Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thanh Hà
Ngày gửi: 05h:07' 24-08-2024
Dung lượng: 960.5 KB
Số lượt tải: 44
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THPT TRẦN QUÝ CÁP
TỔ LÝ -TIN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: VẬT LÝ 11

ĐỀ CHÍNH THỨC

Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian
phát
đề)
Mã đề
111
Họ, tên thí sinh:.................................................... Số báo danh ......................
PHẦN 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu
hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Điện thế của một điểm trong điện trường được xác định bởi công thức?
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 2: Đặt một điện tích - 1 μC tại một điểm trong điện trường, nó chịu một lực điện 1 mN có hướng
từ trái sang phải. Cường độ điện trường tại điểm đó có độ lớn và hướng là
A. 100 V/m, từ phải sang trái.
B. 1000 V/m, từ phải sang trái.
C. 100 V/m, từ trái sang phải.
D. 1000 V/m, từ trái sang phải.
Câu 3: Trong các hình biểu diễn lực tương tác tĩnh điện giữa các điện tích (có cùng độ lớn điện tích và
đứng yên) dưới đây. Hình nào biểu diễn không chính xác?


F 21

q1
+


+ F12

q2
Hình (a)


F 21

q1
+

q2

-


F12

q1
+



F 21 F12


q
F 21 -1

Hình (b)

q2

-


- F12

q2

Hình (c)
Hình (d)
A. Hình (c).
B. Hình (b).
C. Hình (d).
D. Hình (a).
Câu 4: Trên một bóng đèn điện có ghi 3 V – 1,5 W. Công suất đinh mức của đèn là 
A. 4,5W.
B. 3W.
C. 1,5W.
D. 2W.
Câu 5: Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho
A. khả năng sinh công của điện trường.
B. phương chiều của cường độ điện trường.
C. khả năng tác dụng lực của điện trường. D. độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.
Câu 6: Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện là
A. Cường độ dòng điện.
B. Hiệu điện thế.
C. Điện trở trong.
D. Suất điện động.
Câu 7: Một dây dẫn kim loại có tiết diện thẳng không đổi: trong khoảng thời gian , nếu tốc độ dịch
chuyển của các electron chạy qua tiết diện thẳng của dây dẫn tăng 2 lần thì cường độ dòng điện qua
dây dẫn có độ lớn
A. không thay đổi.
B. tăng 4 lần.
C. tăng 2 lần.
D. giảm 2 lần.
Câu 8: Chọn phát biểu đúng về định luật
A. Cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn và điện trở của vật
dẫn.
B. Cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn và tỉ lệ
nghịch với điện trở của vật dẫn.

Trang 1/4_ Mã đề 111

C. Cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn và tỉ lệ
thuận với điện trở của vật dẫn.
D. Cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn và không tỉ
lệ với điện trở của vật dẫn.
Câu 9: Công thức nào trong các công thức sau đây cho phép xác định năng lượng điện tiêu thụ của
đoạn mạch (trong trường hợp dòng điện không đổi)?
Ult.

.

.

It.

Câu 10: Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 Ω được mắc với điện trở 4,8 Ω thành mạch kín. Khi đó
hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12V. Suất điện động của nguồn điện là
A.
V.
B.
V.
C.
V.
D.
V.
Câu 11: Đường sức điện nào ở hình vẽ bên dưới là đường sức của điện trường đều?

Hình a.
A. Hình d.

Hình b.
B. Hình a.

Hình c.
C. Hình b.

Hình d.
D. Hình c.

Câu 12: Đường đặc trưng vôn – ampe (hình 17P.1),
biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào
hiệu điện thế đối với hai điện trở
. Điện trở
có giá trị là
.
.
.
.

Câu 13: Suất điện động của một pin là 1,5 V. Công của lực lạ khi dịch chuyển điện tích +2 C từ cực
âm tới cực dương bên trong nguồn điện có giá trị là
A. 3 J.
B. 0,6 J.
C. 3 mJ.
D. 6 mJ.
Câu 14: Tụ điện trong hình không thể dùng hiệu điện thế nào sau đây để
tích điện?
A. 20 V.
B. 50 V.
C. 40 V.
D. 70 V.
Câu 15: Đơn vị của điện trở là
A. ampe (A).
B. ôm ( )
C. oát (W).
D. cu-lông (C).
Trang 2/4_ Mã đề 111

Câu 16: Nhiệt lượng tỏa ra trong 2 phút khi một dòng điện có cường độ 2 A chạy qua một điện trở
thuần 100 Ω là
A. 24 J.
B. 480 J.
C. 24000 kJ.
D. 48 kJ.
Câu 17: Một vật dẫn đang có dòng điện một chiều chạy qua. Trong khoảng thời gian
, điện lượng
dịch chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn là
. Cường độ dòng điện trong vật dẫn được tính
bằng công thức nào sau đây?
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 18: Điện trường là:
A. Dạng vật chất tồn tại quanh nam châm, truyền tương tác giữa các nam châm.
B. Dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và truyền tương tác giữa các điện tích khác đặt trong nó.
C. Tồn tại ở khắp mọi nơi, tác dụng lực điện vào các vật trong nó.
D. Dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và nam châm, truyền tương tác giữa các điện tích và giữa các
nam châm.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở
mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hai điện tích điểm q1 và q2, tích điện trái dấu nhau, đặt cố định trong chân không và cách
nhau khoảng r.
a) Lực tương tác giữa chúng là lực hút.
b) Đặt các điện tích điểm này trong môi trường đồng nhất và đẳng hướng, khoảng cách giữa chúng vẫn
là r thì lực tương tác giữa chúng có độ lớn giảm đi lần so với độ lớn lực tương tác giữa chúng trong
chân không.
c) Lực tương tác giữa hai điện tích có độ lớn tỉ lệ nghịch với r.
d) Giữ nguyên độ lớn điện tích của hai điện tích trên nhưng đưa chúng ra cách nhau một khoảng bằng
2r thì độ lớn lực tương tác giảm đi hai lần so với độ lớn lực tương tác khi chúng cách nhau khoảng r.
Câu 2: Coi khoảng không gian hẹp gần trái đất có điện trường do trái đất sinh ra, là điện trường đều.
Vectơ cường độ điện trường này có phương thẳng đứng, hướng từ trên xuống dưới, có cường độ 200
V/m.
a) Đường sức điện của điện trường này là những đường thẳng song song cách đều, có chiều từ trên
xuống dưới.
b) Các hạt bụi mịn thường tích điện dương, khi ở trong điện trường này chúng bay ngược chiều điện
trường, tức là bay lên cao và phân tán đi xa làm ô nhiễm môi trường.
c) Hạt bụi mịn pm2.5 có điện tích bằng 1,6.10-19 C ở trong điện trường này chịu lực điện có độ lớn là
3,2.10-17 N.
d) Giả sử có hạt bụi mịn mang điện tích dương bay vào điện trường này với vận tốc đầu theo phương
ngang (bay vuông góc với các đường sức điện). Bỏ qua lực cản của môi trường, trọng lực tác dụng lên
hạt bụi. Hạt bụi chuyển động theo quỹ đạo parabol có bề lõm hướng lên trên.
Câu 3: Trong một dây dẫn bằng kim loại hình trụ tròn, tiết diện thẳng có diện tích S, n là mật độ
electron tự do, e là độ lớn điện tích của electron, dòng điện có cường độ I chạy qua.
a) Dòng điện trong dây dẫn là dòng dịch chuyển có hướng của các electron mang điện tích âm.
b) Chiều quy ước của dòng điện là cùng chiều dịch chuyển của các electron mang điện tích âm.
c) Tốc độ dịch chuyển có hướng của electron trong dây dẫn được tính theo công thức v =

.

d) Trong khoảng thời gian 2 s độ lớn điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn là 4 mC thì
cường độ dòng điện I là 2 A.

Trang 3/4_ Mã đề 111

Câu 4: Một học sinh dùng vôn kế và ampe kế để đo giá trị hiệu
điện thế đặt vào hai đầu vật dẫn và giá trị cường độ dòng điện chạy
qua vật dẫn là thanh kim loại theo sơ đồ như hình vẽ. Biết Ampe kế
có điện trở không đáng kể (RA 0 ), vôn kế có điện trở vô cùng
lớn (RV
Ω). Kết quả một phép đo cho thấy vôn kế V chỉ 100
V, ampe kế A chỉ 2,5 A. Coi phép đo là chính xác.
a) Dao động nhiệt của các ion dương xung quanh nút mạng trong mạng tinh thể kim loại cản trở
chuyển động của các electron tự do là nguyên nhân chính gây ra điện trở của kim loại.
b) Điện trở của vật dẫn này là R có giá trị là 40 Ω.
c) Đường đặc trưng vôn – ampe là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc giữa hiệu diện thế đặt vào và dòng
điện chạy qua linh kiện đang xét. Đối với đoạn mạch nói trên thì đường đặc trung vôn – ampe là đường
thẳng không đi qua gốc tọa độ và là hàm bậc nhất có dạng: I = kU + R.
d) Vẫn sử dụng có số đo của vôn kế và ampe kế như cũ. Nếu điện trở của vôn kế bây giờ là 2000 
(RV = 2000 Ω). Giá trị của điện trở R là: R 40,816 Ω.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Hai điện tích điểm cùng độ lớn 10-6 C đặt trong chân không, để hai điện tích này tương tác
nhau bằng lực có độ lớn 10-3 N thì chúng phải đặt cách nhau bao nhiêu mét?. Lấy k = 9.109 N.m2/C2.
Câu 2: Hai bản kim loại phẳng đặt cách nhau 5 cm trong không khí, hiệu điện thế giữa hai bản là 15
V. Tính độ lớn cường độ điện trường giữa hai bản kim loại ra đơn vị V/m?
Câu 3: Một điện lượng 5.10-3 C dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian 2
s. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này là bao nhiêu mA?
Câu 4: Đặt một hiệu điện thế không đổi vào hai đầu đoạn mạch chứa điện trở R, nếu điện trở của mạch
bằng 8 Ω thì cường độ dòng điện trong mạch bằng 3 A, nếu điện trở của mạch bằng 16 Ω thì cường độ
dòng điện trong mạch bằng bao nhiêu A?
Câu 5: Cho sơ đồ mạch điện như hình vẽ.
Nguồn điện có suất điện động E = 12 V,
điện trở trong r = 1 Ω. Mạch ngoài gồm R 1 = 2 Ω; bóng
đèn loại 6 V – 3 W và 1 biến trở R. Để đèn sáng bình
thường thì phải điều chinh biến trở R có giá trị bằng bao
nhiêu Ω?
Câu 6: Một bếp điện được sử dụng liên tục trong 4,8 giờ
ở hiệu điện thế nhất định, khi đó chỉ số trên công tơ điện
tăng 2,4 kW.h. Giả sử trong thời gian này không sử dụng thêm các thiết bị điện khác. Công suất tiêu
thụ năng lượng điện của thiết bị này bằng bao nhiêu W?
………………….Hết……………….
Thí sinh không sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm./.

SỞ GD&ĐT KHÁNH HÒA
TRƯỜNG THPT TRẦN QUÝ CÁP

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
MÔN VẬT LÝ 11 - MÃ ĐỀ 111
Trang 4/4_ Mã đề 111

PHẦN I. Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0.25 điểm.
Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

1

A

7

C

13

A

2

B

8

B

14

D

3

A

9

A

15

B

4

C

10

D

16

D

5

A

11

D

17

C

6

D

12

C

18

B

Câu

Đáp án

PHẦN II. Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1.0 điểm
Thí sinh chỉ chính xác 01 ý trong 01 câu hỏi được 0.1 điểm
Thí sinh chỉ chính xác 02 ý trong 01 câu hỏi được 0.25 điểm
Thí sinh chỉ chính xác 03 ý trong 01 câu hỏi được 0.5 điểm
Thí sinh chỉ chính xác 04 ý trong 01 câu hỏi được 1.0 điểm
Câu

1

2

3

4

a)

Đ

Đ

Đ

Đ

b)

Đ

S

S

Đ

c)

S

Đ

Đ

S

d)

S

S

S

Đ

PHẦN III. Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0.25 điểm
Câu

1

2

3

4

5

6

Chọn

3

300

2,5

1,5

4

500

....................................HẾT................................

Trang 5/4_ Mã đề 111

Trang 6/4_ Mã đề 111
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác