản ứng trên là
A. chất oxi hóa.
B. chất khử.
C. chất bị khử.
D. chất môi trường.
Câu 70. Chất nào sau đây không dùng để phân biệt ethanol và aldehyde acetic?
A. Na.
B. Dung dịch Br2.
C. quỳ tím.
D. AgNO3/NH3.
Câu 71. Có bao nhiêu đồng phân có cùng CTPT C4H8O có khả năng tác dụng với dung
dịch AgNO3/NH3?
A. 2.
B. 1.
C. 3.
D. 4.
Câu 72. Có thể dùng một chất nào trong các chất dưới đây để nhận biết được dung dịch các chất:
ethalnol, glycerol, aldehyde acetic đựng trong ba lọ mất nhãn?
A. Dung dịch AgNO3/NH3.
B. Cu(OH)2/OH─.
C. Quỳ tím.
D. Kim loại Na.
Câu 73. Thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chấ C2H5OH, HCHO, H2O là
A. HCHO, H2O, C2H5OH.
B. H2O, C2H5OH,HCHO.
C. HCHO, C2H5OH, H2O
D. C2H5OH, HCHO, H2O.
Câu 74. Cho dung dịch CH3COCH3 tác dụng với dung dịch I2/KI + NaOH. Hiện tượng quan sát
được là
A. tạo kết tủa trắng.
B. tạo kết tủa vàng đậm.
C. tạo dung dịch màu xanh.
D. tạo kết tủa vàng nhạt.
Câu 75. Thực hiện các thí nghiệm sau
(1) Nung nóng sodium acetate với lượng dư vôi tôi xút.
(2) Cho acetaldehyde vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng.
(3) Cho dung dịch acid acetic vào lượng dư dung dịch NaHCO3.
(4) Cho hơi ethanol qua bình đựng Na dư.
(5) Cho dung dịch acid formic vào dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng.
(6) Sục khí acetylen vào dung dịch AgNO3 trong NH3.
Sau khi kết thúc phản ứng,số thí nghiệm tạo ra đơn chất là
A. 3.
B. 1.
C. 2.
D. 4.
Câu 76. Hợp chất chứa nhóm >C=O liên kết với nguyên tử carbon hoặc nguyên tử hydrogen được
gọi là
A. hợp chất alcohol.
B. dẫn xuất halogen. C. các hợp chất phenol. D. hợp chất carbonyl.
Câu 77. Hợp chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?
A. CH3OH.
B. CH3CHO.
C. CH  CCH2CH3. D. CH3COCH3.
6

Câu 78. Trong thể thao, khi các vận động viên bị chấn thương do va chạm, không gây ra vết thương
hở, gãy xương, ... thường được nhân viên y tế dùng loại thuốc xịt, xịt vào chỗ bị thương để gây tê
cục bộ và vận động viên có thể quay trở lại thi đấu. Hợp chất (X) chính có trong thuốc xịt là
A. carbon dioxide.
B. hydrogen chloride.C. chloromethane. D. chloroethane.
Câu 79. Phương pháp nào sau đây được dùng để sản xuất giấm ăn?

→ 2CH3COOH
A. 2CH3CHO + O2 ⎯⎯⎯
t 0 ,xt

2
4
→ CH3COOH + CH3OH
B. CH3COOCH3 + H2O ⎯⎯⎯

H SO

→ CH3COOH + CH3OH
C. C2H2 + H2O ⎯⎯⎯
[O],xt

D. C2H5OH + O2 ⎯⎯⎯→ CH3COOH + H2O
Câu 80. Có nhiều vụ tai nạn giao thông xảy ra do người lái xe sử dụng rượu, bia khi tham gia giao
thông. Theo Nghị định 100/2019/NĐ-CP, người điều khiển giao thông không được có nồng độ cồn
trong máu hoặc hơi thở. Để xác định hàm lượng rượu trong máu người lái xe, người ta sử dụng
phương pháp chuẩn độ ethanol có trong mẫu huyết tương bằng K2Cr2O7, môi trường acid. Khi đó
CrO3 bị khử thành Cr2O3 (đổi từ màu vàng cam sang xanh), C2H5OH bị oxi hoá thành chất nào sau
đây?
A. Xylen
B. propanol
C. aldehyde
D. ester
Câu 81. Tổng hệ số cân bằng của phản ứng acetaldehyde tạo iodoform là
A.14
B. 18
C. 28
D. 16
Câu 82. TỈ lệ hệ số cân bằng của a:b là
enzyme

aHCHO + b[Ag(NH3)2]OH
c (NH4)2CO3 +d Ag + xNH3 + yH2O
A. 1:2
B. 1:4
C. 1:1
D. 1:6
Chủ đề 5: CARBOXYLIC ACID
Câu 83. Chất nào sau đây là carboxylic acid?
A. C2H5OH.
B. C2H6.
C. CH3CHO.
D. CH3COOH.
Câu 84. Carboxylic acid là hợp chất có chứa nhóm chức
A. (-COOH).
B. (-CO-).
C. (-CHO).
D. (-OH).
Câu 85. Cho hợp chất sau CH3COOH có tên là
A. Axetic acid.
B. Acetic aldehyde. C. Formic acid.
D. Formic aldehyde.
Câu 86. Cho hợp chất sau CH2=CH-COOH có tên là
A. Acetic acid.
B. Propionic acid.
C. Vinylic acid.
D. Acrylic acid.
Câu 87. Cho hợp chất sau HCHO không có tên nào sau đây
A. Fomalin.
B. Formaldehyde.
C. Formic acid.
D. Formic aldehyde.
Câu 88. Công thức cấu tạo của oxalic acid là
A. HCOOH.
B. HOOC-COOH. C. CH3COOH.
D. CH2=CHCOOH.
Câu 89. Công thức phân tử của acid no, đơn chức, mạch hở là
A. Cn H2n O (n  2) .
B. Cn H2n+1COOH .
C. R − COOH .
D. R − COO − R' .
Câu 90. Có thể điều chế CH3COOH từ
A. CH3CHO.
B. C2H5OH.
C. CH3OH.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 91. Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là
A. CH3CHO, C2H5OH, C2H5COOCH3.
B. CH3CHO, C6H12O6 (glucozơ), CH3OH.
C. CH3OH, C2H5OH, CH3CHO.
D. C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO.
Câu 92. Để phân biệt HCOOH và CH3COOH ta dùng
7

A. Na.
B. AgNO3/NH3.
C. CaCO3.
D. NaOH.
Câu 93. Để phân biệt propionic acid và acrylic acid ta dùng
A. Dung dịch Na2CO3. B. Dung dịch Br2.
C. Dung dịch C2H5OH. D. Dung dịch NaOH.
Câu 94. Để phân biệt 3 mẫu hóa chất riêng biệt: phenol, acrylic acid, axetic acid bằng một thuốc
thử, người ta dùng thuốc thử
A. Dung dịch Na2CO3. B. CaCO3.
C. Dung dịch Br2. D. Dd AgNO3/NH3.
Câu 95. Số đồng phân acid ứng với công thức C4H8O2 là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 6.
Câu 96. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
A. CH3CHO.
B. C2H5OH.
C. CH3COOH.
D. C2H6.
Câu 97. Chỉ ra thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất?
A. CH3CHO; C2H5OH; CH3COOH.
C. C2H5OH; CH3COOH; CH3CHO.
B. CH3CHO; CH3COOH; C2H5OH.
D. CH3COOH; C2H5OH; CH3CHO.
Câu 98. Dung dịch acetic acid không phản ứng được với
A. Mg.
B. NaOH.
C. NaHCO3.
D. NaNO3.
Câu 99. Dung dịch acrylic acid (CH2=CHCOOH) không phản ứng được với chất nào sau đây?
A. Na2CO3
B. Mg(NO3)2
C. Br2
D. NaOH
Câu 100. Trong các phản ứng este hóa giữa alcohol và acid hữu cơ thì cân bằng sẽ chuyển dịch
theo chiều thuận khi ta
A. Dùng chất háo nước để tách nước.
B. Chưng cất ngay để tách este ra.
C. Cho alcohol dư hoặc acid dư.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 101. Cho các chất: NaOH (1), CuS (2), CaCO3 (3), KCl (4), CuO (5), Cu(OH)2 (6),
CH3CH2OH (7). Những chất tác dụng được với CH3COOH là
A. (1), (2), (4), (5), (7).
B. (2), (3), (4), (6), (7).
C. (1), (2), (3), (5), (6), (7).
D. (1), (3), (5), (6), (7).
Câu 102. Cho các phản ứng sau ở điều kiện thích hợp:
(1) Lên men giấm ethyl alcohol.
(2) Oxi hóa không hoàn toàn acetic aldehyde.
(3) Oxi hóa không hoàn toàn butan.
(4) Cho methanol tác dụng với carbon oxide.
Trong những phản ứng trên, số phản ứng tạo acetic acid là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 103. Formic acid (HCOOH) có trong nọc kiến, nọc ong, sâu róm. Nếu không may bị ong đốt
thì nên bôi vào vết ong đốt loại chất nào sau đây là tốt nhất?
A. Dầu ăn.
B. Nước muối.
C. Vôi.
D. Giấm.
Câu 104. Để loại bỏ lớp cặn màu trắng trong ấm đun nước, người ta có thể dùng dung dịch nào sau
đây?
A. Giấm ăn.
B. Nước.
C. Muối ăn.
D. Cồn 70°.
Câu 105. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất trong số các chất: C2H6; CH3CHO; C2H5OH; CH3COOH

A. C2H6.
B. CH3CHO.
C. C2H5OH.
D. CH3COOH.
Câu 106. Có ba ống nghiệm chứa các dung dịch trong suốt: ống (1) chứa ethyl alcohol, ống (2)
chứa acetic acid và ống (3) chứa acetaldehyde. Nếu cho Cu(OH)2/OH– lần lượt vào các dung dịch
trên và đun nóng thì
8

A. cả ba ống đều có phản ứng.
B. ống (1) và ống (3) có phản ứng, còn ống (2) thì không.
C. ống (2) và ống (3) có phản ứng, còn ống (1) thì không.
D. ống (1) có phản ứng, còn ống (2) và ống (3) thì không.
Câu 107. Hai chất X và Y có cùng công thức phân tử C2H4O2. Chất X phản ứng được với kim loại
Na và tham gia phản ứng tráng bạc. Chất Y phản ứng được với kim loại Na và hoà tan được CaCO3.
Công thức của X, Y lần lượt là
A. CH3COOH, HOCH2CHO.
B. HCOOCH3, HOCH2CHO.
C. HCOOCH3, CH3COOH.
D. HOCH2CHO, CH3COOH.
Câu 108. Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
A. acetone.
B. ethyl chloride.
C. ethanol.
D. acetic acid.
Câu 109. Propanoic acid không tác dụng với chất nào sau đây?
A. kim loại Cu.
B. dung dịch NaOH.
C. ethanol (xúc tác H2SO4 đặc).
D. đá vôi (CaCO3).
Câu 110. CH3CH(CH3)CH2COOH có tên gọi là
A. 3-methylbutanoic acid
B. 2-methylpropanoic acid
C. pentanoic acid
D. 2-methylpentanoic acid
Câu 111. Phản ứng của acetic acid với sodium carbonate
Chuẩn bị: Dung dịch CH3COOH 1 M, dung dịch Na2CO3 1M, ống nghiệm, diêm.
Tiến hành: Cho 1 – 2 ml dung dịch sodium carbonate 1M vào ống nghiệm. Nhỏ tiếp vào ống
nghiệm 1 – 2 ml dung dịch acetic acid 1M. Đưa que diêm đang cháy vào miệng ống nghiệm. Nêu
hiện tượng quan sát được:
A. Có kết tủa trắng
B. Có khí không màu thoát ra, que diêm đang cháy và tắt ngay sau đó
C. Không có hiện tượng
D. Có kết tủa vàng
Câu 112. Yếu tố nào sau đây không làm tăng hiệu suất phản ứng ester hoá giữa acetic acid và
ethanol?
A. Dùng dung dịch H2SO4 đặc làm xúc tác.
B. Tăng nồng độ alcohol.
C. Tăng nồng độ acetic acid .
D. Lấy số mol alcohol và acid bằng nhau.
III – PHẦN TỰ LUẬN
Dạng 1: Hoàn thành các phương trình hóa học của các phản ứng sau
1) CH3-CH=O + H-C≡N →
2) CH3-CH=O + I2 + NaOH →
3) CH3-CO-CH3 + I2 + NaOH →
4) CH3-CH=O + [Ag(NH3)2]OH→
5) (CH3)2CHCOOH + Ca →
6) HOOC-COOH + NaOH →
7) HCOOH + Na2CO3 →
8) C2H5COOH+CuO →
Dạng 2: Viết các công thức cấu tạo và gọi tên theo danh pháp thay thế
1) của hợp chất carbonyl (aldehyde ; ketone) có CTPT là C4H8O ; C5H10O.
2) của các đồng phân acid có CTPT là C4H8O2 ; C5H10O2.
Dạng 3: Bài toán
Câu 1. Hợp chất hữu cơ X là một dung môi phổ biến trong công nghiệp, dùng trong sản suất
nhựa, hàng dệt,... Bằng phương pháp phân tích nguyên tố, người ta xác định được X chứa 66,66%C;
11,11%H; còn lại là O. Trên phổ MS của X, người ta thấy có peak ion phân tử [M+] có giá trị m/z
9

bằng 72. Trên phổ IR của X có một peak trong vùng 1670 – 1740 cm-1. Chất X không có phản ứng
với thuốc thử Tollens. Xác định công thức cấu tạo của X
Câu 2. Hợp chất hữu cơ X được dùng nhiều trong tổng hợp hữu cơ. Bằng phương pháp phân
tích nguyên tố, người ta xác định được X chứa 62,07%C; 10,34%H; còn lại là O. Trên phổ MS của
X, người ta thấy có peak ion phân tử [M+] có giá trị m/z bằng 58. Trên phổ IR của X có một peak
trong vùng 1670 – 1740 cm-1. Chất X không có phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm để
tạo ra kết tủa màu đỏ gạch. Xác định công thức cấu tạo của X
Câu 3. Điều chế ethyl acetate bằng cách cho 6 gam acetic acid tác dụng với 5,2 gam ethanol có
xúc tác là dung dịch sulfuric acid đặc và đun nóng thu được 5,28 gam ester. Tính hiệu suất của phản
ứng.
Câu 4. Thực hiện phản ứng este hóa m gam CH3COOH bằng 1 lượng vừa đủ C2H5OH thu được
0,02 mol este. Hiệu suất phản ứng H = 60%. Giá trị của m?
Câu 5. Đun nóng 12 gam acetic acid với 13,8 gam ethanol (có dung dịch H2SO4 đặc làm xúc
tác) thu được 11 gam ester. Tính hiệu suất của phản ứng ester hoá.
……………………HẾT…………………..

10
 
Gửi ý kiến