Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi chọn HSG

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thái An
Ngày gửi: 21h:28' 09-08-2024
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THPT QUỲNH LƯU 4

ĐỀ KHẢO SÁT ĐỘI DỰ TUYỂN DỰ THI HSG TỈNH

(Đề thi có 07 trang)

Năm học 2024-2025
MÔN SINH HỌC - KHỐI 12
Thời gian làm bài: 140 phút

A. TRẮC NGHIỆM (8.0 điểm)
Phần1: Lựa chọn phương án đúng nhất (3.0 điểm)
Câu 1. Phát biểu sau đây sai về cấu tạo của ruột non, lông ruột và tế bào niêm m ạc ru ột (hình
dưới) ?

A. Hấp thụ là quá trình các chất dinh dưỡng đi ra khỏi các c ơ quan tiêu hoá vào h ệ tu ần hoàn
máu và hệ tuần hoàn bạch huyết.
B. Chất dinh dưỡng đơn giản được ruột non hấp thụ chỉ theo phương th ức v ận chuy ển ch ủ
động.
C. Hấp thụ các chất dinh dưỡng chủ yếu diễn ra ở ruột non.
D. Ruột non có nhiều nếp gấp, lông ruột và vi nhung mao. Các c ấu trúc này t ạo ra di ện tích
hấp thụ rất lớn.
Câu 2. Khi nói đến tiêu hóa động vật chưa có hệ tiêu hóa, Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Khi thức ăn đưa vào bằng cách tạo không bào tiêu hóa, các enzyme c ủa lysosome g ắn vào
không bào tiêu hoá phân giải các chất dinh dưỡng phức tạp thành các chất đ ơn giản.
B. Chúng đã có cơ quan tiêu hóa, quá trình dinh dưỡng gồm 5 giai đoạn: Lấy thức ăn, tiêu hóa
thức ăn, hấp thu, đồng hóa và thải chất cặn bã
C. Chúng vừa tiêu hóa nội bào và tiêu hóa ngoại bào, dạ dày co bóp làm nhỏ thức ăn và trộn
thức ăn với dịch vị. Enzyme pepsin và HCI trong d ịch v ị d ạ dày phân gi ải protein trong th ức ăn
thành các peptide.
D. Gồm các động vật: Trùng giày, amip, động vật có xương sống, …

Câu 3. Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình phiên mã:
(1) ARN polimeraza bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu (khởi đầu phiên mã).
(2) ARN polimeraza bám vào vùng điều hòa làm gen tháo xoắn đ ể l ộ ra m ạch g ốc có chi ều 3' →
5'.
(3) ARN polimeraza trượt dọc theo mạch mã gốc trên gen có chiều 3' → 5'.
(4) Khi ARN polimeraza di chuyển tới cuối gen, cặp tín hiệu kết thúc thì nó d ừng phiên mã.
Trong quá trình phiên mã, các sự kiện trên diễn ra theo trình tự đúng là:
A. (2) → (1) → (3) → (4)
B. (1) → (4) → (3) → (2)
C. (2) → (3) → (1) → (4)

D. (1) → (2) → (3) → (4)

Câu 4. Vùng nhân của vi khuẩn Helicobacter pylori có một phân t ử ADN và ADN ch ỉ ch ứa N 14.
Đưa một vi khuẩn Helicobacter pylori vào trong môi tr ường dinh d ưỡng ch ỉ ch ứa N 15 phóng xạ
và vi khuẩn sinh sản theo hình thức phân đôi t ạo ra 16 vi khu ẩn con. Kh ẳng đ ịnh nào sau đây
đúng?
A. Trong quá trình nhận đôi ADN, enzim nối ligaza chỉ tác động lên m ột trong hai m ạch đ ơn
mới được tổng hợp từ một phân tử mẹ ADN.
B. Tất cả phân tử ADN ở vùng nhân của các vi khuẩn con đều có những đơn phân chứa N 15.
C. Trong 16 phân tử ADN con được tạo ra ở vùng nhân, có 16 mạch đ ược t ổng h ợp liên t ục, 16
mạch được tổng hợp gián đoạn.
D. Trong 16 phân tử ADN con được tạo ra ở vùng nhân, có 15 mạch đ ược t ổng h ợp liên t ục, 15
mạch được tổng hợp gián đoạn.
Câu 5. Khi nói đến tiêu hóa động vật có túi tiêu hóa (hình vẽ), Phát biểu nào sau đây sai?

A. Thức ăn đi vào và chất thải đi ra đều qua lỗ miệng.
B. Động vật có túi tiêu hóa: Ở ruột khoang và giun dẹp.
C. Thức ăn được biến đổi ngoại bào trong túi tiêu hóa.
D. Thức ăn chỉ được tiêu hóa bằng hình thức tiêu hóa nội bào
Câu 6. Trên một phân tử mARN có trình tự các nuclêôtit như sau :
5' ...XXXAAUGGGGXAGGGUUUUUXUUAAAAUGA ... 3'

Nếu phân tử mARN nói trên tiến hành quá trình d ịch mã thì s ố aa mã hóa và s ố b ộ ba đ ối mã
được tARN mang đến khớp ribôxôm lần lượt là :
A. 10 aa và 11 bộ ba đối mã.
B. 6 aa và 6 bộ ba đối mã.
C. 10 aa và 10 bộ ba đối mã.

D. 6 aa và 7 bộ ba đối mã.

Câu 7. Một học sinh khi tìm hiểu về bệnh “ Viêm phế quản cấp” đã đưa ra các nguyên nhân gây
bệnh, phát biểu sau đây sai?
A. Bệnh có thể do virrus.
B. Bệnh có thể xảy ra do nhiễm trùng vi khuẩn
C. Khói thuốc, bụi, ô nhiễm không khí không phải là nguyên nhân.
D. Bệnh có thể do tiếp xúc nhiều với các chất gây kích thích phổi
Câu 8. Trong các phương pháp tạo giống thực vật, những phương pháp nào sau đây t ạo ra gi ống
mới từ tế bào sinh dưỡng?
A. Chọn dòng tế bào xoma có biến dị.
B. Nuôi cấy hạt phấn và chọn dòng tế bào xoma có biến dị.
C. Nuôi cấy hạt phấn và nuôi cấy tế bào thực vật invitro.
D. Nuôi cấy tế bào thực vật invitro và chọn dòng tế bào xoma có biến dị.
Câu 9. Điều nào dưới đây là đúng để giải thích vì sao trên mỗi chạc ch ữ Y ch ỉ có m ột m ạch c ủa
phân tử ADN được tổng hợp liên tục còn một mạch được tổng hợp gián đoạn?
A. Do 2 mạch khuôn có cấu trúc ngược chiều nhưng enzim ADN polimeraza ch ỉ xúc tác t ổng
hợp mạch mới theo chiều 5' → 3'.
B. Do giữa 2 mạch có nhiều liên kết bổ sung khác nhau.
C. Sự liên kết các nucleotit trên 2 mạch diễn ra không đồng thời.
D. Do 2 mạch khuôn có cấu trúc ngược chiều nhưng enzim ADN polimeraza ch ỉ xúc tác t ổng
hợp mạch mới theo chiều 3' → 5'.
Câu 10. Ở thời kì đầu giảm phân 2 không có hiện tượng:
A. màng nhân phồng lên và biến mất.
B. thoi tơ vô sắc bắt đầu hình thành.
C. NST co ngắn và hiện rõ dần.

D. NST tiếp hợp và trao đổi chéo.

Câu 11. Kết thúc quá trình giảm phân I, số NST có trong mỗi tế bào con là:
A. Lưỡng bội ở trạng thái kép.
B. Đơn bội ở trạng thái đơn.
C. Đơn bội ở trạng thái kép.

D. Lưỡng bội ở trạng thái đơn.

Câu 12. Khi nói về đột biến lệch bội, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Ở cùng một loài tần số xảy ra đột biến lệch b ội thể không nhi ễm th ường cao h ơn đ ột bi ến
lệch bội dạng thể một nhiễm.
B. Ở tế bào sinh dục, đột biến lệch bội chỉ xảy ra đ ối với c ặp NST gi ới tính mà không x ảy ra
đối với cặp NST thường.

C. Đột biến lệch bội được phát sinh do rối loạn phân bào làm cho t ất cả các c ặp NST t ương
đồng đều không phân ly.
D. Đột biến lệch bội cũng có thể xảy ra trong nguyên phân ở các t ế bào sinh d ưỡng hình thành
nên thể khảm
Phần 2: Xác định phương án đúng/sai(Đ/S) (4.0 điểm)
Câu 1: Qua quá trình hô hấp ở động vật và hình minh họa dưới đây, phát bi ểu nào sau đây
đúng/sai?

I. Khi hít vào thì các cơ [1] sẽ co lại làm cho xương s ườn và x ương ức nâng lên làm th ể tích l ồng
ngực tăng thể tích phổi tăng, khí vào phổi.
II. [3] là lúc thể tích lồng ngực tăng lên và phổi dãn ra.
III. Khi thở ra thì các cơ [2] sẽ dãn ra làm cho xương s ườn và x ương ức hạ xu ốngv ề ban đ ầu làm
thể tích lồng ngực giảm, thể tích phổi giảm, khí đẩy ra khỏi phổi
IV. [4] là khi thể tích lồng ngực giảm, phổi hẹp l ại thì và không khí giàu oxygen và nghèo CO 2 sẽ
được đẩy ra ngoài môi trường.
Đáp án là: I… …..; II…… …; III…… ….; IV… ……. ;
Câu 2: Hình bên mô tả một kĩ thuật hiện đại trong ngành công ngh ệ sinh h ọc hi ện nay, m ỗi nh ận
định sau đây Đúng hay Sai khi nói về kỹ thuật này?

I. Công nghệ này là công nghệ DNA tái tổ hợp: 1-DNA thể cho, 2- DNA thế nhận, 3-DNA tái t ổ h ợp.
II. Để tạo ra (1) phải dùng enzim cắt hạn chế và đoạn gene này mã hóa các s ản ph ẩm mang đ ặc
tính mong muốn nhân lên một lượng lớn của động vật, thực vật, hoặc vi sinh vật.
III. Sau khi tạo ra sản phẩm (3), thường đưa vào vi khuẩn tại vì khuẩn thường nhân lên trong môi
trường dinh dưỡng nhân tạo đắt tiền và hiệu suất tổng hợp cao.
IV. Sản phẩm (5) là 2 sản phẩm khác nhau.
Đáp án là: I… …..; II… ……; III… …….; IV… ……. 
Câu 3: Quan sát hình bên dưới mô tả quá trình phân bào của hai loài A và B, m ỗi nh ận đ ịnh sau
đây Đúng hay Sai?

I. Loài A có bộ NST lưỡng bội 2n=4 và loài B có bộ NST lưỡng bội 2n = 6
II. Hình 4, 8 lần lượt là kì sau nguyên phân I và kì sau giảm phân II
III. Hình 1,6 của 2 loài mô tả kì giữa giảm phân II
IV. Hình 3 và 7 loài mô tả kì sau của nguyên phân
Đáp án là: I… …..; II… ……; III… …….; IV… ……. 
Câu 4: Ở sinh vật nhân sơ, mỗi nhận định sau đây Đúng hay Sai?
(1) Một mARN có thể mã hóa cho vài chuỗi polipeptit khác nhau.
(2) Chỉ có một loại ARN polymerase chịu trách nhiệm tổng hợp rARN, mARN, tARN.
(3) Sự phiên mã bắt đầu từ bộ ba AUG trên ADN.
(4) Gen điều hòa trong mô hình operon Lac ở vi khuẩn là điểm gắn của chất cảm ứng.
Đáp án là: (1) … …..; (2) … ……; (3) … …….; (4) … ……. 
Phần3: Xác định nội dung phù hợp (1.0 điểm)
Câu 1: Ở vi khuẩn E.coli, giả sử có 6 chủng đột biến sau đây:
Chủng I: Đột biến ở gen cấu trúc A làm cho phân t ử prôtêin do gen này quy đ ịnh t ổng h ợp b ị m ất
chức năng.

Chủng II: Đột biến ở gen cấu trúc Z làm cho phân tử prôtêin do gen này quy đ ịnh t ổng h ợp b ị m ất
chức năng
Chủng III: Đột biến ở gen cấu trúc Y nhưng không làm thay đổi chức năng của prôtêin.
Chủng IV: Đột biến ở gen điều hòa R làm cho phân t ử prôtêin do gen này quy đ ịnh t ổng h ợp b ị
mất chức năng.
Chủng V: Đột biến ở gen điều hòa R làm cho gen này mất khả năng phiên mã.
Chủng VI: Đột biến ở vùng khởi động (P)của Operon làm cho vùng này bị mất chức năng
Khi môi trường có đường lactôzơ, có bao nhiêu chủng có gen cấu trúc Z, Y, A không phiên mã?
Đáp án là:… …….
Câu 2: Trong các nhận định sau đây về quá trình nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực:
(1) Có sự hình thành các đoạn okazaki.
(2) Sử dụng 8 loại nuclêôtít làm nguyên liệu trong quá trình nhân đôi.
(3) Trên mỗi phân tử ADN chỉ có một điểm khởi đầu tái bản.
(4) Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.
(5) Enzim ADN pôlimeraza làm nhiệm vụ tháo xoắn phân t ử ADN.
Số nhận định đúng là bao nhiêu?
Đáp án là:… …….
B. TỰ LUẬN (12.0 điểm)
Câu 1: (3.5 điểm)
1. a. Ở người bình thường, mỗi chu kì tim kéo dài 0,8 giây. Gi ả s ử m ỗi l ần tâm th ất co bóp
đã tống vào động mạch chủ 70ml máu và nồng độ ôxi trong máu động mạch c ủa ng ười này là
21ml/100ml máu. Hãy cho biết trong một phút, có bao nhiêu ml ôxi đ ược v ận chuy ển vào đ ộng
mạch chủ.
b. Trong lòng ống tiêu hóa của thú ăn thịt, ở dạ dày luôn duy trì đ ộ pH th ấp (môi tr ường
axít) còn miệng và ruột đều duy trì độ pH cao (môi tr ường ki ềm). Hãy cho bi ết hi ện t ượng trên
có ý nghĩa gì đối với nhóm động vật này?
2. Giải thích ngắn gọn các hiện tượng sau:
a. Người già huyết áp thường cao hơn lúc trẻ.
b. Phụ nữ mang thai thường thở nhanh hơn lúc không mang thai.
c. Nhịp tim của trẻ em thường cao hơn nhịp tim của người trưởng thành.
d. Khi chữa bệnh truyền nhiễm ở trâu, bò bằng thuốc kháng sinh, ng ười ta th ường tiêm vào
máu chứ ít khi cho trâu, bò uống.
Câu 2: (3.5 điểm) a. Hình bên là sơ đồ mô tả quá trình
phiên mã và dịch mã trong tế bào của một loài sinh vật.
Quan sát sơ đồ và cho biết:
- Loài sinh vật này là sinh vật nhân sơ hay sinh vật
nhân thực? Giải thích.
- Các chữ cái A, B, C trong sơ đồ tương ứng với

đầu 3' hay đầu 5' của chuỗi pôlinuclêôtit?
b. Trong sao chép ADN ở sinh vật nhân thực (ADN mạch kép th ẳng). Vì sao, sau m ỗi l ần
sao chép ADN con có hiện tượng ngắn lại và có các đầu so le? Hi ện t ượng này có ý nghĩa gì? Vì
sao, ADN ở nhân sơ không có hiện tượng này?

c. Cho 1 đoạn ADN ở khoảng giữa 1 đơn vị tái bản

3'
5'

I
III

O

II
IV

5'
3'

O là điểm khởi đầu sao chép; I,II, III, IV là các đo ạn m ạch đ ơn ADN. Hãy cho bi ết, các đo ạn
mạch đơn ADN nào được tổng hợp gián đoạn? Giải thích.
Câu 3: (3.0 điểm)
a) Nêu cơ chế hoạt động của Operon Lac.
b) Trong cơ chế hoạt động của operon lac, người ta thấy Lac A qui đ ịnh protein phân gi ải
độc cho tế bào trong quá trình chuyển hóa; Lac Z qui đ ịnh enzym β galactosidaza (phân gi ải
lactoze thành glucozo và galactozo); Lac Y qui đ ịnh protein v ận chuy ển lactozo t ừ ngoài vào t ế
bào. Khi lactozo được protein vận chuyển bơm vào t ế bào, d ưới tác d ụng c ủa enzym β
galactosidaza nó chuyển thành Allolactozo. Chính allolactozo đóng vai trò là ch ất c ảm ứng đi ều
hòa hoạt động của protein ức chế. Vậy, vấn đề đặt ra là lúc đ ầu l ấy đâu ra allolactozo và protein
vận chuyển lactozo để điều hòa protein ức chế?
c) Nhiều bệnh ung thư xuất hiện do gen tiền ung thư hoạt động quá m ức, gây ra quá nhi ều
sản phẩm của gen. Hãy đưa ra hai kiểu đột biến làm cho m ột gen ti ền ung th ư tr ở thành gen ung
thư.
d) Người ta đã sử dụng tác nhân hóa học gây đ ột biến gen A thành gen a. Khi c ặp gen Aa
nhân đôi liên tiếp 4 lần thì số nuclêôtit môi tr ường cung cấp cho gen a ít h ơn gen A là 30
nuclêôtit. Dạng đột biến xảy ra với gen A là gì? Hậu quả c ủa d ạng đ ột bi ến này có th ể gây nên
đối với phân tử Prôtêin do gen a tổng hợp như thế nào? (đ ột bi ến không liên quan đ ến mã m ở
đầu và mã kết thúc)
Câu 4: (2.0 điểm)
a. Tại sao các nhiễm sắc thể phải co xoắn tối đa trước khi b ước vào kì sau c ủa quá trình
phân bào? Điều gì sẽ xảy ra nếu ở kì trước của nguyên phân thoi phân bào không đ ược hình
thành?
b. Xét một tế bào sinh dục cái của một loài động vật có 2 c ặp gen Aa, Bb cùng n ằm trên m ột
cặp nhiễm sắc thể tương đồng kí hiệu là AB/ab tiến hành giảm phân bình th ường. Th ực t ế có
thể tạo thành giao tử có kiểu gen như thế nào?
c. Giả sử một cơ thể sinh vật lưỡng bội có kiểu gen AaBb, trong quá trình gi ảm phân xu ất
giện một số giao tử bất thường, có thành phần NST kí hiệu là AaB, b. Hãy gi ải thích c ơ ch ế t ạo ra
các giao tử trên?
.................Hết..................
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác