Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

đề thi tiếng việt có ma trận đề chân trời sáng tạo

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Diễm Thúy
Ngày gửi: 01h:18' 31-07-2024
Dung lượng: 123.6 KB
Số lượt tải: 537
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I - LỚP 2A1
MÔN TIẾNG VIỆT - NĂM HỌC 2023 - 2024
Mức 1

b/ Đọc hiểu và kiến thức Tiếng Việt

1.
Đọc

a/ Đọc thành
tiếng và TLCH

Mạch kiến thức, kĩ năng

- Đọc thành tiếng kết hợp
TLCH: Đọc bài đúng theo
yêu cầu: Đọc đủ, đúng, đảm
bảo tốc độ.
(55-60 Tiếng/ phút)
- Học sinh trả lời 1 câu hỏi
về nội dung đoạn, bài đọc.
*Đọc hiểu: Hiểu được nội
dung đoạn văn để chọn đáp
án đúng:
- Xác định được các hình
ảnh, chi tiết, nhân vật trong
bài đọc.
- Nắm được ND văn bản.
- Trả lời được câu hỏi trong
bài đọc.
- Bước đầu nhận xét đơn
giản một vài chi tiết, hình
ảnh, nhân vật trong bài, liên
hệ chi tiết trong bài với thực
tiễn để rút ra bài học đơn
giản.
*Kiến thức Tiếng Việt
- Nắm các kiểu câu: Ai (cái
gì, con gì) là gì? Ai (cái gì,
con gì) thế nào? Ai (cái gì,
con gì) làm gì? và đặt câu
theo những kiểu câu này.
- Xác định dược từ chỉ sự
vật, từ chỉ hoạt động, từ chỉ
đặc điểm.
- Bước đầu xác định được
dấu phẩy, dấu chấm hay dấu
chấm hỏi.

2.
Viết

Chính tả

Tổng
Bài viết 1: Viết đúng chính

tả đoạn thơ, đoạn văn có độ
dài 50 - 55 chữ / 15 phút

TN

TL

Mức 2

HT
TN
khác

TL

HT
TN
khác

Mức 3
TL

HT
TN
khác

Tổng
TL

HT
khác

Số
câu

1

Số
điểm

4

Số
câu

03

01

01

Câu
số

1
2
3

4

5

0,5

1,0

Số
1,5
điểm

Số
câu

01

01

02

Câu
số

6

7

8,9

Số
điểm

0,5

0,5

2.0

04

01

01

02

2,0

0,5

0,5

2,0

Số
câu
Số
điểm

04

01

2,0

1,0

01 03

0,5

2,5

01

05

04

1,0

2,5

3,5 4,0

Số
câu

01

01

Số
điểm

4,0

4,0

01

Tập làm văn

- Viết văn đảm bảo theo các Số
nội dung yêu cầu của một
câu
bài văn.
- Kiểm tra kĩ năng viết đoạn
văn của học sinh:
+Viết được 4-5 câu tả một
con vật em yêu thích dựa
vào gợi ý.
+Viết được 4-5 câu về một
đồ chơi mà em yêu thích
Số
dựa vào gợi ý.
điểm
+ Viết được 4-5 câu về
người thân của em dựa vào
gợi ý.
Số
câu
Tổng
Số
điểm

Duyệt BGH

Khối trưởng

01

1

6,0

6,0

01

01

02

4,0

6,0

10

Đồng Tháp, ngày 15 tháng 7 năm 2024
Giáo viên

Nguyễn Thị Diễm Thúy

Trường Tiểu học Đồng Tháp
Họ và tên:…………………………
Lớp: 2A

Thứ …….ngày …… tháng …. năm 2024
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
(Năm học: 2023 - 2024)
MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 2
Thời gian: 35 phút (không kể thời gian phát đề)

Tên:......................................................................
* Đọc thầm bài sau và trả lời câu hỏi.

Bọ Rùa Tìm Mẹ

Bọ rùa đang ngồi chờ mẹ. Bỗng, nó thấy chị châu chấu có bộ cánh xanh biếc bay ngang bụi cúc.
Nó liền lấy giấy bút ra vẽ. Châu chấu nhảy đi, bọ rùa vội đuổi theo nên lạc đường.
Bọ rùa oà khóc.
- Sao vậy em? - Một anh kiến hỏi.
- Em tìm mẹ a.
- Mẹ em trông thế nào?
- Mẹ em rất đẹp ạ.
Bọ rùa lấy bút vẽ mẹ, kiến xem rồi bảo:
- Mẹ em rất đẹp nhưng anh chưa nhìn thấy bao giờ.
Bọ rùa bèn cầm bức vẽ, đứng bên đường.
Con vật nào đi qua, nó cũng hỏi: "Có thấy mẹ em ở đâu không?". Các con vật đều trả lời không
thấy và bảo nó đứng chờ.
Chờ một lúc lâu, mệt quá, bọ rùa ngồi phịch xuống, khóc.
Bỗng bọ rùa nghe kiến gọi:
- Em à...
Ngẩng đầu lên, nó thấy ong, kiến, rùa, rái cá và cả mẹ nữa.
Bọ rùa chạy ào tới, mẹ ôm chặt bọ rùa và bảo:
- Các bạn đưa mẹ tới được đây là nhờ bức vẽ của con.
Theo Gờ-ri-ben (Quentin Greban),
Xuân Mai dịch
Dựa vào nội dung bài đọc hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1. (0.5 điểm) Bọ rùa đang ngồi chờ ai ?
A. Chị Châu Chấu
B. Mẹ
C. Ba
Câu 2. (0.5 điểm) Bộ cánh chị Châu Chấu màu gì ?
A. Xanh biếc
B. Xanh lá
C . Cam
Câu 3. (0.5 điểm) Viết lại đoạn đối thoại đầu giữa kiến và bọ rùa?
Viết câu trả lời của em:
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
..........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
Câu 4. (0,5 điểm) Vì sao bọ rùa lại đi lạc ?
A. Mãi chơi với anh kiến
B. Đuổi theo chị Châu Chấu
C. Đi lạc

Câu 5. (1 điểm) Bọ rùa đã làm gì để tìm được mẹ?
A. Vẽ tranh của mẹ để hỏi mọi người
B. Ngồi đợi mẹ
C. Nhờ chị Châu Chấu bay đi tìm

Câu 6. (0.5 điểm) Những ai đã giúp Bọ rùa tìm mẹ?

Viết câu trả lời của em:
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
Câu 7. (0,5 điểm) " Sao vậy em ?" thuộc kiểu câu nào?
A. Vì sao
B. Câu hỏi?
C. Ai làm gì?
Câu 8. ( 1 điểm ) Khi gặp được mẹ , mẹ Bọ rùa đã nói gì với Bọ rùa?
Viết câu trả lời của em:
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
Câu 9. (1 điểm) Điền dấu phẩy, dấu chấm vào vị trí thích hợp trong câu sau:
Bọ rùa đang ngồi chờ mẹ Bỗng nó thấy chị châu chấu có bộ cánh xanh biếc bay ngang bụi cúc
Nó liền lấy giấy bút ra vẽ Châu chấu nhảy đi bọ rùa vội đuổi theo nên lạc đường.

Phầ
Câu
n

Điểm thành phần

Mỗi HS đọc 1 đoạn

Đọc
thà
nh
tiến
g
1
2

3

Đọc
hiểu

Đáp án, biểu điểm môn Tiếng Việt lớp 2

4
5
6
7
8
9

- Đọc vừa đủ nghe, rõ ràng; tốc độ: khoảng 50-60 tiếng/ phút.
- Đọc đúng tiếng, từ (không sai quá 5 tiếng):
- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa:
Trả lời đúng các câu hỏi về nội dung đoạn đọc:
B
A
- Sao vậy em? - Một anh kiến hỏi.
- Em tìm mẹ a.
- Mẹ em trông thế nào?
- Mẹ em rất đẹp ạ.

 Điể
m
1
1
1
1
0,5
0,5



0,5

0,5
B
1
A
0,5
Những bạn đã giúp Bọ rùa tìm mẹ: Ong, kiến, rùa, rái cá.
0,5
B
1
- Các bạn đưa mẹ tới được đây là nhờ bức vẽ của con.
Bọ rùa đang ngồi chờ mẹ. Bỗng, nó thấy chị châu chấu có bộ cánh xanh biếc bay
ngang bụi cúc. Nó liền lấy giấy bút ra vẽ. Châu chấu nhảy đi, bọ rùa vội đuổi
1
theo nên lạc đường.



Chín
h tả

- Nghe – viết đúng, tốc độ viết khoảng 50 chữ/15 phút:
- Chữ viết rõ ràng, viết đúng chữ, cỡ chữ:
- Viết đúng chính tả (không mắc quá 5 lỗi)
- Trình bày đúng quy định, viết sạch, đẹp.

1
1
1
1

Nội
- Viết được một đoạn văn theo gợi ý cho trước. Biết sử dụng dấu câu hợp lí.
dung

- Chữ viết rõ ràng, viết đúng chính tả.
Tập
Kỹ
làm
- Dùng từ hợp lí, viết câu đúng ngữ pháp.
năng:
văn
- Viết có sáng tạo.

Duyệt BGH

Khối trưởng



3
1
1
1



Đồng Tháp, ngày 15 tháng 7 năm 2024
Giáo viên

Nguyễn Thị Diễm Thúy

Trường Tiểu học Đồng Tháp
Họ và tên:…………………………………
Lớp: 2A
Điểm

Thứ …….ngày …… tháng …. năm 2024
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
(Năm học: 2023 - 2024)
MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 2
Thời gian: 35 phút (Không kể thời gian phát đề)
Nhận xét:……………………………………..
…………………………………………………
………………………………………………….

B. Kiểm tra viết: (10 điểm)
1. Chính tả: (Nghe – viết) (4 điểm) (15 phút)

Bài: Cánh Đồng Của Bố

( SGK Tiếng Việt 2 tập 1 trang 45 )

.......................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................

2. Tập làm văn: (6điểm) (20 phút)
Viết đoạn văn khoảng 4 – 5 câu về một đồ chơi mà em yêu thích.
* Gợi ý:
- Con vật em yêu thích là đồ chơi gì?
- Con vật đó được bao nhiêu tuổi?
- Có màu gì , em thường chơi với con vật đó khi nào?
- Tình cảm của em đối với con vật đó ?

Bài làm:
.......................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................

.......................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................

ĐÁP ÁN TIẾNG VIỆT PHẦN KIỂM TRA VIẾT:

B. Kiểm tra viết: (10 điểm)
1. Chính tả: (nghe viết) (4 điểm)
Cánh Đồng Của Bố
Bố tôi vẫn nhớ mãi cái ngày tôi khóc, tức cái ngày tôi chào đời. Khi nghe tiếng tôi khóc,
bố thốt lên sung sướng: "Trời ơi, con tôi!". Nói rồi ông áp tai vào cạnh cái miệng đang khóc của
tôi. Bố tôi nói chưa bao giờ thấy tôi xinh đẹp như vậy. Bố còn bảo ằm một đứa bé mệt hơn cày
một đám ruộng.
- Tốc độ đạt yêu cầu: 1 điểm
- Chữ viết rõ ràng, viết đúng chữ, cỡ chữ: 1 điểm
- Viết đúng chính tả (không mắc quá 5 lỗi): 1 điểm
- Trình bày đúng quy định, viết sạch, đẹp: 1 điểm
2. Tập làm văn: (6 điểm)
+ Nội dung (ý): 3 điểm
- HS viết được đoạn văn gồm các ý theo đúng yêu cầu, viết được một đoạn văn ngắn về một con
vật mà em yêu thích.
+ Kỹ năng:
- Điểm tối đa cho kỹ năng viết chữ, viết đúng chính tả: 1 điểm
- Điểm tối đa cho kỹ năng dùng từ, đặt câu: 1 điểm
- Điểm tối đa cho phần sáng tạo: 1 điểm
* Tùy theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt, chữ viết có thể cho các mức điểm: trừ 1,5 - 1,0 0,5, … Nếu bài viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẩn trừ
0,5 điểm toàn bài chính tả và tập làm văn.
Đồng Tháp, ngày 15 tháng 7 năm 2024
Duyệt BGH

Khối trưởng

Giáo viên

Nguyễn Thị Diễm
Thúy
 
Gửi ý kiến