Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các đề luyện thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phong
Ngày gửi: 17h:44' 05-06-2024
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THPT

ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 04 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2024
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 132
Họ và tên thí sinh:………………………………………… Số báo danh:……………………....
Caâu 81. Hệ gen của nó đã được con người làm biến đổi cho phù hợp với lợi ích của mình là khái niệm nào sau?
A. Sinh vật biến đổi gen.
B. Sinh vật tiến hóa.
C. Đột biến gen.
D. Hình thành quần thể thích nghi.
Caâu 82. Phân tử tARN có bộ ba đối mã(anticodon) 3'AAU5' sẽ khớp và bổ sung với bộ ba mã sao(codon)
nào sau đây trên mARN?
A. 3'UUA5'.
B. 5'UUA3'.
C. 5'TTA3'.
D. 5'AAU3'.
Caâu 83. Sinh vật nào sau đây có cặp NST giới tính ở giới cái là XY và giới đực là XX?
A. Khỉ .
B. Ruồi giấm.
C. Chim.
D. Châu chấu.
Caâu 84. Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen AABBDd giảm phân bình thường cho tối đa bao nhiêu loại giao
tử?
A. 2.
B. 1.
C. 3.
D. 4.
Caâu 85. Khi kích thước giảm xuống dưới mức tối thiểu quần thể sinh vật dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn
tới hiện tượng nào sau?
A. Bùng nổ số lượng.
B. Tăng sinh sản.
C. Diệt vong.
D. Tăng di cư.
Caâu 86. Môi trường sống của cá rô phi Việt Nam là môi trường
A. trên cạn.
B. nước.
C. sinh vật.
D. thạch quyển.
Caâu 87. Hội chứng tơcnơ ở người thuộc thể đột biến lệch bội nào sau đây?
A. Thể 3(2n+1).
B. Tam bội(3n).
C. Tứ bội(4n).
D. Thể 1(2n-1).
Caâu 88. Phát biểu nào sâu đây đúng về quang hợp ở thực vật?
A. Pha sáng quang hợp diễn ra ở chất nền lục lạp(stroma).
B. Hệ sắc tố quang hợp gồm diệp lục và carotenoit .
C. Sản phẩm pha sáng là glucôzơ.
D. Quang phân li nước là kết quả pha tối quang hợp.
Caâu 89. Nội dung nào sau không đúng?
A. Chuỗi hemôglôbin giữa người và Gôrila khác nhau 1 axit amin đây là bằng chứng sinh học phân tử.
B. Cơ quan tương đồng có nguồn gốc giống nhau, chức năng khác nhau, phản ánh quy luật tiến hóa phân li.
C. Ruột thừa, răng khôn, xương cùng ở người là cơ quan thoái hóa.
D. Vòi voi và vòi bạch tuộc là cơ quan tương đồng.
Caâu 90. Giả sử một đoạn nhiễm sắc thể có trình tự các gen là EFGH•IK ( dấu • là tâm động) bị đột biến
thành đoạn nhiễm sắc thể có trình tự các gen là EGFH•IK. Đây là đột biến cấu trúc thuộc dạng
A. đảo đoạn.
B. chuyển đoạn.
C. lặp đoạn.
D. mất đoạn.
Caâu 91. Vi khuẩn Rhizobium cộng sinh với cây họ đậu có khả năng cố định đạm vì chúng có loại enzim nào
sâu đây?
A. Restrictaza.
B. Ligaza.
C. ARN polimeraza.
D. Nitrôgenaza.
Caâu 92. Theo quan niệm hiện đại, thực chất của chọn lọc tự nhiên là
A. sự phát triển và sinh sản của những kiểu gen thích nghi hơn.
B. phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể.
C. sự sống sót của những cá thể thích nghi nhất.
D. củng cố ngẫu nhiên những biến dị có lợi, đào thải những biến dị có hại.
Trang 1/4- Mã đề thi 132

Caâu 93. Trong quá trình giảm phân của một loài động vật có kiểu gen
đã xảy ra hoán vị với tần số 20%.
Theo lý thuyết, giao tử AB của cá thể này có tỉ lệ bao nhiêu %?
A. 40.
B. 10.
C. 20.
D. 5.
Caâu 94. Mức phản ứng của cơ thể do yếu tố nào quy định?
A. Kiểu hình.
B. Kiểu gen.
C. Điều kiện cụ thể của môi trường.
D. Kiểu gen và điều kiện môi trường.
Caâu 95. Cơ thể có kiểu gen
giảm phân bình thường, nội dung nào sau đúng?
A. Nếu xảy ra hoán vị gen (tần số <50%) cho 4 loại giao tử AB, Ab, aB, ab với tỉ lệ như nhau.
B. Tỉ lệ giao tử AB luôn lớn hơn giao tử ab.
C. Nếu không xảy ra hoán vị gen cho 2 loại giao tử AB và ab.
D. Nếu xảy ra hoán vị gen thì giao tử Ab và aB có tỉ lệ khác nhau.
Caâu 96. Ở một quần thể đậu Hà Lan, xét một gen có hai alen (A và a), tần số alen A là 0,6. Theo lí thuyết,
tần số kiểu gen aa của quần thể này khi ở trạng thái cân bằng di truyền là bao nhiêu?
A. 0,36.
B. 0,6.
C. 0,48.
D. 0,16.
Caâu 97. Ở đậu Hà Lan, alen A quy định thân cao là trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp. Theo lí
thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có hai loại kiểu hình?
A. Aa x aa.
B. AA x aa.
C. AA x AA.
D. aa x aa.
Caâu 98. Hình bên mô tả giai đoạn nào của dịch mã ở sinh vật nhân thực?
A. Hoạt hóa axit amin.
B. Tổng hợp chuỗi polipeptit giai đoạn mở đầu.
C. Tổng hợp chuỗi polipeptit giai đoạn kết thúc.
D. Tổng hợp chuỗi polipeptit giai đoạn kéo dài.
Caâu 99. Theo lí thuyết, Phép lai (P) Aabb x aaBb cho bao nhiêu loại tổ hợp gen ở đời con?
A. 3.
B. 2.
C. 16.
D. 4.
Caâu 100. Tổng hợp các chất, tuần hoàn vật chất, phân giải và lắng đọng 1 phần vật chất là
A. một chu trình sinh địa hóa. 
B. một chu trình sinh sản.
C. vòng tuần hoàn kín hệ sinh thái.
D. quần xã sinh vật.
Caâu 101. Trong cơ chế điều hòa hoạt động opêron Lac, chất nào sau đây đóng vai trò như là chất cảm ứng vô
hiệu hóa protein ức chế?
A. Lipit.
B. ARN polimera za.
C. Kháng sinh.
D. Lactôzơ.
Caâu 102. Tiến hóa lớn là quá trình hình thành các nhóm phân loại nào sau?
A. Dưới loài.
B. Cùng loài.
C. Khác giới tính.
D. Trên loài.
Caâu 103. Động vật nào sau đây thức ăn được tiêu hóa trong túi tiêu hóa, hình thức tiêu hóa vừa nội bào vừa
ngoại bào?
A. Thủy tức.
B. Trùng roi.
C. Cá.
D. Châu chấu.
Caâu 104. Hình bên mô tả nhân tố tiến hóa nào sau?
A. Các yếu tố ngẫu nhiên.
B. Giao phối không ngẫu nhiên.
C. Di nhập gen.
D. Đột biến gen.
Caâu 105. Quá trình hình thành quần thể thích nghi nhanh hay chậm không phụ thuộc vào yếu tố nào sau?
A. Tốc độ sinh sản.
B. Khả năng phát sinh và tích lũy đột biến.
C. Nguồn dinh dưỡng của môi trường.
D. Áp lực chọn lọc tự nhiên.
Caâu 106. Cây tứ bội có kiểu gen nào sau đây cho giao tử lưỡng bội aa chiếm tỉ lệ 50%?
A. Aaaa.
B. AAaa.
C. AAAa.
D. aaaa.
Caâu 107. Giảm phân bình thường của cơ thể có kiểu gen AaXBXb tạo ra tối đa bao nhiêu loại giao tử?
Trang 2/4- Mã đề thi 132

A. 1.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
Caâu 108. Hóa thạch có vai trò nào sau đây ?
A. Cho sản phẩm có giá trị kinh tế cao.
B. Xác định được tuổi của đất.
C. Cung cấp bằng chứng trực tiếp về lịch sử phát triển của sinh giới.
D. Xác định được chu kì bán phân rã của chất phóng xạ.
Caâu 109. Trong chu kì hoạt động của tim người bình thường, ở vòng tuần hoàn nhỏ ngăn nào của tim đẩy
máu vào động mạch phổi?
A. Tâm thất trái.
B. Tâm nhĩ phải.
C. Tâm thất phải.
D. Tâm nhĩ trái.
Caâu 110. Phép lai nào sau đây ở đời con có tỉ lệ % kiểu gen AABb cao nhất?
A. AaBb x AaBb.
B. Aabb x AaBb.
C. AABB x AaBb.
D. AaBb x AaBB.
Caâu 111. Hình ảnh bên dưới thể hiện phương pháp nào
trong những phương pháp chọn, tạo giống thực vật?
A. Nuôi cấy hạt phấn.
B. Nuôi cấy mô.
C. Lai tế bào trần.
D. Gây đột biến.
Caâu 112. Đột biến gen, nội dung nào sau không đúng?
A. Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen.
B. Đột biến gen cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho chọn giống và tiến hóa.
C. Đột biến gen có lợi, có hại, trung tính nhưng đa số là vô hại.
D. Mức độ gây hại đột biến gen tùy thuộc môi trường và tổ hợp gen.
Caâu 113. Ở ruồi giấm Drosophilidae, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng.
Thống kê nhận thấy ở ruồi giấm có 5 kiểu gen quy định tính trạng màu mắt. Cho (P) ruồi giấm đực mắt trắng
giao phối với các con ruồi giấm cái mắt đỏ thu được F 1 tỉ lệ 9 mắt đỏ: 7 mắt trắng. Cho biết không xảy ra đột
biến, nếu cho F1 giao phối ngẫu nhiên thu được F 2. Kết luận sau đây có bao nhiêu nội dung đúng? I. F1 có tỉ lệ
kiểu hình 9 : 7 là kết quả của tương tác bổ sung; II. Gen quy định màu mắt nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X,
không có alen trên Y; III. Con đực mắt trắng cho 2 loại giao tử là 50%X A và 50% Y. Con cái mắt đỏ (P) cho 2
loại giao tử là 56,25% Xa và 43,75% XA; IV. F2 thu được kiểu hình có tỉ lệ: 9 ruồi cái mắt đỏ : 3 ruồi cái mắt
trắng : 3 ruồi đực mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt trắng.
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 4.
Caâu 114. Mối quan hệ trong quần xã, có bao nhiêu nội dung sau đúng ? I. Trong quần xã cạnh tranh cùng loài
là gây gắt nhất ; II. Quần xã có mối quan hệ là hỗ trợ và đối kháng ; III. Hải quỳ và cua kí cư là quan hệ hội
sinh ; IV. Mối quan hệ giữa 2 loài mà cả 2 loài cùng có lợi có thể là cộng sinh hoặc hợp tác.
A. 1.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
Caâu 115. Một quần thể thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng.
Thế hệ xuất phát (P) của quần thể này có thành phần kiểu gen là: 0,5 AA : 0,4 Aa : 0,1 aa. Theo lí
thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Nếu quần thể này giao phấn ngẫu nhiên thì thành phần
kiểu gen ở F1 là: 0,36 AA : 0,48 Aa : 0,16 aa; II. Nếu cho tất cả các cây hoa đỏ ở P giao phấn ngẫu nhiên
thì thu được F1 có 91% số cây hoa đỏ; III. Nếu cho tất cả các cây hoa đỏ ở P tự thụ phấn thì thu được F 1
có 1/9 số cây hoa trắng; IV. Nếu quần thể này tự thụ thì thành phần kiểu gen ở F 1 là: 0,6 AA : 0,2 Aa :
0,2 aa.
A. 1.
B. 3.
C. 4.
D. 2.
Caâu 116. Ở một loài động vật, sự có mặt của của hai gen trội A và B trong cùng kiểu gen quy định màu đỏ,
thiếu một trong hai gen trội thì lông có màu vàng, kiểu gen đồng hợp lặn quy định màu trắng. Cho hai cá thể
lông vàng giao phối với nhau, tất cả các cá thể đời con đều có lông đỏ. Cho các cá thể F 1 giao phối tự do được
F2, tính theo lý thuyết ở F2 cá thể thuần chủng về lông vàng có tỉ lệ bao nhiêu %?
A. 12,5.
B. 18,5.
C. 25.
D. 6,25.
Trang 3/4- Mã đề thi 132

Caâu 117. Có bao nhiêu đặc điểm sau đây là đúng khi nói về dòng năng lượng trong hệ sinh thái? I. Sinh vật
đóng vai trò quan trọng nhất trong việc truyền năng lượng từ môi trường vô sinh vào chu trình dinh dưỡng là
các sinh vật phân giải như vi khuẩn, nấm; II. Năng lượng được truyền trong hệ sinh thái theo chu trình tuần
hoàn và được sử dụng trở lại; III. Ở mỗi bậc dinh dưỡng, phần lớn năng lượng bị tiêu hao qua hô hấp, tạo
nhiệt, chất thải,... chỉ có khoảng 10% năng lượng truyền lên bậc dinh dưỡng cao hơn; IV. Trong hệ sinh thái,
năng lượng được truyền một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới sinh vật phân giải rồi trả lại
môi trường ở dạng nhiệt.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Caâu 118. Giả sử có 4 quần thể của một loài thú được kí hiệu là A, B, C, D có diện tích khu phân bố và mật độ
cá thể theo bảng sau:
Quần thể
A
B
C
D
Diện tích khu phân bố (ha) 120
150
70
100
Mật độ (cá thể/ha)
30
35
32
37
Cho biết diện tích khu phân bố của 4 quần thể không thay đổi, không có hiện tượng xuất cư và nhập cư. Theo
lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Quần thể D có kích thước lớn nhất; II. Kích thước quần thể
B lớn hơn kích thước quần thể A; III. Nếu kích thước quần thể C tăng 5%/năm thì sau 1 năm, mật độ cá thể
của quần thể này là 63,4 cá thể/ha; IV. Nếu kích thước quần thể A tăng 3%/năm thì sau 1 năm quần thể này
tăng thêm 215 cá thể.
A. 1.
B. 3.
C. 4.
D. 2.
Caâu 119. Hệ sinh thái rừng có vai trò quan trọng đối với các loài sinh vật và con người, nhưng rừng tự nhiên
đang bị suy giảm ở nhiều nơi trên thế giới. Ở một khu vực thượng lưu vốn có rừng nhưng đã bị chặt hết cây,
lượng nitơ mất đi do rửa trôi trung bình trong một năm khi hầu như không có thực vật sinh sống và được ghi
nhận là 60 g/m2. Một phần của khu vực này được khoanh vùng bảo vệ để cây phát triển tự nhiên và sử dụng
cho nghiên cứu về diễn thế sinh thái (khu vực thí nghiệm). Sinh khối thực vật và lượng nitơ mất đi trung bình
hằng năm được ghi nhận theo bảng sau:
0 (bắt
Thời gian (năm)
1
2
3
4
5
đầu)
16
Sinh khối thực vật (g/m2)
2
35
81
305 455
2
Lượng nitơ bị rửa trôi
60
27,2 12,5 5,2 4,8 4,6
Ở một khu vực rừng nguyên vẹn (khu vực đối chứng), sinh khối thực vật và lượng nitơ mất đi hằng năm là ổn
định; ở mức trung bình lần lượt là 720 g/m2 và 4,5 g/m2.
Có bao nhiêu nội dung sau đúng?
I. Nghiên cứu trên mô tả cho quá trình diễn thế thứ sinh; II. Sự phát triển của thực vật tương quan nghịch với
sự mất đi của nitơ; III. Thực vật có thể làm giảm dòng chảy khi mưa, giữ lại nước trong đất nhiều hơn, do đó
làm lượng nitơ bị rửa trôi thấp; IV. Nếu mở rộng khu vực bảo vệ ở vùng thượng lưu thì khả năng ô nhiễm
trong các hồ chứa ở vùng hạ lưu giảm
A. 1.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Caâu 120. Ở người, xét hai gen, mỗi gen có hai alen nằm trên hai cặp NST thường. Khi trong kiểu gen có
đồng thời hai loại alen trội A, B thì quy định bình thường; có một loại alen trội A thì quy định bệnh Q; có một
loại alen trội B hoặc không có alen trội nào thì quy định bệnh X. Phả hệ bên mô tả sự di truyền của hai bệnh
này trong các gia đình. Biết không phát sinh đột biến trong phả hệ, có bao nhiêu phát biểu sau đây về phả hệ
này là đúng?
I. Người (3) có kiểu gen có thể là Aabb hoặc AAbb; II. Người (6) có kiểu gen có thể là aaBb; III. Người (9)
kiểu gen là Aabb; IV. Người (10) có kiểu gen là aaBB.

Trang 4/4- Mã đề thi 132

A. 1.

B. 3.
C. 2.
D. 4.
----------------------------------- HEÁT -----------------------------

Trang 5/4- Mã đề thi 132
 
Gửi ý kiến