Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Các đề luyện thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Dương
Ngày gửi: 10h:54' 02-06-2024
Dung lượng: 680.7 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích: 0 người
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THAM KHẢO 19-17 – H2
(Đề thi có 04 trang)

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2024
Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Vật lí
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:……………………………………………….
Số báo danh:. ………………………………………………….
Câu 1: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x  Acos(t ) với A>0, ω>0. Đại lượng x được gọi

A. Tần số dao động
B. Li độ dao động
C. Biên độ dao động
D. Pha của dao động
Câu 2: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng với bước sóng
bụng kề nó bằng:
A.

.

B.

.

C.

.

. Khoảng cách từ một nút đến một
D.

.

Câu 3: Một nguyên trung hòa có hạt nhân là
. Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử này là:
A. 3
B. 4
C. 6
D. 7
Câu 4: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C
mắc nối tiếp. Kí hiệu uR, uL, uC tương ứng là hiệu điện thế tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và C. Quan hệ
về pha của các hiệu điện thế này là
A. uR trễ pha π/2 so với uC.
B. uC trễ pha π so với uL.
C. uL sớm pha π/2 so với uC.
D. uR sớm pha π/2 so với uL.
Câu 5: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại vmax. Tần số góc của vật dao động là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 6: Chọn phát biểu sai? Bước sóng của sóng cơ học là:
A. quãng đường sóng truyền đi trong một chu kì sóng.
B. khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha trên phương truyền sóng.
C. quãng đường sóng truyền đi trong 1 giây.
D. hai lần khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động ngược pha trên phương truyền sóng.
Câu 7: Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. q1>0 và q2<0.
B. q1<0 và q2>0.
C. q1q2>0.
D. q1q2<0.
Câu 8: Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là những bức xạ không nhìn thấy.
B. Tia hồng ngoại gây ra hiện tượng quang điện còn tia tử ngoại thì không.
C. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có khả năng ion hóa chất khí như nhau.
D. Nguồn phát ra tia tử ngoại thì không thể phát ra tia hồng ngoại.
Câu 9: Tại nơi có gia tốc trọng trường là g, một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động đều hòa. Biết
tại vị trí cân bằng của vật độ dãn của lò xo là

. Chu kì dao động của con lắc này là:

A.
.
C.
.
B.
.
D.
.
Câu 10: Khi nói về sự truyền âm, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Sóng âm truyền trong không khí với tốc độ nhỏ hơn trong chân không.
B. Trong một môi trường, tốc độ truyền âm không phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường.
C. Sóng âm không thể truyền được trong các môi trường rắn và cứng như đá, thép.
D. Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền âm trong nước lớn hơn tốc độ truyền âm trong không khí.
Câu 11: Độ lệch pha của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và ngược pha nhau là:

B. (2k +1) π (với k = 0, ±1, ±2, …)
A.
(với k = 0, ±1, ±2, …)
C. 2kπ (với k = 0, ±1, ±2, …)
D. kπ (với k = 0, ±1, ±2, …)
Câu 12: Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, mạch tách sóng ở máy thu thanh có tác dụng:
A. tách sóng âm tần ra khỏi sóng cao tần.
B. tách sóng hạ âm ra khỏi sóng siêu âm.
C. đưa sóng cao tần ra loa.
D. biến đổi sóng điện từ thành sóng âm.
Câu 13: Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Khi dòng điện xoay chiều
có tần số góc  chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là:
C.
D.
A.
B.
Câu 14: Hiện tượng nhiễu xạ và giao thoa ánh sáng chứng tỏ ánh sáng:
A. có tính chất sóng.
B. có tính chất hạt.
C. là sóng dọc.
D. luôn truyền thẳng.
Câu 15: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động.
B. Năng lượng của mọi loại phôtôn đều bằng nhau.
C. Phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh sáng đó có tần số càng lớn.
D. Năng lượng của phô tôn giảm dần khi phô tôn ra xa dần nguồn sáng.
Câu 16: Nếu chiếu một chùm bức xạ tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch fluorexein thì dung dịch
này sẽ phát ra ánh sáng:
A. màu lam.
B. màu vàng.
C. màu lục.
D. màu chàm
Câu 17: Một nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái cơ bản, hấp thụ một phô tôn có năng lượng và chuyển lên
trạng thái dừng ứng với quỹ đạo L của electron. Từ trạng thái này, nguyên tử chuyển về các trạng thái dừng
có mức năng lượng thấp hơn thì có thể phát ra phôtôn có năng lượng lớn nhất là:
A.
B.
C.
Câu 18: Đặc điểm nào sau đây không đúng đối với tia ?

D.

A. Phóng ra từ hạt nhân với tốc độ bằng tốc độ ánh sáng trong chân không.
B. Khi truyền trong không khí nó làm iôn hoá mạnh các nguyên tử trên đường đi.
C. Khi truyền trong không khí nó bị mất năng lượng rất nhanh.
D. Có thể đi được tối đa 8cm trong không khí.
Câu 19: Môi trường nào dưới đây có các hạt tải điện là ion dương, ion âm và electron tự do?
A. Kim loại
B. Chất bán dẫn
C. Chất điện phân
D. Chất khí
Câu 20: Một đoạn mạch gồm tụ điện có điện dung C, điện trở thuần R, cuộn dây có điện trở trong r và hệ số
tự cảm L mắc nối tiếp. Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế u=U
cosωt (V) thì dòng điện trong
mạch có giá trị hiệu dụng là I. Biết cảm kháng và dung kháng trong mạch là khác nhau. Công suất tiêu thụ
trong đoạn mạch này là:
A. U2/(R + r).

B. (r + R ) I2.

C. I2R.

D. UI.

Câu 21: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 10 cặp cực (10 cực nam và 10 cực
bắc). Rôto quay với tốc độ 300 vòng/phút. Suất điện động do máy sinh ra có tần số bằng:
A. 300 Hz.

B. 50 Hz.

C. 5 Hz.

D. 30 Hz.

Câu 22: Một con lắc đơn có chiều dài 1m dao động điều hòa tại nơi có g=9,8 m/s 2. Chu kì dao động của con
lắc là:
A. 2 s.
B. 1 s.
C. 0,5 s.
D. 9,8 s.

Câu 23: Đặt điện áp u = U0cost vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự
cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Gọi i là cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch; u 1, u2
và u3 lần lượt là điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện. Hệ
thức đúng là:
B.

C.
D.
.
A.
.
Câu 24: Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,02cos2000t (A). Tụ điện trong
mạch có điện dung 5μF. Độ tự cảm của cuộn cảm là:
A. L = 50mH.

B. L = 50H.

Câu 25: Cho khối lượng hạt nhân vàng

C. L = 5.10-6H.

D. L = 5.10-8H.

prôtôn và nơtron lần lượt là: 196,9233u; 1,0073u và 1,0087u.

Biết 1u=931,5MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân vàng
là:
A. 1682,46 MeV
B. 1564,92 MeV
C. 15,89 MeV

D. 7,94 MeV

Câu 26: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là
bước sóng

Hai khe được chiếu bằng bức xạ có

Trên màn thu được hình ảnh giao thoa. Tại điểm

trên màn cách vân sáng trung

tâm (chính giữa) một khoảng
có vân sáng bậc (thứ):
A. 3
B. 6
C. 2
D. 4
Câu 27: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt có U0 không đổi và ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch có
R, L, C mắc nối tiếp. Thay đổi ω thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi ω = ω1 bằng cường độ
dòng điện hiệu dụng trong mạch khi ω = ω2. Hệ thức đúng là:
C.
B.
.
A.
Câu 28: Hình bên cho biết sóng A, B, C được sử dụng
khi ta dùng điện thoại thông minh. Trong số các phát
biểu dưới đây, có bao nhiêu phát biểu đúng?
(1) Sóng A thuộc sóng điện từ.
(2) Sóng B và C có cùng bản chất.
(3) Tần số của sóng B nhỏ hơn sóng C.
(4) Sóng A khi truyền từ không khí vào nước thì
bước sóng tăng.
A. 1
B. 2
C. 3
Câu 29: Cho mạch điện như hình bên. Biết

.

D.

.

D. 4
;

R = 2,5 . Bỏ qua điện trở của ampe kế và dây nối.số chỉ của ampe kế là:
A. 0,67A.
B. 2,0A.
C. 2,57A.
D. 4,5A.
-8
Câu 30: Một hạt mang điện tích 2.10 chuyển động với tốc độ 400m/s trong một
từ trường đều theo hướng vuông góc với đường sức từ. Biết cảm ứng từ của từ
trường có độ lớn là 0,025T. Lực Lorenxơ tác dụng lên điện tích có độ lớn là:
A. 2.10-5N
B. 2.10-4N
C. 2.10-6N
D. 2.10-7N
Câu 31: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt chất lỏng, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B, dao
động cùng pha theo phương thẳng đứng với tần số f. Sóng truyền trên mặt chất lỏng có bước sóng . Ở mặt
chất lỏng, điểm M là cực tiểu giao thoa cách A và B những khoảng 10,0 cm và 24,0 cm, điểm N là cực đại

giao thoa cách A và B những khoảng 6,0 cm và 30,0 cm, giữa N và M còn có 2 cực đại khác. Giá trị của
là:
A. 6,0 cm.
B. 3,0 cm.
C. 4,0 cm.
D. 2,5 cm.
Câu 32: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung thay đổi
được. Khi điện dung của tụ là C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f, khi điện dung của tụ là C 2 thì tần số
dao động riêng của mạch là 2f. Khi điện dung của tụ có giá trị bằng
mạch là:
B.

thì tần số dao động riêng của

D.
.
C.
Câu 33: Tần số của âm cơ bản và họa âm do một dây đàn phát ra tương ứng bằng với tần số của sóng cơ để
trên dây đàn có sóng dừng. Trong các họa âm do dây đàn phát ra, có hai họa âm ứng ới tần số 2640Hz và
4400Hz. Biết âm cơ bản của dây đàn có tần số nằm trong khoảng 300Hz đến 800Hz. Trong vùng tần số của
âm nghe được từ 16Hz đến 20kHz, có tối đa bao nhiêu tần số của họa âm (kể cả âm cơ bản) của dây đàn
này?
A. 37
B. 30
C. 45
D. 22
Câu 34: Một con lắc lò xo treo vào một điểm cố định, dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kì
1,2s. Trong một chu kì, nếu tỉ số của thời gian lò xo giãn với thời gian lò xo nén bằng 2 thì thời gian mà lực
đàn hồi ngược chiều lực kéo về là:
A. 0,2 s.
B. 0,1 s.
C. 0,3 s.
D. 0,4 s.
Câu 35: Cho mạch điện xoay chiều AB gồm hai đoạn mạch AM và MB. Đoạn mạch AM gồm điện trở R
mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L, đoạn MB gồm một tụ điện có điện dung
A.

.

.
Biết
số tự cảm L?

. Xác định giá trị của điện trở R và hệ

A.

B.

C.

D.

Câu 36: Chất phóng xạ pôlôni
phát ra tia  và biến đổi thành chì
. Cho chu kì bán rã của
là 138 ngày đêm. Ban đầu (t = 0) có một mẫu pôlôni nguyên chất. Tại thời điểm t 1, tỉ số giữa số hạt nhân
pôlôni và số hạt nhân chì trong mẫu là
số hạt nhân chì trong mẫu là:

. Tại thời điểm t2 = t1 + 276 ngày, tỉ số giữa số hạt nhân pôlôni và

A.
.
B.
.
C. .
Câu 37: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ có khối lượng m = 200 g và lò
xo có độ cứng k, đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Chọn
gốc tọa độ ở vị trí cần bằng, chiều dương hướng xuống dưới. Đồ thị biểu
diễn sự phụ thuộc của lực đàn hồi theo thời gian được cho như hình vẽ. Biết
F1 + 3F2 + 6F3 = 0. Lấy g = 10 m/s 2. Tỉ số thời gian lò xo giãn với thời gian
lò xo nén trong một chu kì gần giá trị nào nhất sau đây?

D.

.

F (N)
F3
2

O

15
4
15

F1
F2

t (s)

A. 2,46.
B. 1,38.
C. 1,27. 
D. 2,15. 
Câu 38: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước
sóng từ 380nm đến 760nm. Trên màn quan sát, tồn tại vị trí mà tại đó có đúng ba bức xạ cho vân sáng ứng
với các bước sóng là 440nm, 660nm và

. Giá trị của

gần nhất với giá trị nào sau đây?

A.
B.
C.
D.
Câu 39: Trên mặt nước, tại hai điểm A, B cách nhau 12cm có hai nguồn sóng kết hợp, cùng pha dao động
theo phương vuông góc với mặt nước. Trên tia Ax thuộc mặt nước vuông góc với AB chỉ có hai điểm M và
N mà phần tử nước ở đó dao động với biên độ cực đại (N ở giữa A và M) và hai điểm khác dao động với
biên độ cực tiểu. Phần tử nước tại M dao động cùng pha với hai nguồn. Bước sóng có giá trị xấp xỉ:
A. 4,90 cm
B. 4,54 cm.
C. 4,80 cm
D. 5,37 cm
Câu 40: Cho mạch điện như hình vẽ. Biết r = 20 Ω. Đặt vào hai đầu mạch
điện một điện áp xoay chiều
. Cho C biến thiên, đồ thị
biểu diễn hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ điện phụ thuộc vào Z C như trong
hình vẽ và khi ZC = 80 Ω thì công suất tiêu thụ trên R là 135 W. Giá trị cực
đại của hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ bằng:
A. 240 V.
C.

B.
V. 

V.

D. 120 V. 

----------------------- HẾT -----------------------

MA TRẬN ĐỀ
LỚP

12

11

NỘI DUNG KIẾN THỨC

LOẠI
CÂU HỎI
LT
BT

CẤP ĐỘ NHẬN THỨC
NB

TH

VD

VDC

TỔNG

1. DAO ĐỘNG CƠ

4

3

4

1

1

1

7

2. SÓNG CƠ HỌC

3

3

3

1

1

1

6

3. ĐIỆN XOAY CHIỀU

3

5

3

2

2

1

8

4. DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ

1

2

1

2

5. SÓNG ÁNH SÁNG

2

3

2

1

1

6. LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
7. HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ

2
2

1
2

2
2

1
1

1

8. ĐIỆN TÍCH - ĐIỆN TRƯỜNG

1

1

1

9. DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI

1

1

1

10. DÒNG ĐIỆN TRONG CÁC MT

1

1

1

10. ĐIỆN TỪ

1

3
1

5
3
4

1

1

11. QUANG HÌNH
TỔNG

20

20

20

10

6

4

40

TỈ LỆ%

50

50

50

25

15

10

100

HƯỚNG DẪN GIẢI
1B

2C

3C

4B

5A
15C

6C
16C

7C
17A

8A
18A

9D
19D

10D
20B

11B

12A

13A

14A

21B

22A

23C

24A

25B

26A

27C

28C

29B

30D

31C

32D

33C

34A

35A

36A

37B

38C

39D

40C

Câu 1: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x  Acos(t ) với A>0, ω>0. Đại lượng x được gọi

A. Tần số dao động
B. Li độ dao động
C. Biên độ dao động
D. Pha của dao động
Câu 2: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng với bước sóng
bụng kề nó bằng:
A.

B.

.

.

C.

. Khoảng cách từ một nút đến một
D.

.

.

Câu 3: Một nguyên trung hòa có hạt nhân là
A. 3
B. 4

. Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử này là:
C. 6
D. 7
Hướng dẫn
Trong nguyên tử có 2 loại hạt mang điện là proton và electron, do đó tổng có 6 hạt
Đáp án C
Câu 4: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C
mắc nối tiếp. Kí hiệu uR, uL, uC tương ứng là hiệu điện thế tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và C. Quan hệ
về pha của các hiệu điện thế này là
A. uR trễ pha π/2 so với uC.
B. uC trễ pha π so với uL.
C. uL sớm pha π/2 so với uC.
D. uR sớm pha π/2 so với uL.
Câu 5: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại vmax. Tần số góc của vật dao động là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 6: Chọn phát biểu sai? Bước sóng của sóng cơ học là:
A. quãng đường sóng truyền đi trong một chu kì sóng.
B. khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha trên phương truyền sóng.
C. quãng đường sóng truyền đi trong 1 giây.
D. hai lần khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động ngược pha trên phương truyền sóng.
Câu 7: Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. q1>0 và q2<0.
B. q1<0 và q2>0.
C. q1q2>0.
D. q1q2<0.
Câu 8: Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là những bức xạ không nhìn thấy.
B. Tia hồng ngoại gây ra hiện tượng quang điện còn tia tử ngoại thì không.
C. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có khả năng ion hóa chất khí như nhau.
D. Nguồn phát ra tia tử ngoại thì không thể phát ra tia hồng ngoại.
Câu 9: Tại nơi có gia tốc trọng trường là g, một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động đều hòa. Biết
tại vị trí cân bằng của vật độ dãn của lò xo là
A.

.

B.

.

. Chu kì dao động của con lắc này là:
C.

.

D.

.

Câu 10: Khi nói về sự truyền âm, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Sóng âm truyền trong không khí với tốc độ nhỏ hơn trong chân không.
B. Trong một môi trường, tốc độ truyền âm không phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường.
C. Sóng âm không thể truyền được trong các môi trường rắn và cứng như đá, thép.
D. Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền âm trong nước lớn hơn tốc độ truyền âm trong không khí.
Câu 11: Độ lệch pha của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và ngược pha nhau là:
B. (2k +1) π (với k = 0, ±1, ±2, …)
A.
(với k = 0, ±1, ±2, …)
C. 2kπ (với k = 0, ±1, ±2, …)
D. kπ (với k = 0, ±1, ±2, …)
Câu 12: Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, mạch tách sóng ở máy thu thanh có tác dụng:
A. tách sóng âm tần ra khỏi sóng cao tần.
B. tách sóng hạ âm ra khỏi sóng siêu âm.
C. đưa sóng cao tần ra loa.
D. biến đổi sóng điện từ thành sóng âm.
Câu 13: Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Khi dòng điện xoay chiều
có tần số góc  chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là:
C.
D.
A.
B.
Câu 14: Hiện tượng nhiễu xạ và giao thoa ánh sáng chứng tỏ ánh sáng:
A. có tính chất sóng.
B. có tính chất hạt.
C. là sóng dọc.
D. luôn truyền thẳng.
Câu 15: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động.
B. Năng lượng của mọi loại phôtôn đều bằng nhau.
C. Phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh sáng đó có tần số càng lớn.
D. Năng lượng của phô tôn giảm dần khi phô tôn ra xa dần nguồn sáng.
Câu 16: Nếu chiếu một chùm bức xạ tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch fluorexein thì dung dịch
này sẽ phát ra ánh sáng:
A. màu lam.
B. màu vàng.
C. màu lục.
D. màu chàm
Hướng dẫn
Fluorexein trong Hóa học là chất Diệp lục Chọn màu lục
Đáp án C
Câu 17: Một nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái cơ bản, hấp thụ một phô tôn có năng lượng và chuyển lên
trạng thái dừng ứng với quỹ đạo L của electron. Từ trạng thái này, nguyên tử chuyển về các trạng thái dừng
có mức năng lượng thấp hơn thì có thể phát ra phôtôn có năng lượng lớn nhất là:
A.

B.

C.
D.
Hướng dẫn
Nguyên tử có thể phát ra phôtôn có năng lượng lớn nhất bằng với năng lượng nó vừa hấp thụ
Đáp án A
Câu 18: Đặc điểm nào sau đây không đúng đối với tia ?
A. Phóng ra từ hạt nhân với tốc độ bằng tốc độ ánh sáng trong chân không.
B. Khi truyền trong không khí nó làm iôn hoá mạnh các nguyên tử trên đường đi.
C. Khi truyền trong không khí nó bị mất năng lượng rất nhanh.
D. Có thể đi được tối đa 8cm trong không khí.
Câu 19: Môi trường nào dưới đây có các hạt tải điện là ion dương, ion âm và electron tự do?
A. Kim loại
B. Chất bán dẫn
C. Chất điện phân
D. Chất khí

Câu 20: Một đoạn mạch gồm tụ điện có điện dung C, điện trở thuần R, cuộn dây có điện trở trong r và hệ số
tự cảm L mắc nối tiếp. Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế u=U
cosωt (V) thì dòng điện trong
mạch có giá trị hiệu dụng là I. Biết cảm kháng và dung kháng trong mạch là khác nhau. Công suất tiêu thụ
trong đoạn mạch này là:
A. U2/(R + r).

B. (r + R ) I2.

C. I2R.

D. UI.

Câu 21: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 10 cặp cực (10 cực nam và 10 cực
bắc). Rôto quay với tốc độ 300 vòng/phút. Suất điện động do máy sinh ra có tần số bằng:
A. 300 Hz.

B. 50 Hz.

C. 5 Hz.

D. 30 Hz.

Hướng dẫn

Đáp án B
Câu 22: Một con lắc đơn có chiều dài 1m dao động điều hòa tại nơi có g=9,8 m/s 2. Chu kì dao động của con
lắc là:
A. 2 s.
B. 1 s.
C. 0,5 s.
D. 9,8 s.
Hướng dẫn

Đáp án A
Câu 23: Đặt điện áp u = U0cost vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự
cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Gọi i là cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch; u 1, u2
và u3 lần lượt là điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện. Hệ
thức đúng là:

A.

.

B.

C.

D.

.

Hướng dẫn
uR và i cùng pha nên có hể sử dụng hệ thức:
Đáp án C
Câu 24: Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,02cos2000t (A). Tụ điện trong
mạch có điện dung 5μF. Độ tự cảm của cuộn cảm là:
A. L = 50mH.

B. L = 50H.

C. L = 5.10-6H.
Hướng dẫn

D. L = 5.10-8H.

Đáp án A
Câu 25: Cho khối lượng hạt nhân vàng

prôtôn và nơtron lần lượt là: 196,9233u; 1,0073u và 1,0087u.

Biết 1u=931,5MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân vàng
là:
A. 1682,46 MeV
B. 1564,92 MeV
C. 15,89 MeV
Hướng dẫn
 Độ hụt khối hạt nhân:

D. 7,94 MeV

Đáp án B
Câu 26: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là
bước sóng

Trên màn thu được hình ảnh giao thoa. Tại điểm

tâm (chính giữa) một khoảng
A. 3
B. 6



Hai khe được chiếu bằng bức xạ có
trên màn cách vân sáng trung

có vân sáng bậc (thứ):
C. 2
Hướng dẫn

D. 4

Khoảng vân giao thoa

 Tại vị trí M ta có
có vân sáng bậc 3
Đáp án A
Câu 27: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt có U0 không đổi và ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch có
R, L, C mắc nối tiếp. Thay đổi ω thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi ω = ω1 bằng cường độ
dòng điện hiệu dụng trong mạch khi ω = ω2. Hệ thức đúng là:
B.

A.

.

C.

.

D.

.

Hướng dẫn

Đáp án C
Câu 28: Hình bên cho biết sóng A, B, C được sử dụng
khi ta dùng điện thoại thông minh. Trong số các phát
biểu dưới đây, có bao nhiêu phát biểu đúng?
(5) Sóng A thuộc sóng điện từ.
(6) Sóng B và C có cùng bản chất.
(7) Tần số của sóng B nhỏ hơn sóng C.
(8) Sóng A khi truyền từ không khí vào nước thì
bước sóng tăng.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Hướng dẫn
 Sóng A là sóng âm (sóng cơ) nên truyền vào nước vận tốc tăng, tần số không đổi nên bước sóng tăng.

 Sóng B là sóng vô tuyến (sóng điện từ), sóng C là ánh sáng nhìn thấy (cũng sóng điện từ);
Do đó, B, C cùng bản chất nhưng fBKết luận: (1) sai;  (2) (3) (4) đúng
Đáp án C
Câu 29: Cho mạch điện như hình bên. Biết

;

R = 2,5 . Bỏ qua điện trở của ampe kế và dây nối.số chỉ của ampe kế là:
A. 0,67A.
B. 2,0A.
C. 2,57A.
D. 4,5A.
Hướng dẫn



Đáp án B
Câu 30: Một hạt mang điện tích 2.10-8 chuyển động với tốc độ 400m/s trong một từ trường đều theo hướng
vuông góc với đường sức từ. Biết cảm ứng từ của từ trường có độ lớn là 0,025T. Lực Lorenxơ tác dụng lên
điện tích có độ lớn là:
A. 2.10-5N
B. 2.10-4N
C. 2.10-6N
D. 2.10-7N
Hướng dẫn
Đáp án D
Câu 31: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt chất lỏng, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B, dao
động cùng pha theo phương thẳng đứng với tần số f. Sóng truyền trên mặt chất lỏng có bước sóng . Ở mặt
chất lỏng, điểm M là cực tiểu giao thoa cách A và B những khoảng 10,0 cm và 24,0 cm, điểm N là cực đại
giao thoa cách A và B những khoảng 6,0 cm và 30,0 cm, giữa N và M còn có 2 cực đại khác. Giá trị của
là:
A. 6,0 cm.
B. 3,0 cm.
C. 4,0 cm.
D. 2,5 cm.
Hướng dẫn
 Ta có M là cực tiểu, N là cực đại và giữa M và N có 2 cực đại khác nên giả sử bậc của N là k thì bậc của
M là (k - 2,5)
Do đó:

Đáp án C
Câu 32: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung thay đổi
được. Khi điện dung của tụ là C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f, khi điện dung của tụ là C 2 thì tần số
dao động riêng của mạch là 2f. Khi điện dung của tụ có giá trị bằng
mạch là:
A.

B.

.

C.
Hướng dẫn

thì tần số dao động riêng của
D.

.


Do đó, khi
Đáp án D
Câu 33: Tần số của âm cơ bản và họa âm do một dây đàn phát ra tương ứng bằng với tần số của sóng cơ để
trên dây đàn có sóng dừng. Trong các họa âm do dây đàn phát ra, có hai họa âm ứng ới tần số 2640Hz và
4400Hz. Biết âm cơ bản của dây đàn có tần số nằm trong khoảng 300Hz đến 800Hz. Trong vùng tần số của

âm nghe được từ 16Hz đến 20kHz, có tối đa bao nhiêu tần số của họa âm (kể cả âm cơ bản) của dây đàn
này?
A. 37
B. 30
C. 45
D. 22
Hướng dẫn
 Điều kiện tạo sóng dừng trên dây với hai đầu cố định:
và f0 là tần số âm cơ bản).
 Giả sử hai họa âm ứng ới tần số 2640Hz và 4400Hz ứng với giá trị nguyên k=m và k=n, ta có:
(x cũng là số nguyên dương). Do vậy:
 Do âm cơ bản của dây đàn có tần số nằm trong khoảng 300Hz đến 800Hz nên:
; Dùng chức năng Table ta tìm được x=2 (m=6) và f0=440(Hz).
 Trong vùng tần số của âm nghe được từ 16Hz đến 20kHz, các tần số tạo sóng dừng (các họa âm) có
dạng:
Có tất cả 45 giá trị thỏa mãn.
Đáp án C
Câu 34: Một con lắc lò xo treo vào một điểm cố định, dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kì
1,2s. Trong một chu kì, nếu tỉ số của thời gian lò xo giãn với thời gian lò xo nén bằng 2 thì thời gian mà lực
đàn hồi ngược chiều lực kéo về là:
A. 0,2 s.
B. 0,1 s.
C. 0,3 s.
D. 0,4 s.
Hướng dẫn


 Xét trong 1 chu kỳ, theo đầu bài:

Ta có:
 Theo hình vẽ ta thấy lực đàn hồi ngược chiều lực kéo về khi:
góc quét thỏa mãn yêu cầu là:

Đáp án A
Câu 35: Cho mạch điện xoay chiều AB gồm hai đoạn mạch AM
và MB. Đoạn mạch AM gồm điện trở R mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L, đoạn MB
gồm một tụ điện có điện dung
Biết
số tự cảm L?

.
. Xác định giá trị của điện trở R và hệ

A.

B.

C.




D.
Hướng dẫn

Sử

dụng

máy

tính

(Chú ý:

(trong

chế

độ

Số

phức)

ta

tính

được:

)

 Dạng số phức của Z:
 Do đó:



Chọn A.

 Hướng dẫn cách bấm máy nhanh: Nhập
dưới đây:

rồi lưu vào ô nhớ A, sau đó bấm như hình

Câu 36: Chất phóng xạ pôlôni
phát ra tia  và biến đổi thành chì
. Cho chu kì bán rã của
là 138 ngày đêm. Ban đầu (t = 0) có một mẫu pôlôni nguyên chất. Tại thời điểm t 1, tỉ số giữa số hạt nhân
pôlôni và số hạt nhân chì trong mẫu là
số hạt nhân chì trong mẫu là:
A.

.

B.

.

. Tại thời điểm t2 = t1 + 276 ngày, tỉ số giữa số hạt nhân pôlôni và

C. .
Hướng dẫn

 Số hạt Po còn lại tại thời điểm t:
 Số hạt Pb bằng số hạt Po đã phân ra nên tại thời điểm t:

D.

.

 Xét tỉ số:
 Tại thời điểm t1:
 Tại thời điểm t2:
Đáp án A
Câu 37: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ có khối lượng m = 200 g và lò
xo có độ cứng k, đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Chọn
gốc tọa độ ở vị trí cần bằng, chiều dương hướng xuống dưới. Đồ thị biểu
diễn sự phụ thuộc của lực đàn hồi theo thời gian được cho như hình vẽ. Biết
F1 + 3F2 + 6F3 = 0. Lấy g = 10 m/s 2. Tỉ số thời gian lò xo giãn với thời gian
lò xo nén trong một chu kì gần giá trị nào nhất sau đây?

F (N)
F3
2
15

O

4

t (s)

15

F1
F2

A. 2,46.
C. 1,27. 

B. 1,38.
D. 2,15. 
Hướng dẫn

 Từ đồ thị ta thấy:
+ Lực đàn hồi tại thời điểm ban đầu:
+ Lực đàn hồi tại vị trí biên dương:
+ Lực đàn hồi tại vị trí biên âm:

 Gọi ∆t là thời gian từ t = 0 đến
 Xét từ thời điểm t = 0 đến thời điểm

ta được
F1 (tại t = 0)

(Tại

thì F = F3 lần đầu)
Tại t = 1/15 s thì F = F3


Theo vòng tròn lượng giác ta tính được
.
 Mặt khác, theo đề ta có F1 + 3F2 + 6F3 = 0  k(∆ℓcb + x) +
3k(∆ℓcb + A) + 6k(∆ℓcb + A) = 0
∆ℓcb = 0,25A

3

F1 (tại t = 2/15 s)

 Thời gian lò xo nén:
Thời gian lò xo dãn:
Đáp án B
Câu 38: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước
sóng từ 380nm đến 760nm. Trên màn quan sát, tồn tại vị trí mà tại đó có đúng ba bức xạ cho vân sáng ứng
với các bước sóng là 440nm, 660nm và
A.

B.

. Giá trị của

gần nhất với giá trị nào sau đây?

C.
Hướng dẫn

D.

 Điều kiện trùng nhau của 3 bức xạ:
 Trường hợp 1:

không có 3 bức xạ (loại).

 Trường hợp 2:
Đáp án C
Câu 39: Trên mặt nước, tại hai điểm A, B cách nhau 12cm có hai nguồn sóng kết hợp, cùng pha dao động
theo phương vuông góc với mặt nước. Trên tia Ax thuộc mặt nước vuông góc với AB chỉ có hai điểm M và
N mà phần tử nước ở đó dao động với biên độ cực đại (N ở giữa A và M) và hai điểm khác dao động với
biên độ cực tiểu. Phần tử nước tại M dao động cùng pha với hai nguồn. Bước sóng có giá trị xấp xỉ:
A. 4,90 cm
B. 4,54 cm.
C. 4,80 cm
D. 5,37 cm
Hướng dẫn

 Đặt:

. Gọi O là trung điểm AB, theo đầu bài thì giữa A và O chỉ có 2 cực đại và 2 cực tiểu, nên:

 N ở giữa A và M
cực đại bậc k=1
động cùng pha với hai nguồn nên MA, MB có dạng:

, mà M dao


Do
Đáp án D
Câu 40: Cho mạch điện như hình vẽ. Biết r = 20 Ω. Đặt vào hai đầu mạch
điện một điện áp xoay chiều
. Cho C biến thiên, đồ thị
biểu diễn hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ điện phụ thuộc vào Z C như trong
hình vẽ và khi ZC = 80 Ω thì công suất tiêu thụ trên R là 135 W. Giá trị cực
đại của hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ bằng:
A. 240 V.
C.

B.
V. 

V.

D. 120 V. 
Hướng dẫn

Ta có :
Do vậy, xét tại điểm ZC = 80 Ω , ta có UC=U nên
Kết hợp (1), (2) với dữ kiện của đề và giải ra được R= 60 Ω và ZL = 80 Ω



Đáp án C
 
Gửi ý kiến