Đột biến gene

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Đại Đồng
Ngày gửi: 10h:41' 27-07-2024
Dung lượng: 779.3 KB
Số lượt tải: 124
Nguồn:
Người gửi: Lê Đại Đồng
Ngày gửi: 10h:41' 27-07-2024
Dung lượng: 779.3 KB
Số lượt tải: 124
Get 9.5+… Why not???
"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"
CHINH PHỤC KỲ THI TỐT NGHIỆP THPTQG 2025
OT4: ĐỘT BIẾN GENE
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh chọn 1 trong 4 đáp án A, B, C, D.
Câu 1: [LDD] Đột biến gene là gì?
A. Tạo ra những allele mới;
B. Sự biến đổi của một hay một số cặp nucleotide trong gene;
C. Sự biến đổi của 1 nucleotide trong gene;
D. Tạo nên những kiểu hình mới;
Câu 2: [LDD] Đột biến gene là:
A. Là sự biến đổi vật chất di truyền xảy ra trong cấu trúc phân tử của NST.
B. Là sự biến đổi kiểu hình thích nghi với môi trường.
C. Là sự biến đổi xảy ra trong phân tử DNA có liên quan đến 1 hoặc một số cặp NST.
D. Là những biến đổi trong cấu trúc của gene có liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotide.
Câu 3: [LDD] Những biến đổi trong cấu trúc của gene liên quan đến một cặp nucleotide gọi là?
A. Đột biến số lượng NST.
B. Đột biến cấu trúc NST.
C. Đột biến điểm.
D. Thể đột biến
Câu 4: [LDD] Các loại đột biến gene bao gồm:
A. Thêm một hoặc vài cặp base;
B. Thay thế một hoặc vài cặp base;
C. Bớt một hoặc vài cặp base;
D. Cả A, B, C;
Câu 5: [LDD] Các loại đột biến gene bao gồm:
A. 2 loại: thêm và mất
B. 2 loại: mất và thay thế
C. 3 loại: thêm, mất và thay thế
D. 3 loại: thêm, mất và đảo
Câu 6: [LDD] Thể đột biến là:
A. Cơ thể mang đột biến gene đó biểu hiện chỉ ở kiểu hình trội.
B. Cơ thể mang đột biến gene đó biểu hiện chỉ ở kiểu hình lặn.
C. Cơ thể mang đột biến gene đó biểu hiện chỉ ở kiểu hình trung gian.
D. Cơ thể mang đột biến gene đó biểu hiện chỉ ở kiểu hình.
Câu 7: [LDD] Thể đột biến là những cơ thể mang đột biến
A. đã biểu hiện ra kiểu hình.
B. gene hay đột biến nhiễm sắc thể.
C. nhiễm sắc thể.
D. gene.
Câu 8: [LDD] Đặc điểm nào sau đây không có ở đột biến thay thế 1 cặp nucleotide?
A. Chỉ liên quan tới 1 bộ ba
B. Dễ xảy ra hơn so với các dạng đột biến gene khỏe.
C. Làm thay đổi trình tự nucleotide của nhiều bộ ba.
D. Có thể không gây ảnh hưởng gì tới cơ thể sinh vật.
Câu 9: [LDD] Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gene không làm thay đổi số lượng nucleotide còn số
liên kết hidrogen của gene thì giảm?
A. Thay một cặp nucleotide G-C bằng cặp A-T
B. Thêm một cặp nucleotide
C. Thay cặp nucleotide A-T bằng cặp G-C
D. Thay cặp nucleotide A-T bằng cặp T-A
Câu 10: [LDD] Đột biến gene xảy ra ở sinh vật nào?
A. Sinh vật nhân sơ.
B. Sinh vật nhân thực đa bào.
C. Sinh vật nhân thực đơn bào.
D. Tất cả các loài sinh vật.
Câu 11: [LDD] Đột biến gene thường xảy ra khi
A. NST đóng xoắn
B. Dịch mã
C. DNA nhân đôi
D. Phiên mã
Câu 12: [LDD] Trong trường hợp nào một đột biến gene trở thành thể đột biến:
A. Gene đột biến lặn xuất hiện ở trạng thái đồng hợp tử.
B. Gene đột biến trội.
C. Gene đột biến lặn nằm trên NST X không có allele trên NST Y, cơ thể mang đột biến là cơ thể mang cặp
NST giới tính XY.
D. Tất cả đều đúng.
1
Le Dai Dong
Get 9.5+… Why not???
"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"
Câu 13: [LDD] Trong trường hợp nào một đột biến gene sẽ không trở thành thể đột biến
A. Gene đột biến lặn xuất hiện ở trạng thái đồng hợp tử
B. Đột biến gene lặn xuất hiện ở trạng thái dị hơp tử
C. Gene đột biến lặn nằm trên NST X không có allele trên NST Y, cơ thể mang đột biến là cơ thể mang cặp
NST giới tính XY
D. Gene đột biến trội
Câu 14: [LDD] Tại sao đột biến gene có tần số thấp nhưng lại thường xuyên xuất hiện trong quần thể giao phối?
A. Vì vốn gene trong quần thể rất lớn
B. Vì gene có cấu trúc kém bền vững.
C. Vì tác nhân gây đột biến rất nhiều.
D. Vì NST bắt cặp và trao đổi chéo trong nguyên phân.
Câu 15: [LDD] Tại sao dạng mất hoặc thêm một cặp nucleotide làm thay đổi nhiều nhất về cấu trúc protein?
A. Do phá vở trạng thái hài hoà sẵn có ban đầu của gene.
B. Sắp xếp lại các bộ ba từ điểm bị đột biến đến cuối gene dẫn đến sắp xếp lại trình tự các amino acid từ mã
bộ ba bị đột biến đến cuối chuỗi polypeptide.
C. Làm cho enzyme sửa sai không hoạt động được
D. Làm cho quá trình tổng hợp protein bị rối loạn.
Câu 16: [LDD] Những dạng đột biến gene nào thường gây hậu quả nghiêm trọng cho sinh vật?
A. Mất và thay thế 1 cặp nucleotide ở vị trí số 1 trong bộ ba mã hóa.
B. Thêm và thay thế 1 cặp nucleotide.
C. Mất và thay thế 1 cặp nucleotide ở vị trí số 3 trong bộ ba mã hóa.
D. Mất và thêm 1 cặp nucleotide.
Câu 17: [LDD] Căn cứ vào trình tự của các nucleotide trước và sau đột biến của đoạn gene sau, hãy cho biết dạng
đột biến:
Trước đột biến
ATTGCCTCCAAGACT
TAACGGAGGTTCTGA
Sau đột biến
ATTGCCTACAAGACT
TAACGGATGTTCTGA
A. Mất một cặp nucleotide.
B. Thêm một cặp nucleotide
C. Thay một cặp nucleotide.
D. Đảo vị trí một cặp nucleotide.
Câu 18: [LDD] Căn cứ vào trình tự của các nucleotide trước và sau đột biến của đoạn gene sau, hãy cho biết dạng
đột biến:
Trước đột biến
ATTGCCTCCAAGACT
TAACGGAGGTTCTGA
Sau đột biến
ATTGCCTCCAAGACGT
TAACGGAGGTTCTGCA
A. Mất một cặp nucleotide.
B. Thêm một cặp nucleotide.
C. Thay một cặp nucleotide.
D. Đảo vị trí một cặp nucleotide.
Câu 19: [LDD] Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gene không làm thay đổi số lượng nucleotide còn số
liên kết hydrogen của gene thì giảm?
A. Thay một cặp nucleotide G-C bằng cặp A-T.
B. Thêm một cặp nucleotide.
C. Thay cặp nucleotide A-T bằng cặp G-C.
D. Thay cặp nucleotide A-T bằng cặp T-A.
Câu 20: [LDD] Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gene không làm thay đổi số lượng nucleotide còn số
liên kết hydrogen của gene thì tăng?
A. Thay một cặp nucleotide G-X bằng cặp A-T.
B. Thêm một cặp nucleotide.
C. Thay cặp nucleotide A-T bằng cặp G-C.
D. Thay cặp nucleotide A-T bằng cặp T-A.
Câu 21: [LDD] Dạng đột biến nào sau đây làm tăng số liên kết hydrogen trong gene nhưng không làm tăng số
nucleotide của gene?
A. Đột biến thay thế cặp nucleotide A-T bằng cặp G-C.
B. Đột biến mất 1 cặp nucleotide loại A-T.
C. Đột biến thay thế cặp nucleotide G-C bằng cặp A-T.
D. Đột biến thêm 1 cặp nucleotide loại G-C.
2
Le Dai Dong
Get 9.5+… Why not???
"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"
Câu 22: [LDD] Phân tử mRNA được tổng hợp từ 1 gene đột biến có số ribonucleotide loại G giảm 1, các loại
còn lại không thay đổi so với trước đột biến. Dạng đột biến nào sau đây đã xảy ra ở gene nói trên?
A. Thêm 1 cặp nucleotide loại G-C.
B. Thêm 1 cặp nucleotide loại A-T.
C. Mất 1 cặp nucleotide loại G-C.
D. Mất 1 cặp nucleotide loại A-T.
Câu 23: [LDD] Phân tử mRNA được tổng hợp từ 1 gene đột biến có số ribonucleotide loại A tăng 1, các loại còn
lại không thay đổi so với trước đột biến. Dạng đột biến nào sau đây đã xảy ra ở gene nói trên?
A. Thêm 1 cặp nucleotide loại G-C
B. Thêm 1 cặp nucleotide loại A-T
C. Mất 1 cặp nucleotide loại G-C
D. Mất 1 cặp nucleotide loại A-T
Câu 24: [LDD] Đột biến ở vị trí nào trong gene làm cho quá trình dịch mã không thực hiện được ?
A. Đột biến ở mã mở đầu.
B. Đột biến ở bộ ba ở giữa gene.
C. Đột biến ở mã kết thúc.
D. Đột biến ở bộ ba giáp mã kết thúc.
Câu 25: [LDD] Đột biến ở mã mở đầu làm cho gene?
A. Gene không bị ảnh hưởng nhiều
B. Gene không phiên mã được
C. Gene phiên mã nhiều bất thường
D. Gene phiên mã nhưng chuỗi polipeptide tạo thành bị thay đổi nhiều so với chuối gốc
Câu 26: [LDD] Những đột biến nào là đột biến dịch khung
A. Mất và thêm nucleotide.
B. Thêm và thay thế nucleotide.
C. Mất và đảo nucleotide.
D. Chuyển đổi vị trí 1 cặp nucleotide.
Câu 11: [LDD] Những đột biến nào là đột biến dịch khung
A. Mất một cặp nucleotide.
B. Thêm hai cặp nucleotide.
C. Thêm một cặp nucleotide.
D. Cả 3 đột biến trên.
Câu 27: [LDD] Dạng đột biến nào sau đây là đột biến đồng nghĩa?
A. Đột biến thay thế 1 cặp nucleotide không làm thay đổi amino acid ở chuỗi polipeptide.
B. Đột biến thay thế 1 cặp nucleotide làm thay đổi 1 amino acid ở chuỗi polipeptide.
C. Đột biến gene làm xuất hiện mã kết thúc.
D. Đột biến mất hoặc thêm 1 cặp nucleotide làm thay đổi nhiều amino acid ở chuỗi polipeptide.
Câu 28: [LDD] Dạng đột biến nào sau đây là đột biến đồng nghĩa?
A. Đột biến gene làm xuất hiện mã kết thúc.
B. Đột biến thay thế 1 cặp nucleotide làm thay đổi 1 amino acid ở chuỗi polipeptide.
C. Đột biến thay thế 1 cặp nucleotide không làm thay đổi amino acid do bộ ba đó mã hóa.
D. Đột biến dịch khung.
Câu 29: [LDD] Đột biến thay thế cặp nucleotid này bằng cặp nucleotide khác nhưng trình tự amino acid vẫn
không bị thay đổi mà chỉ thay đổi số lượng chuỗi polipeptide được tạo ra. Nguyên nhân là do:
A. Đột biến xảy ra ở vùng kết thúc.
B. Mã di truyền có tính thoái hóa.
C. Đột biến xảy ra ở vùng promoter.
D. Đột biến xảy ra ở vùng intron.
Câu 30: [LDD] Đột biến thay thế cặp nucleotide này bằng cặp nucleotide khác nhưng trình tự amino acid vẫn
không bị thay đổi mà chỉ thay đổi độ dài chuỗi polipeptide được tạo ra. Nguyên nhân là do:
A. Đột biến xảy ra ở vùng kết thúc
B. Đột biến làm xuất hiện mã kết thúc
C. Đột biến xảy ra ở vùng promoter
D. Đột biến xảy ra ở vùng intron.
Câu 31: [LDD] Ở Người, đột biến gây biến đổi tế bào hồng cầu bình thường thành tế bào hồng cầu lưỡi liềm là
dạng đột biến
A. Lặp đoạn NST.
B. Mất hoặc thêm một cặp nucleotide.
C. Mất đoạn NST.
D. Thay thế một cặp nucleotide.
Câu 32: [LDD] Khi nói về đột biến gene, kết luận nào sau đây sai?
A. Đột biến gene được gọi là biến dị di truyền vì tất cả các đột biến gene đều được di truyền cho đời sau
B. Trong điều kiện không có tác nhân đột biến thì vẫn có thể phát sinh đột biến gene.
C. Tần số đột biến gene phụ thuộc vào cường độ, liều lượng của tác nhân gây đột biến và đặc điểm cấu trúc
của gene.
D. Trong trường hợp một gene quy định một tính trạng, cơ thể mang đột biến gene trội luôn được gọi là thể
đột biến.
3
Le Dai Dong
Get 9.5+… Why not???
"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"
Câu 33: [LDD] Nhận định nào sau đây không đúng khi phát biểu về đột biến gene?
A. Đột biến gene khi phát sinh sẽ được tái bản qua cơ chế tự nhân đôi của DNA
B. Đột biến gene có khả năng di truyền cho thế hệ sau.
C. Đột biến gene là những biến đổi nhỏ xảy ra trên phân tử DNA
D. Đột biến gene khi phát sinh đều được biểu hiện ngay ra kiểu hình của cá thể.
Câu 34: [LDD] Xét 1 phần của chuỗi polipeptide có trình tự aa như sau: Met-Ala- Arg-Leu-Lyz-Thr-ProAla...Thể đột biến về gene này có dạng: Met-Ala- Gly – Glu- Thr-Pro-Ala... Đột biến thuộc dạng:
A. Đảo vị trí 3 cặp nucleotide.
B. Mất 3 cặp nucleotide thuộc 2 bộ ba kế tiếp.
C. Mất 3 cặp nucleotide thuộc 1 bộ ba.
D. Mất 3 cặp nucleotide thuộc 3 bộ ba kế tiếp.
Câu 35: [LDD] Xét 1 phần của chuỗi polipeptide có trình tự aa như sau: Met-Ala- Arg-Leu-Lyz-Thr-ProAla...Thể đột biến về gene này có dạng: Met-Ala- Arg – Glu- Thr-Pro-Ala... Đột biến thuộc dạng:
A. Đảo vị trí 3 cặp nu.
B. Mất 3 cặp nu thuộc 2 bộ ba kế tiếp.
C. Mất 3 cặp nu thuộc 1 bộ ba.
D. Mất 3 cặp nu thuộc 3 bộ ba kế tiếp.
Câu 37: [LDD] Có một trình tự mARN [5' -AUG GGG UGC UCG UUU - 3'] mã hóa cho một đoạn polipeptide
gồm 5 amino acid. Dạng đột biến nào sau đây dẫn đến việc chuỗi polipeptide hoàn chỉnh được tổng hợp từ
trình tự mRNA do gene đột biến tổng hợp chỉ còn lại 2 amino acid?
A. Thay thế nucleotide thứ 5 tính từ đầu 5' trên mạch gốc của đoạn gene tương ứng bằng thymine
.
B. Thay thế nucleotide thứ 9 tính từ đầu 3' trên mạch gốc của đoạn gene tương ứng bằng adenine.
C. Thay thế nucleotide thứ 9 tính từ đầu 3' trên mạch gốc của đoạn gene tương ứng bằng thymine
D. Thay thế nucleotide thứ 11 tính từ đầu 5' trên mạch gốc của đoạn gene tương ứng bằng thymine.
Câu 38: [LDD] Gene A bị đột biến thành gene a. Protein do gene a tổng hợp kém protein do gene A tổng hợp 1
amino acid và trong thành phần xuất hiện 2 amino acid mới. Phát biểu nào dưới đây là không phù hợp với
trường hợp trên:
A. Gene A bị đột biến mất 3 cặp nucleotide.
B. Gene A bị mất 3 cặp nucleotide không liên tiếp nhau.
C. Gene A bị đột biến mất 3 cặp nucleotide thuộc 2 bộ ba liên tiếp nhau.
D. Số liên kết hydrogen của gene a kém gene A.
Câu 39: [LDD] Gene A bị đột biến thành gene a. Protein do gene a tổng hợp kém protein do gene A tổng hợp 2
amino acid và trong thành phần xuất hiện 1 amino acid mới. Phát biểu nào dưới đây phù hợp với trường hợp
trên:
A. Gene A bị đột biến mất 3 cặp nucleotide.
B. Gene A bị mất 6 cặp nucleotide không liên tiếp nhau.
C. Gene A bị đột biến mất 6 cặp nucleotide thuộc 2 bộ ba liên tiếp nhau.
D. Gene A bị đột biến thay thế làm xuất hiện mã kết thúc ở bộ ba trước mã kết thúc.
Câu 40: [LDD] Gene A có chiều dài 476nm và có 3400 liên kết hydrogen bị đột biến thành allele a. Cặp gene Aa
tự nhân đôi liên tiếp hai lần tạo ra các gene con. Trong 2 lần nhân đôi, môi trường nội bào đã cung cấp 4803
nucleotide loại adenine và 3597 nucleotide loại guanine. Dạng đột biến đã xảy ra với gene A là:
A. Thay thế một cặp G-C bằng cặp A-T
B. Thay thế một cặp A-T bằng cặp G-C
C. Mất một cặp A-T
D. Mất một cặp G-C
Câu 41: [LDD] Gene A có chiều dài 476nm và có 3400 liên kết hidro bị đột biến thành allele a. Cặp gene Aa tự
nhân đôi liên tiếp hai lần tạo ra các gene con. Trong 2 lần nhân đôi, môi trường nội bào đã cung cấp 4797
nucleotide loại adenin và 3603 nucleotide loại guanin. Dạng đột biến đã xảy ra với gene A là:
A. Thay thế một cặp G-C bằng cặp A-T
B. Thay thế một cặp A-T bằng cặp G-C
C. Mất một cặp A-T
D. Mất một cặp G-C
4
Le Dai Dong
Get 9.5+… Why not???
"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"
Câu 42: [LDD] Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây sai?
A. Đột biến thay thế 1 cặp nucleotide có thể không làm thay đổi tỉ lệ (A + T)/(G + C) của gene.
B. Đột biến điểm có thể không gây hại cho thể đột biến.
C. Đột biến gene có thể làm thay đổi số lượng liên kết hydrogen của gene.
D. Những cơ thể mang allele đột biến đều là thể đột biến.
Câu 43: [LDD] Trong các phát biểu về đột biến gene dưới đây, có bao nhiêu phát biểu đúng?
I. Trong điều kiện không có tác nhân đột biến thì vẫn có thể phát sinh đột biến gene.
II. Gene ở tế bào chất bị đột biến thành gene lặn thì kiểu hình đột biến luôn được biểu hiện.
III. Cơ thể mang đột biến gene lặn ở trạng thái dị hợp không được gọi là thể đột biến.
IV. Đột biến gene luôn dẫn tới làm thay đổi cấu trúc và chức năng của protein.
V. Nếu gene bị đột biến dạng thay thế một cặp nucleotide thì không làm thay đổi tổng liên kết hydrogen của gene.
A. 1
B. 4
C. 5
D. 2
Câu 44: [LDD] Khi nói về đột biến gene, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?
I. Một gene nếu bị đột biến 15 lần thì sẽ tạo ra tối đa 15 allele mới.
II. Đột biến gene xảy ra ở mọi vị trí của gene đều không làm ảnh hưởng tới phiên mã.
III. Đột biến làm tăng tổng liên kết hydrogen của gene thì luôn làm tăng chiều dài của gene.
IV. Ở gene đột biến, hai mạch của gene không liên kết theo nguyên tắc bổ sung.
A. 2
B. 3
C. 1
D. 4
Câu 45: [LDD] Nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Đột biến gene có hại sẽ bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể.
B. Đột biến gene có thể tạo ra allele mới trong quần thể.
C. Đột biến gene một khi đã phát sinh sẽ được truyền cho thế hệ sau.
D. Đột biến gene chỉ liên quan đến một cặp nucleotide.
Câu 46: [LDD] Khi nói về đột biến gene, kết luận nào sau đây sai?
A. Đột biến gene được gọi là biến dị di truyền vì tất cả các đột biến gene đều được di truyền cho đời sau.
B. Trong trường hợp một gene quy định một tính trạng, cơ thể mang gene đột biến trội được gọi là thể đột biến.
C. Tần số đột biến gene phụ thuộc vào cường độ, liều lượng của tác nhân gây đột biến và đặc điểm cấu trúc
của gene
D. Trong điều kiện không có tác nhân đột biến thì vẫn có thể phát sinh đột biến gene.
Câu 47: [LDD] Một đột biến gene xảy ra do thay thế một cặp nucleotide có thể không làm thay đổi khả năng
thích nghi của cơ thể sinh vật. Có bao nhiêu trường hợp đột biến sau đây có thể không đảm bảo được khả năng
đó?
I. Đột biến xảy ra ở mã mở đầu của một gene thiết yếu.
II. Đột biến thay thế 1 cặp nucleotide làm bộ ba mã hóa này chuyển thành một bộ ba mã hóa khác, nhưng cả
hai bộ ba đều cùng mã hóa cho một loại amino acid.
III. Đột biến thay thế 1 cặp nucleotide làm xuất hiện một bộ ba mã hóa mới, dẫn đến sự thay đổi một amino
acid trong phân tử protein, làm thay đổi chức năng và hoạt tính của protein.
IV. Đột biến thay thế nucleotide xảy ra trong vùng không mã hóa của gene.
V. Đột biến làm xuất hiện bộ ba 3'ATT5' ở mạch mã gốc trong vùng mã hóa gần bộ ba mở đầu.
A. 2.
B. 1.
C. 4.
D. 3.
Câu 48: [LDD] Các tác nhân đột biến có thể gây ra đột biến gene qua cách nào sau đây:
A. Kết cặp không đúng với các nitrogenous base dạng hiếm trong tái bản DNA.
C. Kết cặp nhầm với 5- bromo uracil.
D. Acridine chèn vào mạch mới đang tổng hợp.
D. Cả A, B và C.
Câu 49: [LDD] Trong quá trình nhân đôi DNA, Guanin dạng hiếm gặp bắt đôi với nucleotide bình thường nào
dưới đây có thể tạo nên đột biến gene?
A. Adenine.
B. 5-BU.
C. Thymine.
D. Cytosine.
Câu 50: [LDD] Khi sử dụng chất 5BU (chất đồng đẳng của Thymine) có thể gây đột biến theo hướng chủ yếu là:
A. thay thế cặp G-C bằng cặp A-T.
B. thay thế cặp G-C bằng cặp C-G.
5
Le Dai Dong
Get 9.5+… Why not???
"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"
C. thay thế cặp A-T bằng cặp G-C.
D. thay thế cặp A-T bằng cặp T-A.
Câu 51: [LDD] Nếu có một Nitrogenuos base hiếm tham gia vào quá trình nhân đôi của một phân tử DNA thì
có thể phát sinh đột biến dạng
A. thay thế một cặp nucleotide.
B. thêm một cặp nucleotide.
C. mất một cặp nucleotide.
D. đảo một cặp nucleotide.
Câu 11: [LDD] Đột biến tiền phôi là loại đột biến :
A. Xảy ra trong quá trình thụ tinh tạo hợp tử.
B. Xảy ra trong quá trình phát sinh giao tử.
C. Xảy ra trong các lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử (giai đoạn 2-8 tế bào).
D. Cả A, B và C đều đúng.
Câu 52: [LDD] Đột biến xảy ra trong các lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử là:
A. Đột biến soma.
B. Đột biến tiền phôi C. Thể đột biến.
D. Đột biến giao tử.
Câu 53: [LDD] Đột biến gene có thể làm xuất hiện
A. Các allele mới.
B. Các tế bào mới.
C. Các NST mới.
D. Các tính trạng mới.
Câu 54: [LDD] Đột biến gene không thể làm xuất hiện
A. Các allele mới.
B. Các tế bào mới.
C. Chuỗi polipeptide mới.
D. Trạng thái mới của một tính trạng.
Câu 55: [LDD] Phát biểu nào sau đây về đột biến gene là đúng?
A. Tạo ra nhiều locus gene mới, cung cấp nguyên liệu cho chọn giống và tiến hóa
B. Chỉ xảy ra dưới tác động của các tác nhân gây đột biến.
C. Xét ở mức độ phân tử phần nhiều đột biến điểm thường vô hại (trung tính).
D. Hậu quả đột biến gene phụ thuộc vào cường độ, liều lượng loại tác nhân gây đột biến và đặc điểm cấu trúc
của gene.
Câu 56: [LDD] Cho các đặc điểm:
I. Làm phát sinh allele mới.
II. Phát sinh trong quá trình phân bào.
III. Cung cấp nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa và chọn giống.
IV. Làm thay đổi tần số allele và thành phần kiểu gene của quần thể.
Dạng biến dị có đầy đủ các đặc điểm trên là
A. Đột biến cấu trúc NST.
B. Đột biến gene.
C. Đột biến số lượng NST.
D. Biến dị tổ hợp.
Câu 57: [LDD] Phát biểu nào sau đây đúng về đột biến gene?
A. Chỉ những đột biến gene xảy ra ở tế bào sinh dục mới gây ảnh hưởng đến sức sống của sinh vật.
B. Đột biến chỉ có thể xảy ra khi có tác động của các nhân tố gây đột biến.
C. Đột biến thay thế cặp nucleotide trong gene sẽ dẫn đến mã di truyền bị đọc sai kể từ vị trí xảy ra đột biến.
D. Nitrogenous Base dạng hiếm khi tham gia vào quá trình nhân đôi DNA có thể làm phát sinh đột biến gene.
Câu 58: [LDD] Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Đột biến gene làm thay đổi tần số allele của quần thể theo một hướng xác định.
B. Giá trị thích nghi của gene đột biến phụ thuộc vào môi trường sống.
C. Đột biến gene cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho quá trình tiến hóa
D. Tốc độ đột biến gene phụ thuộc vào cường độ tác nhân gây đột biến.
Câu 59: [LDD] Khi nói về đột biến gene, các phát biểu nào sau đây đúng?
I. Đột biến thay thế một cặp nucleotide luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã.
II. Đột biến gene tạo ra các allele mới làm phong phú vốn gene của quần thể.
III. Đột biến điểm là dạng đột biến gene liên quan đến một cặp nucleotide.
IV. Đột biến gene làm thay đổi cấu trúc của gene
V. Mức độ gây hại của allele đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gene và điều kiện môi trường.
A. II, III, IV,V.
B. II, III, V.
C. I, II, III, V.
D. I, II, IV.
6
Le Dai Dong
Get 9.5+… Why not???
"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"
Câu 60: [LDD] Những loại đột biến gene nào sau đây ít gây hậu quả nghiêm trọng hơn cho sinh vật?
A. Thay thế và mất 1 cặp nucleotide.
B. Chuyển đổi vị trí và mất 1 cặp nucleotide.
C. Thay thế và chuyển đổi vị trí của 1 cặp nucleotide.
D. Thay thế và thêm 1 cặp nucleotide.
Câu 61: [LDD] Dạng đột biến gene gây hậu quả lớn nhất về mặt cấu trúc của gene là?
A. đảo vị trí 2 cặp nucleotide.
B. mất 1 cặp nucleotide đầu tiên.
C. mất 3 cặp nucleotide trước mã kết thúc
D. thay thế 1 nucleotide này bằng 1 cặp nucleotide khác
Câu 62: [LDD] Trong các trường hợp đột biến mất cặp nucleotide sau đây, trường hợp nào thường dẫn tới hậu
quả nghiêm trọng hơn?
A. Mất 3 cặp nucleotide liền nhau
B. Mất 2 cặp nucleotide.
C. Mất 1 cặp nucleotide ở bộ ba trước mã kết thúc D. Mất 1 cặp nucleotide ở bộ ba thứ 2
Câu 63: [LDD] Trong các trường hợp đột biến mất cặp nucleotide sau đây, trường hợp thường dẫn tới hậu quả
nghiêm trọng hơn?
A. Mất 3 cặp nucleotide liền nhau.
B. Mất 2 cặp nucleotide không liền kề nhau.
C. Thay thế 1 cặp nucleotide ở bộ ba mở đầu.
D. Thay thế 1 cặp nucleotide ở bộ ba trước mã kết thúc.
Câu 64: [LDD] Loại đột biến gene nào sau đây không được di truyền bằng con đường sinh sản hữu tính?
A. Đột biến giao tử
B. Đột biến tiền phôi
C. Đột biến ở hợp tử
D. Đột biến soma
Câu 65: [LDD] Loại đột biến gene nào sau đây truyền được sang đời còn?
A. Đột biến ở tinh trùng.
B. Đột biến ở hợp tử.
C. Đột biến ở trứng
D. Cả ba đột biến trên.
Câu 66: [LDD] Trong điều kiện gene trội lặn hoàn toàn, phát biểu nào sau đây đúng về sự biểu hiện kiểu hình
của đột biến gene trong đời cá thể?
A. Đột biến gene trội chỉ biểu hiện khi ở thể đồng hợp.
B. Đột biến gene trội biểu hiện khi ở thể đồng hợp và ở thể dị hợp.
C. Đột biến gene lặn chỉ biểu hiện ở thể dị hợp.
D. Đột biến gene lặn không biểu hiện được
Câu 67: [LDD] Trong điều kiện gene trội lặn hoàn toàn, phát biểu nào sau đây sai về sự biểu hiện kiểu hình của
đột biến gene trong đời cá thể?
A. Đột biến gene lặn chỉ biểu hiện khi ở thể đồng hợp.
B. Đột biến gene trội biểu hiện khi ở thể đồng hợp và ở thể dị hợp.
C. Đột biến gene lặn không biểu hiện ở thể đồng hợp.
D. Cả ba ý trên.
Câu 68: [LDD] Để một đột biến gene lặn có điều kiện biểu hiện thành kiểu hình trong một quần thể giao phối
cần:
A. Gene lặn đó bị đột biến trở lại thành allele trội và biểu hiện ngay thành kiểu hình.
B. Allele tương ứng bị đột biến thành allele lặn, làm xuất hiện kiểu gene đồng hợp lặn và biểu hiện thành kiểu
hình.
C. Qua giao phối để tăng số lượng cá thể dị hợp và tạo điều kiện cho các gene tổ hợp với nhau làm xuất hiện
kiểu gene đồng hợp lặn.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 69: [LDD] Một đột biến gene lặn sẽ không biểu hiện thành kiểu hình trong một quần thể giao phối trong
trường hợp:
A. Gene lặn đó bị đột biến trở lại thành allele trội và biểu hiện ngay thành kiểu hình.
B. Không có allele lặn nào khác
C. Qua giao phối để tạo điều kiện cho các gene tổ hợp với nhau làm xuất hiện kiểu gene đồng hợp lặn.
D. Allele tương ứng bị đột biến thành allele lặn, làm xuất hiện kiểu gene đồng hợp lặn và biểu hiện thành kiểu
hình.
7
Le Dai Dong
Get 9.5+… Why not???
"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"
Câu 70: [LDD] Khi nói về đột biến gene,có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng ?
I. Đột biến gene tạo ra các allele mới làm phong phú vốn gene của quần thể.
II. Đột biến điểm là dạng đột biến liên quan đến 1 số cặp nucleotide.
III. Đột biến gene tạo ra nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu cho quá trình tiến hóa.
IV. Mức độ gây hại của allele đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gene và điều kiện môi trường.
V. Hóa chất 5-Bromuracil gây đột biến mất một cặp nucleotide.
VI. Nucleotide hiếm có thể dẫn đến kết cặp sai trong quá trình nhân đôi DNA, gây đột biến thay thế một cặp
nucleotide.
A. 2
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 71: [LDD] Khi nói về đột biến gene, kết luận nào sau đây sai?
A. Đột biến gene được gọi là biến dị di truyền vì tất cả các đột biến gene đều được di truyền cho đời sau
B. Trong điều kiện không có tác nhân đột biến thì vẫn có thể phát sinh đột biến gene
C. Tần số đột biến gene phụ thuộc vào cường độ, liều lượng của tác nhân gây đột biến và đặc điểm cấu trúc
của gene
D. Trong trường hợp một gene quy định một tính trạng, cơ thể mang đột biến gene trội luôn được gọi là thể
đột biến.
Câu 11: [LDD] Trong các phát biểu sau đây về đột biến gene, có bao nhiêu phát biểu đúng?
I. Tần số đột biến gene trong tự nhiên thường rất thấp.
II. Gene đột biến có thể có hại trong môi trường này nhưng lại có thể vô hại hoặc có lợi trong môi trường khác.
III. Gene đột biến có hại trong tổ hợp gene này nhưng lại có thể trở nên vô hại hoặc có lợi trong tổ hợp gene
khác.
IV. Đa số đột biến gene là có hại khi biểu hiện.
A. 1
B. 4
C. 2
D. 3
Câu 72: [LDD] Một gene có cấu trúc dài 0,306μm. Do đột biến thay thế một cặp nucleotide này bằng một cặp
nucleotide khác tại vị trí nucleotide thứ 360 đã làm cho mã bộ ba tại đây trở thành mã không quy định amino
acid nào. Hãy cho biết phân tử protein do gene đột biến tổng hợp ít hơn phân tử protein ban đầu bao nhiêu
amino acid?
A. 120.
B. 119.
C. 118.
D. 180.
Câu 73: [LDD] Một gene có cấu trúc dài 0,306μm. Do đột biến thay thế một cặp nucleotide này bằng một cặp
nucleotide khác tại vị trí nucleotide thứ 354 đã làm cho mã bộ ba tại đây trở thành mã không quy định amino
acid nào. Hãy cho biết phân tử protein do gene đột biến tổng hợp ít hơn phân tử protein ban đầu bao nhiêu
amino acid?
A. 120.
B. 119.
C. 118.
D. 180.
Câu 74: [LDD] Sau đột biến, số liên kết hyđrô của gene giảm đi 2 liên kết, gene đã xảy ra đột biến nào sau đây?
A. Mất một cặp A-T
B. Mất một cặp G – C.
C. Thay thế hai cặp G-C bằng hai cặp A-T
D. Cả A và C
Câu 75: [LDD] Gene A bị đột biến thành gene a, hai gene này có chiều dài bằng nhau nhưng gene a hơn gene A
một liên kết hiđrô, chứng tỏ gene A đã xảy ra đột biến dạng:
A. Mất 1 cặp A - T.
B. Thêm 1 cặp G - C.
C. Thay thế cặp A - T bằng G - C.
D. Thay thế cặp G - C bằng cặp A - T.
Câu 76: [LDD] Dạng đột biến nào sau đây làm cho số liên kết hiđrô của gene tăng 2 liên kết?
A. Mất một cặp (A – T).
B. Thêm một cặp (A – T).
C. Thay thế cặp một (G – C) bằng cặp một (A – T).
D. Thêm một cặp (G – C)
Câu 77: [LDD] Một gene cấu trúc có chứa 1800 nucleotide và 20% số nucleotide loại A. Gene bị đột biến thay
thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-C. Số lượng từng loại nucleotide của gene sau đột biến là
A. A = T = 359, G = C = 541
B. A = T = 360, G = C = 540.
C. A = T = 361, G = C = 539
D. A = T = 359, G = C = 540
Câu 78: [LDD] Gene B có 390 guanine và có tổng số liên kết hydrogen là 1662, bị đột biến thay thế một cặp
nucleotide này bằng một nucleotide khác thành gene b. Gene b nhiều hơn gene B một liên kết hydrogen. Số
nucleotide mỗi loại của gene b là
8
Le Dai Dong
Get 9.5+… Why not???
"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"
A. A = T = 245; G = C = 391.
B. A = T = 251; G = C = 389.
C. A = T = 246; G = C = 390.
D. A = T = 247; G = C = 390.
Câu 79: [LDD] Một gene cấu trúc (B) dài 4080Å, có tỉ lệ A/G = 3/2. Gene này được xử lí bằng hóa chất 5-BU,
qua nhân đôi đã tạo ra một allele đột biến (b). Số lượng nucleotide từng loại của allele (b) là
A. A = T = 479; G = C = 721.
B. A = T = 721; G = C = 479.
C. A = T = 719; G = C = 481.
D. A = T = 481; G = C = 719.
Câu 80: [LDD] Một gene có chiều dài là 408nm và có 3100 liên kết hydrogen. Sau khi xử lí bằng 5-BU thành
công thì số nucleotide từng loại của gene đột biến là
A. A = T = 500; G = C = 700.
B. A = T = 503; G = C = 697.
C. A = T = 499; G = C = 701.
D. A = T = 501; G = C = 699.
Câu 81: [LDD] Xét một gene ở vi khuẩn E. Coli có chiều dài 4080A0và có 2868 liên kết hydrogen. Một đột biến
điểm làm gene B thành allele b. Gene đột biến có 2866 liên kết hydrogen. Khi cặp gene Bb nhân đôi một lần
thì số nucleotide mỗi loại mà môi trường cung cấp là
A. A = T = 1463, G = C = 936.
B. A = T = 1464, G = C = 936.
C. A = T = 1463, G = C = 934.
D. A = T = 1464, G = C = 938.
Câu 82: [LDD] Cho một đoạn mạch gốc DNA có trình tự các bộ ba tương ứng với thứ tự từ 6 đến 11 như sau:
3' ………AAG - TAT - GCC - AGC - ACA - CCC………..5'
Một đột biến đảo cặp nucleotide C-G của bộ ba thứ 6 với cặp T-A ở bộ ba thứ 7 của gene trên làm cho sẽ dẫn
đến kết quả:
A. Làm 2 amino acid tương ứng với vị trí mã thứ 6 và thứ 7 bị thay đổi.
B. Làm trình tự của các nucleotide bị thay đổi từ vị trớ mã thứ 6 trở về sau.
C. Làm trình tự của các nucleotide bị thay đổi từ vị trớ mã thứ 7 trở về sau.
D. Không làm thay đổi amino acid nào.
Câu 83: [LDD] Một đột biến gene làm mất 3 cặp nucleotide ở vị trí số 5, 10 và 31. Cho rằng ba bộ ba mới, ba bộ
ba cũ cùng mã hóa một loại amino acid và đột biến không làm ảnh hướng đến bộ ba kết thúc. Hậu quả của đột
biến trên là:
A. Mất 1 amino acid và làm thay đổi 10 amino acid đầu tiên của chuỗi polipeptide.
B. Mất 1 amino acid và làm thay đổi 10 amino acid liên tiếp sau amino acid thứ nhất của chuỗi polipeptide.
C. Mất 1 amino acid và làm thay đổi 9 amino acid liên tiếp sau amino acid thứ nhất của chuỗi polipeptide.
D. Mất 1 amino acid và làm thay đổi 9 amino acid đầu tiên của chuỗi polipeptide.
Câu 84: [LDD] Cho một đoạn mạch gốc DNA có trình tự các bộ ba tương ứng với thứ tự từ 6 đến 11 như sau:
3' ……………AGG-TAC-GCC-AGC-GCA-CCC………..5'
Một đột biến xảy ra ở bộ ba thứ 9 trên gene trên làm mất cặp nucleotide A-T sẽ làm cho trình tự của các
nucleotide trên mRNA như sau:
A. 3'...UCC-AUG-CGG-CGC-GUG-GG…5'
B. 5'…AGG-TAC-GCC-GCG-CAC-CC…3'
C. 5'...UCC-AUG-CGG-CCG-XGU-GGG…3'
D. 5'... UCC-AUG-CGG-CGC-GUG-GG …3'
Câu 85: [LDD] Cho một đoạn mạch gốc DNA có trình tự các bộ ba tương ứng với thứ tự như sau:
3' ……………AGG-TAC-GCC-AGC-GCA-CCC………..5'
(6) (7) (8) (9) (10) (11)
Một đột biến xảy ra ở bộ ba thứ 10 trên gene trên làm mất cặp nucleotide A-T sẽ làm cho trình tự của các
nucleotide trên mRNA như sau:
A. 3'...UCC-AUG-CGG-CGC-GUG-GG…5'.
B. 5'…AGG-TAC-GCC-GCG-CAC-CC…3'.
C. 5'... UCC-AUG-CGG-UCG-CGG-GG …3'.
D. 5'...UCC-AUG-CGG-CCG-CGU-GG…3'.
Câu 86: [LDD] Biến đổi trong dãy nucleotide của gene cấu trúc dẫn tới sự biến đổi nào sau đây?
A. Gene đột biế...
"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"
CHINH PHỤC KỲ THI TỐT NGHIỆP THPTQG 2025
OT4: ĐỘT BIẾN GENE
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh chọn 1 trong 4 đáp án A, B, C, D.
Câu 1: [LDD] Đột biến gene là gì?
A. Tạo ra những allele mới;
B. Sự biến đổi của một hay một số cặp nucleotide trong gene;
C. Sự biến đổi của 1 nucleotide trong gene;
D. Tạo nên những kiểu hình mới;
Câu 2: [LDD] Đột biến gene là:
A. Là sự biến đổi vật chất di truyền xảy ra trong cấu trúc phân tử của NST.
B. Là sự biến đổi kiểu hình thích nghi với môi trường.
C. Là sự biến đổi xảy ra trong phân tử DNA có liên quan đến 1 hoặc một số cặp NST.
D. Là những biến đổi trong cấu trúc của gene có liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotide.
Câu 3: [LDD] Những biến đổi trong cấu trúc của gene liên quan đến một cặp nucleotide gọi là?
A. Đột biến số lượng NST.
B. Đột biến cấu trúc NST.
C. Đột biến điểm.
D. Thể đột biến
Câu 4: [LDD] Các loại đột biến gene bao gồm:
A. Thêm một hoặc vài cặp base;
B. Thay thế một hoặc vài cặp base;
C. Bớt một hoặc vài cặp base;
D. Cả A, B, C;
Câu 5: [LDD] Các loại đột biến gene bao gồm:
A. 2 loại: thêm và mất
B. 2 loại: mất và thay thế
C. 3 loại: thêm, mất và thay thế
D. 3 loại: thêm, mất và đảo
Câu 6: [LDD] Thể đột biến là:
A. Cơ thể mang đột biến gene đó biểu hiện chỉ ở kiểu hình trội.
B. Cơ thể mang đột biến gene đó biểu hiện chỉ ở kiểu hình lặn.
C. Cơ thể mang đột biến gene đó biểu hiện chỉ ở kiểu hình trung gian.
D. Cơ thể mang đột biến gene đó biểu hiện chỉ ở kiểu hình.
Câu 7: [LDD] Thể đột biến là những cơ thể mang đột biến
A. đã biểu hiện ra kiểu hình.
B. gene hay đột biến nhiễm sắc thể.
C. nhiễm sắc thể.
D. gene.
Câu 8: [LDD] Đặc điểm nào sau đây không có ở đột biến thay thế 1 cặp nucleotide?
A. Chỉ liên quan tới 1 bộ ba
B. Dễ xảy ra hơn so với các dạng đột biến gene khỏe.
C. Làm thay đổi trình tự nucleotide của nhiều bộ ba.
D. Có thể không gây ảnh hưởng gì tới cơ thể sinh vật.
Câu 9: [LDD] Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gene không làm thay đổi số lượng nucleotide còn số
liên kết hidrogen của gene thì giảm?
A. Thay một cặp nucleotide G-C bằng cặp A-T
B. Thêm một cặp nucleotide
C. Thay cặp nucleotide A-T bằng cặp G-C
D. Thay cặp nucleotide A-T bằng cặp T-A
Câu 10: [LDD] Đột biến gene xảy ra ở sinh vật nào?
A. Sinh vật nhân sơ.
B. Sinh vật nhân thực đa bào.
C. Sinh vật nhân thực đơn bào.
D. Tất cả các loài sinh vật.
Câu 11: [LDD] Đột biến gene thường xảy ra khi
A. NST đóng xoắn
B. Dịch mã
C. DNA nhân đôi
D. Phiên mã
Câu 12: [LDD] Trong trường hợp nào một đột biến gene trở thành thể đột biến:
A. Gene đột biến lặn xuất hiện ở trạng thái đồng hợp tử.
B. Gene đột biến trội.
C. Gene đột biến lặn nằm trên NST X không có allele trên NST Y, cơ thể mang đột biến là cơ thể mang cặp
NST giới tính XY.
D. Tất cả đều đúng.
1
Le Dai Dong
Get 9.5+… Why not???
"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"
Câu 13: [LDD] Trong trường hợp nào một đột biến gene sẽ không trở thành thể đột biến
A. Gene đột biến lặn xuất hiện ở trạng thái đồng hợp tử
B. Đột biến gene lặn xuất hiện ở trạng thái dị hơp tử
C. Gene đột biến lặn nằm trên NST X không có allele trên NST Y, cơ thể mang đột biến là cơ thể mang cặp
NST giới tính XY
D. Gene đột biến trội
Câu 14: [LDD] Tại sao đột biến gene có tần số thấp nhưng lại thường xuyên xuất hiện trong quần thể giao phối?
A. Vì vốn gene trong quần thể rất lớn
B. Vì gene có cấu trúc kém bền vững.
C. Vì tác nhân gây đột biến rất nhiều.
D. Vì NST bắt cặp và trao đổi chéo trong nguyên phân.
Câu 15: [LDD] Tại sao dạng mất hoặc thêm một cặp nucleotide làm thay đổi nhiều nhất về cấu trúc protein?
A. Do phá vở trạng thái hài hoà sẵn có ban đầu của gene.
B. Sắp xếp lại các bộ ba từ điểm bị đột biến đến cuối gene dẫn đến sắp xếp lại trình tự các amino acid từ mã
bộ ba bị đột biến đến cuối chuỗi polypeptide.
C. Làm cho enzyme sửa sai không hoạt động được
D. Làm cho quá trình tổng hợp protein bị rối loạn.
Câu 16: [LDD] Những dạng đột biến gene nào thường gây hậu quả nghiêm trọng cho sinh vật?
A. Mất và thay thế 1 cặp nucleotide ở vị trí số 1 trong bộ ba mã hóa.
B. Thêm và thay thế 1 cặp nucleotide.
C. Mất và thay thế 1 cặp nucleotide ở vị trí số 3 trong bộ ba mã hóa.
D. Mất và thêm 1 cặp nucleotide.
Câu 17: [LDD] Căn cứ vào trình tự của các nucleotide trước và sau đột biến của đoạn gene sau, hãy cho biết dạng
đột biến:
Trước đột biến
ATTGCCTCCAAGACT
TAACGGAGGTTCTGA
Sau đột biến
ATTGCCTACAAGACT
TAACGGATGTTCTGA
A. Mất một cặp nucleotide.
B. Thêm một cặp nucleotide
C. Thay một cặp nucleotide.
D. Đảo vị trí một cặp nucleotide.
Câu 18: [LDD] Căn cứ vào trình tự của các nucleotide trước và sau đột biến của đoạn gene sau, hãy cho biết dạng
đột biến:
Trước đột biến
ATTGCCTCCAAGACT
TAACGGAGGTTCTGA
Sau đột biến
ATTGCCTCCAAGACGT
TAACGGAGGTTCTGCA
A. Mất một cặp nucleotide.
B. Thêm một cặp nucleotide.
C. Thay một cặp nucleotide.
D. Đảo vị trí một cặp nucleotide.
Câu 19: [LDD] Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gene không làm thay đổi số lượng nucleotide còn số
liên kết hydrogen của gene thì giảm?
A. Thay một cặp nucleotide G-C bằng cặp A-T.
B. Thêm một cặp nucleotide.
C. Thay cặp nucleotide A-T bằng cặp G-C.
D. Thay cặp nucleotide A-T bằng cặp T-A.
Câu 20: [LDD] Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gene không làm thay đổi số lượng nucleotide còn số
liên kết hydrogen của gene thì tăng?
A. Thay một cặp nucleotide G-X bằng cặp A-T.
B. Thêm một cặp nucleotide.
C. Thay cặp nucleotide A-T bằng cặp G-C.
D. Thay cặp nucleotide A-T bằng cặp T-A.
Câu 21: [LDD] Dạng đột biến nào sau đây làm tăng số liên kết hydrogen trong gene nhưng không làm tăng số
nucleotide của gene?
A. Đột biến thay thế cặp nucleotide A-T bằng cặp G-C.
B. Đột biến mất 1 cặp nucleotide loại A-T.
C. Đột biến thay thế cặp nucleotide G-C bằng cặp A-T.
D. Đột biến thêm 1 cặp nucleotide loại G-C.
2
Le Dai Dong
Get 9.5+… Why not???
"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"
Câu 22: [LDD] Phân tử mRNA được tổng hợp từ 1 gene đột biến có số ribonucleotide loại G giảm 1, các loại
còn lại không thay đổi so với trước đột biến. Dạng đột biến nào sau đây đã xảy ra ở gene nói trên?
A. Thêm 1 cặp nucleotide loại G-C.
B. Thêm 1 cặp nucleotide loại A-T.
C. Mất 1 cặp nucleotide loại G-C.
D. Mất 1 cặp nucleotide loại A-T.
Câu 23: [LDD] Phân tử mRNA được tổng hợp từ 1 gene đột biến có số ribonucleotide loại A tăng 1, các loại còn
lại không thay đổi so với trước đột biến. Dạng đột biến nào sau đây đã xảy ra ở gene nói trên?
A. Thêm 1 cặp nucleotide loại G-C
B. Thêm 1 cặp nucleotide loại A-T
C. Mất 1 cặp nucleotide loại G-C
D. Mất 1 cặp nucleotide loại A-T
Câu 24: [LDD] Đột biến ở vị trí nào trong gene làm cho quá trình dịch mã không thực hiện được ?
A. Đột biến ở mã mở đầu.
B. Đột biến ở bộ ba ở giữa gene.
C. Đột biến ở mã kết thúc.
D. Đột biến ở bộ ba giáp mã kết thúc.
Câu 25: [LDD] Đột biến ở mã mở đầu làm cho gene?
A. Gene không bị ảnh hưởng nhiều
B. Gene không phiên mã được
C. Gene phiên mã nhiều bất thường
D. Gene phiên mã nhưng chuỗi polipeptide tạo thành bị thay đổi nhiều so với chuối gốc
Câu 26: [LDD] Những đột biến nào là đột biến dịch khung
A. Mất và thêm nucleotide.
B. Thêm và thay thế nucleotide.
C. Mất và đảo nucleotide.
D. Chuyển đổi vị trí 1 cặp nucleotide.
Câu 11: [LDD] Những đột biến nào là đột biến dịch khung
A. Mất một cặp nucleotide.
B. Thêm hai cặp nucleotide.
C. Thêm một cặp nucleotide.
D. Cả 3 đột biến trên.
Câu 27: [LDD] Dạng đột biến nào sau đây là đột biến đồng nghĩa?
A. Đột biến thay thế 1 cặp nucleotide không làm thay đổi amino acid ở chuỗi polipeptide.
B. Đột biến thay thế 1 cặp nucleotide làm thay đổi 1 amino acid ở chuỗi polipeptide.
C. Đột biến gene làm xuất hiện mã kết thúc.
D. Đột biến mất hoặc thêm 1 cặp nucleotide làm thay đổi nhiều amino acid ở chuỗi polipeptide.
Câu 28: [LDD] Dạng đột biến nào sau đây là đột biến đồng nghĩa?
A. Đột biến gene làm xuất hiện mã kết thúc.
B. Đột biến thay thế 1 cặp nucleotide làm thay đổi 1 amino acid ở chuỗi polipeptide.
C. Đột biến thay thế 1 cặp nucleotide không làm thay đổi amino acid do bộ ba đó mã hóa.
D. Đột biến dịch khung.
Câu 29: [LDD] Đột biến thay thế cặp nucleotid này bằng cặp nucleotide khác nhưng trình tự amino acid vẫn
không bị thay đổi mà chỉ thay đổi số lượng chuỗi polipeptide được tạo ra. Nguyên nhân là do:
A. Đột biến xảy ra ở vùng kết thúc.
B. Mã di truyền có tính thoái hóa.
C. Đột biến xảy ra ở vùng promoter.
D. Đột biến xảy ra ở vùng intron.
Câu 30: [LDD] Đột biến thay thế cặp nucleotide này bằng cặp nucleotide khác nhưng trình tự amino acid vẫn
không bị thay đổi mà chỉ thay đổi độ dài chuỗi polipeptide được tạo ra. Nguyên nhân là do:
A. Đột biến xảy ra ở vùng kết thúc
B. Đột biến làm xuất hiện mã kết thúc
C. Đột biến xảy ra ở vùng promoter
D. Đột biến xảy ra ở vùng intron.
Câu 31: [LDD] Ở Người, đột biến gây biến đổi tế bào hồng cầu bình thường thành tế bào hồng cầu lưỡi liềm là
dạng đột biến
A. Lặp đoạn NST.
B. Mất hoặc thêm một cặp nucleotide.
C. Mất đoạn NST.
D. Thay thế một cặp nucleotide.
Câu 32: [LDD] Khi nói về đột biến gene, kết luận nào sau đây sai?
A. Đột biến gene được gọi là biến dị di truyền vì tất cả các đột biến gene đều được di truyền cho đời sau
B. Trong điều kiện không có tác nhân đột biến thì vẫn có thể phát sinh đột biến gene.
C. Tần số đột biến gene phụ thuộc vào cường độ, liều lượng của tác nhân gây đột biến và đặc điểm cấu trúc
của gene.
D. Trong trường hợp một gene quy định một tính trạng, cơ thể mang đột biến gene trội luôn được gọi là thể
đột biến.
3
Le Dai Dong
Get 9.5+… Why not???
"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"
Câu 33: [LDD] Nhận định nào sau đây không đúng khi phát biểu về đột biến gene?
A. Đột biến gene khi phát sinh sẽ được tái bản qua cơ chế tự nhân đôi của DNA
B. Đột biến gene có khả năng di truyền cho thế hệ sau.
C. Đột biến gene là những biến đổi nhỏ xảy ra trên phân tử DNA
D. Đột biến gene khi phát sinh đều được biểu hiện ngay ra kiểu hình của cá thể.
Câu 34: [LDD] Xét 1 phần của chuỗi polipeptide có trình tự aa như sau: Met-Ala- Arg-Leu-Lyz-Thr-ProAla...Thể đột biến về gene này có dạng: Met-Ala- Gly – Glu- Thr-Pro-Ala... Đột biến thuộc dạng:
A. Đảo vị trí 3 cặp nucleotide.
B. Mất 3 cặp nucleotide thuộc 2 bộ ba kế tiếp.
C. Mất 3 cặp nucleotide thuộc 1 bộ ba.
D. Mất 3 cặp nucleotide thuộc 3 bộ ba kế tiếp.
Câu 35: [LDD] Xét 1 phần của chuỗi polipeptide có trình tự aa như sau: Met-Ala- Arg-Leu-Lyz-Thr-ProAla...Thể đột biến về gene này có dạng: Met-Ala- Arg – Glu- Thr-Pro-Ala... Đột biến thuộc dạng:
A. Đảo vị trí 3 cặp nu.
B. Mất 3 cặp nu thuộc 2 bộ ba kế tiếp.
C. Mất 3 cặp nu thuộc 1 bộ ba.
D. Mất 3 cặp nu thuộc 3 bộ ba kế tiếp.
Câu 37: [LDD] Có một trình tự mARN [5' -AUG GGG UGC UCG UUU - 3'] mã hóa cho một đoạn polipeptide
gồm 5 amino acid. Dạng đột biến nào sau đây dẫn đến việc chuỗi polipeptide hoàn chỉnh được tổng hợp từ
trình tự mRNA do gene đột biến tổng hợp chỉ còn lại 2 amino acid?
A. Thay thế nucleotide thứ 5 tính từ đầu 5' trên mạch gốc của đoạn gene tương ứng bằng thymine
.
B. Thay thế nucleotide thứ 9 tính từ đầu 3' trên mạch gốc của đoạn gene tương ứng bằng adenine.
C. Thay thế nucleotide thứ 9 tính từ đầu 3' trên mạch gốc của đoạn gene tương ứng bằng thymine
D. Thay thế nucleotide thứ 11 tính từ đầu 5' trên mạch gốc của đoạn gene tương ứng bằng thymine.
Câu 38: [LDD] Gene A bị đột biến thành gene a. Protein do gene a tổng hợp kém protein do gene A tổng hợp 1
amino acid và trong thành phần xuất hiện 2 amino acid mới. Phát biểu nào dưới đây là không phù hợp với
trường hợp trên:
A. Gene A bị đột biến mất 3 cặp nucleotide.
B. Gene A bị mất 3 cặp nucleotide không liên tiếp nhau.
C. Gene A bị đột biến mất 3 cặp nucleotide thuộc 2 bộ ba liên tiếp nhau.
D. Số liên kết hydrogen của gene a kém gene A.
Câu 39: [LDD] Gene A bị đột biến thành gene a. Protein do gene a tổng hợp kém protein do gene A tổng hợp 2
amino acid và trong thành phần xuất hiện 1 amino acid mới. Phát biểu nào dưới đây phù hợp với trường hợp
trên:
A. Gene A bị đột biến mất 3 cặp nucleotide.
B. Gene A bị mất 6 cặp nucleotide không liên tiếp nhau.
C. Gene A bị đột biến mất 6 cặp nucleotide thuộc 2 bộ ba liên tiếp nhau.
D. Gene A bị đột biến thay thế làm xuất hiện mã kết thúc ở bộ ba trước mã kết thúc.
Câu 40: [LDD] Gene A có chiều dài 476nm và có 3400 liên kết hydrogen bị đột biến thành allele a. Cặp gene Aa
tự nhân đôi liên tiếp hai lần tạo ra các gene con. Trong 2 lần nhân đôi, môi trường nội bào đã cung cấp 4803
nucleotide loại adenine và 3597 nucleotide loại guanine. Dạng đột biến đã xảy ra với gene A là:
A. Thay thế một cặp G-C bằng cặp A-T
B. Thay thế một cặp A-T bằng cặp G-C
C. Mất một cặp A-T
D. Mất một cặp G-C
Câu 41: [LDD] Gene A có chiều dài 476nm và có 3400 liên kết hidro bị đột biến thành allele a. Cặp gene Aa tự
nhân đôi liên tiếp hai lần tạo ra các gene con. Trong 2 lần nhân đôi, môi trường nội bào đã cung cấp 4797
nucleotide loại adenin và 3603 nucleotide loại guanin. Dạng đột biến đã xảy ra với gene A là:
A. Thay thế một cặp G-C bằng cặp A-T
B. Thay thế một cặp A-T bằng cặp G-C
C. Mất một cặp A-T
D. Mất một cặp G-C
4
Le Dai Dong
Get 9.5+… Why not???
"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"
Câu 42: [LDD] Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây sai?
A. Đột biến thay thế 1 cặp nucleotide có thể không làm thay đổi tỉ lệ (A + T)/(G + C) của gene.
B. Đột biến điểm có thể không gây hại cho thể đột biến.
C. Đột biến gene có thể làm thay đổi số lượng liên kết hydrogen của gene.
D. Những cơ thể mang allele đột biến đều là thể đột biến.
Câu 43: [LDD] Trong các phát biểu về đột biến gene dưới đây, có bao nhiêu phát biểu đúng?
I. Trong điều kiện không có tác nhân đột biến thì vẫn có thể phát sinh đột biến gene.
II. Gene ở tế bào chất bị đột biến thành gene lặn thì kiểu hình đột biến luôn được biểu hiện.
III. Cơ thể mang đột biến gene lặn ở trạng thái dị hợp không được gọi là thể đột biến.
IV. Đột biến gene luôn dẫn tới làm thay đổi cấu trúc và chức năng của protein.
V. Nếu gene bị đột biến dạng thay thế một cặp nucleotide thì không làm thay đổi tổng liên kết hydrogen của gene.
A. 1
B. 4
C. 5
D. 2
Câu 44: [LDD] Khi nói về đột biến gene, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?
I. Một gene nếu bị đột biến 15 lần thì sẽ tạo ra tối đa 15 allele mới.
II. Đột biến gene xảy ra ở mọi vị trí của gene đều không làm ảnh hưởng tới phiên mã.
III. Đột biến làm tăng tổng liên kết hydrogen của gene thì luôn làm tăng chiều dài của gene.
IV. Ở gene đột biến, hai mạch của gene không liên kết theo nguyên tắc bổ sung.
A. 2
B. 3
C. 1
D. 4
Câu 45: [LDD] Nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Đột biến gene có hại sẽ bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể.
B. Đột biến gene có thể tạo ra allele mới trong quần thể.
C. Đột biến gene một khi đã phát sinh sẽ được truyền cho thế hệ sau.
D. Đột biến gene chỉ liên quan đến một cặp nucleotide.
Câu 46: [LDD] Khi nói về đột biến gene, kết luận nào sau đây sai?
A. Đột biến gene được gọi là biến dị di truyền vì tất cả các đột biến gene đều được di truyền cho đời sau.
B. Trong trường hợp một gene quy định một tính trạng, cơ thể mang gene đột biến trội được gọi là thể đột biến.
C. Tần số đột biến gene phụ thuộc vào cường độ, liều lượng của tác nhân gây đột biến và đặc điểm cấu trúc
của gene
D. Trong điều kiện không có tác nhân đột biến thì vẫn có thể phát sinh đột biến gene.
Câu 47: [LDD] Một đột biến gene xảy ra do thay thế một cặp nucleotide có thể không làm thay đổi khả năng
thích nghi của cơ thể sinh vật. Có bao nhiêu trường hợp đột biến sau đây có thể không đảm bảo được khả năng
đó?
I. Đột biến xảy ra ở mã mở đầu của một gene thiết yếu.
II. Đột biến thay thế 1 cặp nucleotide làm bộ ba mã hóa này chuyển thành một bộ ba mã hóa khác, nhưng cả
hai bộ ba đều cùng mã hóa cho một loại amino acid.
III. Đột biến thay thế 1 cặp nucleotide làm xuất hiện một bộ ba mã hóa mới, dẫn đến sự thay đổi một amino
acid trong phân tử protein, làm thay đổi chức năng và hoạt tính của protein.
IV. Đột biến thay thế nucleotide xảy ra trong vùng không mã hóa của gene.
V. Đột biến làm xuất hiện bộ ba 3'ATT5' ở mạch mã gốc trong vùng mã hóa gần bộ ba mở đầu.
A. 2.
B. 1.
C. 4.
D. 3.
Câu 48: [LDD] Các tác nhân đột biến có thể gây ra đột biến gene qua cách nào sau đây:
A. Kết cặp không đúng với các nitrogenous base dạng hiếm trong tái bản DNA.
C. Kết cặp nhầm với 5- bromo uracil.
D. Acridine chèn vào mạch mới đang tổng hợp.
D. Cả A, B và C.
Câu 49: [LDD] Trong quá trình nhân đôi DNA, Guanin dạng hiếm gặp bắt đôi với nucleotide bình thường nào
dưới đây có thể tạo nên đột biến gene?
A. Adenine.
B. 5-BU.
C. Thymine.
D. Cytosine.
Câu 50: [LDD] Khi sử dụng chất 5BU (chất đồng đẳng của Thymine) có thể gây đột biến theo hướng chủ yếu là:
A. thay thế cặp G-C bằng cặp A-T.
B. thay thế cặp G-C bằng cặp C-G.
5
Le Dai Dong
Get 9.5+… Why not???
"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"
C. thay thế cặp A-T bằng cặp G-C.
D. thay thế cặp A-T bằng cặp T-A.
Câu 51: [LDD] Nếu có một Nitrogenuos base hiếm tham gia vào quá trình nhân đôi của một phân tử DNA thì
có thể phát sinh đột biến dạng
A. thay thế một cặp nucleotide.
B. thêm một cặp nucleotide.
C. mất một cặp nucleotide.
D. đảo một cặp nucleotide.
Câu 11: [LDD] Đột biến tiền phôi là loại đột biến :
A. Xảy ra trong quá trình thụ tinh tạo hợp tử.
B. Xảy ra trong quá trình phát sinh giao tử.
C. Xảy ra trong các lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử (giai đoạn 2-8 tế bào).
D. Cả A, B và C đều đúng.
Câu 52: [LDD] Đột biến xảy ra trong các lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử là:
A. Đột biến soma.
B. Đột biến tiền phôi C. Thể đột biến.
D. Đột biến giao tử.
Câu 53: [LDD] Đột biến gene có thể làm xuất hiện
A. Các allele mới.
B. Các tế bào mới.
C. Các NST mới.
D. Các tính trạng mới.
Câu 54: [LDD] Đột biến gene không thể làm xuất hiện
A. Các allele mới.
B. Các tế bào mới.
C. Chuỗi polipeptide mới.
D. Trạng thái mới của một tính trạng.
Câu 55: [LDD] Phát biểu nào sau đây về đột biến gene là đúng?
A. Tạo ra nhiều locus gene mới, cung cấp nguyên liệu cho chọn giống và tiến hóa
B. Chỉ xảy ra dưới tác động của các tác nhân gây đột biến.
C. Xét ở mức độ phân tử phần nhiều đột biến điểm thường vô hại (trung tính).
D. Hậu quả đột biến gene phụ thuộc vào cường độ, liều lượng loại tác nhân gây đột biến và đặc điểm cấu trúc
của gene.
Câu 56: [LDD] Cho các đặc điểm:
I. Làm phát sinh allele mới.
II. Phát sinh trong quá trình phân bào.
III. Cung cấp nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa và chọn giống.
IV. Làm thay đổi tần số allele và thành phần kiểu gene của quần thể.
Dạng biến dị có đầy đủ các đặc điểm trên là
A. Đột biến cấu trúc NST.
B. Đột biến gene.
C. Đột biến số lượng NST.
D. Biến dị tổ hợp.
Câu 57: [LDD] Phát biểu nào sau đây đúng về đột biến gene?
A. Chỉ những đột biến gene xảy ra ở tế bào sinh dục mới gây ảnh hưởng đến sức sống của sinh vật.
B. Đột biến chỉ có thể xảy ra khi có tác động của các nhân tố gây đột biến.
C. Đột biến thay thế cặp nucleotide trong gene sẽ dẫn đến mã di truyền bị đọc sai kể từ vị trí xảy ra đột biến.
D. Nitrogenous Base dạng hiếm khi tham gia vào quá trình nhân đôi DNA có thể làm phát sinh đột biến gene.
Câu 58: [LDD] Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Đột biến gene làm thay đổi tần số allele của quần thể theo một hướng xác định.
B. Giá trị thích nghi của gene đột biến phụ thuộc vào môi trường sống.
C. Đột biến gene cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho quá trình tiến hóa
D. Tốc độ đột biến gene phụ thuộc vào cường độ tác nhân gây đột biến.
Câu 59: [LDD] Khi nói về đột biến gene, các phát biểu nào sau đây đúng?
I. Đột biến thay thế một cặp nucleotide luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã.
II. Đột biến gene tạo ra các allele mới làm phong phú vốn gene của quần thể.
III. Đột biến điểm là dạng đột biến gene liên quan đến một cặp nucleotide.
IV. Đột biến gene làm thay đổi cấu trúc của gene
V. Mức độ gây hại của allele đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gene và điều kiện môi trường.
A. II, III, IV,V.
B. II, III, V.
C. I, II, III, V.
D. I, II, IV.
6
Le Dai Dong
Get 9.5+… Why not???
"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"
Câu 60: [LDD] Những loại đột biến gene nào sau đây ít gây hậu quả nghiêm trọng hơn cho sinh vật?
A. Thay thế và mất 1 cặp nucleotide.
B. Chuyển đổi vị trí và mất 1 cặp nucleotide.
C. Thay thế và chuyển đổi vị trí của 1 cặp nucleotide.
D. Thay thế và thêm 1 cặp nucleotide.
Câu 61: [LDD] Dạng đột biến gene gây hậu quả lớn nhất về mặt cấu trúc của gene là?
A. đảo vị trí 2 cặp nucleotide.
B. mất 1 cặp nucleotide đầu tiên.
C. mất 3 cặp nucleotide trước mã kết thúc
D. thay thế 1 nucleotide này bằng 1 cặp nucleotide khác
Câu 62: [LDD] Trong các trường hợp đột biến mất cặp nucleotide sau đây, trường hợp nào thường dẫn tới hậu
quả nghiêm trọng hơn?
A. Mất 3 cặp nucleotide liền nhau
B. Mất 2 cặp nucleotide.
C. Mất 1 cặp nucleotide ở bộ ba trước mã kết thúc D. Mất 1 cặp nucleotide ở bộ ba thứ 2
Câu 63: [LDD] Trong các trường hợp đột biến mất cặp nucleotide sau đây, trường hợp thường dẫn tới hậu quả
nghiêm trọng hơn?
A. Mất 3 cặp nucleotide liền nhau.
B. Mất 2 cặp nucleotide không liền kề nhau.
C. Thay thế 1 cặp nucleotide ở bộ ba mở đầu.
D. Thay thế 1 cặp nucleotide ở bộ ba trước mã kết thúc.
Câu 64: [LDD] Loại đột biến gene nào sau đây không được di truyền bằng con đường sinh sản hữu tính?
A. Đột biến giao tử
B. Đột biến tiền phôi
C. Đột biến ở hợp tử
D. Đột biến soma
Câu 65: [LDD] Loại đột biến gene nào sau đây truyền được sang đời còn?
A. Đột biến ở tinh trùng.
B. Đột biến ở hợp tử.
C. Đột biến ở trứng
D. Cả ba đột biến trên.
Câu 66: [LDD] Trong điều kiện gene trội lặn hoàn toàn, phát biểu nào sau đây đúng về sự biểu hiện kiểu hình
của đột biến gene trong đời cá thể?
A. Đột biến gene trội chỉ biểu hiện khi ở thể đồng hợp.
B. Đột biến gene trội biểu hiện khi ở thể đồng hợp và ở thể dị hợp.
C. Đột biến gene lặn chỉ biểu hiện ở thể dị hợp.
D. Đột biến gene lặn không biểu hiện được
Câu 67: [LDD] Trong điều kiện gene trội lặn hoàn toàn, phát biểu nào sau đây sai về sự biểu hiện kiểu hình của
đột biến gene trong đời cá thể?
A. Đột biến gene lặn chỉ biểu hiện khi ở thể đồng hợp.
B. Đột biến gene trội biểu hiện khi ở thể đồng hợp và ở thể dị hợp.
C. Đột biến gene lặn không biểu hiện ở thể đồng hợp.
D. Cả ba ý trên.
Câu 68: [LDD] Để một đột biến gene lặn có điều kiện biểu hiện thành kiểu hình trong một quần thể giao phối
cần:
A. Gene lặn đó bị đột biến trở lại thành allele trội và biểu hiện ngay thành kiểu hình.
B. Allele tương ứng bị đột biến thành allele lặn, làm xuất hiện kiểu gene đồng hợp lặn và biểu hiện thành kiểu
hình.
C. Qua giao phối để tăng số lượng cá thể dị hợp và tạo điều kiện cho các gene tổ hợp với nhau làm xuất hiện
kiểu gene đồng hợp lặn.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 69: [LDD] Một đột biến gene lặn sẽ không biểu hiện thành kiểu hình trong một quần thể giao phối trong
trường hợp:
A. Gene lặn đó bị đột biến trở lại thành allele trội và biểu hiện ngay thành kiểu hình.
B. Không có allele lặn nào khác
C. Qua giao phối để tạo điều kiện cho các gene tổ hợp với nhau làm xuất hiện kiểu gene đồng hợp lặn.
D. Allele tương ứng bị đột biến thành allele lặn, làm xuất hiện kiểu gene đồng hợp lặn và biểu hiện thành kiểu
hình.
7
Le Dai Dong
Get 9.5+… Why not???
"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"
Câu 70: [LDD] Khi nói về đột biến gene,có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng ?
I. Đột biến gene tạo ra các allele mới làm phong phú vốn gene của quần thể.
II. Đột biến điểm là dạng đột biến liên quan đến 1 số cặp nucleotide.
III. Đột biến gene tạo ra nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu cho quá trình tiến hóa.
IV. Mức độ gây hại của allele đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gene và điều kiện môi trường.
V. Hóa chất 5-Bromuracil gây đột biến mất một cặp nucleotide.
VI. Nucleotide hiếm có thể dẫn đến kết cặp sai trong quá trình nhân đôi DNA, gây đột biến thay thế một cặp
nucleotide.
A. 2
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 71: [LDD] Khi nói về đột biến gene, kết luận nào sau đây sai?
A. Đột biến gene được gọi là biến dị di truyền vì tất cả các đột biến gene đều được di truyền cho đời sau
B. Trong điều kiện không có tác nhân đột biến thì vẫn có thể phát sinh đột biến gene
C. Tần số đột biến gene phụ thuộc vào cường độ, liều lượng của tác nhân gây đột biến và đặc điểm cấu trúc
của gene
D. Trong trường hợp một gene quy định một tính trạng, cơ thể mang đột biến gene trội luôn được gọi là thể
đột biến.
Câu 11: [LDD] Trong các phát biểu sau đây về đột biến gene, có bao nhiêu phát biểu đúng?
I. Tần số đột biến gene trong tự nhiên thường rất thấp.
II. Gene đột biến có thể có hại trong môi trường này nhưng lại có thể vô hại hoặc có lợi trong môi trường khác.
III. Gene đột biến có hại trong tổ hợp gene này nhưng lại có thể trở nên vô hại hoặc có lợi trong tổ hợp gene
khác.
IV. Đa số đột biến gene là có hại khi biểu hiện.
A. 1
B. 4
C. 2
D. 3
Câu 72: [LDD] Một gene có cấu trúc dài 0,306μm. Do đột biến thay thế một cặp nucleotide này bằng một cặp
nucleotide khác tại vị trí nucleotide thứ 360 đã làm cho mã bộ ba tại đây trở thành mã không quy định amino
acid nào. Hãy cho biết phân tử protein do gene đột biến tổng hợp ít hơn phân tử protein ban đầu bao nhiêu
amino acid?
A. 120.
B. 119.
C. 118.
D. 180.
Câu 73: [LDD] Một gene có cấu trúc dài 0,306μm. Do đột biến thay thế một cặp nucleotide này bằng một cặp
nucleotide khác tại vị trí nucleotide thứ 354 đã làm cho mã bộ ba tại đây trở thành mã không quy định amino
acid nào. Hãy cho biết phân tử protein do gene đột biến tổng hợp ít hơn phân tử protein ban đầu bao nhiêu
amino acid?
A. 120.
B. 119.
C. 118.
D. 180.
Câu 74: [LDD] Sau đột biến, số liên kết hyđrô của gene giảm đi 2 liên kết, gene đã xảy ra đột biến nào sau đây?
A. Mất một cặp A-T
B. Mất một cặp G – C.
C. Thay thế hai cặp G-C bằng hai cặp A-T
D. Cả A và C
Câu 75: [LDD] Gene A bị đột biến thành gene a, hai gene này có chiều dài bằng nhau nhưng gene a hơn gene A
một liên kết hiđrô, chứng tỏ gene A đã xảy ra đột biến dạng:
A. Mất 1 cặp A - T.
B. Thêm 1 cặp G - C.
C. Thay thế cặp A - T bằng G - C.
D. Thay thế cặp G - C bằng cặp A - T.
Câu 76: [LDD] Dạng đột biến nào sau đây làm cho số liên kết hiđrô của gene tăng 2 liên kết?
A. Mất một cặp (A – T).
B. Thêm một cặp (A – T).
C. Thay thế cặp một (G – C) bằng cặp một (A – T).
D. Thêm một cặp (G – C)
Câu 77: [LDD] Một gene cấu trúc có chứa 1800 nucleotide và 20% số nucleotide loại A. Gene bị đột biến thay
thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-C. Số lượng từng loại nucleotide của gene sau đột biến là
A. A = T = 359, G = C = 541
B. A = T = 360, G = C = 540.
C. A = T = 361, G = C = 539
D. A = T = 359, G = C = 540
Câu 78: [LDD] Gene B có 390 guanine và có tổng số liên kết hydrogen là 1662, bị đột biến thay thế một cặp
nucleotide này bằng một nucleotide khác thành gene b. Gene b nhiều hơn gene B một liên kết hydrogen. Số
nucleotide mỗi loại của gene b là
8
Le Dai Dong
Get 9.5+… Why not???
"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"
A. A = T = 245; G = C = 391.
B. A = T = 251; G = C = 389.
C. A = T = 246; G = C = 390.
D. A = T = 247; G = C = 390.
Câu 79: [LDD] Một gene cấu trúc (B) dài 4080Å, có tỉ lệ A/G = 3/2. Gene này được xử lí bằng hóa chất 5-BU,
qua nhân đôi đã tạo ra một allele đột biến (b). Số lượng nucleotide từng loại của allele (b) là
A. A = T = 479; G = C = 721.
B. A = T = 721; G = C = 479.
C. A = T = 719; G = C = 481.
D. A = T = 481; G = C = 719.
Câu 80: [LDD] Một gene có chiều dài là 408nm và có 3100 liên kết hydrogen. Sau khi xử lí bằng 5-BU thành
công thì số nucleotide từng loại của gene đột biến là
A. A = T = 500; G = C = 700.
B. A = T = 503; G = C = 697.
C. A = T = 499; G = C = 701.
D. A = T = 501; G = C = 699.
Câu 81: [LDD] Xét một gene ở vi khuẩn E. Coli có chiều dài 4080A0và có 2868 liên kết hydrogen. Một đột biến
điểm làm gene B thành allele b. Gene đột biến có 2866 liên kết hydrogen. Khi cặp gene Bb nhân đôi một lần
thì số nucleotide mỗi loại mà môi trường cung cấp là
A. A = T = 1463, G = C = 936.
B. A = T = 1464, G = C = 936.
C. A = T = 1463, G = C = 934.
D. A = T = 1464, G = C = 938.
Câu 82: [LDD] Cho một đoạn mạch gốc DNA có trình tự các bộ ba tương ứng với thứ tự từ 6 đến 11 như sau:
3' ………AAG - TAT - GCC - AGC - ACA - CCC………..5'
Một đột biến đảo cặp nucleotide C-G của bộ ba thứ 6 với cặp T-A ở bộ ba thứ 7 của gene trên làm cho sẽ dẫn
đến kết quả:
A. Làm 2 amino acid tương ứng với vị trí mã thứ 6 và thứ 7 bị thay đổi.
B. Làm trình tự của các nucleotide bị thay đổi từ vị trớ mã thứ 6 trở về sau.
C. Làm trình tự của các nucleotide bị thay đổi từ vị trớ mã thứ 7 trở về sau.
D. Không làm thay đổi amino acid nào.
Câu 83: [LDD] Một đột biến gene làm mất 3 cặp nucleotide ở vị trí số 5, 10 và 31. Cho rằng ba bộ ba mới, ba bộ
ba cũ cùng mã hóa một loại amino acid và đột biến không làm ảnh hướng đến bộ ba kết thúc. Hậu quả của đột
biến trên là:
A. Mất 1 amino acid và làm thay đổi 10 amino acid đầu tiên của chuỗi polipeptide.
B. Mất 1 amino acid và làm thay đổi 10 amino acid liên tiếp sau amino acid thứ nhất của chuỗi polipeptide.
C. Mất 1 amino acid và làm thay đổi 9 amino acid liên tiếp sau amino acid thứ nhất của chuỗi polipeptide.
D. Mất 1 amino acid và làm thay đổi 9 amino acid đầu tiên của chuỗi polipeptide.
Câu 84: [LDD] Cho một đoạn mạch gốc DNA có trình tự các bộ ba tương ứng với thứ tự từ 6 đến 11 như sau:
3' ……………AGG-TAC-GCC-AGC-GCA-CCC………..5'
Một đột biến xảy ra ở bộ ba thứ 9 trên gene trên làm mất cặp nucleotide A-T sẽ làm cho trình tự của các
nucleotide trên mRNA như sau:
A. 3'...UCC-AUG-CGG-CGC-GUG-GG…5'
B. 5'…AGG-TAC-GCC-GCG-CAC-CC…3'
C. 5'...UCC-AUG-CGG-CCG-XGU-GGG…3'
D. 5'... UCC-AUG-CGG-CGC-GUG-GG …3'
Câu 85: [LDD] Cho một đoạn mạch gốc DNA có trình tự các bộ ba tương ứng với thứ tự như sau:
3' ……………AGG-TAC-GCC-AGC-GCA-CCC………..5'
(6) (7) (8) (9) (10) (11)
Một đột biến xảy ra ở bộ ba thứ 10 trên gene trên làm mất cặp nucleotide A-T sẽ làm cho trình tự của các
nucleotide trên mRNA như sau:
A. 3'...UCC-AUG-CGG-CGC-GUG-GG…5'.
B. 5'…AGG-TAC-GCC-GCG-CAC-CC…3'.
C. 5'... UCC-AUG-CGG-UCG-CGG-GG …3'.
D. 5'...UCC-AUG-CGG-CCG-CGU-GG…3'.
Câu 86: [LDD] Biến đổi trong dãy nucleotide của gene cấu trúc dẫn tới sự biến đổi nào sau đây?
A. Gene đột biế...
 









Các ý kiến mới nhất